Hình 2: Ban đêm Vật tự phát sáng : ngọn điện khi có dòng điện chạy qua - Vật được chiếu sáng : Mặt trăng sáng là do mặt trời chiếu sang , cái gương , cái Cho 3- 4 HS đứng trước lớp ở cá
Trang 1Tuần 23
Thứ hai ngày 18 tháng 2 năm 2008
Giữ gìn các công trình công cộng.
I/ Mục tiêu: Học xong bài này HS có khả năng:
- Hiểu: + Các công trình công cộng là tài sản chung của xã hội
+ Những việc cần làm để giữ công trình công cộng
- Biết tôn trọng giữ gìn các công trình công cộng
II/ Chuẩn bị :
- Sách đạo đức lớp 4 ; vở bài tập đạo đức lớp 4
- Phiếu điều tra
- Mỗi HS có 3 tấm bìa : xanh, đỏ, trắng
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
A.Bài cũ: + Vì sao cần phải lịch sự với
mọi ngời? Cho ví dụ biểu hiện lịch sự với
- GV nêu tình huống nh trong sgk.
- Y/C HS thảo luận đóng vai sử lí tình
b) Trên đờng đi học về, ven đờng
+ Theo em toàn nên làm gì trong tình
huống đó? Vì sao?
+ Tại sao phải giữ gìn nơi công cộng?
- GV kêt luận, chốt lại ghi nhớ sgk
- 4 nhóm thảo luận, xử lí tình huống
- Đại diện báo cáo kết quả
+ , em sẽ không đồng tình với lời rủ của bạn Tuấn Vì nhà Văn Hoá là nơi
- Cần báo cho ngời lớn hoặc ngời có trách nhiệm về việc này( Công an, nhân viên đờng sắt)
- Cần phân tích lợi ích của biển báo giao thông
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Giúp HS củng cố về: các khái niệm ban đầu về phân số, rút gọn phân số.
Trang 2- So sánh hai phân số
- Tính chất cơ bản của phân số
II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
A.Bài cũ: Gọi HS chữa 1,2 bài tập về nhà.
theo dõi giúp đỡ HS yếu(làm bài 1, 2,3)
- GV theo dõi, hớng dẫn bổ sung những
HS yếu
HĐ2.(18’)).Chữa bài, củng cố:
Bài 1: ( >, <, = )?
Củng cố so sánh hai phân số cùng mẫu số
hoặc khác mẫu , hoặc so sánh với 1
Bài 2: Với 2 số tự nhiên 3 và 5 , hãy viết
4
3
5 4
5 8 9
x x
x x
- GV củng cố cách tính giá trị của biểu
3
; 10
3
so sánh
8
3 10
3
a)
6 5 4 3
5 4 3 2
x x x
x x x
=
3 2 5 4 3
5 4 3 2
x xx x x
x x x
=
3 1
5 3 4 2 3
5 4 2 3 3 5 4 6
5 8 9
x x x x
x x x x x
x
x x
- Cảm nhận đợc vẻ đẹp độc đáo của hoa phợng qua ngòi bút miêu tả tài tình của tác giả, hiểu ý nghĩa của hoa phợng, hoa học trò, đối với những HS đang ngồi trên ghế nhà trờng
Trang 3II Chuẩn bị:
- Tranh, ảnh về cây hoa phợng
III.
Các hoạt động dạy- học chủ yếu :
A Bài cũ: Kiểm tra 2 HS đọc thuộc lòng
bài thơ: "Chợ tết": trả lời câu hỏi trong sgk
-Y/C 3 HS đọc tiếp nối đoạn, GV kết hợp
chữa lỗi phát âm cho HS, đọc đúng câu hỏi,
hiểu nghĩa từ khó trong bài
-Y/C HS đọc thầm, trả lời câu hỏi
+ Tại sao tác giả lại gọi hoa phợng là hoa
học trò?
+ Vẻ đẹp của hoa phợng có gì đặc biệt
+ Màu hoa phợng đổi nh thế nào theo thời
-Dặn HS về nhà tiếp tục luyện đọc, và
chuẩn bị bài sau
-3 HS đọc -3 đoạn( mỗi lần xuống dòng làmột đọan) – 3 lợt
+ Lợt1: Lu ý đọc đúng: đoá, tán hoa lớn xoè
ra, …+ Lợt2: Giúp HS hiểu đợc các từ : phợng, phần tử, tin thắm
-
-HS luyện đọc trong nhóm đôi
Hoa phợng đỏ rực, đệp không phải ở một đoa mà cả loạt, cả một vùng
Hoa phợng tạo cảm giác vừa buồn lạ, vừ vui
Hoa phợng nở nhanh đến bất ngờ.
Lúc đầu đỏ còn non ti dịu đậm dần rực lên
Trang 4Hoa phợng có vẻ đẹp độc đáo dới ngòi
-bút miêu tả tài tình của tác giả phợng là loàihoa học trò
- HS luyện đọc, tìm giọng đọc của bài
Giọng đọc nhẹ nhàng, suy t: nhấn giọng
-ở những từ ngữ đợc dùng một cách ấn tợng
để tả vẽ đẹp của hoa phợng
VD: Phợng không phải khít nhau
Lắng nghe, thực hiện
Khoa học: ánh sáng
I/ Mục tiêu: Sau baứi hoùc HS coự theồ :
- Phaõn bieọt ủửụùc caực sửù vaọt tửù phaựt saựng vaứ caực sửù vaọt dửụùc chieỏu saựng
- Laứm thớ nghieọm ủeồ xaực ủũnh caực vaọ cho aựnh saựng truyeàn qua hoaởc khoõng truyeàn qua
- Neõu vớ duù laứm thớ nghieọm ủeồ chửựng toỷ aựnh saựng truyeàn theo ủửụứng thaỳng
- Neõu vớ duù hoaởc laứm thớ nghieọm ủeồ chửựng toỷ maột chổ nhớn thaỏy moọt vaọt khi coự aựnh saựng tửứ vaọt ủoự ủi tụựi maột
II/Đồ dùng:
- Chuaồn bũ theo nhoựm : hoọp kớn ( coự theồ duứng tụứ baựo ; cuoọn laùi theo chieàu daứi ủeồ taothaứnh hoọp kớn ) , taỏm nhửùa trong ; taỏm kớnh mụứ ; taỏm vaựn;
III/ Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu:
1/ OÂồn ủũnh:
2/ Kieồm tra baứi cuừ:
Haừy neõu nhửừng vieọc em neõn laứm vaứ
nhửừng vieọc khoõng neõn laứm oõn?
- GV nhaọn xeựt
3/ Baứi mụựi : Giụựi thieọu baứi ghi baỷng.
Hẹ1: Tỡm hieồu caực vaọt tửù phaựt ra aựnh
saựng vaứ caực vaọt ủửụùc chieỏu saựng
- Thaoỷ luaọn nhoựm dửùa vaứ hỡnh 1,2 trang
90 SGK vaứ kinh nghieọm ủaừ coự
- GV nhaọn xeựt
- HS nêu, lớp nhận xét
- Lớp theo dõi, mở SGK
- Caực nhoựm thaỷo luaọn
- ẹaùi dieọn nhoựm baựo caựo
Trang 5Hình 1: Ban ngày
Vật tự phát sáng : Mặt trời
Vật được chiếu sáng: gương , bàn ghế
Hình 2: Ban đêm
Vật tự phát sáng : ngọn điện ( khi có
dòng điện chạy qua)
- Vật được chiếu sáng : Mặt trăng sáng
là do mặt trời chiếu sang , cái gương , cái
Cho 3- 4 HS đứng trước lớp ở các vị trí
khác nhau Cho 1 HS hướng neon tới một
trong các học sinh đó ( chưa bật , không
hướng vào mắt ) Yêu cầu HS dư đoán
ánh sáng sẽ đi tời đâu.Sau đó bật đèn
Bước 2: Làm thí nghiệm trang 90 SGK
theo nhóm : yêu cầu HS quan sát hình 3
và dự đoán đường truyền của ánh sáng
qua khe Sau đó bật đèn và quan sát các
nhóm trình bày kết quả
HĐ3: Tìm hiểu sự chuyền ánh sáng qua
Các vậtkhông choánh sáng điqua
- Đại diện các nhóm lên trình bày
HĐ4: Tìm hiểu mắt nhìn thấy vật khi
nào:
- HS theo dâi
- HS theo dâi vµ ch¬i theo sù híng dÉn cđaGV
- HS dư đoán với kết quả thí nghiệm
- HS làm thí nghiệm và rút ra ánh sáng truyền qua đường thẳng
- HS nªu c¸ nh©n
- Các nhóm làm thí nghiệm ghi kết quả
Trang 6+ Maột ta nhỡn thaỏy vaọt khi naứo?
+ Tieỏn haứnh thớ nghieọm theo nhoựm nhử
nhử trang 91 / SGK GV yeõu caàu HS dửùa
vaứo kinh nghieọm
GV lửu yự HS ngoaứi ra ủeồ nhỡn roừ moọt vaọt
naứo ủoự coứn phaỷi lửu yự tụựi kớch thửụực cuỷa
vaọt vaứ khoaỷng caựch tửứ vaọt tụựi maột
- Goùi HS ủoùc muùc baùn caàn bieỏt
4/ Cuỷng coỏ:
Tỡm caực vớ duù veà ủieàu kieọn nhỡn thaỏy cuỷa
maột
5/ Daởn doứ:
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Hoùc thuoọc muùc baùn caàn bieỏt
- Chuaồn bũ Baứi boựng toỏi
I Muùc tieõu : Giúp HS:
-Hoùc kyừ thuaọt baọt xa Yeõu caàu bieỏt ủửụùc caựch thửùc hieọn ủoọng taực tửụng ủoỏi ủuựng
-Hoùc troứ chụi: “Con saõu ủo” Yeõu caàu bieỏt ủửụùc caựch chụi vaứ tham gia chụi tửụng
ủoỏi chuỷ ủoọng
II ẹaởc ủieồm – phửụng tieọn :
ẹũa ủieồm: Treõn saõn trửụứng Veọ sinh nụi taọp, ủaỷm baỷo an toaứn taọp luyeọn.
Phửụng tieọn: Chuaồn bũ coứi, duùng cuù phuùc vuù taọp baọt xa, keỷ saỹn vaùch chuaồn bũ vaứ
xuaỏt phaựt cho troứ chụi
III Noọi dung vaứ phửụng phaựp leõn lụựp:
- HS tập đồng loạt theo sựhớng dẫn của GV
Trang 7- Đội hình bốn hàng ngang
- Tổ trởng điều khiển GV theo dõi chung
- Các tổ tập, giáo viên theodõi chấm điểm
- Lớp chơi đồng loạt theo
Toán: Luyện tập chung
I Mục tiêu: Giúp HS ôn tập, củng cố về:
II.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A Bài cũ:Gọi HS chữa bài tập luyện thêm
-GV chấm một số bài làm của HS
HĐ2 Chữa bài và củng cố kiến thức
-HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào vở bài tập.
- HS chữa bài và củng cố kiến thức
Trang 8Bài 1: Tìm chữ số thích hợp để viết vào ô
Bài 3: GV tổ chức cho HS tự làm bài tập
rồi chữa bài
Bài 5: a) Giải thích ABCD có từng cặp
cạnh đối diện song song
-Chuẩn bị tiết sau
- a) 75 chia hết cho 2 nhng không chia hết cho 5 ( 2, 4, 6, 8)
b) 75 ( 0, 5)Nêu điền 0 thì số đó chia hết cho 3
- - - không chia hết cho 3
Rút gọn các phân số:
4
; 3 2
+ Cạnh AD song song với cạnh BC vì chúngthuộc hai cạnh đối diện của một hình chữnhật
Trang 9Các hoạt động dạy- học chủ yếu :
A Bài cũ:5'
- GV gọi 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết
vào giấy nháp các từ ngữ bắt đầu bằng l, n
phải viết hoa
- Y/C HS gấp sgk, nhớ lại 11 dòng thơ cần
-GV cheo bảng phụ ghi sẵn nội dung bài
tập 2a, chỉ ô trống, giải thích Y/C
- Sau khi chữa bài hớng dẫn HS hiểu tính
khôi hài của truyện
- GV củng cố cách viết l/n ở âm đầu
C Củng cố, dặn dò:
- HS chữa bài
- Lớp theo dõi nhận xét
- 1HS đọc yêu cầu bài
- 1HS đọc thuộc lòng 11 dòng thơ bài viết chính tả
- HS củng cố cách viết l/n ở phụ âm đầu
- HS tực hiện theo nội dung bài học
Trang 10Luỵên từ và câu: Dấu gạch ngang.
I Mục đích Y/C: Giúp HS:
Các hoạt động dạy- học chủ yếu :
A Bài cũ:(5') Kiểm tra 2 HS làm bài tập 2
của tiết luỵên từ và câu trớc
Bài 1: Gọi 3 HS tiếp nối đọc nội dung
- Tìm những câu văn có dấu gạch ngang
Lắng nghe
-+ 3 HS tiếp nối đọc nội dung bài tập 1.-
HS nêu
- Đoạn a; Thấy tôi sán đến gần, ông hỏi tôi
Cháu con nhà ai?
Tha ông cháu là con của ông Th
Đoạn b: Cái đuôi dài- bộ phận của
Trang 11Bài1: Tìm dấu gạch ngang trong truyện
“Quà tặng cha” nêu tác dụng của mỗi dấu
Bài 2: Viết đoạn văn sử dụng dấu gạch
ngang với 2 tác dụng
+ Đánh dấu câu đối thoại
+ Đánh dấu phần chú thích
- GV nhận xét, ghi điểm
C: Củng cố dặn - dò:
- Hệ thống lại nội dung bài học
- Dặn HS về học bài, chuẩn bị bài tiết sau
-Đoạn c: Trớc khi bật quoạt
dấu gạch ngang đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật.( b đối thoại)
-Đoạn c: dấu gạch ngang liệt kê các biện
pháp càn thiết để bảo quản quoạt điện đợc bền
-HS làm bài độc lập rồi chữa bài
+ Pascan thấy bố mình , một viên chức tài chính – vẫn ( tác dụng đánh dấu phần chú thích trong câu( Bố Pascan là một viên chức tài chính)
+ Những dãy tính cộng sao! Pascan nói ( dấu thứ nhất đánh dấu chỗ bắt đầu câu nóicủa Pascan, dấu thứ 2 đánh dấu phần chú thích
Trang 12Giáo viên
- SGK, SGV
- Một số tranh, ảnh hình dáng các hoạt động của con ngời
- Một số bài vẽ dáng ngời của HS năm trớc
- Giới thiệu một số tranh, ảnh dáng ngời để
SH quan sát nhận biết: + Dáng ngời (đi, đứng, chạy, nhảy, ) ;+ Các bộ phận (đầu, mình, chân, tay) ;
- Yêu cầu HS tìm một số dáng ngời : + Hai ngời đấu vật, ngồi câu cá, ngồi học,
- GV hệ thống lại nội dung bài học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- HS theo dõi
- HS lấy vật liệu ra tiến hành nặn theo các bớc GV đã hớng dẫn
- HS trng bày sản phẩm và đánh giá lẫn nhau
- HS theo dõi
Toán: Phép cộng phân số.
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận biết phép cộng hai phân số cùng mẫu số
- Biết cộng hai phân số cùng mẫu số
- Nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng hai phân số
II/ Chuẩn bị :
- Một băng giấp hình chữ nhật có chiều dài 30 cm , chiều rộng 10 cm , bút màu
III / Các hoạt động dạy học:
Trang 13Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Bài cũ :GV kiểm tra bài tập về nhà
B Bài mới:Giới thiệu bài ghi bảng.
HĐ1 Hình thành phép cộng phân số(13')
- GV neõu vaỏn ủeà : Coự moọt baờng giaỏy ,
baùn Nam toõ maứu 38 baờng giaỏy , sau ủoự
Nam toõ tieỏp 28 cuỷa baờng giaỏy Hoỷi baùn
ủaừ toõ bao nhieõu phaàn cuỷa baờng giaỏy ?
- ẹeồ bieỏt baùn Nam toõ maứu taỏt caỷ bao
nhieõu phaàn baờng giaỏy chuựng ta cuứng
hoaùt ủoọng vụựi baờng giaỏy
+ Gaỏp ủoõi baờng giaỏy 3 laàn ủeồ chia baờng
giaỏy thaứnh 8 phaàn baống nhau
+ Baờng giaỏy ủửụùc chia thaứnh maỏy phaàn
baống nhau ?
+ Laàn thửự nhaỏt baùn Nam toõ maỏy phaàn
cuỷa baờng giaỏy ?
- Yeõu caàu HS toõ maứu 83 baờng giaỏy
+ Laàn thửự hai baùn Nam toõ maứu maỏy
phaàn baờng giaỏy ?
+ Nhử vaọy hai laàn baùn Nam toõ maứu maỏy
phaàn cuỷa baờng giaỏy ?
+ Haừy ủoùc phaõn soỏ chổ phaàn baờng giaỏy
maứ baùn Hoaứi ủaừ toõ maứu
- GV : Caỷ hai laàn Hoaứi toõ maứu ủửụùc taỏt
caỷ laứ 58 baờng giaỏy
+ Hửụựng daón HS coọng hai phaõn soỏ cuứng
maóu
+ Muoỏn bieỏt baùn Hoaứi toõ maứu taỏt caỷ
maỏy phaàn baờng giaỏy chuựng ta laứm pheựp
tớnh gỡ?
+ Ba phaàn taựm baờng giaỏy theõm hai phaàn
taứm baờng giaỏy maỏy phaàn baờng giaỏy ?
- Vaọy ba phaàn taựm coọng hai phaàn taựm
baống bao nhieõu ?
- Laứm pheựp tớnh coọng 38 + 28
- Baống naờm phaàn taựm baờng giaỏy
- Ba phaàn taựm coọng hai phaàn taựmbaống naờm phaàn taựm
Trang 14- GV viết lên bảng : 83 + 28 = 58.
+ Em có nhận xét gì về tử số của hai
phân số 38 và 28 so với tử số của phân số
5
8 trong phép cộng 38 + 28 = 58?
- Em có nhận xét gì về mẫu số của hai
phân số 38 và 28 so với phân số 58 trong
phép công 38 + 28 = 85
- GV : Từ đó ta có phép cộng các phân
số như sau : 38 + 28 = 3 28 58
- Muốn cộng hai phân số có cùng mẫu
số ta làm thế nào?
- Cho HS nêu tính chất giao hoán của
phép cộng các số tự nhiên đã học
- Cho HS làm bài
+ Khi ta đổi chỗ các phân số trong một
tổng thì tổng đó có thay đổi không?
Bài 3:
- Gọi HS đọc đề và tóm tắt bài toán
+ Muốn biết cả hai ô tô chuyển được
bao nhiêu phần số gạo trong kho chúng
ta làm như thế thế nào ?
- Yêu cầu HS làm bài sau đó chữa
bài
+ HS nêu 3 + 2 = 5
- Ba phân số có mẫu số bằng nhau
- HS thực hiện phép cộng
- Muốn cộng hai phân số có cùng mẫu tacộng hai tử số và giữ nguyên mẫu số
- 1 HS lên bảng làm cả lớp làm vàovở
Trang 15- 1 HS leõn baỷng laứm
- Lụựp laứm vaứo vụỷ
Giaỷi : Caỷ hai oõ toõ chuyeồn ủửụùc laứ :
2 3
7 7 = 75 ( soỏ gaùo trong kho )
ẹaựp soõ : 57 soỏ gaùo trong kho
- Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện, đoạn truyện đã nghe, đã đọc,
có nhân vật, ý nghĩa, ca ngợi cái đẹp hay phản ánh cuộc đấu tranh giữa cái đẹp với cáixấu, cái thiện với cái ác
- Hiểu và trao đổi đợc với bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
2 Rèn kĩ năng nghe: lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II Chuẩn bị:
- Một số truyện thuộc đề tài của bài KC
- Bảng lớp viết đề bài
III.Hoạt động dạy học:
A Bài cũ(4 ) ’) : KTBC:Kiểm tra 2 HS Kể
lại câu chuyện “ Con vịt xấu xí” và nêu ý
nghĩa của câu truyện
- GV nhận xét và cho điểm
B Bài mới :
Giới thiệu bài :
-Trong tiết KC trớc, đã dặn các em về nhà
chuẩn bị trớc câu chuyện: ca ngợi cái đẹp
hoặc câu chuyện phản ảnh cuộc đấu tranh
giữa cái đẹp và cái xấu, cái thiện với cái ác
để hôm nay đến lớp mỗi em sẽ kể cho các
bạn cùng nghe
HĐ1.(7 ) Tìm hiểu yêu cầu của đề:’)
-GV ghi đề bài lên bảng lớp
Đề bài: Kể một câu chuyện em đã đ ợc
nghe, đ ợc đọc ca ngợi cái đẹp hay phản
ảnh cuộc đấu tranh giữa cái đẹp với cái
xấu, cái thiện với cái ác
-GV gạch dới những từ ngữ quan trọng ở
đề bài
-Cho HS đọc gợi ý trong SGK
-GV đa tranh minh hoạ trong SGK
- 2 HS lần lợt kể câu chuyện Con vịt xấu
xí và nêu ý nghĩa của câu chuyện.
- Lắng nghe
- 1 HS đọc đề bài, lớp lắng nghe
- 2 HS đọc tiếp nối 2 gợi ý
Trang 16(phóng to) lên bảng cho HS quan sát.
-Cho HS giới thiệu tên câu chuyện mình
sẽ kể
HĐ2.(20 ) HS kể chuyện:’)
- GV cho học sinh nối tiếp nhau giới
thiệu câu truyện mình sẽ kể
-Cho HS thực hành kể chuyện và trao đổi ý
nghĩa của câu truyện trong nhóm
-Dặn HS đọc trớc nội dung của bài tập
KC đợc chứng kiến hoặc tham gia
- HS quan sát tranh minh hoạ
- HS nối tiếp nhau giới thiệu tên câuchuyện mình sẽ kể, nhân vật có trongtruyện
- Từng cặp HS tập kể, trao đổi với nhau về
ý nghĩa câu chuyện mình kể
-Đại diện các cặp lên thi
- Dới thời Lê, văn học và khoa học đợc phát triển rực rỡ
- Đến thời Lê,văn học và khoa học phát triển hơn các giai đoạn trớc
* GTB : Nêu mục tiêu tiết học ( 1’))
HĐ1: Thống kê về nội dung, tác giả, tác
phẩm văn học tiêu biểu thời Hậu Lê
(20 )’)
- GV cung cấp một số dữ liệu về Nguyễn
Trãi, Lý Tử Tấn, Hội Tao Đàn , Nguyễn
Mộng Tuân,
+ Phát phiếu học tập
- Y/C HS dựa vào bảng thống kê mô tả lại
nội dung và các tác giả, tác phẩm thơ văn
tiêu biểu dới thời Hậu Lê
- GV giới thiệu một số đoạn thơ văn tiêu
biểu của một số tác giả, tác phẩm dới thời
Hậu Lê
HĐ2: Nội dung, tác giả, công trình
khoa học tiêu biểu dới thời Hậu Lê
- 2HS nêu miệng + HS khác nhận xét
- HS mở SGK, theo dõi bài học
* HS làm việc vào phiếu, điền tiếp để hoànthành bảng thống kê :
VD : Nguyễn Trãi : Tác phẩm : Bình ngô đại cáo Nội dung : Phản ánh khí phách anh hùng
và niềm tự hào chân chính của dân tộc + Mỗi HS mô tả 1 nhân vật gắn với nội dungcủa tác phẩm
+ HS nghe, nhận xét
Ba năm có 1 kỳ thi Hơng và thi Hội
Có kỳ thi kiểm tra trình độ của quan lại.(14’))
* HS hoạt động nhóm :