Mục tiêu: - Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập.. - Biết được: Trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, được mọi người yêumến.. - Phát hiện được những lời nói
Trang 1TUẦN 1
Thứ hai, ngày tháng năm 2017.
ĐẠO ĐỨC Tiết 1: TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP (tiết 1)
I Mục tiêu:
- Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập
- Biết được: Trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, được mọi người yêumến
- Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của học sinh
- Có thái độ hành vi trung thực trong học tập
- GT: không yêu cầu HS lựa chọn phương án phân vân
* GDKNS:
- Kĩ năng nhận thức về sự trung thực trong học tập của bản thân
- Kĩ năng làm chủ bản thân trong học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh vẽ tình huống SGK
III Các hoạt động dạy học:
- GV treo tranh tình huống như SGK, tổ chức
cho HS thảo luận nhóm
+ GV nêu tình huống
+ Y/cầu các nhóm thảo luận câu hỏi:
- Nếu em là bạn Long, em sẽ làm gì ? Vì sao
+ Kết luận: cách giải quyết phù hợp
* Hoạt động 2: Làm việc cá nhân.
- Cho HS đọc bài tập 1, SGK
- HS làm việc cá nhân
- HS trình bày ý kiến
- GV kết luận:
+ Các việc ( c) là trung thực trong học tập
+ Các việc (a), (b), (c) là thiếu trung thực
Trang 2* GDKNS: - qua bài học HS nhận thức về sự
trung thực trong học tập của bản thân Biết
làm chủ bản thân trong học tập
* Hoạt động 3: Tổ chức thảo luận nhóm
- Cho học sinh đọc yêu cầu bài tập 2
- Yêu cầu HS lựa chọn theo 3 thái độ: Tán
**********************************
TẬP ĐỌC Tiết 1: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I MỤC TIÊU:
- Đọc rành mạch, trôi chảy; bước đầu có giọng đọc phù hợp tính cách của nhân vật (NhàTrò, Dế Mèn)
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp - bênh vực người yếu
- Phát hiện được những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn; bướcđầu biết nhận xét về một nhân vật trong bài (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- HS trên chuẩn: Nêu 1 hình ảnh nhân hoá mà em thích, cho biết vì sao em thích hình
ảnh đó?
* KNS: - Thể hiện sự cảm thông
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh họa
- Bảng phụ viết đoạn, câu, luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Trang 3Giới thiệu 5 chủ điểm và Chủ điểm
đầu tiên: Thương người như thể thương
thân chủ điểm này thể hiện những con
người yêu thương, giúp đỡ nhau khi gặp
hoạn nạn, khó khăn Tập truyện Dế Mèn
phiêu lưu kí (ghi chép những cuộc phiêu
lưu của Dế Mèn) Truyện được nhà văn
Tô Hoài viết năm 1941 Đến nay, truyện
đã được tái bản nhiều lần và dịch ra
nhiều thứ tiếng trên thế giới Các bạn
nhỏ ở mọi nơi đều rất thích truyện này
Bài tập đọc Dế Mèn bên vực kẻ yếu là
một trích đoạn từ truyện Dế Mèn phiêu
lưu kí (ghi tựa).
b) Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
bài:
* Hoạt động 1: Luyện đọc:
-1 HS đọc thành tiếng toàn bài Lớp đọc
thầm chia đoạn
* Đọc vòng 1: HS nối tiếp nhau đọc từng
đoạn (GV lắng nghe và ghi lại từ HS
phát âm sai, gạch dưới điểm sai, sau khi
HS đọc nối tiếp xong – GV lưu ý cách
phát âm đúng, đọc mẫu và cho HS luyện
đọc)
* Đọc vòng 2:
- HS đọc nối tiếp, luyện ngắt nghỉ đúng
kết hợp giải nghĩa từ (phần chú giải)
* Đọc vòng 3: HS đọc theo cặp
-1-2 cặp đọc lại bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài:
- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi theo
đoạn
+ Đoạn 1: Dế Mèn gặp Nhà Trò trong
hoàn cảnh như thế nào?
+ Đoạn 2: Tìm những chi tiết cho thấy
chị Nhà Trò rất yếu ớt?
+ Đoạn 3: Nhà Trò bị bọn nhện đe doạ,
ức hiếp như thế nào?
+ Đoạn 4: Những lời nói và cử chỉ nào
nói lên tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn?
- HS trên chuẩn: HS đọc lướt toàn bài.
Nêu 1 hình ảnh nhân hoá mà em thích,
- HS theo dõi
- 1 HS
- 4 HS đọc+ Đoạn 1: Hai dòng đầu
+ Đoạn 2: Năm dòng tiếp theo
+ Đoạn 3: Năm dòng tiếp theo
- Cá nhân đọc và trả lời câu hỏi
- Dế Mèn đi qua một vùng cỏ xước thìnghe tiếng khóc tỉ tê, lại gần thì thấy chịNhà Trò gục đầu khóc bên tảng đá cuội
- Thân hình bé nhỏ, gầy yếu, nguời bựnhững phấn như mới lột……
- Mẹ nhà trò có vay lương của bọn nhện,chưa trả thì đã chết…
- Em đừng sợ……
Xòe cả hai càng…
- Cả lớp
Trang 4cho biết vì sao em thích hình ảnh đĩ?
- GV: H.dẫn HS nêu nội dung bài: Ca
ngợi Dế Mèn cĩ tấm lịng nghĩa hiệp
-bênh vực người yếu
- Yêu cầu HS nêu lại nội dung bài
- Em học được gì ở nhân vật Dế Mèn?
* KNS: - qua bài học HS biết cách thể
hiện sự cảm thơng, chia sẻ, giúp đỡ
những người yếu ớt, khĩ khăn, hoạn nạn
**************************************
TỐN Tiết 1: ƠN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100.000
I MỤC TIÊU:
-Ơn tập cách đọc, viết các số đến 100 000; viết tổng thành số và ngược lại; phântích cấu tạo số;
-HS cả lớp làm được các bài tập 1, 2, 3 a ; 3b dòng 1
- HS trên chuẩn làm thêm bài 4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Kẻ sẵn BT 2
Trang 5Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài: Kiểm tra sỏch vở HS
3 Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- Hỏi: Trong chương trỡnh Toỏn 3, cỏc em
-Gọi caàu HS neõu yeõu caàu
cuỷa baứi taọp vaứ tửù laứm vaứo
vụỷ
- Nhận xột và chửừa baứi cuỷa HS
- Yeõu caàu HS neõu quy luaọt
cuỷa caực caực soỏ treõn tia soỏ
a vaứ caực daừy soỏ b
a) Caực soỏ treõn tia soỏ ủửụùc
goùi laứ nhửừng soỏ gỡ?
-Hai soỏ ủửựng lieàn nhau treõn
tia soỏ naứy thỡ hụn keựm nhau
bao nhieõu ủụn vũ?
b) Caực soỏ trong daừy soỏ naứy
cú đặc điểm gỡ?
-Hai soỏ ủửựng lieàn nhau trong
daừy soỏ naứy thỡ hụn keựm nhau
bao nhieõu ủụn vũ?
-Nhử vaọy, baột ủaàu tửứ soỏ
thửự hai trong daừy soỏ naứy thỡ
moói soỏ baống soỏ ủửựng ngay
trửụực noự theõm 1000 ủụn vũ
- HS nghe và nhắc lại tựa
-1 HS neõu yeõu caàu vaứ thửùchieọn vaứo vụỷ
-1 HS laứm treõn baỷng lụựp.-Neõu mieọng
+ Goùi laứ caực soỏ troứn chuùcnghỡn
+10 000 ủụn vũ
-Laứ caực soỏ troứn nghỡn
-Hai soỏ ủửựng lieàn nhau hụnkeựm nhau 1000 ủụn vũ
-Laộng nghe, nhắc lại
-2 HS leõn baỷng thửùc hieọn.Caỷ lụựp thửùc hieọn vaứo SGK
Trang 6II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Caực hỡnh minh hoùa trong sgk
-Phieỏu hoùc taọp theo nhoựm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS
A Ổn định lớp:
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài :
-Tiết học ngày hôm nay chúng
ta sẽ cùng đi tìm hiểu Con
-Yeõu caõứu HS xem tranh
SGK, thảo luận nhúm đụi :
+ Kể ra những thứ cỏc em cần dựng
hằng ngày để duy trỡ sự sống của mỡnh
?
-Yeõu caõứu ủaùi dieọn caực
nhoựm trỡnh baứy keỏt quaỷ
thaỷo luaọn
-GV nhận xột
- Yờu cầu HS trả lời :
+ HS trờn chuẩn : Em hóy nờu những
điều kiện cần để con người sống và
phỏt triển ?
- HS nối tiếp nhắc lại tựa
-Hoaùt ủoọng nhoựm đụi
+Hớt thở khụng khớ, ăn uống, nghỉ ngơi, giảitrớ, vui chơi, học tập, được chăm súc khi bịbệnh, quần ỏo, phương tiện đi lại, phương tiện
ăn ở sinh hoạt
-Hoaùt ủoọng caự nhaõn
+ Điều kiện vật chất: thức ăn, nước uống, quần
ỏo, nhà ở, cỏc đồ dựng trong gia đỡnh, phươngtiện đi lại…
+ Điều kiện tinh thần, văn húa xó hội: tỡnhcảm gia đỡnh, bạn bố, làng xúm, cỏc phương
Trang 7- GV nhận xét
b Hoạt động 2: Những
yếu tố cần cho sự sống
mà chỉ có con người
cần.
- GV phát phiếu cho các nhĩm, hướng
dẫn đánh dấu và làm mẫu trước 1
dịng
- Yêu cầu HS thảo luận, hồn thành 5
phút
- GV nhận xét
- Yêu cầu HS dựa vào kết quả làm
việc và SGK, thảo luận cả lớp:
+ Như mọi sinh vật khác, con người
cần gì để duy trì sự sống của mình?
+ Hơn hẳn những sinh vật khác, cuộc
sống con người cịn cần những gì?
c Hoạt động 3: Trò chơi :
« Cuộc hành trình đến
hành tinh khác”
-Giới thiệu tên trò chơi
và phổ biến cách chơi
-Yêu câøu các nhóm thực
hiện trong 5 phút
- Các nhóm trình bày
trước lớp và giải thích vì
sao lại chọn những thứ
đó
-Nhận xét – tuyên dương
các nhóm có ý tưởng
hay và nói tốt
5.Củng cố - Dặn dò:
-Yêu cầu đọc phần bài
học sgk
-Về nhà học bài và tìm
hiểu hằng ngày chúng ta
tiện học tập, vui chơi, giải trí…
-Lắng nghe
- Các nhĩm làm việc và trình bày
Những yếu tố cần cho sự sống
Con người
Động vật
Thực vật
Nhiệt độ(thích hợp với từng đối tượng) x x x Thức ăn (phù hợp
với từng đối tượng) x x x
Tình cảm gia đình x Phương tiện giao
- Các nhóm tham gia trò chơi
- Trả lời cá nhân
- Lắng nghe về nhà thực hiện
Trang 8laỏy nhửừng gỡ vaứ thaỷi ra
nhửừng gỡ ủeồ chuaồn bũ cho
baứi sau
*Ruựt kinh nghieọm
*******************************************
CHÍNH TẢ: (Nghe - viết)
I MỤC TIấU:
- Nghe viết và trỡnh bày đỳng bài chớnh tả; khụng mắc quỏ 5 lỗi trong bài
- Làm đỳng bài tập CT phương ngữ: BT 2b, để phõn biệt vầng an/ang
- HS trờn chuẩn viết đỳng và đẹp bài chớnh tả, làm đỳng bài 3b.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết BT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS
A Ổn định lớp :
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- Lờn lớp 4, cỏc em tiếp tục luyện tập để viết đỳng
chớnh tả, nhưng bài tập lớp 4 cú y/c cao hơn ở lớp
3
- Tiết chớnh tả hụm nay, cỏc em sẽ nghe cụ đọc và
viết đỳng chớnh tả một đoạn của bài Dế Mốn bờnh
vực kẻ yếu Sau đú sẽ làm BT phõn biệt tiếng cú
vần (an/ang) cỏc em dễ đọc sai, viết sai
2 Tìm hiểu nội dung đoạn thơ :
- Gọi 2 HS đọc đoạn văn
+ Đoạn trớch cho cỏc em biết điều gỡ?
3 Hớng dẫn viết từ khó :
- Yêu cầu HS tìm các từ khó trong đoạn
thơ và nêu - GV ghi bảng, phân tích, so
sánh, giải nghĩa từ
- Đọc cho HS viết bảng con: cỏ xước, tảng đỏ
cuội, ỏo thõm, ngắn chựn chựn…
- Hoạt động nhóm 4 vànêu
- Hoạt động cả lớp
- HS viết bảng con, 2
HS viết bảng lớp
- HS nghe
Trang 9* Bài 3b: (HS trờn chuẩn)
- Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung bài
- Yờu cầu HS suy nghĩ giải cõu đố và giải thớch
- GV nhận xột, kết luận Yờu cầu HS đọc lại cõu đố
và lời giải
7.Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Về viết đúng lại các từ sai 1 dòng, viết
lại cả bài nếu sai 5 lỗi trở lên
- 2 HS đọc nối tiếp
- HS nghe
- 1 HS làm bảng lớp+ ngan, dàn, ngang,giang, mang, ngang
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc cỏc số 38674, 24356, 9765 - 3 HS
Trang 10- Nhận xét.
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài: Giờ học toán hôm nay các
em tiếp tục cùng nhau ôn tập các kiến thức đã
học về các số trong phạm vi 100000
b) Hướng dẫn ôn tập:
* Hoạt động 1: Luyện tính nhẩm:
- Cho HS nhẩm các số tự nhiên như Sgk
=> Vì là các số tự nhiên nên 3 chữ số cuối là
3 chữ số 0 Khi cộng, trừ, nhân, chia ta chỉ
việc cộng, trừ, nhân, chia với số HCN hoặc
8000 : 2 = 4000
3000 x 2 = 6000
16000:2=80008000x3=24000 11000x3=3300049000:7= 7000
- Hs nêu y/c
- Làm vào bảng con
a 4637 + 8245 = 12 882 4637
+ 8245 12882
8
3
19 865
6 16 18 0
Trang 11- Muốn sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến
lớn ta phải làm gì?
- Yêu cầu làm bài
- HS trên chuẩn làm thêm câu a
+ Bài 5: HS trên chuẩn
Đọc bảng thống kê và tính toán:
- Bác Lan mua những loại hàng gì?
- Bác Lan mua hết bao nhiêu tiền bát?
- Làm thế nào để biết tiền đường và tiền thịt?
- Bác mua hết tất cả bao nhiêu tiền?
- Bác có 100.000đ sau khi mua hàng, Bác còn
lại bao nhiêu đồng?
- Yêu cầu làm bài
Trang 12Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS
A Ổn định lớp:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài :
- GV núi về tỏc dụng của tiết LTVC: biết mở
rộng vốn từ, biết cỏch dựng từ, biết núi thành
cõu góy gọn
- Tiết học hụm nay sẽ giỳp cỏc em nắm được
cỏc bộ phận cấu tạo của một tiếng, từ đú hiểu
như thế nào là những tiếng bắt vần với nhau
trong thơ
2 Tìm hiểu ví dụ :
a Tỡm hiểu nhận xột :
- Yờu cầu HS đọc thầm và đếm xem cõu tục
ngữ cú bao nhiờu tiếng ?
+ Ghi bảng cõu thơ :
Bầu ơi thương lấy bớ cựng
Tuy rằng khỏc giống nhưng chung một giàn
- Yờu cầu HS đếm thành tiếng từng dũng
- Yờu cầu HS đỏnh vần thầm và ghi lại cỏch
đỏnh vần tiếng bầu
- Dựng phấn màu ghi vào sơ đồ
- Yờu cầu HS quan sỏt và thảo luận:
+Tiếng bầu gồm cú mấy bộ phận Đú là những
bộ phận nào ?
Kết luận : Tiếng bầu gồm 3 bộ phận :
Âm đầu - vần – thanh
- Yờu cầu HS phõn tớch cỏc tiếng cũn lại của
cõu thơ
+Tiếng do những bộ phận nào tạo thành? Cho
vớ dụ
+Trong tiếng bộ phận nào khụng thể khụng
thiếu Bộ phận nào cú thể thiếu?
Kết luận : Trong mỗi tiếng bắt buộc phải cú
vần và thanh Thanh ngang khụng được
đỏnh dấu khi viết
b Ghi nhớ :
- Yờu cầu HS đọc thầm ghi nhớ
- Yờu cầu HS lờn bảng chỉ vào sơ đồ và núi lại
ghi nhớ
c Luyện tập :
Bài 1/7 Gọi HS đọc yờu cầu
- Yờu cầu mỗi bàn phõn tớch 2 tiếng
- HS nhắc tựa
- Đọc thầm và đếm số tiếng +Cõu tục ngữ gồm 14 tiếng
- Đếm thành tiếng: 6 – 8 tiếng
- Đỏnh vần thầm và ghi lại:
+ Bờ - õu – bõu - huyền - bầu
- 2 - 3 em đọc
- Cặp đụi thảo luận
- Tiếng bầu gồm 3 bộ phận: õmđầu, vần và thanh
- 1 HS lờn bảng vừa núi vừa chỉvào sơ đồ
Mỗi bàn phõn tớch 2 tiếng
+ Tiếng do bộ phận: õm đầu, vần,thanh tạo thành :
VD: thương, lấy, giống …+ Tiếng do bộ phận vần, thanhtạo thành: VD : ơi, ai, em …
- Bộ phận vần và thanh khụng thểthiếu
- Bộ phận õm đầu cú thể thiếu
- 1 HS đọc ghi nhớ
- 3 em thực hiện yờu cầu
1 em đọc yờu cầu Phõn tớch nhỏp :Tieỏn
ủaàu
Vaà
n Thanh
Nhie nh ieõu ngaừ
Trang 13* Rút kinh nghiệm
- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Giải thích sự hình thànhhồ Ba Bể và ca ngợi những con người giàu lòng nhân ái
- Nhận xét đánh giá đúng lời bạn kể; kể tiếp lời bạn
- HS trên chuẩn kể lại được tồn bộ câu chuyện
* Giáo dục ý thức BVMT, khắc phục hậu quả do thiên nhiên gây ra (lũ lụt).
1 Giới thiệu bài :
Trong tiết kể chuyện mở đầu chủ điểm
Thương người như thể thương thân các
em sẽ nghe kể câu chuyện giải thích sự
- GV kể lần 2 kết hợp tranh minh hoạ
b Tìm hiểu nội dung :
- Bà cụ ăn xin xuất hiện như thế nào?
-Mọi người đối xử với bà như thế nào?
-Ai đã cho bà ăn và nghỉ lại?
-Chuyện gì xảy ra trong đêm?
-Khi chia tay bà cụ dặn mẹ con bà gố
- Sắp cĩ lụt lớn, đưa cho mẹ con bàgố 1 gĩi tro và 2 mảnh trấu
Trang 14-Trong đêm lễ hội, chuyện gì xảy ra?
-Yêu cầu các nhĩm cử đại diện trình bày
- Yêu cầu HS nhận xét sau mỗi bạn kể
d Hướng dẫn kể tồn bộ câu chuyện
- Yêu cầu HS kể trong nhĩm
- Tổ chức cho HS thi kể trước lớp
- HS trên chuẩn kể tồn bộ câu chuyện
- GV nhận xét chung lời kể của HS
3 Củng cố:
- Câu chuyện cho em biết điều gì?
- Giáo dục HS ý thức BVMT bảo vệ
rừng để tránh lũ lụt khắc phục hậu quả
do thiên nhiên gây ra (lũ lụt).
* Liên hệ giáo dục : HS luơn cĩ lịng nhân
ái, giúp đỡ mọi người
-Nhận xét tiết học
4.Dặn dò:
- Dặn HS về kể lại câu chuyện cho người
thân nghe Chuẩn bị bài sau cho tốt hơn
- Lũ lụt xảy ra, nước phun lên, tất cảmọi vật chìm nghỉm
- Dùng thuyền từ 2 mảnh vỏ trấu cứungười bị nạn
- Chỗ đất sụt là hồ Ba Bể nhà bà gốthành một hịn đảo nhỏ giữa hồ
- Nhĩm 4 em lần lượt từng em kể 1đoạn
- Khi em kể HS khác lắng nghe, nhậnxét
-Đại diện trình bày Mỗi nhĩm chỉ kể
1 tranh
Nhận xét: Kể đúng nội dung chưa?
Đúng trình tự khơng? lời kể đã tựnhiên chưa? …
- Kể trong nhĩm
- 2 – 3 em kể tồn bộ câu chuyện
- Nhận xét tìm bạn kể hay nhất
- Sự hình thành hồ Ba Bể Ca ngợinhững con người giàu lịng nhân ái,biết giúp đỡ người khác sẽ gặp điềutốt lành
-HS nghe và thực hiện
*Rút kinh nghiệm
Trang 15
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu thương sâu sắc và tấm lòng hiếu thảo, biết ơn củabạn nhỏ với người mẹ bị ốm (trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3; thuộc ít nhất 1 khổ thơtrong bài)
- HS trên chuẩn trả lời được câu hỏi 1
* KNS: - Thể hiện sự cảm thông
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ
- Bảng phụ viết câu thơ cần hướng dẫn đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Ồn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu và
trả lời câu hỏi sgk
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài: Hôm nay các em sẽ học bài
thơ Mẹ ốm của nhà thơ Trần Đăng Khoa Đây
là thể hiện tình cảm của làng xóm đối với một
người bị ốm, nhưng đậm đà, sâu nặng hơn vẫn
là tình cảm của người con với mẹ
b) Hướng dẫn đọc và tìm hiểu bài:
* Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc:
- HS đọc thành tiếng toàn bài Lớp đọc thầm
chia đoạn
* Đọc vòng 1: HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
(GV lắng nghe và ghi lại từ HS phát âm sai,
gạch dưới điểm sai, sau khi HS đọc nối tiếp
xong – GV lưu ý cách phát âm đúng, đọc mẫu
GV giải thích thêm: truyện Kiều (truyện thơ
nổi tiếng của đại thi hào Nguyễn Du, kể về thân
phận của một người con gái tài sắc vẹn toàn tên
Trang 16trầu sớm trưa” muốn nói điều gì?
- HS đọc khổ thơ 3 trả lời
+ Sự quan tâm chăm sóc của làng xóm đối với
mẹ của bạn nhỏ được thể hiện qua những câu
thơ nào?
+ Những việc làm đó cho em biết điều gì?
- HS đọc thầm toàn bài trả lời
+ Những chi tiết nào trong bài thơ bộc lộ tình
yêu thương sâu sắc của bạn nhỏ đối với mẹ?
* Hoạt động 3: Hướng dẫn đọc diễn cảm và
- Nội dung: Tình cảm yêu thương sâu sắc và
tấm lòng hiếu thảo, biết ơn của bạn nhỏ với
người mẹ bị ốm
- HS nêu nội dung bài thơ
* KNS: -sau bài học HS biết thể hiện sự cảm
thông, hiếu thảo với ông bà cha mẹ
5 Nhận xét - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn học bài, chuẩn bị bài sau
+ Lá trầu nằm khô giữa cơi trầu vì
mẹ không ăn được Truyện Kiều gấp lại vì mẹ không đọc được, ruộng vườn sớm trưa vắng bóng mẹ vì mẹ
ốm không làm lụng được
- Hs đọc + Cô bác làng xóm tới thăm - Người cho trứng – người cho cam – Anh y
sĩ đã mang thuốc vào
+ Bạn nhỏ xót thương mẹ: Nắng mưa từ những ngày xưa/ Lặn trong đời mẹ đến giờ chưa tan Cả đời đi gió đi sương / Bây giờ mẹ lại lần giường tập đi Vì con mẹ khổ đủ điều/ Quanh đôi mắt mẹ đã nhiều nếp nhăn
+ Bạn nhỏ mong mẹ chóng khoẻ:
Con mong mẹ khoẻ dần dần
+ Bạn nhỏ không quản ngại, làm mọi
việc để mẹ vui: Mẹ vui, con có quản gì/ Ngâm thơ, kể chuyện, rồi thì múa
Trang 17* Rỳt kinh nghiệm
Toán Tiết : 3 Bài : ễN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 ( t t )
I Yêu cầu cần đạt :
- Tớnh nhaồm, thửùc hieọn ủửụùc pheựp coọng, pheựp trửứ caực soỏủeỏn naờm chửừ soỏ; nhaõn (chia) soỏ coự ủeỏn naờm chửừ soỏ vụựi(cho) soỏ coự moọt chửừ soỏ
- Tớnh ủửụùc giaự trũ cuỷa bieồu thửực
- HS cả lớp laứm ủửụùc baứi 1; baứi 2 (b); baứi 3 (a, b), chớnh xỏc, rừràng
-HS trờn chuẩn làm thờm cỏc bài tập 4,5.
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài :
- GV giới thiệu và ghi tựa
- Yờu cầu HS làm bảng con cõu b
- Yờu cầu HS trờn chuẩn làm thờm cõu
8 000 – 6 000 : 3 = 6 000
- 4 em làm bảng :b.56 346 43 000 + 2 854 – 21 308
59 200 21 692
13 065 65 040 5
x 4 15 13 008
52 260 0040 0
Trang 18Bài 3/5 : Tính giá trị của biểu
thức
- Yêu cầu HS nêu thứ tự thực hiện các
phép tính trong biểu thức
- Yêu cầu HS làm câu a, b vào vở
- Bài c và d dành cho HS
trên chuẩn làm tiếp
Bài 5/5 HS trên chuẩn
- Bài tốn thuộc dạng gì?
- Hãy nêu các bước giải của bài tốn?
- Nối tiếp nhau nêu ý kiến
*Rút kinh nghiệm
*****************************
LÞch sư TiÕt : 1 Bµi : MƠN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
I MỤC TIÊU
- Biết môn Lịch sử và Địa lí ở lớp 4 giúp HS hiểu biếtvề thiên nhiên và con người Việt Nam, biết công lao của