Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ -Biết được nhiệm vụ của học sinh là phải đi học đều và đúng giờ II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh , điều 28 Công ước Quốc tế III/ CÁC HOẠT ĐỘNG
Trang 1PHIẾU BÁO GIẢNG
***************
TU
12năm 2009 THỨ TIẾT TÊN BÀI DẠY
HAI
30-11
Chào cờHọc vần2
Đạo đức Bài 55:eng ,iêng Đi học đều và đúng giờ 9(t1)
An tồn khi ở nhà
TƯ
2-12
Âm nhạcToán
Mĩ thuậtThủ công
Phép cộng trong phạm vi9Bài 58:inh ,ênh
Vẽ màu vào các hoạ tiết ở hình vuơng Gấp các đoạn thẳng cách đều
SÁU
4-12
ToánHọc vần2
Sinh hoạt
Phép trừ trong phạm vi 9Bài 59: Ơn tập
Sinh hoạt lớp
Thứ hai ngày 30 tháng 11năm 2009
HỌC VẦN
Trang 2Bài 55:eng ,iêng I/YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Đọc được:eng , iêng ,lưỡi xẻng ,trống chiêng ,từ và câu ứng dụng
-Viết được :eng ,iêng ,lưỡi xẻng ,trống chiêng
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề ao,hồ ,giếng
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌCCHỦ YẾU:
TIẾT 1
* Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc
_Viết:
1.Giới thiệu bài:
_ GV đưa tranh và nói:
+ Tranh vẽ gì?
_ Hôm nay, chúng ta học vần eng,
iêng GV viết lên bảng eng -iêng
_ Đọc mẫu: eng- iêng
+2-4 HS đọc các từ: ung, ưng, bông
súng, sừng hươu, cây sung, trung thu, củ gừng, vui mừng
+Đọc câu ứng dụng:
Không sơn mà đỏ Không gõ mà kêu Không khều mà rụng _Viết: ung, ưng, bông súng, sừng hươu
_ Cho HS thảo luận và trả lời câuhỏi
Trang 3_GV viết mẫu: eng
_GV lưu ý nét nối giữa e và ng
*Tiếng và từ ngữ:
_Cho HS viết vào bảng con: xẻng
_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
* Tiếng khoá, từ khoá:
_Cho HS đánh vần tiếng: chiêng
_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
_So sánh eng và iêng
_GV viết mẫu: iêng
_GV lưu ý nét nối giữa iê và ng
*Tiếng và từ ngữ:
_Cho HS viết vào bảng con: chiêng
_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
+Giống: kết thúc bằng ng +Khác: iêng bắt đầu bằng iê _Viết bảng con: iêng
_Viết vào bảng: chiêng
_2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng
_ Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn,lớp
_ Lần lượt phát âm: ung, ưng, bông
súng, sừng hươu _Đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm,
cá nhân, cả lớp_Thảo luận nhóm về tranh minh họacủa câu đọc ứng dụng
_ HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cảlớp
Trang 4+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Nơi em ở thường lấy thức ăn từ
đâu? Theo em lấy ăn nước ở đâu thì
+Nước mưa, nước máy, nước ao,nước hồ, nước giếng, nước sông, …
+HS theo dõi và đọc theo
+HS tìm chữ có vần vừa học trongSGK, báo, hay bất kì văn bản nào, …_ Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa
-Nêu được thế nào đi học đều và đúng giờ
Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
-Biết được nhiệm vụ của học sinh là phải đi học đều và đúng giờ
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh , điều 28 Công ước Quốc tế
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:
Trang 5“ Nghiêm trang khi chào cờ”
Hoạt động 2: Bài mới
1 Giới thiệu : ghi đề bài
* Họat động 1: Quan sát tranh
- Giới thiệu Thỏ và Rùa là đôi bạn
- Bạn nào đáng khen, vì sao ?
* Hoạt động 2: Đóng vai theo tình
huống
“ Trước giờ đi học”
- Phân vai
* Hoạt động 3: Liên hệ
- Giáo viên kết luận: Đi học đều và
đúng giờ là thực hiện tốt quyền
- HS trả lời: Thỏ ham chơi, Rùa cốgắng đi học đúng giờ
- Nêu tên bạn thường xuyên đi họcđều và đúng giờ
- Kể những việc cần làm để đi họcđúng giờ
- HS nghe
Thứ ba ngày 1 tháng 12 năm 2009
TOÁN
PHẾP TRỪ TRONG PHẬM VI 8 I/YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Thuộc bảng trừ ,biết làm tính trừ trong phạm vi 8 ,viết được phép tínhthích hợp với hình vẽ
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Của giáo viên: Mô hình bảng Tranh bài tập 4 Bộ đồ dùng học Toán
2 Của học sinh: Bộ đồ dùng học Toán, Bảng con Sách giáo khoa
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DAY -HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ Phép cộng trong phạm vi 8 ”
- Gọi đọc
- HS 1: Đọc bảng cộng trong phạm vi8
Trang 6- Gọi tính trên bảng lớp
Hoạt động 2: Bài mới.
1 Giới thiệu : ghi đề bài
8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao
8 ngôi sao bớt 7 ngôi sao
- Thi đua đọc thuộc bảng trừ
- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm bảngcon
- HS đọc yêu cầu và làm bài vào bảngcon
- Nêu yêu cầu và nêu cách thực hiện
- Thảo luận làm bài và chữa bài
- Quan sát tranh, nêu đề toán
- Viết phép tính vào vở
- HS nghe
HỌC VẦN Bài 56: uông - ương
-Đọc được :uông ,ương quả chuông ,con đường ,từ và câu ứng dụng
-Viết được :uông ,ương quả chuông ,con đường
Trang 7II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Của giáo viên: Tranh : con đường Bảng cài
2 Của học sinh: Bảng cài, Bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “ eng
- iêng”
Hoạt động 2: Bài mới
1 Giới thiệu: Ghi đề bài vần uông
1 Của giáo viên: Tranh: Nương rẫy, đồng ruộng SGK
2 Của học sinh: Vở tập viết, Sách giáo khoa
III/HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
Trang 8Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Luyện đọc
1 Hướng dẫn đọc bài tiết 1
2 Hướng dẫn đọc câu ứng dụng:
- Giới thiệu tranh hỏi vẽ cảnh gì ?
- Giới thiệu câu ứng dụng:
- Đọc mẫu câu ứng dụng
Họat động 2: Luyện viết
1 Giới thiệu bài tập viết
2 Hướng dẫn HS viết, giáo viên
theo dõi, nhận xét
Họat động 3: Luyện nói
(Giảm tải nhẹ phần luyện nói)
4 em đọc lại câu văn
- HS viết vào vở Tập Viết
uông, ương, quả chuông, conđường
- HS tiếp tục viết
- Đồng ruộng
- Trả lời câu hỏi:
+ Tranh vẽ cảnh gì ?+ Ở đâu em thấy trồng lúa, ngô,khoai, sắn ?
+ Ai trồng lúa, ngô, khoai ?+ Trên đồng ruộng các bác nôngdân đang làm gì ?
-Kể tên một số vật có trong nhà có thể gây đức tay ,chảy máu ,gây bỏng,
cháy
-biết gọi người lớn khi có tai nạn xảy ra
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Của giáo viên: Tranh ảnh theo SGK
2 Của học sinh: Sách giáo khoa
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ Công việc ở nhà ”
- HS 1: Kể tên một số công việcthường làm ở nhà của mỗi ngườitrong gia đình em
Trang 9Họat động 2: Bài mới
1 Giới thiệu : ghi đề bài
2 Các hoạt động:
a Quan sát:
- Hướng dẫn quan sát hình trang 30
SGK và thảo luận
- Giáo viên kết luận: cần phải cẩn
thận khi dùng dao, kéo, các đồ dùng
- Em rút ra bài học gì qua việc quan
sát các hoạt động đóng vai của các
bạn?
+ Nếu có lửa cháy ở trong nhà em
phải làm gì?
+ Em có biết số điện thoại cứu hỏa
ở địa phương mình không ?
- Giáo viên kết luận:
- HS đọc lại đề bài
“An toàn khi ở nhà”
- HS thảo luận cặp
- HS thảo luận+ Các bạn trong mỗi hình đang làmgì?
+ Điều gì sẽ xãy ra cho các bạntrong mỗi hình?
- Đại diện nhóm trình bày
- HS đọc lại nội dung theo giáoviên
- Quan sát hình trang 31 và đóng vai
I/YÊU CẦU DẠY HỌC:-Thực hiện phép cộng và phép trừ trong trong
phạm vi 8 ,viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Của giáo viên: Bảng lớp ghi sẵn các bài tập Tranh minh họa bài tập 4
2 Của học sinh: Sách giáo khoa Bút chì
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
Trang 10Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ Phép trừ trong phạm vi 8”
- Kiểm tra miệng
- Kiểm tra viết:
Hoạt động 2: Bài mới
1 Giới thiệu bài: Ghi đề bài
2 Các hoạt động chủ yếu:
+ Bài 1: Nhẩm rồi ghi kết quả
( Nêu rõ mối quan hệ giữa phép
-Đọc được:ang ,anh ,cây bàng,cành chanh ,từ và câu ứng dụng
-Viết được :ang,anh ,cây bàng cành chanh
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Của giáo viên: Tranh : cành chanh Bảng cài
2 Của học sinh: Bảng cài, Bảng con
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ uông - ương” - HS 1 đọc: rau muống
Trang 11Hoạt động 2: Bài mới
1 Giới thiệu: Ghi đề bài vần ang,
1.Của giáo viên: Tranh: Con sông, cánh diều, buổi sáng
2 Của học sinh: Vở tập viết Bảng cài, bảng con
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động 1: Luyện đọc
1 Hướng dẫn đọc vần, tiếng, từ bài - HS đọc cá nhân, tổ, lớp
Trang 12tiết 1
- Đọc từ ứng dụng
2 Đọc bài ứng dụng:
- Giới thiệu tranh vẽ gì ?
- Giới thiệu bài ứng dụng: 4 câu văn
vần
- Hướng dẫn đọc bài văn
- Đọc mẫu
Họat động 2: Luyện viết
1/ Giới thiệu bài tập viết
2/ Hướng dẫn cách viết, giáo viên
theo dõi, nhận xét, chữa sai Chấm
điểm vài HS
Họat động 3: Luyện nói
(Giảm tải nhẹ phần luyện nói)
- Đọc chủ đề gì ?
- Nêu câu hỏi
+ Đây là cảnh buổi sáng ở đâu ?
+ Buổi sáng mọi người làm gì ?
-Thuộc bảng cộng ,biết làm tính cộng trong phạm vi 9 ,viết được phép tínhvới hình vẽ
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Của giáo viên: Mô hình bảng cộng trong phạm vi 9 Tranh bài tập 4
2 Của học sinh: Bảng cài, Bảng con Sách giáo khoa
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 131 Giới thiệu : ghi đề bài
8 thêm 1 được mấy?
1 thêm 8 được mấy?
- Thi đua đọc thuộc bảng cộng
- HS nêu yêu cầu và làm bài vàobảng con
- HS nhẩm và nêu kết quả
- HS nêu yêu cầu
- Nêu cách thực hiện bài toán
- Làm bài và chữa bài
- HS quan sát nêu đề toán
- Làm bài vào bảng cona/ 8 + 1 = 9
-Đọc được :inh,ênh ,máy vi tính, dòng kênh ,từ và các câu ứng dụng
-Viết được :inh,ênh,máy vi tính dòng kênh
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Của giáo viên: Tranh: dòng kênh, đình làng Bảng cài
2 Của học sinh: Bảng cài, Bảng con
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ ang - anh” - HS 1 đọc: buôn làng
- HS 2 viết: cây bàng
Trang 14Hoạt động 2: Bài mới
1 Giới thiệu: Ghi đề bài vần
3 em đọc lại toàn bài
1 Của giáo viên: Tranh luyện đọc, luyện nói
2 Của học sinh: Vở tập viết Sách giáo khoa
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
Trang 15Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Luyện đọc
1 Đọc vần, tiếng, từ bài tiết 1
2 Đọc từ ngữ ứng dụng:
3 Đọc bài ứng dụng
- Giới thiệu tranh vẽ gì?
- Giới thiệu câu đọc
Họat động 2: Luyện viết
1 Giới thiệu bài tập viết
- Khăn vuông có trang trí
- Viên gạch hoa (vật thực hoặc ảnh)
- Một sồ bài trang trí hình vuông của HS các năm trước
2 Học sinh:
- Vở vẽ, màu vẽ
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo
1 Giới thiệu bài:
Trang 16- GV cho HS xem một số
đồ vật hay ảnh dạng
- GV giúp HS nhận ra các
hình vẽ trong hình vuông
+Trong hình vuông có
những hình vẽ gì?
- Hướng dẫn HS xem hình
để các em biết cách
vẽ màu:
- GV gợi ý HS lựa chọn
màu để vẽ vào theo ý
thích
+ Bốn cái lá vẽ cùng
một màu
+ Bốn góc vẽ cùng
một màu, nhưng khác
màu của lá
+ Vẽ màu khác ở hình
thoi
+ Vẽ màu khác ở hình
tròn
- GV có thể dùng phấn
màu vẽ hình minh họa
trên bảng
+ Có thể vẽ xung quanh
trước, ở giữa sau
+ Vẽ đều, gọn, không
- GV theo dõi, gợi ý HS
tìm màu và vẽ màu
- Chú ý cách cầm bút,
cách đưa nét (bút dạ,
sáp màu…)
4 Nhận xét, đánh
- Quan sát và trả lời
HS quan sát+ Hình cái lá ở 4 góc+ Hình thoi ở giữa hình vuông
+ Hình tròn ở giữa hình thoi
- Quan sát hình
+ Các hình giống nhau nên vẽ cùng một màu + Không nên vẽ màu khác nhau ở góc 4
- Quan sát tranh
Thực hành vẽ vào vở_Tự chọn màu để vẽ vào các họa tiết ở h.5
- Quan sát màu sắc xung quanh (gọi tên màu ở các đồ vật và hoa lá, quả cây)
Trang 17- GV cùng HS nhận xét
một số bài vẽ đẹp về:
+ Cách chọn màu: màu
tươi sáng, hài hoà
+ Vẽ màu có đậm
nhạt, tô đều, không ra
ngoài hình vẽ
5.Dặn dò:
- Dặn HS về nhà:
THỦ CƠNG GẤP CÁC ĐOẠN THẲNG CÁCH ĐỀU
I/YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- HSbiết cách gấp các đoạn thẳng cách đều
-Gấp được các đoạn thẳng cách đều theo đường kẻ các nếp gấp cĩ thể chưa thẳng ,phẳng
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Chuẩn bị của GV
- Các hình mẫu gấp cách đều cĩ kích thước lớn
2 Chuẩn bị của HS
- Giáy màu cĩ kẻ ơ hoặc giấy trắng
- Hồ dán., khăn lau tay
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS quan
Trang 18Thứ sáu ngày 4 tháng 12 năm 2009
TOÁN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 9 I/YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Thuộc bảng trừ ,biết làm tính trừ trong phạm vi 9 ,viết được phép tínhthích hợp với hình vẽ
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Của giáo viên: Tranh vẽ mô hình thành lập bảng trừ Que tính biểu diễn.Bìa kẽ bài tập 3 Tranh bài tập 4
2 Của học sinh: Mô hình, vật mẫu, que tính Sách giáo khoa, bút chì
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ Phép cộng trong phạm vi 9”
- Kiểm tra miệng
- Kiểm tra viết
- Nhận xét tình hình lớp
Hoạt động 2: Bài mới.
1 Giới thiệu : ghi đề bài
- HS thực hiện như trên
- HS thi đua đọc theo tổ, cá nhân, lớp
- 2 em lên chữa bài, cả lớp làm bài vàobảng con
Trang 19I/YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Đọc được :các vần có kết thúc bằng ng,nh,các từ ngữ và câu ứng dụng từbài 52 đến bài 59
-viết được các vần ,các từ ngữ ứng dụng từ bài 52 đến bài59
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Của giáo viên: bảng ôn Tranh: quả bàng, bánh chưng
2 Của học sinh: Bảng cài, Bảng con
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ inh - ênh”
Hoạt động 2: Bài mới
1 Giới thiệu bài
xem: quả bàng, bánh chưng
- Hướng dẫn phân tích: bàng, chưng
d Tập viết vào bảng con
- Viết mẫu: bình minh
- HS chỉ chữ và đọc âm: a ă â, o ô,
u ư, iê, uô, ươ, e ê i
- HS đọc vần
- HS tự đọc từ ngữ(nhóm, cá nhân, lớp)
- HS viết bảng con: bình minh
- HS viết: nhà rông
- HS đọc (cá nhân, tổ, lớp
4 em đọc lại toàn bài
Số
Trang 201 Của giáo viên: Tranh luyện nói, luyện đọc
2 Của học sinh: Vở tập viết, Sách giáo khoa
III/CÁCCHOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:
Họat động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bài viết
(cá nhân, lớp, nhóm)
- HS đọc câu ứng dụng(cá nhân, tổ, lớp)
- HS viết vào vở Tập Viết: bìnhminh, nhà rông
- HS đọc đề: Quạ và Công
- HS thi đua kể chuyện:
+ Tranh 1: Quạ vẽ áo cho Công,
vẽ khéo đến nỗi bộ lông côngtuyệt đẹp
+ Tranh 2: Công xòe đuôi phơikhô
+ Tranh 3: Công khuyên mãichẳng được đành phải làm theolời bạn
+ Tranh 4: Bộ lông Quạ về sauxám xịt, nhem nhuốc
Trang 21-Rèn cho HS tính tự quản từng cá nhân trong HS.
-Giáo dục HStính tự giác, tích cực
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1/Ổn định :hát
2/Rút kinh nghiệm tuần qua:
-Các tổ trưởng báo cáo theomặt:Học tập ,chuyên cần vệ sinh kỷ luật ,phong trào.Các ý kiến đĩng gĩp cho tổ
,bình chọn tổ xuất sắc ,cá nhân điển hình như:Quyên ,Trúc ly, Ngoan
-Các tổ điều khiển văn nghệ ,múa hát tập thể ,trị chơi
-Lớp trưởng nhận xét chung
*GV nhận xét rút kinh nghiệm
-Học tập:Các em học tốt và làm tốt các việc cơ giao về nhà
-Giúp đỡ các bạn HS yếu trong lớp
-Tác phong :Thực hiện tốt ,đầu tĩc gọn gàng
-Kỷ luật:Các em có tinh thần tự giác cao
-Chuyên cần:Các em đi học đầy đủ
3/ Phổ biến cơng tác tuần đến:
-GV:Phát động phong trào: Khắc phục khơng ăn quà vặt trong lớp -Làm sạch đẹp ,khang trang trường lớp
-Hát, múa,trị chơi theo chủ điểm -tổ chức tiết sinh hoạt cuối tuần sôi nổi
-Nhắc nhở Hs yếu làm bài ở nhà