Kỹ năng − Rốn luyện cho học sinh tớnh cẩn thận và tư duy khỏi quỏt húa.. Thái độ - Giỏo dục cho học sinh tớnh trung thực, cẩn thận và chớnh xỏc, nghiờm tỳc khi làm bài kiểm tra.. Hàm số
Trang 1Tiết 59: kiểm tra 45’
1 Mục tiêu
a Kiến thức
− Kiểm tra kiến thức trong chương
b Kỹ năng
− Rốn luyện cho học sinh tớnh cẩn thận và tư duy khỏi quỏt húa
c Thái độ
- Giỏo dục cho học sinh tớnh trung thực, cẩn thận và chớnh xỏc, nghiờm tỳc khi làm bài kiểm tra
2 Nội dung đề
I Phần trắc nghiệm:
Bài 1: Cho hàm số y = - 1
2x2 Kết luận nào sau đõy là đỳng:
A Hàm số trờn luụn nghịch biến
B Hàm số trờn luụn đồng biến
C Giỏ trị của hàm số bao giờ cũng õm
D Hàm số nghịch biến khi x > 0 và đồng biến khi x < 0
Cõu 2: Phương trỡnh x2 - 5x - 6 = 0 cú một nghiệm là:
Cõu 3: Biệt thức ∆’ của phương trỡnh 4x2 - 6x - 1 = 0 là:
II Phần tự luận.
Cõu 1: Cho hai hàm số y = x2 và y = x + 2
a) Vẽ đồ thỡ hai hàm số này trờn cựng một mặt phẳng tọa độ
b) Tỡm tọa độ giao điểm của hai đồ thị đú
Bài 2: Giải cỏc phương trỡnh
a) 2x2 - 5x + 1 = 0
b) -3x2 + 15 = 0
Bài 3: Tớnh nhẩm nghiệm của phương trỡnh
a) 2001x2 - 4x - 2005 = 0
b) x2 - 3x - 10 = 0
Trang 2A Phần trắc nghiệm : ( 3đ )
Câu 1: Hãy ghi a hoặc b hoặc c vào … để đợc ý đúng
Cho phơng trình : ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) Có ∆ = b2 - 4ac 1) ∆ > 0 (….) a/ Phơng trình có nghiệm kép 2) ∆ < 0 (….) b/ Phơng trình có hai nghiệm phân biệt 3) ∆ = 0 (….) c/ Phơng trình vô nghiệm
Câu 2 : Hãy điền vào … để đợc ý đúng
Cho hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 ) a) Nếu a > 0 hàm số đồng biến khi …… , nghịch biến khi ……
b) Nếu a < 0 hàm số đồng biến khi …… , nghịch biến khi ……
Câu 3 : Hãy đánh dấu (x )vào cột ( Đ) ,( S ) cho thích hợp
Cho phơng trình : ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có hai nghiệm x1 ; x2
a) x1 + x2 =
a
a c
b) x1 + x2 =
a
b
a
c
−
Câu 4: Hãy khoanh tròn vào ý đúng ở các ý sau
Cho hàm số y = - 2
2
1
x có đồ thị (P) Điểm thuộc (P) là:
A)A(-2 ; 2) B) B(2 ; -2) C) C(
2
1 ; -1) D) D( -2 ; 4) E) Không có điểm nào
B Phần Tự luận: ( 7,0đ)
Bài 1 : Cho hàm số y = x2 có đồ thị (P) và đờng thẳng (D) : y = 3x - 2
a) Vẽ hai đồ thị (P) và (D) trên cùng hệ trục toạ độ b) Xác định giao điểm hai đồ thị trên bằng đồ thị và bằng phép tính
Bài 2 : Cho phơng trình 3x 2 - 8x + m = 0
a) Giải phơng trình khi m =5 b) Khi m = - 4, không giải phơng trình hãy tính x1 + x2 ; x1.x2 ;
2 1
1 1
x
x +
c) Tìm m để x1 + x2 =
9 82
3 Đáp án – Biểu điểm
Trang 3a Đáp án đề kiểm tra lớp 9A 1
I Phần trắc nghiệm (3 đ )
Câu 1: D
Câu 2: C
Câu 3: B
II Phần tự luận (6 đ )
Bài 1:
a)Vẽ đồ thị hai hàm số y = x2 và y = x + 2 (1đ)
y
-2
2 -1
1
-1
-2
-3
2 3 4
4
-4
5 6
x
5 6 -5
-6
b) Tọa độ giao điểm của hai đồ thị (1đ)
A(-1; 1); B(2; 4)
Bài 2: Giải các phương trình
a) 2x2 - 5x + 1 = 0 (1đ)
∆ = b2 - 4ac = (-5)2 - 4.1.2 = 17 > 0
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
b) -3x2 + 15 = 0 (1đ)
⇔ x2 = 5 ⇔ x = ± 5
Trang 4Bài 3: Tớnh nhẩm nghiệm của phương trỡnh
a) 2001x2 - 4x - 2005 = 0 (1đ)
Cú a - b + c = 2001 + 4 - 2005 = 0
⇒ phương trỡnh cú hai nghiệm x1 = -1;x2 = 2005
2001
−
b) x2 - 3x - 10 = 0 (1đ)
Cú x1 + x2 = 3; x1.x2 = -10 mà -2 + 5 = 3 và -2.5 = -10 nờn x1 = -2; x2 = -10
b Đỏp ỏn đề kiểm tra lớp 9A 2 ; 9A 3
A – Phần trắc nghiệm :( 3,0 đ) (Mỗi câu (Đ) cho 0,75đ)
Câu 1 : 1b ;2c ; 3a
Câu 2 : (1) x>0 ; (2) x<0 ; (3) x<0 ; (4) x >0
Câu 3 : a) (S) ; b) (Đ) ; c) (Đ) ; d) (S)
Câu 4 : b) (Đ)
B - Phần tự luận : (7,0đ)
Bài 1 : (3,0đ)
a) Vẽ đúng hai đồ thị (P) ;(D) mỗi đồ thị (1đ) (2,0đ) b) Tìm đợc toạ độ bằng đồ thị (0,5đ)
Tìm đợc toạ độ bằng phép tính (0,5đ) Bài 2 : (4,0đ)
Xác định đúng a,b, c và tính đúng biệt thức (0,5đ)
b) Tính đúng giá trị các hệ thức (1,25đ)
Xác định phơng trình có nghiệm với m = - 4 (0,25đ) Tính đúng giá trị hệ thức x1 + x2 ; x1.x2 (0,5 đ) Tính đúng giá trị hệ thức
2 1
1 1
x
Xác định điều kiện của m để phơng trình có nghiệm (0,25đ) Lập đợc công thức để tính x1 + x2 (0,25đ)
Lập đợc các giá trị của x1 + x2 ; x1.x2 theo m (0,25đ) Thế đúng giá trị của x1 + x2 ; x1.x2 vào biểu thức x1 + x2 (0,25đ) Tính đúng và kết luận đúng giá trị của m (0,25đ)
4 Nhận xét đánh giá sau khi chấm bài kiểm tra
Trang 5a) Về nắm kiến thức:
b) Về kĩ năng vận dụng
c) Cách trình bày, cách diễn đạt bài kiểm tra: