b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ 1/ Kiểm tra đọc... HỌC VẦNBÀI 43:ÔN T
Trang 1Thứ hai ngày 10 tháng11năm 2009
HỌC VẦN
I/YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Đọc được :ưu ,ươu ,trái lựu ,hươu sao ,từ và câu ứng dụng Viết được :ưu,ươu,trái lựu hươu sao
a/ Của giáo viên : Tranh: trái lựu, hươu sao Bộ ghép vần, SGK
b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
1/ Kiểm tra đọc
2/ Viết
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần ưu, ươu
2/ Dạy vần mới
+ Vần ưu:
- Giới thiệu vần
- Tiếng : lựu
- Từ : trái lựu
+Dạy vần ươu
- Giới thiệu vần
- Tiếng : hươu
- Từ : hươu sao
3/ Viết: Hướng dẫn viết bảng con
4/ T ừ ứ ng d ụ ng:
chú cừu mưu trí bầu rượu bướu cổ
- HS 1 đọc: buổi chiều
- HS 2 đọc: yêu cầu
- HS 3 đọc: tuổi thơ
- HS 2 viết: già yếu
- HS 3 viết: diều sáo
- HS 6 đọc SGK
- HS đọc đề bài mới 2 vần ( 1 lần)
- Đọc vần (2 em, đồng thanh)
- Phân tích vần ưu (ư + u)
- Đánh vần: ư - u - ưu
- Ghép vần ưu
- HS ghép “lựu’
- HS phân tích: l + ưu +
- Đánh vần:
- HS đọc trơn từ: trái lựu
HS thao tác như học vần ưu
- HS viết bảng con: ưu ,ươu, trái lựu, hươu sao
- HS đọc từ (cá nhân, tổ, lớp)
- nghe giải nghĩa: mưu trí, bứu cổ
- HS đọc
Trang 2Bài 42: ưu - ươu (tt)
I/YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề :Hổ báo ,gấu,hươu ,nai,voi,
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
a/ Của giáo viên : Tranh luyện nĩi, luyện đọc
b/ Của học sinh : Vở tập viết, Sách giáo khoa
III/ C ÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Ho
ạ t đ ộ ng 1: Luyện đọc
1/ Đọc bài tiết 1
2/ Đọc câu ứng dụng
- Tranh
- Hướng dẫn đọc
- Đọc mẫu
Họat động 2: Luyện viết
- Giảng lại cách viết
- Chấm chữa một số bài
Họat động 3: Luyện nĩi
- Nêu chủ đề:
- Câu hỏi
+ Hổ, Báo sống ở đâu?
+ Những con vật nào ăn cỏ ?
+ Con vật nào ưa ăn mật ong ?
+ Con vật nào to xác nhưng hiền lành ?
Họat động 4: Củng cố
- Hướng dẫn đọc SGK
- Tìm tiếng mới
- Dặn dị cần thiết
- HS đọc vần, tiếng, từ khĩa:
ưu - lựu - trái lựu ươu - hươu - hươu sao
- HS đọc từ ứng dụng chú cừu, mưu trí bầu rượu, bướu cổ
- Đọc câu ứng dụng:
- HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)
- HS viết vào vở Tập Viết
- HS đọc chủ đề: Hổ, Báo, Gấu
- HS trả lời:
+ Sống ở rừng + Hươu, nai, voi + Con gấu
+ Con voi
- HS đọc SGK
- HS tìm tiếng mới
- Nghe dặn dị
Trang 3
HỌC VẦN
Bài 43:ÔN TẬP
I/YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Đọc được các vần có kết thúc bằng u/o,các từ ngữ ,câu ứng dụng từ bài 38 đến bài 43
-Viết được các vần ,các từ ngữ ứng dụng từ bài 38đến bài 43
a/ Của giáo viên: Bảng ơn phĩng to, Bảng cài vần
b/ Của học sinh: Bảng con, bảng cài, phấn
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “ưu
-ươu”
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài
2/ Ơn tập:
- Nêu các vần kết thúc bằng chữ u, o đã
học
- Trình bày bảng ơn
- Xem đã đủ các vần chưa ?
- Chữ a được ghép với chữ u và o tạo
vần gì ?
- Thao tác tạo vần ao, au trên bảng ơn
- Hướng dẫn đọc bảng ơn
- Tạo hứng thú đọc nhanh, đúng
3/ Từ ứng dụng:
ao bèo, cá sấu, kì diệu
4/ Viết bảng con
- Hướng dẫn viết đúng cỡ chữ nhỡ
- Nhận xét - tuyên dương
- HS 1 đọc: chú cừu
- HS 2 đọc: bầo rượu
- HS 3 viết: trái lựu
- HS 4 viết: hươu sao
- Cả lớp tham gia đọc viết
- HS 2 đọc SGK
HS đọc đề bài mới
- eo, ao, êu, iu, iêu, yêu, ưu, ươu
- Quan sát
- au, ao
HS đọc: a - o - ao
a - u - au
- Đọc chữ ở cột ngang, cột dọc
- Đọc theo cơ giáo chỉ:
a - u; a- u - au
a - o; a - o - ao
e - u; ê - u - êu
- Đọc ghép chữ ở cột dọc, cột ngang, đọc vần (đồng thanh)
- Đọc cá nhân ( lên bảng)
- HS ghép 1 số vần (cả lớp) -Hs đọc từ ứng dụng
- HS viết: cá sấu, kì diệu
Trang 4HỌC VẦN
BÀI 43:ÔN TẬP(TT)
I/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh kể :Sói và Cừu
a/ Của giáo viên: Tranh luyện nĩi, luyện đọc
b/ Của học sinh: Vở tập viết, Sách giáo khoa
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Luyện đọc tiết 1
2/ Luyện đọc câu ứng dụng
- Giới thiệu các câu ứng dụng
- Chỉnh sửa phát âm, khuyến khích đọc
trơn
Họat động 2: Luyện viết
- Giảng lại cách viết vào vở tập viết
- Theo dõi, chỉnh sai kịp thời cho HS
Họat động 3: Kể chuyện
1/ Giới thiệu câu chuyện:
-Gv kể mẫu
2/ Kể chuyện theo tranh
- Kể chuỵên:
- Hướng dẫn thảo luận, cử đại diện lên kể
- Đánh giá các nhĩm lên kể
3/ Chốt nội dung và ý nghĩa câu chuyện
- HS đọc bảng ơn
- HS đọc từ ứng dụng
- Các nhĩm thảo luận về tranh minh họa
- Đọc câu ứng dụng:
“ Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi ”
(cá nhân, tổ, nhĩm)
- HS viết vào vở Tập Viết
- HS nhắc lại đề câu chuyện: Sĩi và Cừu
+ Tranh 1: Sĩi gặp Cừu, muốn ăn thịt
Cừu, Sĩi nĩi: Này Cừu, hơm nay mày tận số rồi Trước khi chết mày cĩ mong ước gì khơng?
+ Tranh 2: Sĩi cất giọng sủa vang thật to thị uy
+ Tranh 3: Người chăn cừu cuối bãi
chạy đến, Sĩi vẫn ngữa mặt rống to Người chăn Cừu cho Sĩi một trận
+ Tranh 4: Cừu thốt nạn
-Đại diện nhĩm lên kể
- HS nhận xét + Sĩi thua vì chủ quan, kiêu căng + Cừu thắng vì bình tỉnh, thơng minh
Trang 5B ài 44 :On-an
-Đọc được :on ,an,mẹ con ,nhà sàn ,từ và câu ứng dụng -Viết được :on ,an,mẹ con ,nhà sàn
a/ Của giáo viên : Tranh: mẹ con, nhà sàn Bộ ghép vần, SGK
b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “ Ơn
tập”
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài
2/ Học vần:
- Vần on - con - mẹ con
+ Nhận diện vần
+ Đánh vần
+ Ghép vần
+ Tiếng: con
+ Từ : mẹ con
- Vần an - sàn - nhà sàn
+ Nhận diện vần
+ Đánh vần
+ Ghép vần
+ Tiếng: sàn
+ Từ : nhà sàn
- Hướng dẫn đọc cả hai vần
3/ Viết: Hướng dẫn viết bảng con
4/ T ừ ứ ng d ụ ng:
- Giới thiệu từ:
- Giải nghĩa từ: rau non, thợ hàn
Gv đọc mẫu
- HS 1 đọc: ao bèo
- HS 2 đọc: cá sấu
- HS 3 đọc: kì diệu
- HS 2viết: cá sấu
- HS 2 viết: kì diệu
- HS 2 đọc SGk
- HS đọc đề bài mới
Đọc trơn: on ( 3 lần)
- Phân tích vần on : o + n
- Đánh vần: o - nờ - on
- Ghép vần on
- HS ghép “c - on’
- HS đọc trơn từ: mẹ con
- Phân tích vần an : a+ n
- Đánh vần: a- nờ - an
- Ghép vần an
- HS ghép: s + an + `
- Phân tích sàn: s - an - `
- HS đọc trơn từ: nhà sàn
- HS viết bảng con: on, an, mẹ con, nhà sàn
- HS đọc từ : rau non, hịn đá, thợ hàn, bàn ghế (cá nhân, nhĩm)
-Hs đọc lại
HỌC VẦN
Trang 6Bài 44 : on –an (tt)
I/YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề :Bé và bạn bè
a/ Của giáo viên : Tranh luyện nĩi, luyện đọc
b/ Của học sinh : Vở tập viết, Sách giáo khoa
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DAY-HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Đọc vần, tiếng, từ
2/ Đọc từ ứng dụng
3/ Đọc câu ứng dụng
Họat động 2: Luyện viết
- Bài viết:
Họat động 3: Luyện nĩi
- Nêu chủ đề:
- Gợi ý:
Họat động 4: Củng cố
- Hướng dẫn đọc SGK
- Tìm tiếng mới
- Dặn dị cần thiết
- HS đọc: on - con - mẹ con
an - sàn - nhà sàn
- HS đọc từ ứng dụng
- HS xem tranh
- Đọc câu ứng dụng (cá nhân, nhĩm)
- HS viết vào vở Tập Viết
on, an, mẹ con, nhà sàn
- HS đọc chủ đề: Bé và bạn bè
- HS trả lời:
+ Bé đang làm gì ? + Bạn thân của bé là ai ? + Bạn bè của bé thường chơi những trị chơi gì ?
+ Bé cĩ thích nhiều bạn khơng?
- HS đọc SGK
- HS tìm tiếng mới
- Nghe dặn dị
HỌC VẦN
Trang 7Bài 45 : ân, ă - ăn
I/YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Đọc được :ân ,ă,ăn ,cái cân ,con trăng ,từ và câu ứng dụng
-Viết được :ân,ăn,cái cân, con trăng
a/ Của giáo viên : Tranh: cái cân, con trăn Bảng cài, SGK
b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “ on - an”
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài
ân, ă - ăn
( Con chữ ă, tên gọi là á, nĩ chỉ xuất
hiện khi đi với chữ khác để thể hiện vần)
- Trong bài này cĩ chữ á trong vần ăn
2/ Dạy vần:
- Vần ân
+ Nhận diện vần
+ Đánh vần
+ Ghép vần
+ Ghép tiếng: cân
+ Phân tích tiếng
+ Đánh vần tiếng
+ Từ : cái cân
- Vần ăn
+ Nhận diện vần
+ Đánh vần
+ Ghép vần
+ Ghép tiếng: trăn
+ Phân tích tiếng
+ Đánh vần tiếng
3/ Viết: Hướng dẫn viết bảng con
4/ Từ ứng dụng:
- Giới thiệu từ:
- Giải nghĩa từ
- HS 1 đọc: rau non Phân tích: non
- HS 2 đọc: thợ hàn Phân tích
- HS 3 viết: bàn ghế
- HS 4 viết: hịn đá
- HS 5 đọc SGK
- HS đọc đề bài mới
- HS theo dõi
- Đọc vần ân, ăn ( 2 lần)
- HS nêu cấu tạo: ân; â + n
- Đánh vần: ớ - nờ - ân
- Ghép vần â - n
- HS ghép c - ân
- Phân tích tiếng cân: c + ân
- Đánh vần: cờ - ân - cân
- Đọc trơn (cá nhân, lớp)
- HS đọc vần ăn
- Phân tích
- Đánh vần: á - nờ - ăn
- Ghép vần: ă - n
- HS ghép tiếng trăn: tr + ăn
- Phân tích tiếng cân: tr + ăn
- Đánh vần: trờ - ăn - trăn
- HS viết: ân, ăn, cái cân, con trăn
- HS đọc từ
- Nghe giải nghĩa từ
4 em đọc lại từ
2 em đọc lại tồn bài
Trang 8HỌC VẦN
Bài 45: ân, ă - ăn (tt)
I/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề :Nặn đồ chơi
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
a/ Của giáo viên : Tranh luyện nĩi, luyện đọc
b/ Của học sinh : Vở tập viết, Sách giáo khoa
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Đọc bài ở tiết 1
2/ Đọc câu ứng dụng
Họat động 2: Luyện viết
- Hướng dẫn viết vào vở: cái cân, con
trăn
Họat động 3: Luyện nĩi
1/ Nêu chủ đề:
2/ Các bạn trong tranh đang nặn những
con vật gì ?
3/ Em cĩ thích trị chơi này khơng ?
4/ Em cĩ trị chơi nào nữa ?
Họat động 4: Củng cố
- Hướng dẫn đọc SGK
- Tìm tiếng mới
- Dặn dị: Học thuộc bài
- HS đọc vần, tiếng, từ khĩa (cá nhân, tổ, lớp)
- HS xem tranh thảo luận
- Đọc cá nhân câu ứng dụng
- Đọc đồng thanh theo tổ, lớp
- Đọc lại 3 em (câu ứng dụng)
- Đọc tồn bài ( 4 em)
- HS viết vào vở Tập Viết Sửa lại tư thế ngồi
- Viết vào vở
- HS đọc chủ đề: Nặn đồ chơi
- Chim, thỏ, trâu, chú bộ đội
- Trả lời
- Trả lời
-HS đọc SGK
- HS tìm tiếng mới
- Nghe dặn dị
Trang 9TẬP VIẾT TUẦN 9 :Cái kéo, trái đào
-Viết đúng các chữ :Cái kéo, trái đào ,sáo sậu ,líu lo kiểu chữ thường ,cỡ vừa theo chữ Tập viết,tập một
a/ Của giáo viên : Bài mẫu, bảng cĩ kẻ ơ li
b/ Của học sinh : Vở tập viết, bảng con
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét 1 số bài đã viết tuần qua
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài tập viết tuần trước: ghi
đề bài
2/ Giảng bài mới:
- Trình bày bài mẫu và cho HS nhận xét
- Hướng dẫn cách viết trên bảng con
- Hướng dẫn viết vào vở
+ k: cao 5 ơ li
+ t: cao 3 ơ li
+ đ: cao 4 ơ li
- Quan sát, sửa chữa và đánh giá 1 số bài
- Cho HS xem bài nhau để phát hiện bài
đúng, đẹp
Họat động 3: Tổng kết -dặn dị
- Nhận xét tiết học
- Dặn viết ở nhà vào vở số 1
- 5 em nộp vở
- HS đọc đề bài
- HS quan sát, nhận xét:
+ Độ cao các con chữ + Khoảng cách giữa các chữ
+ Nối giữa các con chữ + Các nét đưa bút liền nhau
- HS theo dõi và viết trên bảng con cái kéo
trái đào
- HS viết vào vở Tập Viết
- HS tiếp tục viết
- HS tham gia tìm hiểu bài bạn
- HS lắng nghe
TẬP VIẾT
Trang 10TUẦN 10:Chú cừu, rau non
I/YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Viết đúng các chữ :chú cừu ,rau non,,thợ hàn ,dặn dò , kiểu chữ viết thường ,cỡ vừa theo vởTập Viết 1,tập một II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
a/ Của giáo viên : Bài mẫu
b/ Của học sinh : Vở tập viết, bảng con
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét 1 số bài đã viết ở nhà
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài mới: ghi đề bài
2/ Chữ mẫu:
3/ Hướng dẫn cách viết, quy trình viết
- Đưa bút
- Độ cao
- Khoảng cách giữa các chữ, giữa các
từ
4/ Hướng dẫn tập viết
- Bài viết
- Cách viết từng dịng
- Cách cầm bút, ngồi viết
- Theo dõi, chữa sai kịp thời
5/ Nhận xét, đánh giá bài viết:
- Tuyên dương bài viết đúng, đẹp
- Khuyến khích bài viết chậm, chữ xấu
- HS lắng nghe
- HS đọc từ: chú cừu, rau non
- HS quan sát, nhận xét:
- HS viết bảng con: chú cừu, rau non
- HS viết vào vở Tập Viết
- Nắn nĩt, cẩn thận
- HS hồn thành bài viết
- Đổi vở để nhận xét bài nhau
Trang 12Tự Nhiên và Xã Hội: Gia đình
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Biết được gia đình là tổ ấm, trong đó có những người thân yêu nhất Em có quyền sống cùng gia đình
b/ Kỹ năng: Kể được về những người trong gia đình
c/ Thái độ: Yêu quý gia đình và những người thân
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Bài hát: Cả nhà thương nhau
b/ Của học sinh: Thuộc bài hát trên
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“Ôn tập: Con người và sức khỏe”
Họat động 2: Bài mới
1/ Vào bài:
- Vì sao cả nhà thương nhau?
- Ghi đề bài:
2/ Hướng dẫn theo nhóm:
- Quan sát tranh SGK
- Mời đại diện lên giữa lớp
- Kết luận: Ai cũng có bố mẹ và người
thân Mọi người cùng sống chung dưới
một mái nhà, đó là gia đình
3/ Hướng dẫn cùng vẽ tranh theo cặp
- Kết luận: Gia đình là tổ ấm Bố, mẹ,
ông, bà, anh, chị em là những người
thân yêu nhất
4/ Hoạt động lớp:
- HS 1 trả lời: Vì sao em phải ăn uống
đủ chất, bổ dưỡng?
- HS 2 trả lời: Em hãy kể những trò chơi nguy hiểm có hại cho cơ thể ?
- Hát: Cả nhà thương nhau
- Cùng một gia đình
- HS thảo luận:
+ Gia đình Lan có những ai? Lan và những người trong gia đình đang làm gì?
+ Gia đình Minh có những ai? Minh cùng gia đình đang làm gì?
- Lần lượt 4 nhóm lên chỉ tranh và phát biểu
- HS nhắc theo lời giáo viên
- Từng đôi vẽ tranh và kể cho nhau nghe về gia đình mình
- HS nhắc theo lời giáo viên
Trang 13- Kết luận: Mỗi người khi sinh ra đều
có gia đình Em có quyền được sống
với bố mẹ và người thân
- Mỗi em được lên giữa lớp giới thiệu
về tranh vẽ và kể lại gia đình mình
- HS nhắc lại
Đạo đức Thực hành kỹ năng GK1
I/ Mục tiêu dạy học:
-Rèn luyện các em nắm vững một số kỹ năng khi thực hành ôn tập GK1
II/ Đồ dùng dạy học:
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: kiểm tra
-Đối với anh chị em trong gia đình em
phải làm gì?
-Đối với em nhỏ ta phải làm gì?
-GV nhận xét
Hoạt động 2: Bài mới
-GV treo tranh và hỏi hs nội dung
tranh?
-GV sửa sai cho HS
-GV hướng dẫn làm bài tập
Hoạt động 3:
GV chia nhóm và cho HS đóng vai
-các nhóm đóng vai
+Nhóm 1: Lên đóng vai
+kết luận: Làm anh chị phải nhường
nhịn em nhỏ
-Làm em phải lễ phép với anh chị
-Gia đình em rất hoà thận và thương
yêu nhau
- 3 HS trả lời.
- Sinh hoạt nhóm.
- Anh vẻ cho em học
- Em biết làm việc nhà
-Anh nhường đồ chơi cho em
-Sinh hoạt nhóm, -Gia đình em gồm 4 người
-Em rất yêu gia đình em
-Đóng vai -Nhắc lại
Trang 14-Nhận xét
-Biểu dương nhóm đóng vai tốt
-Hoạt động 4
Dặn dò : Về nhớ học bài cũ
-Hs nghe