III, Nội dung và các hoạt động trên lớp : Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh... Nội dung và các hoạt động trên lớp : Hoạt động 1 : Kiểm tra nề n
Trang 1Tiết thứ : 50 Ngày soạn: 17/2/08 Ngàydạy:
Tên bài giảng: Chơng IV: Hàm số y = ax 2 ( a ≠ 0 )
-Phơng trình bậc hai một ẩn
Đ 1 Hàm số y = a x 2 ( a ≠ 0 )
I.Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Học sinh thấy đợc trong thực tế có những hàm số có dạng y = ax2 ( a ≠ 0)
- Học sinh biết cách tính giá trị của hàm số tơng ứng với giá trị cho trớc của biến
số
- Học sinh nắm vững tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
II.Chuẩn bị:
Bảng phụ, phấn màu
III, Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2: Giới thiệu sơ lợc nội dung và một số yêu cầu khi học chơng này
Phần hớng dẫn của thầy giáo
và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Cho HS thấy trong thực tế có hàm số có dạng y = ax 2 ( a ≠ 0)
- HS : Đọc ví dụ 1
- GV : Ghi công thức s=5t2 lên bảng
- GV: Dùng bảng phụ vẽ bảng ở SGK
cho HS điền vào các giá trị thích hợp
- HS nêu mối quan hệ giữa hai đại lợng
- HS : Dựa vào bảng giá trị thực hiện
II/ Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ≠ 0)
Tính chất Hàm số y = ax2 (a≠0)
a>0 a<0
Đồng biến x>0 x<0Nghịch biến x<0 x>0
Nhận xét : (SGK )
Trang 2câu ?3
- HS: Nêu nhận xét
GV Cho HS nghiên cứu bài tập ?4 và trả lời câu
hỏi : Trong 2 bảng giá trị đó bảng nào các giá trị
của y nhận giá trị dơng, bảng nào giá trị của y
Trang 3Tiết thứ : 51
Ngày soạn : Ngàydạy:
Tên bài giảng : Đ 2 đồ thị của hàm số y= a x 2 ( a ≠ 0)
I.Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Biết đợc dạng của đồ thị y= a x2 ( a ≠ 0)và phân biệt đợc chúng trong hai trờng hợp
a< 0, a >0
- Nắm vững tính chất của của đồ thị và liên hệ đợc tính chât của đồ thị với tính chất của hàm số Vẽ đợc đồ thị
II.Chuẩn bị:
Bảng phụ, phấn màu
III Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
x2
GV dùng bảng phụ để ghi kết qủa bài giải lu lại trên bảng phụ để sử dụng cho bài dạy
Phần hớng dẫn của thầy giáo
và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Tìm hiểu dạng và vị trí của đồ thị y = 2x 2 và đồ thị y = -
2 1
x 2
Trang 4- HS : Biểu diễn các điểm ở phần kiểm tra bài cũ
HS : Nghiên cứu theo nhóm bài tập ?3 Và đa ra
cách giải
HS : Nhận xét cách thực hiện của các nhóm
GV : Dùng bảng phụ sẵn có để trình bày cách giải
Sau đó GV cho HS đa ra cách giải loại bài tập này (
Có đồ thị , xác định điểm thuộc đồ thị khi biết
hoành độ hoặc biết tung độ )
- HS học bài theo SGK và làm các bài tập 5 và các bài tập phần Luyện tập
- Tiết sau : Luyện tập
y =
2x
2
y8
20-2-1 1 2 x
-2 -1 0 1 2 x
y
-0,5 -2
y = 0,5 x 2
Trang 5Tiết thứ : 50 Ngày soạn : Ngàydạy:
I.Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Có kỹ năng vẽ độ thị hàm số y = ax2
- Biết tìm giá trị tơng ứng khi biết giá trị của x hoặc của y
II.Chuẩn bị:
Bảng phụ, phấn màu
III.Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ ( Kết hợp trong quá trình luyện tập)
Phần hớng dẫn
của thầy giáo
và hoạt động học sinh
Phần nội dungcần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Ôn lại các bớc vẽ đồ thị , tìm giá trị y khi biết giá trị x và ngợc lại
- GV : Gọi HS làm bài tập 6a, b
- GV : Dùng bảng phụ có lời giải để
- HS so sánh với bài làm của mình
để rút kinh nghiệm
- HS : Tính f(0,5 ) ; f(2,5) ;
- HS : Cho biết (0,5)2 là giá trị của
hàm số y = x2 tại điểm có hoành độ
bao nhiêu ? Từ đó suy ra cách ớc
y = x2 4 1 0 1 4
b/ f(-8) = 64 ; f( -1,3) = 1,69 ; c/ Từ điểm có hoành độ 0,5 trên 0x ta vẽ đờng thẳng song song với 0y cắt đồ thị tại một điểm Từ điểm đó
ta chiếu xuống trục 0y và ớc lợng giá trị cần tìm d/ Từ điểm có tung độ 3 trên 0y ta vẽ đờng thẳng song song với 0x, cắt đồ thị tại hai điểm Từ giao điểm thuộc góc phần t thứ nhất ta gióng xuống trục 0x ta
y = x
2
Trang 6- GV : Nêu câu hỏi điểm M( 2 ; 1)
thuộc đồ thị thoả mãn điều gì ?
- HS : Thế các giá trị toạ độ M vào
- GV : Nêu câu hỏi điểm A(4 ;4)
thuộc đồ thị thì thoả mãn điều gì?
HS : Thế giá trị x = 4 vào hàm số
y = 41 x 2 Tìm giá trị tơng ứng của
y So sánh với giá trị yA để kết luận
- GV : Cho HS tổng quát lại trờng
toạ độ giao điểm
- HS : Đi xác định toạ độ giao điểm
của hai điểm chung hai đồ thị
- GV : Cho HS nêu lại các bớc tìm
toạ độ giao điểm hai đồ thị bằng đồ
thị
- Từ đồ thị cho HS đọc toạ độ giao
điểm của hai đồ thị
a/ Vẽ đồ thị y = 2
3
1
x và đờng thẳng y - - x+6 trên cùng một hệ trục toa độ
Giao điểm của (P) : y = 2
2
-6 -3 -1 0 1 3 6 x
3 1
Trang 7Tiết thứ :51 Ngày soạn : Ngàydạy:
Tên bài giảng : Đ 3 phơng trình bậc hai một ẩn
I.Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nắm đợc định nghĩa phơng trình bậc hai
- Biết phơng pháp giải riêng các phơng trình ở hai dạng đặc biệt
- Biết biến đổi phơng trình tổng quát ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) về dạng
2 2 2
4
4
ac b a
Bảng phụ, phấn màu
III Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 :
Cho biết dạng phơng trình (2x - 3)(x + 5 ) = 0 và giải phơng trình đó
Câu hỏi 2 :
Vẽ đồ thị y = 2x2 Tìm điểm thuộc đồ thị có hoành độ là 3
Phần hớng dẫn của thầy giáo
và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Tiếp cận với phơng trình bậc hai
- HS : Đọc ví dụ ở SGK và ghi lại phơng trình cuối
Hoạt động 4 : Định nghĩa phơng trình bậc hai , các loại phơng trình bậc hai
- GV : Cho HS dựa vào dạng cụ thể của phơng trình
bậc hai ở mục 1 để định nghĩa phong trình bậc hai chú
ý cho HS khắc sâu điều kiện
- HS : Dựa vào các ví dụ ở SGK cho một số ví dụ tơng
a = -3 ; b = 5 ; c = 0 c/ 5x2 - 8 = 0
a = 5 ; b = 0 ; c = - 8
Hoạt động 5: Giải các phơng trình bậc hai ( chủ yếu các dạng đặc biệt )
- GV : Ghi đề bài : ví dụ 1 lên bảng cho HS nêu cách
giải, tham khảo ví dụ để giải Bt ?2
- HS : Giải bài tập ?2 vào bảng con
- GV : Nhắc lại dạng phơng trình khuyết c và cho HS
nhắc lại cách giải
III/ Một số ví dụ về giải ph ơngtrình bậc hai
Ví dụ 1 : Giải phơng trình 2x2 +5x = 0
Trang 8- GV : Ghi đề bài ví dụ 2 lên bảng
- HS : Thảo luận cách giải ở SGK
- GV : Cho HS thấy mối liên quan giữa các phơng trình
với nhau Lu lại các bài giải ở bảng phụ để áp dụng
giải bài tập ví dụ 3
- HS : Dựa vào các bài tập ? 5,6,7 và hớng dẫn ở SGK -
HS trình bày lại lời giải ví dụ 3
2x2 +5x = 0 ⇔ x(2x + 5) = 0
⇔ x = 0 hoặc 2x + 5 = 0
⇔x = 0 hoặc x = −25
Vậy phơng trình đã cho có 2 nghiệm x1 = 0, x2 = −25
Ví dụ 2 :Giải phơng trình 3x2 - 2 =
0
⇔ 3x2 = 2 ⇔ x2 =
3 2
⇔ x = ±
3
2 Vậy phơng trình có hai nghiệm x1 =
3
2, x2 =
GV: Cho HS nêu lại cách giải phơng trình bậc hai dạng đặc biệt ( khuyết b, c )
* Phơng trình bậc hai khuyết c : Giải bằng cách đa về phơng trình tích
* Phơng trình bậc hai khuyết b : Giải dùng căn bậc 2
Hoạt động 7 : Dặn dò
- HS học bài theo SGK và làm các bài tập : 11 ;12 ;13
- Chuẩn bị tiết sau : Luyện tập
Trang 9Tiết thứ : 52 Ngày soạn : Ngàydạy:
I.Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nhận biết phơng trình bậc hai và các hệ số của nó
- Có kỹ năng giải đợc các dạng phơng trình bậc hai khuyết và biết cách phân tích vế trái của phơng trình bậc hai đủ thành dạng tổng của bình phơng một nhị thức và một số
II.Chuẩn bị:
Bảng phụ, phấn màu
III.Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Phần hớng dẫn của thầy giáo
và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Nhận biết phơng trình bậc hai và các hệ số của nó
Bài tập 11 :
- Muốn biết một phơng trình có phải là
ph-ơng trình bậc hai hay akhông ta dựa vào đơn
2
15 x x 5
3 2
1 x 7 x x 5
=
− +
; 1 b
; 5
3 ac)
x 1 x 3 x
x 2 + − = + ⇔ 2 + − − + =
(a = 2 ; b = 1 − 3 ; c = − 1 + 3 )
d) 2x2 - 2(m-1)x +m2 = 0 (a = 2 ; b =-2(m-1) ; c= m2)
Hoạt động 4 :Giải các phơng trình bậc hai
Bài tập 12 : (Các phơng trình bậc hai khuyết)
d)
Trang 10Bài tập 13 : (Giải phơng trình bậc hai đủ)
- Để tìm số thích hợp đem cộng vào hai vế
của phơng trình để biến vế trái thành một
bình phơng ta phải dựa và số hạng nào ?
- GV chú ý cho HS thấy ađợc rằng hệ số đi
kèm với x2 bằng 1
Bài tập 14 :
- HS nêu các bớc giải phtrình ở ví dụ 3 SGK
- GV ghi từGVghi nội dung từng bớc và HS
thực hiện từng bớc biến đổi này
x
; 0 x 0 1 x 2 x 0 x
1 1 x x 3
1 x
= +
+
⇔
−
= +
2 x
2
1 x
4
3 4
5 x
4
3 4
5 x 16
9 4
5 x
16
26 1
16
25 4
5 x 2 x
1 x
2
5 x
2
2 2
Vậy phtr có hai nghiệm ; x 2
2
1
x1 = − 2 = −
Hoạt động 5 : Dặn dò
- HS hoàn thiện các bài tập đã sửa Chú ý đến cách giải bài tập số 14
- Chuẩn bị bài học cho tiết sau : Công thức nghiệm của phong trình bậc hai
Tiết thứ : 53 Ngày soạn : Ngàydạy:
Trang 11Tên bài giảng : Đ 4 Công thức nghiệm của phơng trình bậc hai
I.Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nhớ biệt thức ∆ = b2 - 4ac và nhớ kỹ với điều kiện nào của ∆ = b2 - 4ac thì phơng trình vô nghiệm , có nghiệm kép , có hai nghiệm phân biệt
- Vận dụng đợc thành thạo công thức nghiệm để giải phơng trình bậc hai
II.Chuẩn bị:
Bảng phụ, phấn màu
III.Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 :
HS giải bài tập 13a SGK Nêu cách giải chung cho dạng phơng trình này
Xác định hệ số a , b ,c
Câu hỏi 2 :
Giải phơng trình 12b SGK Nêu cách giải chung cho dạng phơng trình này Xác định
hệ số a , b ,c Cho phong trình bậc hai với các hệ số a ,b ,c khác 0
Phần hớng dẫn của thầy giáo
và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Xây dựng công thức nghiệm phơng trình bậc hai
- GV : Chia bảng phụ làm hai phần :
i/ Ghi lại các bớc giải phg trình 2x2–8x+1= 0;
ii/ Ghi phơng trình bậc hai tổng quát
Hoạt động 4 : áp dụng công thức nghiệm để giải phờng trình bậc hai
- GV : Để cho HS bớc đầu làm quen với các bớc
giải phơng trình bậc hai GV cho các em thực II/ áVí dụ1 : Giải phơng trình :5x p dụng : 2–x+2 = 0
Phơng trình ax 2 +bx + c = 0 (a≠0) Biệt thức : ∆ = b 2 - 4ac
* Nếu ∆ > 0 thì phơng trình có hai nghiệm phân biệt :
a 2
b x
; a 2
b
x1 =− + ∆ 2 =− − ∆
* Nếu ∆ = 0 thì phơng trình nghiệm kép :
a 2
b x
x1 = 2 = −
* Nếu ∆ < 0 thì phơng trình vô nghiệm
Trang 12hiện theo các bớc sau ;
- Xác định hệ số a, b ,c
- Lập biệt thức ∆ = b2 - 4ac
- Tuỳ theo giá trị của ∆ mà tính nghiệm
- HS : Đọc ví dụ ở SGK tơng tự thực hiện bài
tập ?3
- HS : Chia làm 3 nhóm Mỗi nhóm làm một bài
Sau đó các em cùng xem xét và sửa chữa
61 1
Tiết thứ : 54 Ngày soạn : Ngàydạy:
Tên bài giảng : luyện tập
Trang 13I.Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Giải đợc phơng trình bậc hai bằng công thức
- Thấy đợc tầm quan trọng của các hệ số đối với sự tồn tại nghiệm của phơng trình bậc hai
II.Chuẩn bị:
Bảng phụ, phấn màu
III.Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 :
Nêu công thức nghiệm của phơng trình bậc hai Giải các phơng trình sau :
a) x2 - x - 20 = 0 b) 4x2 + 4x+ 1 = 0 c) 7x2 - 2x + 5 = 0
Câu hỏi 2 :
Khi nào thì phơng trình bậc hai có nghiệm ?
Với giá trị nào của m thì phơng trình sau có nghiệm : x2 - 2x+ m = 0
Phần hớng dẫn của thầy giáo
và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Xác định hệ số và số nghiệm của phơng trình bậc hai
Bài tập 15 :
- Phơng trình bậc hai có nghiệm khi nào ? Số
nghiệm của phơng trình bậc hai phụ thuộc vào
143 3
2 2
1 4 7
3
2 c
; 7 b
; 2
1 a
2 1b)PT vô nghiệm
c) PT có 2 nghiệm x1=-1, x2=
6 5d) PT có 2 nghiệm x1=-1, x2=−32
Trang 14e) PT có nghiệm kép x1= x2= 4f) PT có nghiệm kép x1= x2 =
4
3
−
Hoạt động 5 : Dặn dò
- HS học thuộc lòng công thức nghiệm của phơng trình bậc hai
- Giải thêm các bài tập trong SBT
- Tiết sau : Công thức nghiệm thu gọn
Tiết thứ :55 Ngày soạn : Ngàydạy:
Trang 15Tên bài giảng : Đ 5 Công thức nghiệm thu gọn
I.Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Thấy đợc lợi ích của công thức nghiệm thu gọn
- Học sinh nhớ kỹ đợc biệt thức thu gọn ∆ = b'2 - ac và xác định đợc b'
- Biết vận dụng công thức này trong việc tính toán thích hợp để bài toán nhanh gọn hơn
II.Chuẩn bị:
Bảng phụ, phấn màu
III.Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 : Giải phơng trình 4x2 + 4x + 1 = 0
Câu hỏi 2 : Giải phơng trình 5x2 - 6x + 1 = 0
Phần hớng dẫn của thầy giáo
và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Tìm công thức nghiệm thu gọn
- GV : Cho HS thế b = 2b' vào biệt thức
∆ = b2- 4ac để tính đợc ∆ '= b'2 - ac
- HS : Dùng công thức nghiệm đã có trong
bảng tổng quát , yêu cầu HS tìm các nghiệm
trong các trờng hợp của ∆'
- GV : Dùng bảng phụ cho HS hoàn thành
bảng tổng hợp nh phần bên
- HS : Nhận xét sự giống và khác nhau của
việc dùng công thức nghiệm tổng quát và
công thức nghiệm thu gọn
I/ Công thức nghiệm thu gọn :
Hoạt động 4 : áp dụng công thức nghiệm thu gọn để giải toán
-HS : Từng em một lên hoàn thành nội dung
ở bảng phụ bài ?2
-HS : Hoạt động nhóm : Nhóm lẻ giải ?3a,
nhóm chẵn giải ?3b
- GV: Dùng bảng phụ có lời giải sẵn bài ?3a
để HS so sánh với bài của mình
II/ á p dụng :Giải phơng trình 3x2+ 8x+ 4= 0
Hệ số a= 3 ; b = 8 => b' = 4 ; c = 4
∆' = b'2 - ac = 16 – 12 = 4 > 0 ∆ / = 2Vậy phơng trình có hai nghiệm phân biệt :
3 3
2 4 x
; 3
2 3
2 4
; a
b x
' ' 2
' ' 1
' 2
1 = = −
* Nếu ∆' < 0 thì phơng trình vô nghiệm
Trang 16- HS làm bài tập 17a , c tại lớp
- HS học thuộc công thức nghiệm thu gọn và làm các bài tập 18 - 24
- Tiết sau : Luyện tập
Tiết thứ :56 Ngày soạn : Ngàydạy:
I.Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Biết vận công thức nghiệm thu gọn để giải bài tập
- Biết dựa vào hệ số a , c để dự đoán số nghiệm của phơng trình
- Biết vận dụng công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn để tìm điều kiện của tham số để phơng trình có 1 nghiệm , có hai nghiệm , vô nghiệm
II.Chuẩn bị:
Bảng phụ, phấn màu
III.Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ ( Kết hợp với luyện tập)
Phần hớng dẫn
của thầy giáo
và hoạt động học sinh
Phần nội dungcần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Ôn lại các cách giải phơng trình bậc hai
- HS : Nghiên cứu bài tập 20 và cho biết
phơng trình nào khuyết b, khuyết c
Nêu cách giải từng loại phơng trình đó ,
- GV : Cho HS lên bảng giải các bài
46 5
, ,
3
6 6 2 3
6 6 2 x
; 3
6 6 2 3
6 6 2
Hoạt động 4 : Tìm số nghiệm của phơng trình dựa vào các hệ số a, c
GV : Nêu câu hỏi: Khi a.c < 0 thì ∆
hoặc ∆' nhận giá trị gì ? Khi đó phơng Bài tập 22 :
Do a.c < 0 nên phơng trình ở các bài tập 22a và
Trang 17trình bậc hai có bao nhiêu nghiệm ?.
HS : Đứng tại chỗ trả lời bài tập 22 22b có 2 nghiệm phân biệt
Hoạt động 5: Tìm điều kiện của tham số để phơng trình bậc hai có nghiệm kép , có hai nghiệm , vô nghiệm
∆ > 0 tức là 1 - 2m >0 ⇔ - 2m > -1⇔m < 21
Để phơng trình có nghiệm kép thì ∆ = 0 tức là 1 – 2m = 0 ⇔ m =21
Để phơng trình vô nghiệm thì ∆ < 0 tức là
1 - 2m < 0 ⇔m >
2
1
- Tiết sau : Hệ thức Vi - ét và ứng dụng
Tiết thứ :57 Ngày soạn : Ngàydạy:
Trang 18Tên bài giảng : Đ 6 hệ thức Vi-ét và ứng dụng
I.Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nắm vững hệ thức Vi- ét
- Biết vận dụng những ứng dụng của hệ thức Vi - ét
II.Chuẩn bị:
Bảng phụ, phấn màu
III.Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Phần hớng dẫn của thầy giáo
và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Tìm hiểu nội dung hệ thức Vi-ét
- HS : Nhận xét mối quan hệ giữa tổng và tích
hai nghiệm với và ac
Tổng quát: Phơng trình ax2 +bx+c=0 (a≠0)
* Có a + b +c = 0 thì phơng trình có một nghiệm x1 = 1 và x2 =
a c
* Có a - b +c = 0 thì phơng trình có một nghiệm x1 = -1 và x2 = -
a
c
- Hoạt động 4 : Tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng.
- GV : Cho HS hoàn thành bảng sau :
áp dụng :
Ví dụ 1: (SGK)
Trang 19- TiÕt sau : LuyÖn tËp
TiÕt thø :58 Ngµyso¹n : Ngµyd¹y: