1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN lop 4TUAN 21.doc

32 445 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lịch sự Với Mọi Người
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Đạo đức, Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 528,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Học xong bài này HS có khả năng : - Hiểu đợc sự cần thiết phải lịch sự với mọi ngời, hiểu đợc ý nghĩa của việc lịch sự với mọi ngời.. Tiết 3: Tập đọc: Anh hùng lao động Trần

Trang 1

Tuần 21

Thứ hai ngày 28 tháng 1 năm 2008

Tiết 1: Đạo đức:

Lịch sự với mọi ngời( tiết 1).

I Mục tiêu: Học xong bài này HS có khả năng :

- Hiểu đợc sự cần thiết phải lịch sự với mọi ngời, hiểu đợc ý nghĩa của việc lịch sự với mọi ngời

- Biết c sử lịch sự với mọi ngời xung quanh

- Có thái độ: Tự trọng, tôn trọng ngời khác, tôn trọng nếp sống văn minh Đồng tình với ngời biết c sử lịch sự và không đồng tình với những ngời c sử bất lịch sự

II Chuẩn bị:

- HS : 3 tấm thẻ màu : Xanh, đỏ, trắng.

- Một số câu ca dao ,tục ngữ về phép lịch sự.

- Nội dung các tình huống, trò chơi, cuộc thi.

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A Bài cũ:(3’) Vì sao mỗi chúng ta cần

phải tôn trọng, biết ơn ngời lao động.?

Trang và bạn Hà trong câu chuyện trên?

+ Nếu là bạn của Hà, em sẽ khuyện bạn

nh thế nào?

+ Nếu em là cô thợ may, em sẽ cảm nhận

nh thế nào khi bạn Hà không xin lỗi sau

khi đã nói nh vậy? Vì sao?

- Nhận xét câu trả lời của HS.

GV kết luận: cần phải lịch sự với ngời lớn

tuổi

HĐ2:(8’) Bày tỏ ý kiến:

- y/c HS thảo luận , đa ra ý kiến nhận xét

cho mỗi trờng hợp và giải thích lí do

+ Hãy nêu những biểu hiện của phép lịch

sự ?

GV kết luận : Cần phải giữ phép lịch sự

mọi lúc, mọi nơi

- lần sau Hà nên bình tĩnh để có cách c

sử đúng mực hơn với cô thợ may

- Em sẽ cảm thấy bực mình, không vui

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Thảo luận nhóm đôi

- Đại diện báo cáo kết quả Các nhóm khácnhận xét , bổ sung

- Các hành vi b, d - đúng vì

- Các hành vi a, c, d sai vì

- Lễ phép chào hỏi ngời lớn

- Nhờng nhịn em bé

- Không cời đùa quá to khi

- 4 nhóm thảo luận, ghi ra giấy khổ to những biểu hiện của phép lịch sự

- Đại diện chính lên bảng đọc

- Lớp nhận xét, bổ sung

1

Trang 2

- GV kết luận, y/c HS đọc ghi nhớ.

C: Củng cố dặn - dò(2 )

- Nhận xét tiết học.

- Dặn HS về nhà luôn giữ phép lịch sự, và

chuẩn bị bài sau

VD: Nói năng nhẹ nhàng, không nói bậy, chửi bậy

- Lắng nghe, thực hiện

Tiết 2: Toán :

Rút gọn phân số.

I Mục tiêu: Giúp HS :

- Bớc đầu nhận biết về rút gọn phân số và phân số tối giản

- Biết cách rút gọn phân số( trong một số trờng hợp đơn giản

II Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A Bài cũ:(4’) Gọi HS chữa bài tập về nhà.

2( T/c phân số bằng nhau)

- Cho HS nhận xét( nh sgk)

- Ta nói rằng : P/s 1510 đã đợc rút gọn

thành phân số

8 6

b,VD1: Rút gọn phân số

8 6

15

10

- HS nhắc lại kết luận sgk.

- HS nhận thấy tử số và mẫu số của phân

số 8

6 đều chia hết cho 2, nên

18

=

2 : 54

2 : 18

= 27

9

;27

9

=9 : 27

9 : 9

=3

1 vậy54

18

=3 1

- HS nhắc lại

Trang 3

;12

8

;36

30

;73

72

- GV cho HS nêu và giải thích vì sao?

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

- GV cho HS nhận xét, GV củng cố lại về

phân số rút gọn

C

: Củng cố dặn - dò (2’)

- GV hệ thống lại nội dung bài học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

- Bài tập 1,2,3sgk.

;

3

2 2 : 6

2 : 4 6

4

a) Phân số tối giản là :

3

1

;7

4

;73

72 vì các phân số đó có TS và MS không cùng chia hết cho một số tự nhiên nào lớn hơn 1

- HS làm bài vào bảng phụ rồi chữa bài, lớptheo dõi nhận xét

- HS theo dõi

Tiết 3: Tập đọc:

Anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa

I/ Mục tiêu: Giúp HS:

- Đọc chôi chảy, lu loát toàn bài, đọc đúng các từ phiên âm tiếng nớc ngoài Biết đọc

diễn cảm bài văn với giọng kể rõ ràng, chậm rãi, cảm hứng ca ngợi nhà khoa học đãcó những cống hiến xuất sắc cho đất nớc

- Hiểu các từ mới: anh hùng lao động, tiện nghi, cơng vị, cục quân giới, cống hiến.

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa đã có những

cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp quốc phòng của đất nớc

II/ Chuẩn bị :

- ảnh chân dung Trần Đại Nghĩa

- Bảng phụ viết những câu cần hớng dẫn HS luyện đọc.

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

A Bài cũ:(4’) Gọi 2 HS đọc lại bài “ Chuyện Bốn

anh tài”- tiếp theo Kết hợp trả lời các câu

hỏi cuối bài

- Y/c HS đọc tiếp nối đoạn

+ Treo bảng phụ, HD đọc câu dài

- Y/c HS luyện đọc theo cặp.

- Gv đọc diễn cảm toàn bài( theo y/c )

- 1 vài HS nêu nghĩa một số từ

- GV đọc mẫu toàn bài

3

Trang 4

Đoạn 1: từ đầu đến “ Chuyện bất khả xâm phạm

+ Em hiểu “ Chuyện nghe theo tiếng gọi thiêng

liêng của Tổ Quốc” nghĩa là gì?

( Nghe theo tiếng gọi thiêng liêng của Tổ

Quốc, nghe theo tình cảm yêu nớc, ông từ

nớc Pháp trở về xây dựng và bảo vệ Tổ

quốc ).

Y1: Lòng yêu nớc của Trần Đại Nghĩa.

Đoạn 2: “ Chuyện Năm 1946” đến “ Chuyện chủ nhiệm Uỷ

ban Khoa học và Kĩ thuật Nhà nớc”

+ Trong kháng chiến chống Mỹ cứu nớc ,

ông góp phần cải tiến tên lửa SAM.2 bắn

gục pháo đài bay B52

+ Ông có công lớn trong việc xây dựng nền

khoa học trẻ tuổi của nớc nhà.

ý 2 Những cống hiến lớn lao của Trần

Đại Nghĩa trong sự nghiệp xây dựng và

ý 3: Tấm lòng và tài năng của Trần Đại

Nghĩa đợc đánh giá cao.

*Đại ý: Ca ngợi anh hùng Lao động Trần

Đại Nghĩa đã có những cống hiến xuất sắc

cho sự nghiệp quốc phòng và xây dựng nền

khoa học trẻ tuổi của đất nớc

HĐ3(8 ) ’ Đọc diễn cảm

- Giọng kể rõ ràng, chậm rãi, với cảm hứng

ca ngợi Nhấn giọng khi đọc các danh hiệu

cao quý Nhà nớc trao tặng ông Trần Đại

- HS trao đổi để trả lời câu hỏi:

+ 1HS nêu tiểu sử của Trần Đại Nghĩa + Nêu đợc: Nghe theo tình cảm yêu nớc ,trở về xây dựng và bảo vệ đất nớc

+ Ông đã cùng các anh em chế ra nhữngloại vũ khí có sức công phá lớn …

+ Ông có công lớn trong việc xây dựng nềnkhoa học tuổi trẻ nớc nhà

+ HS tự nêu + Do lòng yêu nớc, tận tuỵ hết lòng vì đấtnớc, ông lại là một nhà khoa học xuất sắc

- 2 HS nối nhau đọc toàn bài

- HS nêu đại ý của bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

- HS nêu cách đọc diễn cảm

- Nhiều HS luyện đọc diễn cảm

( đọc cá nhân, đọc nối đoạn, đọc đoạn yêuthích, thi đọc hay nhất)

- Lắng nghe, thực hiện.

Trang 5

Tiết 4: Kĩ thuật :

Điều kiện ngoại cảnh của rau, hoa

I

Mục tiêu :

- HS biết đợc điều kiện ngoại cảnh và ảnh hởng của chúng đối với rau, hoa

- Có ý thức trồng rau, hoa đúng kĩ thuật.

II Đồ dùng DH:

- Hạt giống và một số dụng cụ trồng rau, hoa.

II Hoạt động dạy học :

A Kiểm tra : (5’)Kiểm tra đồ dùng học tập.

B Bài mới :

1/ Giới thiệu bài: (1') Giới thiệu qua sản phẩm ứng dụng

2/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

* HĐ 1 (14’ )Những điều kiện ngoại

cảnh ảnh hởng đến rau, hoa:

- GV yêu cầu HS quan sát tranh SGK và

nêu nội dung từng tranh

- Các điều kiện ngoại cảnh ảnh hởng

đến sự phát triển của rau, hoa là gì?

- Các điều kiện ngoại cảnh ảnh hởng

trực tiếp đến đời sống của rau, hoa

* HĐ 2 (16' )ảnh hởng của các điều

kiện đến sự phát triển của rau, hoa:

- Nêu vai trò của các yếu tố ngoại cảnh

đối với sự phát triển của rau, hoa

- Lấy ví dụ chửng tỏ mỗi loại cây cần

các yếu tố khác nhau của điều kiện

ngoại cảnh

- Chứng tỏ rằng trong mỗi giai đoạn

khác nhau của một loại cây thì các yếu

tố ngoại cảnh cũng ảnh hởng đến đời

sống cây trồng khác nhau

C Củng cố, dặn dò : (3')

- HS nhắc các về nội dung bài

- Nhắc nhở chuẩn bị tiết sau

- HS quan sát tranh SGK và nêu nội dung từng tranh

- Đó là nhiệt độ, không khí, ánh sáng, chất dinh dỡng, đất

- HS theo dõi

- HS thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận

Chuyện cổ về loài ngời.

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Nhớ và viết lại đúng chính tả, trình bày đúng bốn khổ thơ trong bài “ Chuyện Chuyện cổ tích về loài ngời ”

- Luyện viết đúng các tiếng có âm đầu, dấu thanh dễ lẫn : r/ gi d

II.Chuẩn bị :

5

Trang 6

GV : 3tờ phiếu khổ to ghi ND bài tập 2a, 3a

III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A Bài cũ(4’)

- Y/C HS viết các từ : chuyền bóng, trung

phong , cuộc chơi

B.Bài mới:

* GTB: Nêu mục tiêu tiết học (1’)

HĐ1 Hớng dẫn HS nhớ, viết (25’)

- GV nêu yêu cầu đề bài chính tả

+ Nội dung của bài viết này là gì ?

+ Y/c HS nhẩm thầm lại bài thơ

+ Nhắc HS : Chú ý cách trình bày, những

chữ cần viết hoa, từ ngữ dễ viết sai chính tả:

sáng, rõ, lời ru, rộng

+ Y/C HS gấp SGK , tự nhớ để viết bài

- GV chấm và nhận xét

HĐ2: HD HS làm bài tập chính tả (8 )

- Y/c HS nêu đề bài, gv chọn bài lớp làm

Bài2a: Y/C HS nêu đề bài

Dán bảng 3 tờ phiếu ,

+ Y/C HS chữa bài ,nhận xét

Bài3: Tố chức cho HS thi tiếp sức : Gạch bỏ

+ HS luyện viết các từ dễ viết sai vào nháp

- HS gấp sách ,viết bài cẩn thận

+ Từng HS đọc lại khổ thơ đã hoàn chỉnh :

Ma giăng , theo gió, rải tím

- Chia làm 3 nhóm thi tiếp sức :

+ KQ : Dáng, dần, điểm, rắn, thẩm, dài, rỡ,mẫu

- GV: Chuẩn bị bảng phụ, phấn màu

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

Trang 7

A Bài cũ: (4’) Gọi HS chữa bài tập trong

14 : 14 28

27 : 81

là phân số tối giản

2 4 : 12

4 : 8 12

8

; 3

2 10 : 30

10 : 20 30

3

2.a)

7

2 7 5 3

5 3 2

- Tính ở trên và dới gạch ngang đều có

5 7 8

5 2 19

Trang 8

- Dặn HS về nhà làm bài tập. - HS nêu.

- Lắng nghe, thực hiện.

Tiết 3: Luyện từ và câu :

Luyện tập về câu kể: ai thế nào?

I Mục tiêu:

- Nhận diện đợc câu kể Ai thế nào? Xác định đợc bộ phận CN và VN trong câu

- Biết viết đoạn văn có dùng câu kể Ai thế nào?

II/ Chuaồn bũ :Baỷng phuù.

III/ Caực hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc

trong mỗi câu

+ Đặt câu hỏi cho các từ vừa tìm đợc

- HS mở SGK,theo dõi bài

- HS đọc đề bài và làm bài vào vở :

- HS nêu đợc :+ Xanh um, tha thớt dần , hiền lành, trẻ vàthật khoẻ mạnh

+ 1HS lên đánh dấu vào các từ trên phiếu.+ HS khác nhận xét

- HS nhìn vào những câu văn viết trên phiếu và đặt đợc các câu hỏi :

VD : Bên đờng cây cối thế nào ?+ HS trình bày KQ, nhận xét

- HS nêu đợc : + Cây cối, nhà cửa, chúng, anh, + HS đặt câu hỏi cho các từ ngữ đó

- 3HS đọc

+ 1HS phân tích VD về câu kể:Ai thế nào?

để minh hoạ cho phần ghi nhớ

- 1HS đọc nội dung bài tập 1

+ Trao đổi cùng bạn : Gạch một gạch dới chủ ngữ, gạch hai gạch dới vị ngữ

+ HS nêu kết quả

Trang 9

Bài2: Viết một đoạn văn giới thiệu về các

bạn trong tổ của mình , có sử dụng câu kể :

điểm của mỗi bạn + HS viết bài ra nháp rối nối tiếp nhau kể

- 2HS nhắc lại ND của bài

* VN : Ôn bài Chuẩn bị bài sau

Tiết 4: Mĩ thuật:

vẽ trang trí : Trang trí hình tròn

I Mục tiêu:- HS cảm nhận đợc vẽ đẹp của trang trí hình tròn và hiểu sự ứng dụng của nó

trong cuộc sống hàng ngày

- HS biết cách sắp xếp hoạ tiết và trang trí đợc hình tròn theo ý thích

- HS có ý thức làm đẹp trong học tập và trong cuộc sống

II Chuẩn bị

- Một số đồ vật đợc trang trí có dạng hình tròn: cái đĩa, khay tròn,

- Hình gợi ý cách trang trí hình tròn ở bộ ĐDDH

- Một số bài trang trí hình tròn của HS năm trớc

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

- Giới thiệu một số đồ vật có trang trí hình

tròn để HS quan sát, nhận biết: + Trong cuộc sống có rất nhiều đồ vật dạnghình tròn đợc trang trí rất đẹp nh: cái đĩa,

cái khay,

có trang trí

- Giới thiệu một số bài trang trí hình tròn

và hình 1, 2, trang 48 SGK và đặt câu hỏi

để HS tìm hiều về:

+ Bố cục (cách sắp xếp hình mảng, hoạ tiết);

Trang 10

 Đối xứng qua trục;

cách nêu trên nhng cân đối về bố cục, hình

mảng và màu sắc nh : trang trí cái đĩa, huy

trục và phác các hình mảng khác nhau vào

mỗi hình tròn Sau đó, yêu cầu HS chọn

một số hoạ tiết hoa, lá vẽ vào các mảng

của hình tròn:

- Cách vẽ:

+ Vẽ hình tròn và kẻ trục: + Quan sát: Hình 3a, b, tr 49 SGK ;

+ Vẽ các mảng chính, phụ cho cân đối, hài

Trang 11

Chiều: Tiết 1,2: Luyện toán:

I Mục tiêu: Giúp học sinh:- Ôn luyện về : Phân số tối giản, rút gọn phân số, quy đồng

mẫu số các phân số

- Làm đợc các bài tập có liên quan

II.Các hoạt động trên lớp:

1.

Giới thiệu bài:

- GV nêu mục tiêu bài dạy

2 Nội dung bài ôn luyện

HĐ1: Nội dung ôn luyện:

Bài1: Tìm các phân số tối giản trong các phân số sau :

15, 12

7, 18

16, 50

49

HD HS TB – yếu:

- Y/C HS nêu đợc : Phân số nh thế nào thì gọi là tối giản

- HS làm bài và nêu miệng KQ

42, 36

24, 30

18, 240

80, 25

5, 100

75, 70

5 3

*** HS làm bài , chữa bài GV nhận xét

11

Trang 12

- Nêu ghi nhớ của bài : Câu kể : Ai thế nào ?.(2HS nêu).

2/Nội dung bài ôn luyện :

* GTB : GV nêu mục tiêu bài dạy

nở, cánh mai xoè ra mịn màng nh lụa Hoa mai trổ từng chùm tha thớt, không đơm đặc

nh hoa đào Cành mai uyển chuyển hơn cành đào

+ Nắm vững ghi nhớ về câu kể: Ai thế nào ? để hoàn chỉnh các câu văn

+ HS nối tiếp nêu KQ, GV theo dõi, nhận xét

+ HS làm bài, trình bày bài, chữa bài

* GV bao quát, HD HS làm bài ,chữa bài

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Đọc chôi chảy, lu loát toàn bài thơ Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng,

trìu mến phù hợp với ND miêu tả cảnh đẹp thanh bình êm ả của dòng sông La, với tâm trạng của ngời đi bè say mê ngắm cảnh và mơ ớc về tơng lai

+ Hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong bài( chú giải)

Trang 13

- Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài: Ca ngơi vẻ đẹp của dòng sông La , nói lên tài năng,

sức mạnh của con ngời Việt Nam trong công cuộc xây dựng đất nớc, bất chấp bom đạn của kẻ thù

- Học thuộc lòng bài thơ.

III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A Bài cũ: (4’)

- Đọc bài: Anh hùng lao động Trần Đại

Nghĩa và nêu ND của bài

B.Bài mới:

* GTB: Nêu mục đích, y/c tiết học ( 1’)

HĐ1: HD luyện đọc (12’).

- GV nêu cách đọc ,Y/C HS luyện đọc bài

nối tiếp đoạn

- Y/c HS LĐ nối tiếp theo cặp

- GVđọc diễn cảm toàn bài giọng nhẹ

+ VS đi trên bè tác giả lại nghĩ tới mùi vôi

xây, mùi lán ca và những viên ngói hồng ?

+ Hình ảnh “ Chuyện Trong đạn bom đổ nát

Bừng tơi nụ ngói hồng”

Lợt1 : HS luyện đọc phát âm đúng Lợt2 : Giúp HS hiểu nghĩa từ mới và từ khó

- HS LĐ nối tiếp theo cặp

+ 1-2 HS đọc cả bài

- Đọc thầm, trả lời

+ Đọc khổ2: Nớc sông La trong veo nh ánh mắt…

+Đợc ví với đàn trâu đằm mình trong thong thả trôi theo dòng sông …

+ Vì tác giả mở tởng đến ngày mai, những chiếc bè gỗ đợ chở về xuôi sẽ góp phần vào công cuộc xây dựng lại quê hơng đang bị chiến tranh tàn phá

+ Nói lên tài trí, sức mạnh của nhân dân ta trong công cuộc xây dựng đất nớc, bất chấp bom đạn kẻ thù

- 3HS nêu đợc nội dung nh mục I

- HS đọc và nêu: Nhấn giọng vào các từ gợi tả: trong veo, …

- HS luyện đọc theo nhóm + Thi đọc trớc lớp

+ Lớp bình chọn bạn đọc tốt nhất

- 1HS đọc và nhắc lại ND của bài 13

Trang 14

I Mục tiêu: Giúp hs:

- Biết cách quy đồng mẫu số hai phân số.( trờng hợp đơn giản)

- Bớc đầu biết thực hành qui đồng mẫu số hai phân số

2

- Có hai phân số: 3

1 và

5

2 Làm thế nàotìm đựơc hai phân số có cùng mẫu số,

2 chuyển thành haiphân số có cùng mẫu số

15

5

và 15

6, trong

2

= 15

6

- Gọi là qui đồng mẫu số, 15 gọi là mẫu số

chung của hai phân số

15

5

và 15

6,

Khi qui đồng mẫu số hai phân số

6

5 và

5 1

= 15

5 ; 5

2

= 3 5

3 2

= 15 6

5

và 5

2

= 15

6

- Một số hs nhắc lại.

- Hs nêu cách qui đồng mẫu số hai phân

số( nh sgk) Nhiều HS nhắc lại để ghi nhớ

Trang 15

4 5

; 4

1

=

24

6 6 4

6 1

6 Msc mới nhận đ-

I Mục tiêu:Sau bài học,HS biết:

- Nhận biết đợc những âm thanh sung quanh

- Biết và thực hiện đựơc các cách khác nhau cho vật phát ra âm thanh

- Nêu đợc ví dụ hoặc làm thí nghiệm đơn giản chứng minh về sự liên hệ giữa rung động

và sự phát ra âm thanh

II Chuẩn bị:

- Theo nhóm : ống bơ, thớc, vài hòn sỏi, trống nhỏ, giấy vụn, một số đồ vật khác để tạo

ra âm thanh : kéo, lợc

- Đàn ghi ta( nếu có)

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A Bài cũ: ( 3’) Để bảo vệ bầu không khí

trong sạch em đã làm gì?

- Nhận xét, đánh giá, ghi điểm

B.Bài mới:*GTB: Nêu mục tiêu tiết

thanh nào do con ngời gây ra; những âm

thanh nào thờng đợc nghe vào sáng

sớm,ban ngày, buổi tối

HĐ2: (7’) Thực hành các cách phát ra

- HS nêu( vài em).

- Lắng nghe.

- Tiếng sấm, tiếng còi ôtô, tiếng chuông

xe đạp, tiếng trống, tiếng đàn,tiếng gà gáy

15

Trang 16

- Y/c HS để tay vào yết hầu để phát hiện ra

sự rung động của dây thanh quản khi nói

HĐ4 : (7’) Trò chơi : Tìm gì , ở phía nào‘Tìm gì , ở phía nào

thế”

- Mỗi nhóm gây tiếng động một

lần( khoảng nửa phút) Nhóm kia nghe,

đoán xem tiếng động do vật gì, viết vào

+ Tiếng còi ôtô, ban ngày

+ Tiếng kẻng báo cấm- tối( đêm khuya)

- Hoạt động nhóm.

- Cho sỏi vào ống để lắc, gõ thớc, cọ hai

viên sỏi vào nhau , do các vật va chạm vào nhau phát ra âm thanh

- Làm thí nghiệm nh hình trong sgk trang

83, quan sát, nhận xét

- Khi ống rung mạnh( mẫu giấy rung

mạnh) tạo tiếng kêu to

- Khi đặt tay lên trống và gõ, kêu nhỏ.

Ngày đăng: 04/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w