KTBC: - Gọi 4 HS lên bảng phân vai đọc lại truyện "Trong quán ăn Ba Cá Bống " và trả lời câu hỏi về nội dung bài.. + Thái độ của công chúa như thế nào khi - Yêu cầu 3 HS phân vai đọc bài
Trang 1TUẦN 17
Ngày soạn: 18/12/2010 Ngày giảng: Thứ 2/20/12/2010
- Thực hiện được phép chia cho số có hai chữ số
- Biết chia cho số có ba chữ số (Bt 1a, 3a)
- GD HS tự giác làm bài
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
- Bảng phụ
- Làm bài tập trước ở nhà
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Ổn định:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS tự đặt tính rồi tính
- Yêu cầu HS cả lớp nhận xét bài làm trên
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- GV nhận xét và cho điểm HS
4.Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn dị HS làm bài tập hướng dẫn luyện
tập thêm và chuẩn bị bài sau: Luyện tập
- HS nhận xét, sau đĩ 2 HS ngồi cạnhnhau đổi chéo vở cho nhau để kiểm tra
- 240 gĩi Hỏi mỗi gĩi muối cĩ bao nhiêugam muối ?
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào VBT
-1 HS đọc đề bài
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào VBT
- HS cả lớp
Trang 2Tiết 3: LỊCH SỬ
(Đ/c Sự dạy) Tiết 4: Tập đọc
RẤT NHIỀU MẶT TRĂNG
I.MỤC TIÊU:
- Đọc rành mạch, trôi chảy ; biết đọc với giọng kể nhẹ nhàng, chậm rãi; bước đầu biếtđọc diễn cảm đoạn văn có lời nhân vật (chú hề, nàng công chúa nhỏ) và lời người dẫnchuyện - Đọc đúng: đại thần, mong,
- Hiểu ND: Cách nghĩ của trẻ em về thế giới, về mặt trăng rất ngộ nghĩnh, đáng yêu.(trả
lời được các câu hỏi trong SGK)
* HS giỏi :Kể lại câu chuyện
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
- Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 KTBC:
- Gọi 4 HS lên bảng phân vai đọc lại
truyện "Trong quán ăn Ba Cá Bống " và trả
lời câu hỏi về nội dung bài
- Trong truyện em thích nhất chi tiết và
hình ảnh nào?
- Gọi 1 HS trả lời nội dung chính của bài
- Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
bài:
* Luyện đọc:
- Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của
bài (3 lượt HS đọc).GV sửa lỗi phát âm,
ngắt giọng cho từng HS (nếu có
- Chú ý các câu văn:
+ Nhưng ai to bằng chừng nào
- Hỏi : - Theo em " vời " là gì?
+ GV chỉ tranh minh hoạ và giải thích
- GV đọc mẫu
* Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1, trao đổi và trả lời
câu hỏi
+ Chuyện gì đã xảy ra với cô công chúa?
+ Cô công chúa nhỏ có nguyện vọng gì?
+ Trước yêu cầu của công chúa nhà vua đã
+ Họ nói rằng đòi hỏi của công chúa làkhông thể thực hiện được
+ Vì mặt trăng ở rất xa và to gấp hàng
Trang 3+ Tại sao học cho rằng đó là đòi hỏi không
- Tìm những câu nói cho thấy suy nghĩ của
công chúa nhỏ về mặt trăng rất khác với
suy nghĩ của người lớn?
+ Đoạn 2 cho em biết điều gì?
- Ghi bảng ý chính đoạn 2
- Yêu cầu HS đọc đoạn 3 trao đổi và trả lời
câu hỏi
- Chú hề đã làm gì để có được " mặt trăng "
cho công chúa?
+ Thái độ của công chúa như thế nào khi
- Yêu cầu 3 HS phân vai đọc bài ( người
dẫn chuyện, chú hề, công chúa)
- Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện
đọc
- Yêu cầu HS luyện đọc
- Tổ chức cho HS thi đọc theo vai cả bài
- Nhận xét về giọng đọc và cho điểm HS
- HS kể lại câu chuyện
- 2 HS nhắc lại
-1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm
HS thảo luận cặp đôi và trả lời câu hỏi
- Nhà vua than phiền với chú hề
+ Chú hề cho rằng nghĩ của trẻ conkhác với cách nghĩ của người lớn
+ Nàng cho rằng mặt sổ và được làmbằng vàng
+ Đoạn 2 nói về mặt trăng của nàngcông chúa
+ Lắng nghe và nhắc lại 2 HS
- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm
HS thảo luận ø trả lời câu hỏi
+ Chú hề tức tốc trăng vào sợi dâychuyền vàng để công chúa đeo vào cổ + Công chúa thấy , chạy tung tăngkhắp vườn
+ Chú hề đã mang đến cho công chúanhỏ một "mặt trăng" như cô mongmuốn
- 1 HS đọc thành tiếng
- Câu chuyện cho em hiểu rằng suy nghĩcủa trẻ em rất khác với suy nghĩ củangười lớn
-3 lượt HS thi đọc toàn bài
- Thực hiện theo lời dặn của giáo viên
Buổi chiều:
Tiết 1: Luyện toán
Trang 4CHIA CHO SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (TT)
I.MỤC TIÊU: - Củng cố về nhân, chia cho số có 3 chữ số (TT).
- GD HS hứng thú học Toán
II HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 2:Bài mới: GTB
Bài 3: Một người đi xe đạp trong 1 giờ
45 phút đi được 3 km 360 m Hỏi trung
bình mỗi phút người đĩ đi được bao
- Về nhà xem lại bài
- Chuẩn bị bài tiết sau
- Nhận xét tiết học
- HS nêu yêu cầu
- HS lên bảng , lớp làm bài vào vở
- Chữa bài chốt kết quả đúng
- HS lên bảng , lớp làm bài vào vởChữa bài ,chốt KQ đúng
Tiết 2: Luyện tiếng việt
LUYỆN ĐỌC: RẤT NHIỀU MẶT TRĂNG
I MỤC TIÊU:
1 Đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các tiếng, từ khó dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ: Bệnh, lo lắng, dâychuyền, mỉm cười,…
- HS đọc lưu loát toàn bài
- Thể hiện giọng đọc phù hợp với nội dung của bài
2 Đọc – hiểu.
- Hiểu nội dung của bài đọc: Cách nghĩ của trẻ em về thế giới, về mặt trăng rất ngộ
nghĩnh, đáng yêu.(trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- Chia đoạn: 4 đoạn
-Tổ chức cho HS đọc nối tiếp đoạn trước
lớp
- GV sửa phát âm, ngắt giọng cho HS
- HS đọc nối tiếp
Trang 5- GV giúp HS hiểu nghĩa một số từ khó.
- GV đọc mẫu toàn bài.
- Nội dung bài có ý nghĩa như thế nào?
- Nêu ý nghĩa câu chuyện?
- Chuẩn bị bài sau
- Cách nghĩ của trẻ em về thế giới, vềmặt trăng rất ngộ nghĩnh, đáng yêu
I.MỤC TIÊU: - Giúp học sinh củg cố và hệ thống các kiến thức về
+ Tháp dinh dưỡng cân đối
+ Mộ số tính chất của nước và không khí, thành phần chính của không khí
+ Vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên
+ Vai trò của nước và không khí trong sinh hoạt, lao động sản xuất và vui chơi giải trí
- Hs có khả năng: vẽ tranh cổ động bảo vệ môi trường nước và không khí
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
- Phiếu học tập
- Ôn lại các bài đã học
III HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
a Giớ thiệu bài:
b Hướng dẫn học sinh ôn tập:
* Hoạt động 1:Trò chơi: Ai nhanh – ai đúng?
MT:Giúp hs củng cố và hệ thống các kiến thức
về Tháp dinh dưỡng cân đối; Mộ số tính chất
của nước và không khí; Thành phần của không
khí; Vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên
- Tổchức cho hs thảo luận nhóm
- Yêu cầu hoàn thiện tháp dinh dưỡng
- Nhận xét
- Gv đưa ra một số câu hỏi như sgk
- Tổchức cho hs bốc thăm câu hỏi và trả lời
- Nhậ xét, tuyên dương học sinh.
Trang 6về Vai trò của nước và không khí trong sinh
hoạt, lao động, sản xuất và vui chơi giải trí.
- Tổchức cho các nhóm trưng bày tranh ảnh
- Tổ chức cho các nhóm trình bày về bộ tranh,
ảnh của nhóm mình
- Tổchức cho hs tham quan khu triển lãm của
nhóm bạn
* Hoạt động 3 :Vẽ tranh cổ động:
MT: Hs có khả năng vẽ tranh cổ động bảo
vệ môi trường nước và không khí.
- Tổ chức cho hs vẽ tranh theo nhóm
- Gv hướng dẫn bổ sung cho các nhóm
- Hs tham quan khu triển lãm của nhóm bạ
- Hs thảo luận nhóm tìm ý cho nội dung bức tranh
- Hs vẽ tranh
- Các nhóm trình bày về ý tưởng của nhóm mình thông qua tranh
Ngày soạn: 19/12/2010 Ngày giảng: Thứ 3/21/12/2010 Tiết 1: CHÍNH TẢ
(Đ/c Sự dạy) Tiết 2: ĐẠO ĐỨC
(Đ/c Thám dạy) Tiết 3: ÂM NHẠC
(Đ/c Thiện dạy) Tiết 4: Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC TIÊU:
- Thực hiện được phép nhân phép , phép chia
- Biết đọc thông tin trên biểu đồ BT1 Bảng 1 3 cột đầu, bảng 2 3 cột đầu, BT4 a, b
- GD HS tích cực học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
- Bảng phụ
- Làm bài tập trước ở nhà
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Ổn định:
a) Giới thiệu bài
- HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theodõi để nhận xét bài làm của bạn
- HS nghe
Trang 7b) Luyện tập , thực hành
Bài 1: Bảng 1 3 cột đầu
- Yêu cầu HS đọc đề sau đĩ làm viết chì
vào SGK Trao đổi chéo kiểm tra kết quả
- Yêu cầu HS cả lớp nhận xét bài làm của
bạn trên bảng
- GV chữa bài và cho điểm HS
Bài 2 :* HS giỏi
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS tự đặt tính rồi tính
- Yêu cầu HS cả lớp nhận xét bài làm
trên bảng của bạn
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 3: * HS giỏi về nhà
- Gọi 1 HS đọc đề bài.
- Bài tốn yêu cầu chúng ta tìm gì ?
- Yêu cầu HS làm bài
- GV chữa bài và cho điểm HS
Bài 4
- GV yêu cầu HS quan sát biểu đồ trang
91 / SGK
- Biểu đồ cho biết điều gì ?
- Đọc biểu đồ và nêu số sách bán được
-3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS thực hiện
1 con tính, HS cả lớp làm bài vào VBT
- HS nhận xét, sau đĩ 2 HS ngồi cạnhnhau đổi chéo vở cho nhau để kiểm tra
- Tìm số bộ đồ dùng học tốn mỗi trườngnhận được
- HS cả lớp
Tiết 5: Luyện từ và câu
CÂU KỂ: AI LÀM GÌ?
I.MỤC TIÊU:
- Nắm được cấu tạo cơ bản của câu kể Ai làm gì? (ND Ghi nhớ)
- Nhận biết được câu kể Ai làm gì? trong đoạn văn và xác định được chủ ngữ và vịngữ trong mỗi câu (BT1, BT2 mục III) ; viết được đoạn văn kể việc đã làm trong đó
có dùng câu kể Ai làm gì? (BT3, mục III)
- Làm BT nâng cao trang 104 Bài tập1,2
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
- Đoạn văn minh hoạ bài tập 1, phần nhận xét viết sẵn trên bảng lớp
- BT! Phần luyện tập viết vào bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 8- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung.
- Viết lên bảng : Người lớn đánh trâu ra cày
- Trong câu văn trên , từ chỉ hoạt động:
đánh trâu ra cày ,từ chỉ người hoạt động:
người lớn
- Phát giấy khổ lớn và bút dạ Yêu cầu HS
hoạt động nhóm hoàn thành phiếu
- Gọi nhóm xong trước dán phiếu lên bảng ,
các nhóm khác nhận xét , bổ sung
+ Câu : Trên nương mỗi người một việc là
câu kể nhưng không có từ chỉ hoạt động
vị ngữ của câu là cụm danh từ
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Câu hỏi cho từ ngữ chỉ hoạt động là gì ?
Muốn hỏi cho từ ngữ chỉ người hoạt động
ta hỏi như thế nào ?
- Yêu cầu HS khác nhận xét bổ sung bạn
- Nhận xét kết luận những câu hỏi đúng
Ghi nhớ :
- Yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ
- Gọi HS đọc câu kể theo kiểu Ai làm gì ?
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Gọi HS phát biểu , bổ sung ý kiến cho bạn
kết luận lời giải đúng
- Nhận xét kết luận lời giải đúng
- Tiếp nối nhau phát biểu , nhận xét bổ
* Câu 1 : Cha tôi làm cho tôi chiếc chổi cọ để quét nhà , quét sân
* Câu 2 : Mẹ đựng hạt giống đầy móm lá cọ để gieo cây mùa sau
* Câu 3 : Chị tôi đan nón lá cọ , đan cả mành cọ và làn cọ xuất khẩu
Trang 9Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu học sinh tự làm bài GV hướng
dẫn các HS gặp khó khăn
- Gọi HS trình bày GV sửa lỗi dùng từ ,
đặt câu và cho điểm học sinh viết tốt
- Bài tập nâng cao.
- Tiếp nối 3 - 5 HS trình bày
- HS thực hiện theo yêu cầu
- Về nhà thực hiện theo lời dặn dò
Ngày soạn: 20/12/2010 Ngày giảng: Thứ 4/22/12/2010 Tiết 1: Toán
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 3
III HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ: Không
- Ghi bảng dãy số học sinh nêu
- Tìm các số chẵn có trong dãy số trên ?
- Vậy các số này có chia hết cho 2 không
- Theo em các số chia hết cho 2 này có chung
đặc điểm gì ?
- Tóm nội dung vừa tìm hiểu yêu cầu nêu các
số chia hết cho 2 có đặc điểm gì ?
- Ghi qui tắc lên bảng
- Gọi 2 học sinh nhắc lại
- Các số này đều chia hết cho 2
- Những số chia hết cho 2 ở trên đều
là số chẵn
- Nêu qui tắc số chia hết cho 2:
*Qui tắc: Những số chia hết cho 2 là
những số chẵn
- Hai em nhắc lại qui tắc
Trang 10+ Gọi 1 HS đọc nội dung đề
- Nêu các số và ghi lên bảng
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
- Gọi một em lên bảng tìm các số chia hết cho
2
- Yêu cầu em khác nhận xét bài bạn
- Giáo viên nhận xét bài học sinh
*Bài 2:
- Ghi đề bài lên bảng
- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu đề bài?
- Gọi một em sửa bài trên bảng
- Lớp làm vào vở
- Một em lên bảng thực hiện
- Những số chia hết cho 2 là:120,250,1652
và 726 (có tận cùng là số chẵn)
- Học sinh khác nhận xét bài bạn
*Học sinh nêu yêu cầu đề bài
- Đề bài yêu cầu điền vào chỗ chấm 1
số để được ba số tự nhiên liên tiếp vàchia hết cho 2?
- Một học sinh lên bảng sửa bài
- Học sinh khác nhận xét bài bạn
*Một em nêu đề bài và xác định yêucầu đề bài
- Về nhà học bài và và làm các bàitập còn lại
- Hiểu nội dung câu chuyện và biết trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện
- GD HS yêu thích môn kể chuyện
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
- Tranh minh hoạ
III HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 KTBC:
- Gọi 2 HS kể lại câu chuyện liên quan đến
những đồ chơi của em hoặc của bạn - Gọi 1
Trang 11- Kể trong nhóm:
- Yêu cầu HS thực hành kể trong nhóm
- GV đi hướng dẫn những HS gặp khó khăn
+Tổ chức cho HS kể chuyện trong nhóm
* Kể trước lớp :
Gọi HS thi kể nối tiếp
+ Gọi HS kể lại toàn truyện
+ GV khuyến khích học sinh dưới lớp đưa
ra câu hỏi cho bạn kể
+ Theo bạn Ma - ri - a là người như thế
+ 3 HS thi kể toàn truyện
+ Thực hiện theo lời dặn
- Bảng phụ ghi sẵn các đoạn văn cần luyện đọc
III HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 KTBC:
- Gọi 3 HS lên bảng nối tiếp nhau đọc bài
và trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Trong truyện em thích nhất chi tiết và
hình ảnh nào ?
- Gọi 1 HS trả lời nội dung chính của bài
- Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
- Quan sát và lắng nghe
Trang 12b Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
bài:
* Luyện đọc:
- Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
của bài (3 lượt HS đọc).GV sửa lỗi phát
âm, ngắt giọng cho từng HS (nếu có)
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1, trao đổi và trả
lời câu hỏi
+ Nhà vua lo lắng về điều gì?
+ Nhà vua đã cho vời các đại thần và các
nhà khoa học đến để làm gì?
+ Vì sao các vị đại thần và các nhà khoa
học lại một lần nữa không giúp được gì
cho nhà vua ?
+ Nội dung chính của đoạn 1 là gì?
+ Ghi ý chính đoạn 1
- Yêu cầu HS đọc đoạn còn lại trao đổi và
trả lời câu hỏi
+ Chú hề đặt câu hỏi với công chúa về hai
mặt trăng để làm gì?
+ Công chúa trả lời thế nào?
+ Gọi HS đọc câu hỏi 4 cho các bạn trả lời
* Ghi nội dung chính của bài
* Đọc diễn cảm:
- Yêu cầu 3 HS phân vai đọc bài (người
dẫn chuyện, chú hề, công chúa)
- Treo bảng phụ ghi đoạn văn luyện đọc
- Yêu cầu HS luyện đọc
- Tổ chức cho HS thi đọc theo vai cả bài
- Nhận xét về giọng đọc và cho điểm HS
- Yêu cầu hs kể lại câu chuyện
+ Khi ta mất thứ đều như vậy
+ Đọc và trả lời câu hỏi theo ý hiểu củamình
Trang 13Tiết 5: THỂ DỤC
(Đ./c Khoa dạy)
Ngày soạn: 21/12/2010 Ngày giảng: Thứ 5/23/12/2010
Buổi sáng:
Tiết 1: MĨ THUẬT
(Đ/c Thiện dạy) Tiết 2: Toán
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5
I.MỤC TIÊU:
- Biết dấu hiệu chia hết cho 5
- Biết kết hợp dấu hiệu chia hết cho 2 với dấu hiệu chia hết cho 5
- Rèn kỉ năng xác định số chia hết cho 5
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
- Các tài liệu liên quan bài dạy
- Phiếu bài tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Giáo viên nhận xét bài của học sinh
- Nhận xét ghi điểm học sinh
- Nhận xét đánh giá phần bài cũ
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- Bài học hôm nay chúng ta tìm hiểu về
“Dấu hiệu chia hết cho 5'
b) Tìm hiểu ví dụ:
- Hỏi học sinh bảng chia 5 ?
- Ghi bảng các số trong bảng chia 5 :
- Hai học sinh sửa bài trên bảng
- Bài 2: những số chia hết cho 2 là :860,
862, 864, 866, 868,
- Số không chia hết cho 2 là :861, 863,
865, 867, 869
- Hai học sinh khác nhận xét bài bạn
- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu
- Vài học sinh nhắc lại tựa bài
- Hai học sinh nêu bảng chia 5
- Quan sát và rút ra nhận xét
- Các số trong bảng chi 5 có chung đặcđiểm là các chữ số cuối cùng của chúngđều là những số 0 hoặc là số 5
- Dựa vào nhận xét để xác định
- Số chia hết 5 là: 120, 1475, 2145 vìcác số này tận cùng của chúng là chữ số
0 hoặc 5
*Qui tắc: Những số chia hết cho 5 là
những số tận cùng là chữ số 5 hoặc 0