1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 4-Tuần 9

42 450 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 4-Tuần 9
Người hướng dẫn PT. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giáo dục đạo đức và bài tập làm văn
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 513,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BT 3 : GV nêu lần lợt từng ý kiến trong bài tập 3 ; yêu cầu học sinh bày tỏ thái độ đánh giá theo các phiếu màu theo quy ớc và giải thích lí do.. - Theo dõi, mở SGK - Học sinh theo dõi g

Trang 1

- Hiểu: + Thời giờ là cái quý nhất, cần phải tiết kiệm.

+ Cách tiết kiệm thời gian

- Biết quý trọng và sử dụng thời giờ một cách tiết kiệm

2 Bài mới: GV giới thiệu bài trực tiếp.

HĐ1: Kể truyện và tìm hiểu truyện.

- Giáo viên kể truyện Một phút

Mi – chi – a có thói quen sử dụng thời

giờ nh thế nào?

- Chuyện gì đã xảy ra với Mi – chi – a

trong cuộc thi trợt tuyết?

- Sau câu truyện đó, Mi – chi – a đã

hiểu ra điều gì?

HĐ2: Tìm hiểu về điều không hay xảy

ra khi bị chậm giờ (BT2)

- Giáo viên chia nhóm thảo luận

- Giáo viên theo dõi, hớng dẫn học sinh

thảo luận

- Giáo viên gọi học sinh trả lời

- Giáo viên nhận xét, chốt lại ý đúng

HĐ3 Bày tỏ thái độ của mình về việc

tiết kiệm thời gian.

BT 3 : GV nêu lần lợt từng ý kiến trong

bài tập 3 ; yêu cầu học sinh bày tỏ thái độ

đánh giá theo các phiếu màu theo quy ớc

và giải thích lí do

- GV gọi học sinh nêu ghi nhớ

- GV nhận xét nhắc nhở học sinh những

việc nên làm để tiết kiệm thời giờ

Hoạt động nối tiếp.

- Tự liên hệ việc sử dụng thời giờ của bản

thân và lập thời gian biểu hằng ngày của

bản thân

- HS nêu và liên hệ thực tế bản thân ; lớp theo dõi và nhận xét

- Theo dõi, mở SGK

- Học sinh theo dõi giáo viên kể truyện

- Luôn chậm trễ hơn ngời khác và luôn miệng nói: “Một phút nữa

- Mi – chi – a về sau một bạn mặc dù

em trợt tuyết rất giỏi

- Chỉ cần một phút, con ngời có thể làm nên chuyện quan trọng

- Học sinh thảo luận theo nhóm 4, mỗi nhóm thảo luận một tình huống

- Đại diện các nhóm trình bày

- Lớp theo dõi, nhận xét

VD: a Có thể không đợc thi hoặc ảnh

hởng xấu đến kết quả bài thi

+ HS bày tỏ thái độ đánh giá theo các phiếu màu qui ớc

+ HS giải thích lí do lựa chọn của mình

Trang 2

Tập đọc

Tha chuyện với mẹ

I Mục đích, yêu cầu.

1 Đọc đúng: nhễ nhại, tàn lửa, toá lên, cắt nghĩa,

2 Hiểu: - Từ ngữ trong bài: Thầy, dòng dõi quan sang, bất giác, cây bông

- ý nghĩa: Cơng mơ ớc trở thành thợ rèn để kiếm sống giúp mẹ Cơng thuyết phục mẹ

đồng tình với em, không xem thợ rèn là nghề hèn kém Câu chuyện giúp em hiểu: mơ ớc của Cơng là chính đáng, nghề nghiệp nào cũng đáng quý

II Chuẩn bị: Bảng phụ viết câu dài.

- Y/c HS luyện đọc đoạn lần 2

- GV sửa sai và giải nghĩa từ ngữ

- Y/c HS luyện đọc đoạn lần 3

- Y/c HS đọc theo cặp

- Thầy gọi 1 -> 2 em đọc bài

- GV đọc diễn cảm lại bài

* HĐ2: Tìm hiểu nội dung bài.

- Cơng xin mẹ học nghề rèn để làm gì?

- Mẹ Cơng nêu lí do phản đối nh thế nào?

- Cơng thuyết phục mẹ bằng cách nào?

- Nêu nhận xét cách trò chuyện giữa hai

mẹ con Cơng?

- Yêu cầu học sinh rút ra nội dung bài

HĐ3: Luyện đọc diễn cảm.

- Giáo viên hớng dẫn một tốp 3 HS đọc

toàn truyện theo cách phân vai

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp đoạn :

Cơng thấy nghèn nghẹn đốt cây bông.

- Giáo viên gọi học sinh đọc diễn cảm

- GV nhận xét, cho điểm tuyên dơng

3/ Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên nhận xét giờ học

– Về nhà chuẩn bị bài sau

- 2 học sinh đọc nối tiếp bài

- HS khác theo dõi, nhận xét

- Theo dõi, mở SGK

- 1 HS đọc bài

- 2 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1

- HS đọc: nhễ nhại, tàn lửa, toá lên, cắt

nghĩa,

- 2 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2

- HS giải nghĩa từ (Chú giải)

- 2 HS đọc nối tiếp đoạn lần 3

- HS đọc theo cặp

- 2 em đọc lại bài

- Cơng thơng mẹ vất vả, muốn học một nghề để kiếm sống, đỡ đần mẹ

- Mẹ cho là Cơng bị ai xui Mẹ bảo nhà

C-ơng dòng dõi quan sang, bố CC-ơng sẽ không chịu cho ai đi làm thợ rèn vì sợ mất thể diện gia đình

- Cơng nói : nghề nào cũng đáng trọng, chỉ

những ai trộm cắp hay ăn bám mới bị coi thờng.

- Học sinh đọc thầm câu chuyện và nêu

- Nêu đợc nội dung nh mục I

- Một tốp 3 HS đọc toàn truyện theo cách phân vai

- HS luyện đọc theo cặp đoạn giáo viên yêu cầu

- Học sinh thi đọc diễn cảm đoạn văn

- HS ghi nhớ cách Cơng trò truyện, thuyết phục mẹ

Trang 3

HAI ĐƯờng thẳng song song

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Có biểu tợng về hai đờng thẳng song song (Là hai đờng thẳng song song)

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

2 Bài mới: GV giới thiệu bài trực tiếp.

HĐ1: Tìm hiểu về hai đờng thẳng song

song.

Giáo viên vẽ một hình chữ nhật ABCD lên

bảng, hớng dẫn học sinh kéo dài về 2 phía

2 cạnh đối diện

nhau

GV: AB // CD

- GV hớng dẫn HS tơng tự BC // AD

GV: Hai đờng thẳng song song với nhau

thì không bao giờ cắt nhau.

- Yêu cầu HS liên hệ các hình ảnh 2 đờng

thẳng // ở xung quanh ta

- GV vẽ “ hình ảnh hai đ” ờng thẳng song

- Bài 1 Yêu cầu HS nêu đợc các cặp cạnh

song song có trong hình chữ nhật

- Giáo viên gọi học sinh nêu miệng kết

quả

- GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng

Bài 2 Củng cố về hai đờng thẳng //

- Giáo viên gọi học sinh nêu miệng kết

- Học sinh theo dõi nhận biết đợc: Hai

đ-ờng thẳng AB và CD là hai đđ-ờng thẳng song song với nhau.

- Tơng tự với hai đờng thẳng BC và AD

- HS nêu đợc: Hai đờng thẳng song song

với nhau thì không bao giờ cắt nhau.

- Học sinh liên hệ: VD: Hai mép bìa quyển

vở hình chữ nhật, Hai cạnh chiều dài của bàn học hình chữ nhật,

- Học sinh “quan sát” và nhận dạng hai ờng thẳng song song

đ Học sinh nêu yêu cầu đề bài

- HS nêu đợc các cặp cạnh song song có trong hình chữ nhật

D A

Trang 4

Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia

I Mục đích, yêu cầu.

1 Rèn kĩ năng nói:

- HS chọn đợc một câu chuyện về ớc mơ đẹp của mình hoặc của ngời khác Biết sắp xếp

các sự việc thành 1 câu chuyện Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa của câu chuyện

- Lời kể tự nhiên, chân thực, có thể kết hợp lời nói với cử chỉ điệu bộ

2 Rèn kĩ năng nghe: Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét lời bạn kể

II Chuẩn bị : Bảng phụ: Viết vắn tắt ba hớng xây dựng cốt truyện , dàn ý của bài KC III Các hoạt động trên lớp

1 Bài cũ: Kể câu chuyện đã nghe đã đọc

nói về một ớc mơ

2/ Bài mới: GV giới thiệu bài trực tiếp.

HĐ1: Tìm hiểu yêu cầu của đề bài.

- GV ghi đề bài lên bảng

+ GV gạch dới những từ quan trọng: ớc

mơ đẹp của em, của bạn bè, ng ời thân

- GV: Câu chuyện các em kể phải là ớc

- Yêu cầu học sinh kể theo cặp

+ GV theo dõi, góp ý cho từng nhóm

- Giáo viên gọi HS thi kể ; Dán bảng tiêu

chuẩn đánh giá

+ Ghi bảng tên HS kể và tên câu chuyện

của HS đó kể

+ Yêu cầu học sinh khác chất vấn bạn kể

+ Yêu cầu học sinh nhận xét về: Nội

HS suy nghĩ, đặt tên cho câu chuyện về

-ớc mơ của mìnhnối tiếp phát biểu

- Từng cặp học sinh (1 bàn) kể cho nhau nghe về ớc mơ của mình

- HS xung phong KC thi trớc lớp và nêu tên câu chuyện mình kể

+ HS tự trả lời

+ Lớp bình chọn bạn có câu chuyện (đoạn truyện) hay và kể chuyện hay nhất dựa vào tiêu chí trên bảng

- Học sinh về nhà tập kể cho mọi ngời cùng nghe

Trang 5

Thứ ba, ngày 30 tháng 11 năm 2007

luyện từ và câu

mở rộng vốn từ : ớc mơ

I Mục đích, yêu cầu.

1 Củng cố và mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm : Trên đôi cánh ớc mơ.

2 Bớc đầu phân biệt đợc giá trị những ớc mơ, cụ thể qua luyện tập xây dựng các từ bổ trợ

cho từ " ớc mơ" và tìm ví dụ minh hoạ

3 Hiểu ý nghĩa một số câu tục ngữ thuộc chủ điểm

II Chuẩn bị : 2 tờ phiếu ghi BT 2, 3 Từ điển.

Bài1: Tìm từ đồng nghĩa với từ “ớc mơ”

và ghi vào sổ tay

+ Yêu cầu HS giải nghĩa từ luôn

+ GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Bài4: Nêu ví dụ minh hoạ về một loại ớc

- Học sinh theo dõi

- HS đọc yêu cầu của bài, làm bài

- Học sinh trả lời miệng và giải nghĩa

+ Mơ tởng: mong mỏi và tởng tợng điều

mình mong mỏi sẽ đạt đợc trong tơng lai;

Mong ớc: Mong muốn thiết tha điều tốt

đẹp trong tơng lai.

- 2 HS lên bảng thi tìm, HS làm vào vở.+ Bắt đầu bằng tiếng ớc: ớc mơ, ớc

- HS đọc yêu cầu đề bài và trao đổi

+ Cầu đợc ớc thấy: Đạt đợc điều mình

mơ ớc; Ước sao đợc vậy: đồng nghĩa với :

Cầu đợc ớc thấy; ớc của trái mùa: muốn

những điều trái với lẽ thờng.

- Nhớ các từ đồng nghĩa với từ " ớc mơ"

Trang 6

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.

Toán

Vẽ hai đờng thẳng vuông góc

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

1 Biết vẽ một đờng thẳng đi qua một điểm và vuông góc với một đờng thẳng cho

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

2/ Bài mới: GV giới thiệu bài trực tiếp.

HĐ1 Tìm hiểu về vẽ một đờng thẳng đi

qua một điểm và vuông góc với một

- GV vẽ hình ABC lên bảng, Nêu bài

toán: Vẽ qua A một đờng thảng vuông góc

Bài 1 Củng cố về vẽ một đờng thẳng đi

qua một điểm và vuông góc với một đờng

ở phần 1 vào vẽ đờng ⊥của ∆

+ HS nắm đợc : Độ dài đoạn AH là chiều

cao của ABC.

- 3 HS vẽ trên bảng lớp, HS khác vẽ vàovở

+ HS lên bảng vẽ đờng cao AH

+ HS nhận xét bài bạn

- HS làm bài vào vở và chữa bài

+ Vẽ đờng thẳng đi qua E ⊥DC+ Hình chữ nhật: ABCD , AEGD , EBCG

• E

C

H

Trang 7

- Nhận xét giờ học.

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Luyện viết Bài 9

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Luyện viết chữ nghiêng bài Hạt ma đúng, đẹp.

- Rèn kĩ năng viết chữ nghiêng đúng, đều , đẹp

GV giới thiệu bài trực tiếp

HĐ1: Tìm hiểu nội dung bài viết.

- Nêu nội dung bài viết?

-Yêu cầu học sinh tìm các chữ viết hoa có

+ Giáo viên gọi học sinh lên bảng viết từ

khó, yêu cầu học sinh dới lớp viết vào vở

nháp

- Giáo viên theo dõi, sửa sai cho các em

- Giáo viên lu ý học sinh về nét nối giữa

các con chữ, khoảng cách giữa các tiếng

HĐ2: Thực hành luyện viết.

- Yêu cầu học sinh nhắc lại t thế ngồi,

cách đặt vở khi viết chữ nghiêng

- Yêu cầu học sinh viết bài vào vở thực

hành luyện viết

- GV quan sát uốn nắn cho các emvề t thế

ngồi viết, cách cầm bút , đặt vở và chữ

viết

- GV theo dõi, giúp đỡ những HS yếu

- Giáo viên thu chấm 5 – 7 bài

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

3 Củng cố, dặn dò.

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Về nhà luyện viết vào vở luyện viết ở

nhà cho đẹp

- Học sinh lên bảng viết

- Lớp theo dõi, nhận xét

- Học sinh theo dõi

- Hạt ma tự thuật về tác dụng của mình

đối với sự vật và con ngời

- H, Q, V, Đ, C, T.

- Học sinh theo dõi giáo viết mẫu và luyện viết vào vở nháp; nêu độ cao, chiều rộng của các con chữ hoa

- Học sinh nêu một số từ khó và luyện viết

- Học sinh lên bảng viết từ khó, học sinh dới lớp viết vào vở nháp

- Lớp theo dõi, nhận xét

- Học sinh theo dõi

- Học sinh nhắc lại t thế ngồi, cách đặt vở khi viết chữ nghiêng

- Học sinh luyện viết vào vở luyện viết

- Học sinh chú ý t thế ngồi, cách cầm bút, cách đặt vở

- Học sinh yếu viết bài dới sự giúp đỡ của giáo viên

- Học sinh nộp bài chấm

- Học sinh theo dõi, rút kinh nghiệm

- Học sinh về nhà luyện viết vào vở luyện viết ở nhà

Trang 9

luyện toán ( 2 tiết) I.Mục tiêu: Giúp HS :

2.Nội dung ôn luyện.

* GV nêu mục tiêu bài dạy

* Cách tiến hành : GV ghi đề bài lên bảng, HS làm bài vào vở.

Bài1:

a) Vẽ hình vuông cạnh 4 cm Tính chu vi và diện tích hình vuông đó

b) Vẽ HCN có chiều dài 5 cm , chiều rộng 3 cm Tính chu vi và diện tích HCN đó

Bài2: Cho tam giác ABC có góc B là góc vuông và có kích thớc nh hình vẽ

Qua đỉnh A vẽ đờng thẳng A X song song với cạnh BC , qua đỉnh C vẽ đờng thẳng CY song song với cạnh AB

A

B 5 cm C

Đờng thẳng AX cắt đờng thẳng CY tại M , ta đợc HCN: AMCB

a) Nêu tên các cặp cạnh song song và các cặp cạnh vuông góc với nhau có trong hình chữ nhật AMCB

Khối lớp 4 có 318 học sinh , mỗi học sinh mua 8 quyển vở Khối lớp 5 có 297 học sinh , mỗi học sinh mua 9 quyển vở Hỏi cả hai khối lớp đó mua tất cả bao nhiêu quyển vở ?

Gợi ý Bài 5:

Khối lớp 4 mua số sách: 318 x 8 = 2544 (quyển) Khối lớp 5 mua số sách: 297 x 9 = 2673 (quyển) Cả 2 khối mua số sách: 2544 + 2673 = 5217 (quyển)

3 Củng cố, dặn dò: Chốt lại nội dung và nhận xét giờ học

Trang 10

Thứ t, ngày 31 tháng 11 năm 2007

tập đọc

điều ớc của vua mi - đát

I Mục đích, yêu cầu.

1 Đọc đúng: Đi-ô-ni-ốt, Pác-tôn, Mi-đát,

2 Hiểu: - Từ ngữ mới: Phép mầu, quả nhiên.

- ý nghĩa: Những ớc muốn tham lam không mang lại hạnh phúc cho con ngời

II Chuẩn bị: Bảng phụ viết câu dài.

- Y/c HS luyện đọc đoạn lần 2

- GV sửa sai và giải nghĩa từ ngữ

- Y/c HS luyện đọc đoạn lần 3

- Y/c HS đọc theo cặp

- Thầy gọi 1 -> 2 em đọc bài

- GV đọc diễn cảm lại bài

* HĐ2: Tìm hiểu nội dung bài.

- Vua Mi-đát xin thần Đi-ô-ni-ốt điều gì?

- Thoạt đầu điều ớc đợc thực hiện tốt đẹp

- Yêu cầu HS luyện đọc phân vai đoạn: Mi

- đát bụng bằng ớc muốn tham lam.

- Giáo viên gọi học sinh thi đọc

- GV nhận xét, cho điểm tuyên dơng

3 Củng cố - dặn dò

- Nêu nội dung bài học

- Yêu cầu học liên hệ thực tế

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- 2HS đọc nối tiếp 2 đoạn của bài

+ HS khác nghe, nhận xét

- 1 HS đọc bài

- 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1

- HS đọc: Đi-ô-ni-ốt, Pác-tôn, Mi-đát,

- 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2

- HS giải nghĩa từ (Chú giải)

- 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 3

- Vì vua nhận ra điều khủng khiếp của điều ớc: không thể ăn uống đợc gì

- Hạnh phúc không thể xây dựng bằng ớc muốn tham lam

- 3 HS đọc phân vai, HS nêu giọng đọc: + Lời vua Mi-đát: từ phấn khởi, thoả mãn

sang hoảng hốt, khẩn cầu, hối hận.

+ Lời phán của Đi-ô-ni-ốt: Điềm tĩnh, oai

vệ.

- Luyện đọc theo nhóm: Các nhóm tự phân vai và luyện đọc bài

- Các nhóm thi đọc

- Học sinh bình chọn nhóm đọc tốt

- Học sinh nêu nội dung bài: Phần I

- Học sinh liên hệ thực tế

Trang 11

tập làm văn

Luyện tập phát triển câu chuyện

I Mục đích, yêu cầu.

- Dựa vào trích đoạn kịch Yết Kiêu và gợi ý sách giáo khoa, học sinh biết kể 1 câu

chuyện theo trình tự không gian

II Chuẩn bị :

- Bảng phụ viết cấu trúc 3 đoạn của bài KC

III Các hoạt động trên lớp

1 Bài cũ: Kể chuyện:"ở Vơng quốc Tơng

lai" theo trình tự thời gian.

- GV nhận xét, cho điểm

2/ Bài mới: GV giới thiệu bài trực tiếp.

HĐ1: Tìm hiểu nội dung văn bản kịch.

Bài1: Yêu cầu học sinh đọc và tìm hiểu nội

dung văn bản kịch

- Văn bản kịch có mấy cảnh, đó là những

cảnh nào? nhân vật nào ?

+ Yết Kiêu là ngời nh thế nào ?

+ Cha Yết Kiêu là ngời nh thế nào ?

+ Những sự việc trong 2 cảnh đợc diễn ra

theo trình tự nh thế nào ?

HĐ2 Kể chuyện dựa vào văn bản kịch.

Bài2: Yêu cầu học sinh đọc và nêu yêu

cầu đề bài

- Câu chuyện này đợc kể theo trình tự

nào?

- Yêu cầu 1 HS giỏi làm mẫu

- GV nhận xét, dán tờ phiếu ghi 1 mẫu

chuyển thể lên bảng

- Lu ý: Phải có câu mở đầu giới thiệu 2

cảnh, có câu chuyển tiếp từ đoạn trớc đến

đoạn sau.

- Yêu cầu HS luyện kể theo cặp

- Giáo viên gọi học sinh thi kể trớc lớp

- Giáo viên nhận xét, bình chọn bạn kể

đúng yêu cầu, hấp dẫn nhất

3 Củng cố - dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- 2-3 HS đọc bài viết của mình+ HS khác nghe, nhận xét

- HS đọc và tìm hiểu nội dung bản kịch.+ Cảnh 1: Ngời cha và Yết Kiêu

+ Cảnh 2: Ngời cha, nhà vua và Yết Kiêu-Căm thù bọn giặc, quyết chí diệt giặc

- Yêu nớc, tuổi già, cô đơn, bị tàn tật vẫn

động viên con đi đánh giặc

- Theo trình tự thời gian, sự việc giặc Nguyên xâm lợc nớc ta, Yết Kiêu xin cha lên đờng đánh giặc

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập 2

- Nêu đợc : Theo trình tự không gian: Sự

việc diễn ra ở kinh đô Thăng Long xảy ra sau lại đợc kể trớc sự việc diễn ra ở quê hơng Yết Kiêu.

- HS chuyển thể 1 lời nói thoại từ ngôn ngữ kịch sang lời kể

- HS nắm vững cách phát triển câu chuyện

- HS thực hành kể chuyện theo cặp

- HS thi kể trớc lớp: từng đoạn, cả chuyện

- Lớp nghe, nhận xét

Trang 12

vẽ hai đờng thẳng song song

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Biết vẽ một đờng thẳng đi qua một điểm và // với 1 đờng thẳng cho trớc (Bằng thớc kẻ

2 Bài mới: GV giới thiệu bài trực tiếp.

HĐ1 : Tìm hiểu về vẽ một đờng thẳng đi

qua một điểm và // với 1 đờng thẳng cho

\Bài3: Yêu cầu HS vẽ đợc đờng thẳng đi

qua B và // AD, cắt DC tại E

+ Dùng eke kiểm tra góc đỉnh E xem có

- HS vận dụng cách vẽ vào vẽ hình theo yêu cầu

Y X

N

B

A

C D

Y X

C

A

B

D E

Trang 13

Kĩ thuật

Khâu đột tha ( tiết 2)

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Vận dụng qui trình kĩ thuật khâu đột tha vào việc thực hành: Khâu đợc các mũi khâu

đột tha theo đờng vạch dấu

- Rèn luyện tính kiên trì, cẩn thận

- Giáo dục HS yêu thích lao động, có ý thức an toàn lao động

II Chuẩn bị:

GV: Kim , chỉ, vải khâu , mẫu khâu đột tha

III Các hoạt động dạy học:

1/ Bài cũ: Nhắc lại quá trình kĩ thuật

khâu đột tha?

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

2/ Dạy bài mới:

* GV giới thiệu, nêu mục tiêu bài dạy

HĐ1 Thực hành khâu đột tha.

- GV củng cố kĩ thuật khâu đột tha

- GV thao tác mẫu 3- 4 mũi khâu đột

+ Vạch dấu đờng khâu

+ Khâu các mũi khâu đột tha theo đờng vạch dấu

- HS đem đồ dùng ra và thực hiện theo các bớc GV đã hớng dẫn

+ HS hoàn thành sản phẩm đúng thời gian

Trang 14

chính tả

(Nghe- viết) thợ rèn

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

1 Nghe-viết đúng chính tả, trình bày đúng bài " Thợ rèn".

2 Tìm đúng, viết đúng chính tả những tiếng có vần : uôn, uông để điền vào ô trống, hợp

với nghĩa đã cho

- Treo bảng phụ bài viết

- Y/C HS chú ý những từ dễ viết sai

- Bài thơ cho các em biết những gì về nghề

thợ rèn?

- Nhắc học sinh ghi tên bài thơ vào giữa

dòng

- GV đọc từng câu

- Giáo viên đọc lại bài

- GV treo bảng phụ bài viết

- GV chấm 6-8 bài chính tả

HĐ2: Thực hành làm bài tập chính tả.

Bài2b: Tổ chức cho HS thi tìm những câu

thơ, những câu tục ngữ, ca dao có tiếng

chứa vần uôn, uông

- Giáo viên gọi học sinh lên bảng làm

- Giáo viên nhận xét, chốt lại kết quả đúng

- Biết thêm cái hay, cái vui nhộn của nghề này lấn át sự vất vả

- HS nắm đợc cách trình bày bài viết

+ HS viết bài vào vở

- HS tự sửa lỗi nếu có

khoa học

Trang 15

Phòng tránh tai nạn đuối nớc

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

1 Có thể kể tên một số việc không nên và nên làm để phòng tránh tai nạn đuối nớc.

2 Biết 1 số nguyên tắc khi tập bơi hoặc đi bơi

3 Có ý thức phòng tránh tai nạn đuối nớc và vận động các bạn cùng thực hiện

HĐ2: Tìm hiểu một số nguyên tắc khi

học bơi hoặc đi bơi.

- Nên tập bơi hoặc đi bơi ở đâu?

- Cần chú ý điều gì khi đi bơi hoặc đi tập

- Giáo viên chia lớp làm 3 nhóm thảo

luận: Mỗi nhóm 1 tình huống (SGK)

+ Giáo viên bao quát lớp làm việc

+ Yêu cầu các nhóm trình bày

- Giáo viên nhận xét, két luận

3 Củng cố - dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- 2 HS nêu miệng+ HS khác nghe,nhận xét

- Lớp theo dõi, nhận xét

- Thảo luận theo cặp, đại diện trình bày:+ Nên tập, đi bơi ở bể bơi cùng với ngời lớn

- HS nêu: Không xuống bơi khi: Đang ra

mồ hôi, cha vận động, vừa ăn no hoặc qua đói.

- Các nhóm thảo luận và học cách ứng xử phòng tránh tai nạn đuối nớc

Trang 16

I.Mục tiêu: Giúp HS :

- Ôn luyện mở rộng vốn từ thuộc chủ đề “ớc mơ” , biết giải nghĩa một số từ thuộc chủ

dề này

- Luyện tập để phát triển câu chuyện

II.Các hoạt động trên lớp:

1 Bài cũ:

- Nêu tên những bài tập đọc đã học nói về chủ đề “ớc mơ”.(2 HS nêu)

2.Nội dung bài ôn luyện :

* Giới thiệu bài : GV nêu mục tiêu bài dạy.

* Cách tiến hành: GV đa ra hệ thống bài tập , yêu cầu HS làm vào vở

A Luyện từ và câu– :

Câu1: Tìm các từ cùng nghĩa với từ “ớc mơ ”

Câu2: Nối từ với lời giải nghĩa từ thích hợp :

Mơ ớc Không rõ ràng thế này hay thế kia

Mơ hồ Mong muốn tha thiết điều tốt đẹp trong tơng lai

Mơ tởng Trạng thái nh mơ ngủ , không rõ ràng

Mơ màng Mong mỏi điều chỉ có thể có trong tởng tợng

Bài3: Đặt câu với mỗi từ dới đây:

Đoạn1: Yết Kiêu từ biệt cha

Đoạn 2: Yết Kiêu yết kiến vua Trần Nhân Tông

* HS làm bài và chữa bài , HS khác nhận xét

3.Củng cố dặn dò– :

- Chốt lại nội dung và nhận xét giờ học

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Trang 17

Thứ năm, ngày tháng 11 năm 2007

Toán

Thực hành vẽ hình chữ nhật

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

1 Biết dùng êke, thớc kẻ để vẽ đợc một HCN biết độ dài 2 cạnh cho trớc.

GV giới thiệu bài trực tiếp.

HĐ1 : Tìm hiểu vẽ HCN có chiều dài

+ HS đo 2 đờng chéo và nhận xét:

- AC = BD

- AC= 5cm, BD = 5 cm, AC= BD

+ HS khác nhận xét: 2 đờng chéo của

HCN có chiều dài bằng nhau.

- Nhắc lại nội dung bài học

Trang 18

đinh bộ lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

1 Sau khi Ngô Quyền mất, đất nớc rơi vào cảnh loạn lạc, nền kinh tế bị kìm hãm bởi

chiến tranh liên miên

2 Đinh Bộ Lĩnh đã có công thống nhất đất nớc, lập nên nhà Đinh.

khi Ngô Quyền mất.

- Sau khi NQ mất, tình hình nớc ta nh thế

- Gv gọi học sinh trình bày

- Giáo viên nhận xét, kết luận

3 Củng cố - dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- 2 HS nêu miệng+ HS khác nghe, nhận xét

- HS trả lời cá nhân: Triều đình lục đục,

trang nhau ngai vàng, đất nớc bị chia cắt thành 12 vùng, dân chúng đổ máu vô ích,

- HS nêu: Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi vua, lấy

hiệu là Đinh Tiên Hoàng đóng đô ở Hoa

L, đặt tên nớc là Đại Cồ Việt, niên hiệu là Thái Bình.

- HS chia nhóm.: Thảo luận và nêu đợc những tình hình cơ bản sau:

Đất nớc, triều đình, đời sống của nhân dân.

Địa lí

Trang 19

Hoạt động sản xuất của ngời dân ở tây nguyên(Tiếp theo)

I Mục tiêu: Giúp HS :

- Trình bày một số đặc điểm tiêu biểu về hoạt động sản xuất của ngời dân ở Tây Nguyên ( khai thác sức nớc , khai thác rừng)

GV giới thiệu bài trực tiếp.

HĐ1: Tìm hiểu về khai thác sức nớc của

ngời dân ở Tây Nguyên

- Kể tên một số con sông ở Tây Nguyên?

- Những con sông này bắt nguồn từ đâu và

- Tây Nguyên có những loại rừng nào?

- Vì sao Tây Nguyên lại có những loại

- HS mở SGK theo dõi bài

- Thảo luận và nêu: Sông Xê Xan, Sông Ba,

+ Cung cấp 1 lợng gỗ lớn, nhiều động thực vật quý hiếm, nhiều cây thuốc quý

+Xuất khẩu, làm vật dụng trong GĐ,

- ý thức bảo vệ rừng còn kém, chặt phá rừng bừa bãi

Trang 20

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

1 Nắm đợc ý nghĩa của động từ: Là từ chỉ hoạt động, trạng thái của ngời , sự vật, hiện tợng.

2 Nhận biết đợc động từ trong câu

II Chuẩn bị :

GV: + Bảng phụ ghi nội dung đoạn văn ở BT III 2b

+ 1 tờ phiếu khổ to viết ndung BT I2, III1, 2

- Giáo viên nhận xét, chốt lại ý đúng

Bài2: Yêu cầu HS gạch dới các động từ có

trong đoạn văn

- GV gọi học sinh lên bảng làm, nhận xét

+ Chú ý: Từ: Nhận lấy, dùi thủng cũng

chấp nhận

Bài3: Tổ chức trò chơi: Xem kich câm

- GV nêu luật chơi, cách chơi

- Học sinh đọc yêu cầu của bài

- 2 học sinh làm vào phiếu

+ Anh chiến sĩ: nhìn, nghĩ

+ Của thiếu nhi : thấy

+ Của dòng thác: đổ ( hoặc đổ xuống) + Của lá cờ : bay

+ HS đọc thầm phần ghi nhớ để trả lời.+ 3- 4 HS đọc mục ghi nhớ

- HS làm bài vào vở và nối tiếp nhau nêu:

Trang 21

- Có kĩ năng nhận biết các góc và các cặp cạnh song song , vuông góc Biết thao tác vẽ hình hình học.

2.Nội dung bài ôn luyện :

* Cách tiến hành: GV ghi hệ thống bài tập lên bảng , yêu cầu HS làm bài:

Bài1: Ghi tên tất cả các góc vuông của từng hình :

Bài2: Cho hình chữ nhật : ABCD.

Hãy vẽ thêm một đoạn thẳng để có tất cả 3 hình chữ nhật

A B

D C

Bài3: Cho hình vuông : MNPQ

Hãy vẽ thêm hai đoạn thẳng để có tất cả 5 hình vuông

Bài4: Trên mỗi hình vẽ bên có tất cả mấy hình chữ nhật ?

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

D

Ngày đăng: 13/09/2013, 23:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình Nội dung hình Nên thực - Giáo án lớp 4-Tuần 9
nh Nội dung hình Nên thực (Trang 27)
Bảng biểu . - Giáo án lớp 4-Tuần 9
Bảng bi ểu (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w