Củng cố, dặn dò3’: - Về su tầm các mẫu chuyện, tấm gơng về trung thực trong học tập và thực hiện theo nội dung bài học.. - Học sinh đọc nội dung yêu cầu bài tập.. - Yêu cầu học sinh trao
Trang 1Thứ hai ngày 10 tháng 9 năm 2007
Đạo đức Trung thực trong học tập (tiết 2 )
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
1 Nhận thức đợc: Cần phải trung thực trong học tập.
- Giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng
2 Biết trung thực trong học tập.
3 Biết đồng tình, ủng hộ những hành vi trung thực; phê phán những hành vi thiếu trung thực trong học tập.
II Chuẩn bị đồ dùng: Các mẫu chuyện, tấm gơng về sự trung thực trong học tập III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ (5 ’ ) : Tại sao cần phải trung
thực trong học tập ? Liên hệ bản thân?
2 Bài mới (27 ’ ) : GV giới thiệu bài trực
tiếp
* HĐ1: Những hành vi thể hiện tính
trung thực trong học tập.
- Y/C HS thực hiện bài tập 3 sgk
- Yêu cầu HS nêu cách xử lý của mình
qua mỗi tình huống
- GV gọi đại diện các nhóm trả lời
- GV nhận xét, bổ sung
- GV tóm tắt thành các cách giải quyết
chính
HĐ2: Trình bày t liệu su tầm: BT4
- GV yêu cầu học sinh đọc nội dung
yêu cầu bài tập 4
- Em nghĩ gì về những mẩu chuyện,
tấm gơng đó?
- GV kết luận: Xung quanh ta có rất
nhiều tấm gơng trung thực trong học
tập chúng ta cần học tập các bạn đó
* HĐ3: Trình bày tiểu phẩm.
- GV gọi 2 nhóm trình bày tiểu phẩm
đã chuẩn bị trớc
- Em có suy nghĩ gì về tiểu phẩm đó?
- Nếu ở vào tình huống đó em sẽ xử lí
nh thế nào?
- GV nhận xét, kết luận
3 Củng cố, dặn dò(3’):
- Về su tầm các mẫu chuyện, tấm gơng
về trung thực trong học tập và thực hiện
theo nội dung bài học
HS nêu và liên hệ thực tế bản thân
- Lớp theo dõi và nhận xét
- Theo dõi, mở SGK
- HS thảo luận theo nhóm
- HS liệt kê các cách giải quyết theo ý kiến của mình : + Chịu nhận điểm kém rồi quyết tâm học tập để gỡ điểm lần sau
+ Báo cáo cho cô giáo chữa lại điểm cho đúng + Nói bạn thông cảm vì làm nh vậy là không trung thực trong học tập.
- Lớp theo dõi nhận xét
- Học sinh đọc nội dung yêu cầu bài tập
- Học sinh thảo luận, trả lời
- Lớp theo dõi, nhận xét
- HS đọc nội dung bài tập
- 2 nhóm trình bày tiểu phẩm đã chuẩn bị trớc
- Lớp thảo luận trả lời 2 câu hỏi GV đa ra
- 3 - 4 HS trả lời
- Lớp theo dõi, nhận xét
- HS thực hiện theo sự hớng dẫn của gv
Tập đọc
Dế mèn bênh vực kẻ yếu (tiếp)
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
* Đọc lu loát toàn bài.
- Đọc đúng: sừng sững, hung dữ, chúa trùm, giã gạo,
* Hiểu từ ngữ trong bài:chóp bu, nặc nô.
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp - bênh vực ngời yếu xóa bỏ áp bức bất công
II Chuẩn bị đồ dùng:
- Bảng phụ viết sẵn câu dài hớng dẫn học sinh đọc
III Các hoạt động dạy học:
Trang 2Thầy Trò
1 Bài cũ(5 ): ’): Gọi HS đọc phần 1 của bài
thơ “Mẹ ốm” và nêu nội dung bài
- GV nhận xét cho điểm
2 Bài mới: GV giới thiệu bài trực tiếp.
* HĐ1: Luyện đọc(10’): ):
- Y/c 1 HS đọc bài
Y/c HS luyện đọc đoạn lần 1
- GV HD luyện đọc từ khó
- Y/c HS luyện đọc đoạn lần 2
- GV sửa sai và giải nghĩa từ ngữ
- Y/c HS luyện đọc đoạn lần 3
- Y/c HS đọc theo cặp
- Thầy gọi 1 -> 2 em đọc bài
- GV đọc diễn cảm lại bài
HĐ2: Tìm hiểu nội dung bài.
- Trận địa mai phục của bọn nhện đáng
sợ nh thế nào?
- Dế Mèn đã làm gì để bọn nhện phải
khiếp sợ?
- Dế Mèn đã nói nh thế nào để bọn nhện
nhận ra lẽ phải?
- Bọn nhện sau đó đã hành động nh thế
nào?
- Yêu cầu học sinh trao đổi theo nhóm
câu 4 sgk
* HĐ3: Luyện đọc diễn cảm.
- Thầy theo dõi h/dẫn về giọng đọc
- Thầy h/dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 3,4
- Thầy đọc mẫu, lu ý nhấn giọng
3 Củng cố, dặn dò(3’):Truyện ca ngợi
nhân vật nào ? Nhân vật đó có tính cách
nh thế nào?
- Nhận xét, đánh giá giờ học
- HS đọc và nêu nội dung nh mục I2
- HS khác theo dõi nhận xét
Theo dõi, mở SGK -1 HS đọc bài
- 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
- HS luyện đọc: sừng sững, lủng củng, vị chúa trùm,
- 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2
- HS giải nghĩa từ (Chú giải)
- 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 3
- HS đọc theo cặp
- 2 em đọc lại bài
- HS theo dõi
- HS đọc thầm đoạn 1 ( 4 dòng đầu )
- Chúng chăng tơ kín ngang đờng, bố trí nhện gộc canh gác, tất cả nhà nhện núp
- Hỏi bọn nhện; Quay càng đạp phanh phách
- HS đọc thầm đoạn 3 trao đổi theo cặp và nêu, lớp nhận xét
- Chúng sợ hãi cùng dạ dan ,cuống cuồng chạy dọc chạy ngang phá hết vòng vây
HS trao đổi nêu: Danh hiệu: Hiệp sĩ vì DM
đã có hành động mạnh mẽ, kiên quyết & hào hiệp để chống lại áp bức , bất công, che chở giúp đỡ kẻ yếu.
- 3 em đọc 3 đoạn
- HS nêu giọng đọc
- HS luyện đọc theo cặp
- HS thi đọc diễn cảm, lớp nhận xét
- HS rút ra nội dung bài học
- Về nhà đọc diễn cảm lại cả bài văn, chuẩn bị phần tiếp theo
Toán các số có sáu chữ số
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Ôn lại quan hệ giữa đơn vị và các hàng liền kề
- Biết viết , đọc các số đến sáu chữ số
- Đảm bảo chính xác khoa học , lô gic , chính xác
II Chuẩn bị đồ dùng:
Bảng phụ kẻ sẵn các hìmh biễu diễn đơn vị chục , trăm, nghìn, chục nghìn, trăm nghìn
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ(5’) Gọi hs chữa bài tập 5 sgk
- GV nhận xét , cho điểm
2 Bài mới(28’): GV giới thiệu bài trực
tiếp
* HĐ1: Tìm hiểu về số có 6 chữ số.
- Yêu cầu HS viết các số 1, 10, 100 và
nêu mối quan hệ giữa các hàng đơn vị ,
chục , trăm
- Y/c HS nhìn vào hình viết và đọc các số
- 1 HS ên bảng làm bài
- Lớp theo dõi , nhận xét Theo dõi, mở SGK
- 10 ĐV = 1 chục ; 10 chục = 1 trăm ;
10 trăm = 1 nghìn ; 10 nghìn = 1 chục nghìn
- Cứ 10 ĐV ở hàng liền sau lập thành một
ĐV ở hàng liền trớc nó
- HS nêu , lớp nhận xét
- HS đếm và nêu trớc lớp
Trang 310000 , 1000 và mối quan hệ giữa chúng.
- Y/c HS quan sát hình vẽ và GV giới
thiệu : 10 chục nghìn = 100 nghìn và viết
là : 100000
- Cho HS quan sát bảng có viết các hàng
từ đơn vị -> trăm nghìn
- GV hớng dẫn HS đọc và viết số
432516.( Yêu cầu HS cùng gắn các thẻ tr
nghìn , ch nghìn , …theo giáo viên.)theo giáo viên.)
- GV viết và đọc mẫu cho HS số: 432516
HĐ2 Luyện tập , thực hành.(20’).
Bài 1 Củng cố về viết các số có 6 chữ số
- GV gọi học sinh lên bảng làm bài
- GV nhận xét
Bài 2 Củng cố về đọc các số có 6 chữ số
- GV gọi học sinh đọc các số :
762543 , 53620 , Bài 3 Yêu cầu HS làm vào vở
- GV gọi HS lên bảng làm
- GV nhận xét
Bài 4 Yêu cầu học sinh nêu miệng
- GV nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:(3 )’):
- GV lu ý học sinh muốn đọc đợc chính
xác số tự nhiên thì chúng ta cần nắm chắc
đợc các hàng của số
- Nhận xét, đánh giá giờ học
- HS nêu các số theo yêu cầu của GV
- HS quan sát bảng có viết các hàng từ
đơn vị -> trăm nghìn
Trăm nghìn Chụcnghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị
- Gắn 4 thẻ 100000 , 3 thẻ 10000 , 2 thẻ
1000…theo giáo viên.)vào bảng
- Học sinh lên bảng làm bài
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc các số: 762543 , 53620 ,
và nêu giá trị chữ số 5.
- Học sinh lên bảng làm bài: 4300 ,
24316 , 180715 ,
- Lớp nhận xét
- 1 HS đứng tại chỗ đọc số cho bạn trên bảng viết
- HS nêu cách đọc số tự nhiên
Chính tả: Tuần 2
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn văn trong bài: “Mời năm cõng bạn đi học”
- Luyện phân biệt và viết đúng các tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn: s/x
II Chuẩn bị đồ dùng:
Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ (5 ’ ) : Kiểm tra bài tập 2 tiết trớc.
GV củng cố cách viết tiếng có âm đầu là
ch / tr
2 Bài mới (28 ’ ) : GV giới thiệu bài trực
tiếp
* HĐ1: Nghe viết chính tả.
- GV đọc đoạn viết chính tả
- Yêu cầu học sinh đọc thầm lại đoạn viết
chính tả để tìm tiếng khó trong bài
- GV hớng dẫn HS luyện viết từ khó
- GV đọc bài cho HS viết
- GV đọc lại đoạn viết cho học sinh soát
lỗi
- GV chấm khoảng 10 bài
- GV trả bài, nhận xét
* HĐ2: Thực hành làm bài tập.
- GV yêu cầu HS làm bài tập 2, 3 SGK
Bài tập 2 : GV nêu yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu học sinh đọc thầm truyện vui
“Tìm chỗ ngồi”, suy nghĩ,làm vào vở bài
- HS chữa bài, lớp theo dõi nhận xét
- Theo dõi, mở SGK
- HS theo dõi
- HS đọc thầm lại đoạn viết chính tả tìm
từ khó : cõng bạn , khúc khuỷu , ki lô -mét , gập ghềnh
- HS luyện viết từ khó
- HS viết bài
- HS theo dõi, soát lỗi
- HS làm bài
- Học sinh theo dõi
- Học sinh đọc thầm truyện vui, suy nghĩ làm vào vở bài tập
Trang 4tập
- GV gọi học sinh lên bảng làm
Yêu cầu học sinh đọc lại truyện đã điền
hoàn chỉnh và nói về tính khôi hài của
truyện
- GV nhận xét
Bài 3b: GV chọn cho lớp bài tập 3b
- Yêu cầu cả lớp thi giải nhanh, viết đúng
chính tả lời giải đố
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- Yêu cầu học sinh làm vào VBT
3 Củng cố, dặn dò (3 ’ ) :
- T hệ thống lại nội dung bài học
- Nhận xét, đánh giá giờ học, giao bài tập
về nhà
- Học sinh lên bảng là
+ Lát sau, rằng, phải chăng, xin bà, băn khoăn, không sao! để xem.
- Tính khôi hài: Ông khách ngồi ở đầu hàng ghế tởng rằng ngời đàn bà đã giẫm phải chân
ông hỏi thăm ông để xin lỗi Hoá ra bà ta chỉ hỏi để biết mình có trở lại đúng hàng ghế mình
đã ngồi lúc nãy không mà thôi
- Cả lớp thi giải nhanh, viết đúng chính tả lời giải đố
- HS đọc lời giải, lớp nhận xét
- Học sinh làm vào vở bài tậ
Lời giải đúng: Trăng – Trắng.
HS thực hiện theo nội dung bài học
Khoa học:
Trao đổi chất ở ngời (tiếp)
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Kể ra đợc những biểu hiện bên ngoài quá trình trao đổi chất và những cơ thực hiện
- Nêu đợc vtrò của cơ quan tuần hoàn trong quá trình TĐC xảy ra ở bên trong cơ thể
- Trình bày đợc sự phối hợp hoạt động của cơ quan tiêu hoá , hô hấp , tuần hoàn , bài tiết trong việc thực hiện sự trao đổi chất ở bên trong cơ thể với môi trờng
II Chuẩn bị đồ dùng: Hình 8, 9 SGK , phiếu học tập.
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: - Trao đổi chất là gì ? Giải thích
sơ đồ trao đổi chất với môi trờng
2 Bài mới: GV giới thiệu bài trực tiếp.
* HĐ1: Tìm hiểu các cơ quan thực hiện
quá trình trao đổi chất
- GV phát phiếu, y/c các nhóm thảo luận:
+ Kể tên các biểu hiện bên ngoài của quá
trình TĐC và những cơ quan thực hiện ?
+ Hoàn thành bảng sau:
Lấy vào Tên cơ quan
thực hiện Thải ra T/ăn , nớc
Hô hấp Bài tiết
Mồ hôi
- Dựa vào kết quả làm việc với phiếu học tập,
hãy nêu những biểu hiện bên ngoài của quá
trình TĐC giữa cơ thể với môi trờng ?
- Kể tên các cơ quan thực hiện quá trình đó?
- Nêu vai trò của cơ quan tuần hoàn trong
việc thực hiện quá trình TĐC diễn ra ở bên
trong cơ thể ?
* HĐ2: Tìm hiểu mối quan hệ giữa các cơ
quan trong việc thực hiện quá trình TĐC
ở ngời.
- Y/c HS xem sơ đồ để tìm các từ còn thiếu
cần bổ xung vào sơ đồ cho hoàn chỉnh và tập
trình bày mối liên hệ giữa các cơ quan?
- GV gọi HS lên nói về vai trò của từng cơ cơ
quan trong quá trình trao đổi chất ?
- GV nhận xét
3 Củng cố, dặn dò: - Cơ thể lấy những gì từ
HS nêu và giải thích sơ đồ Lớp theo dõi nhận xét
Theo dõi, mở SGK
- HS làm việc theo nhóm 4 theo phiếu học tập
- Đại diện các nhóm trả lời
- Lớp theo dõi , nhận xét
+ Trao đổi khí: Cơ quan hô hấp thực hiện : lấy khí ô xi, thải khí các – bô - nic. bô - nic.
+ Trao đổi t/ăn : Cơ quan tiêu hoá thực hiện : lấy nớc và t/ăn có chứa chất dinh dỡng, thải chất cặn bã.
+ Bài tiết : Cơ quan bài tiết nớc tiểu và da thực hiện.
- Máu đem các chất dinh dỡng và ô xi tới tất cả các cơ quan của cơ thể & đem các chất thải, chất độc từ các cơ quan của cơ thể -> cơ quan bài tiết
-> ngoài
- Khí CO 2 -> phổi -> ngoài.
- HS xem sơ đồ tr9 SGK để tìm ra các
từ còn thiếu cần bổ xung vào sơ đồ cho hoàn chỉnh và tập trình bày mối liên hệ giữa các cơ quan
- HS lên nói về vai trò của từng cơ cơ quan trong quá trình trao đổi chất
Trang 5môi trờng và thải ra môi trờng những gì?
- Nhờ cơ quan nào mà quá trình TĐC ở bên
trong cơ thể đợc thực hiện ?
- Điều gì xẽ xảy ra nếu một trong các cơ
quan ngừng hoạt động?
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Học sinh dựa vào mục Bạn cần biết
trả lời
Học sinh theo dõi , nhận xét
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Luyện viết và đọc các số có tới sáu chữ số (Cả các trờng hợp có các chữ số không)
- Nắm đợc thứ tự số của các số có 6 chữ số
- Đảm bảo chính xác khoa học logi
II Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ(5’): Gọi HS chữa bài tập 2 ,3
VBT
- GV nhận xét, cho điểm
2 Bài mới: GV giới thiệu bài trực tiếp.
* HĐ1: Ôn tập các hàng , lớp
- GV đọc cho HS ghi các số có sáu chữ
số : 850372 ; 820003 ; 674301 ;
- GV chỉ các số y/c HS nêu tên các hàng
của từng số
* HĐ2: Thực hành.
Bài 1: Củng cố về viết , đọc số có 6 chữ
số ( theo mẫu )
- GV gọi học sinh đọc bài miệng
- GV nhận xét
Bài 2: Củng cố về đọc các số có 6 chữ
số và biết đợc vị trí các chữ số trong
từng hàng
- GV gọi học sinh đọc bài làm
- GV nhận xét
Bài 3: Củng cố về viết các số có 6 chữ
số
- GV gọi học sinh lên bảng làm
- GV nhận xét
Bài 4 : Củng cố về tìm quy luật để viết
tiếp dãy số
- GV gọi học sinh lên bảng làm
- GV nhận xét, chốt ý đúng:
a) Dãy các số tròn trăm nghìn
b) Dãy các số tròn chục nghìn
c) Dãy các số tròn trăm
d) Dãy các số tròn chục
e) Dãy các số tự nhiên liên tiếp
3 Củng cố, dặn dò(3 ):’):
- T hệ thống lại nội dung bài học
- Nhận xét, đánh giá giờ học , giao bài
tập về nhà
- 2 HS lên bảng làm bài
- Lớp theo dõi, nhận xét
Theo dõi, mở SGK
HS theo dõi và ghi : 850372 ; 820003 ;
674301 ; 400001 ;
- HS nêu tên các hàng trong từng số, lớp theo dõi nhận xét
- Học sinh đọc bài miệng, lớp nhận xét
+ Bốn trăm hai mơi lăm nghìn ba trăm linh một ;
+ 728309 + Bốn trăm hai mơi lăm nghìn bảy trăm
ba mơi sáu.
- Học sinh đọc bài miệng
VD: Hai nghìn bốn trăm năm mơi ba Chữ số 5 thuộc hàng chục ;
- Lớp nhận xét
- Học sinh lên bảng làm
a 4300; b 24316 ;
c 24301 ; d 180715 ;
e 307421 ; g 999999 ;
- Lớp theo dõi , nhận xét
- Học sinh lên bảng làm và nêu quy luật của dãy số
a 300000 ; 400000 ; 500000 ; 600000;
b 350000 ; 360000 ; 370000 ; 380000;
c 399000 ; 399100 ; 399200 ; 399300
d 399940 ; 399950 ; 399960 ; 399970 ;
e 456784 ; 456785 ; 456786 ; 456787 ;
- Lớp theo dõi, nhận xét
- HS theo dõi
Lịch sử làm quen với bản đồ ( tiếp theo )
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết trình tự sử dụng bản đồ
- Xác định đợc bốn hớng chính ( Bắc , Nam , Đông , Tây ) trên bản đồ theo quy ớc
Trang 6- Tìm đợc một số đối tợng địa lý trên bản đồ
II Chuẩn bị đồ dùng:
- Bản đồ tự nhiên , hành chính Việt Nam
III Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: Môn Lịch sử giúp chúng ta biết gì?
- GV nhận xét, cho điểm
2 Bài mới: GV giới thiệu bài trực tiếp.
HĐ1.Tìm hiểu về các bớc sử dụng bản đồ.
- GV: Tên bản đồ cho ta biết điều gì?
- Y/C HS dựa vào chú giải ở H3 để đọc các kí
hiệu của một số đối tợng địa lí?
- Y/c HS chỉ đờng biên giới phần đất liền của
VN với các nớc láng giềng trên H3 và giải
thích vì sao biết đó là đờng biên giới ?
- GV nhận xét, kết luận
HĐ2 Tìm hiểu về 4 hớng chính trên bản
đồ theo qui ớc.
-Trên bản đồ cho ta biết điều gì ?
- Thầy yêu cầu HS dựa vào bảng chú giải ở
h3 sgk (bài 2 ) để xác định nội dung bản đồ
này thể hiện những gì ?
- Tìm trên bản đồ các nớc láng giềng của
Việt Nam?
- Kể tên các đảo, quần đảo của Việt Nam ?
Một số sông chính ?
Thầy kết luận nội dung bản đồ HD HS xác
định trên bản đồ các hớng chính , hớng dẫn
cách chỉ sông , chỉ khu vực
HĐ3 Tìm hiểu một số đối tợng địa lí dựa
vào chú giải.
- GV treo bản đồ hành chính Việt Nam lên
bảng yêu cầu HS lên chỉ các hớng: Đ - T – bô - nic
N – bô - nic B và vị trí của tỉnh Thanh Hoá trên bản
đồ
- GV nhận xét, kết luận
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Về học bài và chuẩn bị bài sau
- HS lên bảng trả lời
- Lớp nhận xét
Theo dõi, mở SGK
- Tên của khu vực & những thông tin chủ yếu đợc thể hiện trên bản đồ
- 2 – bô - nic 3 HS đọc
- Lớp theo dõi, nhận xét
- 2 – bô - nic 3 học sinh lên chỉ trên bản đồ
- Giải thích: Căn cứ vào kí hiệu ở bảng chú giải.
- Nhìn trên bản đồ cho ta xác định đợc nội dung bản đồ ví dụ ta có thể xác
định đợc một địa điểm bất kì trên bản
đồ tự nhiên …theo giáo viên.)
- HS quan sát và nêu
- Giáp với các nớc TQ, Lào, Campuchia Quần đảo: Trờng sa, Hoàng
sa Một số đảo lớn: Phú Quốc, Côn Đảo, Cát Bà , …theo giáo viên.)Một số sông chính: sông Hồng, sông Mekông ,…
- HS theo dõi và nêu
- HS lên chỉ các hớng: Đ - T – bô - nic N – bô - nic
B và vị trí của tỉnh Thanh Hoá trên bản đồ
- Lớp theo dõi, nhận xét
- HS về nhà tìm trên bản đồ Thanh Hoá vị trí huyện Thọ Xuân
Thứ 3 ngày 11 tháng 9 năm 2007.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: nhân hậu - đoàn kết
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
1) Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ ngữ theo chủ điểm: Thơng ngời nh thể thơng thân
Nắm đợc cách dùng các từ ngữ đó
2) Học nghĩa một số từ & đơn vị cấu tạo từ Hán Việt Nắm đợc cách dùng các từ ngữ
đó
II Chuẩn bị đồ dùng: - Bảng phụ viết sẵn bài tập 1, VBT
- Một số tờ giấy trắng khổ to để làm bài tập 3
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ (3 ’ ) : Kiểm tra bài tập về nhà,
GV củng cố về cấu tạo của tiếng
- HS chữa bài và nêu cấu tạo của tiếng
- Lớp theo dõi, nhận xét
Trang 72 Bài mới (28 ’ ) : GV giới thiệu bài trực
tiếp
* HĐ1: Mở rộng và hệ thống hoá vốn
từ ngữ theo chủ điểm.
Bài 1: GV y/c hs đọc bài tập 1
- GV phân nhóm 2, yêu cầu học sinh
trao đổi làm bài vào vở bài tập
- GV gọi đại diện các nhóm lên trình
bày trên bảng phụ trên bảng
- GV nhận xét, kết luận
HĐ2: Củng cố một số từ và đơn vị cấu
tạo từ Hán Việt.
Bài 2: GV yêu cầu HS thảo luận theo
nhóm cặp đôi và làm BT2 vào VBT
- - GV gọi đại diện các nhóm lên trình
bày trên bảng phụ trên bảng
- GV nhận xét, kết luận
Bài 3: GV Y/c HS đọc yêu cầu của BT3
- Y/c mỗi em đặt một câu với 1 từ thuộc
nhóm a hoặc nhóm b.
- GV gọi HS lên bảng làm
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài 4: Y/C học sinh đọc yêu cầu bài
tập
GV tổ chức cho HS thi theo nhóm
GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
3 Dặn dò (3’): GV nhận xét giờ học.
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Theo dõi, mở SGK
- HS đọc nội dung bài tập 1
- HS thảo luận theo nhóm 2 làm vào VBT
- Đại diện các nhóm lên trình bày trên bảng phụ trên bảng
a lòng thơng ngời, lòng nhân ái, tình thơng mến, yêu quý, độ lợng, xót thơng, đau xót, tha thứ, độ l-ợng, thông cảm ,
b hung ác , nanh ác , tàn ác , cay độc , ác nghiệt , hung dữ , dữ dằn ,
c cứu giúp , cứu trợ , ủng hộ , bênh vực , bảo vệ , che chở , nâng đỡ ,
d ăn hiếp, hà hiếp, bắt nạt, hành hạ, đánh đập.
- HS thảo luận theo nhóm 2 làm vào VBT
- Đại diện các nhóm lên trình bày trên bảng phụ trên bảng:
a nhân dân, công dân, nhân loại, nhân tài.
b nhân hậu, nhân ái, nhân đức, nhân từ.
- HS đọc yêu cầu của BT3
- HS lên bảng làm
VD: Nhân dân Việt Nam rất anh hùng.
BH có lòng nhân ái bao la.
- Lớp theo dõi, nhận xét
- Một học sinh đọc yêu cầu bài tập
- HS lập nhóm 3 trao đổi nhanh về 3 câu tục ngữ và nối tiếp nhau nói nội dung từng
câu: a Khuyên ngời ta sống hiền lành, nhân hậu
b Chê ngời có tính xấu, ghen tỵ.
c Khuyên ngời ta đoàn kết với nhau.
Địa lí dãy hoàng liên sơn
I Mục tiêu: Giúp học sinh :
- Chỉ đợc vị trí dãy Hoàng Liên Sơn trên lợc đồ và bản đồ Việt Nam
- Biết trình bày một số đặc điểm của dãy Hoàng Liên Sơn ( Vị trí , địa hình , khí hậu )
- Mô tả đỉnh núi Phan – bô - nic xi – bô - nic păng
- Tự hào về thiên nhiên , con ngời Việt Nam
II Chuẩn bị đồ dùng:
Bản đồ tự nhiên Việt Nam , tranh ảnh của vùng núi này
III Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ: Nêu khái niệm bản đồ
- GV nhận xét, cho điểm
2 Bài mới: GV giới thiệu bài trực tiếp.
* HĐ1: Tìm hiểu về Hoàng Liên Sơn
Thầy treo bản đồ tự nhiên Việt Nam , chỉ
vị trí của dãy Hoàng Liên Sơn trên bản đồ
- Kể tên những dãy núi chính ở phía bắc
n-ớc ta
- Trong các dãy này thì dãy nào đồ sộ
nhất ?
- Dãy Hoàng Liên Sơn dài và rộng bao
nhiêu ?
- Đỉnh , thung lũng của dãy Hoàng Liên
- HS nêu , lớp nhận xét Theo dõi, mở SGK
- HS quan sát
- H nhìn vào lợc đồ và nêu , lớp theo dõi nhận xét
- Vùng này gồm các dãy : Ngân Sơn , Bắc Sơn , sông Gâm , Đông Triều và Hoàng Liên Sơn Trong đó dãy đồ sộ nhất là Hoàng Liên Sơn
- Dài khoảng : 180 km ; rộng khoảng :
30 km
- Đỉnh nhọn , sờn dốc, thung lũng hẹp
Trang 8Sơn nh thế nào ?
- Chỉ đỉnh núi Phan – bô - nic xi – bô - nic păng trên H1
và cho biết độ cao của nó?
- Tại sao đỉnh núi Phan – bô - nic xi – bô - nic păng đợc
gọi là “nóc nhà” của Tổ quốc?
- Quan sát ảnh về đỉnh núi Phan – bô - nic xi – bô - nic
păng mô tả về đỉnh núi Phan – bô - nic xi – bô - nic păng?
- T kết luận và chốt lại nội dung hoạt động
một
* HĐ2: Tìm hiểu về khí hậu
- T y/c đọc thầm đoạn 2
- Khí hậu ở những nơi cao của Hoàng Liên
Sơn nh thế nào ?
- Điều gì khiến Sa Pa trở thành nơi du lịch
nghỉ mát ?
- Quan sát bảng số liệu sgk nhận xét về
nhiệt độ Sa Pa vào tháng 1 và tháng 7 ?
- T kết lụân và chốt lại nội dung hoạt động
3 Củng cố, dặn dò:
- Hệ thống lại nội dung bài học
- Về nhà chuẩn bị bài sau
và sâu
- HS chỉ đỉnh núi Phan – bô - nic xi – bô - nic păng trên H1 và cho biết độ cao của nó (3143m)
- Vì đỉnh Phan – bô - nic xi – bô - nic păng cao nhất nớc ta
- Đỉnh nhọn, xung quanh có mây mù che phủ
- HS đọc thầm đoạn 2
- Khí hậu lạnh quanh năm nhất là vào những tháng mùa đông
- Khí hậu mát mẻ quanh năm và phong cảnh ở đây rất đẹp
- HS quan sát bảng số liệu và nêu
- HS theo dõi
- HS đọc ghi nhớ
Trang 9
Toán hàng và lớp
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết lớp đơn vị gồm ba hàng : hàng chục , hàng trăm ; lớp nghìn gồm ba hàng : hàng nghìn , hàng chục nghìn và hàng trăm nghìn
- Biết đợc vị trí của từng chữ số theo từng hàng và lớp
- Biết giá trị của từng chữ số theo vị trí của chữ số đó ở từng hàng, từng lớp
II Chuẩn bị đồ dùng: Bảng phụ kẻ sẵn nh phần bài học
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ (3 ’ ) : Gọi HS chữa bài 5 sgk
2 Bài mới (28 ’ ) : GV giới thiệu bài trực tiếp.
* HĐ1: Tìm hiểu lớp đơn vị , lớp nghìn
- T y/c HS nêu tên các hàng đã học từ nhỏ
đến lớn ?
- GV : + Hàng đơn vị , hàng chục , hàng
trăm hợp thành lớp đơn vị
+ Hàng nghìn , hàng chục nghìn và hàng
trăm nghìn hợp thành lớp nghìn
- GV treo bảng phụ kẻ sẵn khung nh sgk
- GV nêu : 321
- GV hỏi tơng tự : 65400 ; 654.321
- GV : Khi viết vào hàng viết từ nhỏ đến lớn
- GV y/c học sinh nêu thứ tự từ hàng đơn vị
đến hàng trăm nghìn
* HĐ2: Thực hành làm bài tập
Bài 1 : Củng cố về đọc các số có 5 , 6 chữ số
và biết đợc vị trí các chữ số trong từng hàng
- GV gọi học sinh làm miệng
- GV nhận xét
Bài 2: Củng cố về nhận biết giá trị của các
chữ số trong mỗi số
- GV gọi học sinh làm miệng
- GV nhận xét
Bài 3 : Củng cố về phân tích số thành tổng
- GV gọi học sinh lên bảng làm
- GV nhận xét
Bài 4 : Củng cố về viết số có 5 , 6 chữ số
- GV gọi học sinh làm miệng
- GV nhận xét
Bài 5 : Củng cố về các lớp trong số
- GV gọi học sinh làm miệng
- GV nhận xét
3 Củng cố, dặn dò (4 ’ ) :
- T hệ thống lại nội dung bài học
- Nhận xét, đánh giá giờ học
HS chữa bài , lớp nhận xét Theo dõi, mở SGK
- HS : hàng đơn vị , hàng chục , hàng trăm , hàng nghìn , hàng chục nghìn
và hàng trăm nghìn
- HS theo dõi
- HS nêu tên các hàng trong số
- HS nêu tơng tự nh trên và ghi các chữ số vào các hàng ở khung bảng phụ treo trên bảng
- HS nêu tên các hàng
- Lớp theo dõi ,nhận xét
Học sinh làm miệng , lớp nhận xét
+ Bốn sáu nghìn ba trăm linh bảy + Một trăm hai ba nghìn năm trăm mời bảy
Học sinh làm miệng , lớp nhận xét
Số 67021 Giá trị của chữ số 7 : 7000
Học sinh lên bảng làm
- Lớp theo dõi , nhận xét
503060 = 500000 +3000 + 60
Học sinh làm miệng , lớp nhận xét
a 500735 ; b 300402
c 204060 ; d 80002
Học sinh làm miệng , lớp nhận xét
a 6 , 0 , 3
b 7 , 8 , 5
Kể chuyện
kể chuyện đã nghe , đã đọc
I Mục đích, yêu cầu
1) Kể lại đợc bằng ngôn ngữ và cách diễn đạt của mình câu truyện thơ: Nàng tiên “ ốc”
đã đọc
2) Hiểu ý nghĩa câu truyện, trao đổi đợc cùng với các bạn về ý nghĩa câu chuyện : Con ngời cần thơng yêu , giúp đỡ lẫn nhau
II Chuẩn bị đồ dùng:
- Tranh minh họa trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
Trang 10Thầy Trò
1 Bài cũ(5 ):’): Kể truyện và nêu ý nghĩa
câu truyện “Sự tích hồ Ba Bể”.
- GV nhận xét, cho điểm
2.Bài mới(28 ):’): GV giới thiệu bài trực tiếp
* HĐ1: Tìm hiểu truyện :
- GV đọc diễn cảm lại bài thơ
- GV y/c lớp đọc thầm lại toàn truyện
- Bà lão làm nghề gì để sống?
- Bà lão đã làm gì khi bắt đợc con ốc đẹp ?
- Từ khi có ốc , bà lão thấy trong nhà có gì
lạ ?
- Khi rình xem , bà lão thấy gì?
- Sau đó bà lão đã làm gì?
- Câu truyện kết thúc nh thế nào?
* HĐ2: Kể truyện và tìm hiểu nội dung
câu truyện :
- Thế nào là kể truyện bằng lời của mình?
- Yêu cầu HS đọc tìm hiểu 6 câu hỏi sgk rồi
dựa vào đó để kể truyện
- Yêu cầu HS luyện kể theo cặp và trao đổi
với bạn về ý nghĩa câu truyện
- T theo dõi hớng dẫn bổ sung
- T tổ chức cho học sinh thi kể trớc lớp
- Giáo viên nhận xét, bình chọn bạn kể
truyện hay
3 Củng cố, dặn dò (2 ’ ) :
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà tập kể lại toàn bộ câu truyện và
học thuộc một đoạn của câu truyện
- 2 HS kể và nêu ý nghĩa câu truyện
“Sự tích hồ Ba Bể”.
- Lớp theo dõi nhận xét
Theo dõi, mở SGK
- HS theo dõi
- HS đọc nối tiếp nhau lại bài vài lần
- Cả lớp đọc thầm lại toàn truyện
- Bà lão kiếm sống bằng mò cua bắt ốc
- Thấy đẹp bà thơng không muốn bán
bà bèn thả vào trong chum nớc
- Đi làm về thấy nhà cửa trong nhà sạch
sẽ
- Nàng tiên từ trong chum bớc ra
- Bí mật đập vỡ vỏ ốc, rồi ôm lấy nàng tiên
- Bà lão và nàng tiên sống hạnh phúc bên nhau suốt đời Họ thơng yêu nhau
nh hai mẹ con
- Em đóng vai ngời kể, kể lại câu truyện cho ngời khác nghe
- HS đọc tìm hiểu 6 câu hỏi sgk rồi dựa vào đó để kể truyện
- HS luyện kể theo cặp và trao đổi với bạn về ý nghĩa câu truyện
- HS các cặp thi kể trớc lớp và trao đổi với bạn về ý nghĩa câu truyện
- Lớp theo dõi, nhận xét, bình chọn bạn
kể truyện hay
- HS về nhà tập kể lại toàn bộ câu truyện và học thuộc một đoạn của câu truyện
Kỹ thuật Cắt vải theo đờng vạch dấu
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết vạch dấu trên đờng vải và cắt theo đờng vạch dấu
- Vạch đợc đờng dấu trên vải và cắt đợc vải trên đờng vạch dấu đúng quy trình, đúng kĩ thật
- GD ý thức an toàn lao động
II/ Chuẩn bị:
- Một 1 mảnh vải đã đợc vạch dấu
-Một mảnh vải có kích thớc 20cm x 30cm Kéo cắt vải Phấn và thớc đo
III/ Các hoạt độnh dạy học chủ yếu:
1/ Bài cũ: Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị
của học sinh
- GV nhận xét
2/ Bài mới:
- Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài trực tiếp
* HĐ1: Quan sát, nhận xét mẫu (4 ).’):
- GV giới thiệu mẫu yêu cầu HS quan sát,
nhận xét hình dạng các đờng vạch dấu,
đ HS lấy đồ dùng đã chuẩn bị để lên bàn
- Theo dõi
- Học sinh quan sát, nhận xét:
- Thẳng, cong tuỳ vào yêu cầu cần cắt