Kĩ thuậtMĩ thuật Chào cờ đầu tuần Nổi dằn vặt của An-đrây-ca Luyện tập Thầy Khanh dạy Thầy Khanh dạy BA 21/9 Luyện từ và câu Kể chuyện Khoa học Chính tả Toán Danh từ chung và danh từ
Trang 1Kĩ thuật
Mĩ thuật
Chào cờ đầu tuần Nổi dằn vặt của An-đrây-ca Luyện tập
( Thầy Khanh dạy) ( Thầy Khanh dạy)
BA
21/9
Luyện từ và câu
Kể chuyện Khoa học Chính tả Toán
Danh từ chung và danh từ riêng
Kể chuyện đã nghe, đã đọc Một số cách bảo quản thức ăn Nghe viết: Người viết truyện thật thà Luyện tập chung
Chị em tôi ( Thầy Thịnh dạy ) ( Cô Chi dạy ) Trả bài văn :Viết thư Luyện tập chung
NĂM
23/9
Luyện từ và câu Lịch sử
Khoa học
Toán Đạo đức
Mở rộng vốn từ: Trung thực- Tự trọng Khởi nghĩa Hai Bà Trưng ( năm 40 ) Phòng một số bệnh do thiếu chất dinh dưỡng Phép cộng
( Thầy Khanh dạy )
SÁU
24/9
Tập làm văn Thể dục Địa lí Toán Hoạt động tập thể
Luyện tập xây dựng đoạn văn kể chuyện (Thầy Trần Phước Thịnh dạy )
Tây Nguyên Phép trừ Sinh hoạt lớp tuần 6
Trang 2Tập đọc : Nỗi dằn vặt của AN - đrây - ca
2 Hiểu ý nghĩa các từ ngữ trong bài
Hiểu nội dung câu chuyện :Nỗi dằn vặt của An- đrây - ca thể hiện tình cảm yêu
th-ơng và ý thức trách nhiệm với ngời thân ,lòng trung thực ,sự nghiêm khắc với lỗi lầm của bản thân
II Đồ dùng dạy học : tranh minh hoạ sgk
III Hoạt động dạy học
Hoạt động dạy
A Kiểm tra bài cũ :kiểm tra đọc thuộc
lòng bài Gà Trống và Cáo ;nhận xét về
tính cách hai nhân vật Gà Trống và Cáo
B Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài : GV giới thiệu trực tiếp
2 Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài :
a)GV đọc diễn cảm toàn bài
b)Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài
GV qs sửa lỗi cho hs
+Luyện cho cả lớp phát âm tên riêng ngời
Nớc ngoài :An - đrây - ca
+Đọc lời ông với giọng mệt nhọc ,nghỉ
cụm từ dù không có dấu câu trong đoạn
văn sau :Chơi một lúc nhớ tới lời mẹ dặn ,
em vội chạy một mạch đến cửa hàng
/mua thuốc /rồi mang về nhà
Giúp hs hiẻu nghĩa từ dằn vặt
+Khi câu chuyện sảy ra ,An - đrây - Ca
mấy tuổi ,hoàn cảnh gia đình em lúc đó
Hoạt động học
HS đọc thuộc lòng bài Gà Trống và Cáo
;nhận xét về tính cách hai nhân vật Gà Trống và Cáo
HS đọc đoạn 1:từ đầu đến mang về nhà Một hs đọc đoạn 1
-Từng cặp hs luyện đọc
- Một ,hai hs đọc lại cả đoạn Tìm hiểu nội dung đoạn văn
- HS đọc thầm lại đoạn 1 trả lời câu hỏi
* An- Đrây- calúc đó mới 9 tuổi , em
Trang 3thế nào ?
+Mẹ bảo An -đrây –Ca đi mua thuốc cho
ông ,thái độ của An - đrây - Ca thế nào ?
+An - đrây - Ca đã làm gì trên đờng đi
Tìm hiểu nội dung đoạn :
+Chuyện gì sảy ra khi An - đrây - Ca
mang thuốc về nhà ?
+An -đrây - Ca tự dằn vặt mình nh thế nào
+Câu chuyện cho thấy An - đrây - Ca là
GV nêu yêu cầu :
+Đặt lại tên cho truyện theo ý nghĩa của
truyện
- Củng cố dặn dò: GV nhận xét tiết học
đang sống với ông và mẹ Ông đang
ốm rất nặng
* An - đrây - ca nhanh nhẹn đi ngay
* An - đrây- ca đợc cấc bạn đang chơi
đá bóng rủ nhập cuộc , mải chơi nên quên lời mẹ dặn , mãi sau em mới nhớ
ra , chạy đến cửa hàng mua thuốc mang
về
-HS đọc nối tiếp nhau đoạn 2-Từng cặp hs luyện đọc -Một ,hai em đọc lại cả đoạn
* An - đrây - ca hoảng hốt thấy mẹ
đang khóc nấc lên Ông đã qua đời
* An- đrây- ca oà khóc khi biết ông đã qua đời Bạn cho rằng chỉ vì mình mải chơi bóng , mua thuốc về chậm mà ông chết
* An - đrây - ca rất yêu thơng ông không tha thứ cho mình vì ông sắp chết còn mải chơi bóng mang thuốc về muộn
HS Thi đọc diễn cảm toàn bài
HS Nói lời an ủi của em với An -đrây -
Ca
Toán :
Luyện tập
- Ngày soạn: ………
Trang 4B ảng phụ vẽ sẵn biểu đồ bài 3 (không cần vẽ ô li )
III Hoạt động dạy học
Hoạt động dạy
Bài 1
Bài 2:
Bài 3:GV treo bảng phụ
Gv cho hs nhận xét và chữa bài
Trang 5A Kiểm tra bài cũ
B Dạy bài mới :
1 Phần nhận xét
Bài tập 1:
b)Dòng sông lớn chảy qua nhiều tỉnh
phía nam nớc ta
c)Ngời đứng đầu nhà nớc phong kiến
d )Vị vua có công đánh đuổi giặc Minh
+Những tên chung của một loại sự vật
nh sông ,vua đợc gọi là DT chung
+Những tên riêng của một loại sự vật
nh Cửu Long ,Lê Lợi gọi là DT riêng
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Trao đổi theo cặp -HS làm vào vở bài tập -HS đọc yêu cầu đề bài
Từ : sông Nghĩa a)Dòng nớc chảy lớn ,có thuyền bè đi lại
Cửu Long (gv vho hs biết sông Cửu Long trên bản đồ tự nhiên Việt Nam)
- HS nêu ngời đứng đầu nhà nớc phong kiến là " Vua"
Lê Lợi
HS đọc yêu cầu bài tập ;so sánh nghĩa Của sông - Cửu Long vua - Lê Lợi
-HS trao đổi theo cặp
Trang 6+DT riêng : Chung / Lam /Thiên Nhẫn/ Trác / Đại Huệ / Bác Hồ
-Một hs đọc yêu cầu bài tập -Hai hs viết bảng lớp –
lớp viết vào vở bài tập tên 3 bạn nam ,3 bạn
-Bảng phụ viết gợi ý trong sgk
III Hoạt động dạy học
Hoạt động dạy
A Kiểm tra bài cũ :
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu trực
Trang 7ý bài kể chuyện
HS thực hành kể chuyện ,trao
đổi về ý nghĩa câu chuyện +Kể chuyện theo cặp +HS kể theo cặp ,trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
+HS Thi kể chuyện trớc lớp +HS kể xong đều đối thoại với gv
1 Nghe –viết đúng chính tả trình bày đúng truyện ngắn :Ngời viết truyện thật thà
2 Biết tự phát hiện lỗi và sửa lỗi trong bài chính tả
3 Tìm và viết đúng chính tả các từ láy có tiếng chứa các âm đầu s/xhoặc có thanh hỏi ,ngã
A Kiểm tra bài cũ
B Dạy bài mới
1 Hớng dẫn hs nghe viết
Hoạt động học
Một hs đọc cho hs cả lớp viết các từ bắt
đầu bằng l/n,có vần en /eng
Trang 8GV đọc một lợt bài chính tả :Ngời viết
truyện thật thà
GV đọc - hs soát bài
GV chấm 2 bàn
2 Hớng dẫn hs làm bài tập chính tả
Bài tập 2:(Tập phát hiện và sửa lỗi )
GVnêu yêu cầu bài tập
Bài tập 3
GV nêu yêu cầu bài tập (bài 3a)
GV cho nhóm tìm từ láy có âm đầu là s/x
trong từ điển (theo thời gian quy định )
3 Củng cố -Dặn dò :
GV nhận xét tiết học yêu cầu hs ghi nhớ
các hiện tợng chính tả trong bài để không
viết sai
Nhắc hs chuẩn bị bản đồ có tên các
quận ,huyện ,thị xã,các danh lam thắng
cảnh ,di tích lịch sử ở tỉnh của em nếu
có
Một hs đọc lại - nêu nội dung câu truyện :Ban -dắc là một nhà văn nổi tiếng thế giới ,có tài tởng tợng tuyệt vời khi sáng tác các tác phẩm văn học nhng trong cuộc sống lại là một ngời rất thật thà ,không bao giờ biết nói dối
Cả lớp đọc thầm truyện chú ý những từ
dễ viết sai ,cách trình bày
HS viết bài
Một hs đọc nội dung bài tập 2
HS tự đọc bài ,phát hiện lỗi và sửa lỗi chính tả
HS chữa bài - lớp nhận xét bổ sung
Một hs đọc bài ,đọc cả mẫu Một hs nhắc lại kiến thức về từ láy vận dụng giải bài này
Đại diện nhóm trình bày kết quả
*Từ láy có tiếng chứa âm s:sàn sàn ,san sát ,sanh sánh ,săn sóc ,sáng suốt …
Từ láy có tiếng chứa âm x: xa xa ,xam xám ,xám xịt ,xao xác …
Khoa học : Một số cách bảo quản thức ăn
- Ngày soạn: ………
- Ngày dạy : ………
I Mục tiêu
Trang 9Sau bài học hs có thể :
Kể tên các cách bảo quản thức ăn
Nêu ví dụ về một số loại thức ăn và cách bảo quản chúng
Nói về những điều cần chú ý khi lựa chọn thức ăn để bảo quản và cách sử dụng thức
A Kiểm tra bài cũ : H?Vì sao cần ăn
nhiều rau quả chín hằng ngày ?
H? Giải thích thế nào là thực phẩm
sạch và an toàn ?
GV kết luận ý đúng
B Dạy bài mới :
*Giới thiệu bài : GV giới thiệu trực tiếp
*Hoạt động 1:Tìm hiểu cách bảo quản
Hoạt động 2:Tìm hiểu cơ sở khoa học
của các cách bảo quản thức ăn
*Mục tiêu :Giải thích đợc cơ sở khoa
học của các cách bảo quản thức ăn
*đại diện nhóm trình bày trớc lớp
Trang 10*Cách tiến hành
Bớc 1:GV giảng :các loại thức ăn tơi
có nhiều nớc và các chất dinh dỡng
,đó là môi trờng thích hợp cho vi sinh
*Mục tiêu : hs liên hệ thực tế về cách
bảo quản thức ăn mà gia đình áp dụng
*Cách tiến hành :
Bớc 1:
C Củng cố -Dặn dò : GV lu ý cho hs :
các cách bảo quản thức ăn chỉ giữ đợc
thức ăn trong một thời gian nhất định
.khi mua những loại thức ăn đã đợc bảo
quản ,phải xem kĩ hạn sử dụng đợc in
trên vỏ hộp
- áp dụng những điều đã học cho việc
bảo quản thức ăn tại gia đình mình
Nối ô chữ cột A với ô chữ cột
B cho phù hợp
HS trình bày kết quả (trình bày miệng )
HS đọc yêu cầu bài tập
Viết ,đọc ,so sánh số tự nhiên
Đơn vị đo khối lợng và đo thời gian
Trang 11Một số hiểu biết ban đầu về biểu đồ ,về số trung bình cộng
-HS tự làm bài và chữa bài
-HS làm bài rồi chữa bàiKết quả là :
a) 475936 > 475836 b)903876 <
913000 c)5tấn 175kg >5075kg ; d)2tấn 750kg = 2750kg
-HS tự làm rồi chữa bàia)Năm 2000 thuộc thế kỉ XX
b)Năm 2005 thuộc thế kỉ XXIc) Thế kỉ XXI kéo dàitừ 2001đến 2100
- HS tự làm và chữa bài
- Các số tròn trăm lớn hơn 540 bé hơn
870 là 600,700,800 Vậy x là 600,700,800
Trang 12không đợc nói dối Nói dối là một tính sấu làm mất lòng tin ,sự tín nhiệm ,lòng tôn trọng của mọi ngời với mình
II Đồ dùng dạy học :tranh minh hoạ sgk
III Hoạt động dạy học
Hoạt động dạy
A Kiểm tra bài cũ
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu trực
em đoán xem cô đi đâu ?
+Cô nói dối ba nh vậy nhiều lần
cha ?vì sao cô lại nói dối đợc
HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn 2-3 lợt
Đoạn 1:Từ đầu đến tặc lỡi cho qua
Đoạn 2:tiếp đến : cho nên ngời
Đoạn 3:Phần còn lại
- HS luyện đọc theo cặp
- Một vài hs đọc cả bài
- HS đọc thành tiếng ,đọc thầm đoạn 1 ,trả lời câu hỏi :
- Xin phép ba đi học nhóm
- Cô không đi học nhóm mà đi chơi với bạn bè , đến nhà bạn xem phim, hay la cà ngoài đờng
- Cô đã nói dối ba rất nhiều lần đến nỗi không nhớ lần này là lần thứ mấy , Cô nói dối đợc nhiều lần nh vậy vì bấy lâu nay ba vẫn tin cô
- Vì cô thơng ba , biết mình đã phụ lòng tin của ba nhng vẫn tặc lỡi vì cô đã quen nói dối
-HS đọc đoạn 2 trả lời câu hỏi
- Cô em đã bắt chớc chị , cũng nói dối ba
là đi tập văn nghểồi rủ bạn vào rạp chiếu bóng đi lớt qua mặt chị ,vờ làm nh không thấy chị , chị thấy em nói dối đi học lại vào rạp chiếu bóng tức giận bỏ về
- HS đọc thành tiếng ,đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi
- Vì em nói dối hệt nh chị khiến chị nhìn
Trang 13+Vì sao cách làm của em làm chị tỉnh
ngộ ?
+Cô chị đã thay đổi nh thế nào ?
+Câu chuyện muốn nói với các em
- Cô không bao giờ nói dối ba đi chơi nữa cô cời mỗi khi nhớ lại cách em gái chọc tức mình , làm mình tỉnh ngộ
- Không đợc nói dối / Nói dối đi học mà
bỏ đi chơi là có hại /Nói dối là tính xấu
sẽ làm mất lòng tin của ch mẹ , anh , chi
em hoặc bạn bè
- Cô em thông minh , Cô bé giúp chị tỉnh ngộ ,
- Cô chị hối lỗi , Cô chị biết nghe lời
Ba hs nối tiếp nhau đọc diễn cảm
Tập làm văn Trả bài văn viết th
- Ngày soạn: ………
- Ngày dạy : ………
I Mục tiêu
1 Nhận thức đúng về lỗi trong lá th của bạn và của mình khi đã đợc thầy cô chỉ rõ
2 Biết chữa những nội dung về ý ,bố cục bài ,cách dùng từ đặt câu ,lỗi chính tả
3 Nhận thức đợc cái hay của bài đợc thầy cô khen
Trang 14tiết học ,biểu dơng những lá th hay
-Yêu cầu hs viết cha đạt về viết lại
Hoạt động học
-HS Đọc lời nhận xét của thầy cô -Đọc những chỗ đã đợc thầy cô chỉ lỗi trong bài
-Một ,hai hs lên bảng chữa lần lợt từng lỗi
- lớp chữa lỗi vào vở
HS trao đổi thảo luận dới sự hớng dẫn của gv tìm ra cái hay ,rút kinh nghiệm cho mình
Toán : luyện tập chung (hoặc kiểm tra )
- Ngày soạn: ………
- Ngày dạy : ………
I Mục tiêu
Giúp hs ôn tập củng cố và tự kiểm tra về :
-Viết số xác định giá trị của từng chữ số theo vị trí của chữ số đó trong một số
xác định số lớn nhất ,số bé nhất trong một nhóm các số
-Mối quan hệ giữa một số đơn vị đo khối lợng hoặc đo thời gian
-Thu thập và sử lí một số thông tin trên bỉểu đồ
-Giải bài toán về tìm số trung bình cộng của nhiều số
II Hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
Trang 151.Kiểm tra bài cũ
hs tự làm và chữa bài (Trả lời: viết hoặc nói )
Cho hs tự giải toán và chữa bài Bài giải :
Số mét vải bán trong ngày thứ hai là : 120:2 =60 (m)
Số mét vải bán trong ngày thứ ba là :
120 x 2=240(m) Trung bình mỗi ngày bán đợc là: (120+60+240):3=140(m) Đáp số :140mvải
A Kiểm tra bài cũ
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : GV nêu mục dích
yêu cầu bài học
HS lấy ví dụ về DT chung và DT riêng
HS làm bài vào vở bài tập Các từ cần chọn lần lợt là :Tự trong ,
tự kiêu ,tự ti , tự tin , tự ái , tự hào
Trang 16-Yêu cầu hs về viết lại 2,3 câu văn vừa
đặt theo yêu cầu bài tập 4
HS đọc yêu cầu bài tập ,làm bài cá nhân vào vở bài tập
-Một số hs trình bày bài làm của mình cả lớp chốt lại lời giải đúng :
+Một lòng một dạ gắn bó với lí tởng ,tổ chức hay với ngời nào đó là :trung thành
+Trớc sau nh một ,không gì lay chuyển nổi là :trung kiên
+Một lòng một dạ vì việc nghĩa là :trung nghĩa
+ăn ở nhân hậu ,thành thật trớc sau nh một là :trung hậu
+Ngay thẳng, thật thà là :trung thực
-Một hs đọc yêu cầu bài tập -HS sử dụng từ điển
-HS làm bài vào vở bài tập
a) trung có nghĩa là ở giữa: trung thu,
trung bình, trung tâm
b) trung có nghĩa là " một lòng một
dạ":trung thành , trung nghĩa, trung
thực,trung hậu,trung kiên
-HS suy nghĩ đặt câu
*Thi đặt câu giữa các tổ
Lịch sử Khởi nghĩa hai bà trng
-Vì sao Hai Bà Trng phất cờ khởi nghĩa
-Tờng thuật đợc trên lợc đồ diễn biến cuộc khởi nghĩa
-Đây là cuộc khởi nghĩa thắng lợi đầu tiên sau hơn 200 năm nớc ta bị các triều đại phong kiến phơng bắc đô hộ
Trang 17II Đồ dùng dạy học
Vở bài tập III Hoạt động dạy học
Hoạt động dạy
A Kiểm tra bài cũ
B Dạy bài mới
*Hoạt động 1:Thảo luận nhóm
- GV giải thích khái niệm quận giao chỉ :
do thời nhà Hán đô hộ nớc ta đặt vùng
đất Bắc bộ và Bắc Trung Bộ là quận giao
chỉ
*Hoạt động 2:Làm việc cá nhân
- GV giải thích cho hs biết cuộc khởi
nghĩa Hai Bà Trng diễn ra rất rộng
HS tìm nguyên nhân của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trng
- HS kết luận :Nguyên nhân sâu xa là :
do lòng yêu nớc căm thù giặc sâu sắc của Hai Bà
HS dựa vào l ợc đồ và nội dung bài
trình bày lại diễn biến chính cuộc khởi nghĩa
HS đi đến thống nhất :Sau 200 bị phong kiến nớc ngoài đô hộ lần đầu tiên nhân dân ta giành đợc độc lập sự kiện đó chứng tỏ
Nhân dân ta vẫn duy trì và phát huy
Truyền thống bất khuất chống giặc ngoại xâm
Khoa học : phòng một số bệnh do thiếu chất dinh dỡng
- Ngày soạn: ………
- Ngày dạy : ………
I Mục tiêu
Giúp hs :
-kể đợc tên một số bệnh do thiếu chất dinh dỡng
-Nêu cách phòng tránh một số bệnh do thiếu chất dinh dỡng
Trang 18B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu bài
-Mô tả đặc điểm bên ngoài của trẻ bị
còi xơng ,suy dinh dỡng và ngời bị
chất ,đặc biệt là thiếu chất đạm sẽ bị
suy dinh dỡng Nếu thiếu vi - ta - min D
sẽ bị còi xơng
-Nếu thiếu i - ốt ,cơ thể phát triển
chậm ,kém thông minh ,dễ bị bứơu cổ
Hoạt động 2:Thảo luận về cách phòng
bệnh do thiếu chất dinh dỡng
+Mục tiêu Nêu tên và cách phòng
bệnh do thiếu chất dinh dỡng
+Cách tiến hành :
.Ngoài bệnh còi xơng ,suy dinh dỡng
,bứơu cổ các em còn biết bệnh nào do
thiếu dinh dỡng ?
Hoạt động học
HS lên bảng nêu
QS hình 1,2trang 26sgk ,nhận xét mô tả các dấu hiệu của bệnh còi xơng,suy dinh dỡng và bệnh bứu cổ
-Thảo luận về nguyên nhân dẫn đến các bệnh trên
-Đại diện nhóm trình bày kết quả
.nhóm khác bổ sung
HS trả lời câu hỏi :
Một số bệnh do thiếu dinh dỡng nh ;+Bệnh quáng gà ,khô mắt do thiếu vi -
ta - min A
+Bệnh phù do thiếu vi – ta – min B
Trang 19-Nêu cách phát hiện và đề phòng các
bệnh do thiếu chất dinh dỡng
Hoạt động 3 :Chơi trò chơi
-Dăn HS chuẩn bị bài tiết sau
+Bệnh chảy máu chân răng do thiếu vi – ta – min C
Bạn đóng vai bệnh nhân nói về triệu chứng của bệnh
-Bạn đóng vai bấc sĩ phải nói tên bệnh và cách phòng bệnh -hs chơi theo nhóm
Trang 20HS có thể vừa viết vừa nói nh sgk
Có thể viết bài giải nh sau :
Bài giải
Số cây của huyện đó đã trồng đợc là : 325164+60830 = 385994(cây ) Đáp số :385994 cây
A Kiểm tra bài cũ
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài :
GV giới thiệu trực tiếp