1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng GIAO AN LOP 3 TUAN 22 - 2 BUOI

30 399 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Giao An Lop 3 Tuan 22 - 2 Buoi
Tác giả Nguyễn Thị Bẩy
Trường học Trường Tiểu Học Giáp Sơn
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011
Thành phố Giáp Sơn
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 460 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu một học sinh đọc thành tiếng đoạn 2 và đoạn 3 , cả lớp đọc thầm theo.. - Lần lượt các nhóm thành lập và phân công thành viên đóng vai từng nhân vật trong chuyện - Các nhóm lên

Trang 1

- Rốn đọc đỳng cỏc từ: ấ - đi - xơn, đốn điện , lúe lờn , miệt mài , múm mộm , …

- Bước đầu biết đọc phõn biệt lời người dẩn chuyện với lời cỏc nhõn vật

- Hiểu nghĩa cỏc từ khú (SGK), nội dung ý nghĩa của cõu chuyện: Ca ngợi nhà bỏc học vĩ đại ấ - đi - xơn giàu sỏng kiến luụn mong muốn đờm khoa học phục vụ cho con người (trả lời được cỏc cõu hỏi 1,2,3,4)

B Kể chuyện:

- Bước đầu biết cựng cỏc bạn dựng lại từng đoạn cõu chuyện theo lối phõn vai

- GDHS tỡm tũi học hỏi trong học tập

B / Đồ dựng dạy - học: - Tranh ảnh minh họa cõu chuyện sỏch giỏo khoa

- Bảng phụ viết đoạn 3 để hướng dẫn HS luyện đọc

C/ Cỏc hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

Tập đọc

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 học sinh lờn bảng đọc thuộc lũng

bài “Bàn tay cụ giỏo “ và TLCH

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài :

b) Luyện đọc:

* Đọc diễn cảm toàn bài.

- Yờu cầu học sinh đọc từng cõu, giỏo viờn

theo dừi uốn nắn HS phỏt õm sai

- Yờu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp

- Hướng dẫn học sinh giải nghĩa từ khú:

nhà bỏc học, cười múm mộm

Đặt cõu với từ múm mộm

- Yờu cầu HS đọc từng đoạn trong nhúm

- Yờu cầu HS đọc trớc lớp

c) Hướng dẫn tỡm hiểu bài:

- Yờu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 1 và chỳ

thớch dưới ảnh ấ - đi - xơn, TLCH:

+ Hóy núi những điều em biết về ấ - đi -

- Lớp lắng nghe giỏo viờn đọc mẫu

- Nối tiếp nhau đọc từng cõu

- Luyện đọc cỏc từ khú phỏt õm

- Đọc nối tiếp 4 đoạn trước lớp

- Giải nghĩa từ mới (SGK) và đặt cõu:

Bà em cười múm mộm

- Học sinh đọc từng đoạn trong nhúm

- HS đọc trớc lớp

- Cả lớp đọc thầm đoạn 1 và phần chỳ thớch về ấ - đi - xơn để trả lời:

+ ấ - đi - xơn là nhà bỏc học nổi tiếng người Mỹ ễng sinh năm 1847 và mất năm 1931

Trang 2

- Yêu cầu một học sinh đọc thành tiếng

đoạn 2 và đoạn 3 , cả lớp đọc thầm theo

+ Bà cụ mong muốn điều gì ?

+ Vì sao bà cụ lại ước được một cái xe

không cần ngựa kéo?

+ Từ mong muốn của bà cụ đã gợi cho Ê -

đi - xơn một ý nghĩ gì ?

- Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 4.

+ Nhờ đâu mà mong ước của bà cụ được

thực hiện ?

+ Theo em khoa học đã mang lại lợi ích gì

cho con người ?

- Mời 2HS lên thi đọc đoạn 3

- Mời ba HS đọc phân vai toàn bài

- Giáo viên và lớp theo dõi bình chọn

người đọc hay nhất

Kể chuyện

1 Giáo viên nêu nhiệm vụ:

- Gọi một học sinh đọc các câu hỏi gợi ý

2 Hướng dẫn dựng lại câu chuyện

- Nhắc học sinh nói lời nhân vật do mình

- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ?

- Về nhà học bài xem trước bài “Cái cầu”

+ Câu chuyện xảy ra ngay vào lúc ông vừa chế ra bóng đèn điện mọi người khắp nơi

ùn ùn kéo về xem và bà cụ là một trong các số người đó

- Một học sinh đọc đoạn 2 và 3, cả lớp đọc thầm

+ Bà mong ông Ê - đi - xơn làm được một loại xe mà không cần ngựa kéo mà lại rất êm

+ Vì xe ngựa rất xóc Đi xe ấy cụ sẽ bị ốm.+ Mong ước bà cụ gợi cho ông chế tạo chiếc xe chạy bằng dòng điện

- Cả lớp đọc thầm đoạn 4

+ Nhờ óc sáng tạo kì diệu của Ê – đi – xơn, sự quan tâm đến con người và lao đọng miệt mài của ông để thực hiện bằng được lời hứa

+ Khoa học đã cải tạo thế giới, cải thiện cuộc sống con người, làm cho con người sống tốt hơn, sung sướng hơn

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu

- Hai em thi đọc lại đoạn 3 của bài

- 3 em đọc phân vai toàn bài

- Lớp nhận xét bình chọn bạn đọc hay nhất

- Lắng nghe

- Đọc các câu hỏi gợi ý câu chuyện

- Lần lượt các nhóm thành lập và phân công thành viên đóng vai từng nhân vật trong chuyện

- Các nhóm lên đóng vai kể lại câu chuyện trước lớp

- Lớp theo dõi bình xét bạn kể hay nhất

- Ê - đi - xơn là nhà bác học vĩ đại Mong muốn mang lại điều tốt cho con người đã thúc đẩy ông lao động cần cù và sáng tạo

************************************

Toán:

LUYỆN TẬP

A/ Mục tiêu: - Biết tên gọi các tháng trong một năm, số ngày trong từng

- Biết xem lịch ( tờ lịch tháng, năm)

Trang 3

Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.

- Cho học sinh xem lịch tháng 1, 2, 3 năm

2004

- Yêu cầu học sinh làm vào vở

- Gọi HS nêu miệng kết quả

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2:- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 2

- Yêu cầu học sinh xem lịch năm 2005 và

tự làm bài

- Gọi HS nêu miệng kết quả

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 3:

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở rồi chữa

bài

- Giáo viên nhận xét bài làm học sinh

Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 4

- Gọi HS nêu miệng kết quả

- Giáo viên nhận xét đánh giá

c) Củng cố - Dặn dò:

- Xem lịch 2009, cho biết: Tháng 11 có

mấy thứ năm, đó là những ngày nào ?

- Về nhà tập xem lịch, chuẩn bị compa cho

- Một em nêu yêu cầu bài tập

- Cả lớp xem lịch năm 2005 và làm bài

- 2HS nêu miệng kết quả, lớp bổ sung

- Một học sinh nêu đề bài tập 3

Ngày 30 tháng 8 là ngày chủ nhật thì ngày

2 tháng 9 cùng năm đó là ngày thứ tư

********************************

Đạo đức:

TÔN TRỌNG KHÁCH NƯỚC NGOÀI (TIẾT 2)

A / Mục tiêu : - Nêu được một số biểu hiện cuả việc tôn trọng khách nước ngoài phù

hợp với lứa tuổi

- Có thái độ, hành vi phù hợp khi gặp gỡ, tiếp xúc với khách nước ngoài trong các trường hợp đơn giản

- GDHS biết vì sao cần phải tôn trọng khách nước ngoài

B /Tài liệu và phương tiện : vở bài tập đạo đức.

C/ Hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 4

khách nước ngoài mà em biết (qua chứng

kiến, qua ti vi, đài báo).

+ Em có nhận xét gì những hành vi đó ?

- Mời một số học sinh lên trình bày trước

lớp

- GV kết luận: Cư xử lịch sự với khách

nước ngoài là một việc làm tốt

* Hoạt động 2: Đánh giá hành vi

- Chia lớp thành các nhóm và yêu cầu thảo

luận trao đổi để xét về cách ứng xử với

người nước ngoài theo các tình huống sau:

+ Bạn Vi lúng túng, xấu hổ, không trả lời

khi khách nước ngoài hỏi chuyện

+ Các bạn nhỏ bám theo khách nước ngoài

mời đánh giày, mua quà lưu niệm mặc dù

họ đã lắc đầu từ chối

+ Bạn Kiên phiên dịch giúp khách nước

ngoài khi họ mua đồ lưu niệm

- Mời đại diện các nhóm lên trình bày trước

lớp

- Yêu cầu cả lớp nhận xét bổ sung

- Giáo viên kết luận: sách giáo viên

- Mời các nhóm lên trình diễn trước lớp

Giáo viên kết luận chung: sách giáo viên

* Dặn dò:

- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

- 2HS trả lời câu hỏi

- Đại diện các cặp lên trình bày trước lớp

- Lớp theo dõi nhận xét và đi đến kết luận

- Các nhóm tiến hành thảo luận nêu nhận xét về cách ứng xử của các bạn với khách nước ngoài trong 3 tình huống GV đưa ra

- Các nhóm lần lượt cử đại diện của nhóm mình lên trình bày về cách ứng xử của nhóm đối với khách nước ngoài

- Lớp lắng nghe nhận xét và bổ sung

- Các nhóm thảo luận, chuẩn bị đóng vai

- Lần lượt từng nhóm lên đóng vai về cách giải quết tình huống của nhóm mình trước lớp

- Các nhóm khác theo dõi và nhận xét ý kiến nhóm bạn

Trang 5

- Cần thực hiện những điều đã được học

Thø ba ngµy 25 th¸ng 1 n¨m 2011

Tập đọc:

CÁI CẦU

A/ Mục tiêu:

- Đọc trôi chảy cả bài, đọc đúng các từ như : đãi đỗ , Hàm Rồng … Biết đọc bài thơ với

giọng nhẹ nhàng tình cảm Biết ngắt nghỉ hợp lí khi đọc các dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu được các từ khó trong bài qua chú thích “ chum , ngòi , sông Mã ;

- Hiểu nội dung bài : Bạn nhỏ rất yêu cha, tự hào về cha nên thấy chiếc cầu do cha làm

ra là đẹp nhất , đáng yêu nhất.(trả lời được các câu hỏi SGK Học thuộc khổ thơ em thích)

B/Chuẩn bị : Tranh minh họa bài thơ

C/ Hoạt động dạy - học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ:

* Đọc diễn cảm bài thơ

- Cho học sinh quan sát tranh minh họa

* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa

từ: “chum , ngòi , sông Mã

- Yêu cầu học sinh đọc từng câu GV theo dõi

sửa lỗi phát âm cho các em

- Giúp học sinh hiểu nghĩa từ ngữ mới

- Yêu cầu HS đọc từng khổ thơ trong nhóm

- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài

c) Hướng dẫn tìm hiểu bài :

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm bài thơ

+ Người cha trong bài thơ làm nghề gì ?

+ Cha đã gửi cho bạn nhỏ chiếc ảnh về cái

cầu nào , được bắc qua dòng sông nào ?

- Yêu cầu HS đọc thầm lại các khổ 2, 3, 4 của

bài thơ

+ Từ chiếc cầu của cha làm bạn nhỏ đã nghĩ

- Hai học sinh đọc bài, mỗi em đọc 2 đoạn và nêu lên nội dung ý nghĩa câu chuyện

- Cả lớp theo dõi nhận xét

- Lớp theo dõi, giáo viên giới thiệu

- Lắng nghe giáo viên đọc mẫu

- Lớp quan sát tranh minh họa

- Nối tiếp nhau đọc, mỗi em đọc hai dòng thơ

- Luyện đọc các từ ở mục A

- Nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ

- Tìm hiểu nghĩa từ: chum, ngòi, sông

Mã (SGK)

- Luyện đọc trong nhóm

- Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ

- Đọc thầm bài thơ

+ Người cha làm nghề xây dựng cầu

+ Cầu Hàm Rồng bắc qua con sông Mã

- Lớp đọc thầm lại các khổ thơ 2, 3, 4.+ Bạn nghĩ tới sợi tơ nhỏ như chiếc cầu giúp nhện qua chum nước ; nghĩ đến

Trang 6

đến những gỡ ?

+ Bạn nhỏ yờu nhất chiếc cầu nào ? Vỡ sao ?

- Mời một học sinh đọc lại bài thơ , cả lớp

đọc thầm theo

+ Trong bài em thớch nhất khổ thơ nào ?Vỡ

sao

+ Bài thơ cho thấy tỡnh cảm của bạn nhỏ đối

với cha như thế nào ?

- Giỏo viờn kết luận

d) Học thuộc lũng bài thơ :

- Giỏo viờn đọc mẫu lại bài thơ

- Mời 2 em thi đọc bài thơ

- Hướng dẫn học sinh HTL bài thơ theo

phương phỏp xúa dần

- Mời từng tốp 4 em thi đọc thuộc lũng 4 khổ

thơ

- Mời 2HS thi đọc thuộc cả bài thơ

- Giỏo viờn theo dừi bỡnh chọn em đọc tốt

nhất

đ) Củng cố - Dặn dũ:

- Nhận xột đỏnh giỏ tiết học

- Về nhà học thuộc bài và xem trước bài mới

ngọn giú như chiếc cầu giỳp sỏo qua sụng …

+ Bạn yờu nhất chiếc cầu Hàm Rồng vỡ

đú là chiếc cầu do cha bạn và đồng nghiệp làm nờn

- 1 em đọc lại bài thơ, cả lớp đọc thầm

+ Phỏt biểu suy nghĩ của mỡnh

+ Bạn nhỏ rất yờu cha

-Lắng nghe – nhận xét nêu cách đọc

- Hai học sinh thi đọc cả bài thơ

- Đọc từng cõu rồi cả bài theo hướng dẫn của giỏo viờn

- 2 nhúm thi đọc thuộc lũng 4 khổ của bài thơ

- Hai em thi đọc thuộc lũng cả bài thơ trước lớp

- Học sinh biết biểu tượng hỡnh trũn ; biết tõm, bỏn kớnh, đường kớnh của hỡnh trũn

- Bước đầu biết dựng com pa để vẽ được hỡnh trũn cú tõm , và bỏn kớnh cho trước

- Cho HS quan sỏt hỡnh trũn đó vẽ sẵn trờn

- Hai học sinh lờn bảng chữa bài số 4

- Lớp theo dừi nhận xột bài bạn

- Lớp theo dừi giới thiệu

- Cả lớp quan sỏt cỏc vật cú dạng hỡnh trũn

- Tỡm thờm cỏc vật khỏc cú dạng hỡnh trũn như : mặt trăng rằm , miệng li …

Trang 7

bảng và giới thiệu tõm O, bỏn kớnh OM ,và

đường kớnh AB

- Yờu cầu HS trả lời cõu hỏi:

+ Hóy so sỏnh độ dài đoạn thẳng OA và độù

dài đoạn thẳng OB

+ Ta gọi O là gỡ của đoạn thẳng AB ?

+ Độ dài đường kớnh AB gấp mấy lần độ dài

của bỏn kớnh OA hoặc OB ?

- GV kết luận: Tõm O là trung điểm của

đoạn thẳng AB Độ dài đường kớnh AB gấp

2 lần độ dài bỏn kớnh

* Giới thiệu com pa và cỏch vẽ hỡnh trũn

- Cho học sinh quan sỏt com pa

- Gọi học sinh nờu yờu cầu bài tập

- Gọi HS nờu kết quả

- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ

Bài 2: Củng cố cách vẽ hình tròn

- Gọi học sinh nờu yờu cầu bài tập

- Yờu cầu HS vẽ vào vở

- Theo dừi uốn nắn cho cỏc em

Bài 3:

- Yờu cầu học sinh nờu yờu cầu bài

- Yờu cầu HS tự làm bài

+ Độ dài 2 đoạn thẳng OA và OB bằng nhau

+ O là trung điểm của đoạn thẳng AB.+ Gấp 2 lần độ dài bỏn kớnh

- NHắc lại KL

- Quan sỏt để biết về cấu tạo của com pa

- Com pa dựng để vẽ hỡnh trũn

- Thực hành vẽ hỡnh trũn tõm O, bỏn kớnh 2cm theo hướng dẫn của giỏo viờn

- Nờu cỏch lại cỏch vẽ hỡnh trũn bằng com

pa

- Một em đọc đề bài 1

- HS trao đổi cặp đôi

- 2HS nờu kết quả, lớp theo dừi bổ sung

C O D

**********************************************

Chớnh tả: (nghe viết)

ấ - ĐI - XƠN

Trang 8

A/ Mục đích, yêu cầu :

- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng bài tập 2 hoặc bài tập do giáo viên soạn

- GDHS rèn chữ viết, gi÷ vở sạch

B/ Chuẩn bị : - Bảng phụ viết ( 2 lần ) nội dung của bài tập 2b.

C/ Hoạt động dạy - học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ:

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài

b) Hướng dẫn nghe viết :

* Hướng dẫn chuẩn bị:

- Giáo viên đọc đoạn văn

- Yêu cầu hai em đọc lại, cả lớp đọc thầm

+ Những chữ nào trong bài được viết hoa ?

+ Tên riêng Ê - đi - xơn được viết như thế

nào ?

- Yêu cầu đọc thầm lại bài chính tả và lấùy

bảng con và viết các tiếng khó

- Giáo viên nhận xét đánh giá

* Giáo viên đọc cho học sinh viết vào vở

* Chấm, chữa bài

c/ Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2a : - Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập.

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân vào VBT

- Giáo viên mở bảng phụ

- Mời 2 học sinh lên bảng thi làm bài và đọc

câu đố

- Cùng với cả lớp nhận xét, chốt lại câu đúng

- Gọi 1 số HS đọc lại các câu đó đã điền dấu

hoàn chỉnh

d) Củng cố - Dặn dò:

Về nhà viết lại cho đúng những từ đã viết sai

- 2 em lên bảng viết

- Cả lớp viết vào giấy nháp

- Lớp lắng nghe giới thiệu bài

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc

- 2 học sinh đọc lại bài, cả lớp đọc thầm.+ Viết hoa những chữ đầu đoạn, đầu câu

và tên riêng Ê - đi - xơn

+ Viết hoa chữ cái đầu tiên, có gạch ngang giữa các tiếng

- Lớp nêu ra một số tiếng khó và thực hiện viết vào bảng con một số từ như :

Ê - đi - xơn, sáng kiến

- Cả lớp nghe và viết bài vào vở

- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì

- 1 em đọc yêu cầu BT

- Học sinh làm bài vào VBT

- Hai em lên bảng thi làm bài

I Mục tiêu:

- Biết nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số ( có nhớ một lần )

II Chuẩn bị :

- Bảng phụ, phiếu bài tập

II Các hoạt động dạy – học:

1, Kiểm tra bài cũ:

2, Bài mới:

Trang 9

+ Bài 1:* Củng cố về ý nghĩa phép nhân.

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu BT

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bảng con

- GV nhận xét sau mỗi lần giơ bảng 423 : 3 = 141 2401 × 4 = 9604

141 × 3 = 423 1071 × 5 = 5355+ Bài 3: * Củng cố về giải toán có lời văn

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu

- HS phân tích bài toán

- GV yêu cầu làm vở + 1HS lên bảng Bài giải

Số lít dầu chứa trong cả 2 thùng là :

1025 × 2 = 2050 (lít)

Số lít dầu còn lại là

2050 - 1350 = 700 (lít) Đáp số: 700 lít dầu+Bài 4: Củng cố về "thêm" và "gấp"

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu

- Nêu lại ND bài

- Về nhà học bài , chuẩn bị bài sau

- GDHS yêu thích học tiếng việt

B/ Đồ dùng dạy học : - Một tờ giấy khổ to kẻ bảng ghi lời giải BT1;

- 2 băng giấy viết 4 câu văn của bài tập 2

- 2 băng giấy viết truyện vui : “điện“ - BT3

C/ Hoạt động dạy - học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 10

1 Kiểm tra bài cũ:

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b)Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu BT.

- Phát cho mỗi nhóm một tờ giấy A 4 yêu

cầu dựa vào các bài tập đọc, và chính tả ở

Bài 2 : - Yêu cầu một em đọc thành tiếng

về yêu cầu bài tập 2

-Yêu cầu cả lớp đọc thầm

- Dán lên bảng 2 băng giấy đã viết sẵn 4

câu

- Mời hai học sinh lên bảng làm bài

- Yêu cầu đọc lại 4 câu sau khi đã điền dấu

xong

Bài 3:

- Yêu cầu HS đọc đề bài và truyện vui :

“Điện“

+ Yêu cầu của bài tập là gì ?

- Yêu cầu lớp làm việc cá nhân

- Dán 2 tờ giấy lớn lên bảng

- Mời 2 em đại diện lên bảng thi làm bài

nhanh rồi đọc kết quả

- Yêu cầu cả lớp nhận xét bổ sung nếu có

d) Củng cố - dặn dò

- Nhắc lại nội dung bài học

- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới

- 2HS lên bảng làm bài

- Cả lớp theo dõi nhận xét bài bạn

- Lớp theo dõi giới thiệu bài

- Một em ®ọc yêu cầu bài tập1

- Các nhóm thảo luận làm bài

- Đại diện nhóm dán bài lên bảng, đọc kết quả

- Cả lớp nhận xét bổ sung: tiến sĩ , đọc sách , học , mày mò, nhớ nhập tâm , nghề thêu, nhà bác học , viết , sáng tạo , người trí thức yêu nước vv…

- Một học sinh đọc bài tập 2

- Lớp theo dõi và đọc thầm theo

- Học sinh tự làm bài và chữa bài

- Hai em lên bảng làm bài, lớp bổ sung:

a/ Ở nhà, em thường giúp bà xâu kim b/ Trong lớp, Liên luôn chú ý nghe giảng

- 3 em đọc lại truyện vui sau khi đã điền đúng dấu câu

- HS biết dùng com pa vẽ ( theo mẫu ) các hình trang trí hình tròn (đơn giản

- Qua đó các em thấy được cái đẹp qua những hình trang trí đó

Trang 11

Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập 1.

- Hướng dẫn học sinh vẽ hình tròn tâm O và

bán kính bằng 2 cạnh ô vuông sau đó ghi các

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2: - Gọi học sinh nêu bài tập 2.

- Cho HS tô màu theo ý thích vào hình đã vẽ ở

- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn

- Lớp theo dõi giới thiệu

-Một em nêu yêu cầu đề bài 1

- Nêu lại cách vẽ hình tròn có bán kính cho trước

- Dựa vào hình mẫu và sự hướng dẫn của giáo viên để vẽ các hình tròn theo mẫu

C

A B

D

- Tô màu vào hình tròn đã trang trí ở BT1 theo ý thích

- Cả lớp làm bài

**********************************

Tự nhiên xã hội:

RỄ CÂY

A/ Mục tiêu: Sau bài học, HS biết :

- Nhận dạng và nêu đặc điểm của rễ cọc, rễ chùm , rễ phụ và rễ củ

- Kể tên một số cây có rể cọc , rể chùm, rể củ hoặc rể phụ

- Phân loại một số rễ cây sưu tầm được

- GDHS chăm sóc cây, hiểu được ích lợi của một số rể cây

B/ Đồ dùng dạy học : - Các hình trong SGK trang 82, 83.

- Sưu tầm các loại rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ mang đến lớp

C/ Hoạt động dạy - học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra 2HS:

+ Nêu chức năng của thân cây đối với cây

+ Nêu ích lợi của thân cây

- Nhận xét đánh giá

2.Bài mới

- 2 em trả lời nội dung câu hỏi

- Lớp theo dõi nhận xét

Trang 12

a) Giới thiệu bài:

b) Khai thác:

* Hoạt động 1: Làm việc với SGK

Bước 1 : Thảo luận theo cặp :

- Yêu cầu từng cặp quan sát các hình 1, 2, 7

trang 82, 83 và mô tả về đặc điểm của rễ cọc rễ

chùm, rễ phụ, rễ củ

Bước 2: Làm việc cả lớp

- Mời một số em đại diện một số cặp lên trình

bày về đặc điểm của rễ cọc , rễ chùm và rễ

phụ , rễ củ

- Giáo viên kết luận: sách giáo khoa

* Hoạt động 2 : Làm việc với vật thật

* Bước 1: - Chia lớp thành hai nhóm

- Phát cho mỗi nhóm một tờ bìa và băng dính

- Yêu cầu hai nhóm dùng băng keo gắn các loại

rễ đã sưu tập được lên tờ bìa rồi viết lời ghi chú

bên dưới các loại rễ

Bước 2: - Mời đại diện từng nhóm giới thiệu

bộ sưu tập các loại rễ của nhóm mình trước lớp

- Nhận xét, khen ngợi nhóm sưu tầm được

nhiều, trình bày đẹp, nhanh và giới thiệu đúng

- Một số em đại diện các cặp lần lượt lên mô tả về đặc điểm và gọi tên từng loại rễ cây

- Đại diện các nhóm lần lượt lên chỉ và giới thiệu bộ sưu tập các loại rễ cho lớp nghe

- Lớp theo dõi bình chọn nhóm thắng cuộc

- Hai em nhắc lại nội dung bài học

********************************

Âm nhạc:

ÔN BÀI HÁT: “ CÙNG NHAU MÚA DƯỚI TRĂNG“

GIỚI THIỆU KHUÔNG NHẠC VÀ KHÓA SON

( G/V chuyªn so¹n gi¶ng)

a) Giới thiệu bài:

- Hai học sinh lên bảng làm bài

- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn

- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu

Trang 13

* Hướng dẫn phộp nhõn khụng nhớ.

- Giỏo viờn ghi lờn bảng phộp nhõn :

1034 x 2 = ?

- Yờu cầu HS tự thực hiện nhỏp

- Gọi học sinh nờu miệng cỏch thực hiện

phộp nhõn, GV ghi bảng như sỏch giỏo khoa

- Gọi 1 số HS nhắc lại

* Hướng dẫn phộp nhõn cú nhớ

- Giỏo viờn ghi bảng : 2125 x 3 = ?

- Yờu cầu cả lớp thực hiện vào nhỏp

- Mời 1HS lờn bảng thực hiện

- Gọi HS nờu cỏch thực hiện, GV ghi bảng

- Cho HS nhắc lại

b) Luyện tập:

Bài 1: Củng cố cách tính

- Gọi học sinh nờu yờu cầu bài tập 1

- Yờu cầu lớp thực hiện vào bảng con

- Yờu cầu lớp theo dừi chữa bài

- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ

Bài 2: Củng cố cách đặt tính, tính

- Mời hai học sinh lờn bảng giải bài

- Yờu cầu lớp theo dừi chữa bài

- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ

Bài 3: Vởn dụng giải toán

- Gọi học sinh đọc bài 3

- Hướng dẫn HS phõn tớch bài toỏn

- Yờu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Chấm vở 1 số em, nhận xột chữa bài

B

à i 4: - Củng cố cách nhân nhẩm

- Mời hai học sinh nờu miệng kết quả

- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ

- 1 số em nờu cỏch thực hiện phộp nhõn, ghi nhớ

- Hai học sinh nờu lại cỏch nhõn

- Một học sinh nờu yờu cầu bài 1

- HS làm nháp - 1 HS lờn bảng

2116 1072 1234 4013

x 3 x 4 x 2 x 2

6348 4288 2468 8026

- Một em đọc yờu cầu bài tập

- HS làm bảng con- Hai em lờn bảng a/ 1023 1810

- Hai học sinh nờu miệng kết quả

- 2HS nhắc lại cỏch thực hiện phộp nhõn

Trang 14

- Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa P ( Ph) thông qua bài tập ứng dụng: Viết tên

riêng (Phan Bội Châu) bằng chữ cỡ nhỏ Viết câu ứng dụng Phá Tam Giang nối đường

ra Bắc / Đèo Hải Vân hướng mặt vào Nam bằng cỡ chữ nhỏ

- HS có ý thức rèn chữ giữ vở

B/ Đồ dùng dạy học: Mẫu chữ viết hoa P ( Ph ), mẫu chữ viết hoa về tên riêng Phan

Bội Châu và câu ứng dụng trên dòng kẻ ô li

C/ Hoạt động dạy - học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh

- Gọi 2HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con

từ: Lãn Ông, Ổi

- Giáo viên nhận xét đánh giá

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b)Hướng dẫn viết trên bảng con

* Luyện viết chữ hoa :

- Yêu cầu học sinh tìm các chữ hoa có trong

* Học sinh viết từ ứng dụng tên riêng:

- Yêu cầu học sinh đọc từ ứng dụng

- Giới thiệu: Phan Bội Châu 1867 - 1940 là

một nhà cách mạng vĩ đại đầu thế kỉ XX của

Việt Nam Ngoài hoạt động cách mạng ông

còn viết nhiều tác phẩm văn thơ yêu nước

- Yêu cầu HS tập viết từ ứng dụng trên bảng

con

* Luyện viết câu ứng dụng :

- Yêu cầu học sinh đọc câu ứng dụng

- Giúp học sinh hiểu nội dung câu ca dao :

Phá Tam Giang ở Thừa Thiên Huế dài

khoảng 60 km rộng từ 1- 6 km đèo Hải Vân

nằm giừa Huế và đà Nẵng cao tới 1444 m dài

20 km …

- Yêu cầu học sinh luyện viết trên bảng con

những chữ hoa có trong câu ứng dụng

c) Hướng dẫn viết vào vở :

- Giáo viên nêu yêu cầu viết chữ P (Ph) một

- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu

- Các chữ hoa có trong bài: P (Ph ) B, C,

Trang 15

- Viết câu ca dao 2 lần

- Nhắc nhớ học sinh về tư thế ngồi viết , cách

viết các con chữ và câu ứng dụng đúng mẫu

d/ Chấm chữa bài:

đ/ Củng cố - Dặn dò:

- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

- Về nhà luyện viết thêm

- 2HS nhắc lại ND bài học

**********************************************************

Thủ công :

ĐAN NONG MỐT ( TIẾT 2 )

A/ Mục tiêu : - Học sinh biết cách đan nong mốt Kẻ, cắt các nan tương đối đều nhau

Đan được nong mốt dồn được các nan nhưng có thể chưa khít Dán được nẹp xung

quanh tấm đan

- Rèn khéo tay

B/ Đồ dùng dạy học :

- GV: Tranh quy trình kĩ thuật và sơ đồ đan nong mốt

- HS: Các nan đan đã cắt ở tiết 1

C/ Hoạt động dạy - học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh

- Giáo viên nhận xét đánh giá

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Khai thác:

* Hoạt động 3: Thực hành đan nong mốt

- Yêu cầu một số em nhắc lại qui trình đan

nong mốt đã học ở tiết trước

- GV nhận xét và hệ thống lại các bước

+ Bước 1: Kẻ, cắt các nan đan

+ Bước 2: Đan nong mốt

+ Bước 3: Dán nẹp xung quanh tấm đan

- Tổ chức cho HS thực hành đan nong mốt

- Theo dõi, giúp đỡ học sinh để các em hoàn

thành được sản phẩm

- Tổ chức cho học sinh trang trí, trưng bày

và nhận xét sản phẩm

- Chọn vài sản phẩm đẹp nhất lưu giữ và

tuyên dương học sinh trước lớp

- Đánh giá sản phẩm của học sinh

c) Củng cố - dặn dò:

- Yêu cầu HS nhắc lại quy trình đan nong

mốt

- Chuẩn bị cho tiết sau: giấy TC, kéo, thước

- Các tổ trưởng báo cáo về sự chuẩn bị của các tổ viên trong tổ mình

- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài

- Nêu các bước trình tự đan nong mốt

- Thực hành đan nong mốt bằng giấy bìa theo hướng dẫn của giáo viên nan ngang thứ nhất luồn dưới các nan 2 , 4 , 6 , 8, 10 của nan dọc

+ Nan ngang thứ hai luồn dưới các nan 1, 3 ,

5, 7 , 9 …của nan dọc + Nan ngang thứ ba lặp lại nan ngang thứ nhất

+ Dán bao xung quanh tấm bìa

- Trưng bày sản phẩm của mình trước lớp

- Cả lớp nhận xét đánh giá sản phẩm của các bạn

*****************************************

Ngày đăng: 01/12/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng và giới thiệu tâm O, bán kính OM ,và  đường kính AB. - Bài giảng GIAO AN LOP 3 TUAN 22 - 2 BUOI
Bảng v à giới thiệu tâm O, bán kính OM ,và đường kính AB (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w