1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an 1 tuan 7 (ha)

9 151 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hướng dẫn viết từ ứng dụng 4/ Luyện viết bảng con - Giới thiệu từ viết bảng con - GV viết mẫu và nêu càu tạo tiếng, từ.. HỌC VẦN BÀI 27:ÔN TẬPtt I/YÊU CẦU CẦN ĐẠT: -Nghe hiểu và kể lại

Trang 1

BÀI 27:ÔN TẬP

I/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

-Đọc được :p,ph,nh,g,gh,q,qu,gi,ng,ngh,y,tr,:các từ ngử và câu ứng dụmg từ bài 22 đến bài 27

-Viết được :p,ph,g,nh ,q ,qu,gi,ng,ngh,y,tr,các từ ứng dụng

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh vẽ, bảng ơn

b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi 4 HS lên trả bài đọc và viết

- Nhận xét, chữa bài

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu bài: Ơn tập

2/ Hướng dẫn ơn tập:

- Gợi ý cho HS nhắc lại các chữ ghi âm

ơn học trong tuần

- Giới thiệu bảng ơn tập

- Cho HS đọc các chữ ghi âm hàng

ngang, hàng dọc

- HS ghép chữ và đọc thành tiếng

3/ Luyện đọc từ ứng dụng: GV chỉnh sai

kịp thời

- Hướng dẫn viết từ ứng dụng

4/ Luyện viết bảng con

- Giới thiệu từ viết bảng con

- GV viết mẫu và nêu càu tạo tiếng, từ

- Nhận xét, chữa sai cho HS

Hoạt đơng 3: Củng cố

- Trị chơi: Đọc nhanh, đúng các tiếng

trên nhẵng bơng hoa

- HS đọc: y tế, chú ý, cá trê, trí nhớ

- 1 em đọc SGK

-HS : ơn tập

- HS phát biểu

- HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)

- HS chỉ vào chữ ghi âm

- HS đọc âm

- Ghép và đọc tiếng từ bảng 1 và 2

- HS đọc (cá nhân, tổ, lớp

- HS viết bảng con Tre già

Quả nho

- Thi đua viết chữ đúng, đẹp, viết thêm: nhà ga, ý nghĩ

Trang 2

HỌC VẦN BÀI 27:ÔN TẬP(tt)

I/YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

-Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể:tre ngà

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

a/ Của giáo viên : Tranh luyện đọc, tranh kể chuỵên

b/ Của học sinh : Vở tập viết, SGK

III/ CÁC HOẠTĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Luyện đọc

1/ Gọi HS đọc lại bài ơn ở tiết 1

Theo dõi chỉnh phát âm sai cho HS

2/ Hướng dẫn đọc câu ứng dụng

- Cho xem tranh

- Giới thiệu câu luyện nĩi: Quê bé Hà cĩ

nghề xẻ gỗ Phố bé Nga cĩ nghề giã giị

- Đọc mẫu câu ứng dụng

Hoạt động 2: Luyện viết

- Giới thiệu bài viết 2 dịng:

- Nhắc HS cấu tạo chữ, cách cầm bút

Họat động 3: Kể chuyện

- Giới thiệu câu chuyện: Tre ngà

- Kể chuyện cho HS nghe, vừa kể vừa

hướng dẫn xem tranh

+ Tranh 1: Cĩ em bé lên 3 tuổi vẫn chưa

biết nĩi, cuời

+ Tranh 2: Một hơm cĩ người rao: Vua

cần người đánh giặc

+ Tranh 3: Chú bé vùng dậy, lớn lên địi

được đi đánh giặc

+ Tranh 4: Chú bé lớn nhanh mặc áo sắt,

đội mũ sắt, cởi ngựa sắt ra chiến trường

Roi sắt gãy chú nhổ tre ngà làm roi tiếp

tục đánh giặc

Hoạt động 4: Hướng dẫn HS thi đua kể

chuyện

- Gợi ý nhận xét để ghi điểm thi đua

- HS đọc bảng ơn, từ ứng dụng (cá nhân, tổ, lớp)

- HS xem tranh, thảo luận tranh

- HS đọc câu: (tổ, nhĩm, cá nhân)

- HS đọc lại câu (4 em)

- HS viết vào vở TV

- HS nhắc lại tên chuyện: Tre ngà

- HS lắng nghe

- Lắng nghe

- HS thi đua kể chuyện

- Kể theo tranh

- Kể nối tiếp từng tranh

- Lớp nhận xét, bổ sung

Trang 3

BÀI 28:Chữ thường,chữ hoa

I/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

-Bước đầu nhận diện được chữ in hoa

-Đọc được câu ứng dụng và chữ in hoa trong câu ứng dụng -Luyện nóitừ 2-3câu theo chủ đề:Ba vì

II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

a/ Của giáo viên : Bảng chữ cái, bảng cài

b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lên đọc và viết

- Nhận xét, ghi điẻm thi đua

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu bài: Hơm nay các em sẽ ơn

lại các chữ ghi âm đã học ở 27 bài trong

sách Tập Viết 1 tập 1

2/ Giới thiệu bảng chữ cái ở bảng phụ

lớp

- Nĩi: Đây là bài tổng hợp gồm các chữ

ghi âm từ a đến y để dể nhớ cần chú ý

đọc chớ các nhĩm chữ gần giống nhau

như: a ă â, o ơ ơ, e ê, d đ, u ư, n m

- Hướng dẫn đọc bảng chữ cái

3/ Hướng dẫn cài chữ ghi âm cùng nhĩm

4/ Viết bảng con

- Viết mẫu các nhĩm chữ ghi âm cĩ nét

gần giống nhau: d đ, e ê, b, h, l, k, n m, o

ơ ơ, u ư,

5/ Tiếng ứng dụng:

- Giới thiệu một số từ ứng dụng

Bé bi bo; ba bĩ lá

Da dê; lề mề

Na ná; tờ mờ

Tỉ tê; tị vị

6/ Trị chơi: Dùng thẻ ghi từ ứng dụng,

HS nào bốc gặp thẻ nào thì đọc nhanh

tiếng hoặc chữ ghi âm

- HS 1 đọc: nhà ga, tre già, quả nho, ý nghĩ

- 4 em viết 4 từ trên

- Lớp viết bảng con

- 1 em đọc SGK

- Nghe

- Xem

- Lắng nghe

- HS đọc: (cá nhân, tổ, lớp)

- HS dùng bảng cài: d đ, e ê, n m, u ư

- HS viết bảng con

- HS đọc và phân tích cấu tạo một vài tiếng

- Tham dự 4 tổ

Trang 4

HỌC VẦN BÀI 28: CHỮ THƯỜNG - CHỮ HOA(tt)

I/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

-Luyện nói từ 2-3câu theo chủ đề :Ba Vì

II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

a/ Của giáo viên : Bảng chữ thường, bảng chữ in

b/ Của học sinh : Bảng con,ínGK

III/ /CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi 4 em HS lên bảng đọc, viết

- Nhận xét, ghi điểm

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: cho HS xem bảng chữ

thường và bảng chữ hoa

2/ Cho HS nhận diện chữ thường, chữ in:

- Hỏi: Chữ in hoa nào gần giống chữ in

thường

- Hỏi: Kể những chữ in hoa nào khác hẵn

chữ in thường

3/ Hướng dẫn đọc chữ viết thường, chữ

hoa, chữ in thường, chữ in hoa bằng

phương pháp che phần chữ in cho đọc

chữ thường và ngược lại

4/ Trị chơi

Nhận diện chữ in hay chữ thường rồi đọc

tên chữ cho đúng

Họat động 3: Củng cố

Cho HS đọc lại bảng chữ

- HS 1 đọc: phố xá

- HS 2 đọc: nhà ga

- HS 3 viết: tre ngà

- HS 4 viết: ý nghĩ

- Xem

- HS: chữ C, I, K, O Ơ Ơ, P, S, T, U Ư, V,

X, Y

- HS: chữ A Ă Â, D Đ, G, H, N, M, Q, R

- HS nhìn bảng chữ và đọc

- HS tham dự chơi 10 em

- HS đọc bảng chữ in, chữ thường trên bảng

TẬP VIẾT

Trang 5

I/YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

-Viết đúng các chữ :cử tạ ,thợ xẻ ,chữ số ,cá rô,phá cổ ,kiếu chữ viết thường ,cỡ vừa theo vở tập viết 1

II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

a/ Của giáo viên : Chữ mẫu

b/ Của học sinh : Vở tập viết, bảng con

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài tập

- GV chấm bổ sung cho những em viết

lại ở nhà vì chữ xấu

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu nội dung bài viết hơm nay

Nho khơ, nghé ọ

2/ Hướng dẫn:

- Cho HS xem chữ mẫu và gọi HS đọc

nội dung viết

- Hướng dẫn cách viết

+ Độ cao các nét cơ bản

+ Cho HS viết bảng con

- Hướng dẫn tập viết

+ Nhắc lại cách cầm bút, cách ngồi ngay

ngắn

+ Chấm chữa một số HS viết xong trước

- Cho HS viết vào vở tập viết

- Nhắc lại cách viết vở cĩ ơ li, các nét

Họat động 3: Tổng kết - Dặn dị

- Nhận xét tiết học

- Tuyên dương các HS viết đẹp, vở sạch

- Dặn dị: Những HS nào viết chưa đẹp

cần viết lại ở nhà

- 5 em nộp vở TV

- Nghe

- HS đọc các từ ứng dụng trong bài trước

- Quan sát, nhận xét

- HS viết bảng con để nắm cấu tạo chữ: nho khơ, nghé ọ

- Lắng nghe

- HS nộp vở cho GV

- HS đem vở tập viết

- HS nộp vở

- Lắng nghe

HỌC VẦN

Trang 6

BÀI 29:ia I/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

-Đọc được:ia,lá tía tô;từ và câu ứng dụng

-Viết được:ia,lá tía tô

-Luyện nói từ 2-3 câu chủ đề:Chia quà

II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

a/ Của giáo viên : Tranh: lá tía tơ, bảng cài

b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài

III/CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi 4 em HS đọc, viết chữ in, chữ viết

- Gọi 1 em đọc SGK

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu ghi đề bài

Cho HS xem tranh vẽ lá tía tơ

- Hỏi: tiếng tía bắt đầu bằng chữ gì?

- Giải thích phần vần ơhía sau chữ t là vần

ia

- Viết lên bảng: vần ia

- Phát âm mẫu: ia

2/ Dạy vần : ia

- Nêu cấu tạo vần ia

- Đánh vần ia

- Nêu cấu tạo tiếng tía

- Đọc trơn: lá tía tơ

- Đọc theo quy trình:

ia - tờ - ia - tia - sắc - tía

lá tía tơ

3/ Luyện viết bảng con:

- Nêu cấu tạo, hướng dẫn viết

4/ Từ ứng dụng

- HS đọc các chữ in, chữ viết trong bảng chữ

- HS viết chữ viết thường khi đọc được chữ in hoa

- HS quan sát, nhận xét

- HS: bắt đầu bằng chữ t (tờ)

- Phát âm: ia

- HS vần ia cĩ chữ i trước, chữ a sau

- HS: i - a - ia (cá nhân, lớp)

- HS: chữ t trước, vần ia đứng sau, dấu sắc trên ia)

- HS đọc: lá tía tơ (cá nhân, lớp)

- HS đọc: ( tổ, lớp, cá, nhân)

- HS viết: ia, lá tía tơ

- HS đọc từ và nêu cấu tạo: bìa, mía, vỉa,

Trang 7

BÀI 29: ia (tt)

I/YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề chia quà

II/ĐÒ DÙNG DẠY HỌC:

a/ Của giáo viên : Tranh luyện đọc, luyện nĩi

b/ Của học sinh : Vở tập viết, SGK

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Luyện đọc

1/ Gọi HS đọc bài đã học tiết 1

2/ Hướng dẫn đọc câu ứng dụng:

- Cho xem tranh

- Giới thiệu câu văn luyện đọc: Bé Hà nhổ

cỏ, chị Kha tỉa lá

+ Hỏi: Tiếng nào chứa vần ia? Hãy phân

tích tiếng tỉa

+ Đọc mẫu và cho 2 HS khá đọc lạ

Họat động 2: Luyện viết

- Nêu chủ đề: Chia quà

- Hướng dẫn trả lời tự nhiên

+ Tranh vẽ gì?

+ Bà đang làm gì?

+ Bà chia những gì?

+ Chị em bé vui hay buồn?

+ Ở nhà ai thường chia quà cho em?

Họat động 3: Củng cố - Dặn dị

- Hướng dẫn đọc SGK

- Yêu cầu HS đọc các tiếng trong bài cĩ

vần ia

- Dặn dị : Xem lại bài, chuẩn bị bài hơm

sau: ua, ưa

- HS đọc vần, tiếng, từ khĩa, từ ứng dụng

- HS thảo luận: tranh vẽ hai chị em làm vườn

- HS đọc: cá nhân, tổ, lớp

- HS : tỉa Tiếng tỉa giống tiếng tía chỉ khác dấu

- 2 em đọc lại

- HS nêu lại chủ đề

- Vẽ bà và các cháu

- Bà chia quà cho cháu

- Chuối, mận

- Vui lắm

- Trả lời

- HS đem SGK lần lượt đọc cả hai trang

- HS thi đua đọc

- Nghe

Trang 8

TẬP VIẾT Tuần 5:cử ta., chữ số thợ xẻ,

I/YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

-Viết đúng các chữ:cử tạ,thợ xẻ,chữ số,cá rô,phá cỗ kiểu chữ viết thường,cỡ vừa theo vở tập viết 1,tập 1

II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

a/ Của giáo viên : Chữ mẫu, bảng phụ

b/ Của học sinh : Vở tập viết, bảng con

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra, chấm bổ sung một số viết chậm

giờ học trước

- Nhận xét - Ghi điểm

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Ghi đề bài

2/ Hướng dẫn nắm nội dung viết:

- Treo chữ viết mẫu và cho HS đọc tiếng

ứng dụng

- Hướng dẫn nêu cấu tạo tiếng

3/ Hướng dẫn cách viết:

- Viết mẫu

- Cho HS viết bảng con

- Cho HS viết vào vở tập viết

- Theo dõi, chữa sai

- Chấm một vài bài viết xong

Họat động 3: Tổng kết - Dặn dị

- Nhận xét tiết học

- Tuyên dương các HS viết chữ đẹp, vở

sạch

- Dặn dị: 1 số em viết xấu, cần viết thêm

vào vở số 1

- 5 em nộp vở TV

- Nghe

- HS đọc: mơ, đo, ta, thơ

- HS nêu cấu tạo

cử ta thợ xẻ chữ số

- Quan sát chữ mẫu

- Viết bảng con

- HS viết vào vở Tập

- Lắng nghe

Ngày đăng: 27/08/2017, 16:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w