Phát âm - Giới thiệu tiếng “kẻ” - Giới thiệu tranh: kẻ vở... Biết trả lời tự nhiên b/ Kỹ năng : Biết trả lời câu hỏi đúng chủ đề c/ Thái độ : Tích cực học tập II/ Đồ dùng dạy học: a/ Của
Trang 1Tên bài dạy: u - ư
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Học chữ ghi âm : u, ư Đọc, viết: nụ, thư
b/ Kỹ năng : Đọc và viết được u, ư, nụ, thư
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh nụ, thư
b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 4 HS đọc, viết
- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài: u, ư
2/ Dạy chữ u:
- Giới thiệu ghi chữ nụ: Phát âm mẫu
- Giới thiệu tranh: nụ hoa
- Đọc tiếng nụ
3/ Dạy chữ ư:
- Phân biệt chữ u và ư
- Giới thiệu tiếng thư
- Cho xem: lá thư và tiếng thư
4/ Luyện viết bảng con
- Cho HS nhận diện chữ u, ư ( nét xiên phải
+ nét móc ngược )
Chữ ư có nét phụ móc trên nét móc ngược
thứ hai
- Hướng dẫn viết: nụ, thư
5/ Từ ứng dụng:
- giới thiệu từ ngữ và hướng dẫn Hs đọc
- Phân tích tiếng có chữ: u, ư
- Giải nghĩa từ: cá thu, đu đủ
- HS đọc: tổ, cờ
lá, mạ
tò, vò thơ ca
- HS viết: tổ cò, lá mạ
- Đọc lại: u, ư
- Phát âm (5 em)
- Phân tích: n + u +
- Đánh vần
- Đọc trơn: nụ (cá nhân, đồng thanh)
- Phân tích: th + ư
- Đánh vần
- Ghép chữ: thư
- Đọc trơn: thư
- HS viết: u, ư trên bảng con
- HS viét: nụ, thư
- Đọc (cá nhân, tổ, lớp)
Trang 2Tên bài dạy: u - ư (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Đọc được câu ứng dụng
b/ Kỹ năng : Biết trả lời tự nhiên, đúng chủ đề
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh luyện nói, luyện đọc
b/ Của học sinh : Vở tập viết, SGK
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Gọi HS đọc bài trên bảng tiết 1
- Quan tâm chữa phát âm sai cho HS
2/ Hướng dẫn đọc câu ứng dụng
- Treo tranh
- Giới thiệu câu văn: Thứ tư bé Hà thi vẽ
- Đọc mẫu và yêu cầu 2 em đọc lại
Hoạt động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bài viết gồm 4 dòng: u, ư, nụ,
thư
- Nhắc lại cấu tạo chữ, ghi âm tiếng ứng
dụng: nụ, thư
- Nhắc lại cách ngồi cầm bút, ngồi viết
- Chấm, chữa một số bài
Họat động 3: Luyện nói
1/ Nêu chủ đề: u, ư
2/ Hướng dẫn luyện nói
- Cô dắt cháu đi đâu?
- Chùa một cột ở đâu?
- Em biết giừ về thủ đô Hà Nội
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Cho HS đọc các tiếng trong bài có chữ u,
ư
- Dặn dò cần thiết
- HS đọc âm, tiếng, từ khóa, từ ứng dụng.
(cá nhân, đồng thanh)
- Thảo luận tranh
- HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)
- Phân tích tiếng: thứ tư
- Đọc lại (2 em)
- Đem vở TV
- HS viết
- HS: Thủ đô
- Phát biểu
- Phát biểu
- HS đọc lần lượt từng trang
- Thi dua đọc
Trang 3Tên bài dạy: x - ch
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Học chữ ghi âm : x, ch Đọc, viết: xe, chó
b/ Kỹ năng : Đọc và viết được x, ch, xe, chó
c/ Thái độ : Thích thú học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh xe, chó
b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên trả bài đọc, viết
- Gọi 1 em đọc GSK
- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài: x, ch
Phát âm mẫu
2/ Dạy chữ x:
- Giới thiệu ghi chữ x: Phát âm mẫu
- Giới thiệu tiếng xe
- Giới thiệu tranh xe ô tô Ghi chữ xe Đọc
trơn
3/ Dạy chữ ch: Phát âm (chờ)
- Giới thiệu tiếng “chó”
- Giới thiệu tranh con chó
- Đọc trơn: chó
4/ Luyện viết bảng con
- Nhận diện chữ x ( nét cong hở trái + nét
cong hở phải)
Chữ ch: chữ c nối chữ h
- Hướng dẫn viết: xe, chó
5/ Từ ứng dụng:
- Giới thiệu từ: thợ xe, chì đỏ
xa xa, chả cá
- Giải nghĩa từ: Thợ xẻ (chuyên xẻ gỗ)
Chả cá (chả làm bằng thịt cá)
- HS đọc: n -nụ
th - thư
cá thu
củ từ
- HS viết: n, nụ
u, thư
- Phát âm x, ch (đồng thanh)
- Phát âm (cá nhân, tổ, lớp)
- Phân tích tiếng xe
- Đánh vần tiếng xe
- Đọc trơn: xe
- Phát âm (cá nhân, tổ, lớp)
- Phân tích tiếng “chó”
- Đánh vần tiếng “chó”
- Đọc trơn: 2 em
- HS viết: x, ch, xe, chó
- HS đọc từ (cá nhân, tổ, nhóm, lớp)
- Nghe
Trang 4Tên bài dạy: x - ch (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng Biết ngắt hơi
b/ Kỹ năng : Biết trả lời câu hỏi
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh luyện nói, luyện đọc
b/ Của học sinh : Vở tập viết, SGK
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Gọi HS đọc bảng lớp: âm, tiếng khóa, từ
khóa, từ ứng dụng
2/ Hướng dẫn luyện đọc câu ứng dụng
- Cho xem tranh và thảo luận
- Giới thiệu câu luyện đọc: xe ô tô chở cá về
Thị xã.
- Hướng dẫn đọc và tìm tiếng có chữ x, ch
- Đọc mẫu
Hoạt động 2: Luyện viết
- Giới thiệu viết vở tập viết 4 dòng: x, ch,
xe, chó
- Nhắc lại cấu tạo chữ
- Nhắc lại cách ngồi cầm bút, ngồi viết
Họat động 3: Luyện nói
1/ Nêu chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô
2/ Hướng dẫn luyện nói
+ Chỉ kể tên các loại xe trong tranh?
+ Xe bò dùng chở gì?
+ Xe lu dùng làm gì?
+ Xe ô tô trong tranh còn gọi là gì?
+ Kể các loại xe khác.
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Tìm và đọc tiếng có chữ x, ch
- Dặn dò cần thiết
- HS đọc âm, tiếng, từ khóa, từ ứng dụng.
(cá nhân, tổ, lớp)
- Thảo luận tranh: xe ô tô chở cá
- HS đọc xe, chở, xã
- Hs đọc toàn câu văn (2 em)
- HS viết vở tập viết
- Nhắc lại chủ đề
- Phát biểu: xe lu, xe bò, xe ô tô
- Phát biểu: xe bò chở các vật nặng
- Trả lời
- Đem SGK
- Đọc toàn bài
Trang 5Tên bài dạy: S - R
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Học chữ ghi âm : s, r Đọc, viết: sẻ, rễ
b/ Kỹ năng : Đọc và viết được s, r, sẻ, rễ
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh: sẻ, rễ
b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 4 HS lên trả bài đọc, viết
- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài: s, r
2/ Dạy chữ s:
- Phát âm mẫu: sờ
- Giới thiệu tiếng sẻ
- Giới thiệu tranh chím sẻ.
- Viết chữ xe.
3/ Dạy chữ ghi âm r:
- Giới thiệu và phát âm mẫu “rờ”
- Giới thiệu tiếng rễ
- Giới thiệu tranh: rễ và ghi chữ rễ
4/ Luyện viết bảng con
- Nhận diện chữ s ( nét thắt + nét cong hở
trái)
Chữ r: ( nét thắt + nét móc ngược)
sẻ (s + e + ?); rễ (r + ê + ~)
5/ Từ ứng dụng:
- Giới thiệu từ:
- Phân tích tiếng chứa r, s
- Giải nghĩa từ: su su, cá rô
- HS 1 đọc: x - xe
- HS 2 đọc: ch - chó
- HS 3 đọc: thợ xẻ
- HS 4 đọc: chì đỏ
- HS 5 viết: xe, chó Lớp viết bảng con
- Phát âm (cá nhân, tổ, lớp)
- Phân tích tiếng “sẻ”
- Đánh vần tiếng “sẻ”
- Đọc trơn: sẻ (cá nhân, tổ, lớp)
- Phát âm: cá nhân, tổ lớp
- Phân tích: tiếng rễ
- Đánh vần: rễ
- Đọc trơn: rễ
- HS viết vào bảng con
- HS đọc từ: su su, chữ số, rổ cá, cá rô.
- Phân tích: su, số, rổ, rá, rô
- Nghe
Trang 6Tên bài dạy: S - R (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Luyện đọc được câu ứng dụng.
b/ Kỹ năng : Biết trả lời câu hỏi tự nhiên
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh luyện nói, luyện đọc
b/ Của học sinh : Vở tập viết, SGK
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Gọi HS đọc bảng lớp phần học ở tiết 1
2/ Hướng dẫn luyện đọc câu ứng dụng
- Cho xem tranh và thảo luận
- Giới thiệu câu ứng dụng: “ Bé tô cho rõ
chữ và số “.
- Hỏi: Tiếng nào bắt đầu bằng chữ s, r
- Hướng dẫn Hs đọc câu
- Đọc mẫu và cho 2 HS đọc lại
Hoạt động 2: Luyện viết
- Giới thiệu viết vở tập viết 4 dòng: s, r, sơ,
rễ
- Nhắc lại cấu tạo chữ
- Nhắc lại cách ngồi cầm bút, ngồi viết
- Chấm chữa một số em
Họat động 3: Luyện nói
1/ Nêu chủ đề: rổ, rá
2/ Hướng dẫn luyện nói
+ Rổ dùng làm gì?
+ Rá dùng làm gì?
+ Rổ, rá khác nhau thế nào?
+ Rổ, rá được đang bằng gì?
+ Rổ, rá còn đang bằng gì?
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Tìm và đọc tiếng có chữ s, r
- Dặn dò chuẩn bị bài sau
- HS đọc : s, r, sẻ, rễ, su su, chữ số,
rổ rá, cá rô.
(cá nhân, tổ, lớp)
- Từng cặp thảo luận tranh: Bé tô chữ và số”
- HS chữ rõ, số
- HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)
- 2 em lần lượt đọc
- HS viết vở tập viết
- Nhắc lại chủ đề: rổ, rá
- Trả lời
- Tre, nứa
- Ni lông, nhựa
- Đem SGK
- Thi đua đọc
Trang 7Tên bài dạy: K - KH
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc và viết chữ ghi âm: k, kh, từ khóa: kẻ, khế
b/ Kỹ năng : Đọc và viết được k, kh, kẻ, khế
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh SGK
b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên trả bài đọc, viết
- Cho lớp dùng bảng con
- Gọi đọc SGK
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài: k, kh
2/ Dạy chữ ghi âm k:
- Giói thiệu chữ k (ca) Phát âm
- Giới thiệu tiếng “kẻ”
- Giới thiệu tranh: kẻ vở.
- Viết chữ kẻ.
3/ Dạy chữ ghi âm kh:
- Giới thiệu chữ kh phát âm
- Giới thiệu tiếng khế
- Giới thiệu tranh: chùm khế
- Viết chữ khế
4/ Luyện viết bảng con
- Nhận diện chữ k ( nét khuyết trên + nét
thắt + nét móc ngược)
Chữ kh: ( k nối con chữ h)
Chữ kẻ, khế
5/ Từ ứng dụng:
- Giới thiệu từ:
- Giải nghĩa từ: khe đá
- HS đọc: s - sẻ
r - rễ
- HS đọc: chữ số
rổ cá
- HS viết: s, r, sẻ, rễ
- 1 em đọc
- HS Phát âm : ca, khờ (1 lần đồng thanh)
- HS phát âm (cá nhân, tổ, lớp)
- Phân tích tiếng “kẻ”
- Đánh vần tiếng “kẻ”
- Cài tiếng “kẻ”
- Đọc trơn: kẻ
- HS phát âm: khờ
- Phân tích: tiếng khế
- Đánh vần: khế (cá nhân, tổ, lớp)
- Đọc trơn: khế
- HS viết vào bảng con: k, kh, kẻ, khế.
- HS đọc từ ứng dụng: kì lạ, khe đá (cá nhân, tổ, lớp)
Trang 8Tên bài dạy: K - KH (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Luyện đọc được câu ứng dụng Biết trả lời tự nhiên
b/ Kỹ năng : Biết trả lời câu hỏi đúng chủ đề
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh luyện nói, luyện đọc
b/ Của học sinh : Vở tập viết, SGK
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Gọi HS đọc bảng lớp phần học ở tiết 1
2/ Hướng dẫn luyện đọc câu ứng dụng
- Giới thiệu câu văn luyện đọc và cho HS
đọc.
- Đọc mẫu và cho 3 HS đọc lại
Hoạt động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bài viết 4 dòng: k, kh, kẻ, khế
- Nhắc lại cấu tạo chữ
- Nhắc lại cách ngồi cầm bút, ngồi viết
Họat động 3: Luyện nói
1/ Nêu chủ đề:
2/ Hướng dẫn luyện nói
+ Tranh vẽ gì?
+ Các vật, các con vật kêu như thế nào?
+ Em có biết tiếng kêu của con vật khác
không?
+ Có tiếng kêu nào làm em khiếp sợ phải
chạy vào nhà trốn?
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Đọc tiếng có chữ : k, kh
- Dặn dò : đọc lại bài, chuẩn bị bài sau
- HS đọc âm, tiếng, từ ứng dụng (cá nhân, tổ, lớp)
- HS xem tranh và nói được nội dung tranh
- HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)
- 3 em lần lượt đọc
- Lớp đọc một lần
- HS viết vở tập viết
- Nhắc lại chủ đề
- Phát biểu
- Trả lời
- Trả lời
- Đem SGK
- HS đọc lần lượt từng trang
- Lớp theo dõi nhận xét
- Nghe
Trang 9Tên bài dạy: ÔN TẬP
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc viết thông thạo: u, ư, x, ch, s, r, k, kh Đọc được từ ngữ ứng dụng
b/ Kỹ năng : Đọc và viết được các chữ ghi âm trong bảng ôn
c/ Thái độ : Thích thú học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh ôn, bảng con
b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc và viết
Đọc SGK
- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài: Ôn tập
2/ Hướng dẫn ôn tập
- Gợi ý cho HS nhắc lại các chữ ghi âm ôn
học trong tuần
- Giới thiệu bảng ôn tập (1) cho HS phát
âm các chữ hàng ngang, hàng dọc.
- Hướng dẫn ghép chữ thành tiếng
- Nhắc HS biết luật chính tả chữ k với e, ê, i
+ Luyện đọc từ ứng dụng
- Giới thiệu từ
- Giải nghĩa từ
- Hướng dẫn đọc từ
+ Luyện viết bảng con
- Viết mẫu và giảng cách viết: xe chỉ, củ xả.
- Chữa sai cho HS
- Tuyên dương HS viết đúng, đẹp
- HS đọc: k - kẻ
kh - khế
kẻ hở - khe đá
kì cọ - cá kho
- HS đọc: “ Chị Kha kẻ vở ”
- HS viết: k, kh
kẻ vở
cá kho
- Phát biểu: x, r, s, k, ch
- HS đọc: e, ê, i, a, u ,ư
- HS đọc: x, k, r, s, ch, kh
- HS lần lượt đọc tiếng bắt đầu bằng chữ x, k, r, s
- HS đọc từ ứng dụng:
xe chỉ kẻ ô
củ xả rổ khế (cá nhân, tổ, lớp)
- Hs viết bảng con
- Nghe
Trang 10Tên bài dạy: ÔN TẬP (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Biết đọc câu ứng dụng Biết nghe và kể lại câu chuyện : Thỏ và Sư Tử b/ Kỹ năng : Biết nghe và kể lại câu chuyện
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh luyện đọc, tranh kể chuỵên
b/ Của học sinh : Vở tập viết, SGK
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Gọi HS đọc bảng ôn từ ứng dụng
2/ Hướng dẫn đọc câu ứng dụng
- Cho xem tranh
- Giới thiệu câu luyện đọc: Xe ô tô chở khỉ
và Sư tử về sở thú
- Hỏi: Tiếng nào trong câu bắt đầu bằng
các chữ” x, ch, kh
Hoạt động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bài viết 2 dòng: xe chỉ, củ sả
- Nhắc HS cách viết, ngồi viết
Họat động 3: Luyện nói
- Giới thiệu câu chuyện
- Kể chuyện
+ Tranh 1: Thỏ đến nộp mạng cho Sư Tử
muộn.
+ Tranh 2: Thỏ dùng mưu đối đáp với Sư
Tử.
+ Tranh 3: Thỏ dẫn Sư Tử đến cái giếng
+ Tranh 4: Sư Tử hiếu chiến bị tiêu diệt
Hoạt động 4: CHo HS thi kể chuyện
Họat động 5: Tổng kết - Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Về kể lại câu chuyện cho bố mẹ
nghe
- HS đọc bảng ôn, từ ứng dụng (cá nhân, tổ, lớp)
- HS thảo luận và nhận xét tranh.
- HS đọc (tổ, lớp, cá nhân)
- Phát biểu
- HS viết vào vở TV
- HS nhắc lại tên chuyện
- HS lắng nghe
- Lắng nghe
- HS thi đua kể chuyện
Kể nối tiếp theo (tổ, nhóm)
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Nghe
Trang 11Tên bài dạy: SỐ 7
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Khái niệm về số 7 Biết so sánh các số trong phạm vi 7
b/ Kỹ năng : Biết đọc, viết số 7
c/ Thái độ : Thích học toán
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh bài tập, Mô hình bài tập 2, 3
b/ Của học sinh : Bảng cài, bảng con, SGK
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Cho HS cài số 6
- Cài các số theo thứ tự từ 1 đến 6
- So sánh các số trong phạm vi 6
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu, ghi đề bài: Số 7
2/ Hướng dẫn lập số 7
- Treo tranh minh họa
-Hỏi: Có tất cả mấy bạn?
- Hướng dẫn Hs thao tác với đồ dùng học
tập.
- Nói: Số lượng bạn đang chơi, số lượng
que tính, số lượng hình tròn đều giống
nhau là 7.
- Hỏi: 6 thêm 1 được mấy?
+ Giới thiệu chữ số 7 in và số 7 viết
+ Nhận biết thứ tự của số trong dãy số từ 1
đến 7
3/ Thực hành:
- Bài 1: Viết chữ số 7
- Bài 2: Viết số thích hợp vào
- Bài 3: Viết số thích hợp vào
- Bài 4: Điền dấu ><=
- Chấm một số bài HS làm xong
Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: hoàn thành tiếp bài tập
- HS 1: Đọc và cài số 6
- HS 2: 1, 2, 3, 4, 5, 6
- HS 3: 4 5 5 1
2 3 4 3
- HS đọc lại đề bài: số 7
- HS xem tranh, nhận xét: có 6 em đang chơi, có 1 em chạy đến
- HS lấy: 6 que tính rồi lấy thêm 1 que tính nữa
- HS lấy: 6 hình tròn rồi lấy thêm 1 hình tròn nữa
- HS: được 7
- HS đọc: sô 7
- HS cài chữ số 7
- HS viết số 7 vào bảng con
- HS cài số 7 theo thứ tự từ 1 đến 7 xong đếm xuôi, đếm ngược
- HS viết 1 hàng số 7
- HS nêu được: 7 gồm 6 và 1, gồm 1
và 6
- HS làm bài và chữa bài
- HS làm bài 1 em lên chữa bài
- Nghe
Trang 12Tên bài dạy: SỐ 8
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Khái niệm về số Thứ tự các số từ 1 đến 8
b/ Kỹ năng : Biết đọc, viết số 8
c/ Thái độ : Thích học toán
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh bài tập, Mô hình chấm tròn Các chữ số rời
b/ Của học sinh : Bảng cài, bảng con, SGK
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 4 HS: viết số 7, đếm từ 1 đến 7, so
sánh các sô từ 1 đến 7
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu, ghi đề bài: Số 8
2/ Hướng dẫn khái niệm về số 8
- Treo tranh minh họa
-Hỏi: Có mấy bạn nhỏ đang chơi nhảy dây?
- Hỏi: Có máy bạn đang chạy vào
- Hỏi: 7 bạn thêm 1 bạn được mấy bạn
- Treo mô hình cấu tạo chữ số 8, 7 với 1
- Hỏi: 7 chấm tròn thêm 1 chấm tròn được
mấy chấm tròn?
Tương tự hỏi: 7 con tính và 1 con tính;
dùng que tính
- Nói: 8 bạn, 8 chấm tròn, 8 con tính, 8 que
tính đều có chung số 8
3/ Giới thiệu chữ số 8 in và số 8 viết
- Giới thiệu số 8 in trên tờ bìa và hướng
dẫn viết chữ số 8 viết.
4/ Thứ tự dãy số từ 1 đến 8
5/ Thực hành:
- Bài 1: Viết chữ số 8
- Bài 2: Viết số thích hợp vào
- Bài 3: Hướng dẫn dãy trên lớn dần, dãy
dưới bé dần (8 đến 1)
- Bài 4: So sánh rồi điền dấu
6/ Trò chơi: Sắp nhanh số
- HS 1 viết số 7
- HS 2 viết: 1 đến 7
- HS 3 điền <>=
2 6; 7 6; 7 7
- HS đọc lại đề bài: số 8
- HS xem tranh
- Phát biểu
Có 7 bạn đang chơi nhảy dây
Có 1 bạn chạy vào
7 bạn thêm 1 bạn được 8 bạn
- 7 chấm thêm 1 chấm được 8 chấm
- HS dùng 7 que tính và 1 que tính.
- HS đọc: tám
- HS xem và viết số 8 trên bảng con
- HS đếm và cài các số từ 1 đến 8
- HS viết số 8
- HS chữa bài (4 em) Chú ý nêu cấu tạo số 8
- HS làm bài, chữa bài
- Tham dự 4 nhóm, mỗi nhóm 8 em