nhận xét quan hệ và nêu ý nghĩa: không cần tính căn bậc hai mà vẫn tìm được giá trị của căn bậc hai nhờ biến đổi về biểu thức không chứa căn bậc hai Cho HS nhẩm kết quả bài tập 7/10 HS n
Trang 1Ngày soạn :03/09/05 Ngày
-Thái độ: Liên hệ thực tế trong việc tính toán và so sánh số
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
-Giáo viên:SGK – SGV – Bảng phụ tóm tắt nội dung bài
-Học sinh: Ôn khái niệm căn bậc hai ở lớp 7 – Bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức:(1’) Ổn định nề nếp – Điểm danh
2 Kiểm tra bài cũ:(4’)
Thông báo nội dung chương trình ĐS9, các yêu cầu về sách vơ,û tài liệu, phương pháp học tập bộ môn
GV nhắc lại về căn
bậc hai như SGK, yêu
cầu HS làm ?1
Tìm các căn bậc hai
của mỗi số sau: a) 9
; b) ;
c) 0,25 ; d) 2
GV lưu ý mỗi số
dương có hai có hai
căn bậc hai là hai số
đối nhau Từ lưu ý GV
dẫn dắt giới thiệu
định nghĩa căn bậc
hai số học
GV giới thiệu ví dụ 1
Kí hiệu căn bậc hai
số học của 16 ; của
và c)Căn bậc hai của 0,25 là0,5và -0,5
-d)Căn bậc hai của 2 làvà -
1HS đọc định nghĩa – vài
HS khắc nhắc lại
HS hoạt động nhóm trình
1.Căn bậc haisố học
Định nghĩa:
Với số dương
a, số được
gọi là căn
bậc hai số học của a
Số 0 được gọilà căn bậc hai số học của của 0
VD1:(SGK)
Chú ý:Với a
Ta có :
x =
Trang 212
’
GV nêu BT?2
Tìm căn bậc hai số
học của mỗi số sau:
a) 49 ; b) 64 ;
c) 81 ; d) 1,21
GV giới thiệu thuật
ngữ phép khai phương
Cho HS làm?3
tìm căn bậc hai của
mỗi số sau đây: a) 64
b) 81 ; c) 1,21
H:Nêu sự khác nhau
giữa căn bậc hai số
học và căn bậc hai
của một số?
Hoạt động 3:So
sánh các căn bậc
hai số học.
GV:Ta biết ở lớp 7
“Với các số a,b
không âm, nếu a< b
thì
< Hãy lấy ví dụ
minh hoạ kết quả
đó
-Ta có thể chứng
minh được:
Với hai số avà b
không âm, nếu <
thì a < b
GV:Tổng hợp hai kết
quả trên nêu định lí
GV đặt vấn đề “Ứng
dụng định lí để so
sánh các số”, giới
thiệu ví dụ 2(SGK)
Hoạt động 4:(củng
cố áp dụng định lí)
H:Hãy nêu cách so
sánh hai số có dạng
căn bậc hai? Yêu
và1,12=1,21
HS nêu miệng :
a) Căn bậc hai của 64 là
8 và -8b) Căn bậc hai của 81 là
9 và -9c) Căn bậc hai của1,21 là 1,1 và-1,1
Đ:Căn bậc hai số học
của một số không âm là một số không âm, còn căn bậc hai của một số không âm là haisố đối nhau
HS: Lấy ví dụ chẳng hạn:
HS hoạt động nhóm làm
bài trên bảng nhóm
a) > 1 có nghĩa là >
.Với x 0, ta có > x >
2 So sánh các căn bậchai số học :
Định lí :
Với hai số a vàb không âm, ta có
VD2:(SGK)
VD3:(SGK)
Trang 3GV giới thiệu ví dụ 3
và yêu cầu HS làm ?
5 Tìm số x không
âm, biết:
a) > 1 ; b) < 3
1
b) < 3 có nghĩa là <
Với x 0, ta có < x
< 9 4 Hướng dẫn về nhà:(3 ’ ) -Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm, khai phương một số -Cách so sánh hai số có chứa căn bậc hai, tìm x không âm thoả mãn đẳng thức, bđt có chứa căn bậc hai -Làm bài tập 1;2;4 Tương tự các ví dụ và các ? trong bài HD: Bài4: a) = 15 x = 152 Vậy x = 225 ; b)Đưa về =7 như câu a) -Chuẩn bị tiết sau “Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức = ” IV RÚT KINH NGHIỆM BỔSUNG: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Ngày soạn : 07/09/2007 Ngày
dạy:09/9/2007
Tiết 2: §2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
I MỤC TIÊU:
-Kiến thức: +Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của
+Biết cách chứng minh định lí
-Kĩ năng: +Thực hiện tìm điều kiện xác định của khi biểu thức A không phức tạp
+Vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức -Thái độ:+Làm việc theo qui trình, nhận xét phán đoán tránh sai lầm
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
-Thầy:Bảng phụ ghi sẵn các bài tập ? ; máy tính bỏ túi.
-Trò :Ôn tập về định lí Py-ta-go; máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
5 Ổn định tổ chức:(1’) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
6 Kiểm tra bài cũ:(5’)
Trang 4HS1:Nêu định nghĩa CBHSH của số không âm a? Làm bài tập 1
trang 6 SGK
; ; ; ; (KQ: 12; 13; 16; 18; 19)
HS2: Nêu định lí về so sánh các căn bậc hai số học? Làm bài tập
a) So sánh 6 và ; b) Tìm x không âm biết:
Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Căn
xác định khi nào ?
Nêu ví dụ1, có phân
tích theo giới thiệu ở
(Dùng bảng phụ)
Điền số thích hợp
vào ô trống trong
bảng
H: Hãy quan sát kết
quả trong bảng và
Cả lớp thực hiệnXét tam giác ABC vuông tại B, theo định lí pitago ta có:
AB2 + BC2 = AC2
Suy ra: AB2 = 25 – x2
Do đó: AB = Vài HS đọc lại phần tổng quát
HS giải trên bảng.
xác định khitức là Vậy khi thì xác định
HS hoạt động nhóm,
làm bài trên bảng nhóm:
a -2 -1 0 2 3
a2 4 1 0 4 9
Đ: = a hoặc = -a Vài HS đọc định lí
1 Căn thức bậc hai
Một cách tổng quát:
Với A là một biểu thức đại số, người ta gọi
là căn
thức bậc hai
của A, còn A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn
xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm
VD1:(SGK)
2 Hằng đẳng thức
Trang 5nhận xét quan hệ
và nêu ý nghĩa:
không cần tính căn
bậc hai mà vẫn tìm
được giá trị của căn
bậc hai (nhờ biến
đổi về biểu thức
không chứa căn bậc
hai)
Cho HS nhẩm kết
quả bài tập 7/10
HS nêu miệng kết
quả bài tập 7
c) d)
Cả lớp cùng làm, một HS thực hiện trên bảng câu b)
(vì)
1HS(khá) thực hiện
trên bảng câu b)
Vì a < 0 nên a3 < 0, do đó Vây
c) có nghĩa khi
Vậy khi thì có nghĩa
Hai đội thi đua điền nhanh kết quả:
8)Rút gọn biểu thức sau:
a) b)c) 2 với a
ta có
có nghĩalà: nếuA
nếu A <
0
VD4:(SGK)
Trang 6Vận dụng hằng đẳng
thức
Yêu cầu HS
làm bài tập 8 Tổ
chức thi đua hai đội
“Ai nhanh hơn”
a<2
8 Hướng dẫn về nhà:(3’)
- Nắm vững cách tìm giá trị biến của biểu thức A để có nghĩa
- Học thuộc định lí và cách chứng minh“ Với mọi số a ta có: ”
- Làm bài tập 9, 10, 11, 12, 13 trang 11 SGK
-HD: Bài 9: Đưa bài toán tìm x về dạng pt chứa trị tuyệt đối của x
chẳng hạn
a) ; d)
Bài 10: Biến đổi vế trái bằng vế phải
Bài 11, 12: Vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ
SUNG:
Ngày soạn :13/08/2007 Ngày
dạy:14/09/2007
Tiết 3: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
-Kiến thức: Củng cố về căn thức bậc hai, điều kiện xác định của căn thức, hằng đẳng thức
-Kĩ năng: Khai phương một số, tìm điều kiện xác định của , vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức
-Thái độ: Cẩn thận trong tính toán và biến đổi căn thức
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
-Giáo viên: Bảng phụ ghi đề bài tập, chọn lọc hệ thống bài tập tiêu biểu
-Học sinh : Chuẩn bị bài tập ở nhà, nắm vững các kiến thức cần vận dụng, bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
9 Ổn định tổ chức:(1’) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
10 Kiểm tra bài cũ:(5’)
Trang 7- HS1: Nêu xác định (hay có nghĩa) khi nào? Aùp dụng: Tìm x dể căn thức sau có nghĩa: (có nghĩa khi: 3x + 7 0 hay x )
-HS2: Trình bày chứng minh định lí: với mọi số a ta có Aùp
dụng: Rút gọn:
? ( )
Giới thiệu bài:(2’)
Luyện tập để củng cố các kiến thức về căn bậc hai, tìm điều kiện căn bậc hai có nghĩa, biết rút gọn biểu thức
Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ KIẾN THỨC
Hoạt động 1: (Chữa
bài tập cũ)
GV nêu bài tập 9c)
và 9d)
H: Hãy nêu cách giải
tìm x thoả mãn bài
toán cho?
Yêu cầu HS tự kiểm
tra bài giải ở nhà,
nhận xét bài làm
Nêu bài tập 10
H: Nêu các cách
chứng minh một đẳng
GV:Vận dụng kiến
thức căn bậc hai số
học tính? Btập 11a,c
Đ: Đưa về việc giải pt có
chứa trị tuyệt đối đã học
ở lớp 8 để giải
2 HS mỗi em một câu trìnhbày giải trên bảng
c) hoặc
x = 3 hoặc
x = -3 Vậy pt có 2 nghiệm x1 = 3;
x2 = -3d) Giải tương tự như trên pt có 2 nghiệm
x1 = 4; x2 = -4
Đ: Biến đổi VT thành VP
hoặc ngược lại; Biến đổi hai vế cùng bằng một biểu thức
Cả lớp làm bài một HS trình bày trên bảng câu b
VT=
Cả lớp làm 2HS mỗi em một câu thực hiện trên bảng
a) = 20 + 2 = 22c)
1 Chữa
bài tập cũ:
Trang 8H: Nhắc lại xác
định (hay có nghĩa) khi
nào? Vận dụng làm
Hoạt động 3:(Btập
mở rộng nâng cao)
GV: Nêu yêu cầu bài
tập 14 Phân tích
thành nhân tử 14a,c
H:Sử dụng phương
pháp nào để phân
tích thành nhân tử ở
GV: Hệ thống hoá
các bài tập đã giải
Yêu cầu HS nêu các
kiến thức cần vận
dụng, phân dạng loại
Btập
Đ: xác định (hay có nghĩa) khi
HS hoạt động nhóm làm
bài trên bảng nhómb) có nghĩa khi -3x +
4 0hay Vậy thì
có nghĩa
c) có nghĩa khi -1 + x
> 0 hay
x > 1
HS làm bài trên phiếu
học tập cánhân13a)
(với a<0)c)
Đ:Sử dụng hằng đẳng
thức để phân tích 2HS khá mỗi em một câu thựchiện trên bảng
a) c) x2 - 2
hoặc
HS: nhắc lai định nghĩa
căn bậc hai số học; cách tìm gía trị của biến để căn thức xác định
Phân loại dạng bài tập
Dạng 1:Tính và rút gọn
*Bài tập 13a,c Rút
gọn biểu thức (SGK)
*Bài tập
14a,c Phân
tích thành nhân tử
Trang 912 Hướng dẫn về nhà:(3’)
- Ôn tập các kiến thức đã học về căn thức bậc hai
- Làm các câu còn lại của Btập: 11, 12 , 13,14 tương tự như các câu đã giải Trả lời câu đố Btập 16
- HD:Btập 12d) Vì 1 +x2 với mọi x , nên luôn có nghĩa với mọi x
- Đọc trước: §3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai
phương
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Ngày soạn: 24/09/2007 Ngày dạy:25/09/2007 Tiết 4: §3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG I MỤC TIÊU: -Kiến thức: HS nắm được nội dung và cách chứng minh đinh lí về liên hệ giữa phép
nhân và phép khai phương -Kĩ năng: Có kĩ năng dùng các qui tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc
hai trong tính toán và trong biến đổi biểu thức -Thái độ: Biết suy luận và cẩn thận trong tính toán II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ: -Thầy: Bảng phụ ghi tóm tắc hai qui tắc, các đề bài tập -Trò : Nhớ kết quả khai phương của các số chính phương, bảng nhóm III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY: 13 Ổn định tổ chức:(1ph) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh 14 Kiểm tra bài cũ:(5ph) -HS1: Phát biểu định nghĩa về căn bậc hai số học? Tính: ;
; (kết quả: 4 ; 5 ; 1,2 ; 0,8)
15 Bài mới:
Giới thiệu bài:(1ph)
Để biết được phép nhân và phép khai phương có mối liên hệ gì tiết học hôm nay giúp ta
tìm hiểu điều đó
Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ KIẾN THỨC
Trang 10H: Qua ?1 Hãy nêu khái
quát kết quả về liên
hệ giữa phép nhân và
phép khai phương?
GV hướng dẫn HS chứng
minh định lí với các câu
hỏi:
Theo định nghĩa căn bậc
hai số học, để chứng
minh là căn bậc hai
số học của ab thì phải
chứng minh gì?
GV nêu chú ý(SGK)
Hoạt động 2: Quy tắc
khai phương một tích
GV giới thiệu vận dụng
định lí trên ta có quy tắc
khai phương một tích và
hướng dẫn HS làm ví dụ 1
GV yêu cầu HS làm ?2 tổ
chức hoạt động nhóm
Hoạt động 3:Quy tắc
nhân các căn bậc hai
GV giới thiệu quy tắc
nhân các căn bậc hai
hướng dẫn HS làm ví dụ 2
GV cho cả lớp làm bài
tập ?3 gọi 2 HS thực hiện
trên bảng
Hoạt động 4:(củng cố)
GV giới thiệu chú ý
HS: Nêu miệng Đ:Phát biểu định lí
Đ: xác định và không âm
và
1 HS trình bày các bước chứng minh
HS đọc qui tắc2HS thực hiện ví dụ 1a)
= 7 1,2 5 = 42b)
= 9 2 10 = 180
HS hoạt động nhóm trình bày bài làm trênbảng nhóm
a)
= 0,4 0,8 15 = 4,8b)
2 HS thực hiện trên bảng cả lớp cùng làm và nhận xét a)
b)
Định lí
Với hai số a, b không âm ta có:
2 Aùp dụng
a) Quy tắc khai phương một tích.(SGK)
VD1 (SGK)
b)Quy tắc nhân các căn bậc hai
(SGK)
VD 2 (SGK)
Chú ý: Một cách tổng quát, với hai
Trang 11Đây là phần tổng quát
hoá cho 2 quy tắc trên
GV giới thiệu ví dụ 3 yêu
cầu HS làm ?4 gọi hai HS
khá thực hiện trên bảng
Có thể gợi ý HS làm
theo cách khác
Yêu cầu HS phát biểu lại
đ.lí mục1 GV nêu qui ước
gọi tên là định lí khai
phương một tích hay định lí
nhân các căn bậc hai
2 HS thực hiện trên bảng cả lớp theo dõi nhận xét
Đặc biệt, với biểu thức A không âm ta có
16 Hướng dẫn về nhà:(3ph)
-Học thuộc định lí và hai quy tắc
-Vận dụng quy tắc làm các bài tập 17, 18, 19, 20 tương tự như các vídụ trong bài
-Hướng dẫn: 17c) Chú ý:
20) GV lưu ý HS nhận xét về điều kiện xác định của căn thức
-Chuẩn bị tiết sau luyện tập hai quy tắc đã học
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
Tiết 5: LUYỆN TẬP
-Thái độ: Cẩn thận trong tính toán và biến đổi căn thức
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
-Thầy: Chọn lọc hệ thống bài tập tiêu biểu; bảng phụ ghi đề bài tập
-Trò : Chuẩn bị bài tập ở nhà; máy tính bỏ túi; bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
17 Ổn định tổ chức:(1ph) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
18 Kiểm tra bài cũ:(5ph)
- HS1: Phát biểu qui tắc khai phương một tích Aùp dụng tính:
a) ; b) (KQ: a) 0,3.8 = 2,4 ; b) 11.6 = 66)
- HS2: Phát biểu qui tắc nhân các căn thức bậc hai Aùp dụng tính:a) ; b) (KQ: a) 21 ; b) 5.3.4 = 60
Trang 1219 Bài mới:
Giới thiệu bài:(1ph)
Luyện tập để củng cố hai qui tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai
Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ KIẾN THỨC
Hoạt động 1:
H: Hãy nhắc lại qui tắc
khai phương một tích?
GV nêu yêu cầu bài
tập 21: Khai phương tích
12.30.40 được:
A.1200 ; B 120
C 12 ; D 240
Hãy chọn kết quả đúng
GV nêu yêu cầu bài
tập 22: Biến đổi các
biểu thức dưới dấu căn
thành tích rồi tính:
a) ; b)
Hoạt động 2:
GV nêu đề bài 20: Rút
gọn biểu thức sau:
a) với a 0
c) với a 0
H: Vận dụng qui tắc nào
để rút gọn?
GV nêu yêu cầu bài
tập 24: Rút gọn và tìm
giá trị căn thức sau:
Đ: nhắc lại qui tắc
1HS nêu miệng kết quả đúng được chọn:
(B), cả lớp nhận xét trình bày cách tính
HS hoạt động nhóm làm bài trên bảng nhóm, cả lớp nhận xét
a)b)
Cả lớp làm bài 2HS thực hiện trên bảnga) (với a 0)
c)
với a 0cả lớp làm, HS trình bày trên phiếu học tập cá nhân
tại giá trị căn thức là:
2 [1+3.( 2 - 6
Đ:Dùng định nghĩa và đưa về dạng phương trình chứa trị tuyệt đối
2HS khá thực hiện giảitrên bảng, cả lớp
1.Bài tập(củng cố qui tắc khai phương một tích)
BT21(SGK)
BT22a,b(SGK)
2.Bài tập (củng cố qui tắc nhân các căn thức bậc hai)
BT20a,c(SGK)
BT24a)(SGK)
3.Bài tập(mở rộng)
Trang 13Hoạt động 4:(củng cố)
H: nhắc lại hai qui tắc :
khai phương một tích và
nhân các căn thức bậc
hai
H: vận dụng hai qui tắc
giải những loại bài tập
nào?
nhận xét:
a)d)
1 - x = 3 hoặc 1 – x = -3
hoặc HS: nhắc lại hai qui tắc
Đ: -Dạng1: Tính -Dạng 2: Rút gọn căn thức –tính giá trị -Dạng 3: Giải phương trình tìm x
BT25a,d(SGK)
20 Hướng dẫn về nhà:(4ph)
-Học thuộc kĩ hai qui tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai
-Làm các bài tập 22;24;25 các câu còn lại tương tự các bài tập đã giải
-HD:Bài tập26b): Đưa về chứng minh khai triển thành bất đẳng thức hiển nhiên đúng
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
chia và phép khai phương
-Kĩ năng: Có kĩ năng dùng các qui tắc khai phương một thương và chiahai căn thức bậc
hai trong tính toán và trong biến đổi biểu thức
-Thái độ: Biết suy luận và cẩn thận trong tính toán
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
-Giáo viên: Bảng phụ ghi tóm tắc hai qui tắc, các đề bài tập
-Học sinh: Nhớ kết quả khai phương của các số chính phương, bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
21 Ổn định tổ chức:(1’) Kiểm tra nề nếp - điểm danh
22 Kiểm tra bài cũ:(5’)
-HS1: Phát biểu định nghĩa về căn bậc hai số học? Tính: ;
; (kết quả: 4 ; 5 ; ; 0,8)
Trang 1423 Bài mới:
Giới thiệu bài:(1’)
Để biết được phép chia và phép khai phương có mối liên hệ gì tiết học hôm nay giúp ta
tìm hiểu điều đó
Các hoạt động:
tg HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS KIẾN THỨC
H: Qua ?1 Hãy nêu
khái quát kết quả
về liên hệ giữa
phép chia và phép
khai phương?
GV hướng dẫn HS
chứng minh định lí với
các câu hỏi:
H:Theo định nghĩa căn
bậc hai số học, để
Hoạt động 2: Quy
tắc khai phương một
thương
GV giới thiệu quy tắc
khai phương một thương
và hướng dẫn HS
làm ví dụ 1
GV yêu cầu HS làm ?2
tổ chức hoạt động
nhóm
HS: Nêu miệng
Đ:Phát biểu định lí
Đ: xác định không âm
HS hoạt động nhóm
trình bày bài làm trênbảng nhóm
HS áp dụng quy tắc
(SGK)
VD1 (SGK)
Trang 15Hoạt động 3:Quy
tắc chia hai căn
bậc hai
GV giới thiệu quy tắc
chia hai căn bậc hai
hướng dẫn HS làm ví
dụ 2
GV cho cả lớp làm
bài tập ?3 gọi 2 HS
thực hiện trên bảng
Hoạt động 4:(củng
cố)
GV giới thiệu chú ý
(SGK)
Đây là phần tổng
quát hoá cho 2 quy
tắc trên
GV giới thiệu ví dụ 3
yêu cầu HS làm ?4
gọi hai HS khá thực
hiện trên bảng
Có thể gợi ý HS làm
theo cách khác
GV:Yêu cầu HS phát
biểu lại định lí mục 1
GV nêu qui ước gọi
tên là định lí khai
phương một thương hay
HS cả lớp cùng theo
dõi các bước thực hiện theo ví dụ 2 (SGK)
2 HS thực hiện trên
bảng cả lớp theo dõi nhận xét
a)b)
2HS khá thực hiện, cả
lớp theo dõi nhận xét
(SGK)
VD 2 (SGK)
Chú ý: Một
cách tổng quát, với hai biểu thức A không âm và biểu thức B dương ta có
Trang 16định lí chia hai căn bậc
hai
24 Hướng dẫn về nhà:(5’)
-Học thuộc định lí và hai quy tắc
-Vận dụng quy tắc làm các bài tập 28, 29, 30 tương tự như các ví dụ trong bài
-Hướng dẫn: 31b) Đưa về so sánh với Aùp dụng kết quả bài tập 26 với hai số (a – b) và b, ta sẽ được hay
.Từ đó suy ra kết quả
-Chuẩn bị tiết sau luyện tập hai quy tắc đã học
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
………
………
………
………
………
………
………
………
Tiết 7: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
-Kiến thức: Củng cố định lí khai phương một thương và qui tắc khai phương một thương, chia hai căn thức bậc hai
-Kĩ năng: Có kĩ năng sử dụng qui tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức -Thái độ: Cẩn thận trong tính toán và biến đổi căn thức
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
-Thầy: Chọn lọc hệ thống bài tập tiêu biểu; bảng phụ ghi đề bài tập
-Trò : Chuẩn bị bài tập ở nhà; máy tính bỏ túi; bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
25 Ổn định tổ chức:(1ph) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
26 Kiểm tra bài cũ:(5ph)
- HS1: Phát biểu qui tắc khai phương một thương Aùp dụng tính:
a) ; b) (Kq: a) ; b) )
- HS2: Phát biểu qui tắc chia hai căn thức bậc hai Aùp dụng tính: a) ; b) (Kq: a) ; b) 5 )
27 Bài mới:
Giới thiệu bài:(1ph)
Luyện tập để củng cố hai qui tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai
Trang 17Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ KIẾN THỨC
Hoạt động 1:
H: Hãy nhắc lại qui tắc
khai phương một thương?
GV nêu yêu cầu bài
tập 32a,c: Hãy áp dụng
qui tắc khai phương một
thương tính
GV nêu yêu cầu
BT34a,c
H: Để rút gọn biểu
thức ta phải làm gì vận
dụng qui tắc nào?
Tổ chức cho HS hoạt
động nhóm
Nhận xét các nhóm
Hoạt động 2:
GV nêu đề bài 33a,c
H: nêu dạng của phương
trình câu a), c)? Cách
giải? Sử dụng qui tắc
nào để tính nghiệm?
Yêu cầu HS làm bài
trên phiếu nhóm
Đ: nhắc lại qui tắc
Cả lớp cùng làm hai
HS thực hiện trên bảng : a)
c)
Đ : Rút gọn phân thức và qui tắc khai phương một thương
HS hoạt động nhóm trình bày bài làm trênbảng nhóm a)
c)
(Với
Đ : Phương trình câu a) có dạng phương trình bậc nhất nghiệm.Câu c) có dạng đưa về Sử dụng qui tắc chia hai căn thức bậc hai tính nghiệm HS làm bài phiếu nhóm
1.Bài tập(củng cố qui tắc khai phương một thương)
BT32a,c(SGK)
BT34a,c(SGK)
2.Bài tập (củng cố qui tắc chia hai căn thức bậc hai)
BT33 Giải phương trình :
Trang 18Hoạt động 3:
GV nêu đề bài35a,b
H: Để tìm x ta có thể
đưa bài toán về dạng
nào để giải?
Yêu cầu hai HS khá
thực hiện trên bảng
cả lớp cùng làm và
nhận xét
Hoạt động 4:(củng
cố)
H: nhắc lại hai qui tắc :
khai phương một thương
và nhân chia hai căn
thức bậc hai?
Tổ chức trò chơi ai
nhanh hơn làm bài
tập36 Điền vào ô
trống đúng(Đ), sai(S)
H: vận dụng hai qui tắc
giải những loại bài tập
nào?
Đ: Đưa về phương trình chứa giá trị tuyệt đối để giải
2HS thực hiện: a)
hoặcvậy b) giải ra ta có hai nghiệm
HS: nhắc lại hai qui tắc
Hai đội thi đua mỗi đội bốn em chuyền phấn nhau điền và ô trống trên bảng phụ
Đ: -Dạng1: Tính -Dạng 2: Rút gọn căn thức –tính giá trị -Dạng 3: Giải phương
3.Bài tập(mở rộng)
BT35:
a) b)
BT36(SGK)
Đ S Đ Đ
Trang 19trình tìm x
28 Hướng dẫn về nhà:(3ph)
-Học thuộc kĩ hai qui tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai
-Làm các bài tập 32; 33; 34 các câu còn lại tương tự các bài tập đã giải Giải thích vì sao đúng sai ở bài tập 36
-HD: Bài tập 37: Chứng tỏ tứ giác MNPQ là hình vuông, vận dụng định lí Pi-ta-go tính cạnh và đường chéo, rồi tính diện tích
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
Ngày soạn:18/09/05 Ngày dạy:19/09/05 Tiết 8: §BẢNG CĂN BẬC HAI I MỤC TIÊU: -Kiến thức: Hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai, biết được ứng dụng của chúng -Kĩ năng: Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm -Thái độ: Cảm phục sự tích luỹ tính toán của các nhà toán học II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ: -Thầy: Bảng căn bậc hai số học của một số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100, máy tính điện tử bỏ túi -Trò : bảng CBHSH của số lớn 1 và nhỏ hơn 100, máy tính điện tử bỏ túi, III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY: 29 Ổn định tổ chức:(1ph) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh 30 Kiểm tra bài cũ:(5ph) HS1: Nêu qui tắc khai phương một tích? Aùp dụng tính:
HS2: Nêu qui tắc khai phương một thương?
Aùp dụng tính:
31 Bài mới:
Giới thiệu bài:(1ph)
Để giúp cho việc khai phương dễ dàng nhanh chóng một công cụ tiện lợi khi không có máy tính, đó là bảng căn bậc hai được tìm hiểu trong bài học hôm nay
Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ KIẾN THỨC
Hoạt động 1: HS: đọc bảng căn bậc hai 1.Giới thiệu
Trang 20GV dùng bảng căn bậc
hai được phóng to trên
giấy lớn giới thiệu
bảng căn bậc hai theo
hướng dẫn SGK
Hoạt động 2: (Tìm
căn bậc của số lớn
1 và nhỏ hơn 100)
GV: Nêu ví dụ 1 Tìm
Tại giao của hàng 1,6
và cột 8, ta thấy số
1,296 Vậy
GV: nêu VD2.Tìm
Tại giao của hàng 39,
và cột 1, ta thấy số
6,253.Tacó
Tại giao của hàng 39,
và cột 8 hiệu chính, ta
thấy số 6 ta dùng số 6
này để hiệu chính chữ
số cuối ở số 6,253 như
sau:
6,253 + 0,006 = 6,259
Vậy
Yêu cầu HS tự tra bảng
đọc kết quả ?1 Tìm a)
b)
GV: Ta vẫn dùng bảng
này để tìm được căn
bậc hai của số không
âm lớn hơn 100 hoặc
nhỏ hơn 1
Hoạt động 3:(Tìm căn
bậc hai của số lớn
hơn 100)
GV:Nêu VD3 Tìm
H: Làm thế nào để đưa
về căn bậc hai của
các số trong bảng?
các số được viết bởi không quá ba chữ số từ1.00 đến 99,9 được ghi sẵn trong bảng hiểu cácchú thích các cột các hàng trong bảng
1.6
39,
so sánh đối chiếu kết quả
Đ: Viết số đó thành tích các số có trong bảng vận dụng qui tắc khai phương một tích tra bảng tính kết quả
HS nêu miệng các bước và kết quả thực hiện
bảng
(SGK)
2.Cách dùng bảng
a)Tìm căn bậchai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100
b) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn
100.
(SGK)
Trang 21Yêu cầu HS làm ?2 Tìm
Hoạt động 4:(Tìm căn
bậc hai của số
không âm và nhỏ
hơn 1)
GV: nêu VD4: Tìm
H: Làm thế nào để đưa
về căn bậc hai của
các số trong bảng?
GV: Nêu chú ý trong
SGK Yêu cầu HS làm
bài tập?3 Dùng căn
bậc hai, tìm giá trị gần
đúng của nghiệm
phương trình
Hoạt động 5:(củng
cố)
H: Nêu cách tra bảng
tìm căn bậc hai các số
có trong bảng?
H: Sử dụng qui tắc nào
để tìm căn bậc hai của
các số không có trong
bảng mà vẫn sử dụng
tra bảng?
GV: Yêu cầu HS dùng
bảng tìm căn bậc hai
số học của mỗi số
sau, rồi dùng máy tính
bỏ túi kiểm tra lại
HS: làm bài trên phiếu học tập
Đ: Viết số đó thành ttương các số có trong bảng vận dụng qui tắc khai phương một thương tra bảng tính kết quả HS nêu miệng các bước thực hiện
HS: Dùng bảng tra tìm căn bậc hai của 0,3982
HS: nêu lại cách tra bảng
Đ: Sử dụng qui tắc khai phương một tích và khai phương một thương đưa vềcăn bậc hai của các số có trong bảng
HS: Tra bảng:
c)Tìm căn bậc hai của số không âm vànhỏ hơn 1(SGK)
32 Hướng dẫn về nhà:(4ph)
Trang 22-Nắm vững cách tra bảng tìm căn bậc hai của các số có trong bảng.
-Vận dụng qui tắc khai phương một tích và qui tắc khai phương một thương để tìm căn bậc hai của các số ngoài bảng
-Làm bài tập: 38, 39, 40 các số còn lại
HD: BT41: Aùp dụng chú ý về qui tắc dời dấu phẩy để xác định kết quả Cụ thể:
Biết: thì (dời dấu phẩy sang phải 1 chữ số
ở kết quả)
Tính tương tự với các căn thức còn lại
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
Tiết 9: §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN BẬC HAI.
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
-Thầy: Bảng phụ ghi sẵn các kiến thức trọng tâm của bài và các tổng quát, bảng căn bậc hai
-Trò : Bảng phụ nhóm, phấn, bảng căn bậc hai
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức:(1ph) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)
HS1: Chữa bài tập: Dùng bảng căn bậc hai tìm x biết:
a) x2= 15 ; b) x2= 22,8 (câu
HS2: Nêu qui tắc khai phương môt tích, qui tắc nhân các căn thức bậc hai? Điền vào bảng công thức sau:
( với
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:(1ph)
Vận dung hai qui tắc kiểm tra trên và hằng đẳng thức ta có thể đưa thừa số ra ngoài dấu căn vào trong dấu căn, được tìm hiểu trong tiết học hôm nay
Trang 23Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Đưa thừa
số ra ngoài dấu căn
GV cho HS làm ?1 trang 2
SGK với hãy
chứng tỏ
GV: Đẳng thức trên
được chứng minh dựa
trên cơ sở nào?
GV: Đẳng thức
trong ?1 cho ta thực hiện
phép biến đổi
Phép biến đổi này
được gọi là phép đưa
thừa số ra ngoài dấu
căn
H: hãy cho biết thừa số
nào đã được đưa ra
ngoài dấu căn?
GV: Hãy đưa thừa số ra
ngoài dấu căn Ví dụ
1.a)
GV: Đôi khi ta phải biến
đổi biểu thức dưới
dấu căn về dạng thích
hợp rồi mới thực hiện
được đưa ra ngoài dấu
căn Nêu ví dụ 1b)
GV: Một trong những
ứng dụng của phép
đưa ra ngoài dấu căn
là rút gọn biểu
thức(hay còn gọi là
cộng trừ căn thức
đồng dạng)
Yêu cầu HS đọc ví dụ 2
SGK Minh hoạ lời giải
Rút gọn biểu thức
HS: Hoạt động nhóm, làm bài trên bảng nhóm
1.Đưa thừa số
ra ngoài dấu căn.
VD1: Đưa thừa
số ra ngoài dấu căn
a)b)
Nếu A và thì
Trang 24được gọi là đồng
dạng với nhau
Yêu cầu HS làm ?2. Tổ
chức hoạt động nhóm
Nửa lớp làm phần a
Nửa lớp làm phần b
GV: Treo bảng phụ Nêu
Hoạt động 2: Đưa
thừa số vào trong
dấu căn.
GV: treo bảng phụ nêu
tổng quát
Với và ta có
Với và ta có
GV: Trình bày ví dụ 4
(SGK) trên bảng phụ đã
HS: với =
HS: làm ?3 vào vở
2HS lên bảng trình bàyHS1: với b
Nếu A< 0 và thì
VD3:(SGK)
2 Đưa thừa số vào trong dấu căn
Với và
ta có
Với và
ta có VD4(SGK)
Trang 25viết sẵn Chỉ rõ ở
trường hợp b) và d) khi
đưa thừa số vào trong
dấu căn chỉ đưa các
thừa số dương vào
trong dấu căn sau khi
đã nâng lên luỹ thừa
bậc hai
GV: Cho HS làm ?4 trên
phiếu nhóm
Nửa lớp làm câu a, c
Nửa nhóm làm câu b,
d
GV: Thu một số phiếu
học tập chấm chữa và
nhận xét
GV: Ta có thể vận dụng
qui tắc này trong việc
so sánh số Nêu ví dụ
5: So sánh và
H: Để so sánh hai số
trên em làm thế nào?
H: Có thể làm cách
nào khác?
GV gọi 2HS trình bày
miệng theo 2 cách, GV
ghi lại
Hoạt động 3: (củng
cố - luyện tập)
GV: Nêu yêu cầu bài
Đ: Từ , ta có thể đưa thừa số ra ngoài dấu cănrồi so sánh
HS1:
Vì HS2:
HS3:
Với thì có nghĩa
VD5(SGK)
Trang 26Bài44 Đưa thừa số vào
trong dấu căn:
Với
GV: gọi đồng thời 3HS
cùng lên bảng làm
bài
4.Hướng dẫn về nhà: (3’)
-Học bài thuộc các công thức theo hai qui tắc đã học
-Vận dụng làm các bài tập: 45; 46; 47 tr 27 SGK
-HD: 46b) Biến đổi biểu thức về dạng tổng các căn thức đồng dạng có chứa sử dụng qui tắc đưa ra ngoài dấu căn
47b) biến đổi biểu thức trong căn dưới dạng bình phương rồi đưa
ra ngoài dấu căn rồi rút gọn
-Đọc trước §7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai(tiếp theo)
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
Tiết 10: LUYỆN TẬP.
I MỤC TIÊU:
-Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừasố vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
-Kĩ năng: HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
-Thái độ: Cẩn thận trong tính toán và biến đổi, làm việc theo qui trình
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
-Thầy: Bảng phụ ghi sẵn các công thức về các phép biến đổi đơn giản về căn thức
Hệ thống bài tập
-Trò : Bảng nhóm – phấn, chuẩn bị các bài tập(SGK)
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức:(1ph) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)
HS1: Chữa bài tập: Khử mẫu biểu thức lấy căn
Và rút gọn (nếu được) Kết quả:
Trang 27với xy > 0 (vì HS2: Chữa bài tập: Trục căn thức ở mẫu và rút
gọn:
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:(1ph)
Luyện tập để củng cố các kiến thức về các phép biến đổi căn thức
Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Rút
gọn các biểu thức
(giả thiết biểu
GV: gọi HS1 lên bảng
trình bày cả lớp làm
vào vở
H: Bài 53d làm như
thế nào?
H: hãy cho biết biểu
thức liên hợp của
mẫu?
GV: Yêu cầu cả lớp
làm bài và gọi HS2
lên bảng trình bày
H: Có cách nào làm
nhanh gọn hơn không?
GV: nhấn mạnh : Khi
trục căn thức ở mẫu
Đ: Sử dụng hằng đẳng thức và phép biếnđổi đưa ra ngoài dấu căn
HS1:
Đ: Nhân tử và mẫu của biểu thức đã cho với biểu thức liên hợp của mẫu
Đ: là HS2: làm bài
Đ:
Đ: Phân tích tử mẫu thành tích rồi rút gọn
Dạng 1: Rút gọn các biểu thức (giả thiết biểu thức chữ đều có nghĩa)
Bài 53: rút gọn biểu thức : a)
d)
Bài tập 54: Rút gọn các biểu thức sau:
;
Trang 28cần chú ý phương
pháp rút gọn (nếu
có thể) thì cách giảit
sẽ gọn hơn
GV: Nêu bài tập 54
H: Có thể dùng
phương pháp nào để
rút nhanh biểu thức ?
Cả lớp làm bài tập
gọi 2 HS trình bày trên
H: Dùng phương pháp
nào để phân tích
biểu thức thành
nhân tử ?
GV yêu cầu HS hoạt
động nhóm 3 nhóm
làm câu a), 3 nhóm
làm câu b)
Sau 3’, GV yêu cầu đại
diện nhóm lên trình
H: Làm thế nào để
sắp xếp được các
căn thức theo thứ tự
tăng dần?
GV gọi đồng thời 2 HS
lên bảng làm bài,
cả lớp cùng làm và
Cả lớp nhận xét
Đ: Ta đưa thừa số vào trongdấu căn rồi so sánh
Kết quả:
HS: Chọn (D) vì
Đ: vận dụng định nghĩa cănbậc hai số học: với thì
HS:
Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
Bài 55 tr 30 (SGK)a)
b)
Dạng 3: So sánh
Bài 56 tr 30 SGKSắp xếp theo thứ tự tăng dần
Dạng 4: Tìm x
Bài 57:(SGK)
khi xbằng: A 1 ; B 3 ;
C 9; D 81Bài 77a: tìm x biết
Trang 2957 tr 30 SGK
Yêu cầu HS hãy chọn
câu trả lời đúng?
H: Vận dụng kiến
thức nào để đưa về
phương trình bậc nhất
để giải?
GV: Yêu cầu HS(khá)
giải phương trình này
Hoạt động 5: củng
cố
GV: Hệ thống hoá
kiến thức và dạng
loại bài tập đã giải
H: Ta đã vận dụng
các kiến thức nào
để giải các bài tập
4 Hướng dẫn về nhà: (3’)
- Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết này
- Làm các bài tập 53(b, c), 54 (các phần còn lại) tr 30 SGK Làm bài
75, 76, 77(còn lại) tr 14, 15 SBT
- Đọc trước §8 Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
Tiết 11: §7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI(t.t.)
Trang 30-Thầy: Bảng phụ ghi sẵn hệ thống kiến thức và nội dung bài tập.-Trò : Bảng nhóm – phấn màu
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức:(1ph) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)
HS1: Chữa bài tập 45(a, c) tr 27 SGK
a) so sánh và c) so sánh và
(Ta có ( Ta có
Vì nên )
Vì nên HS2: Chữa bài tập 46 tr 27 SGK
a) Với thì có nghĩa b) Với thì có nghĩa
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:(1ph)
Trong tiết trước chúng ta đã học hai phép biến đổi đơn giản là đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn Hôm nay, ta tiếp tục học hai phép đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai nữa, đó là khử mẫu biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Khử
mẫu biểu thức lấy
căn.
GV: Khi biến đổi biểu
thức chứa căn bậc hai,
người ta có thể sử
dụng khử mẫu biểu
thức lấy căn
Nêu ví dụ 1:
H: có biểu thức lấy
căn là biểu thức nào?
Mẫu là bao nhiêu?
Đ: Biểu thức lấy căn là với mẫu là 3
HS: Cùng theo dõi và thực hiện
1.Khử mẫu biểu thức lấy căn.
VD 1:(SGK)
Trang 31GV: Hướng dẫn nhân tử
và mẫu biểu thức lấy
căn với 3 để mẫu là
32 rồi khai phương mẫu
H: Làm thế nào để khử
mẫu (7b) của biểu thức
lấy căn
GV: Yêu cầu một HS lên
bảng trình bày
Ở kết quả, biểu thức
lấy căn là 35ab không
còn chứa mẫu nữa
H: Qua các ví dụ trên em
hãy nêu rõ cách làm
khử mẫu của biểu thức
lấy căn?
GV đưa công thức tổng
quát lên bảng phụ
Với A, B là biểu thức,
A.B , B
GV: Yêu cầu HS làm ?1
ba HS dồng thời lên
bảng trình bày
Cả lớp nhận xét sửa
sai
GV: lưu ý có thể làm
câu b) theo cách sau:
Hoạt động 2: Trục căn
thức ở mẫu:
GV: Khi biểu thức có
chứa căn thức ở mẫu,
việc biến đổi làm mất
HS: Ta phải nhân tử và mẫu với 7b
HS lên bảng làm
HS: Để khử mẫu của biểuthức ta phải biến đổi biểuthức sao cho mẫu đó trở thành bình phương của một số hoặc biểu thức rồi khaiphương mẫu và đưa ra
ngoài dấu căn
HS: Đọc lại công thức tổng quát
HS cả lớp làm vào vở 3
HS làm trên bảng:
Với các biểu thức A,B mà A.B và ta có:
VD 2:(SGK)
Một cách
Trang 32căn thức ở mẫu gọi là
trục căn thức ở mẫu
GV: Đưa ví dụ 2 treo bảng
phụ trình bày lời giải
GV: Trong ví dụ ở câu b,
để trục căn thức ở
mẫu, ta nhân cả tử và
mẫu với biểu thức
Ta gọi biểu thức
và biểu thức là
hai biểu thức liên hợp
của nhau
H: Tương tự ở câu c, ta
nhân tử và mẫu với
biểu thức liên hợp của
là biểu thức
nào?
GV: Treo bảng phụ kết
luận tổng quát SGK
H: Hãy cho biết biểu
thức liên hợp của
GV: Yêu cầu HS hoạt
động nhóm làm ?2 Trục
căn thức ở mẫu
6 nhóm 2 nhóm làm
một câu
GV: Kiểm tra và đánh
giá kết quả bài làm
của các nhóm
Hoạt động 3:(Luyện
tập - củng cố )
Đ: Là biểu thức
HS: Đọc tổng quát
Đ: Biểu thức liên hợp của
là của là …HS: Hoạt động nhóm Treo các bảng phụ bài làm nhóm nhận xét
* với b > 0
(Với
Vớia>b
>0Cả lớp làm bài tập, hai
HS lên bảng trình bàyHS1: Câu a-c, HS2: Câu b-d
tổng quát
a) Với các biểu thức
A,B mà B > 0, ta có
b) Với các biểu thức A, B, C mà
A và , ta có
c) Với các biểu thức A, B, C mà
A , B vàA ,ta có
Trang 33GV: Nêu yêu cầu bài
tập1 lên bảng phụ:
Bài 2: Các kết quả sau
đây đúng sai ? Nếu sai
hãy sửa lại cho đúng
Tổ chức hai đội thi đua
chơi ai nhanh hơn?(Chạy
33 Hướng dẫn về nhà:(3ph)
- Học bài, ôn lại cách khử mẩu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Làm bài tập các phần còn lại của bài 48, 49, 50, 51, 52 /tr29,30 SGK
- Làm bài tập 68, 69/tr14 SBT
- Chuẩn bị tiết sau: Luyện tập
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
Trang 34Tiết 12:LUYỆN TẬP.
I MỤC TIÊU:
-Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừasố vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
-Kĩ năng: HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
-Thái độ: Cẩn thận trong tính toán và biến đổi, làm việc theo qui trình
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
-Thầy: Bảng phụ ghi sẵn các công thức về các phép biến đổi đơn giản về căn thức
Hệ thống bài tập
-Trò : Bảng nhóm – phấn, chuẩn bị các bài tập(SGK)
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức:(1ph) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)
HS1: Chữa bài tập: Khử mẫu biểu thức lấy căn
Và rút gọn (nếu được) Kết quả:
Giới thiệu bài:(1ph)
Luyện tập để củng cố các kiến thức về các phép biến đổi căn thức
Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Rút
gọn các biểu thức
(giả thiết biểu
nào để rút gọn biểu
Đ: Sử dụng hằng đẳng thức và phép biếnđổi đưa ra ngoài dấu căn
HS1:
Dạng 1: Rút gọn các biểu thức (giả thiết biểu thức chữ đều có nghĩa)
Bài 53: rút gọn biểu thức : a)
Trang 35GV: gọi HS1 lên bảng
trình bày cả lớp làm
vào vở
H: Bài 53d làm như
thế nào?
H: hãy cho biết biểu
thức liên hợp của
mẫu?
GV: Yêu cầu cả lớp
làm bài và gọi HS2
lên bảng trình bày
H: Có cách nào làm
nhanh gọn hơn không?
GV: nhấn mạnh : Khi
trục căn thức ở mẫu
cần chú ý phương
pháp rút gọn (nếu
có thể) thì cách giảit
sẽ gọn hơn
GV: Nêu bài tập 54
H: Có thể dùng
phương pháp nào để
rút nhanh biểu thức ?
Cả lớp làm bài tập
gọi 2 HS trình bày trên
H: Dùng phương pháp
nào để phân tích
biểu thức thành
nhân tử ?
GV yêu cầu HS hoạt
động nhóm 3 nhóm
làm câu a), 3 nhóm
làm câu b)
Đ: Nhân tử và mẫu của biểu thức đã cho với biểu thức liên hợp của mẫu
Đ: là HS2: làm bài
Cả lớp nhận xét
Đ: Ta đưa thừa số vào trong
d)
Bài tập 54: Rút gọn các biểu thức sau:
;
Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
Bài 55 tr 30 (SGK)a)
b)
Dạng 3: So sánh
Bài 56 tr 30 SGKSắp xếp theo
Trang 36Sau 3’, GV yêu cầu đại
diện nhóm lên trình
H: Làm thế nào để
sắp xếp được các
căn thức theo thứ tự
tăng dần?
GV gọi đồng thời 2 HS
lên bảng làm bài,
cả lớp cùng làm và
nhận xét
Hoạt động 4: Tìm x
GV: Treo bảng phụ bài
57 tr 30 SGK
Yêu cầu HS hãy chọn
câu trả lời đúng?
H: Vận dụng kiến
thức nào để đưa về
phương trình bậc nhất
để giải?
GV: Yêu cầu HS(khá)
giải phương trình này
Hoạt động 5: củng
cố
GV: Hệ thống hoá
kiến thức và dạng
loại bài tập đã giải
H: Ta đã vận dụng
các kiến thức nào
để giải các bài tập
thứ tự tăng dần
Dạng 4: Tìm x
Bài 57:(SGK)
khi xbằng: A 1 ; B 3 ;
C 9; D 81Bài 77a: tìm x biết
Trang 374 Hướng dẫn về nhà: (3’)
- Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết này
- Làm các bài tập 53(b, c), 54 (các phần còn lại) tr 30 SGK Làm bài
75, 76, 77(còn lại) tr 14, 15 SBT
- Đọc trước §8 Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
Tiết 13:§8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI.
-Thái độ: Cẩn thận , tư duy linh hoạt sáng tạo
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
-Thầy: Bảng phụ để ghi các phép biến đổi căn thức bậc hai đã học và vài bài tập mẫu
-Trò : Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai
Bảng phụ nhóm, bút dạ
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức:(1ph) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)
HS1: Điền vào chỗ ( ) để hoàn thành công thức sau:
với B với Bvới A ; B Với A ; B
Trang 38
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:(1ph)
Tiết học hôm nay vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai đã học rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai bậchai
Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Ví dụ 1
hiện từng bước và
ghi lại lên bảng
GV: Cho HS làm ?1
Rút gọn
Với
Hoạt động 2: Ví dụ 2
GV: cho HS đọc ví dụ 2
SGK theo bảng phụ treo
sẵn trên bảng
H: Khi biến đổi vế
trái ta áp dụng hằng
tiến hành thế nào?
Gợi ý: Nêu nhận xét
vế trái Chứng minh
đẳng thu
Hãy chứng minh đẳng
Đ: Ta cần đưa thừa số ra ngoài dấu căn và khử mẫu biểu thức lấy căn
Cả lớp làm vào vở, một
HS thực hiện trên bảng
HS: Đọc ví dụ 2 và bài giải SGK
Đ: Khi biến đổi tá áp dụngcác hằng đẳng thức:
(A + B)(A – B) = A2 – B2
Và (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
Đ: Để chứng minh đẳng thức trên ta biến đổi vế trái bằng vế phải
- Vế trái có hằng đẳng thức
HS: Hoạt động nhóm làm bài
Biến đổi vế trái:
Ví dụ 1: Rút gọn
Với a > 0
Ví dụ 2: Chứng minh đẳng thức:
Trang 39thức
Yêu cầu HS hoạt
động nhóm, làm trên
bảng nhóm
GV có thể gợi ý HS
làm theo cách trục
căn thức ở mẫu rồi
rút gọn vế trái
thành vế phải, hoặc
qui đồng rồi rút gọn…
Hoạt động 3: Ví dụ 3
GV: đưa đề bài ví dụ 3
lên bảng phụ
H: Hãy nêu cách tìm
giá trị của a để P <
0?
GV yêu cầu HS làm ?3
Rút gọn các biểu
thức sau:
a) ; b) với
và
GV yêu cầu nửa lớp
làm câu a, nửa lớp
làm câu b gong9on
GV: Lưu ý HS có thể
trục căn thức ở mẫu
rồi rút gọn (cách
khác)
Hoạt động 4:(Luyện
tập – củng cố)
GV: Treo đề bai bảng
phụ chia lớp làm 6
nhóm: 2 nhóm làm
bài 58a; 2 nhóm làm
bài59a; 2 nhóm làm
Đ: Ta tiến hành qui đồng mẫu thức rồi thu gọn các ngoặc đơn trước, sau đó thực hiện phép bình phương và phép nhân
HS: Theo dõi biến đổi từng bước theo SGK
HS: Làm bài theo nhóm, đạidiện nhóm lên trình bày bài làm trên bảng nhóm
b) Tìm giá trị a để P < 0
Trang 40bài 60 SGK
GV: nhận xét nhóm
sửa sai nếu có
0; b > 0)
Bài 60a) Rút gọn bểu thứcB
HS: La
4 Hướng dẫn về nhà:(3’)
- Bài tập về nhà: 58; 59; 60 các câu còn lại, bài 61; 62 tr 32, 33 SGK
- HD: Bài 60b) B = 16 với x > -1
(thoả mãn điều kiện)
- Tiết sau chuẩn bị “Luyện tập”
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
Tiết 14:LUYỆN TẬP
-Thái độ: Cẩn thận trong biến đổi, lập luận chặt chẻ trong chứng minh
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
-Thầy: Bảng phụ ghi tóm tắc công thức, bài tập, bài tập kiểm tra 10’
-Trò : Ôn tập các phép biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai – bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức:(1ph) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)
HS1: Chữa bài tập58(c, d) tr 32 SGK HS2: Chữa bài Tập 62(c,d) SGK