+ Kiến thức: Học sinh biết cách giải phơng trình trùng phơng cũng nh các dạng ph-ơng trình cơ bản đa đợc về dạng phph-ơng trình bậc hai.. + Kỹ năng: Rèn luyện cho học sinh kỹ năng tính t
Trang 1GV: NGÔ MINH THUYếT Giáo án toán 9 THCS TÂN THANH-LGBG Ngày soạn: 20.03 Tiết 60 Ph ơng trình
Ngày dạy: 27 03 quy về ph ơng trình bậc hai
A Mục tiêu bài giảng.
+ Kiến thức: Học sinh biết cách giải phơng trình trùng phơng cũng nh các dạng
ph-ơng trình cơ bản đa đợc về dạng phph-ơng trình bậc hai
+ Kỹ năng: Rèn luyện cho học sinh kỹ năng tính toán, biến đổi đối với các phơng trình đa đợc về dạng phơng trình bậc hai
+ Giáo dục học sinh tính cẩn thận chu đáo khi làm bài cũng nh khi trình bày bài Học sinh thấy đợc tính hệ thống của kiến thức
B Chuẩn bị của GV và HS
1.Giáo viên: Thớc, máy tính
2.Học sinh: Học bài và đồ dùng học tập
C Tiến trình dạy học.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ 6’
Viết công thức nghiệm của phơng trình
bậc hai?
+ Viết hệ thức vi – ét và điều kiện để
vận dụng cần có điều kiện gì?
Giải phơng trình sau:
a)2x2 – 5x + 3 = 0
b)3x2 + 8x + 2 = 0
Giáo viên cho hai học sinh lên trình bày
hai phần
Giáo viên chữa bài của học sinh
a)2x2 – 5x + 3 = 0
ta có: a = 2; b = - 5; c = 3
=> a + b + c = 2 + (-5) + 3 = 0 Nên phơng trình có nghiệm là: x1 = 1; x2= 1,5
b)3x2 + 8x + 2 = 0
Ta có: ’ = 42 – 3.2 = 10 Nên phơng trình có hai nghiệm là:
;
x x
Hoạt động 2: Phơng trình trùng phơng 14’
Phơng trình trùng phơng có dạng nào?
Giải phơng trình dạng này nh thế nào?
+ Giáo viên đa ra khái niệm phơng trình
trùng phơng
+ Nhận xét gì về mũ của biến trong
ph-ơng trình?
+ Có thể đa phơng trùng phơng về phơng
trình bậc hai bằng cách đặt ẩn phụ x2 = t
+ Giáo viên hớng dẫn học sinh cách biến
đổi tổng quát với lớp A và lấy ví dụ minh
hoạ với lớp C, D, E
Phơng trình có dạng: ax4 + bx2 + c = 0 (a
0) Gọi là phơng trình trùng phơng Cách giải phơng trình trùng phơng:
+ đặt x2 = t khi đó phơng trình đã cho trở thành: at2 + bt + c = 0 (2)
Ví dụ1: Giải phơng trình:
x4 – 13x2 + 36 = 0
Đặt x2 = t ( t 0), khi đó phơng trình đã cho trở thành t2 – 13t + 36 = 0
Ta có: = 132 – 4.36 = 25 > 0 Nên phơng trình có hai nghiệm phân biệt Giải phơng trình: x4 – 13x2 + 36 = 0
+ Đặt ẩn phụ để đa về phơng trình bậc
hai?
+ Giáo viên cho học sinh đứng tại chỗ
trình bày, giáo viên ghi bảng
Giải phơng trình:
a)4x4 + x2 – 5 = 0
b)3x4 + 4x2 + 1 = 0
Giáo viên cho học sinh làm ?1 cá nhân và
lên bảng trình bày
+ Giáo viên chữa bài của học sinh
Với t1 = 9 => x2 = 9 => x1 = 3; x2 = - 3 Với t2 = 4 => x2 = 4 => x3 = 2; x4 = - 2 Vậy phơng trình đã cho có bốn nghiệm là: x1 = 3; x2 = - 3; x3 = 2; x4 = - 2
?1
a)Phơng trình có nghiệm là: x1= 1; x2 = -1 b)Phơng trình vô nghiệm
Hoạt động 3: Phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức 12’
Nêu các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở
mẫu?
+ Giáo viên cho học sinh đứng tại chỗ
trình bày
+ Giáo viên đa ra các bớc để giải phơng
?2.Giải phơng trình:
2 2
ĐKXĐ: x 3;x 3
Trang 2GV: NGÔ MINH THUYếT Giáo án toán 9 THCS TÂN THANH-LGBG
trình chứa ẩn ở mẫu thức
Bớc 1: Tìm điều kiện xác định của PT
Bớc 2: Quy đồng mẫu và khử mẫu
Bớc 3: Giải PT nhận đợc
Bớc 4: Kết hợp điều kiện để kết luận
nghiệm của PT
+ Giáo viên đa ra ?2 Giải phơng trình:
2
2
bằng cách điền vào chỗ
trống và trả lời các câu hỏi
+ Giáo viên cho học sinh làm cá nhân
2 4 3 0
2
1 3
x x
Với x = 3 không thoả mãn ĐKXĐ, nên phơng trình đã cho có nghiệm là: x = 1
Hoạt động 4: Phơng trình tích 6’
Thế nào là phơng trình tích?
+ Nêu cách giải phơng trình tích? Phơng
trình bậc cao làm thế nào để giải đợc?
Giáo viên cho học sinh làm ?3 cá nhân và
lên bảng trình bày
VD 2: HS xem trong SGK T56
?3.Giải phơng trình: x3 + 3x2 + 2x = 0
Ta có x3 + 3x2 + 2x = 0 x(x + 1)(x + 2) = 0 x = 0; x = -1; x = - 2 Vậy PTcó nghiệm: x1 = 0; x2 = -1; x3 = - 2
Hoạt động 5: Củng cố – Luyện tập 7’ Giáo viên cho học sinh làm bài tập 34a
và bài tập 36a cá nhân và lên bảng trình
bày
+ Giáo viên đa ra kết quả và đáp án cho
học sinh so sánh
HS làm cá nhân
BT 34a) x1= 1; x2 = -1; x3 = 2; x4 = - 2
BT 36a)x1 = 2; x2 = -2; x3 = …;x;x4 = …;x BTVN: 34, 35, 36 (SGK.T56)