Trả lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chợ tết b/ Kỹ năng : Luyện nghe, nói, đọc, viết.. b/ Kỹ năng : Biết viết bài trong vở đúng quy định.. + Nối giữa các con chữ + Các nét đưa bút liền nhau
Trang 1Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: ăt - ât
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần ăt, ât, rửa mặt, đấu vật Đọc được từ ngữ ứng dụng b/ Kỹ năng : Đọc và viết đúng vần, tiếng, từ khóa
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh: rửa mặt, đấu vật
b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ ot - at ”
- Đọc từ ngữ viết trên bảng bảng con
- Kiểm tra viết
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu:
- Phát âm: ăt, ât
- Ghi vần
2/ Dạy ăt:
- Nhận diện vần
- Đánh vần
- Ghép vần
- Tạo tiếng: mặt
- Nêu cấu tạo và đánh vần
- Giải nghĩa: rửa mặt
3/ Dạy vần ât
(tương tự như vần ăt)
- So sánh vần ăt và vần ât
c/ Viết bảng con
- Viết mẫu
- Giảng cách viết
d/ Từ ngữ ứng dụng:
- Giới thiệu từ
- Giải nghĩa từ: bắt tay, mật ong
- HS 1 đọc: bánh ngọt, bãi cát
- HS 2 đọc: trái nhót, chẻ lạt
- HS 3 viết: tiếng hát
- HS 4 viết: chẻ lạt
- HS 5 đọc : SGK
- HS đọc lại theo giáo viên: ăt, ât
- Vần ăt bắt đầu bằng chữa ă, kết thúc bằng chữ t
- ă - tờ - ăt
- HS ghép vần ăt
- Thêm chữ m và dấu nặng
- Đọc trơn từ: rửa mặt
- Giống chữ t, khác chữ ă, â
- HS viết bảng con: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật
- HS đọc từ: (cá nhân, tổ, lớp)
- Đọc toàn bài ( 4 em) đồng thanh một lần
Trang 2Tên bài dạy: ăt - ât (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc được bài ứng dụng “Cái mỏ tí hon ” Trả lời tự nhiên theo chủ đề: Ngày chủ nhật b/ Kỹ năng : Luyện nghe, nói, đọc, viết, trả lời
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh luyện đọc, luyện nói
b/ Của học sinh : Vở tập viết Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Đọc SGK
- Hướng dẫn đọc đoạn thơ
Họat động 2: Luyện viết
- Hướng dẫn cách viết : ăt, ât
- Phân biệt chữ viết: ăt, ât, có gì khác với at
( nét nối giống at, lưu ý vị trí dấu mũ)
- Viết mẫu: ăt, ât
- Hướng dẫn viết từ: rửa mặt, đấu vật
Họat động 3: Luyện nói
- Chủ đề gì?
- Tranh vẽ gì?
- Em thấy gì ở công viên?
- Em còn được bố mẹ dẫn đi chơi ở nơi nào
khác nữa?
- Em có thích ngày chủ nhật không? Vì sao?
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò
- Trò chơi: đọc từ mới
- Yêu cầu: Nhóm nào đọc nhanh, đúng thì
nhóm đó thắng cuộc
- Quan sát tranh 1, 2, 3
- Đọc thầm đoạn thơ, ứng dụng, tìm tiếng mới: mắt
- Đọc trơn đoạn thơ ( 5 em)
- Quan sát, nhận xét
- HS viết vào vở tập viết
- Ngày chủ nhật
- Các em cùng bố mẹ đi chơi công viên
- HS phát biểu tự nhiên
- HS phát biểu tự nhiên
- Tham dự 4 nhóm chơi
Trang 3Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: ôt - ơt
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần ôt, ơt, cột cờ, cái vợt Đọc được : cơn sốt, quả ớt
b/ Kỹ năng : Đọc và viết đúng vần, tiếng, từ khóa
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh: cột cờ, cái vợt
b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ ăt - ât ”
- Kiểm tra đọc
- Kiểm tra viết
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: vần ôt, ơt
- Ghi đề bài
2/ Dạy ôt:
- Nhận diện vần
- Đánh vần
- Ghép vần
- Tạo tiếng mới: cột
- Cột cờ ở sân trường dùng làm gì?
3/ Dạy vần ơt:
- So sánh vần ôt và vần ơt
- Tạo tiếng mới: vợt
- Cái vợt dùng làm gì?
c/ Viết:
- Viết mẫu, giảng cách viết
d/ Từ ngữ ứng dụng:
- Giới thiệu từ
- Giải nghĩa từ: cơn sốt, ngớt mưa
- Hướng dẫn đọc trơn tiếng, từ
- HS 1 viết: đôi mắt
- HS 2 viết: thật thà
- HS 3 viết: mật ong
- HS 4 viết: bắt tay
- HS 5 đọc thuộc lòng bài thơ
- HS đọc lại theo giáo viên
- Phát âm
- Bắt đầu bằng chữ ô, kết thúc bằng chữ t
- ô - tờ - ôt
- HS ghép vần ôt
- HS ghép tiếng : cột
- Đánh vần, đọc trơn
- Phân tích tiếng cột
- Đọc trơn: cột cờ
- Đọc trơn: ôt, cột, cột cờ
- Phát âm vần
- Đánh vần, đọc trơn
- Phân tích vần ơt
- Khác nhau t, khác nhau ô, ơ
- Ghép tiếng: vợt
- Đọc trơn từ: cái vợt
- Đọc trơn: ơt, vợt, cái vợt
- HS viết bảng con: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt
- HS đọc từ: (cá nhân, lớp)
- Tìm tiếng mới
- Đọc trơn tiếng, từ
Trang 4Tên bài dạy: ôt - ơt (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc được bài ứng dụng Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Những người bạn tốt b/ Kỹ năng : Luyện nghe, nói, đọc, viết
c/ Thái độ : Tích cực hoạt động
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh: cây cổ thụ Tranh: các bạn giúp nhau học tập
b/ Của học sinh : Vở tập viết Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Đọc sách giáo khoa
- Trình bày tranh
- Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu bài ứng dụng
- Hướng dẫn đọc bài thơ
- Chỉnh sai cho HS
Họat động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bài tập viết 70
- Giảng lại cách viết
- Chấm chữa một số bài
Họat động 3: Luyện nói
- Chủ đề: Những người bạn tốt
- Nêu câu hỏi:
- Lắng nghe và hướng dẫn trả lời đủ câu
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò
1/ Đọc lại toàn bài
2/ Trò chơi: Nhóm nào đọc nhanh các từ ghi
sẵn sẽ thắng cuộc
- Quan sát và nhận xét bức tranh 1, 2, 3
- Đọc thầm bài thơ tìm tiếng mới: mốt
- Đọc trơn đoạn thơ (cá nhân, tổ, lớp)
- Luyện đọc toàn bài (cá nhân, tổ, lớp)
- HS viết vào vở tập viết
- HS trả lời theo các câu hỏi:
- Tranh vẽ cảnh gì?
- Vì sao gọi là những người bạn tốt
- Giới thiệu tên người bạn mà em thích nhất?
- Vì sao em yêu quý bạn đó?
- Người bạn tốt đã giúp đỡ em điều gì?
- HS đọc lại cả bài trong SGK
- Tham dự 4 nhóm chơi
Trang 5Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: et - êt
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần êt, êt, bánh tét, dệt vải Đọc được được từ ứng dụng: nét chữ, sấm xét
b/ Kỹ năng : Đọc và viết đúng vần, tiếng, từ khóa
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh: bánh tét, dệt vải
b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ ôt, ơt ”
- Kiểm tra đọc
- Kiểm tra viết
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: vần et, êt
2/ Dạy vần et:
- Nhận diện vần
- Đánh vần
- Ghép vần
- Tạo tiếng mới: tét
- Nêu cấu tạo
- Đánh vần
- Giới thiệu : bánh tét
3/ Dạy vần êt:
- Giới thiệu vần
- So sánh vần et và vần êt
- Cấu tạo, đánh vần
- Tạo tiếng mới: dệt
- Từ: dệt vải
c/ Viết:
- Viết mẫu, giảng cách viết
d/ Từ ngữ ứng dụng:
- Giới thiệu từ: nét chữ, con rết, sấm sét, kết
bạn
- Giải nghĩa từ:
- HS 1 đọc: cơn sốt
- HS 2 đọc: ngớt mưa
- HS 3 viết: xay bợt
- HS 4 viết: cột cờ
- HS 5 đọc SGK
- HS đọc lại theo giáo viên
- Bắt đầu bằng chữ e, kết thúc bằng chữ t
- e - tờ - et
- Thêm chữ t, dấu sắc
- t + et _ ‘
tờ - ét - tét - sắc - tét
- Đọc trơn: bánh tét
- Đọc trơn: vần, tiếng, từ
- Đọc vần
- ê - tờ - êt
- Đọc trơn từ: dệt vải
- Đọc trơn: êt, dệt, dệt vải
- HS viết bảng con: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt
- HS đọc từ: (cá nhân, tổ, lớp)
- Tìm tiếng mới
- Đọc toàn bài (cá nhân, tổ, lớp)
Trang 6Tên bài dạy: et - êt (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng Trả lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chợ tết
b/ Kỹ năng : Luyện nghe, nói, đọc, viết
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh: Chim tránh sét , chợ tết
b/ Của học sinh : Vở tập viết Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Luyện đọc sách giáo khoa
- Tranh 1, 2, 3 SGK
- Hướng dẫn HS đọc thầm câu ứng dụng
- Hướng dẫn đọc toàn bài SGK
Họat động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bài tập viết
- Giảng lại cách viết
Họat động 3: Luyện nói
- Chủ đề: Chợ tết
- Nêu câu hỏi:
- Lắng nghe và hướng dẫn trả lời đủ câu
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò
1/ Đọc lại toàn bài
2/ Cho một đoạn văn trong đó có tiếng chứa
vần et, êt
3/ Trò chơi: Kết bạn
- Chia 2 nhóm
- Phát thẻ ghi từ
- Giải nghĩa cách chơi
4/ Dạn dò: xem lại bài
- Quan sát và nhận xét bức tranh 1, 2, 3
- HS đọc thầm bài thơ
- Đọc trơn đoạn thơ (cá nhân, tổ, lớp)
- Đọc toàn bài ( 10 em) đồng thanh 1 lần
- HS viết vào vở tập viết: êt, êt, bánh tét, dệt vải
- HS thảo luận tranh và trả lời theo các câu hỏi:
+ Khi nào thì mới có chợ tết?
+ Chợ tết bán những gì?
+ Em đã đi chợ tết chưa?
+ Em đi chợ tết cùng với ai?
- HS đọc lại cả bài trong SGK
- Tìm tiếng trong đoạn văn
- Tham dự chơi ( 2 nhóm)
Trang 7Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: ut - ưt
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần ut, ưt, bút chì, mứt gừng, chim cút, sút bóng, sứt răng, nứt nẻ b/ Kỹ năng : Đọc và viết đúng vần, tiếng, từ khóa
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Cây nút chì (đủ màu), mứt gừng Các từ có tiếng chứa vần ut, ưt
b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ et - êt ”
- Kiểm tra đọc: chim cút, sứt răng, sút bóng,
nứt nẻ
- Kiểm tra viết: bút chì, mứt gừng
- Kiểm tra đọc SGK
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: vần ut, ưt
- Ghi đề bài
2/ Dạy vần ut:
- Nhận diện vần
- Đánh vần
- Ghép vần: ut
- Muốn có tiếng bút phải làm gì?
- Giới thiệu đây là các bút chì
3/ Dạy vần ưt:
- So sánh vần ưt và vần ut
- Đánh vần
- Tạo tiếng : mứt
- Từ: mứt gừng
c/ Viết:
- Viết mẫu:ut, ưt, bút chì, mứt gừng
d/ Từ ngữ ứng dụng:
- Giới thiệu từ:
- Gọi SH đọc từ và phân tích tiếng mới
- Giải nghĩa từ: chim cút, sút bóng
- HS 1 đọc: chim cút, sứt răng
- HS 2 đọc: sút bóng, nứt nẻ
- HS 3 viết: bút chì
- HS 4 viết: mứt gừng
- HS 5 đọc SGK
- HS đọc lại vần theo giáo viên
- Đọc vần
- Nêu cấu tạo
- u - tờ - ut
- Ghép bảng chữ
- Ghép chữ b trước, thêm dấu sắc trên vần
- Cấu tạo tiếng: bút
- Đánh vần
- Đọc trơn: bút chì
- Đọc vần, tiếng, từ
- Khác nhau: u và ư
- ư - tờ - ưt
- Ghép vần và tiếng
- Đọc trơn từ: mứt gừng
- Đọc trơn: ưt - mứt - mứt gừng
- HS viết bảng con
- Đọc thầm
- HS đọc từ: (cá nhân, tổ, lớp)
- Phân tích và đánh vần: cút, sút, sứt, nứt
Trang 8Tên bài dạy: ut - ưt (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc được bài ứng dụng “Bay cao cao vút ” Trả lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ngón út,
em út, sau rốt
b/ Kỹ năng : Biết đọc trơn, trả lời đúng câu
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh luyện đọc, luyện nói
b/ Của học sinh : Vở tập viết Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Luyện đọc sách giáo khoa
1/ Đọc vần, tiếng, từ khóa, từ ứng dụng ở tiết
1
- Chỉnh sai cho HS
2/ Đọc bài ứng dụng
- Tranh vẽ gì?
- Bài thơ có mấy câu?
- Hướng dẫn đọc thầm
- Gọi đọc trơn 4 câu thơ
Họat động 2: Luyện viết
- Giảng lại cách viết trong vở: con chữ t cao 3
dòng li, con chữ h cao 5 dòng li
- Chú ý khoảng cách giữa các chữ, các từ
Họat động 3: Luyện nói theo chủ đề: ngón út,
em út, sau rốt
- Trong bàn tay thì ngón tay út là ngón như
thế nào?
- Trong con cái thì em út là lớn nhất hay bé
nhất?
- Trong tranh vẽ đàn vịt thì em thấy con vịt
nào đi sau cùng?
- Đi sau cùng còn gọi là gì?
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò
- Đọc SGK
- Giới thiệu trò chơi: Đọc nhanh từ có tiếng
mới
- Dặn dò: Chuẩn bị bài ở nhà
- Đọc: ut, bút, bút chì
ưt, mứt, mứt gừng ( 8 em, tổ, lớp)
- Đọc: chim cút, sút bòng, sứt răng, nứt nẻ
( 8 em, tổ, lớp)
- Cảnh bầu trời trong xanh, đàn chim bay cao
- 4 câu
- HS đọc thầm theo giáo viên
- Cá nhân lần lượt đọc ( 8 em)
- Các tổ thi đua đọc
- Cả lớp đọc ( 1 lần)
- HS viết vào vở tập viết
- Nhắc lại chủ đề
- Ngón út là ngón bé nhất, nhỏ nhất
- Em út là bé nhất
- Đi sau rốt
- HS lần lượt đọc ( 10 em)
Trang 9Môn: Tập Viết ngày soạn……… ngày dạy………
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Biết viết đúng cấu tạo tiếng, hiểu được ý nghĩa từ ứng dụng
b/ Kỹ năng : Biết viết bài trong vở đúng quy định
c/ Thái độ : Ý thức giữ vở sạch, chữ đẹp
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Bài mẫu, bảng có kẻ ô li
b/ Của học sinh : Vở tập viết, bảng con
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét 1 số bài đã viết tuần qua
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài tập viết tuần trước: ghi đề bài
2/ Giảng bài mới:
- Trình bày bài mẫu và cho HS nhận xét
- Hướng dẫn cách viết trên bảng con
- Hướng dẫn viết vào vở
+ h: cao 5 ô li
+ t: cao 3 ô li
- Quan sát, sửa chữa và đánh giá 1 số bài
- Cho HS xem bài nhau để phát hiện bài đúng,
đẹp
Họat động 3: Tổng kết - Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn viết ở nhà vào vở số 1
- 5 em nộp vở
- HS đọc đề bài
- HS quan sát, nhận xét:
+ Độ cao các con chữ + Khoảng cách giữa các chữ + Nối giữa các con chữ + Các nét đưa bút liền nhau
- HS theo dõi và viết trên bảng con cái kéo
trái đào
- HS viết vào vở Tập Viết
- HS tiếp tục viết
- HS tham gia tìm hiểu bài bạn
- HS lắng nghe
Trang 10Tên bài dạy: xay bột, nét chữ, kết bạn, chim cút…
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Biết viết đúng cấu tạo tiếng, hiểu được ý nghĩa từ ứng dụng
b/ Kỹ năng : Biết viết bài trong vở đúng quy định
c/ Thái độ : Ý thức giữ vở sạch, chữ đẹp
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Bài mẫu, bảng có kẻ ô li
b/ Của học sinh : Vở tập viết, bảng con
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét 1 số bài đã viết tuần qua
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài tập viết tuần trước: ghi đề bài
2/ Giảng bài mới:
- Trình bày bài mẫu và cho HS nhận xét
- Hướng dẫn cách viết trên bảng con
- Hướng dẫn viết vào vở
+ h: cao 5 ô li
+ t: cao 3 ô li
- Quan sát, sửa chữa và đánh giá 1 số bài
- Cho HS xem bài nhau để phát hiện bài đúng,
đẹp
Họat động 3: Tổng kết - Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn viết ở nhà vào vở số 1
- 5 em nộp vở
- HS đọc đề bài
- HS quan sát, nhận xét:
+ Độ cao các con chữ + Khoảng cách giữa các chữ + Nối giữa các con chữ + Các nét đưa bút liền nhau
- HS theo dõi và viết trên bảng con cái kéo
trái đào
- HS viết vào vở Tập Viết
- HS tiếp tục viết
- HS tham gia tìm hiểu bài bạn
- HS lắng nghe
Trang 11Tuần 17 Môn:Toán Tiết: Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: LUYỆN TẬP CHUNG
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Giúp học sinh củng cố; Cấu tạo mỗi số trong phạm vi 10 Viết các số theo thứ tự cho biết, viết phép tính thích hợp
b/ Kỹ năng : Biết làm Toán cộng, trừ, giải toán
c/ Thái độ : Thích học môn Toán Cẩn thận làm bài
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Bảng phụ Tranh bài tập 3
b/ Của học sinh : Que tính Bảng con Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Thời
Hướng dẫn tổ chức cho SH tự làm bài rồi
chữa bài
- Hướng dẫn tổ chức cho SH tự làm lần lượt
các bài tập
Hoạt động 1: Bài tập 1
- Hướng dẫn : nêu được cấu tạo số từ 1 đến 10
+ Vừa thao tác vừa nói
+ Vừa nói vừa viết
+ Cho HS làm bài 1
+ Chấm chữa 5 em HS yếu
Hoạt động 2: Bài tập 2
- Hướng dẫn
- Các số cho biết là những số nào?
- Câu a: yêu cầu gì? Câu b yêu cầu gì?
- Cho HS lên sắp số
- Cho HS làm bài
Hoạt động 3: Bài tập 3
Câu a:
Có tất cả mấy bông hoa?
- Câu b: Còn lại mấy lá cờ?
- HS để SGK Toán lên bàn
- HS dùng que tính nói:
2 gồm 1 với 1
3 gồm 1 với 2
4 gồm 3 với 1
5 gồm 4 với 1
- Viết: 5 = 5 + 1
6 gồm 5 với 1
- Viết: 6 = 5 + 1
- HS làm cột 1, 2, 3, 4 SGK
- Lên bảng chữa bài ( 4 em)
- HS: 7, 5, 2, 9, 8
- Viết theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé
- 2 em lên bảng
2, 5, 7, 8, 9 9, 8, 7, 5, 2
- Đọc đề toán
- Có tất cả mấy bông hoa ( 7 bông hoa)
4 + 3 = 7
7 - 2 = 5
Trang 12Tên bài dạy: LUYỆN TẬP CHUNG
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Củng cố thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10 So sánh các số trong phạm vi 10 b/ Kỹ năng : Thực hiện phép tính cộng trừ trong phạm vi 10 Giải toán từ tranh
c/ Thái độ : Thích học môn Toán Cẩn thận làm bài
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Mô hình bài tập 1 Bảng phụ Hình vẽ bài tập 4
b/ Của học sinh : Bộ đồ dùng học toán Bảng con Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đem SGK chấm bổ sung bài luyện
tập chung ( 63)
- Nhận xét bài làm HS, củng cố một vài kiến
thức còn sai sót
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu : ghi đề bài
2/ Các hoạt động chủ yếu
* Bài tập 1: Nối các chấm theo thứ tự từ số bé
đến số lớn để tạo hình
- Nhận xét, đánh giá cách nối của HS
* Bài tập 2:
- Yêu cầu nêu miệng rồi viết
- Nhận xét, ghi điểm
* Bài tập 3: so sánh ?
* Bài tập 4: Xem hình vẽ, viết phép tính thích hợp - Hướng dẫn câu a: Có 5 con vịt, thêm 4 con vịt Câu b: 7 chú thỏ, chạy ra 2 con thỏ * Bài 5: Xếp hình - HS đem sách ( 5 em) - Thực hiện ở bảng con 5 = 3 +
7 = + 4
9 = 7 +
10 = + 5
- Viết thứ tự từ bé đến lớn
5, 8, 1, 6, 7, 9
- Nghe GV hướng dẫn cách làm
- Tự làm bài
- 2 em chữa bài
10 trừ 5 bằng 5 Viết số 5
4 cộng 5 bằng 9
9 trừ 7 bằng 2 Viết số 2
- HS làm bài
- 2 em chữa câu a
- 4 em chữa câu b
- HS làm bài
- 2 em chữa bài
- HS phát biểu theo ý của mình câu a: 5 + 4 = 9
câu b: 7 - 2 = 5
- HS xem mẫu và tự xếp hình
< > =