III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu : Hoạt động của GV Hoạt động của HS A.Bài cũ:4' Gọi HS đọc một số câu ca dao, tục ngữ, câu thơ về nội dung ca ngợi Bài 4: Em hãy cùng các bạn thảo lu
Trang 1Tuần 20
Thứ hai ngày 21 tháng 1 năm 2008
Tiết 1: Đạo đức:
Kính trọng, biết ơn ngời lao động( Tiết 2)
I/ Mục Tiêu: Giúp HS:
- Nhận thức vai trò của ngời lao động
- Biết bày tỏ sự kính trọng và biết ơn đối với những ngời lao động
- Có những hành vi văn hóa, đúng đắn với ngời lao động
II/ Chuẩn bị :
HS: Su tầm các câu ca dao ,tục ngữ, bài thơ,bài hát ,tranh,ảnh, …nói về ngnói về ngời lao động
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS A.Bài cũ:(4') Gọi HS đọc một số câu ca
dao, tục ngữ, câu thơ về nội dung ca ngợi
Bài 4: Em hãy cùng các bạn thảo luận
đóng vai theo các tình huống sau
- GV phỏng vấn các bạn đóng vai.
- Y/C cả lớp theo dõi, thảo luận:
+ Cách c xử với ngời lao động nh thế đã
- Y/C HS trình bày dới dạng kể, vẽ về một
ngời lao động mà em kính phục nhất
- Y/C HS nhận xét kết quả của bạn theo
c) Các bạn của Lan đến chơi và nô đùa trong khi bố đang ngồi làm việc ở góc phòng Lan sẽ
- HS làm việc cá nhân ( thời gian 5'), thực
hiện Y/C bài tập 5 sgk
- Đại diện 3,4 HS trình bày kết quả.
I/ Mục Tiêu: Giúp HS :
- Bớc đầu nhận biết về phân số, về tử số và mẫu số.
- Biết đọc, viết phân số.
1
Trang 2II/ Chuẩn bị :
- Các mô hình trong bộ đồ dùng học toán lớp 4
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS A.Bài cũ: ( 4') Y/C HS nêu cách tính chu
vi, diện tích hình bình hành và chữa bài
- GV đa hình tròn đã học chia thành sáu
phần bằng nhau Y/C HS quan sát, nhận
thẳng cột với 5
- Cho Hs tập viết, đọc phân số.
- GV chỉ vào 65 và cho HS đọc : Tử số
viết trên gạch ngang, mẫu số viết dới gạch
ngang.Tử số là số tự nhiên, mẫu số là số tự
Bài 1: a) Viết rồi đọc phân số chỉ phần đã
tô màu trong mỗi hình
b) Trong mỗi phân số đó, mẫu số cho biết
gì?, tử số cho biết gì?
Bài 2: Viết theo mẫu
- 2,3 HS nêu, chữa bài tập.
- Lớp nhận xét, thống nhất kết quả.
-Lắng nghe,
- Quan sát, nhận xét
+ Hình tròn đã đợc chia thành sáu phần bằng nhau
+ 5 phần trong số 6 phần đã đợc tô màu
- HS nhận biết cách viết : viết số 5, viết gạch ngang, viết số 6 dới gạch ngang thẳng cột với 5
- Mẫu số cho biết hình đợc chia thành số phấn bằng nhau, tử số cho biết phần đã tô màu.( H1, H2, H3, H5)
- H6 Mẫu số cho biết có 7 ngôi sao, tử số
là 3 cho biết 3 ngôi sao đã đợc tô màu
Trang 3- Năm phần chín.
- Lắng nghe, thực hiện
Tiết 3: Tập đọc:
Bốn anh tài( Tiếp theo)
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Đọc chôi chảy, lu loát toàn bài Biết thuật lại sinh động cuộc chiến đấu của bốn anh tài
chống lại yêu tinh Biết đọc diễn cảm bài văn, chuyển giọng linh hoạt, phù hợp với diễn biến truyện, gấp gáp, dồn dập ở đoạn chiến đáu quyết liệt chống yêu tinh, chậm dãi, khoan thai ở lời kết
- Hiểu các từ mới: núc nác, núng thế.
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi sức khỏe, tài năng, tinh thần đoàn kết, hiệp lực
chiến đấu quy phục yêu tinh, cứu dân bản của bốn anh em Cẩu Khây
II/ Chuẩn bị :
- Tranh minh họa bài học trong sgk.
- Bảng phụ viết những câu cần hớng dẫn HS luyện đọc.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS A.Bài cũ: (4') Kiểm tra 3 HS đọc bài “Bốn
anh tài” tiết 1
+ L2: Giúp HS hiểu đợc các từ mới đợc
giải nghĩa sau bài
+ L3: HS đọc hoàn thiện bài
- Y/C HS luyện đọc theo cặp.
- Y/C HS đọc cả bài.
- GV đọc diễn cảm toàn bài( theo Y/C 1)
HĐ2 Tìm hiểu bài(10 )’
- GV cho HS tìm hiểu bài theo nhóm bàn
+ Tới nơi yêu tinh ở , anh em Cẩu Khây
Trang 4gặp ai và đợc giúp đỡ nh thế nào?
+ Yêu tinh có phép thuật gì đặc biệt?
+ Thuật lại cuộc chiến đấu của bốn anh
em chống lại yêu tinh.?
+ Vì sao anh em Cẩu Khây chiến thắng
- gặp một bà cụ còn sống, bà cụ nấu
cơm cho họ ăn và cho họ ngủ nhờ
- Yêu tinh có phép thuật phun nớc nh ma.
- Thuật lại cuộc chiến đấu.
- Anh em Cẩu Khây sức khoẻ và tài
năng phi thờng họ dũng cảm, đồng tâm, hiệp lực
- HS nêu: Ca ngợi sực khoẻ, tài năng, …nói về ng
HS tiếp nối đọc 2 đoạn , tìm giọng đọc bàivăn
“ Cẩu Khây tối sầm lại.”
III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Bài cũ:( 4’) Gọi HS nêu bốn cấp gió,
- Y/C HS lần lợt quan sát các hình trang
78, 79 sgk và chỉ ra hình nào thể hiện bầu
không khí trong sạch? Hình nào thể hiện
Trang 5HĐ2:Tìm hiểu những nguyên nhân gây ô
nhiễm không khí.(15’)
- Nguyên nhân làm ô nhiễm không khí
nói chung và nguyên nhân làm không khí ở
địa phơng bị ô nhiểm nói riêng?
-GV hớng dẫn HS rút ra kết luận
C: Củng cố dặn - dò (4')
- Dặn HS về học bài và chuẩn bị bài sau
chứa một trong các loại khói, khí độc
- Liên hệ thực tế và phát biểu
+ Do khí thải của các nhà máy, khói khí
độc, bụi ro các phơng tiện ôtô thải ra khí
độc, vi khuẩn do rác thải gây ra
- Ôn chuyển hớng phải, trái Y/C thực hiện đợc đúng động tác tơng đối chính xác
- Trò chơi: “Thăng bằng” Y/c biết cách chơi và tham gia chơi tơng đối chủ động
II/ Chuẩn bị:
- Trên sân trờng Vệ sinh nơi tập
- Chuẩn bị 1 cái còi
III/ Nội dung và ph ơng pháp lên lớp :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS A/ Phần mở đầu: (6 - 10')
- GV nhận lớp phổ biến ND Y/C tiết dạy
- Cho HS chạy chậm theo 1 hàng dọc trên
- Theo dõi sửa sai cho HS
- Thi đua tập hợp hàng ngang, dóng hàng,
đi đều theo 1 – 4 hàng dọc và đi chuyển
- Khuyến khích HS tập luyện dới hình thức
thi đua giữa các tổ
C/ Phần kết thúc: 4'- 6'
- Cho HS đứng vỗ tay và hát
- Đi theo vòng tròn xung quanh sân tập,
vừa đi vừa hít thở sâu
- GV cùng HS hệ thống bài
- NX đánh giá kết quả giờ học
- Tập hợp, lắng nghe
- Cả lớp chạy theo hàng dọc
- Tập bài TD phát triển chung
- Chơi trò chơi theo đội hình bốn hàng ngang
Trang 6Phân số và phép chia số tự nhiên.
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên(khác 0 ) không phải bao giờ cũng có
th-ơng là một số tự nhiên
- Thơng của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên( khác 0 ) có thể viết thành một phân
số, tử số là số bị chia, mẫu số là số chia
II Chuẩn bị:
- Sử dụng mô hình trong bộ đồ dùng dạy học toán 4
II.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Bài cũ:( 4’) Gọi HS chữa bài tập VBT3
và phép chia cho số tự nhiên.
a) GV nêu: Có 8 quả cam, chia đều cho 4
em Mỗi em đợc mấy qủa cam?
- GV hỏi: Vì sao em biết mỗi bạn đợc 2
quả cam?
- Nhận xét kết quả vừa thực hiện.
b,GV: Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 em
Hỏi mỗi em đợc bao nhiêu cái bánh?
chia số tự nhiên cho số tự nhiên
- Y/C HS lấy ví dụ:
HĐ2: Củng cố về cách viết thơng của
phép chia dới dạng phân số: (20’)
- Gọi HS nêu Y/C và cách làm các bài tập:
Bài 1: Viết thơng của mỗi phép chia dới
Bài 3: a) Viết mỗi số tự nhiên dới dạng
phân số có mẫu số là 1( theo mẫu
- Kết qủa là một phân số: 3 : 4 =
4 3
- Thơng của phép chia số tự nhiên cho một
- Lắng nghe, thực hiện
Trang 7- Dặn HS về làm bài tập , chuẩn bị bài
sau
-Tiết 3 Chính tả: (Nghe- viết):
Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp.
I Mục đích ,yêu cầu: Giúp HS:
- Nghe và viết đúng chính tả bài trên
- Phân biệt tiếng có âm, vần dễ lẫn: ch/tr; uôt/ uốc
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ viết bài tập ở lớp làm.
- Tranh minh hoạ truyện ở bài tập 3.
II.
Các hoạt động dạy- học chủ yếu :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Bài cũ(3’) Gọi 3 HS chữa lại bài tập
- Dặn HS về nhà học và chuẩn bị bài sau.
- 2 HS chữa lại bài
- Đổi chéo vở soát, ghạch lỗi
- Làm bài tập 2a 3a, tại lớp
/Muùc ủớch, yeõu caàu :
- Cuỷng coỏ kieỏn thửực vaứ kú naờng sửỷ duùng caõu keồ ai laứm gỡ ? Tỡm ủửụùc caực caõu keồ ai laứm gỡ?trong ủoaùn vaờn
7
Trang 8- Xaực ủũnh ủửụùc boọ phaọn chuỷ ngửừ, vũ ngửừ trong caõu , thửùc haứnh vieỏt ủửụùc moọt ủoaùn vaờn coự duứng caõu keồ Ai laứm gỡ?
II/ Chuaồn bũ :Baỷng phuù.
III/ Caực hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1/ Baứi cuừ : (5phuựt)
-Tieỏt trửụực em hoùc baứi gỡ ?
-Goùi hoùc sinh traỷ lụứi :Neõu moọt soỏ tửứ veà chuỷ
ủeà: Taứi naờng
Giaựo vieõn theo doừi nhaọn xeựt
2/ Baứi mụựi:
* GTB: Neõu ND tieỏt hoùc
* Hửụựng daón luyeọn taọp
Baứi 1: (7phuựt)
-Yeõu caàu HS ủoùc ủoaùn vaờn
-Baứi taọp yeõu caàu em laứm gỡ ?
-Giaựo vieõn chaỏm baứi, nhaọn xeựt choỏt laùi yự
ủuựng caực caõu 1 , 2, 4
Baứi 2 : (8phuựt)
-Yeõu caàu HS ủoùc ủeà baứi
-ẹoùc thaàm tửứng caõu vaờn xaực ủũnh boọ phaọn
chuỷ ngửừ, vũ ngửừ trong caõu vửứa tỡm ủửụùc
-Gaùch 1 gaùch dửụựi boọ phaọn chuỷ ngửừ , 2
gaùch dửụựi boọ phaọn vũ ngửừ
-Giaựo vieõn thu vụỷ chaỏm nhaọn xeựt
-Giaựo vieõn choỏt laùi lụứi giaỷi ủuựng:
-Chuỷ ngử ừ: Taứu chuựng toõi- Moọt soỏ chieỏn sú-
Moọt soỏ khaực – Caự heo
Baứi 3 : (10phuựt)
- Yeõu caàu baứi 3 laứ gỡ ?
-Y/C vieỏt moọt ủoaùn vaờn ngaộn khoaỷng 5 caõu
keồ veà coõng vieọc trửùc nhaọt lụựp cuỷa toồ em
- ẹoaùn vaờn phaỷi coự moọt soỏ caõu keồ ai laứm
gỡ ?
-GV chaỏm baứi nhaọn xeựt
-Tuyeõn dửụng nhửừng hoùc sinh coự ủoaùn vaờn
-2 Hoùc sinh leõn baỷng traỷ lụứi -Caỷ lụựp nhaọn xeựt
- HS theo doừi
-1 Hoùc sinh ủoùc baứi taọp 1 neõu Y/C.-Tỡm caực caõu keồ Ai laứm gỡ trong ủoaùn vaờn
-Lụựp laứm vaứo vụỷ VBT-1 hoùc sinh laứm baỷng phuù
-Caỷ lụựp nhaọn xeựt sửỷa sai
-1 Hoùc sinh ủoùc ủeà -Thửùc hieọn vụỷ BT
-1 hoùc sinh laứm baỷng phuù
-Caỷ lụựp nhaọn xeựt sửỷa sai
-Lụựp theo doừi
-Hoùc sinh ủoùc neõu:
-HS vieỏt vaứo vụỷ BT -HS noỏi tieỏp ủoùc baứi laứm cuỷa mỡnh -Lụựp theo doừi nhaọn xeựt
Trang 9vieỏt ủuựng yeõu caàu , vieỏt chaõn thửùc , sinh
ủoọng
-Giaựo vieõn ủoùc maóu , hoùc sinh tham khaỷo :
Saựng aỏy , chuựng em ủeỏn trửụứng sụựm hụn
moùi ngaứy Theo phaõn coõng cuỷa toồ trửụỷng
Leõ, chuựng em laứm vieọc ngay, hai baùn Haùnh
vaứ Hoa queựt thaọt saùch neàn lụựp Baùn Huứng
vaứ baùn Nam keõ laùi baứn gheỏ , baùn Thụm lau
baứn coõ giaựo , baỷng ủen Baùn toồ trửụỷng thỡ
queựt trửụực cửỷa lụựp Coứn em thỡ xeỏp laùi caực
ủoà duứng hoùc taọp vaứ saựch vụỷ baứy trong caựi tuỷ
con keõ cuoỏi lụựp Chổ moọt loaựng , chuựng em
ủaừ laứm xong moùi vieọc
-Giaựo vieõn goùi vaứi hoùc sinh nhaọn xeựt
C/Cuỷng coỏ, daờn doứ (5phuựt)
- GV HS nêu lại nội dung bài học, GV hệ
thống lại nội dung bài học
-Daởn hoùc sinh xem laùi baứi vaứ chuaồn bũ baứi
Thứ t ngày 23 tháng 1 năm 2008
I Mục tiêu
- HS hiểu sơ lợc về những ngày lễ truyền thống của quê hơng
- HS biết cách vẽ và vẽ đợc tranh về đề tài ngày hội theo ý thích
- HS thêm yêu quê hơng, đất nớc qua các hoạt động lễ hội mang bản sắc dân tộc Việt Nam
II Chuẩn bị:
- Một số tranh, ảnh về các hoạt động lễ hội truyền thống
- Tranh in trong bộ ĐDDH
- Hình gợi ý cách vẽ tranh
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* ổn định tổ chức lớp (1’)
Kiểm tra đồ dùng học tập
* Giới thiệu bài
HĐ1 Tìm, chọn nội dung đề tài (3')
- Giới thiệu một số tranh, ảnh về đề tài lễ hội + Sự khác nhau giữa tranh vẽ về lễ hội và 9
Trang 10và các đề tài khác để HS quan sát nhận ra: các tranh khác;
+ Vẽ về lễ hội có nhiều hoạt động khác nhau;
+ Mỗi địa phơng lại có những trò chơi đặcbiệt mang bản sắc riêng nh: đấu vật, đánh
đu, chọi gà, chọi trâu, đua thuyền,
- Yêu cầu HS xem tranh, ảnh ở trang 46,
47 SGK và gợi ý để HS nhận xét các hình
ảnh, màu sắc, của ngày hội trong tranh,
ảnh và yêu cầu các em kể về các ngày hội
ở quê mình
+ Nhận xét tranh, và kể về một số lễ hội ở quê mình
* Tóm tắt:
- Ngày hội có nhiều hoạt động rất tng
bừng, ngời tham gia lễ hội động vui, nhộn
nhịp, màu sắc của quần áo, cờ hoa rực rỡ
- Em có thể tìm chọn một hoạt động lễ hội
của quê để để vẽ tranh
- Cho HS xem một số tranh về đề tài ngày
hội của hoạ sĩ và HS để các em rút kinh
nghiệm khi vẽ:
- HS quan sát
HĐ3 Thực hành (23').
thuyền (của đồng bào Khơ - me), hát quan họ (Bắc Ninh),
+ Chủ yếu vẽ về các hình ảnh của ngày hội;+ Vẽ hình ngời, cảnh vật sao cho mắt;+ Vẽ màu rực rỡ, chọn màu thể hiện không khí vui tơi của ngày hội
HĐ4 Nhận xét, đánh giá (3')
- Cùng HS nhận xét một số bài về: + Chủ đề, bố cục, hình vẽ, màu sắc;
Trang 11I Mục tiêu:Giúp HS:
- Nhận biết đợc kết qủa của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên khác có thể viết thành phân số,( Trong trờng hợp tử số lớn hơn mẫu số)
- Bớc đầu biết so sánh phân số với 1
II Chuẩn bị: Mô hình trong bộ đồ dùng dạy toán lớp 4.
III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Bài cũ: (4’)Gọi HS chữa bài tập làm
là kết qủa của phép chia
đều 5 qủa cam cho mấy ngời
- Y/C HS quan sát mô hình nhận biết.
Tơng tự với phân số : 44 ; 43
HĐ2:Luyện tâp:(19’)
- Gọi HS nêu Y/C và cách làm bài tập.
Bài tập 1:Viết thơng của mỗi phép chia dới
- Ăn một quả cam tức là ăn 4 phần hay là
Trang 12- Dặn HS về học bài , làm bài tập và
Kể chuỵên: Kể chuỵên đã nghe, đã đọc.
I Mục đích, yêu cầu:Giúp HS:
1 Rèn kĩ năng nói:
- HS biêt kể tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện( mẫu chuyện, đoạn chuyện) các
em đã nghe, đã học nói về ngời có tài
- Hiểu chuyện, trao đổi đợc với các bạn về nội dung, ý nghĩa của chuyện
2 Rèn kĩ năng nghe: HS chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II Chuẩn bị:
- HS : một số chuyện viết về ngời có tài.
- GV: Bảng phụ viết dàn ý câu chuyện, bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá bài kể
chuyện
III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Bài cũ: ( 4’) Gọi 2 HS kể lại chuyện
HĐ2 Thực hành kể chuyện, trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện
- GV yêu cầu HS đọc lại dàn ý bài kể
Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp
- Tôi muốn kể với các bạn chuyện: Bốn
I Mục tiêu: Sau bài học , HS có thể nêu đợc:
- Diễn biến của trận Chi lăng
- ý nghĩa quyết định của trận chi lăng đối với thắng lợi của cuộc kháng chiến chống quânMinh sâm lợc của nghĩa quân Lam Sơn
Trang 13II Chuẩn bị:
- Hình minh hoạ trong sgk.
- Bảng phụ viết sẵn câu hỏi cho hoạt động II.
- Su tầm những mẫu chuyện về anh hùng Lê Lợi.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Bài cũ ( 4’) Tình hình của nớc ta cuối
* GTB ( 1’) Nêu mục tiêu tiêt học:
HĐ1: (7’) Tìm hiểu ải Chi Lăng và bối
+ Theo em, với địa thế nh trên chi lăng có
lợi gì cho quân ta và có hại gì cho quân
giặc?
- GV tiểu kết
HĐ2:(12’) Tìm hiểu trận Chi Lăng.
- Nêu diễn biến chận Chi Lăng.
- GV đa câu hỏi gợi ý( bảng phụ)
-+ Lê Lợi đã bố chí quân ta ở Chi Lăng nh
thế nào ?
+ Kị binh của quân ta đã làm gì khi quân
giặc Minh đến trớc ải Chi Lăng
+ Trớc hành động của quân ta, kị binh của
quân giặc đã làm gì?
+ Kị binh của giặc thua nh thế nào?
+ Bộ binh của giặc thua nh thế nào?
- GV và HS nhận xét , ghi điểm.
- GV tiểu kết.
HĐ3: ( 7’) Tìm hiểu nguyên nhân thắng lợi
và ý nghĩa của chiến thắng Chi Lăng
+ Nêu kêt quả của trận chi lăng?
+ Vì sao quân ta dành thắng lợi đợc ở ải
Chi lăng.?
+ Theo em thắng lợi ở ải Chi Lăng có ý
nghĩa lịch sử nh thế nào đối với dân tộc ta?
là dãy núi đất trùng trùng , điệp điệp
+ có sông lại có 5 ngọn núi nhỏ là núi: Quỷ Môn Quan, Ma Sẳn, Phợng Hoàng, Mã Yên, Cai Kinh
+ Lợi cho quân ta mai phục, giặc lọt vào không có đờng thoát ra
- Hoạt động bốn nhóm: Quan sát lợc đồ.
- HS nêu diễn biến của trận chi Lăng trong
nhóm
- Thi nêu diễn biến trớc lớp.
- Mai phục hai bên sờn núi, lòng khe.
- Ra nghênh chiến rồi quay đầu giả vờ
thua
- ham đuổi.
- Đang bì bỏm lội qua đầm lầy.
- Gặp mai phục, tớng giặc bị chết.
- Trao đổi nhóm đôi, thống nhất kết quả.
- Quân ta đại thắng, quân địch thua
- Quân ta anh dũng, mu trí, địa thế Chi
Lăng hiểm trở có lợi cho quân ta
- Nớc ta hoàn toàn độc lập, Lê Lợi lên
ngôi hoàng đế
13