Các hoạt động dạy học : T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 2.Dạy bài mới: -Giới thiệu khái quát nd,ct phân -Sửa sai, hd đọc câu dài.. III.Các hoạt động dạy học:Hoạt động của thầy H
Trang 1TUẦN 1 (Từ ngày 27/8 đến ngày 31/8/2007 )
Thứ,ngày Môn Tiết Tên bài dạy Ghi chú
Hai
27/8/07
TĐ T
LS CC
1
3 4 5
Dế Mèn bênh vực kẻ yếuÔn tập các số đến 100 000Môn LS và ĐL
Tuần 1
Ba
28/8/07
TCTLTVCKH
1 3 4 5
Ôn tập (tt)Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (nghe –viết)
Cấu tạo của tiếng
Con người cần gì để sống?
Tư
29/8/07
TĐTKCĐL
1 2 3 5
Mẹ ốmÔn tập (tt)Sự tích Hồ Ba Bể
Làm quen với bản đồ
Năm
30/8/07
KH TTLV
Đ Đ
1 2 3 4
Trao đổi chất ở ngườiBiểu thức có chứa một chữ
Thế nào là kể chuyện
Trung thực trong học tập(t1)
Sáu
31/8/07
LTVCTTLV SHL
1 3 4 5
Luyện tập về cấu tạo của tiếng
Luyện tập
Nhân vật trong truyện
Tuần 1
*******************************************************
Trang 2-Đọc lưu loát toàn bài.Biết đọc diễn cảm bài văn.
-Hiểu các từ khó trong bài Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi tấm lòng
nghĩa hiệp của Dế mèn- bênh vực người yếu, xoá bỏ áp bức, bất công
II Đồ dùng dạy học :
-Gv : tranh, bảng phụ
-Hs : Tập truyện Dế Mèn( nếu có)
III Các hoạt động dạy học :
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
2.Dạy bài mới:
-Giới thiệu khái quát nd,ct phân
-Sửa sai, hd đọc câu dài
-Giải nghĩa từ khó
-Yêu cầu đọc theo cặp
-Đọc mẫu, hd cách đọc
c)Tìm hiểu bài:
-Yêu cầu đọc thầm và trả lời câu
hỏi:
+Dế Mèn nhìn thấy chị nhà Trò
trong hoàn cảnh nào ?
+Những chi tiết nào cho thấy chị
Nhà Trò yếu đuối?
+Dế Mèn thể hiện tình cảm gì?
+Dế Mèn đã làm gì khi bọn nhện
đe doạ Nhà Trò?
-Hát ,giới thiệu-Lắng nghe
-Nhắc ,ghi tên bài-3 hs nối tiếp đọc đoạn (3 lượt)
-Đọc chú giải
-Đọc nhóm đôi
-1hs đọc bài, cả lớp nghe
-Đọc thầm ,thảo luận theo cặp:
+Chị đang gục đầu ngồi khóc tỉ tê bêntảng đá cuội
+Thân hình bé nhỏ gầy yếu,người bựnhững phấn…
+Aùi ngại ,thông cảm+Xoè 2 càng và nói với Nhà Trò:em đừngsợ…kẻ yếu
Trang 3*Đại ý:Dế Mèn có tấm lòng
nghĩa hiệp, sẵn sàng bênh vực kẻ
yếu
c)Thi đọc diễn cảm:
-Gv đọc mẫu đoạn 2
-Yêu cầu đọc theo nhóm
-Tổ chức thi đọc diễn cảm
-Nhận xét ,ghi điểm
3.Củng cố:
-Hỏi lại nd chính
4.Dặn dò: Chuẩn bị bài sau.
Nhận xét tiết học
+Đọc và phát biểu
-Đọc viết các số trong phạm vi 100 000
-Phân tích cấu tạo số
-Chu vi một hình
-Rèn tính cẩn thận và kĩ năng giải toán
II.Đồ dùng dạy học:
-Gv: bảng phụ
-Hs: phtập
III.Các hoạt động dạy học:
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò1’
35’
1’
10’
1.Mở đầu:
-Sơ lược về nd toán học 4
2.Dạy bài mới:
-Nhắc ,ghi tên bài
-Thảo luận theo cặp
Trang 4-Hỏi lại nd ôn tập.
4.Dặn dò: Chuẩn bị bài sau.
Nxét tiết học
-Làm bài cá nhân vào vơ.û-Trình bày và nxét
-Làm bài nhóm 4 (PHTập)
-Trình bày và chữa bài
-Làm việc theo cặp
-Nêu kquả và nxét
-Làm bài cá nhân vào vở
(Kq: ABCD=17cm, MGNPQ=24 cm,GKHI=20cm)
-Vị trí địa lí, hình dáng của đất nước ta
-Trên đất nước ta có nhiều dân tộc sinh sống và có chung một lịch sử, mộtTổ quốc
-Một số yêu cầu khi học môn Lịch sử và Địa lí
-Yêu thiên nhiên, con người VN
II.Đồ dùng dạy học:
-Gv: bản đồ VN, tranh ảnh
-Hs: sgk
Trang 5III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
2.Dạy bài mới:
a)Gtbài- ghi bảng
b)HĐ1:Vị trí, hình dáng nước ta
-Đất nước ta có hình dạng giống hình
chữ gì?
+Bốn phía giáp đâu?
+Xác định vị trí nước ta trên bản đồ
VN
*Chốt lại hđộng 1
c)HĐ2:Các dân tộc VN
-Phát tranh ảnh
-Y/cầu mô tả nd tranh
-KL: “ Mỗi dtộc trên đất nước ta…VN”
d)HĐ3:Nội dung môn LS _ĐL
+Kể tên một vài sự kiện cho thấy
công lao dựng nước và giữ nước
của ông cha ta?
+Môn LS_ ĐL giúp em hiểu biết
-Liên hệ thực tế, gdtt
4.Dặn dò:Chuẩn bị bài sau.
–Nxét tiết học
-Lắng nghe
-Nhắc –ghi tên bài
-Làm việc theo cặp
+Hình chữ S
+Trung Quốc, Lào, CPC và bĐông.+3hs lên chỉ bản đồ
-Thảo luận nhóm 6
+Nhận tranh ảnh, mô tả nd tranh
-Thảo luận nhóm 4hs
-Đại diện nhóm trả lời, nxét
-TL cá nhân:
+Ngô Quyền đánh tan quân Nam Hán…
+Hiểu thiên nhiên và con người VN…
+Quan sát sự vật hiện tượng, đặt CH,trình bày kq,…
-Đọc ghi nhớ (sgk)
************************************************************
*NS: 25/8/2007
Trang 6ND: Thứ ba, ngày 28 tháng 8 năm 2007
TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000(tt)
I Mục tiêu: Ôn tập về:
-Tính nhẩm
-Tính cộng, trừ các số có đến 5 chữ số; nhân, chia số có đến 5 chữ số cho
sốcó 1 chữ số
-So sánh các số đến 100 000 Đọc bảng thống kê và tính toán, nxét
II Đồ dùng dạy học:
-Gv: bảng phụ
-Hs: phtập
III Các hoạt động dạy học:
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
2.Kiểm tra bài cũ:
-Yêu cầu làm bài 3b
-Nxét, ghi điểm
3.Dạy bài mới:
a)Gtbài, ghi bảng
b)Luyện tập tính nhẩm:
-Đọc số, y/cầu các đội viết số
-Nxét, tuyên dương đội thắng
c)Thực hành –luyện tập
*Bài 1:
-Y/cầu nhẩm và nêu miệng
-N/xét, tuyêng dương
*Bài 2:
-H/dẫn đặt tính và tính
-Y/cầu làm phiếu học tập cá nhân
-Chấm phiếu HT , n/xét
-Nhắc và ghi tên bài
-Chơi TC “Chính tả và toán”
-Chia 2 đội A _B (5hs một đội): lần lượt viết số theo y/cầu của gv
-Nhẩm theo cặp, trình bày
Vd: 7000+2000 =9000
-Làm bài cá nhân
(Kq 2a: 12882; 975; 8656)-Chữa bài
-Thảo luận theo cặp
-Trình bày và nxét
Trang 71’
-HD viết số theo thứ tự từ bé đến lớn
-Nxét ,ghi điểm
*Bài 5:
-HD cách giải –yêu cầu làm vào vở
-Chữa bài
4.Củng cố:
-Chốt nd ,liên hệ tt
5.Dặn dò: Chuẩn bị bài sau.
-Nxét tiết học
-Làm bài vào vở trắng
-Một số hs nêu kq, nxét
-Làm bài vào vở trắng
(Kq: 5a) 12000 đồng)-Nhắc lại
**************************************************
CHÍNH TẢ (nghe viết)
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I Mục tiêu:
-Nghe- viết đúng chính tả, thình bày đúng một đoạn trong bài “Dế Mèn bênh vực kẻ yếu”
-Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có vần an/ang dễ lẫn
-Rèn tính cẩn thận, óc thẩm mĩ …
II Đồ dùng dạy học:
-Gv: bảng phu.ï
-Hs: vở chính tả
III Các hoạt động dạy học:
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
-Nêu y/cầu phân môn chính tả
-Kiểm tra đồ dùng học tập
2.Dạy bài mới:
a) Gtbài, ghi bảng
b)HD nghe viết chính tả
-Đọc đoạn viết
-Y/cầu tìm từ khó, viết bảng
con
-Đọc từng câu, cụm từ (3 lần)
-Đọc lại toàn bài viết
-Thu ,chấm bài
-Treo bảng phụ
-Soát bài ,sửa bài
-7đến 8 hs nộp bài
-Đổi vở ,soát bài
-Lắng nghe
Trang 8*Bài 2b:(lựa chọn)
-HD cách điền vần an hoặc
ang
-Nxét, chữa bài
*Bài 3b:(lựa chọn)
-Y/cầu trả lời câu đố
3.Củng cố:
-Nhắc nhở cách trình bày
4.Dặn dò: Chuẩn bị bài sau.
-Nxét tiết học
-Thảo luận theo cặp:
(ngan- hàng ngang, bàng, giang- mang- ngang)
-Trình bày và nxét
+Hoa ban
***********************************************
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I Mục tiêu: Hs nắm được:
-Cấu tạo cơ bản của đơn vị tiếng trong Tiếng Việt(3 bộ phận)
-Biết nhận diện các bộ phận của tiếng, từ đó có khái niệm về bộ phận
vần của tiếng nói chung và vần trong thơ nói riêng
II Đồ dùng dạy học:
-Gv: bảng phụ
Hs: bộ chữ cái
III Các hoạt động dạy học:
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
-Giới thiệu và nêu tác dụng của
luyện từ và câu 4
2.Dạy bài mới:
a)Gtbài, ghi bảng
b)Phần nxét:
*Y/cầu 1: HD cả lớp đếm thầm
-KL: có 6 tiếng dòng đầu, 8 tiếng
dòng sau
*Y/cầu 2: HD đánh vần và ghi
-Lắng nghe
-Nhắc và ghi tên bài
-Làm việc cá nhân
-Làm việc theo cặp
Trang 916’
4’
1’
cách đánh vần
-Ghi bảng: “bờ- âu- bâu- huyền-
tiếng của 2 câu thơ
-Nxét, kết luận
c)Phần ghi nhớ:
d)Phần luyện tập:
*Bài 1: HD phân tích từng tiếng
của 2 câu thơ:
“Nhiễu điều… gương
Người trong … cùng.”
-Nxét, chữa bài
*Bài 2: HD giải câu đố
-Chốt lời giải đúng: chữ “sao”
3.Củng cố:
-Hỏi lại nd chính
4.Dặn dò: Chuẩn bị bài sau
-Nxét tiết học
-Thảo luận nhóm 3hs
Làm bài vào vở bài tập
-Trình bày và nxét
-Hs đọc ghi nhớ
-Làm bài vào vở BT- 2hs làm bảng phụ.Tiếng Â/đầu Vần Thanh
Nhiễuđiều
…
nhđ
…
iêuiêu
…
ngãhuyền
…-Hs nêu ý kiến
-Nhắc lại ghi nhớ
*************************************************
KHOA HỌC
CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG?
I Mục tiêu: Hscó khả năng:
-Nêu được những yếu tố mà con người cũng như những sinh vật khác cần
để duy trì sự sống của mình
Trang 10-Kể ra một số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ con người mới cần trong cuộc sống.
-Yêu thiên nhiên, bảo vệ môi trường xung quanh để có bầu không khí trong lành,…
II.Đồ dùng dạy học:
-Gv: hình minh hoạ, PHT
-Hs: tranh ảnh
III.Các hoạt động dạy học:
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò2’
1 Mở đầu: Gthiệu nd, ct Khoa học 4.
2.Dạy bài mới:
a) Gtbài, ghi bảng
b) HĐ1: Những yếu tố cần cho cuộc
sống
+Hãy kể những thứ em cần hằng
ngày để duy trì sự sống?
–KL: Những yếu tố con người
cần :cơm, t/ăn, quần áo, nhà ở,…
c)HĐ2: Những yếu tố chỉ có con
người cần
-Phát PHT ,y/cầu thảo luận nhóm
-KL: Những yếu tố chỉ có con người
cần là: nhà ở ,quần áo ,giải trí ,…
c)HĐ3: Trò chơi “Cuộc hành trình
đến hành tinh khác”
-HD cách chơi và chơi thử
*ND: Chơi theo hiệu lệnh: “cần có”
và “muốn có”
Vd: CẦN CÓ : t/ăn, nước uống, …
-Nxét, tuyên dương đội thắng
3 Củng cố: Chốt lại nd bài.
4 Dặn dò: Chuẩn bị bài sau
-Nxét tiết học
-Lắng nghe
-Nhắc và ghi tên bài
-Làm việc theo cặp
-Thảo luận nhóm 4hs
-Lắng nghe và chơi thử
-Chia 2nhóm (1nhóm 10 bạn)-Chơi theo hiệu lệnh
-Đọc mục bạn cần biết
Trang 11I Mục tiêu : Hs có khả năng:
-Hs đọc lưu loát toàn bài Đọc diễn cảm bài thơ giọng nhẹ nhàng ,tình cảm
-Hiểu ý nghĩa bài thơ: Tình cảm yêu thương sâu sắc, sự hiếu thảo, lòng biết ơn của bạn nhỏ đối với người mẹ bị ốm
-Đọc thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy học:
-Gv: tranh minh hoạ, bảng phụ
-Hs: sgk
III Các hoạt động dạy học:
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
2 Kiểm tra bài cũ:
-Y/cầu 2hs đọc bài DếMèn…yếu
-N/xét, ghi điểm
3 Dạy bài mới:
a)Gtbài, ghi bảng
b)HD luyện đọc:
-Y/cầu đọc nối tiếp đoạn, kết hợp
sửa sai
-Giải nghĩa từ khó
-Y/cầu đọc theo cặp
-Đọc mẫu toàn bài
c)HD tìm hiểu bài:
-Y/cầu đọc thầm và trả lời CH:
+Những câu thơ sau nói ý gì?
“Lá trầu … sớm trưa”
+Sự quan tâm, chăm sóc của xóm
-2hs nối tiếp đọc bài và trả lời CH
-Nhắc và ghi tên bài
-Nối tiếp đọc 7 khổ thơ (2-3 lượt)
-Đọc chú giải
-Đọc nhóm 2hs
-1-2hs đọc bài, cả lớp lắng nghe
-Đọc thầm và thảo luận theo cặp: +Cho biết mẹ bạn nhỏ bị ốm
+Cô bác…
Trang 124’
1’
làng đối với mẹ bạn nhỏ được thể
hiện qua những câu thơ nào?
+Những câu thơ nào trong bài thơ
bộc lộ tình cảm của người con đối
với mẹ rất sâu sắc?
+Qua bài thơ cho ta biết điều gì?
c) HD đọc diễn cảm và học thuộc
lòng:
-HD cách đọc d/cảm
-Đọc mẫu 2khổ thơ
-Tổ chức đọc nhóm
-N/xét, ghi điểm
-Y/cầu tự đọc nhẩm để HTL
-N/xét ,tuyên dương
+Nắng mưa … Cả đời…
………
Mẹ là … của con
+Tình cảm của người con rất sâu sắc và hiếu thảo đối với người mẹ bị ốm
-Luyện tính ,tính giá trị biểu thức
-Luyện tìm thành phần chưa biết của phép tính
-Luyện giải bài toán có lời văn
II.Đồ dùng dạy học:
-Gv: bảng phụ
-Hs: phiếu HT
III.Các hoạt động dạy học:
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 131.Kiểm tra bài cũ:
-Y/cầu làm bài 4b, 2b
-N/xét ,ghi điểm
2.Dạy bài mới:
a)Giới thiệu bài ,ghi bảng
b)HD luyện tập
*Bài 1:
-Y/cầu nhẩm và trả lời miệng
-N/xét ,tuyêng dương
-HD cách tính giá trị biểu thức
-Y/cầu làm vào vở trắng
-Chốt lại bài đúng
*Bài 5:
-HD tóm tắt và tìm cách giải
-Y/cầu làm bài cá nhân
-Nxét, ghi điểm
3.Củng cố: Hỏi lại nd
-Liên hệ tt, giáo dục tt
4.Dặn dò: Làm bài 4 ,chuẩn bị bài
sau –Nhận xét tiết học
-2hs làm bài
-Nhắc và ghi tên bài
-Làm việc cá nhân: tính nhaqảm và TL
-Làm bài vào phiếu HT
-Chữa bài
-Làm bài cá nhân
a 3257+4659-1300 = 7916 -1300 = 6616
b,c tương tự
-Nêu cách giải, làm vào vở, 1hs làm bảng phụ
(Kq: 1190 ti vi)-Trình bày bài giải và nxét.-Nhắc lại một số quy tắc
*********************************************************
KỂ CHUYỆN
SỰ TÍCH HỒ BA BỂ I.Mục tiêu: Hs có khả năng:
Trang 14-Dựa vào lời kể của gv, hs kể lại được câu chuyện đã nghe phối hợp với nét mặt, điệu bộ,…
-Hiểu truyện, biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện: Giải thích sự tích hồ Ba Bể vầc ngợi những người giàu lòng nhân ái- họ sẽ được đền
đáp xứng đáng
-Nhớ được truyện, nxét và đánh giá được lời kể của bạn
-Giáo dục lòng thương người, sẵn sàng giúp đỡ người khác khi họ gặp
khó khăn
II.Đồ dùng dạy học:
-Gv: tranh
-Hs: truyện (tham khảo)
III.Các hoạt động dạy học
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò2’
2.Dạy bài mới:
a)Gtbài, ghi bảng
-Đặt CH gợi ý:
+Bà cụ ăn xin xuất hiện ntn?
+Mọi người đối xử với bà ra sao?
+…
+Hồ Ba Bể được hình thành ntn?
-Y/cầu hs kể từng đoạn trong nhóm
và trước lớp
-Y/cầu kể cả truyện
*Hd tìm hiểu ý nghĩa truyện:
+Câu chuyện muốn nói với chúng ta
điều gì?
-Lắng nghe
-Nhắc và ghi tên bài
-Lắng nghe Nghe và quan sát tranh
-Đọc y/cầu các bài tập
-Trả lời CH (cá nhân)
-Kể nhóm 4hs
-4hs kể trước lớp
-1-2hs kể toàn truyện
-Trao đổi cặp đôi:
+Con người sống phải biết yêu thương, giúp đỡ lẫn nhau…
Trang 151’
-Chốt lại ý nghĩa câuchuyện
3.Củng cố: Liên hệ tt, giáo dục tư
tưởng
4.Dặn dò: Kc cho gđ nghe, chuẩn bị
bài sau –Nhận xét tiết học
-Định nghĩa đơn giản về bản đồ
-Một số yếu tố của bản: tên, phương hướng, kí hiệu, tỉ lệ, …
-Các kí hiệu của một số đối tượng địa lí thể hiện trên bản đồ
II.Đồ dùng dạy học:
-Gv: bản đồ, tranh
III.Các hoạt động dạy học:
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
-Giới thiệu nd, ct phân môn ĐL lớp 4
2.Dạy bài mới:
a)Gtbài, ghi bảng
b)HĐ1: Bản đồ
-Treo bản đồ –đặt CH:
+Đọc tên các bản đồ
+Nêu phạm vi lãnh thổ thể hiện trên
bản đồ?
+Ngày nay muốn vẽ bản đồ người ta
phải làm gì?
+Tại sao cùng vẽ về VN mà bản đồ
sgk bé hơn bản đồ địa lí tự nhiên VN?
-Kết luận, ghi bảng
b)HĐ2: Một số yếu tố của bđồ
+Tên bđồ cho ta biết gì?
+Tỉ lệ bđồ cho ta biết gì?
+Trên bđồ người ta quy định
đông Lắng nghe-Nhắc, ghi tên bài
-Quan sát và trả lời CH:
+Đọc tên bản đồ
+Vd :bđồ thế giới thể hiện toàn bộ bề mặt trái đất,…
+Đọc sgk và trả lời
+Do tỉ lệ lớn nhỏ khác nhau
-Thảo luận nhóm 4hs: đọc sgk và TL: +Phạm vi thêû hiện
+1cm trênbđồ ứng với kích thước thật của nó là bao nhiêu lần
+Trên: bắc, dưới: nam, phải: đông,
Trang 16-Chốt lại ,ghi bảng.
c)HĐ3: Vẽ một số kí hiệu trên bđồ
-Y/cầu vẽ một số kí hiệu trên bđồ
-Nhận xét, tuyên dương
3.Củng cố: Hỏi lại nd chính.
4.Dặn dò: Học bài và chuẩn bị bài sau.
-Nhận xét tiết học
ND: Thứ năm, ngày 30tháng 8 năm 2007
- Nêu được thế nào là quá trình trao đổi chất
-Viết hoặc vẽ sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường
II.Đồ dùng dạy học:
-Gv: tranh ảnh
Hs: giấy vẽ, bút dạ
III.Các hoạt động dạy học:
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
2.Kiểm tra bài cũ:
+Con người cần những điều kiện gì
để sống và phát triển?
-Nxét, ghi điểm
3.Dạy bài mới:
a)Gtbài, ghi bảng
-Hát -2hs trả lời
-Nhắc và ghi tên bài
Trang 1712’
3’
1’
b)HĐ1: Sự trao đổi chất ở người
+Những thứ vẽ ở hình 1 có vai trò
ntn đối với sự sống của con người?
+Yếu tố nào cần cho con người mà
không thể hiện qua hình vẽ?
+Cơ thể người lấy những gì và thải
ra những gì?
-Kết luận: Đó là quá trình trao đổi
chất
c)HĐ2:Vẽ sơ đồ sự trao đổi chất giữa
cơ thể người với môi trường
-Y/cầu vẽ lên giấy A4
-Nxét, tuyên dương
4.Củng cố: Chốt lại nd bài.
-Liên hệ tt –giáo dục tt
5.Dặn dò: Chuẩn bị bài sau.
–Nxét tiết học
-Quan sát và trao đổi cặp đôi:
+Aùnh sáng, nước uống, thức ăn,… +Không khí
+Lấy vào: thức ăn, nước uống, … Thải ra: phân, nước tiểu,…
-Đọc mục Bạn cần biết
-Hoạt động nhóm 4hs
+Vẽ sơ đồ sự trao đổi chất ở người.-Trưng bày sản phẩm
-Hs nhận biết được biểu thức có chứa một chữ
-Biết cách tính giá trị của biểu thức khi thay số bằng chữ cụ thể
II.Đồ dùng dạy học:
-Gv: bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học:
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’
30’
1’
13’
1.Kiểm tra bài cũ:
- Y/cầu giải bài 4 tiết trước
-N/xét ,ghi điểm
2.Dạy bài mới:
a)Gtbài, ghi bảng
b)Giới thiệu biểu thức có chứa một
chữ
-2hs làm bài tập 4
-Nhắc và ghi tên bài
-Làm việc cả lớp: lập bảngCó Thêm Có tất cả