1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN LOP 4 TUAN 16 (2 buoi/ngay)

25 1,4K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chào cờ Toán luyện tập
Chuyên ngành Toán, Lịch sử, Tập đọc
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 283 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: - Đọc đúng các tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn do ảnh hưởng các phương ngữ: thượng võ,giữa, đối phương, Hữu Trấp, khuyến khích,… - Đọc rành mạch, trôi chảy ; bước đầu biết đọc diễn

Trang 1

TUẦN 16 Ngày soạn: 11/12/2010 Ngày giảng: Thứ 2/13/12/2010

- Thực hiện được phép tính chia cho số có hai chữ số

- KN: Thực hiện được phép tính chia cho số có hai chữ số Giải bài toán có lời văn

- GD HS tính cẩn thận, chính xác trong khi làm toán

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

- GV: bảng nhóm, nội dung bài

- HS: vở, giấy nháp

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

- HS nghe giới thiệu

- 1 HS nêu yêu cầu

- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS thực hiện 2 phéptính, lớp làm bài vào vở

- HS nhận xét bài bạn, đổi chéo vở để kiểm tra bàicủa nhau

4725 15 4674 82 35136 18 18408 52

22 315 574 57 171 1952 280 354

75 0 93 208

0 36 0 0

- HS đọc đề bài

- Phân tích bài toán – lập kế họch giải toán

- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở

Trang 2

a, sai ở lần chia thứ hai: 564 : 67 = 7 do đó có số dư

là 95 lớn hơn 67 Từ đó dẫn đến kết quả của phépchia sai

b, Sai ở số dư cuối cùng của phép chia

- HS thực hiện lại phép chia

12345 67

564 184 285 17

Tiết 3: LỊCH SỬ

(Đ/c Sự dạy) Tiết 4: Tập đọc

KÉO CO

I MỤC TIÊU:

- Đọc đúng các tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn do ảnh hưởng các phương ngữ: thượng võ,giữa, đối phương, Hữu Trấp, khuyến khích,…

- Đọc rành mạch, trôi chảy ; bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn diễn tả trò chơi kéo

co sôi nổi trong bài

- Hiểu nghĩa các từ ngữ: thượng võ, giáp,

- Hiểu nội dung bài: Kéo co là một trò chơi thể hiện tinh thần thượng võ của dân tọc ta

cầ dược phát huy( trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

- GV: Bảng phụ ghi sẵn các đoạn văn cần luyện đọc.Tranh ảnh, vẽ minh hoạ sách giáokhoa trang 154

- HS: Thuộc bài Tuổi ngựa Đọc trước bài Kéo co

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Bài cũ: Cho HS đọc thuộc long bài Tuổi

ngựa Nêu nội dung bài

+ Hội làng Hữu Trấp/ thuộc huyện Quế Võ,

tỉnh Bắc Ninh thường tổ chức kéo co giữa

nam và nữ Có năm/ bên nam tháng, có năm/

- 1 HS đọc

- 2 HS đọc toàn bài

- HS lắng nghe

Trang 3

- HS đọc đoạn 1, trao đổi và trả lời câu hỏi.

- Dựa vào phần đầu bài văn và tranh minh

hoạ để tìm hiểu cách chơi kéo co

+ Đoạn 1 cho em biết điều gì ?

+ Ghi ý chính đoạn 1

- HS đọc đoạn 2 trao đổi và trả lời

+ Đoạn 2 giới thiệu điều gì ?

+ Em hãy giới thiệu cách chơi kéo co ở làng

Hữu Trấp ?

- Ghi ý chính đoạn 2

- HS đọc đoạn 3 trao đổi và trả lời

- Ghi ý chính đoạn 3: Cách chơi kéo co ở

- Nhận xét về giọng đọc và cho điểm HS

- Tổ chức cho HS thi đọc toàn bài

- Nhận xét và cho điểm học sinh

3 Củng cố – dặn dò:

- Trò chơi kéo co có gì vui ?

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học bài

- HS đọc, trao đổi, trả lời câu hỏi

+ Đoạn 1 giới thiệu cách chơi kéo co

- Đoạn 2 giới thiệu về cách thức chơikéo co ở làng Hữu Trấp

+ Lắng nghe và nhắc lại 2 HS

- HS đọc Lớp đọc thầm, thảo luận vàtrả lời

- Kéo co là một trò chơi thú vị về thểhiện tinh thần thượng võ của ngườiViệt Nam ta

- HS đọc

- HS luyện đọc theo cặp

- 3, 5 HS thi đọc toàn bài

- Thực hiện theo lời dặn của giáoviên

Buổi chiều:

Tiết 1: Luyện toán

CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU:

- Củng cố cho Hs biết thực hiện phép chia số có ba, bốn chữ số cho số có hai chữ số

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

- Thước mét

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Trang 4

Ta có phép tính:

2000 : 30 = 66 (dư 20)Vậy 2000 gói kẹo xếp vào nhiều nhất 66 hộp và thừa 20 gói

Đáp số: 66 hộp thừa 20 gói kẹo

- Bài 3: Cả lớp làm vở, 2 Hs lên bảng chữa

1898 : 73 = 26

7382 : 87 = 84 (dư 74)HS: Lắng nghe và thực hiện

Tiết 2: Luyện tiếng việt

LVCT: KÉO CO I.MỤC TIÊU:

- Viết đúng chính tả bài: Kéo co Trình bày sạch, đẹp

- Luyện kĩ năng viết chữ đúng mẫu, đúng chính tả

II.ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:

- SGK, Vở chính tả.

III HO T ẠT ĐỘNG DAY-HỌC: ĐỘNG DAY-HỌC: NG DAY-H C: ỌC:

1 Bài cũ:

Đọc cho HS viết: : Hiệu cầm đồ, trắng tay,

độc chiếm, diễn thuyết, thịnh vượng

3 Bài mới:

a Giới thiệu

b.Hướng dẫn viết chính tả

* Đọc bài viết: Kéo co

+ Em hãy giới thiệu cách chơi kéo co ở làng

Hữu Trấp ?

+ Cách chơi kéo co ở làng Tích Sơn?

- Bài này có nội dung chính là gì?

- Nêu cách viết?

* Viết tiếng khó:

+ Đọc cho HS viết: Giáp, Kéo co, Hữu Trấp,

Quế Võ, ganh đua,

+ Đọc cho HS viết bài:

- Lớp trả lời câu hỏi

Trang 5

- Chấm 5 - 7 bài, nhận xét.

* Bài tập: HS làm phần bài tập ở vở bài tập.

+ Chấm chữa bài tập, thống nhất kết quả

- Quan sát và làm thí nghiệm để phát hiện ra một số tính châta của không khí: trongsuốt, không màu, không mùi, không có hình dạng nhất định; không khí có thể bị nén lạihoặc giãn ra

- Nêu được ứng dụng về một số tính chất của không khí trong đời sống: bơm xe,

- Có ý thức giữ sạch bầu không khí chung Giáo dục HS BVMT theo hướng tích hợpmức độ liên hệ

- Một số đặt điểm chính của môi trường và tài nguyên thiên nhiên

II,ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

- GV chuẩn bị: Bơm tiêm, bơm xe đạp, quả bóng đá, 1 lọ nước hoa hay xà bông thơm

- HS chuẩn bị bóng bay và dây thun hoặc chỉ để buộc

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng

? Không khí có ở đâu ? Lấy ví dụ chứng minh ?

? Em hãy nêu định nghĩa về khí quyển ?

- GV nhận xét và cho điểm HS

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài.

b) Hoạt động 1: Không khí trong suốt, không

có màu, không có mùi, không có vị

- GV tổ chức cho HS hoạt động cả lớp

- GV giơ cho cả lớp quan sát chiếc cốc thuỷ

tinh rỗng và hỏi Trong cốc có chứa gì?

- Y/c 3 HS lên bảng thực hiện: sờ, ngửi, nhìn

nếm trong chiếc cốc và lần lượt TLCH:

+ Em nhìn thấy gì ? Vì sao ?

+ Dùng mũi ngửi, lưỡi nếm thấy có vị gì?

- GV xịt nước hoa: Em ngửi thấy mùi gì ?

+ Đó có phải là mùi của không khí không?

- GV giải thích: Vậy không khí có tính chất gì ?

- GV nhận xét và kết luận câu trả lời của HS

* Hoạt động 2: Trò chơi: Thi thổi bóng

GV tổ chức cho HS hoạt động theo tổ

- 2 HS trả lời,

- HS lắng nghe

- HS cả lớp

- HS dùng các giác quan để pháthiện ra tình chất của không khí

+ Mắt em không nhìn , không cóvị

+ Em ngửi thấy mùi thơm

+ Đó không phải là có trongkhông khí

- HS lắng nghe

- Không khí trong suốt, không cómàu, không có mùi, không có vị

- HS hoạt động

Trang 6

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

- Yêu cầu HS trong nhóm thi thổi bóng trong 3

đến 5 phút

- GV nhận xét, tuyên dương những tổ thổi

nhanh, có nhiều bóng bay đủ màu sắc, hình dạng

1) Cái gì làm cho những quả bóng căng phồng

- GV có thể dùng hình minh hoạ 2 trang 65

hoặc dùng bơm tiêm thật để mô tả lại thí nghiệm

+ Dùng ngón tay bịt kín đầu dưới của chiếc

bơm tiêm và hỏi: Trong chiếc bơm tiêm này có

chứa gì ?

+ Khi dùng ngón tay ấn thân bơm vào sâu

trong vỏ bơm còn có chứa đầy không khí không?

- Lúc này không khí vẫn còn và nó đã bị nén lại

dưới sức nén của thân bơm

+ Khi thả tay ra, thân bơm trở về vị trí ban đầu

thì không khí ở đây có hiện tượng gì ?

- Lúc này không khí đã giãn ra ở vị trí ban đầu

- Qua thí nghiệm này các em thấy không khí có

tính chất gì ?

- GV ghi nhanh câu trả lời của HS lên bảng

- GV tổ chức hoạt động nhóm

- Phát cho mỗi nhóm nhỏ một chiếc bơm tiêm

hoặc chia lớp thành 2 nhóm, mỗi nhóm quan sát

và thực hành bơm một quả bóng

- Các nhóm thực hành làm và trả lời:

+ Tác động lên bơm như thế nào để biết không

khí bị nén lại hoặc giãn ra ?

- Kết luận: Không khí có tính chất gì ?

- Không khí ở xung quanh ta, Vậy để giữ gìn

bầu không khí trong lành chúng ta nên làm gì ?

3 Củng cố- dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học thuộc mục Bạn cần biết

- HS cùng thổi bóng, buộc bóngtheo tổ

- Trả lời

- HS cả lớp

- HS quan sát, lắng nghe và trả lời

-Không khí có thể bị nén lại hoặcgiãn ra

- HS cả lớp

- HS nhận đồ dùng học tập và làmtheo hướng dẫn của GV

- HS giải thích

- HS cả lớp

Ngày soạn: 12/12/2010 Ngày giảng: Thứ 3/14/12/2010 Tiết 1: CHÍNH TẢ

(Đ/c Sự dạy)

Trang 7

Tiết 2: ĐẠO ĐỨC

(Đ/c Thám dạy) Tiết 3: ÂM NHẠC

(Đ/c Thiện dạy) Tiết 4: Toán

THƯƠNG CÓ CHỮ SỐ 0

I MỤC TIÊU:

- Thực hiện phép tính chia cho số có hai chữ số trong trường hợp có chữ số 0 ở thương

- Thực hiện được phép tính chia cho số có hai chữ số trong trường hợp có chữ số 0 ở thương

- GD HS tính cẩn thận, chính xác trong khi làm toán

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

- GV: Nội dung bài, bảng nhóm

- HS: Vở, giấy nháp

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Bài cũ:

- Cho HS chữa bài 3 trang 84

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài

b) Hướng dẫn thực hiện phép chia

* Phép chia 9450 : 35

- GV viết phép chia, yêu cầu HS thực hiện

đặt tính và tính

- GV theo dõi HS làm bài

- GV hướng dẫn lại, như nội dung SGK

- GV nên nhấn mạnh lần chia thứ hai 4 chia

24 được 0, viết 0 vào thương bên phải của 1

Trang 8

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 2 (đành cho HS giỏi )

- HS đọc đề bài, tóm tắt và trình bày lời

giải của bài toán

- GV chữa bài nhận xét

Bài 3 (đành cho HS giỏi )

- HS đọc đề bài, tóm tắt và trình bày lời

giải của bài toán

- GV chữa bài nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò HS làm bài tập hướng dẫn luyện

tập thêm và chuẩn bị bài sau

- Biết một số trò chơi rèn luyện sức mạnh, sự khéo léo, trí tuệ của con người

- KN: Biết dựa vào mục đích, tác dụng để phân loại một số trò chơi quen thuộc (BT1) ; tìm được một vài thành ngữ, tục ngữ có nghĩa cho trước liên quan đến chủ điểm (BT2) ;bước đầu biết sử dụng một vài thành ngữ ở BT2 trong tình huống cụ thể (BT3)

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Bài cũ:

Cần giữ phép lịch sự khi đặt câu hỏi như

thế nào? HS đặt câu hỏi

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1:

- HS đọc yêu cầu và nội dung

- HS hoạt động nhóm hoàn thành phiếu

và giới thiệu một số trò chơi mà em biết

- Gọi nhóm xong trước dán phiếu lên

Trang 9

- HS phát biểu, bổ sung ý kiến.

- Nhận xét kết luận lời giải đúng

3 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà làm bài tập 3 và sưu tầm 5 câu

tục ngữ, thành ngữ, chuẩn bị bài sau

- 1 HS đọc

- HS thảo luận nhóm

- Bổ sung những từ mà nhóm khác chưacó

- Đọc lại phiếu, viết vào vở

HS đọc, nhau trao đổi, trả lời câu hỏi

- Tiếp nối 3 cặp phát biểu, bổ sung

- HS phát biểu

- Về nhà thực hiện theo lời dặn dò

Ngày soạn: 1312/2010 Ngày giảng: Thứ 4/15/12/2010

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Bài cũ:

456 597 : 24 872 135 : 37

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài

b) Hướng dẫn thực hiện phép chia

* Phép chia 1944 : 162 (trường hợp chia

hết)

- GV viết phép chia, HS đặt tính và tính

- GV theo dõi HS làm bài, hướng dẫn lại

như nội dung SGK

- HS nghe giới thiệu bài

- HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vàonháp

Trang 10

Bài 3(đành cho HS giỏi )

- HS đọc đề toán, tự tóm tắt và giải bài

- Dặn dò HS làm bài tập hướng dẫn luyện

tập thêm và chuẩn bị bài sau

- HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vàonháp

- Tính giá trị của các biểu thức

- Thực hiện nhân chia trước, cộng trừsau

7128 : 264 = 27 (m vải)Cửa hàng thứ hai bán hết số vải đó trong số ngày là :

7128 : 297 = 24(m vải)Vậy cửa hàng thứ hai bán hết số vải đó sớm hơn và sớm hơn số ngày là :

27 – 24 = 3 ( ngày)Đáp số : 3 ngày

- HS cả lớp về nhà thực hiện

Tiết 2: Kể chuyện

Trang 11

KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHÚNG KIẾN HOẶC THAM GIA

- GV: Đề bài viết sẵn trên bảng lớp

- HS : Mỗi HS chuẩn bị một câu chuyện để kể

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

- GV phân tích đề bài, dùng phấn màu gạch

các từ: đồ chơi của các em, của các bạn

Câu chuyện mà các em phải kể là câu

chuyện có thật, nghĩa là liên quan đến đồ

chơi của em hoặc của bạn em Nhân vật ke

chuyện là em hoặc bạn em

+ Tổ chức cho HS kể chuyện trước lớp

HS dưới lớp theo dõi, hỏi lại bạn về nội

dung, các sư việc, ý nghĩa của truyện, nhận

- Dặn HS về nhà kể lại chuyện mà em nghe

các bạn kể cho người thân nghe

- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu

Trang 12

I MỤC TIÊU:

- Đọc đúng các tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn do ảnh hưởng các phương ngữ: Bu - ra - ti

- nô, tooc - ti - la , Đu - rê - ma, A - li - xa , A - di - li - ô, Ba - ra - ba, chủquán, ngả mũ, lổm ngổm, ngơ ngác, …

- Đọc rành mạch, trôi chảy ; biết đọc đúng các tên riêng nước ngoài (Bu-ra-ti-nô,Toóc-ti-la, Ba-ra-ba, Đu-rê-ma, A-li-xa, A-di-li-ô); bước đầu đọc phân biệt rõ lời nhânvật với lời người dẫn chuyện

- Hiểu nghĩa các từ ngữ : mê tín , ngay dưới mũi ,…

- Hiểu ND: Chú bé người gỗ (Bu-ra-ti-nô) thông minh đã biết dùng mưu để chiếnthắng kẻ ác đang tìm cách hại mình (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc trang 159/SGK (phóng to nếu có điều kiện)

- Tập truyện chiếc chìa khoá vàng hay chuyện li kì của Bu - ra - ti - nô ( nếu có )

- Bảng phụ ghi sẵn câu, đoạn cần luyện đọc

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Bài cũ:

- Gọi 3 HS lên bảng đọc tiếp nối bài" Kéo co

và trả lời câu hỏi về nội dung bài

- Nhận xét và cho điểm từng HS

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

b Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

* Luyện đọc:

- Yêu cầu 4 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

của bài (3 lượt HS đọc) GV chú ý sửa lỗi

phát âm, ngắt giọng cho từng HS (nếu có)

- Gọi một em đọc chú giải

- Gọi HS đọc toàn bài

- GV đọc mẫu chú ý cách đọc

* Tìm hiểu bài:

- Yêu cầu HS đọc đoạn giới thiệu truyện ,

trao đổi và trả lời câu hỏi

+ Bu ra ti nô cần moi bí mật gì từ lão Ba

-ra - ha ?

+ Yêu cầu HS đọc thầm cả bài, 1 HS hỏi 2

nhóm trong lớp trả lời câu hỏi và bổ sung

- GV kết luận nhằm hiểu bài

+ Chú bé Bu - ra - ti nô làm cách nào để

buộc lão Ba - ra - ha phải nói ra bí mật

+ Chú bé gỗ gặp điều gì nguy hiểm và đã

thoát thân như thế nào ?

+ Những hình ảnh chi tiết nào trong truyện

- HS lên bảng thực hiện yêu cầu

- Quan sát, lắng nghe

- 4 HS tiếp nối nhau đọc

+ Phần giới thiệu + Đ1 : Biết là Ba - ra - ba lò sưởi này + Đ2 : Bu - ra - ti - nô hét .Các - lô ạ+ Đ3 : Vừa lúc ấy .nhanh như mũi tên

- Một HS đọc thành tiếng

- 2 HS đọc toàn bài

- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọcthầm, trao đổi và trả lời câu hỏi

+ Bu - ra - ti nô cần biết kho báu ở đâu.+ Đọc bài, trao đổi và trả lời câu hỏi

+ Chú đã chui vào nói ra bí mật

+ Cáo A - li - xa vào nhìn bình Thừadịp bọn ác đang há hốc mồm ngạcnhiên, chú lao ra ngoài

+ Tiếp nối phát biểu

Trang 13

em cho là ngộ nghĩnh và lí thú ?

+ Truyện nói lên điều gì ?

- Ghi ý chính của bài

* Đọc diễn cảm:

- Gọi 4 HS phân vai

- Giới thiệu đoạn cần luyện đọc

Cáo lễ phép ra ngoài , nhanh như mũi tên

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm đoạn văn

chuẩn bị tiết sau

+ Nhờ trí thông minh Bu - ra - ti - nô đãbiết được điều bí mật về nơi cất kho báu

ở lão Ba - ra - ba

- 4 HS tham gia đọc thành tiếng

- HS cả lớp theo dõi , tìm giọng đọc nhưhướng dẫn

(Đ/c Khoa dạy)

Ngày soạn: 1412/2010 Ngày giảng: Thứ 5/16/12/2010 Tiết 1: MĨ THUẬT

(Đ/c Thiện dạy) Tiết 2: Toán

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Biết chia cho số có ba chữ số

- GD HS tính cẩn thận, chính xác trong khi làm toán

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

- HS nhận xét sau đó hai HS ngồi cạnh

Trang 14

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 2

- GV gọi 1 HS đọc đề bài

- Bài toán hỏi gì ?

- Muốn biết cần tất cả bao nhiêu hộp, loại

mỗi hộp 160 gói kẹo ta cần biết gì trước ?

- Thực hiện phép tính gì để tính số gói kẹo?

- GV yêu cầu HS tóm tắt và giải bài toán

- GV chữa bài nhận xét và cho điểm HS

Bài 3(đành cho HS giỏi )

- Các biểu thức trong bài có dạng như thế

- Dặn dò HS làm bài tập hướng dẫn luyện

tập thêmvà chuẩn bị bài sau

nhau đổi cheo vở để kiểm tra bài củanhau

- KT: Luyện tập giới thiệu địa phương

- KN: Dựa vào bài đọc Kéo co, thuật lại được các trò chơi đã giới thiệu trong bài ; biếtgiới thiệu một trò chơi (hoặc lễ hội) ở quê hương để mọi người hình dung được diễnbiến và hoạt động nổi bật

- Tìm kiếm và xử lí thông tin Thể hiện sự tự tin Giao tiếp

II,ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

- GV: Tranh minh hoạ trang 160 SGK ( phóng to nếu có điều kiện ) Tranh ảnh vẽ một

số trò chơi, lễ hội ở địa phương mình ( nếu có ) Bảng phụ ghi dàn ý chung của bài giớithiệu

- HS: Xem trước bài

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Ngày đăng: 08/11/2013, 03:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV: bảng nhóm, nội dung bài  - HS: vở, giấy nháp - GIAO AN LOP 4 TUAN 16 (2 buoi/ngay)
b ảng nhóm, nội dung bài - HS: vở, giấy nháp (Trang 1)
-GV: Bảng phụ ghi sẵn các đoạn văn cần luyện đọc.Tranh ảnh, vẽ minh hoạ sách giáo khoa  trang 154 - GIAO AN LOP 4 TUAN 16 (2 buoi/ngay)
Bảng ph ụ ghi sẵn các đoạn văn cần luyện đọc.Tranh ảnh, vẽ minh hoạ sách giáo khoa trang 154 (Trang 2)
- 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở. - GIAO AN LOP 4 TUAN 16 (2 buoi/ngay)
1 HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở (Trang 8)
+ Nội dung, hình thức trò chơi hay lễ hội: -  Thời gian tổ chức. - GIAO AN LOP 4 TUAN 16 (2 buoi/ngay)
i dung, hình thức trò chơi hay lễ hội: - Thời gian tổ chức (Trang 18)
-GV: Giấy khổ to và bút dạ. Bảng lớp ghi sẵn phần nhận xét BT 1. - HS : Vở, bảng nhóm. - GIAO AN LOP 4 TUAN 16 (2 buoi/ngay)
i ấy khổ to và bút dạ. Bảng lớp ghi sẵn phần nhận xét BT 1. - HS : Vở, bảng nhóm (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w