II/ Chuẩn bị: _ Giáo viên: Tranh + Sách giáo khoa _ Học sinh: Sách giáo khoa + vở bài tập III/ Hoạt động dạy và học: Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò 1.. _ Học sinh: Sách giá
Trang 1Tuần 11: Thứ hai , ngày tháng năm
TẬP ĐỌC CỎ NON
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh iểu từ ngữ: hèo, phàm ăn, tằm ăn rỗi Hiểu và
cảm thụ hình ảnh đàn bò ăn cỏ và cách tả của tác giả, tình cảm của anh Nhẫn đối với đàn bò và công việc
2 Kỹ năng: Đọc đúng, nhấn mạnh các từ tả tính cách từng con vật, phàmăn tục uống, thúc mõm, ủi
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thương súc vật, yêu lao động
II/ Chuẩn bị:
_ Giáo viên: Tranh + Sách giáo khoa
_ Học sinh: Sách giáo khoa + vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học:
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1 Ổn định: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (4’) Trâu Đồi
_ Học sinh đọc bài thơ và trả lời câu hỏi
_ Nêu đại ý bài
_ Giáo viên nhận xét – ghi điểm
3 Bài mới:
_ Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học đoạn văn cỏ non
trích trong truyện ngắn cùng tên của tác giả Hồ Phương
_ Ghi tựa bài
Hát
- Học sinh nhắc lại
Hoạt động 1: Đọc (5’)
a/ Mục tiêu: Giúp học sinh cảm nhận được bài văn.
b/ Phương pháp:
c/ Đồ dùng dạy học:
d/ Tiến hành: Đọc
_ Giáo viên đọc mẫu lần 1 + tóm tắt nội dung
_ Chia đoạn
_ Hoạt động cá nhân._ Học sinh lắng nghe._ 2 đoạn
_ Đoạn 1: “Từ đầu…gắm”_ Đoạn 2: còn lại
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài (5’)
a/ Mục tiêu: Giúp học sinh nắm vững nội dung của bài.
Trang 2b/ Phương pháp: Trực quan, đàm thoại
c/ Đồ dùng dạy học: Tranh
_ Hoạt động cả lớp
d/ Tiến hành:
_ Tác giả miêu tả đồi cỏ non như thế nào? _ Cỏ mọc tua tủa – một
màu …sườn đồi
đâm ra tua tủa mọi phía._ Thái độ của đàn bò gặm cỏ khi thấy đồi cỏ non? _ Rống lên sung sướng
nhảy cỡn lên, xô nhau._ Tác giả miêu tả đàn gà gặm cỏ như thế nào? _ Trào lên như một nong
tằm ăn rỗi
khi làm kén
_ Tìm từ ngữ miêu tả sinh động đàn bò gặm cỏ _ Con Ba sớ phàm ăn
_ Con Hoa : hùng hục._ Chị vàng : hiền lành._ Cu Tũn: dỡ hơi
_ Nhìn đàn bò gặm cỏ, Nhẫn cảm thấy thế nào? _ Rất vui, say mê công
a/ Mục tiêu: Giúp học sinh đọc đúng dược các từ, toàn bài.
b/ Phương pháp: hỏi đáp
c/ Đồ dùng dạy học:
d/ Tiến hành:
_ Em hãy nêu lại từ khó trong bài
_ Giáo viên đọc mẫu lần 2
_ Luyện đọc đoạn “Con Nâu…bụi khói”
_ Học sinh luyện đọc cá nhân + trả lời câu hỏi
_ Giáo viên nhận xét, uốn nắn
_ HS đọc cá nhân
_ Thúc mõm, ủi
_ 3 em_ 12 em
4- Củng cố:
_ 1 em đọc toàn bài
_ Đọc đại ý
_ 1 học sinh_ 1 học sinh
Trang 3_ Em thấy các con vật có đáng yêu không? Vì sao _ Học sinh trả lời
5- Dặn dò: (2’)
_ Đọc lại bài + TLCH
_ Chuẩn bị: Cảnh rừng Việt Bắc
Nhận xét tiết học:
Trang 4Tuần 51:
TOÁN LUYỆN TẬP.
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố học sinh cách tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của
hai số đó
2 Kỹ năng: Rèn tính chính xác, thành thạo của bài tập dạng trên
3 Thái độ: Giáo dục học sinh tính chính xác, khoa học
II/ Chuẩn bị:
_ Giáo viên: Sách giáo khoa + bài soạn
_ Học sinh: Sách giáo khoa + vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học:
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1 Ổn định: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập (5’)
_ Nêu cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó
_ Sửa bài 4
Quãng đường đội thứ I đắp:
(800 – 136) : 2 = 332 (m)
3 Bài mới: Luyện tập
_ Giới thiệu bài: Hôm nay các em học toán tiết luyện tập
_ Học sinh nhắc lại
Hoạt động 1: Lý thuyết
a/ Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố lại lý thuyết tính.
b/ Phương pháp: Đàm thoại
c/ Đồ dùng dạy học:
_ Hoạt động cá nhân
d/ Tiến hành:
_ Nêu cách tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó
_ Muốn tìm số bé ta làm như thế nào?
_ nêu lại 3 bước tìm 2 số khi biết tổng và hiệu
_ Học sinh trả lời
_ Học sinh trả lời
Trang 5_ Muốn tìm số lớn ta làm như thế nào?
Hoạt động 2: Thực hành
a/ Mục tiêu: Học sinh áp dụng vào bài 1 số bài tập
b/ Phương pháp: Thực hành
c/ Đồ dùng dạy học:
_ Hoạt động cá nhân, cả lớp
cộtCột 1: Số lớn 35, số bé 16Cột 2: Số lớn 50, số bé 27Cột 3: Số lớn 123, số bé 59_ Bài 2: Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề _ Học sinh đọc đề và phân
tích
_ Giáo viên tóm tắt đề toán
_ Giáo viên theo dõi học sinh làm bài
_ Giáo viên nhận xét, chữa bài
_ Cả lớp làm bài vào vở._ 1 học sinh lên bảng giải
GiảiLớp 1:
Lớp 2:
Số giấy vụn lớp 1 thu:
(127 – 9) : 2 = 59 (kg)số giấy vụn lớp 2 thu:
59 + 9 = 68 (kg)ĐS: Lớp 1: 59 kg Lớp 2: 68 kg
_ Bài 3: Giáo viên gọi 1 học sinh đọc đề _ Học sinh đọc đề -> phân
tích đề_ Lưu ý xác định tổng và hiệu của 2 số
? kg
9 kg 127 kg
Trang 6_ Giáo viên theo dõi học sinh làm
_ Giáo viên cho 2 tổ nhận xét từng lời giải đến phép tính
_ Học sinh làm bài vào vở._ Đại diện 2 đội thi đua lên bảng làm
GiảiSố mét vải hoa và vải trắng:
215 + 37 = 252 (m)Số m vải trắng bán được:
160 – 68 = 92 (m)
4- Củng cố:
_ Hãy nêu lại cách tính 2 số khi biết tổng và hiệu
_ Hướng dẫn học sinh bài tập về nhà
5- Dặn dò: (2’)
_ Làm bài 2, 5/72
_ Chuẩn bị: Luyện tập tính giá trị biểu thức
Nhận xét tiết học:
Trang 7Tuần 11:
ĐỊA LÝ HẢI PHÒNG – THÀNH PHỐ VEN BIỂN
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nắm đặc điểm tiêu biểu của thành phố cảng, khu nghỉ mát Đo Sơn.à
2 Kỹ năng: Xác định vị trí thành phố Hải Phòng trên bảng đồ
3 Thái độ: Yêu quý quê huương đất nước
II/ Chuẩn bị:
_ Giáo viên: Sách giáo khoa, bản đồ, tranh ảnh về Hải Phòng
_ Học sinh: Sách giáo khoa
III/ Hoạt động dạy và học:
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1 Ổn định: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: Hà Nội – Thủ đô (5’)
_ Học sinh đọc ghi nhớ và trả lời câu hỏi
_ Tại sao nói Hà Nội là thành phố cổ? -> nhận xét
3 Bài mới: Hải Phòng – thành phố ven biển.
Giới thiệu -> Ghi tựa
_ Hát
_ Học sinh trả lời
_ Học sinh trả lời
_ Học sinh nhắc lại
Hoạt động 1: Đặc điểm thành phố Hải phòng (15’
a/ Mục tiêu: Giúp học sinh nắm được đặc điểm thành phố
cảng
b/ Phương pháp: Thảo luận + trực quan
c/ Đồ dùng dạy học:Câu hỏi thảo luận tranh _ Hoạt động nhóm
d/ Tiến hành:
sông cấm cách biển 20km_ Từ Hà Nội đến Hải Phòng đi bằng phương tiện gì ? _ Ô tô, xe lửa
_ Cảng bốc dở, chuyên chở hàng hoá bằng phương tiện
_ Kể tên các nhà máy phục vụ ngành giao thông trên
biển
_ HS kể
* Kết luận : Hải phỏng vừa là thành phố ven biển vừa là
đầu mối giao thông quan trọng
Hoạt động 2: Hải Phòng có khu vực du lịch nổi
Trang 8a/ Mục tiêu: giúp HS thấy được vị trí của Hải Phòng
b/ Phương pháp: Đàm thoại + trực quan
c/ Đồ dùng dạy học: Tranh Đồ Sơn
_ Hoạt động cả lớp
d/ Tiến hành:
Vị trí khu du lịch nghỉ mát Đồ Sơn Ở dãy núi đồi Đông Bắc_ Đồ Sơn có những thuận lợi gì ? _ Khung cảnh đẹp, nhiều bãi
tắm_ Kể tên các công trình phục vụ cho nghỉ mát _ Nhà nghĩ, khách sạn : quán
ăn, nhà hàng
* Kết luận : tóm ý → Ghi bảng
4- Củng cố:
_ HS đọc phần ghi nhớ
_ Hải Phòng có những đặc điểm gì nổi bật
_ 3 HS
5- Dặn dò: (2’)
_ Học bài
_ Chuẩn bị : Ôn tập
Nhận xét tiết học:
Trang 9Thứ ba, ngày…………tháng……….năm………
ĐẠO ĐỨC GẦN GŨI – GIÚP ĐỠ THẦY CÔ GIÁO
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: HD - HS nghe và hiểu câu chuyện “Thăm cô giấo ôm”
2 Kỹ năng:Rút ra được bài học : Cấm kính trọng, gần gũi, giúp đỡ thầy
cô giáo
3 Thái độ: Giáo dục HS thương yêu và kính trọng thầy cô
II/ Chuẩn bị:
Tranh
III/ Hoạt động dạy và học:
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ: (4’) Bênh vực bạn yếu
+ Vì sao phải bênh vực và giúp đỡ bạn yếu ?
+ _ GV nhận xét – ghi điểm
3 Bài mới : gần gũi – giúp đỡ thầy cô giáo
_ Giới thiệu –ghi tựa
_ Hát
_ HS đọc ghi nhớ (3 HS)
_ HS nhắc lại
Hoạt động 1: kể chuyện (3’)
a/ Mục tiêu: HS hiểu nội dung chuyện
b/ Phương pháp: kể chuyện
c/ Đồ dùng dạy học:
_ Hoạt động cả lớp
d/ Tiến hành:
_GV kể toàn bộ câu chuyện “thăm cô giáo ôm”
_ HS sắm vai đọc truyện
* Kết luận : đọc đúng, hiểu nội dung
a/ Mục tiêu: HS trả lời đúng các câu hỏi
b/ Phương pháp: thảo luận
c/ Đồ dùng dạy học:
_ Hoạt động nhóm
d/ Tiến hành:
_ Cùng các bạn đến thăm cô, Hương đó làm gì ? _ Hương đến gần đặt tay lên
trán cô_ Thầy cô mở mắt Hương đã làm gì ? _ Chào cô, dặn dò đừng ra
Trang 10giá, Hương bảo các bạn nói khẽ cho cô ngủ
_ Trên đường về nhà đã nghĩ gì ? _ Băn khoăn cho cô không có
người chăm sóc_ Vì sao Hương nghĩ được như thế ? _ Hương yêu mến cô giáo
Kết luận : Trả lời đúng nội dung bài
Hoạt động 2: Rút ra bài học
_ Tình cảm đó nói lên điều gì ? _ Hương rất yêu quý cô giáo
chăm sóc tận tình
_ Qua câu chuyện này em rút ra bài học ? _ Kính yêu thầy cô giáo, sẵn
sàng giúp đỡ
4- Củng cố: (5’)
Tại sao ta cần phải giúp đỡ rhầy, cô giáo ?
GDTT : Thầy cô là người vất vả dạy chúng ta nên người
Ta phải biết kính trọng và vâng lời
HS TL
5- Dặn dò: (2’)
_ Học bài
_ Chuẩn bị bài : thực hành
Nhận xét tiết học:
Trang 112 Kỹ năng: Biết ứng dụng những kiến thức đã học vào cuộc sống
3 Thái độ: giáo dục HS niềm tin khoa học
II/ Chuẩn bị: Tranh người thở bằng O 2
III/ Hoạt động dạy và học:
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ: Không khí cần cho sự cháy
_ GV nhận xét – ghi điểm
3 Bài mới:
_ Giới thiệu bài: Hiện nay chúng ta tìm hiểu về không khí
cần cho sự sống → ghi bảng tựa bài
Hát_ HS đọc bài học + TLCH/ SGK
_ HS lắng nghe_ HS nhắc lại tựa
Hoạt động 1: Đối với con người
a/ Mục tiêu: HS biết được không khí rất cần thiết cho con
người
b/ Phương pháp: thảo luận – trực quan
c/ Đồ dùng dạy học:câu hỏi thảo luận, tranh _ Hoạt động nhóm
d/ Tiến hành: GV yêu cầu HS làm như hình 26 và phát
biểu cảm giác của mình
* Kết luận : _ Gv tóm ý – nhận xét
+ Thảo luận
_ Để chống nhạt, thợ lặn làm thế nào : (GV xem tranh)
_ Trong bệnh viện trường hợp người bệnh khó thở, bác sĩ
xử lý ra sao ?
_ Kể những động tác sơ cứu người chết đuối
_ HS thấy luồng không khí ấm chạm vào tay do em thở ra
_ Đeo bình O2_ Cho nạn nhân thở bằng ốngnối với bình O2
Thổi không khí vào người bệnh (hô hấp nhân tạo)
Hoạt động 2: Đối với động vật _ HS chia nhóm thảo luận
a/ Mục tiêu:Hiểu không khí cần cho động vật
b/ Phương pháp: giảng giải
c/ Đồ dùng dạy học:
_ Cho không khí hoà vào nước
_ Hoạt động lớp
Trang 12d/ Tiến hành:
_ Người bán cá giống thường xuyên lắc mạnh thùng
- Các bể cá cảnh thường xuyên bơm không khí thành bọt
_ Hun khói vào trong hang chuột để bắt chuột _Chuột bị ngạt chạy ra ngoài
* Kết luận : Động vật cũng cần có không khí
Hoạt động 3: Đối với thực vật
a/ Mục tiêu: Biết được thực vật cũng cần không khí
b/ Phương pháp: trực quan
c/ Đồ dùng dạy học:tranh
d/ Tiến hành:
_ Đặt 1 cây nhỏ vào bình thuỷ tinh đậy kín sau 1 thời gian
cây như thế nào ? Vì sao ?
* Kết luận : không khí cần cho thực vật
_ Hoạt động cá nhân
_ Cây chết vì không đủ không khí để thở
_ Vì sao ban đêm ta không nên để chậu cảnh hoặc hoa tươi trong phòng ngủ
5- Dặn dò: (2’)
_ Học bài TLCH / SGK
_ Chuẩn bị : không khí cần cho sự truyền âm
Nhận xét tiết học:
Trang 13- Ôn tập dạng toán tìm TBC của nhiều số hạng
2 Kỹ năng: Rèn HS làm được các bài toán dạng trên
3 Thái độ: yêu thích môn toán
II/ Chuẩn bị:
1 GV : SGK + VBT
2 HS : SGK + VBT + bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ: (4’) luyện tập
_ Nêu 2 cách giải toán “tìm 2 số khi biết tổng và hiệu
_ Sữa BTVN : 4/SGK
_Nhận xét – ghi điểm
3 Bài mới:
_ Giới thiệu: Hôm nay các em sẽ luyện tập lại cách tính
giá trị biểu thức – ghi tựa
Hát
_ HS nêu_ 1 HS lên bảng sữa
_ HS nhắc lại
Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ (3’)
a/ Mục tiêu: HS thật thành thạo trong cách tính giá trị biểu
thức
b/ Phương pháp: vấn đáp
c/ Đồ dùng dạy học:
_ Hoạt động cả lớp
d/ Tiến hành: Đặt câu hỏi học sinh trả lời câu hỏi
_ Nếu trong biểu thức không có ngoặc đơn, có các phép +,
- , x, : ta làm sao ?
_ Nếu trong biểu thức chỉ có phép +, -, hoặc x, : ta làm
sao
_ Nếu trong biểu thức có dấu ( ) ta làm sao ?
_ HS nêu quy tắc như SGK/ 11
_ Nhân chia trước, cộng trừ sau
_ Ta làm các phép tình trong ngoặc trước
Trang 14* Kết luận : HS nắm chắc cách tính giá trị số của biểu
thức
Hoạt động 2: Luyện tập
a/ Mục tiêu:Giải đúng BT trong VBT
b/ Phương pháp: thực hành
c/ Đồ dùng dạy học:
_ Hoạt động cá nhân
d/ Tiến hành:
_ GV ghi yêu cầu đúng, sai vào ô Bài 1 : ghi Đ, Sách
giáo khoa vào và nếu sai sữa lại kết quả vào chỗ chấm
_ HS đọc yêu cầu và làm vở_ Nêu kết quả
Bài 2 : Tính giá trị biểu thức
a/ 402 x 2 + 528 : 6
b/ 402 + 906 : 3 – 112
c/ (726 : 6 – 119) x 396
GV cho HS đọc quy tắc và giảng sơ
Bài 3 : Viết thành biểu thức rồi tính giá trị
Bài 4 : GV đọc đề
_ GV giúp HS yếu
_ GV nhận xét
_ HS đọc yêu cầu
_ HS đọc bước thực hiện _ HS làm bài
_ HS viết → tính HS lên bảng
_ 1 HS đọc lại 1 HS tóm tắtL1 : 28 tấn
Lần 2 : 330 tạ = 33 tấnLần 3 : 35000kg = 35 tấnTìm trung bình mỗi lần ? tấn
1 HS Giải Số tấn trung bình mỗi lần bán là :
(28 + 33 + 35) : 3 = 32 (tấn)
ĐS : 32 tấn _ HS sữa bài
* Kết luận : Làm đúng các bài tập
4- Củng cố: tìm tổng các số từ 1 → 9 theo cách nhanh nhất
_ Gợi ý : (0 + 9) x 5 = 45
5- Dặn dò: Làm bài 2, 6 / 73 SGK
_ Chuẩn bị : tiếp theo
Trang 15Nhận xét tiết học:
Trang 162 Kỹ năng: Rèn học sinh viết đẹp, đúng
3 Thái độ: giáo dục tính cẩn thận
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Chữ mẫu, giáo án
Học sinh: Vở, viết, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ: Bài 9 + 10 (4’)
_ Nêu cấu tạo của chữ M, N, U, V
_ GV nhận xét – ghi điểm
3 Bài mới:
_ Giới thiệu bài: Hôm nay các em tập viết chữ J, Y -> ghi
bảng
Hát_ 4 học sinh nêu
_ HS nhắc lại tựa
Hoạt động 1: Quan sát
a/ Mục tiêu: Biết viết và cấu tạo của từng con chữ
b/ Phương pháp: Thảo luận dựa câu hỏi
c/ Đồ dùng dạy học:Chữ mẫu
_ Hoạt động lớp
* Kết luận: Biết cấu tạo từng con chữ
a/ Mục tiêu:Theo dõi và viết đúng ở bảng con chữ J, Y
b/ Phương pháp: Đàm thoại
c/ Đồ dùng dạy học:
Trang 17d/ Tiến hành: Cho học sinh viết bảng con _ Hoạt động cá nhân
_ Học sinh viết bảng con
nước ta
Đông Nam Á
_ Yên Thế là căn cứ Hoàng Hoa Thám?
* Kết luận: Hiểu nghĩa từ, câu, ứng dụng
_ Vùng căn cứ quan trọng của bộ đội ta ngày xưa
Hoạt động 3: Học sinh viết
a/ Mục tiêu: Viết đúng sạch đẹp
b/ Phương pháp: THực hành
c/ Đồ dùng dạy học:tranh
d/ Tiến hành:
_ Hoạt động cá nhân
J ( 1 dòng)
Y ( 1 dòng)
Yên thế ( 1 dòng)
In- đo- nê – xi - a ( 1 dòng)
Yên Thế là căn cứ của Hoàng Hoa Thám (3d)
Trang 18TIẾT 21
KỸ THUẬT KHÂU – TRANG TRÍ TÚI XÁCH (tt)
I/ Mục tiêu: Như tiết 2
II/ Chuẩn bị: Như tiết 2
III/ Hoạt động dạy và học:
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
Hoạt động 1: Quan sát
a/ Mục tiêu: Biết cách khâu, trang trí túi túi
b/ Phương pháp: Trực quan, vấn đáp
c/ Đồ dùng dạy học: Vật mẫu
_ Hoạt động lớp
d/ Tiến hành:
_ Khâu quai túi : gấp mép 2 cạnh chiều dài làm quai Sau
đó gấp đôi viền 2 mép vải dính chặt bằng khâu đột
_ Học sinh chú ý
_ Khâu mép túi và thân túi
_ Đặt mặt phải của mép túi úp vào mặt trái thân túi trùng
với mép của nẹp
_ Khâu 2 mép với nhau bằng khâu đột
_ Khâu 2 đầu dây quai cách mép túi 2 cm
c/Khâu thân túi: Đặt mặt trái của thân túi úp vào nhau
khâu bằng mũi đột vừa xung quanh 3 mép túi
_ Cuối cùng lộn mặt phải ra ngoài sẽ được túi hoàn chỉnh
Trang 19TIẾT 21
THỂ DỤC BÀI 21
I/ Mục tiêu: Tổ chức hướng dẫn cho học sinh Ôn động tác hổ trợ “Chạy bước”
chạy nâng cao đùi.” Tập chạy theo đường vòng chữ chi Yêu cầu biết cách đổi
hướng khi chạy Chơi trò chơi “Gà đuổi cóc” yêu cầu học sinh nắm được cách
chơi
II/ Chuẩn bị: Kẽ sân tập, 1 còi
III/ Nội dung:
lượng
Tổ chức luyện tập.
I/ Phần mở đầu:
_ Khởi động
6’ _ Đi theo đội hình hàng dọc
_ Ôn động tác chạy nâng cao đùi _ Theo đội hình 4 hàng dọc.
_ Tập động tác hổ trợ chạy bước nhỏ - Giáo viên giới thiệu động
tác hổ trợ chạy bước nhỏ_ Chạy theo đường vòng chữ chi
_ Chơi trò chơi gà đuổi cóc
10’ _ Tập theo đội hình 4 hàng
dọc_ Theo đội hình 4 hàng ngang
III/ Phần kết thúc :
_ Đứng vung tay lắc chân thả lỏng 5’ _ Theo đội hình 4 hàng
ngang
_ Nhận xét đánh giá kết qủa buổi tập
_ Giao bài tập về nhà: chạy tự do 20’ _ Tự ôn luyện ở nhà cự li
200 – 300m
Trang 20Thứ tư, ngày………….tháng………… năm………
TIẾT 22
TẬP ĐỌC CẢNH RỬNG VIỆT BẮC
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Đọc như hướng dẫn Sách giáo khoa
2 Kỹ năng: Hiểu : Từ ngữ: vượn, chín, chè tươi, mặc sức, hạc
3 Thái độ: Giúp học sinh thấy được sau bức tranh sinh hoat thanh đạm là tâm hồn của tác giả lạc quan tin tưởng vào cuộc kháng chiến chống pháp
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh “Cảnh rừng Việt Bắc”
Học sinh: Sách giáo khoa, vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học:
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ: Cỏ non (4’)
_ Học sinh đọc bài , trả lời câu hỏi/ Sách giáo khoa
_ Nêu đại ý
-> Giáo viên nhận xét -> ghi điểm
3 Bài mới: Cảnh rừng Việt Bắc
_ Giới thiệu bài: -> ghi bảng
Hát
_ HS nhắc lại tựa
Hoạt động 1: Đọc mẫu (5’)
a/ Mục tiêu: Nắm sơ lược giọng đọc toàn bài
b/ Phương pháp: Trực quan
c/ Đồ dùng dạy học:
_ Hoạt động lớp
d/ Tiến hành:
_ Giáo viên đọc mẫu lần 1 tóm ý
_ Học sinh lắng nghe_ 1 học sinh đọc to, lớp đọc thầm, gạch chân từ khó
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài Luyện đọc (25’)
a/ mục tiêu:hiểu bài -> đọc đúng giọng
b/ phương pháp: trực quan, thảo luận
c/ đồ dùng dạy học: Câu hỏi thảo luận, tranh
_ Hoạt động cả lớp + nhóm
d/ Tiến hành:
Trang 21_ Cảnh rừng Việt Bắc có những nét gì vui? _ cảnh đẹp, vuợn hót, chim
kêu, non xanh nước biếc, trăng, hoa
_ cuộc sống thoải mái: Ngô nếp, thịt rừng, rượu chè._ Những từ ;chén, tha hồ, mặc sức” nói lên điều gì? _ Cuộc sống thoải mái, ung
dung của người chiến sĩ cách mạng có tinh thần lạc quan, tin tưởng
- Trong những năm tháng chiến tranh gian khổ ở Việt Bắc
Bác Hồ đã sống như thế nào?
_ Giản dị và vui vẻ
_ Vật chất: mời ngô nếp nướng, chén thịt rừng quay mặc sức say
_ Tinh thần: Tha hồ dạo, vượn hót chim kêu, tin tưởng vào kháng chiến thành công
_ Tiếng cuối những câu nào có vần giống nhau? _ Câu 1, 2, 4, 6, 8
_ Diễn xuôi đoạn văn em thích nhất
_ GDTT: yêu thiên nhiên, yêu đất nước sâu sắc và nhớ ơn những anh hùng đã hi sinh dành độc lập dân tộc
5- Dặn dò: (1’)
_ Học thuộc bài thơ , trả lời câu hỏi/Sách giáo khoa
_ Chuẩn bị: đi máy bay Hà Nôi – Điện Biên
Nhận xét tiết học:
Trang 22TIẾT 11
LỊCH SỬ CHÙA THỜI LÝ
Giảm tải: Đạo phật… trong chùa: bỏ
Câu 1: sữa những điểm nào trong bài chứng tỏ chùa xây dựng rất nhiều dưới
thời Lý? Thời Lý đạo nào thịnh hành nhất nước ta
Câu 2: sửa lại Em biết gì về chùa gian (Bắc Ninh) và chùa Một cột (Hà Nội)
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Đến thời Lý đạo phật phát triển thịnh đạt
2 Kỹ năng: Thời Lý chùa được xây dựng nhiều nơi Chùa là công trình
văn hoá rất đẹp
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu mến các công trình văn hóa
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh Chùa Một Cột (Hà Nội)
Học sinh: Sách giáo khoa
III/ Hoạt động dạy và học:
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ: Nhà Lý dời đô ra
_ Học sinh đọc bài , trả lời câu hỏi/ Sách giáo khoa
-> Giáo viên nhận xét -> ghi điểm
3 Bài mới: Chùa Thời Lý
_ Giới thiệu bài: -> ghi bảng
Hát
Hoạt động 1: Sự ra đời và phát triển của đạo phật
(10’)
a/ Mục tiêu: Sự ra đời của đạo phật
b/ Phương pháp: Vấn đáp
c/ Đồ dùng dạy học:
_ Hoạt động cả lớp
d/ Tiến hành:
_ vì sao đạo phật lại phátt riển ở nước ta?
_ Học sinh đọc: “Đầu …thịnh đạt”
_ Đạo phật dạy con người yêu đồng loại, làm điều thiện, tránh điều ác…rất phù hợp vó7i tâm lý người Việt
Trang 23_ Giáo viên tóm ý.
Nam được nah6n dân ta tiếp nhận
_ Học sinh nhắc lại
Hoạt động 2: Sự phát triển của đạo phật và chùa
thời Lý
a/ mục tiêu:Chùa Thời Lý (20’)
b/ phương pháp: thảo luận
c/ đồ dùng dạy học: Câu hỏi thảo luận
_ Hoạt động nhóm
d/ Tiến hành:
_ Những điểm nào trong bài chứng tỏ chùa được xây dựng
rất nhiều ở Thời Lý?
_ Năm 1031 triều đình bỏ tiền xây dựng 950 chùa._ Nhân dân góp tiền xây dựng chùa riêng Hầu như làng nào cũng có chùa
_ Thời Lý đạo nào thịnh hành nhất nước ta? _ Đạo Phật
_ Em biết gì về chùa Gian Và chùa Một Cột? _ Chùa Gian gồm 3 cấp, sâu
120m, rộng 70m, kiến trúc độc đáo
_ Chùa Một Cột có 1 cột đá lớn dựng giữa hồ, tượng trưngcho hoa sen nở trên mặt nước
* Kết luận: bài học/Sách giáo khoa
4- Củng cố: (5’)
_ Học sinh đọc ghi nhớ
_ Em hãy nêu những đóng góp của nhà Lý trong việc phát triển đạo phật ở Việt Nam?
5- Dặn dò: (1’)
_ Học thuộc bài thơ , trả lời câu hỏi/Sách giáo khoa
_ Chuẩn bị: Cuộc kháng chiến chống Tống lần 2
Nhận xét tiết học:
Trang 24TIẾT 11
TOÁN TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC (TIẾP THEO)
Giảm tải: BT 5/74 Sách giáo khoa bỏ
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố về tính giá trị biểu thức số và giải toán có lời văn
2 Kỹ năng: Rèn học sinh làm được các bài toán dạng trên
3 Thái độ: Giáo dục học sinh tính chính xác, khoa học
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Sách giáo khoa
Học sinh: Sách giáo khoa, vở bài tập, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ: Luyện tập (4’)
_ Nêu các quy tắc tính giá biểu thức
_ Nêu 2 cách giải dạng toán “Tìm 2 số khi biết tổng –
hiệu”
_ Sửa bài tập về nhà
_ Giáo viên nhận xét – ghi điểm
3 Bài mới:
_ Giới thiệu bài: -> ghi bảng
Hát
Hoạt động 1: Ôn kiến thức (10’)
a/ Mục tiêu: Nhớ lại kiến thức đã học
b/ Phương pháp: Vấn đáp
c/ Đồ dùng dạy học:
_ Hoạt động cả lớp
d/ Tiến hành:
_ vì sao đạo phật lại phátt riển ở nước ta?
_ Học sinh tực đặt câu hỏi với nhau để ôn lại các qui tắc
-> Giáo viên nhận xét -> bổ sung
Hoạt động 2: Luyện tập (20’)
a/ mục tiêu: Làm đúng các bài tập
b/ phương pháp: Thực hành
c/ đồ dùng dạy học: Câu hỏi thảo luận
_ Hoạt động cá nhân