1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 4- Tuần 3

48 281 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B Bài mới : 1.Giới thiệu bài 2p 2.Hoạt động 1: Tìm hiểu vai trò của chất đạm và chất béo 10’ - GV yêu cầu HS làm việc theo cặp nói với nhau tên các thức ăn chúa nhiều chất đạm và chất

Trang 1

Tuần 3

Thứ 2 ngày 23 tháng 9 năm 2013

Chào cờ đầu tuần

Toán

-Triệu và lớp triệu ( tiếp theo )

I Mục tiêu - Biết đọc, viết các số đến lớp triệu.

- Củng cố thêm về hàng và lớp

*Bài tập cần làm: Bài 1; Bài 2; Bài 3

II Các hoạt động dạy học

AKiểm tra kiến thức: (5’) 1HS làm bài tập : Viết các số sau: Mời bảy nghìn:

Bài 3 : Viết các số sau

a) Mời triệu hai trăm năm mơi nghìn hai trăm mời bốn

b)Hai trăm năm mơi ba triệu năm trăm sáu mơi t nghìn tám trăm tám mơi tám

I Mục tiêu: - Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn th thể hiện sự thông cảm , chia sẻ với

nỗi đau của bạn

- Hiểu đợc tình cảm của ngời viết th: thơng bạn muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn.(Trả lời

đ-ợc các câu hỏi trong SGk;Nắm đđ-ợc tác dụng của phần mở đầu và phần kết thúc th.)

GDKNS: - Giao tiếp: ứng xử lịch sự trong giao tiếp

Trang 2

- Thể hiện sự cảm thông

II Đồ dùng dạy học

Tranh minh hoạ SGK

III Các hoạt động dạy học

A.Kiểm tra (5p)

- HS đọc thuộc bài thơ Truyện cổ nớc mình và nêu nội dung bài

- GV nhận xét ghi điểm

B.Dạỵ bài mới

1.Giới thiệu bài và quan sát tranh minh hoạ(2’)

2.Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài (23’)

Hoạt động 1: Luyện đọc

- GV chia bài văn thành 3 đoạn

+Đoạn 1:Từ đầu đén chia buồn với bạn

+Đoạn 2:Tiếp theo đến những ngời bạn mới nh mình

+Đoạn 3: phần còn lại

- HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài lần 1, kết hợp khen những em đọc đúng, sửa lỗi cho

HS nếu các em đọc sai, ngắt nghỉ hơi cha đúng

- HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài lần 2, kết hợp giải nghĩa từ

- HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài lần 3 cho tốt hơn

- HS luyện đọc theo cặp

- 2 HS đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm cả bài

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- Bạn Lơng có biết bạn Hồng từ trớc không ? (không, Lơng chỉ biết Hồng khi đọc báo)

- Bạn Lơng viết th cho bạn Hồng để làm gì ? ( để chia buồn)

- Tìm những câu cho thấy bạn Lơng rất thông cảm với bạn Hồng ( mình rất xúc động…ra đi mãi mãi )

-Tìm những câu cho biết bạn Lơng biết cách an ủi bạn Hồng ( chắc là Hồng cũng tự hào )

- Nêu tác dụng của những dòng mở đầu và kết thúc bức th ? (nêu rõ địa điểm ,thời gian, lời chào hỏi ; lời chúc hứa hẹn )

Hoạt động 3 : Đọc diễn cảm

- 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn

- GV hớng dẫn HS cả lớp luyện đọc diễn cảm đoạn 1

+GV đọc mẫu

+HS luyện đọc theo cặp

+HS thi đọc GV theo dõi uốn nắn

C.Củng cố ,dặn dò (5p) ? Bức th cho em biết điều gì về tình cảm của bạn Lơng đối với bạn

I Mục tiêu : - Kể tên một số thức ăn chứa nhiều chất đạm (thịt,cá, trứng, tôm, cua…)và

một số thức ăn chứa nhiều chất béo( mỡ, dầu, bơ )

- Nêu vai trò của chất béo và chất đạm đối với cơ thể

+ Chất đạm giúp xây dựng và đổi mới cơ thể

Trang 3

+ Chất béo giàu năng lợng và giúp cơ thể hấp thụ các vi ta min A,D,E,K

II Đồ dùng dạy học

Hình SGK trang 12, 13

Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra kiến thức : ( 5p) Kể tên các chất dinh dỡng có trong thức ăn ? Nêu vai trò của

chất bột đờng ?

B Bài mới :

1.Giới thiệu bài (2p)

2.Hoạt động 1: Tìm hiểu vai trò của chất đạm và chất béo (10’)

- GV yêu cầu HS làm việc theo cặp nói với nhau tên các thức ăn chúa nhiều chất đạm và chất béo có trong hình và cùng nhau tìm hiểu về vai trò của chất đạm, chất béo

- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi sau

+ Nói tên các thức ăn giàu chất đạm có trong hình ở trang 12 -SGK

+ Kể tên các thức ăn chứa nhiều chất đạm mà các em ăn hằng ngày hoặc các em thích ăn + Tại sao hằng ngày chúng ta cần ăn thức ăn chứa nhiều chất đạm?

+ Nói tên những thức ăn giàu chất béo có trong hình ở trang 13SGK

+ Kể tên các thức ăn chứa nhiều chất béo mà các em ăn hằng ngày hoặc các em thích ăn + Nêu vai trò của nhóm thức ăn chứa nhiều chất béo

* KL: Chất đạm tham gia vào việc xây dựng và đổi mới cơ thể: làm cho cơ thể lớn lên, thay thế những tế bào già bị huỷ hoại và tiêu mòn trong quá trình sống Vì vậy chất đạm cần cho sự phát triển của trẻ em.Chất đạm có nhiều ở thịt cá, trúng, sữa,

Chất béo rất giàu năng lợng và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min A, D, E, K Thức

ăn giàu chất béo là dầu ăn, mỡ lợn, bơ, lạc, vừng,

3.Hoạt động 2: Xác định nguồn gốc của các thức ăn chứa nhiều chất đạm và chất béo(15 )’

- GV phát phiếu học tập cho các nhóm, yêu cầu HS hoàn thành

- HS làm việc với phiếu học tập : Hãy đánh dấu x vào cột tơng ứng là nguồn gốc của thức ăn chứa nhiều chất đạm và chât béo

- Đại diện nhóm trình bày kết quả GV cùng cả lớp chữa bài

TT

Tên các thức ăn chứa nhiều chất đạm, chất béo

Nguồn gốc

động vật

Nguồn gốcthực vật

Trang 4

Chính tả

Nghe viết : Cháu nghe câu chuyện của bà

I Mục tiêu: Nghe viết lại đúng chính tả bài thơ" Cháu nghe câu chuyên của bà" Biết trình bày bài thơ lục bát

1.Giới thiệu bài(2’)

2.Hoạt động 1:Hớng dẫn HS nghe viết (20’)

- GV đọc bài văn cần viết –HS theo dõi SGK

- HS gấp SGK, GV đọc từng câu hoặc từng cụm từ cho HS viết

- GV đọc lại toàn bài chính tả 1 lợt cho HS soát lại bài

- GV chấm chữa bài –HS đổi chéo vở soát lỗi cho nhau

- GV nhận xét chung

3 Hoạt động 2: Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả (6’)

Bài 2:- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS đọc thầm đoạn văn rồi làm bài vào vở

- HS trình bày bài Cả lớp và GV chốt lời giải đúng

b.triển lãm - bảo – thử – về cảnh- cảnh hoàng hôn - khẳng định - bởi vì - hoạ sĩ - vẽ tranh

-Toán Luyện tập

I Mục tiêu :

- Đọc, viết các số đến lớp triệu

- Bớc đầu nhận biết đợc giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số

Bài tập cần làm: Bài 1; Bài 2; Bài 3(a,b,c); Bài 4(a,b)

II Đồ dùng dạy học

Giấy khổ to kẻ sẵn BT 1

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra: ( 5’) 1 HS làm bài tập : Viết các số sau

- Bảy triệu sáu trăm năm mơi nghìn

- Hai trăm ba mơi triệu sáu trăm linh năm nghìn

- Hai trăm năm mơi triệu sáu trăm bốn mơi nghìn

Trang 5

Hoạt động 2: Thực hành: 15 phút

Bài 1: Viết theo mẫu

Bốn HS nối tiếp điền vào bảng GV đã kẽ sẵn

Bài 4:HS nêu giá trị của chữ số 5:

HS trao đổi theo cặp, GV chữa bài

I Mục đích, yêu cầu

-Hiểu đợc sự khác nhau giữa tiếng và từ, phân biệt đợc từ đơn và từ phức(ND ghi nhớ)

- Nhận biết đợc từ đơn và từ phức trong đoạn thơ(BT1,mục III); bớc đầu làm quen với từ

điển để tìm hiểu về từ(BT2,BT3)

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, từ điển.

III Các hoạt động dạy học

A.Kiểm tra kiến thức: ( 5’) Nêu tác dụng của dấu hai chấm? Đặt 1 câu có sử dụng dấu hai

- HS đọc nội dung các yêu cầu trong phần nhận xét

- HS trao đổi làm bài tập 1,2

- Đại diện các nhóm trình bày

+ Từ chỉ gồm một tiếng( từ đơn) : nhờ, bạn , lại, có, chỉ,

+ Từ gồm nhiều tiếng( từ phức) : giúp đỡ, học hành

Trang 6

+Tiếng dùng để cấu tạo từ.

+ Có thể dùng một tiếng để tạo nên từ Đó là từ đơn

+ Cũng có thể phải dùng hai tiếng trở lên để cấu tạo từ Đó là từ phức

* Từ dùng để :

+ Biểu thị sự vật, đặc điểm, ( biểu thị ý nghĩa)

+ Cấu tạo nên câu

Phần ghi nhớ:- HS đọc phần ghi nhớ trong SGK

- Yêu cầu HS tìm nối tiếp từ đơn và từ phức

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1: HS đọc yêu cầu - HS tự làm vào vở

- Từ đơn: rất, vừa, lại

- Từ phức: công bằng, công minh, độ lợng, đa tình, đa mang

Bài 2: Hớng dẫn HS dùng từ điển để giải thích một số từ.

- GV nói thêm cho HS hiểu cuốn từ điển Tiếng Việt là gì?

- HS làm bài, chữa miệng

Bài 3: HS đọc yêu cầu của đề.

- Yêu cầu các em nối tiếp đặt câu.(Từng HS nói từ mình chọn rồi đặt câu với từ đó)

- HS đọc bài làm- GV nhận xét bổ sung cho HS

C Củng cố, dặn dò : ( 5’) - Hỏi: + Thế nào là từ đơn ? Cho ví dụ

+ Thế nào là từ phức? Cho ví dụ

- Nhận xét tiết học

-Kể chuyện

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

I Mục tiêu:- HS kể đợc câu chuyện ( mẫu chuyện, đoạn truyện) đã nghe đã đọc có nhân

vật, có ý nghĩa,nói về lòng nhân hậu(theo gợi ý SGK)

- Lời kể rõ ràng, rành mạch, bớc đầu biểu lộ tình cảm qua giọng kể

- HS khá, giỏi kể chuyện ngoài SGK

II Các hoạt động dạy học

- HS nối tiếp đọc phần gợi ý

? Lòng nhân hậu đợc biểu hiện nh thế nào?

? Lấy một số VD về các truyện thể hiện lòng nhân hậu mà em biết?

- Thơng yêu, quý trọng, quan tâm đến mọi ngời: Nàng công chúa nhân hậu, Chú Cuội

- Thông cảm sàng chia sẻ với mọi ngời có hoàn cảnh khó khăn: Dế Mèn

- Yêu thiên nhiên, chăm chút từng mầm nhỏ của sự sống: Hai cây non, chiếc rễ đa tròn

? Em đọc câu chuyên của mình ở đâu?

- Yêu cầu HS đọc kỹ phần 3 và mẫu

- GV ghi tiêu chí đánh giá lên bảng

- HS đọc lại cách đánh giá

Trang 7

3 Hoạt động 2: Kể chuyện trong nhóm.

- HS học nhóm 4 Kể và nhân xét bạn kể

- GV theo dõi, hớng dẫn thêm

4.Hoạt động 3: Kể chuyện và trao đổi ý nghĩa của truyện.

- GV tổ chức cho HS thi kể

- Khi HS kể GV ghi tên HS, tên câu chuyện, đọc hoặc nghe ở đâu, ý nghĩa của truyện

- Cho HS nhận xét bạn kể( dựa vào các tiêu chí đẫ nêu)

? Bạn có câu chuyện hay nhất là bạn nào?

? Bạn nào kể chuyện hấp dẫn nhất ?

- Tuyên dơng khen ngợi những bạn kể hay

I Mục tiêu:- Nêu đợc tên 1 số dân tộc ít ngời ở Hoàng Liên Sơn: Thái, Mông,Dao

- Biết Hoàng Liên Sơn là nơi dân c tha thớt

- Sử dụng đợc tranh ảnh để mô tả nhà sàn và trang phục của 1 số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn:+ Trang phục: mỗi dân tộc có cách ăn mặc riêng ; trang phục của các dân tộc đợc may, thêu trang trí rất công phu và thờng có màu sắc sặc sỡ

+ Nhà sàn: đợc làm bằng các vật liệu tự nhiên nh gỗ,tre , nứa

HS khá giỏi: Giải thích tại sao ngời dân ở Hoàng Liên sơn thờng làm nhà sàn để ở: để tránh

ẩm thấp và thú dữ

II Đồ dùng dạy học:- Bản đồ địa lí tự nhiên VN

- Tranh ảnh về nhà sàn, trang phục

III Hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra kiến thức: (5’) - Nêu đặc điểm của dãy Hoàng Liên Sơn? Những nơi cao của

Hoàng Liên Sơn có khí hậu nh thế nào?

B Bài mới:

* Giới thiệu bài ( ) 2 phút

* Dạy bài mới:

1 Hoàng Liên Sơn- nơi c trú của một số dân tộc ít ngời

Hoạt động 1: HS làm việc cá nhân:( 10 phút )

? Dân c ở HLS tha thớt hay đông đúc hơn đồng bằng? ( tha thớt hơn )

? Kể tên một số dân tộc ít ngời ở HLS? ( Thái, Dao, Mông )

? Xếp thứ tự các dân tộc trên theo địa bàn c trú từ thấp đến cao?

? Ngời dân ở nhỡng nơi núi cao thờng đi lại bằng gì? Vì sao? ( đi lại bằng ngựa vì )

2 Bản làng với nhà sàn

Hoạt động 2: HS làm việc theo nhóm (10 phút ):

? Bản làng thờng nằm ở đâu? ( sờn núi, thung lũng )

? Bản có nhiều nhà hay ít nhà? ( ít nhà )

? Vì sao một số dân tộc ở HLS sống ở nhà sàn? ( để tránh thú dữ )

? Nhà sàn đợc làm bằng vật liệu gì? ( làm bằng tre, nứa )

? Hiện nay nhà sàn ở đây có gì khác so với trớc? (mái lợp ngói )

3 Chợ phiên, lễ hội, trang phục

Hoạt động 3: (5 phút ) HS làm việc theo nhóm:

Trang 8

? Nêu những hoạt động trong phiên chợ? ( họ mua, bán các mặt hàng )

? Kể tên một số hàng hóa ở chợ? ( thổ cẩm, măng, mộc nhĩ )

? Tại sao chợ lại bán nhiều hàng hóa nh vậy? ( HS dựa vào H3 đế TLCH )

? Kể tên một số lễ hội của các dân tộc ở HLS?

? lễ hội ở HLS thờng tổ chức vào mùa nào? Trong lễ hội thờng có những hoạt động nào? ( lễ hội thờng tổ chức vào mùa xuân Có các hđ ném còn )

? Em hãy nhận xét trang phục thuyền thống của các dân tộc trong hình5,6 SGK

C Củng cố- dặn dò: (3 phút ) - HS nhắc lại nội dung bài học.

- GV nhận xét tiết học

-Buổi chiều

Đạo đức Vợt khó trong học tập ( tiết 1) I:Mục tiêu: - Nêu đợc ví dụ về sự vợt khó trong học tập.

- Biết đợc vợt khó trong học tập giúp em học tập mau tiến bộ

- Có ý thức vợt khó vơn lên trong học tập

- Yêu mến, noi theo những tấm gơng HS nghèo vợt khó

- Biết thế nào là vợt khó trong học tập và vì sao phải vợt khó trong học tập

GDKNS: - Kĩ năng lập kế hoạch vợt khó trong học tập

- Kĩ năng tìm kiếm sự hỗ trợ, giúp đỡ của thầy cô, bạn bè khi gặp khó khăn trong học tập

II Hoạt động dạy học

A.Kiểm tra kiến thức: ( 5’) -Tiết trớc ta học bài gì?

-Nêu 3 việc làm thể hiện tính trung thực trong học tập

GV mời 1-2 HS kể tóm tắt câu chuyện

Hoạt động 2: ( 5’)Thảo luận nhóm

Chia lớp thành các nhóm

Các nhóm thảo luận câu hỏi 1-2 SGK

Đại diện HS các nhóm trình bày ý kiến

GV kết luận: Bạn Thảo đã gặp rất nhiều khó khăn trong học tập và trong cuộc sống Song Thảo đã biết cách khắc phục, vợt qua, vơn lên học giỏi Chúng ta cần học tập tinh thần vợt khó của bạn

Hoạt động 3: ( 7’)Thảo luận nhóm đôi

HS thảo luận theo nhóm đôi

Địa diện nhóm trình bày cách giải quyết GV ghi tóm tắt lên bảng

Trang 9

- HS làm quen với từ điển, biết dùng từ điển để tìm hiểu về từ.

II Hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài: ( ) 2 phút

2 Hớng dẫn HS luyện tập:

Hoạt động 1: Củng cố lại lí thuyết: (10 phút )

? Thế nào là từ đơn? Cho ví dụ minh họa?

? Thế nào là từ phức? Cho vd minh họa?

Hoạt động 2: Thực hành ( 20 phút )

Bài 1: Đọc 2 câu thơ sau và dùng dấu gạch chéo để xác định từ đơn, từ phức:

Thơng ngời rồi mới thơng ta

Yêu nhau dù mấy cách xa cũng tìm

- HS làm bài vào vở- HS đọc bài làm trớc lớp

- Từ đơn: buồn, vui, đói, no

- Từ phức: huân chơng, anh dũng, hi sinh,

Bài 3: Đặt câu với một từ đơn, một từ phức vừa tìm đợc ở bài tập 2.

Hs làm bài vào vở GVthu chấm

VD: Em rất buồn khi bị điểm kém

I Mục tiêu: Biết thực hiện phép tính nhân, chia, cộng trừ các số trong phạm vi 100000, biết

so sánh số tự nhiên

- Viết đợc 3 khổ thơ trong bài Mẹ ốm

- Đọc rành mạch trôi chảy, bớc đầu biết đọc diễn cảm 1 đoạn bài Th thăm bạn thể hiện sự thông cảm chia sẻ với nỗi đau của bạn

II Hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài: ( 2 phút )

2 Hớng dẫn HS tự học: ( 30 phút )

GV chia lớp thành 3 nhóm N1 học toán; Nhóm 2 luyện viết; Nhóm 3 luyện đọc

+ Nhóm luyện toán ngồi N1

+ Nhóm luyện viết ngồi N2

+ Nhóm luyện đọc ngồi N3

Trang 10

- GV nêu yêu cầu HS thực hiện cùng 1 lúc

- GV theo dõi giúp đỡ

-Âm nhạc

Thầy Chung dạy -

Toán luyện tập

I Mục tiêu :

- Cách đọc, viết thành thạo các số đến lớp triệu

- Cách nhận biết giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số

Bài tập cần làm: Bài 1: Chỉ nêu giá trị chữ số 3 trong mỗi số; Bài 2(a,b); Bài 3(a); Bài 4

II Các hoạt động dạy học

A.Kiểm tra kiến thức: ( 5’)-Nêu giá trị chữ số 5 trong các số sau: 567890: 15879439:

432567( 1 HS)

GV nhận xét ghi điểm

B Bài mới: ( 27’)

Bài 1 : Đọc số và nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi số:

- GV ghi bài lên bảng gọi HS đọc miệng và nêu

a, 35 627 449: Ba mơi lăm triệu sáu trăm hai mơi bảy nghìn bốn trăm bốn mơi chín

- Giá trị của chữ số 3 là: ba mơi trệu

-HS làm các bài b,c,d tơng tự trên

Bài 2 : Viết số biết số đó gồm có:

- GVHDHS làm bài vào vở, chữa bài

Trang 11

HS khấ giỏi trả lời đợc CH4 ( SGK)

GDKNS: - giao tiếp: ứng xử lịch sự trong giao tiếp

- Thể hiện sự cảm thông

- Xác định giá trị

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ bài tập đọcSGK

III Các hoạt động dạy học

A.Kiểm tra kiến thức: ( 5’) - Hai HS nối tiếp nhau đọc bài "Th thăm bạn" Trả lời câu hỏi

4

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới : 1 Giới thiệu bài: ( 2’)

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

- GV đọc mẫu: giọng nhẹ nhàng , thơng cảm, đọc phân biệt lời nhân vật

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài ( 8 phút )

HS đọc đoạn còn lại, trao đổi, trả lời các câu hỏi:

? Cậu bé không có gì cho ông lão nhng ông lão lại nói" Nh vậy là cháu đã cho lão rồi" Em hiểu cậu bé đã cho ông lão cái gì? ( nhận đợc tình thơng, sự thông cảm và tôn trọng )

? Sau câu nói của ông lão, cậu bé cảm thấy nhận đợc chút gì từ ông Theo em cậu bé đã nhận

đợc gì từ ông lão ăn xin? ( lòng biết ơn, sự thông cảm)

Hoạt động 3: Hớng dẫn HS đọc diễn cảm.( 7 phút )

- Ba HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài

Trang 12

- GV hớng dẫn HS nêu ra cách thể hiện giọng đọc phù hợp với nội dung của từng đoạn.

- HS luyện đọc, thi đọc diễn cảm

- Bình chọn bạn đọc hay nhất

C Củng cố, dặn dò: ( 3 phút )? Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

- GV nhận xét tiết học, Yêu cầu HS về nhà kể lại câu chuyên

II Các hoạt động dạy học

A.Kiểm tra kiến thức: ( 5’)Hai HS nêu phần ghi nhớ tiết trớc.

Khi tả ngoại hình nhân vật cần chú ý điểm gì?

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài (2 phút )

Hoạt động 1: Phần nhận xét ( 8 phút )

Bài 1,2: - Một HS đọc yêu cầu bài tập

- Cả lớp đọc bài " Ngời ăn xin" viết nhanh vào VBT những câu ghi lại lời nói, ý nghĩ của cậu

bé Nêu nhận xét: lời nói và ý nghĩ của cậu bé nói lên điều gì về cậu?

- HS phát biểu ý kiến GV nhận xét bổ sung

- GV treo bảng phụ ghi sẵn 2 cách kể lời nói, ý nghĩ của ông lão

- Một HS đọc nội dung bài tập 2- HS trao đổi theo cặp

? Lời nói ý nghĩ của ông lão ăn xin trong hai cách kể đã có gì khác nhau?

- HS trả lời- nhận xét, bổ sung

Hoạt động 2: Phần ghi nhớ(5 phút )

Hai HS đọc nội dung phần ghi nhớ trong SGK

Hoạt động 3: Phần luyện tập (10 phút )

Bài 1:- Một HS đọc nội dung bài tập

- GV nhắc HS: Lời dẫn trực tiếp thờng đợc đặt trong dấu ngoặc kép

- Lời dẫn dán tiếp không đợc đặt trong dấu ngoặc kép hay sau dấu gạch ngang đầu dòng

nh-ng trớc nó có thể có hoặc có thể thêm các từ rằnh-ng, là, dấu hai chấm.VD: Khi ấy tôi chợt hiểu rằng:Cả tôi nữa, tôi cũng vừa nhận đợc chút gì của ông lão.- HS đọc lại đoạn văn trao đổi lời dẫn trực tiếp, lời dẫn dán tiếp trong đoạn văn

- HS phát biểu ý kiến

+Lời dẫn trực tiếp :cậu Bé thứ nhất nói dối là bị chó đuổi

+Lời dẫn gián tiếp : - Còn tớ, tớ sẽ nói là đang đi thì gặp ông ngoại

- Theo tớ, tốt nhất là chúng mình nhận lỗi với bố

Bài 2: - HS đọc yêu cầu bài,cả lớp thầm lại

- GV gợi ý ,1 HS giỏi làm mẫu

- Từng cặp HS trao đổi làm bài vào VBT

- HS phát biểu ý kiến GV nhận xét

Bài 3: - HS đọc yêu cầu bài,cả lớp thầm lại

- GV gợi ý , 1 HS giỏi làm mẫu

- HS làm bài vào VBT

Trang 13

- HS phát biểu ý kiến GV nhận xét

+Bác thợ hỏi Hoè là cháu có thích làm thợ xây không

+Hoè đáp rằng Hoè thích lắm

C.Củng cố, dặn dò: ( 5’)

- HS nhắc lại nội dung bài học

- Yêu cầu HS về nhà viết vào vở câu chuyện Sẻ và chích

Buổi chiều

Có GV bộ môn

Thứ 5 ngày 26 tháng 9 năm 2013

-Toán

Dãy số tự nhiên

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Nhận biết số tự nhiên , dãy số tự nhiên và.đặc điểm của dãy số tự nhiên

- Bài tập cần làm: Bài 1; Bài 2; Bài3; Bài 4(a)

II Các hoạt động dạy học

A.Kiểm tra:(5’)GV ghi số bất kì đến lớp triệu- HS đọc các số trên.

- GV nhận xét bổ sung cho HS

B Dạy bài mới:

Hoạt động 1:Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên ( 6’)

- GV gợi ý cho HS nêu một vài số đã học (HS nêu, chẳng hạn: : 25, 678, 50784, 1, 0, ) -

GV ghi các số do HS nêu lên bảng GV chỉ vào các số: 25, 678, 50784, 1, 0, và nêu: " các

- GV nêu lần luợt từng dãy số rồi cho HS nhận xét dãy số nào là dãy số tự nhiên hoặc không phải là dãy số tự nhiên, chẳng hạn:

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10

1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10;

- GV cho HS quan sát hình vẽ trên tia số ( nh SGK) , tập cho HS nêu nhận xét, chẳng hạn:

Đây là tia số, trên tia số này mỗi số của dãy số tự nhiên ứng với một điểm của tia số, số 0 ứng với điểm gốc của tia số, ta đã biểu diễn dãy số tự nhiên trên tia số

Hoạt động 2:Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số tự nhiên (5’)

GV hớng dẫn HS nhận xét đặc điểm của dãy số tự nhiên: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9;

10 chẳng hạn : GV nêu câu hỏi để khi trả lời HS nhận biết đợc:

- Thêm 1 vào bất cứ số nào cũng đợc số tự nhiên liền sau đó, nh thế dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi, điều đó chứng tỏ không có số tự nhiên lớn nhất Cho một ví dụ: Chẳng hạn, thêm 1 vào 1 000 000 đợc 1 000 001

- Bớt 1 ở bất kỹ số tự nhiên nào ( khác 0) cũng đợc số tự nhiên liền trớc đó Không thể bớt 1

ở số 0 để đợc số tự nhiên nên không có số tự nhiên nào liền trớc số 0 và số 0 là số tự nhiên

bé nhất

Trang 14

- GV hớng dân HS nhận xét về hai số tự nhiên liên tiếp nhau trong dãy số tự nhiên.( VD: 5 và6; 123 và 124 có 5 + 1 = 6, 6 - 1 =5; 1234 + 1 = 124, 124 - 1 = 123) Từ các ví dụ đó, nên thành nhận xét chung: Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp thì hơn kém nhau 1 đơn vị.

I Mục tiêu:Biết thêm một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ, tục ngữ và cả từ Hán Việt thông

dụng) về chủ điểm Nhân hậu - Đoàn kết (BT2, BT3, BT4); biết cách mở rộng vốn từ có tiếng

hiền, tiếng ác.

II Đồ dùng dạy học

Bảng phụ, từ điển

III Các hoạt động dạy học

A.Kiểm tra kiến thức: ( 5’)Tiếng dùng để làm gì? Từ dùng để là gì? Nêu ví dụ?

B Bài mới : ( 25’)

1, Giới thiệu bài

2 Hoạt động 1: Hớng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: HS thảo luận nhóm 4

- HS đọc yêu cầu của đề bài

- GV hớng dẫn HS cách tìm trong từ điển

- VD: Khi tìm các từ bắt đầu bằng tiếng "Hiền" HS mở từ điển tìm chữ "H" vần " iên"

- Khi tìm từ có tiếng" ác" HS mở đầu bằng chữ cái"a", tìm vần "ác" HS có thể huy động trí nhớ để tìm các từ có tiếng " hiền" các từ có tiếng " ác" ( ở trớc hoặc ở sau từ)

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày

+ Từ chứa tiếng hiền : hiền dịu, hiền hậu, hiền hoà, hiền lành

+ Từ chứa tiếng ác : ác nghiệt, hung ác, cá cảm, ác mộng.

- GV giải nghĩa một số từ

Bài 2:- HS đọc yêu cầu của bài tập Cả lớp đọc thầm

- HS làm bài vào vở rồi trình bày

Trang 15

+

-Nhân hậu Nhân ái, hiền hậu, phúc hâu, đôn

hậu, trung hậu, nhân từ Tàn ác, hung ác, độc ác, tàn bạo

Đoàn kết Cu mang, che chở, đùm bọc Bất hoà, lục đục, chia rẽ

Bài 3: HS đọc yêu cầu bài tập.

- GV gợi ý: Em phải chọn từ nào trong ngoặc mà nghĩa của nó phù hợp với nghĩa của các từ khác trong câu, điền vào chỗ trông để tạo thành câu có nghĩa hợp lý

Bài 4: GV lu ý HS: Muốn hiểu thành ngữ, tục ngữ em phải hiểu cả nghĩa đen và nghĩa bóng

Nghĩa bóng của thành ngữ và tục ngữ có thể suy ra nghĩa đen của từ

- HS lần lợt nêu cách hiểu của mình về các thành ngữ tục ngữ

- GV kết luận:

- Một số HS khá giỏi nêu tình huống sử dụng 4 thành ngữ tục ngữ trên

- Chấm, chữa bài

I.Mục tiêu: - Kể tên những thức ăn chứa nhiều vi - ta -min( cà rốt,lòng đỏ trứng, các loại

rau lá có màu xanh thẫm) và chất xơ ( các loại rau)

- Nêu đợc vai trò của vi- ta-min, chất khoáng và chất xơ đối với cơ thể.

+ Vi- ta-min rất cần cho cơ thể, nếu thiếu cơ thể sẽ bị bệnh

+ Chất khoáng tham gia xây dựng cơ thể, tạo men thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống, nếu thiếu cơ thể sẽ bị bệnh

+ Chất xơ không có giá trị dinh dỡng nhng rất cần để đảm bảo hoạt động bình thờng của bộ máy tiêu hóa

II Đồ dùng dạy học

- Tranh SGK

III Các hoạt động dạy học

A.Kiểm tra kiến thức: ( 5’)? Kể tên 1 số thức ăn chứa nhiều chất béo mà em biết.

-Nêu vai trò của chất đạm và chất béo đối với cơ thể

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (2 phút )

Hoạt động 1: Trò chơi thi kể tên các thức ăn chứa nhiều vi- ta-min, chất khoáng và chất xơ.

Chứa min

vi-ta-Chứa chất khoáng

Chứa chất xơ

Rau cải

- Các nhóm thực hiện nhiệm vụ trên

- Các nhóm trình bày kết quảvà tự đánh giá trên cơ sở so sánh với kết quả của nhóm bạn

- GV tuyên dơng nhóm làm bài tốt nhất

Trang 16

Hoạt động 2: Thảo luận về vai trò của chất khoáng, vi-ta-min, chất xơ và nớc: (15’) Bớc 1 :Thảo luận về vai trò của vi-ta-min

GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi sau

- Kể tên một số vi-ta-min mà em biết Nêu vai trò của vi-ta-min đó

- Nêu vai trò của nhóm thức ăn chứa vi-ta-min đối với cơ thể

*Kết luận ; nh mục bạn cần biét ở SGK

Bớc 2: Thảo luận về vai trò của chất khoáng

GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi sau

- Kể tên một số chất khoáng mà em biết Nêu vai trò của chất khoáng đó

- Nêu vai trò của nhóm thức ăn chứa chát khoáng đối với cơ thể

*Kết luận : Nh mục bạn cần biết ở SGK

Bớc 3: Thảo luận về vai trò của chất xơ và nớc

GV đặt câu hỏi :- Tại sao hằng ngày chúng ta phải ăn các thức ăn có chứa nhiều chất xơ ?

- Hằng ngày, chúng ta cần uống bao nhiêu lít nớc ? Tại sao cần uống nớc đủ?

*Kết luận ; nh mục bạn cần biết ở SGK

C Củng cố, dặn dò: ( 5’)

? Nêu vai trò của vi-ta-min và chất khoáng, chất xơ và nớc đối với cơ thể

- Lu ý HS ăn uống đầy đủ các chất dinh dỡng

- GV nhận xét tiết học

-Mĩ thuật

.Vẽ tranh

Đề TàI CáC CON VậT QUEN THUộC

I Mục tiêu:- Hiểu hình dáng, đặc điểm màu sắc của một số con vật quen thuộc.

- Cách vẽ con vật

- Vẽ đợc 1 vài con vật theo ý thích

- HS khá giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối , biết chọn màu, vẽ màu phù hợp

II Chuẩn bị:

Chuẩn bị tranh, ảnh một số con vật

Bài vẽ con vật của HS các lớp trớc

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu :

Giới thiệu bài: ( 2’)

Hoạt động 1: Tìm, chọn nội dung đề tài ( 5’)

- GV cho HS xem tranh, ảnh, đồng thời đặt các câu hỏi để HS suy nghĩ và trả lời về :+ Tên con vật ;

+ Hình dáng, màu sắc của con vật ;

+ Đặc điểm nổi bật của con vật ;

+ Các bộ phận chính của con vật ;

+ Ngoài các con vật trong tranh, ảnh em còn biết những con vật nào nữa ?

Em thích con vật nào nhất ? Vì sao ?

+ Em sẽ vẽ con vật nào ?

+ Hãy miêu tả hình dáng, đặc điểm và màu sắc của con vật em định vẽ

Hoạt động 2: Cách vẽ con vật.( 5’)

Trang 17

- GV dùng tranh ảnh (ĐDDH hoặc vẽ lên bảng) để gợi ý HS cách vẽ con vật theo các bớc :+ Vẽ phác hình dáng chung của con vật ;

+ Vẽ các bộ phận, các chi tiết cho rõ đặc điểm ;

+ Sửa chữa hoàn chỉnh hình vẽ và vẽ màu cho đẹp

- GV lu ý HS : để vẽ đợc bức tranh đẹp và sinh động về con vật, có thể vẽ thêm những hình

ảnh khác nh : mèo mẹ, mèo con ; gà mẹ, gà con hoặc cảnh vật nh cây, nhà,

Gợi ý các bớc vẽ một con vật

Hoạt động 3 : Thực hành ( 15’)

- GV yêu cầu HS :

+ Nhớ lại đặc điểm, hình dáng, màu sắc của con vật định vẽ ;

+ Suy nghĩ cách sắp xếp hình.vẽ cho cân đối với tờ giấy ;

+ Vẽ theo cách đã đợc hớng dẫn ;

+ Có thể vẽ một con vật hoặc vẽ nhiều con vật và vẽ thêm cảnh vật cho tranh tơi vui, sinh

động hơn ;

+ Chú ý cách vẽ màu cho phù hợp, rõ nội dung

- Trong khi HS vẽ, GV quan sát chung và gợi ý, hớng dẫn bổ sung cho từng em, nhất là những em còn lúng túng

Con voi Tranh sáp màu của học sinh tiểu học

Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá ( 5’)

- GV cùng HS chọn một số bài có u điểm, nhợc điểm rõ nét để nhận xét về:

+ Cách chọn con vật (phù hợp với khả năng)

+ Cách sắp xếp hình vẽ (bố cục)

+ Hình dáng con vật (rõ đặc điểm, sinh động)

+ Các hình ảnh phụ (phù hợp với nội dung)

+ Cách vẽ màu (có trọng tâm, có đậm, có nhạt)

Lu ý : - Nhận xét kĩ hơn các bài vẽ còn thiếu sót; khen ngợi, động viên những HS có bài vẽ tốt

Củng cố- Dặn dò : ( 3p)

Trang 18

- Quan sát các con vật trong cuộc sống hàng ngày và tìm ra đặc điểm về hình dáng, màu sắccủa chúng

-Su tầm hoạ tiết trang trí dân tộc

-

Buổi chiều Luyện Toán Luyện tập về dãy số tự nhiên

I Mục tiêu:- Luyện cho hs nhận biết về số tự nhiên, dãy số tự nhiên và 1 số đặc điểm của

- HS thảo luận N2 trả lời kq

Bài 2 : Viết số tự nhiên liền trớc số sau

a) ; 100 b) .; 1000 c) ; 10000

- Hs làm vào vở Gọi HS nêu kết quả

Bài 3: Viết số tự nhiên liền sau các số sau

a) 101; b) 998; c) 1001

- HS làm bài vào vở Gv thu chấm

Bài 4;( Dành cho HS khá giỏi)Viết tiếp 4 số vào mỗi dãy sau

I Mục tiêu- Rèn kĩ năng đọc đúng nội dung, thể hiện đúng tình cảm bức th Th thăm bạn

- Luyện đọc diễn cảm bài Ngời ăn xin

Trang 19

GV gọi HS đọc lại toàn bài và nêu nội dung bài

b, Luyện đọc bài Ngời ăn xin

- GV gọi HS nhắc lại giọng đọc từng đoạn của bài

- GV hớng dẫn HS đọc giọng nhẹ nhàng, thơng cảm, thể hiện cảm xúc tâm trạng của Ngời

I Mục tiêu: 1.Kiến thức

- HS ôn nội dung 11 biển báo hiệu giao thông phổ biến

- HS hiểu ý nghĩa, tác dụng, tầm quan trọng của biển báo hiệu giao thông

2.Kĩ năng : HS nhận biết nội dung của các biển báo hiệu ở khu vực gần trờng học, gần nhà hoặc thờng gặp

3.Thái độ : Khi đị đờng có ý thức chú ý đến biển báo; tuân theo luật và đi đúng phần đờng quy định của biển báo hiệu giao thông

II Đồ dùng dạy học

- Một số biển báo giao thông

III Hoạt động dạy học

1.Giới thiệu bài: (1p)

2.Hoạt động 1: Ôn tập 11 biển báo đã học ở lớp 3 (15p)

- GV : Để điều khiển ngời và các phơng tiện giao thông đi trên đờng đợc an toàn, trên các ờng phố ngời ta đặt các cột biển báo hiệu giao thông

đ GV gọi HS lên bảng dán bản vẽ về các biển báo hiệu mà em đã nhìn thấy cho cả lớp xem, nói tên biển báo hiệu đó và em nhìn thấy ở đâu

- GV hỏi cả lớp xem các em đã từng nhìn thấy biển báo hiệu đó cha và có biết ý nghĩa của biển báo không

- GV nhắc lại ý nghĩa các biển báo hiệu, nơi thờng gặp các biển này

Trang 20

Khoa học Các chất dinh dỡng có trong thức ăn.

Vai trò của chất bột đờng I.Mục tiêu -Kể tên các chất dinh dỡng có trong thức ăn : chất bột đờng , chất đạm ,chất béo,vi-ta-min chất khoáng

-Kể tên những thức ăn chứa nhiều chất bột đờng:gạo bánh mì ,khoai,ngô,sắn…

-Nêu tên và văi trò của những thức ăn chứa chất bột đờng đối với cơ thể:Cung cấp năng lợng cần thiết cho mọi hoạt động và duy trì nhiệt độ cơ thể

Bớc 1 : GV yêu cầu nhóm 2 HS mở SGK cùng nhau trả lời 2 câu hỏi SGK

- Các em sẽ nói với nhau về tên các thức ăn, đồ uống mà bản thân các em thờng dùng hằng ngày.Sau đó hoàn thành bảng sau

Bớc 2 :

- GV gọi đại diện các cặp trình bày kết quả mà các em thảo luận

*KL: Ngời ta có thể phân loại thức ăn theo các cách sau

- Phân loại theo nguồn gốc, đó là thức ăn động vật hay thức ăn thực vật

- Phân loại theo lợng các chất dinh dỡng đợc chứa nhiều hay ít trong thức ăn đó Theo cách này có thể chia thành 4 nhóm : bột đờng, chất đạm, chất béo, vi ta min, chất khoáng, chất xơ

và nớc

Hoạt động2: Tìm hiểu vai trò của chất bột đờng (9’)

Trang 21

- HS làm việc với SGK theo cặp : nói tên các thức ăn chứa nhiều chất bột đờng có trong hình ở trang 11 và cùng nhau tìm hiểu của vai trò chất bột đờng

- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi :

+Nói tên những thức ăn giàu chất bột đờng mà các em ăn hằng ngày

+Kể tên những thức ăn chứa nhiều chất bột đờng mà em thich ăn

+Nêu vai trò của nhóm thức ăn chứa nhiều chất bột đờng

* KL : Chất bột đờng là nguồn cung cấp năng lợng chủ yếu cho cơ thể Chất bột đờng có nhiều ở gạo, ngô, bột mì, khoai, sấn,

Hoạt động 3 :Xác định nguồn gốc của các thức ăn chứa nhiều chất bột dờng (6’)

- GV phát phiếu học tập cho HS làm việc theo nhóm

- HS làm việc với phiếu học tập

- HS các nhóm chữa bài : Các thức ăn có chứa nhiều chất bột đờng đều có nguồn gốc là thực vật

Trang 22

Lịch sử Nớc Văn Lang

I Mục tiêu :HS biết: - Nắm đợc 1 số sự kiện về nhà nớcVăn Lang; thời gian ra đời, những

nét chính về đời sống vật chất và tinh thần của ngời Việt Cổ:

+ Khoảng 700TCN nớc Văn Lang, nhà nớc đầu tiên trong lịch sử dân tộc ra đời

+ Ngời Lạc Việt biết làm ruộng ,ơm tơ , dệt lụa, đúc đồng làm vũ khí và công cụ SX

+ Ngời Lạc Việt ở nhà sàn, họp nhau thành các làng ,bản

+ Ngời lạc Việt có tục nhuộm răng đen,ăn trầu; ngày lễ hội thờng đua thuyền ,đấu vật,…

HS khá giỏi: + Biết các tầng lớp của xã hội Văn Lang: Nô tì , Lạcdân, Lạc hầu, Lạc tớng…

+Biết những tục lệ nào của ngời LạcViệt còn tồn tại đến ngày nay:đua thuyền, đấu vật,…+ Xác định trên lợc đồ những khu vực mà ngời Lạc Việt đã từng sinh sống

II Đồ dùng dạy học

Tranh ảnh, lợc đồ Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

III Các hoạt động dạy học

A Bài cũ: Nêu các bớc sử dụng bản đồ? Chỉ hớng Bắc, Nam, Đông, Tây trên bản đồ?

Yêu cầu HS dựa vào lợc đồ xác điịnh vị trí của kinh đô Văn Lang: xác định điểm ra đời trên trục thời gian

Lạc dân

Trang 23

Nô tì

Hoạt động 3: Làm việc cá nhân

GV đa ra bảng thống kê( cha điền nội dung) HS xem kênh chữ và kênh hình rồi điền các cột cho hợp lý

Sản xuất Ăn uống Mặc và trang

Lúa Côm, xôi Phụ nữ dùng đồ

trang sức

Nhà sàn Vui chơi, nhảy

múa

Yêu cầu HS mô tả bằng lời của mình về đời sống của ngời Lạc Việt

C Củng cố, dặn dò: ( 5 )’ - GV nêu câu hỏi : Địa phơng em còn lu giữ những tục lệ nào của ngời Lạc Việt ?

- HS nhắc lại nội dung bài học

- Nhận xét giờ học Dăn học thuộc phần ghi nhớ

-Địa lý Một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn.

I Mục tiêu:

- Nêu đợc tên 1 số dân tộc ít ngời ở Hoàng Liên Sơn: Thái, Mông, Dao…

- Biết Hoàng Liên Sơn là nơi dân c tha thớt

- Sử dụng đợc tranh ảnh để mô tả nhà sàn và trang phục của 1 số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn:+ Trang phục: mỗi dân tộc có cách ăn mặc riêng ; trang phục của các dân tộc đợc may, thêu trang trí rất công phu và thờng có màu sắc sặc sỡ…

+ Nhà sàn: đợc làm bằng các vật liệu tự nhiên nh gỗ,tre , nứa

HS khá giỏi: Giải thích tại sao ngời dân ở Hoàng Liên sơn thờng làm nhà sàn để ở: để tránh

ẩm thấp và thú dữ

II Đồ dùng dạy học:

- Bản đồ địa lí tự nhiên VN

- Tranh ảnh về nhà sàn, trang phục

III Hoạt động dạy học:

A Bài cũ: (5’) - Nêu đặc điểm của dãy Hoàng Liên Sơn? Những nơi cao của Hoàng Liên

Sơn có khí hậu nh thế nào?

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài ( ) 2 phút

2 Dạy bài mới:

a, Hoàng Liên Sơn- nơi c trú của một số dân tộc ít ngời:( 10 phút )

Hoạt động 1: HS làm việc cá nhân:

? Dân c ở HLS tha thớt hay đông đúc hơn đồng bằng? ( tha thớt hơn )

? Kể tên một số dân tộc ít ngời ở HLS? ( Thái, Dao, Mông )

? Xếp thứ tự các dân tộc trên theo địa bàn c trú từ thấp đến cao?

? Ngời dân ở nhỡng nơi núi cao thờng đi lại bằng gì? Vì sao? ( đi lại bằng ngựa vì )

Trang 24

b, Bản làng với nhà sàn: (10 phút )

Hoạt động 2: HS làm việc theo nhóm:

? Bản làng thờng nằm ở đâu? ( sờn núi, thung lũng )

? Bản có nhiều nhà hay ít nhà? ( ít nhà )

? Vì sao một số dân tộc ở HLS sống ở nhà sàn? ( để tránh thú dữ )

? Nhà sàn đợc làm bằng vật liệu gì? ( làm bằng tre, nứa )

? Hiện nay nhà sàn ở đây có gì khác so với trớc? (mái lợp ngói )

c, Chợ phiên, lễ hội, trang phục:

Hoạt động 3: (5 phút ) HS làm việc theo nhóm:

? Nêu những hoạt động trong phiên chợ? ( họ mua, bán các mặt hàng )

? Kể tên một số hàng hóa ở chợ? ( thổ cẩm, măng, mộc nhĩ )

? Tại sao chợ lại bán nhiều hàng hóa nh vậy? ( HS dựa vào H3 đế TLCH )

? Kể tên một số lễ hội của các dân tộc ở HLS?

? lễ hội ở HLS thờng tổ chức vào mùa nào? Trong lễ hội thờng có những hoạt động nào? ( lễ hội thờng tổ chức vào mùa xuân Có các hđ ném còn )

? Em hãy nhận xét trang phục thuyền thống của các dân tộc trong hình5,6 SGK

Tập làm văn Viết th

II Các hoạt động dạy học

A Bài cũ: ( 5’)- Gọi 1 HS trả lời câu hỏi: Cần kể lại lời nói, ý nghĩ của nhân vật để làm gì?

Có những cách nào để kể lại lời nói của nhân vật?

? Ngời ta thờng viết th để làm gì?

? Để thực hiện mục đích trên, một bức th cần có những nội dung gì?

? Nêu lý do viết th?

- Thăm hỏi tình hình củ ngời nhận th

- Thông báo tình hình ngời viết th

Ngày đăng: 09/02/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w