1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an 1 tuan 17(ha)

17 354 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tên bài dạy: ăt - ât
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Học Vần
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 169,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trả lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chợ tết b/ Kỹ năng : Luyện nghe, nói, đọc, viết.. b/ Kỹ năng : Biết viết bài trong vở đúng quy định.. + Nối giữa các con chữ + Các nét đưa bút liền nhau

Trang 1

Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm

Tên bài dạy: ăt - ât

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần ăt, ât, rửa mặt, đấu vật Đọc được từ ngữ ứng dụng b/ Kỹ năng : Đọc và viết đúng vần, tiếng, từ khóa

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh: rửa mặt, đấu vật

b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“ ot - at ”

- Đọc từ ngữ viết trên bảng bảng con

- Kiểm tra viết

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu:

- Phát âm: ăt, ât

- Ghi vần

2/ Dạy ăt:

- Nhận diện vần

- Đánh vần

- Ghép vần

- Tạo tiếng: mặt

- Nêu cấu tạo và đánh vần

- Giải nghĩa: rửa mặt

3/ Dạy vần ât

(tương tự như vần ăt)

- So sánh vần ăt và vần ât

c/ Viết bảng con

- Viết mẫu

- Giảng cách viết

d/ Từ ngữ ứng dụng:

- Giới thiệu từ

- Giải nghĩa từ: bắt tay, mật ong

- HS 1 đọc: bánh ngọt, bãi cát

- HS 2 đọc: trái nhót, chẻ lạt

- HS 3 viết: tiếng hát

- HS 4 viết: chẻ lạt

- HS 5 đọc : SGK

- HS đọc lại theo giáo viên: ăt, ât

- Vần ăt bắt đầu bằng chữa ă, kết thúc bằng chữ t

- ă - tờ - ăt

- HS ghép vần ăt

- Thêm chữ m và dấu nặng

- Đọc trơn từ: rửa mặt

- Giống chữ t, khác chữ ă, â

- HS viết bảng con: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật

- HS đọc từ: (cá nhân, tổ, lớp)

- Đọc toàn bài ( 4 em) đồng thanh một lần

Trang 2

Tên bài dạy: ăt - ât (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc được bài ứng dụng “Cái mỏ tí hon ” Trả lời tự nhiên theo chủ đề: Ngày chủ nhật b/ Kỹ năng : Luyện nghe, nói, đọc, viết, trả lời

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh luyện đọc, luyện nói

b/ Của học sinh : Vở tập viết Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Đọc SGK

- Hướng dẫn đọc đoạn thơ

Họat động 2: Luyện viết

- Hướng dẫn cách viết : ăt, ât

- Phân biệt chữ viết: ăt, ât, có gì khác với at

( nét nối giống at, lưu ý vị trí dấu mũ)

- Viết mẫu: ăt, ât

- Hướng dẫn viết từ: rửa mặt, đấu vật

Họat động 3: Luyện nói

- Chủ đề gì?

- Tranh vẽ gì?

- Em thấy gì ở công viên?

- Em còn được bố mẹ dẫn đi chơi ở nơi nào

khác nữa?

- Em có thích ngày chủ nhật không? Vì sao?

Họat động 4: Củng cố - Dặn dò

- Trò chơi: đọc từ mới

- Yêu cầu: Nhóm nào đọc nhanh, đúng thì

nhóm đó thắng cuộc

- Quan sát tranh 1, 2, 3

- Đọc thầm đoạn thơ, ứng dụng, tìm tiếng mới: mắt

- Đọc trơn đoạn thơ ( 5 em)

- Quan sát, nhận xét

- HS viết vào vở tập viết

- Ngày chủ nhật

- Các em cùng bố mẹ đi chơi công viên

- HS phát biểu tự nhiên

- HS phát biểu tự nhiên

- Tham dự 4 nhóm chơi

Trang 3

Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm

Tên bài dạy: ôt - ơt

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần ôt, ơt, cột cờ, cái vợt Đọc được : cơn sốt, quả ớt

b/ Kỹ năng : Đọc và viết đúng vần, tiếng, từ khóa

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh: cột cờ, cái vợt

b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“ ăt - ât ”

- Kiểm tra đọc

- Kiểm tra viết

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: vần ôt, ơt

- Ghi đề bài

2/ Dạy ôt:

- Nhận diện vần

- Đánh vần

- Ghép vần

- Tạo tiếng mới: cột

- Cột cờ ở sân trường dùng làm gì?

3/ Dạy vần ơt:

- So sánh vần ôt và vần ơt

- Tạo tiếng mới: vợt

- Cái vợt dùng làm gì?

c/ Viết:

- Viết mẫu, giảng cách viết

d/ Từ ngữ ứng dụng:

- Giới thiệu từ

- Giải nghĩa từ: cơn sốt, ngớt mưa

- Hướng dẫn đọc trơn tiếng, từ

- HS 1 viết: đôi mắt

- HS 2 viết: thật thà

- HS 3 viết: mật ong

- HS 4 viết: bắt tay

- HS 5 đọc thuộc lòng bài thơ

- HS đọc lại theo giáo viên

- Phát âm

- Bắt đầu bằng chữ ô, kết thúc bằng chữ t

- ô - tờ - ôt

- HS ghép vần ôt

- HS ghép tiếng : cột

- Đánh vần, đọc trơn

- Phân tích tiếng cột

- Đọc trơn: cột cờ

- Đọc trơn: ôt, cột, cột cờ

- Phát âm vần

- Đánh vần, đọc trơn

- Phân tích vần ơt

- Khác nhau t, khác nhau ô, ơ

- Ghép tiếng: vợt

- Đọc trơn từ: cái vợt

- Đọc trơn: ơt, vợt, cái vợt

- HS viết bảng con: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt

- HS đọc từ: (cá nhân, lớp)

- Tìm tiếng mới

- Đọc trơn tiếng, từ

Trang 4

Tên bài dạy: ôt - ơt (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc được bài ứng dụng Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Những người bạn tốt b/ Kỹ năng : Luyện nghe, nói, đọc, viết

c/ Thái độ : Tích cực hoạt động

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh: cây cổ thụ Tranh: các bạn giúp nhau học tập

b/ Của học sinh : Vở tập viết Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Đọc sách giáo khoa

- Trình bày tranh

- Tranh vẽ gì?

- Giới thiệu bài ứng dụng

- Hướng dẫn đọc bài thơ

- Chỉnh sai cho HS

Họat động 2: Luyện viết

- Giới thiệu bài tập viết 70

- Giảng lại cách viết

- Chấm chữa một số bài

Họat động 3: Luyện nói

- Chủ đề: Những người bạn tốt

- Nêu câu hỏi:

- Lắng nghe và hướng dẫn trả lời đủ câu

Họat động 4: Củng cố - Dặn dò

1/ Đọc lại toàn bài

2/ Trò chơi: Nhóm nào đọc nhanh các từ ghi

sẵn sẽ thắng cuộc

- Quan sát và nhận xét bức tranh 1, 2, 3

- Đọc thầm bài thơ tìm tiếng mới: mốt

- Đọc trơn đoạn thơ (cá nhân, tổ, lớp)

- Luyện đọc toàn bài (cá nhân, tổ, lớp)

- HS viết vào vở tập viết

- HS trả lời theo các câu hỏi:

- Tranh vẽ cảnh gì?

- Vì sao gọi là những người bạn tốt

- Giới thiệu tên người bạn mà em thích nhất?

- Vì sao em yêu quý bạn đó?

- Người bạn tốt đã giúp đỡ em điều gì?

- HS đọc lại cả bài trong SGK

- Tham dự 4 nhóm chơi

Trang 5

Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm

Tên bài dạy: et - êt

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần êt, êt, bánh tét, dệt vải Đọc được được từ ứng dụng: nét chữ, sấm xét

b/ Kỹ năng : Đọc và viết đúng vần, tiếng, từ khóa

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh: bánh tét, dệt vải

b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“ ôt, ơt ”

- Kiểm tra đọc

- Kiểm tra viết

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: vần et, êt

2/ Dạy vần et:

- Nhận diện vần

- Đánh vần

- Ghép vần

- Tạo tiếng mới: tét

- Nêu cấu tạo

- Đánh vần

- Giới thiệu : bánh tét

3/ Dạy vần êt:

- Giới thiệu vần

- So sánh vần et và vần êt

- Cấu tạo, đánh vần

- Tạo tiếng mới: dệt

- Từ: dệt vải

c/ Viết:

- Viết mẫu, giảng cách viết

d/ Từ ngữ ứng dụng:

- Giới thiệu từ: nét chữ, con rết, sấm sét, kết

bạn

- Giải nghĩa từ:

- HS 1 đọc: cơn sốt

- HS 2 đọc: ngớt mưa

- HS 3 viết: xay bợt

- HS 4 viết: cột cờ

- HS 5 đọc SGK

- HS đọc lại theo giáo viên

- Bắt đầu bằng chữ e, kết thúc bằng chữ t

- e - tờ - et

- Thêm chữ t, dấu sắc

- t + et _ ‘

tờ - ét - tét - sắc - tét

- Đọc trơn: bánh tét

- Đọc trơn: vần, tiếng, từ

- Đọc vần

- ê - tờ - êt

- Đọc trơn từ: dệt vải

- Đọc trơn: êt, dệt, dệt vải

- HS viết bảng con: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt

- HS đọc từ: (cá nhân, tổ, lớp)

- Tìm tiếng mới

- Đọc toàn bài (cá nhân, tổ, lớp)

Trang 6

Tên bài dạy: et - êt (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng Trả lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chợ tết

b/ Kỹ năng : Luyện nghe, nói, đọc, viết

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh: Chim tránh sét , chợ tết

b/ Của học sinh : Vở tập viết Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Luyện đọc sách giáo khoa

- Tranh 1, 2, 3 SGK

- Hướng dẫn HS đọc thầm câu ứng dụng

- Hướng dẫn đọc toàn bài SGK

Họat động 2: Luyện viết

- Giới thiệu bài tập viết

- Giảng lại cách viết

Họat động 3: Luyện nói

- Chủ đề: Chợ tết

- Nêu câu hỏi:

- Lắng nghe và hướng dẫn trả lời đủ câu

Họat động 4: Củng cố - Dặn dò

1/ Đọc lại toàn bài

2/ Cho một đoạn văn trong đó có tiếng chứa

vần et, êt

3/ Trò chơi: Kết bạn

- Chia 2 nhóm

- Phát thẻ ghi từ

- Giải nghĩa cách chơi

4/ Dạn dò: xem lại bài

- Quan sát và nhận xét bức tranh 1, 2, 3

- HS đọc thầm bài thơ

- Đọc trơn đoạn thơ (cá nhân, tổ, lớp)

- Đọc toàn bài ( 10 em) đồng thanh 1 lần

- HS viết vào vở tập viết: êt, êt, bánh tét, dệt vải

- HS thảo luận tranh và trả lời theo các câu hỏi:

+ Khi nào thì mới có chợ tết?

+ Chợ tết bán những gì?

+ Em đã đi chợ tết chưa?

+ Em đi chợ tết cùng với ai?

- HS đọc lại cả bài trong SGK

- Tìm tiếng trong đoạn văn

- Tham dự chơi ( 2 nhóm)

Trang 7

Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm

Tên bài dạy: ut - ưt

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần ut, ưt, bút chì, mứt gừng, chim cút, sút bóng, sứt răng, nứt nẻ b/ Kỹ năng : Đọc và viết đúng vần, tiếng, từ khóa

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Cây nút chì (đủ màu), mứt gừng Các từ có tiếng chứa vần ut, ưt

b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“ et - êt ”

- Kiểm tra đọc: chim cút, sứt răng, sút bóng,

nứt nẻ

- Kiểm tra viết: bút chì, mứt gừng

- Kiểm tra đọc SGK

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: vần ut, ưt

- Ghi đề bài

2/ Dạy vần ut:

- Nhận diện vần

- Đánh vần

- Ghép vần: ut

- Muốn có tiếng bút phải làm gì?

- Giới thiệu đây là các bút chì

3/ Dạy vần ưt:

- So sánh vần ưt và vần ut

- Đánh vần

- Tạo tiếng : mứt

- Từ: mứt gừng

c/ Viết:

- Viết mẫu:ut, ưt, bút chì, mứt gừng

d/ Từ ngữ ứng dụng:

- Giới thiệu từ:

- Gọi SH đọc từ và phân tích tiếng mới

- Giải nghĩa từ: chim cút, sút bóng

- HS 1 đọc: chim cút, sứt răng

- HS 2 đọc: sút bóng, nứt nẻ

- HS 3 viết: bút chì

- HS 4 viết: mứt gừng

- HS 5 đọc SGK

- HS đọc lại vần theo giáo viên

- Đọc vần

- Nêu cấu tạo

- u - tờ - ut

- Ghép bảng chữ

- Ghép chữ b trước, thêm dấu sắc trên vần

- Cấu tạo tiếng: bút

- Đánh vần

- Đọc trơn: bút chì

- Đọc vần, tiếng, từ

- Khác nhau: u và ư

- ư - tờ - ưt

- Ghép vần và tiếng

- Đọc trơn từ: mứt gừng

- Đọc trơn: ưt - mứt - mứt gừng

- HS viết bảng con

- Đọc thầm

- HS đọc từ: (cá nhân, tổ, lớp)

- Phân tích và đánh vần: cút, sút, sứt, nứt

Trang 8

Tên bài dạy: ut - ưt (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc được bài ứng dụng “Bay cao cao vút ” Trả lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ngón út,

em út, sau rốt

b/ Kỹ năng : Biết đọc trơn, trả lời đúng câu

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh luyện đọc, luyện nói

b/ Của học sinh : Vở tập viết Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Luyện đọc sách giáo khoa

1/ Đọc vần, tiếng, từ khóa, từ ứng dụng ở tiết

1

- Chỉnh sai cho HS

2/ Đọc bài ứng dụng

- Tranh vẽ gì?

- Bài thơ có mấy câu?

- Hướng dẫn đọc thầm

- Gọi đọc trơn 4 câu thơ

Họat động 2: Luyện viết

- Giảng lại cách viết trong vở: con chữ t cao 3

dòng li, con chữ h cao 5 dòng li

- Chú ý khoảng cách giữa các chữ, các từ

Họat động 3: Luyện nói theo chủ đề: ngón út,

em út, sau rốt

- Trong bàn tay thì ngón tay út là ngón như

thế nào?

- Trong con cái thì em út là lớn nhất hay bé

nhất?

- Trong tranh vẽ đàn vịt thì em thấy con vịt

nào đi sau cùng?

- Đi sau cùng còn gọi là gì?

Họat động 4: Củng cố - Dặn dò

- Đọc SGK

- Giới thiệu trò chơi: Đọc nhanh từ có tiếng

mới

- Dặn dò: Chuẩn bị bài ở nhà

- Đọc: ut, bút, bút chì

ưt, mứt, mứt gừng ( 8 em, tổ, lớp)

- Đọc: chim cút, sút bòng, sứt răng, nứt nẻ

( 8 em, tổ, lớp)

- Cảnh bầu trời trong xanh, đàn chim bay cao

- 4 câu

- HS đọc thầm theo giáo viên

- Cá nhân lần lượt đọc ( 8 em)

- Các tổ thi đua đọc

- Cả lớp đọc ( 1 lần)

- HS viết vào vở tập viết

- Nhắc lại chủ đề

- Ngón út là ngón bé nhất, nhỏ nhất

- Em út là bé nhất

- Đi sau rốt

- HS lần lượt đọc ( 10 em)

Trang 9

Môn: Tập Viết ngày soạn……… ngày dạy………

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Biết viết đúng cấu tạo tiếng, hiểu được ý nghĩa từ ứng dụng

b/ Kỹ năng : Biết viết bài trong vở đúng quy định

c/ Thái độ : Ý thức giữ vở sạch, chữ đẹp

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Bài mẫu, bảng có kẻ ô li

b/ Của học sinh : Vở tập viết, bảng con

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Nhận xét 1 số bài đã viết tuần qua

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu bài tập viết tuần trước: ghi đề bài

2/ Giảng bài mới:

- Trình bày bài mẫu và cho HS nhận xét

- Hướng dẫn cách viết trên bảng con

- Hướng dẫn viết vào vở

+ h: cao 5 ô li

+ t: cao 3 ô li

- Quan sát, sửa chữa và đánh giá 1 số bài

- Cho HS xem bài nhau để phát hiện bài đúng,

đẹp

Họat động 3: Tổng kết - Dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn viết ở nhà vào vở số 1

- 5 em nộp vở

- HS đọc đề bài

- HS quan sát, nhận xét:

+ Độ cao các con chữ + Khoảng cách giữa các chữ + Nối giữa các con chữ + Các nét đưa bút liền nhau

- HS theo dõi và viết trên bảng con cái kéo

trái đào

- HS viết vào vở Tập Viết

- HS tiếp tục viết

- HS tham gia tìm hiểu bài bạn

- HS lắng nghe

Trang 10

Tên bài dạy: xay bột, nét chữ, kết bạn, chim cút…

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Biết viết đúng cấu tạo tiếng, hiểu được ý nghĩa từ ứng dụng

b/ Kỹ năng : Biết viết bài trong vở đúng quy định

c/ Thái độ : Ý thức giữ vở sạch, chữ đẹp

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Bài mẫu, bảng có kẻ ô li

b/ Của học sinh : Vở tập viết, bảng con

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Nhận xét 1 số bài đã viết tuần qua

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu bài tập viết tuần trước: ghi đề bài

2/ Giảng bài mới:

- Trình bày bài mẫu và cho HS nhận xét

- Hướng dẫn cách viết trên bảng con

- Hướng dẫn viết vào vở

+ h: cao 5 ô li

+ t: cao 3 ô li

- Quan sát, sửa chữa và đánh giá 1 số bài

- Cho HS xem bài nhau để phát hiện bài đúng,

đẹp

Họat động 3: Tổng kết - Dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn viết ở nhà vào vở số 1

- 5 em nộp vở

- HS đọc đề bài

- HS quan sát, nhận xét:

+ Độ cao các con chữ + Khoảng cách giữa các chữ + Nối giữa các con chữ + Các nét đưa bút liền nhau

- HS theo dõi và viết trên bảng con cái kéo

trái đào

- HS viết vào vở Tập Viết

- HS tiếp tục viết

- HS tham gia tìm hiểu bài bạn

- HS lắng nghe

Trang 11

Tuần 17 Môn:Toán Tiết: Thứ ngày tháng năm

Tên bài dạy: LUYỆN TẬP CHUNG

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Giúp học sinh củng cố; Cấu tạo mỗi số trong phạm vi 10 Viết các số theo thứ tự cho biết, viết phép tính thích hợp

b/ Kỹ năng : Biết làm Toán cộng, trừ, giải toán

c/ Thái độ : Thích học môn Toán Cẩn thận làm bài

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Bảng phụ Tranh bài tập 3

b/ Của học sinh : Que tính Bảng con Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Thời

Hướng dẫn tổ chức cho SH tự làm bài rồi

chữa bài

- Hướng dẫn tổ chức cho SH tự làm lần lượt

các bài tập

Hoạt động 1: Bài tập 1

- Hướng dẫn : nêu được cấu tạo số từ 1 đến 10

+ Vừa thao tác vừa nói

+ Vừa nói vừa viết

+ Cho HS làm bài 1

+ Chấm chữa 5 em HS yếu

Hoạt động 2: Bài tập 2

- Hướng dẫn

- Các số cho biết là những số nào?

- Câu a: yêu cầu gì? Câu b yêu cầu gì?

- Cho HS lên sắp số

- Cho HS làm bài

Hoạt động 3: Bài tập 3

Câu a:

Có tất cả mấy bông hoa?

- Câu b: Còn lại mấy lá cờ?

- HS để SGK Toán lên bàn

- HS dùng que tính nói:

2 gồm 1 với 1

3 gồm 1 với 2

4 gồm 3 với 1

5 gồm 4 với 1

- Viết: 5 = 5 + 1

6 gồm 5 với 1

- Viết: 6 = 5 + 1

- HS làm cột 1, 2, 3, 4 SGK

- Lên bảng chữa bài ( 4 em)

- HS: 7, 5, 2, 9, 8

- Viết theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé

- 2 em lên bảng

2, 5, 7, 8, 9 9, 8, 7, 5, 2

- Đọc đề toán

- Có tất cả mấy bông hoa ( 7 bông hoa)

4 + 3 = 7

7 - 2 = 5

Trang 12

Tên bài dạy: LUYỆN TẬP CHUNG

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Củng cố thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10 So sánh các số trong phạm vi 10 b/ Kỹ năng : Thực hiện phép tính cộng trừ trong phạm vi 10 Giải toán từ tranh

c/ Thái độ : Thích học môn Toán Cẩn thận làm bài

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Mô hình bài tập 1 Bảng phụ Hình vẽ bài tập 4

b/ Của học sinh : Bộ đồ dùng học toán Bảng con Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đem SGK chấm bổ sung bài luyện

tập chung ( 63)

- Nhận xét bài làm HS, củng cố một vài kiến

thức còn sai sót

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu : ghi đề bài

2/ Các hoạt động chủ yếu

* Bài tập 1: Nối các chấm theo thứ tự từ số bé

đến số lớn để tạo hình

- Nhận xét, đánh giá cách nối của HS

* Bài tập 2:

- Yêu cầu nêu miệng rồi viết

- Nhận xét, ghi điểm

* Bài tập 3: so sánh ?

* Bài tập 4: Xem hình vẽ, viết phép tính thích hợp - Hướng dẫn câu a: Có 5 con vịt, thêm 4 con vịt Câu b: 7 chú thỏ, chạy ra 2 con thỏ * Bài 5: Xếp hình - HS đem sách ( 5 em) - Thực hiện ở bảng con 5 = 3 +

7 = + 4

9 = 7 +

10 = + 5

- Viết thứ tự từ bé đến lớn

5, 8, 1, 6, 7, 9

- Nghe GV hướng dẫn cách làm

- Tự làm bài

- 2 em chữa bài

10 trừ 5 bằng 5 Viết số 5

4 cộng 5 bằng 9

9 trừ 7 bằng 2 Viết số 2

- HS làm bài

- 2 em chữa câu a

- 4 em chữa câu b

- HS làm bài

- 2 em chữa bài

- HS phát biểu theo ý của mình câu a: 5 + 4 = 9

câu b: 7 - 2 = 5

- HS xem mẫu và tự xếp hình

< > =

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A/ Của giáo viên : Mô hình bài tập 1. Bảng phụ. Hình vẽ bài tập 4 - giao an 1 tuan 17(ha)
a giáo viên : Mô hình bài tập 1. Bảng phụ. Hình vẽ bài tập 4 (Trang 12)
Hình 1 SGV/ trang 217 - giao an 1 tuan 17(ha)
Hình 1 SGV/ trang 217 (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w