A Mục đích, yêu cầu : - Hs biết đợc hai cách kể lại lời nói, ý nghĩa của nhận vật và tác dụng của nó: Nói lên tính cách nhân vật và ý nghĩa câu chuyện ND ghi nhớ - Hs bớc đầu biết kể lại
Trang 1- Hs biết đọc, viết đợc một số số đến lớp triệu
- Hs đợc củng cố thêm về hàng và lớp Hs làm bài tập 1, bài 2, bài3
- Giáo dục ý thức học tập của học sinh
III Bài mới :
1 Giới thiệu bài: (trực tiếp)
2 Nội dung
a Hớng dẫn HS đọc và viết số
- GV treo bảng phụ đã chuẩn bị sẵn, yêu
cầu hs lên viết số vào bảng
- Đọc lại số vừa viết?
Bài 1/15: Nêu yêu cầu của bài?
- Gọi 3 hs lên bảng làm bài, gv kèm hs yếu
- Hs quan sát, phân tích bảng, 1 hs lên viết
số Lớp viết nháp
- Hs đọc: Ba trăm bốn mơi triệu, một trămnăm mơi bảy nghìn, bốn trăm mời ba
342 157 413
- Lớp nhận xét, nối tiếp đọc
- Hs nêu lại+ Tách số ra từng lớp
+ Đọc từ trái sang phải
Trang 2- Gọi HS đọc số
- Hs, gv nhận xét, sửa sai
Bài 2/15: Nêu yêu cầu của bài?
- Yêu cầu hs tự làm bài (Hs yếu yêu cầu
đọc 2 số)
- Gọi hs nối tiếp đọc bài
- Hs, gv nhận xét, sửa sai
Bài 3/15 : Viết các số sau
- Yêu cầu hs làm việc theo cặp: 1 hs đọc, 1
- HS đọc số
Đọc các số sau
- Hs làm theo yêu cầu
- Hs nối tiếp đọc7.312.836: Bẩy triệu, ba trăm mời hai nghìn, tám trăm ba mơi sáu
57.602.511: Năm mơi bẩy triệu, sáu trăm linh hai nghìn, năm trăm mòi một
351.600.307: Ba trăm năm mơi mốt triệu, sáu trăm nghìn, ba trăm linh bẩy
900.370.200; Chín trăm triệu, ba trăm bảymơi nghìn, hai trăm
400.070.192: bốn trăm triệu, không trăm bẩy moi nghìn, một trăm chín hai
Hs nêu yêu cầu
- hs thực hiện yêu cầu
- Hs lên bảng làm, lớp làm vở+ 10 250 240
253 564 888
400 036105
700 000 231
IV Củng cố- dặn dò:
- Hôm nay học bài gì? Nêu cách đọc, viết số có nhiều chữ số?
- Gv nhận xét tiết học, Dặn hs học và làm bài trong VBT + Làm bài tập 4 Chuẩn bị tiết sau
Bổ sung sau tiết dạy:
Tiết 3: Tập đọc
Th thăm bạn
A/ Mục đích, yêu cầu
- Hs bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn th thể hiện sự cảm thông, chia sẻ với nỗi đau của bạn
- Hs hiểu đợc tình cảm của ngời viết th : Thơng bạn, muốn chia sẻ đau buồn cúng bạn (Hs trả lời đợc các câu hỏi trong SGK, nắm đợc tác dụng của phần mở đầu, phần kết thúccủa bức th)
- Giáo dục hs tình yêu thơng bạn bè
* TCTV: Từ: Xả thân, quyên góp, hi sinh, bỏ ống
Trang 3II Kiểm tra bài cũ :
- 1 HS đọc bài : Truyện cổ nớc mình ? Em hiểu ý hai dòng thơ cuối bài nh thế nào?
- Gv nhận xét,đánh giá cho điểm
II.Bài mới :
1.Giới thiệu bài : (trực tiếp)
2.Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài :
a Luyện đọc:
- Gọi 1 hs đọc toần bài, chia đoạn
* Luyện đọc nối tiếp
- Gọi HS đọc nối tiếp lần 1kết hợp sửa lỗi
+ Em hiểu "Hy sinh "là nh thế nào ?
(Gv nói về tác hại của lũ lụt)
- Đoạn 1 cho em biết điều gì ?
+ Không Lơng chỉ biết Hồng khi đọc báoTNTP
+ để chia buồn với Hồng
+ Ba của Hồng đã hy sinh trong trận lũ lụtvừa rồi
+ Hy sinh :Chết vì nghĩa vụ ,lý tởng cao
đẹp ,tự nhận về mình cái chết để giành lấy
sự sống của ngời khác
ý 1: Nơi bạn Lơng viết th và lý do viết th cho Hồng
-1 HS đọc đoạn 2 ,lớp đọc thầm + Hôm nay đọc báo TNTP,mình rất xúc
động
+ Lơng khơi gợi trong lòng Hồng niềm tự hào về ngời cha dũng cảm
Trang 4- Nội dung đoạn 2 là gì ?
- 1 HS đọc đoạn 3
+ Nơi Lơng ở mọi ngời đã làm gì để động
viên , giúp đỡ đồng bào bị lũ lụt ?
ý 2:Những lời động viên an ủi của Lơng với Hồng
- 1HS nhắc lại-1HS đọc đoạn 3 + Mọi ngời quyên góp ủng hộ đồng bào vùng lũ lụt Trờng Lơng góp góp đồ dùng học tập
- Lơng giửi giúp Hồng số tiền bổ ống mấy năm nay
- Bỏ ống: Dành dụm , tiết kiệm
ý 3: Tấm lòng của mọi ngời đối với đồng bào bị lũ lụt
- 1HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm.+ Những dòng mở đầu nêu rõ địa điểm ,thời gian viết th , lời chào hỏi,ngời nhận th
- Những dòng cuối ghi lời chúc , nhắn nhủ , họ tên ngời viết th
* ND: Lơng thơng bạn chia sẻ đau buồn cùng bạn khi bạn gặp đau thơng mất mát trong cuộc sống
- 3HS đọc 3 đoạn của bài
+ Giọng trầm , buồn Giọng buồn nhng thấp giọng Giọng trầm buồn, chia sẻ
- Tìm cách đọc diễn cảm và luyện đọc
đoạn 2
- Luyện đọc diễn cảm theo nhóm đôi
- Thi đọc diễn cảm
IV Củng cố- dặn dò
- Em đã làm gì để giúp đỡ những ngời không may gặp hoạn nạn khó khăn?
Qua bức th em học tập đợc điều gì? Nêu nội dung của bài?
- Gv nhận xét giờ học
Bổ sung sau tiết dạy:
Trang 5
Tiết 4: Tập làm văn
Kể lại lời nói , ý nghĩa của nhân vậ t.
A Mục đích, yêu cầu :
- Hs biết đợc hai cách kể lại lời nói, ý nghĩa của nhận vật và tác dụng của nó: Nói lên tính cách nhân vật và ý nghĩa câu chuyện (ND ghi nhớ)
- Hs bớc đầu biết kể lại lời nói, ý nghĩa của nhân vật trong bài văn kể chuyện theo hai cách: Trực tiếp, gián tiếp (BT mục III)
- Giáo dục ý thức học tập của hs
B Chuẩn bị
- Gv: Bảng phụ chép nội dung bài 3/32, bảng phụ có nội dung nh sau
II.Kiểm tra bài cũ :
ăn xin
- Gv nhận xét, cho điểm
III Dạy bài mới :
1.Giới thiệu bài :
- Những yếu tố nào tạo nên một nhân vật
- Gọi 2 hs nối tiép đọc yêu cầu BT1-2
- Yêu cầu 1 hs đọc bài "Ngời ăn xin", hs
ghi lại những câu nói, lời nói ý nghĩa của
cậu bé
+ Câu ghi lại lời nói của cậu bé?
- Gọi hs trả lời, gv viết lê bảng
+ GV: Lời nói và ý nghĩ của cậu bé nói
lên điều gì về cậu?
+ Nhờ đâu mà em đánh giá đợc tính nết
Những yếu tố :Hình dáng ,tính tình ,cử chỉ ,lời nói suy nghĩ ,hành động tạo nên một nhân vật
- 2HS đọc yêu cầu ,lớp đọc thầm
- lớp theo dõi làm bài+ Chao ôi !cảnh nghèo đói đã gậm nát conngời kia thành xấu xí biết chừng nào Cả tôi nữa ,tôi cũng vừa nhận đợc chút gì của
ông lão + Ông đừng giận cháu ,cháu không có gì
để cho ông cả
+ Lời nói và ý nghĩ của cậu bé nói lên cậu
bé là ngời nhân hâụ,giàu lòng thơng yêu con ngời và thông cảm với nỗi khốn khổ của ông lão
+ Nhờ lời nói và suy nghĩ của cậu bé
Trang 6của cậu bé ?
- Gv nhận xét, kết luận nh phần ghi nhớ1
Bài 3/32:
- Gv treo bảng ghi sẵn hai cách kể, yêu cầu
hs Trả lời câu hỏi
+ Lời nói ,ý nghĩ của ông lão ăn xin trong
- Gọi 1HS đọc nội dung
Gv nhắc hs 1 số lu ý khi làm bài (Treo
bảng phụ)
+) Lời dẫn gián tiếp
+) Lời dẫn trực tiếp :
- Gọi 1 hs lên làm bài: Lời dẫn gián tiếp
gạch 1 gạch, câu là lời dẫn trực tiếp gạch 2
gạch
- Hs, gv nhận xét, sửa sai
+ Dựa vào dấu hiệu nào em nhận ra lời
dẫn trực tiếp hay gián tiếp?
b Bài 2và 3(T32):Nêu yêu cầu?
- Gv hớng dẫn hs tìm hiểu yêu cầu
- Gv chia nhóm, giao nhiệm vụ- Phát giấy
+ Ta cần kể lại ý nghĩ của nhân vật để thấy
rõ tính cách của nhân vật + Có hai cách kể lại lời nói và ý nghĩ của nhân vật ,đó là lời dẫn trực tiếp và lời dẫn gián tiếp
+ Lời dẫn trực tiếp là một câu trọn vẹn
đ-ợc đặt sau dấu hai chấm phối hợp với dấu gạch ngang đầu dòng hay dấu ngoặc kép Lời dẫn gián tiếp đứng sau các từ nối : Rằng ,là và dấu hai chấm
Chuuyển lời dẫn gián tiếp thành lời dẫn trực tiếp
- Hs nghe, tiếp thu
- Các nhóm nhận nhiệm vụ thảo luận làm bài
+) Vua nhìn thấy những miếng trầu hàngnớc
Xin cụ cho biết này
Bà lão bảo : Tâu bệ hạ, đấy ạ
Nhà vua kông tin đành nói hật : Tha ,đó là têm
+ Bác thợ hỏi Hoè là cậu có thích làm thợ
Trang 7+ Nhóm 3, 4: làm bài 3 Lời dẫn trực tiếp-
lời dẫn gián tiếp)
xây không Hoè đáp rằng hoè thích lắm
+ Phải thay đổi lời xng hôvà đặt lời nói trực tiếp vào sau dấu hai chấm kết hợp với dấu gạch đầu dòng hoặc dấu ngoặc kép + Thay đổi từ xng hô,bỏ dấu ngoặc kép hoặc dấu gạch đầu dòng ,gộp lại lời kể với lời nhân vật
- Hs nêu đợc ví dụ về sự vợt khó trong học tập Hs biết thế nào là vợt khó trong học tập
và vì sao phải vợt khó trong học tập
- Hs biết đợc vợt khó trong học tập giúp em học mau tiến bộ
- Quý trọng những tấm gơng biết vợt khó
* TCTV: Hs hiểu câu tục ngữ nói về việc trung thực trong học tập
II Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS nêu lại nội dung bài hôm trớc
- GV nhận xét , đánh giá
III Bài mới
1 Giới thiệu bài: (trực tiếp)
2 Nội dung
a Hoạt động 1: Làm việc cả lớp
- GV giới thiệu câu chuyện
1 Kể chuyện: Một học sinh nghèo v“
-ợt khó”
- Hs nghe, tiếp thu
Trang 8- Gv kể câu chuyện 1-3 lần
- Hs, gv nhận xét, bổ sung
b.Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm
- GV chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu các nhóm
thảo luận trả lời các câu hỏi
+ Thảo gặp những khó khăn gì trong cuộc
sống và trong học tập?
+ Kết quả học tập của Thảo nh thế nào?
+ Thảo đã làm gì để có kết quả đó?
- Gọi các nhóm trình bày
- GV nhận xét, kết luận : Bạn Thảo đã gặp rất
nhiều khó khăn trong học tập và trong cuộc
sống, song Thảo đã biết cách vợt qua,vơn lên
học giỏi Chúng ta cần học tập tinh thần vợt
khó của bạn
c Hoạt động 3: Làm việc cá nhân
- Gv hỏi, giúp hs rút ra ghi nhớ
+ Nếu ở trong hoàn cảnh của bạn Thảo em sẽ
d Hoạt động 4: Thảo luận theo nhóm đôi
- Gọi hs nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu hs suy nghĩ, trả lời miệng, giải thích
2 Tìm hiểu câu chuyện
- Hs nhận nhiệm vụ, thảo luận trả lời
+ Nhà nghèo, xa: bố mẹ đau yếu luôn+ Luôn là học sinh giỏi lớp 1,2,3+ Không ngại khó khăn, cố gắng khắcphụ khó khăn Trong lớp chú ý nghe giảng, học hỏi
- Hs nghe, 1 vài hs đọc ghi nhớ
4 Bài tập 1: Xử lý tình huống Khi gặp 1 bài toán khó em sẽ chọn cách nào dới đây?
- Hs suy nghĩ, làm bài, trả lời miệng+ Chọn ý a, b, đ
+ Động viên bạn
IV Củng cố - dặn dò
- GV hỏi: qua bài này em rút ra đợc điều gì?
- Gv nhận xét tiết học, dặn hs về nhà học bài,chuẩn bị tiết sau
sau tiết dạy:
Trang 9- Bớc đầu nhận biết đuợc giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số Hs làm bài 1; bài 2; bài 3 (a,b,c); bài 4(a,b)
- Giáo dục ý thức học tập của hs
III Nội dung
Bài 1/16: Nêu yêu cầu?
- Yêu cầu hs quan sát mẫu và viết vào ô
+ Bài 2 khắc sâu kiến thức gì?
Bài 3: Viết các số sau
- Gv gọi 3 hs lên bảng làm bài ý a, b, c
(Gv đọc cho hs viết)
+ Bài 3 khắc sâu cho em kiến thức gì?
Viết theo mẫu
+ 8 500 658:Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm mơi tám
178 320 005:Một trăm bẩy mơi tám triệu ba trăm hai mơi nghìn không trăm linh năm
830 402 960:Tám trăm ba mơi triệu bốn trăm linh hai nghìn chín trăm sáu m-
ơi
1 000 001:Một triệu không nghìn không trăm linh một
Trang 10Bài 4/16: Nêu giá trị của chữ số 5 trong
- Hs thảo luận làm bài
Hs làm bài vào bảng nhóm trình bày
a 715 638 giá trị cúa chữ số 5 là 500 b.571 638 giá trị của chữ số5 là 500000
c 836 571 .5 là 500
IV Củng cố – dặn dò
- Tiết học ôn lại cho em các kiến thức nào?
- Gv nhận xét tiết học Dặn hs về nhà học và làm bài trong VBT, chuẩn bị tiết sau
sau tiết dạy:
Tiết 3: Luyện từ và câu :
Từ đơn và từ phức
A) Mục đích, yêu cầu:
- Hiểu đợc sự khác nhau giữa tiếng và từ, Phân biệt đợc từ đơn ,từ phức (ND ghi nhớ)
- Hs nhận biết đợc từ đơn, từ phức trong đoạn thơ (BT1, mục III); bớc đầu làm quen với
từ điển (hoặc sổ tay từ ngữ) để tìm hiểu về từ (BT2, BT3)
- Giáo dục ý thức học tập của hs
* TCTV: HS biết thêm các từ có nghĩa gồm 1 tiếng hoặc 2 tiếng có nghĩa tạo thành
II Kiểm tra bài cũ :
- Nêu tác dụng của dấu hai chấm ?
-1HS làm lại BT1 ý a ,1HS làm lại BT2
III.Dạy bài mới :
1.Giới thiệu bài : (trực tiếp)
2 Nội dung
2.1 Phần nhận xét :
- GV chia nhóm , phát phiếu giao việc
làm b i tà ập
- Nhận xét ,sửa sai +)Từ chỉ gồm một tiếng (từ đơn ):Nhờ,bạn ,lại ,có ,chí ,nhiều ,năm ,liền ,Hanh ,là +)Từ gồm nhiều tiếng (từ phức ):giúp đỡ
Trang 11Bài 2( T28): Nêu yêu cầu ?
- Gv giới thiệu về từ điển
,học hành ,học sinh ,tiên tiến
+ Tiếng dùng để cấu tạo từ
Có thể dùng 1 tiếng để tạo nên từ ,cũng cóthể phải dùng hai tiếng trở lên để tạo nên 1
từ Đó là từ phức + Từ đợc dùng để:
Biểu thị sự vật, hoạt động, đặc điểm ( tức
là biểu thị ý nghĩa) Cấu tạo câu
- 3 HS đọc ghi nhớ , lớp đọc thầm
+ Từ đơn: ăn ngủ+ Từ phức :ăn uống, đấu tranh
Chép vào vở đoạn thơ và dùng dấu gạch chéo để phân cách các từ trong hai câu thơ cuối đọan Ghi lại các từ đơn, từ phức
- Hs nhận nhiệm vụ, thảo luận làm bài
- Các nhóm trình bày nhận xét, sửa sai Rất / công bằng/, /rất/ thông minh/
Vừa/ độ lợng/ lại/ đa tình/, /đa mang/
+ Từ đơn: Rất, vừa, lại
+ Từ phức: Công bằng, thông minh, độ ợng, đa tình, đa mang
l-Hãy tìm trong từ điển và ghi lại 3 từ đơn,
3 từ ghép
- Hs nghe
- Hs thảo luận theo cặp làm bài
- Hs trả lời+ Buồn,đẫm, hũ, mía, bắn, đói, lo, ốm + Đậm đà, hung dữ, huân chơng, anh dũng
- HS nối tiếp nhau nói từ mình chọn và đặt câu
VD: Em rất vui vì đợc điểm tốt
Trang 12Bọn nhện thật độc ác.
IV Củng cố - dăn dò :
- Thế nào là từ đơn? cho VD?Thế nào là từ phức? Cho VD?
- Nhận xét giờ học Dặn hs Làm lại BT 2,3, chuẩn bị tiết sau
sau tiết dạy:
Tiết 4: Chính tả: ( Nghe- viết.)
Cháu nghe câu chuyện của bà.
A/ Mục đích, yêu cầu:
- Hs nghe viết và trình bày bài chính tả sạch sẽ, biết trình bày đúng các dòng thơ lục bát, các khổ thơ
- Hs làm đợc bài tập 2b
- Giáo dục ý thức viết cẩn thận nắn nót của hs
* TCTV: Ôn lại khái niệm "Thơ lục bát"
II/ Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc cho Hs viết : Trớc sau, phải chăng, xin lỗi, xem xét, không sao
- Gv nhận xét, cho điểm
II/ Bài mới
1 Giới thiệu bài: (trực tiếp)
+ Bài này nói lên điều gì?
- Nêu từ khó viết, dễ lẫn?
- Gv đọc từ khó
- Nhận xét, sửa sai
- Nêu cách trình bày bài thơ lục bát?
- GV đọc bài cho HS viết
- Gv đọc bài cho HS soát
- GV chấm khoảng 8 bài , nhận xét
- Nghe, đọc thầm bài thơ
+ Bà vừa đi, vừa chống gậy
+ Tình thơng của 2 bà cháu dành cho 1 cụ già bị lẫn đến mức không biết cả đờng về nhà mình
- Soát bài ( đổi vở)
- Hs nghe, sửa lỗi
Trang 13- Gọi 1 hs đọc toàn bài văn
( còn thời gian gv hớng dẫn bài 2a)
a/ Tre- không chịu- trúc dẫu cháy, tre-
tre, đồng chí- chiến đấu, tre
Đặt trên chữ in nghiêng dấu hỏi/ngã
- Hs đọc đoạn văn
- Hs trả lời
- Hs thảo luận làm ra nháp
- 2 đội thi tiếp sức, hs còn lại làm giám khảo
- Hs nghe, sửa saib/ Triển lãm, bảo - thử - vẽ cảnh - cảnh hoàng hôn - vẽ cảnh hoàng hôn - khẳng định - bởi vì
- họa sĩ - vẽ tranh - ở cạnh - chẳng bao giờ
- 1 hs đọc
IV Củng cố - dặn dò:
- Gọi 1 số hs lên bảng viết 1 số từ do gv đọc
- Gv nhận xét tiết học Dặn hs về: viết vào vở 5 từ chỉ tên các con vật bắt đầu bằng ch/ tr;
5 từ chỉ đồ vật trong nhà mang thanh hỏi hoặc thanh ngã Chuẩn bị tiết sau
sau tiết dạy:
- HS biết cách vạch dấu trên vải và cắt vải theo đờng vạch dấu
- Vạch đợc đờng dấu trên vải (vạch đờng thẳng, đuờng cong) và cắt đợc vải theo đờng vạch dấu Đờng cắt có thể mấp mô
- Giáo dục ý thức an toàn lao động
B) Chuẩn bị :
- Gv: Mẫu vải đã vạch dấu đờng thẳng đờng cong
- Hs:1 mảnh vải kích thớc 20 x 30 cm, kéo cắt vải, phấn may, thớc
- Dự kiến hình thức hoạt động: cá nhân, nhóm, cả lớp
C) Các hoạt động dạy và học :
I ổn định tổ chức
II- Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
III- Bài mới
1 Giới thiệu bài (trực tiếp)
2 Nội dung
a Hoạt động 1: Làm việc cả lớp 1 GV hớng dẫn HS quan sát và nhận
Trang 14- Giới thiệu mẫu
? Em có nhận xét gì về hình dạng các đờng
vạch dấu, đờng cắt vải theo đờng vạch
dấu ?
? Nêu tác dụng của việc vạch dấu trên vải ?
? Nêu các bớc cắt vải theo đờng vạch dấu ?
xét
- Quan sát + Đờng vạch dấu, đờng cắt theo đờng thẳng, đờng cong
+ Để cắt vải đợc chính xác không bị xiênlệch
+ 2 bớc Vạch dấu trên vải và cắt vải theo
2 Cắt vải theo đờng vạch dấu :
a Cắt vải theo đờng vạch dấu :
? Nêu cách cắt vải theo đờng vạch dấu
- HS vạch dấu đờng cong lên mảnh vải
vải nâng nhẹ
- Cắt theo đờng dấu từng nhát dứt khoát
để đờng cắt thẳng
+ Tơng tự cắt theo đờng thẳng Cắt nhát ngắn, dứt khoát theo đờng dấu, xoay nhẹ vải kết hợp với lợn kéo theo đờng cong
3 HS thực hành vạch dấu và cắt vải theo đờng vạch dấu
- HS thực hành
- HS cắt
4 Đánh giá kết quả học tập của HS.
Trang 15- Nêu tiêu chuẩn đánh giá
- NHận xét đánh giá
- Hs nêu
- Hs đánh giá nhận xét sẩn phẩm của mình
IV) Củng cố - dặn dò :
- Nêu các bớc vạch dấu theo đờng thẳng?
- Gv nhận xét tiết học Dặn hs về thực hành lại Chuẩn bị tiết sau
sau tiết dạy:
- Hs đọc viết thành thạo số đến lớp triệu
Hs nhận biết đợc giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số
- Hs làm bài 1 (chỉ nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi số); bài 2a+b; bài 3a; bài 4
- Giáo dục ý thức học tập của hs
II Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hs lên abngr làm bài 3 d,e/16
- GV nhận xét, cho điểm
III Bài mới
1.Giới thiệu bài: (trực tiếp)
2.Nội dung.
Bài 1/17: Đọc số và nêu giá trị của chữ số 3
và chữ số 5 trong mỗi số sau
- Yêu cầu HS đọc số và nêu giá trị của chữ số 3
Trang 16- Hs, gv nhận xét, sửa sai
+ Bài 1 ôn lại cho em kiến thức gì?
Bài 2/17: Nêu yêu cầu của bài?
- Gv hớng dẫn hs
- Gọi 2 hs lên bảng làm bài ý a, b
- Gọi hs nhận xét, đọc số vừa viết
- GV nhận xét, sửa sai
+, Bài 3 ôn lại cho em kiến thức gì?
Bài 3/17: Số liệu điều tra dân số của 1 số nớc
vào T12
- GV treo bảng số liệu
- Yêu cầu hs thảo luận quan sát bảng số liệu
đọc số dân của từng nớc
+ Nớc nào có số dân nhiều nhất? Vì sao?
+ Nớc nào có số dân ít nhất? Vì sao?
- Gv nhận xét, sửa sai
+, Bài 3 ôn lại cho em kiến thức gì?
Bài 4/17: Viết vào chỗ trống
- Gv treo bảng phụ kẻ sẵn bảng, làm mẫu
+ Một nghìn triệu gọi là 1 tỷ, viết là
- Tiết học ôn lại cho em kiến thức gì?
- GV nhận xét tiết học Dặn hs làm VBT, chuẩn bị tiết sau
sau tiết dạy:
Tiết 2: Tập đọc
Ngời ăn xin
A) Mục đích, yêu cầu :
- Hs đọc với giọng nhẹ nhàng ,thơng cảm , bớc đầu thể hiện đợc cảm xúc ,tâm trạng của các nhân vật trong câu chuyện
- Hs Hiểu nội dung truyện :Ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân hậu biết đồng cả,thơng xót trớc nỗi bất hạnh của ông lão ăn xin nghèo khổ (Trả lời đợc câu hỏi 1,2,3, CH 4- HSG)
- Giáo dục lòng thơng ngời ở hs
* TCTV: Từ: Tài sản, lẩy bẩy
B) Chuẩn bị
Trang 17- Gv: Bảng phụ chép đoạn "Tôi chẳng ông lão"
- Hs: SGK
- Dự kiến hình thức hoạt động: Cá nhân, nhóm, cả lớp
C) Các hoạt động dạy - học :
I ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ :
- 1HS đọc bài : Th thăm bạn Trả lời câu hỏi 1,2,3, SGK ?Nêu tác dụng của câu mở đầu
và câu kết thúc bức th ?
- GV nhận xét, cho điểm
III Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : Cho HS quan sát tranh minh hoạ
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài :
a Luyện đọc
Gọi 1 hs đọc toàn bài, chia đoạn
* Luyện đọc nối tiếp
- Gọi hs đọc nối tiếp lần 1 kết hợp sửa lỗi đọc
sai
- HS đọc nối tiếp lần 2,giải nghĩa từ khó cuối
bài:
+ Tài sản: của cải,tiền bạc
+ Lẩy bẩy : run rẩy,yếu đuối
cậu với ông lão ăn xin ?
+ Hành động và lời nói của cậu bé chứng tỏ
tình cảm của cậu bé đối với ông lão ntn?
- 1 hs đọc bài, lớp đọc thầm chia đoạn+ Đoạn 1: Từ đầu đến cứu giúp Đoạn 2: Tiếp cho ông cả
+ Nghèo đói đã khiến ông thảm thơng +)ý 1: Ông lão ăn xin thật đáng thơng-1HS đọc đoạn 2, lớp đọc thầm + hành động lục tìm hết túi nọ đến túi kia để tìm một cái gì đó cho ông Nắm chặt tay ông lão Lời nói :Ông đừng giận cháu ,cháu không có gì để cho
ông cả + Cậu là ngời tốt bụng ,cậu là ngòi tốtbụng ,cậu chân thành xót thơng cho
ông lão ,tôn trọng và muốn giúp đỡ
ông