1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GAn lop 4 tuan 3 :(2 buoi)

22 295 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thăm bạn
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 139 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III - Các hoạt động dạy - học: A - Kiểm tra bài cũ: - Gọi 3 học sinh lên bảng đọc thuộc lòng bài thơ "Truyện cổ nớc mình" và trảlời câu hỏi về nội dung bài.. b Tìm hiểm bài: - Giáo viên

Trang 1

tuần 3

Thứ hai, ngày31 tháng 8 năm 2009

Tập đọc

Th thăm bạn

I - mục đích, yêu cầu:

- Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn th thể hiện sự cảm thông , chia sẻ nỗi

đau của bạn

- Hiểu tình cảm của ngời viết th : Thơng bạn , muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn

II - đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn hớng dẫn luyện đọc

III - Các hoạt động dạy - học:

A - Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 học sinh lên bảng đọc thuộc lòng bài thơ "Truyện cổ nớc mình" và trảlời câu hỏi về nội dung bài

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

B - Dạy học bài mới:

1 - Giới thiệu bài: GV treo tranh và Giới

thiệu bài

2 - Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc: - Học sinh đọc nối tiếp.

- Giáo viên quan sát và sửa sai cho HS

- Gọi học sinh đọc mục chú giải SGK

- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài và lu ý

về giọng đọc

b) Tìm hiểm bài:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc thầm,

đọc lớt trả lời các câu hỏi SGK

- Giáo viên treo bảng phụ hớng dẫn học

sinh đọc diễn cảm một đoạn

- Tổ chức nhận xét, đánh giá

- học sinh quan sát tranh

- 3 học sinh đọc nối tiếp doạn

- học sinh đọc và sửa lỗi phát âm sai

- học sinh đọc, cả lớp theo dõi

- 1 học sinh đọc toàn bài

- học sinh lắng nghe

- học sinh đọc bài rồi thảo luận trả lờicâu hỏi

- Nêu ý nghĩa củabài tập đọc

- Hiểu tình cảm của ngời viết th :

Th-ơng bạn , muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn

- 3 học sinh đọc

- Cả lớp nghe, nhận xét, góp ý vềgiọng đọc

- học sinh luyện đọc

- Thi đọc diễn cảm

3 - Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu lại nội dung bài - liên hệ bản thân

- Nhận xét giờ học, nhắc học sinh về nhà luyện đọc bài và chuẩn bị bài sau

Trang 2

Triệu và lớp triệu (tiếp)

I - Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Biết đọc, viết các số đến lớp triệu;

- Củng cố thêm về hàng và lớp

( Lu ý: HS làm BT 1; 2; 3 )

- II - đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ, phấn màu

III - Các hoạt động dạy - học:

1 - Giới thiệu bài - Ghi bảng.

2 - Hớng dẫn học sinh đọc và viết số

- Giáo viên treo bảng phụ rồi yêu cầu

học sinh lên bảng viết lại số đã cho rồi

Bài 2: - học sinh làm miệng

Bài 3: Giáo viên đọc cho HS viết BC

- Học sinh nắm vững nội dung ý nghĩa của bài đọc

- GV giúp HS hiểu đợc :Tình cảm bạn bè: thơng bạn, muốn chia sẻ cùng bạnkhi bạn gặp chuyện buồn, khó khăn trong cuộc sống

- II - Đồ dùng dạy - học:

- SGK Tiếng Việt 4 - tập 1; bảng phụ

III - Các hoạt động dạy:

1 - Hoạt động 1: Giáo viên giới thiệu bài, nêu yêu cầu nhiệm vụ giờ học

2 - Hoạt động 2: Luyện đọc đúng

Trang 3

- Giáo viên tổ chức cho những học sinh đọc còn yếu của lớp luyện đọc đúng từng đoạn; giáo viên cùng học sinh khác nghe uốn nắn và góp ý về cách đọc

3 Hoạt động 3: Luyện đọc hiểu đọc diễn cảm

- Giáo viên tổ chức cho học sinh luyện đọc hay kết hợp trả lời một số câu hỏi

về nội dung bài

- Tổ chức thi đọc diễn cảm, học sinh khác nhận xét đánh giá

4 Củng cố, dặn dò:

- Học sinh nêu ý nghĩa câu chuyện, liên hệ

- Nhắc học sinh tiếp tục luyện đọcthật tốt bài đọc

Luyện Toán Ôn tập i- mục tiêu - Củng cố đọc, viết số có 6 chữ số Nắm chắc vị trí đứng của chữ số và giá trị của chữ số - Làm thành thạo các bài tập liên quan ii- các hoạt động dạy học chủ yếu 1- Kiểm tra bài cũ. - Đọc các số sau: 432567187 40502041 202020202 2- Luyện tập Bài 1 ( BT4 SGK) Bài 2: Điền dấu thích hợp 470861 471962

1000000 999999

82056 80000 + 2000 + 50 + 6 - HS làm vào vở , vài em lên bảng làm , chữa bài Bài3 ( Nâng cao) : Viết các chữ số thích hợp vào chỗ chấm Cho số 123456789 Trong số đó: - Các chữ số thuộc lớp triệu là

- Các chữ số thuộc lớp nghìn là

- Chữ số hàng chục triệu là

- Chữ số hàng trăm nghìn là

- Chữ số hàng chục là

- HS làm vào vở , nêu kết quả Lớp và GV nhận xét 3 Củng cố dặn dò : - Nhận xét tiết học , dặn tiết sau

Chính tả

Nghe - viết: Cháu nghe câu chuyện của bà

I - Mục đích, yêu cầu:

- Nghe - viết đúng đẹp bài thơ lục bát "Cháu nghe câu chuyện của bà"

Trang 4

- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt 2a

II - đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ chép sẵn bài tập 2a

III - Các hoạtđộng dạy - học:

A - Kiểm tra bài cũ:

- Gọi một học sinh lên bảng đọc cho 2 bạn trên bảng lớp và các bạn ở dới lớpviết vào vở nháp các tiếng, từ có chứa âm đầu s hoặc x

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

B - Bài mới:

1 - Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu giờ học.

2 - Hớng dẫn viết chính tả:

- Giáo viên đọc bài thơ

+ Bạn nhỏ có điều gì thấy bà khác mọi

ngày?

+ Bài thơ nói lên điều gì?

- Giáo viên chốt ý

- Yêu cầu học sinh tìm các từ khó, dễ

nhầm lẫn khi viết chính tả và luyện viết

- Yêu cầu học sinh nêu cách trình bày

bài thờ lục bát - GV nhắc nhở thêm

- GV đọc cho học sinh viết chính tả

- Yêu cầu học sinh soát lỗi; thu chấm

- học sinh viết bài vào vở

- học sinh soát lỗi

- Yêu cầu học sinh tự làm bài rồi chữ bài - học sinh làm bài tập 2 a

- Biết cách trình bày hai kiểu chữ : đứng và chữ xiên

- Rèn HS viết đúng cở các chữ viết hoa ,viết đợc đoạn 3 khổ thơ đầu của bài thơ :

Mẹ ốm - Giáo dục HS tính cẩn thận trong khi viết và biết giữ gìn sách vở sạch

đẹp

II Luyện viết:

GV hớng dẫn HS cách trình bày bài viết, chữ viết

- Các chữ cái viết hoa cao 2 ô ly rỡi

- HS viết đoạn văn

Trang 5

- GV quan sát giúp những em viết cha đúng mẫu

* Lu ý: đối với HS khá , giỏi ( viết chữ đẹp) YC các em viết 2 kiểu chữ

- sau khi HS viết xong GV chấm một số bài nhận xét

II/ ẹềA ẹIEÅM, PHệễNG TIEÄN

ẹũa ủieồm: Treõn saõn trửụng, veọ sinh nụi taọp, ủaỷm baỷo an toaứn taọp luyeọn

Phửụng tieọn: Chuaồn bũ moọt coứi

NOÄI DUNG ẹềNHLệễẽNG P P TOÅ CHệÙC

III/ NOÄI DUNG VAỉ PHệễNG PHAÙP LEÂN LễÙP

1.Phaàn mụỷ ủaàu:

-GV nhaọn lụựp, phoồ bieỏn noọi dung, yeõu caàu baứi

hoùc Nhaộc laùi noọi quy taọp luyeọn, chaỏn chổnh ủoọi

nguừ, trang phuùc taọp luyeọn:

-Troứ chụi “laứm theo hieọu leọnh” :

-ẹửựng taùi taùi choó voó tay haựt

- 2.Phaàn cụ baỷn :

a.ẹoọi hỡnh ủoọi nguừ :

-Oõn ủi ủeàu,ủửựng laùi quay sau :

Laứn 1 vaứ 2 :taọp caỷ lụựp do GV ủieàu khieồn caỷ lụựp

taọp, sau ủoự chia toồ taọp luyeọn

- Laàn 3-4 taọp theo toồ, GV NX sửỷa chửừa ủoọng taực

sai cho HS

-Hoùc kyừ thuaọt ủoọng taực quay sau :

GV laứm maóu ủoọng taực 2 laàn: laàn 1 laứm chaọm, laàn

2 vửứa laứm maóu vửứa giaỷng giaỷi-Cho 3 HS taọp thửỷ

-GV nhaọn xeựt sửỷa chửừa cho HS

Chia toồ taọp luyeọn, GV quan saựt nhaọn xeựt sửỷa chửừa

cho HS

6-10 phuựt1-2 phuựt 1-2 phuựt18-22 10-12

7-8 phuựt8-10

8-10

-Lụựp trửụỷng taọphụùp lụựp thửùc hieọnnhử tieỏt trửụực

-ẹửựng taùi choó haựtvaứ voó tay

-Hs tham giachụi

-Lụựp trửụỷng ủieàukhieồn

-Caực toồ thửùc hieọn

-Lụựp trửụỷng ủieàukieồn

-Caỷ lụựp taọp -Caỷ lụựp theokhaồu leọnh cuỷa

Trang 6

b.Troứ chụi vaọn ủoọng:

-Troứ chụi “keựo cửa lửứa xeỷ”

-GV neõu teõn troứ chụi, taọp hụùp hoùc sinh theo ủoọi

hỡnh chụi, giaỷi thớch caựch chụi vaứ luaọt chụi 1-2 laàn

-GV cho caỷ lụựp oõn laùi vaàn ủieọu trửụực 1-2 laàn roài

cho 2 HS laứm maóu Sau ủoự cho moọt toồ chụi thửỷ roài

cho caỷ lụựp chụi 2-3 laàn, cuoỏi cuứng cho caỷ lụựp thi

ủua chụi

GV Quan saựt, nhaọn xeựt, bieồu dửụng toồ thaộng cuoọc

3.Phaàn keỏt thuực:

-Cho HS haựt moọt baứi vaứ voó tay theo nhũp 1-2

phuựt-GV cuứng HS heọ thoỏng baứi:

-GV nhaọn xeựt, ủaựnh giaự keỏt quaỷ giụứ hoùc

2-3 laàn4-6 phuựt

- Hoàn thành bài tập Toán cha hoàn thành trong buổi học

- Giáo viên chú ý nhắc nhở, kèm cặp học sinh yếu

Thứ 3 ngày 1 tháng 9 năm 2009

Luyện từ và câu

Từ đơn và từ phức.

I - Mục đích, yêu cầu:

- Hiểu đợc sự khác nhau giữa tiếng và từ: phân biệt đợc từ đơn và từ phức

- Nhận biết đợc từ đơn từ phức ( BT1 , mục III) ; Bớc đầu làm quen với từ điển để tìm

hiểu về từ ( BT2; BT3)

II - đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ viết sẵn nội dung cần ghi nhớ

- Giấy khổ to chép nội dung các bài tập

- Từ điển

- Bảng lớp viết sẵn câu văn: " Nhờ bạn tiên tiến"

III - Các hoạt động dạy - học:

A - Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh nhắc lại tác dụng và cách dùng dấu hai chấm

- 1 học sinh làm bài bài tập 1 (a); 1 học sinh khác làm lại bài tập 2 - Phần luyện tập

- Nhận xét, cho điểm

B - Dạy - học bài mới:

1 - Giới thiệu bài: Giáo viên nêu mục đích yêu cầu cần đạt của tiết học.

Trang 7

nhóm), yêu cầu học sinh thảo luận rồi

Bài 2: - Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Giáo viên giải thích cho học sinh rõ

yêu cầu bài tập 2

- Giáo viên GT từ điển (SGV trang 79)

- Giáo viên nhận xét, chốt kiến thức

Bài 3: - Giáo viên nêu yêu cầu

- Gọi học sinh nêu miệng câu vừa đặt

- Nhận xét, sửa câu sai cho học sinh

hoàn thành phiếu bài tập 1, 2

- Các nhóm dán phiếu, các nhóm khácnhận xét, bổ sung

Bảng phụ viết sẵn bài tập 1 - Trang 16, phiếu bàit ập

III - các hoạt động dạy - học:

A - Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên cho học sinh nêu lại các hàng các lớp từ nhỏ đến lớn và cho biết.Các số đến lớp triệu có thể có mấy chữ số? Lấy ví dụ cho từng trờng hợp vừa nêu

- Nhận xét, cho điểm

B - Dạy bài mới:

1 - Giới thiệu bài: Giáo viên nêu mục đích yêu cầu cần đạt của giờ học.

2 - Hớng dẫn luyện tập:

Trang 8

Bài 1: Gọi học sinh đọc yêu cầu và phân

tích mẫu

- Giáo viên nhận xét, chốt lời giải

Bài 2: Giáo viên viết số lên bảng

Bài 3: Giáo viên yêu cầu học sinh làm

bài vào vở - chấm chữa bài

Bài 4: - Giáo viên viết từng số lên bảng

và yêu cầu học sinh nói chữ số 5 ở hàng

nào và nêu GT của nó ở hàng đó

- học sinh đọc, quan sát mẫu và làm bàitập vào phiếu đã kẻ sẵn

- Cả lớp nhận xét, chữa bài và thốngnhất kết quả

- Giáo viên nhận xét giờ học sinh, dặn học sinh chuẩn bị bài sau

Luyện : luyện từ và câu

Từ đơn và từ phức.

I - Mục đích, yêu cầu:

- Hiểu đợc sự khác nhau giữa tiếng và từ: phân biệt đợc từ đơn và từ phức

- Nhận biết đợc từ đơn từ phức; Bớc đầu làm quen với từ điển để tìm hiểu về từ

- HS làm vào vở , nêu miệng

Trả lời : Nghĩa của các từ nhà cửa ; ăn uống; sách vở mang tính khái quát , tổng hợp

Nghĩa của : nhà ; cửa ; ăn ; uống ; sách ; vở mang tính cụ thể ( so với các

từ trên )

III củng cố dặn dò :

Trang 9

Nhận xét tiết học , dặn tiết sau

Kể chuyện

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

I - mục đích, yêu cầu:

- Kể đợc câu chuyện ( mẫu chuyện ; đoạn truyện ) đã nghe, dã đọc có nhânvật , có ý nghĩa nói về lòng nhân hậu ( theo gợi ý ở SGK)

- Lời kể rõ ràng , rành mạch , bớc đầu biểu lộ tình cảm qua giọng kể

II - đồ dùng dạy - học:

- Su tầm các truyện nói về lòng nhân hậu

- Bảng phụ viết gới ý 3 - SGK

III - Các hoạt động dạy - học:

- Giáo viên kiểm tra một kể lại câu chuyện "Nàng tiên ốc"

- Cả lớp theo dõi trong SGK

- Cả lớp chuẩn bị, GT cho cả lớp nghetên câu chuyện mình sẽ kể

I - mục đích, yêu cầu:

Giọng đọc nhẹ nhàng , bớc đầu thể hiện đợc cảm xúc , tâm trạng của nhân vật trong câu chuyện

( Lu ý : HS khá giỏi trả lời đợc câu hỏi 4 ở SGK )

Trang 10

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân hậu, biết đồng cảm, thơngxót trớc nỗi bất hạnh của ông lão ăn xin nghèo khổ.

- Giáo dục học sinh lòng thơng ngời, đồng cảm, chia sẻ với nỗi bất hạnh của ngời khác

( Lu ý : HS khá giỏi trả lời đợc câu hỏi 4 ở SGK )

II - đồ dùng dạy - học: - Tranh minh hoạ bài đọc.

- Bảng phụ viết câu, đoạn văn cần hớng dẫn học sinh luyện đọc

III - các hoạt động dạy - học:

A - Kiểm tra bài cũ:

- 2 học sinh nối tiếp nhau đọc bài"Th thăm bạn" trả lời câu hỏi 1,2,3 trong SGK.

- 1 học sinh trả lời câu hỏi 4

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

B - Bài mới:

1 - Giới thiệu bài: SGV trang 83.

2 - Luyện đọc và tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc:

- Gọi 3 học sinh tiếp nối nhau đọc từng

đoạn

- Giáo viên theo dõi, uốn nắn

- Gọi học sinh đọc từng đoạn kết hợp

giải nghãi từ mới

- Gọi học sinh đọc toàn bài

- Giáo viên đọc diễn cảm bài văn

B) Tìm hiểu bài:

- GIáo viên chia lớp thành 4 nhóm, yêu

cầu các nhóm điều khiển nhau đọc rồi

thảo luận trả lời các câu hỏi SGK

GT : lom khom ; đỏ đọc ; giàn

giụa ; thảm hại ; chằm chằm

- Giáo viên tổng kết, bình giảng thêm

- ChoHS rút nội dung bài

c) H ớng dẫn đọc diễn cảm:

- Giáo viên hớng dẫn các em tìm giọng

đọc và thể hiện giọng đọc hợp nội dung

từng đoạn

- Giáo viên hớng dẫn học sinh lệnh đọc

theo cách phân vai đoạn "Tôi chẳng

- Tìm hiểu mục chú giải

- 2 học sinh đọc, cả lớp theo dõi

- học sinh lắng nghe

- học sinh thực hiện yêu cầu

- Đại diện các nhóm trả lời câu hỏi trớclớp, đối thoại với các bạn

- Vài HS nhắc nội dung bài

- 3 học sinh tiếp nối nhau đọc 3 đoạncủa bài

- Yêu cầu học sinh nêu ý nghĩa của truyện - liên hệ

- Giáo viên nhận xét tiết học Yêu cầu học sinh về nhà tập kể lại câu chuyện

- Chuẩn bị bài sau

Toán

Trang 11

Luyện tập

I - Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:

- Cách đọc, viết thành thạo số đến lớp triệu

- Cách nhận biết giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số

( Lu ý: BT1 chỉ nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi số ; BT 2 a,b ; BT3a; BT4)

II - đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ chép bài tập 3, 4, lợc đồ trang 18 SGK

III - Các hoạt động dạy - học:

A - Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh 1 lên bảng làm lại bài tập 3

- Học sinh nêu miệng bài tập 4

- Giáo viên nhận xét chữa bài

B - Bài mới:

1 - Giới thiệu bài: Giáo viên yêu cầu nhiệm vụ, giờ học.

2 - Hớng dẫn học sinh luyện tập:

Bài 1: Giáo viên viết số lên bảng yêu

cầu học sinh đọc và nêu giá trị của chữ

3 trong mỗi số

Bài 2: - Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Giáo viên chấm bài

Bài 3: - Gọi học sinh đọc số liệu về số

dân của từng nớc Sau đó trả lời các câu

hỏi trong SGK

Bài 4: - Giáo viên treo bảng phụ

- Yêu cầu học sinh đếm thêm 100 triệu

- HS thực hiện yêu cầu của giáo viên

- Đọc và trả lơif câu hỏi

Kể lại lời nói, ý nghĩ của nhân vật

I - Mục đích, yêu cầu:

- Biết đợc hai cách kể lại lời nói ; ý nghĩ của nhân vật và tác dụng của nó : nói lên tính cách nhân vật và ý nghĩa câu chuyện

- Bớc đầu biết kể lại lời nói , ý nghĩ của nhân vật trong bài văn kể chuyện theo 2 cách : trực tiếp , gián tiếp

II đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 1, 2 phần nhận xét

Trang 12

- Bài tập 3 viết sẵn trên bảng lớp.

- Giấy khổ to kẻ sẵn 2 cột: lời dẫn trực tiếp - lời dẫn gián tiếp

- Bút dạ

III - Các hoạt động dạy - học:

A - Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 học sinh trả lời câu hỏi

1 - Khi tả ngoại hình nhân vật, cần chú ý tả những gì?

2 - Tại sao cần phải tả ngoại hình của nhân vật?

- Gọi học sinh khác tả đặc điểm ngoại hình của ông lão ăn xin trong tủyện

Bài tập 1,2: - Gọi học sinh cho yêu cầu

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài

- Gọi 3 - 4 học sinh trình bày kết quả

+ ? Lời nói và ý nghĩa của cậu bé nói

lên điều gì về cầu bé?

- Giáo viên chốt ý

Bài tập 3:

- Yêu cầu học sinh đọc cả bài tập 3

- Yêu cầu học sinh trao đổi nhóm đôi,

trả lời câu hỏi

- Giáo viên và cả lớp nhận xét

- Giáo viên chốt lại lời giải đúng vào

bảng

3 - Ghi nhớ: - Gọi HS đọc ghi nhớ.

- Giáo viên khắc sâu kiến thức cho học

sinh và yêu cầu học sinh lấy ví dụ

4 - Luyện tập:

Bài 1: - Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Cho học sinh tự làm

- Giáo viên và cả lớp nhận xét, chữa bài

+ ? Dựa vào dấu hiệu nào em ra lời dẫn

- học sinh đọc yêu cầu 1,2

- Cả lớp đọc thầm bài "Ngời ăn xin vàviết nhanh vào vở những câu ghi lại lờinói, ý nghĩa của cậu bé

- học sinh nêu nhận xét

- 1 - 2 học sinh đọc, cả lớp đọc thầm vàtrao đổi trong cặp và trả lời

- học sinh phát biểu ý kiến

- 1 vài học sinh nhắc lại

- 3 - 4 học sinh đọc, cả lớp đọc thầm

- học sinh lấy ví dụ

- học sinh khác nhận xét

- 1 học sinh đọc nội dung bài tập 1

- học sinh làm bài tập vào vở, 2 học sinhlàm trên bảng lớp

- học sinh phát biểu ý kiến

Ngày đăng: 17/09/2013, 05:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bảng phụ viết sẵn nội dung cần ghi nhớ. - Giấy khổ to chép nội dung các bài tập. - Từ điển. - GAn lop 4 tuan 3 :(2 buoi)
Bảng ph ụ viết sẵn nội dung cần ghi nhớ. - Giấy khổ to chép nội dung các bài tập. - Từ điển (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w