1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an 1 tuan 16(ha)

17 418 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Im - um
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Học Vần
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 178,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Kỹ năng : Biết đọc, viết và trả lời đúng theo chủ đề.. II/ Đồ dùng dạy học: a/ Của giáo viên : Tranh luyện đọc, luyện nói.. - Giới thiệu câu ứng dụng - Chỉnh sai cho HS - Đọc mẫu câu

Trang 1

Tên bài dạy: im - um

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần im, um, chim câu, trùm khăn

b/ Kỹ năng : Đọc và viết được vần, tiếng, từ khóa

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh: chim câu, trùm khăn

b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“ em - êm ”

- Đọc

- Viết

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: im - um

- Đọc vần

2/ Dạy vần:

a/ Vần im:

- Nhận diện vần

- So sánh im với vần em

- Đánh vần

- Ghép vần

- Tạo tiếng: chim

- Giới thiệu từ: chim câu

b/ Vần um:

(tương tự vần em)

c/ Viết

- Hướng dẫn viết bảng

d/ Từ ngữ ứng dụng:

- Giới thiệu từ: con nhím, tủm tỉm, trốn tìm,

mũm mĩm

- Giải nghĩa từ:

- HS 1 đọc: trẻ em

- HS 2 đọc: ghế nệm

- HS 3 viết: que kem

- HS 4 viết: mềm mại

- HS 5 đọc SGK

- HS đọc lại theo giáo viên

- Đọc vần (cá nhân, đồng thanh)

- i - mờ - im

- Ghép vần im

- Ghép tiếng : chim

- Đọc từ (cá nhân, đồng thanh)

- Nhận diện: u + m

- Đánh vần: u - mờ - um

- Ghép vần: um

- Ghép tiếng: trùm

- Đọc trơn: trùm khăn

- HS viết bảng con:

im - chim - chim câu

um - trùm - trùm khăn

- HS đọc từ (cá nhân, nhóm, lớp)

- Quan sát, lắng nghe

- Đọc lại toàn bài

Trang 2

Tên bài dạy: im - um (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc được bài ứng dụng

b/ Kỹ năng : Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: xanh, đỏ, tím, vàng

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh luyện đọc, luyện nói

b/ Của học sinh : Vở tập viết Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Luyện đọc

1/ Luyện đọc vần mới ở tiết 1

2/ Đọc bài ứng dụng:

- Tranh vẽ gì?

- Giới thiệu bài ứng dụng

- Hướng dẫn HS đọc

- Đọc mẫu

Họat động 2: Luyện viết

1/ Giới thiệu bài tập viết

2/ Hướng dẫn cách viết

3/ Chấm, chữa 1 số bài

Họat động 3: Luyện nói

- Bức tranh vẽ gì?

- Em biết vật gì màu đỏ?

- Vật gì có màu xanh?

- Em biết vật gì màu tím?

- Em biết vật gì màu vàng?

- Em biết những màu gì nữa?

- Tất cả các màu được gọi là gì?

Họat động 4: Củng cố - Dặn dò

- Đọc SGK

- Hướng dẫn tìm tiếng mới

- Dặn dò học lại bài học

- HS lần lượt đọc :

im - chim - chim câu

um - trùm - trùm khăn

- HS đọc từ ngữ ứng dụng (cá nhân, nhóm, lớp)

- Bé chào mẹ khi đi về

- HS đọc (cá nhân, đồng thanh)

- thi đua đọc

- 3 em lần lượt đọc

- HS viết vào vở tập viết: im, um, chim câu, trùm khăn

- Đọc chủ đề: xanh, đỏ, tím, vàng

- Lá và quả

- Trả lời

- Màu sắc

- HS đọc SGK

- HS tìm tiếng mới

- Nghe dặn dò

Trang 3

Tên bài dạy: iêm - yêm

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm Đọc được từ ngữ ứng dụng: thanh kiếm

b/ Kỹ năng : Đọc và viết được vần, tiếng, từ khóa

c/ Thái độ : Chăm chỉ Tích cực phát biểu

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh: dừa xiêm, cái yếm Bộ đồ dùng học vần

b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“ im - um ”

- Đọc

- Viết

- Đọc SGK

- Nhận xét

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu:

- Đọc vần: iêm, yêm

- Viết đề: iêm, yêm

2/ Dạy vần:

a/ Vần iêm:

- Nhận diện vần

- So sánh iêm với vần êm

- Đánh vần: i - ê - mờ - iêm

- Chỉnh phát âm cho HS

- Ghép vần

- Tạo tiếng: xiêm

- Giới thiệu từ: dừa xiêm

b/ Vần yêm:

(tương tự vần em)

c/ Viết

- Hướng dẫn viết bảng

d/ Từ ngữ ứng dụng:

- Giới thiệu từ: thanh kiếm, quý hiếm, âu yếm,

yếm dãi

- Hướng dẫn đọc từ

- Giải nghĩa từ: quý hiếm, yếm dãi

- HS 1 đọc: con nhím

- HS 2 đọc: tủm tỉm

- HS 3 viết: chim câu

- HS 4 viết: trùm khăn

- HS 5 đọc : khi em đi học

- HS đọc lại theo giáo viên

- Vần iêm được tạo từ iê + m

- Giống nhau chữ m, khác nhau chữ iê

và ê

i - ê - mờ - iêm (cá nhân, lớp)

- Cài vần iêm

- Chữ x trước, iêm đứng sau

- Đọc vần và đọc trơn từ khóa

- Đọc vần

- Bắt đầu bằng iê và m

- Giống nhau cách phát âm, khác nhau yêm bắt đầu bằng y

- Đánh vần: yêm - sắc - yếm

- Đọc trơn: cái yếm

- HS viết bảng con: iêm, yêm ,dừa xiêm, cái yếm

- HS đọc thầm

- HS đọc từ (cá nhân, nhóm, lớp)

Trang 4

Tên bài dạy: iêm - yêm (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng “Ban ngày Sẻ mãi đi kiếm ăn” Trả lời theo chủ đề: Điểm mười b/ Kỹ năng : Biết đọc, viết và trả lời đúng theo chủ đề

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh luyện đọc, luyện nói SGK

b/ Của học sinh : Vở tập viết Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Luyện đọc

1/ Luyện đọc vần mới ở tiết 1

2/ Đọc các câu ứng dụng:

- Tranh vẽ gì?

- Giới thiệu câu ứng dụng

- Hướng dẫn HS đọc

- Chỉnh sai cho HS

- Đọc mẫu câu ứng dụng

Họat động 2: Luyện viết

1/ Giới thiệu bài tập viết

2/ Hướng dẫn tập viết: vần iêm có độ cao chữ

i - ê - m là 2 ô li vở yêm ( chữ y dài 5 ô li)

Khoảng cách giữa các từ 1 ô, giữa các tiếng

1/2 ô

3/ Chấm, chữa 1 số bài

Họat động 3: Luyện nói

- Chủ đề gì?

- Tranh vẽ gì?

- Bạn trai trong tranh được điểm mười, bạn có

vui không?

- Khi có đỉêm mười em muốn khoe với ai đầu

tiên?

- Muốn có điểm mười em phải học tập như thế

nào?

- Lớp em bạn nào hay được điểm mười? Em

đã được mấy điểm mười?

Họat động 4: Củng cố - Dặn dò

- Đọc SGK

- Hướng dẫn tìm tiếng mới

- Dặn dò học bài ở nhà, xem trước bài 66

- HS lần lượt đọc : iêm - xiêm - dừa xiêm yêm - yếm - cái yếm

- HS đọc từ ngữ ứng dụng (cá nhân, tổ, nhóm, lớp)

- Xem tranh và nhận xét

- Đọc ( 2 em)

- Lần lượt đọc lại câu ứng dụng ( 3 em)

- HS giở vở tập viết

- Lắng nghe, quan sát chữ viết của giáo viên

- Đọc chủ đề: Điểm mười

- Trong lớp bạn trai được điểm mười

- Trả lời

- Trả lời

- Trả lời

- Cả lớp đọc SGK

Trang 5

Tên bài dạy: uôm - ươm

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm

b/ Kỹ năng : Đọc được vần, tiếng, từ khóa, từ ứng dụng

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh: cánh buồm, đàn bướm

b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“ iêm - yêm ”

- Kiểm tra đọc

- Kiểm tra viết

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu:

- Nêu tên hai vần: uôm, ươm

- Ghi vần

2/ Dạy vần:

a/ Vần uôm:

- Nhận diện vần

- Đánh vần

- Ghép từ

- Ghép tiếng: buồm

- Giới thiệu từ: cánh buồm

b/ Vần yêm:

- So sánh vần uôm và vần ươm

- Đánh vần

- Ghép từ

- Ghép tiếng: buồm

- Đọc từ

c/ Viết

- Viết mẫu: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm

- Giảng cách viết

- Theo dõi, chỉnh sai cho HS

d/ Từ ngữ ứng dụng:

- Giới thiệu từ: ao chuôm, nhuộm vải, vườn

ươm, cháy đượm

- Giải nghĩa từ: ao chuôm, vườn ươm

- HS 1 đọc: yếm dãi

- HS 2 đọc: thanh kiếm

- HS 3 viết: quý hiếm

- HS 4 viết: âu yếm

- HS 5 đọc : SGK

- HS đọc lại theo giáo viên

- Đọc lại tên vần ( 2 em)

- Vần uôm bắt đầu bằng uô, kết thúc bằng chữ m

- uô - mờ - uôm

- Ghép: uôm

- Thêm b đứng trước uôm

- Đọc trơn từ (cá nhân, lớp)

- Giống nhau chữ m, khác nhau chữ

uô và ươ

ươ - mờ - ươm

- Ghép vần ươm

- Thêm chữ b và dấu sắc

- Đọc từ: đàn bướm

- HS viết bảng con

- HS đọc thầm

- HS đọc to(cá nhân, tổ, lớp)

- Đọc lại cả bài (cá nhân, tổ, lớp)

Trang 6

Tên bài dạy: uôm - ươm (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng “Những bông cải ” Trả lời tự nhiên theo chủ đề: Ong bướm, chim

b/ Kỹ năng : Biết đọc, viết, nghe và nói

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh : cánh buồm, đàn bướm

b/ Của học sinh : Vở tập viết Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Luyện đọc

1/ Luyện đọc vần mới ở tiết 1

2/ Đọc các câu ứng dụng:

- Cho xem tranh

- Giới thiệu câu ứng dụng

- Chỉnh sai cho HS

- Đọc mẫu câu ứng dụng

Họat động 2: Luyện viết

- Giới thiệu bài tập viết 66

- Giảng lại cách viết và khoảng cách trong vở

- Chấm, chữa 1 số bài

Họat động 3: Luyện nói

- Chủ đề gì?

- Tranh vẽ gì?

- Con ong thường thích gì?

- Con bướm thường thích gì?

- Con ong và con chim có ích gì cho nông

dân

- Em thích con gì nhất?

Họat động 4: Củng cố - Dặn dò

- Đọc SGK

- Hướng dẫn tìm tiếng mới

- Dặn dò về nhà xem lại bài

- HS lần lượt đọc (cá nhân, tổ, lớp) uôm - buồm - cánh buồm

ươm - bướm - đàn bướm

- HS đọc từ ngữ ứng dụng (cá nhân, nhóm, lớp)

- Xem tranh và nhận xét

- Đọc đọc lại câu ứng dụng (cá nhân, nhóm, lớp)

- Đọc đọc lại câu ứng dụng (lần lượt 4 em)

- HS viết vào vở tập viết: uôm, ươm, cánh buồn, đàn bướm

- Đọc chủ đề: Ong bướm, chim, cây cảnh

- Tranh vẽ con chim, con bướm, con ong, con cá

- Con ong thường thích hút mật hoa

- Con bướm thường thích hoa

- Hút mật hoa thụ phấn, bắt sâu

- Đọc SGK

- HS tìm tiếng có vần mới

Trang 7

Tên bài dạy: ÔN TẬP

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc và viết chắc chắn các vần có chữ m đứng cuối Đọc được từ ứng dụng b/ Kỹ năng : Đọc và viết đúng tiếng chứa vần kết thúc bằng chữ m

c/ Thái độ : Tích cực hoạt động

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Bảng ôn Tranh: quả cam

b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“ uôm - ươm”

- Đọc

- Viết

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu bài

- Tranh vẽ chùm quả gì?

- Tiếng cam có vần gì?

- Nêu cấu tạo vần am?

- Ngoài vần am chúng ta còn học những vần

nào kết thúc bằng chữ m nữa?

- Ghi các vần HS vừa nêu?

- Trình bày bảng ôn

2/ Ôn tập:

a/ Các vần vừa học:

- Đọc âm: a - mơ - am

b/ Ghép âm thành vần

c/ Từ ngữ ứng dụng

- Giới thiệu từ: lưỡi liềm, xâu kim, nhóm lửa

- Hướng dẫn đọc và giải nghĩa từ

d/ Tập viết vào bảng con

- Viết mẫu: xâu kim, lưỡi liềm

- HS 1 đọc: ao chuôm

- HS 2 đọc: vườn ươm

- HS 3 viết: cánh buồm

- HS 4 viết: đàn bướm

- HS 5 đọc SGK

- Chùm quả cam

- Vần am

- Bắt đầu bằng chữ a, kết thúc bằng chữ m

- Phát biểu: ăm, â, om, ôm, em

- Hãy so sánh bổ sung vần

- HS chỉ chữ: a - m - am

- HS lên bảng chỉ và đọc âm

- Đọc vần ghép chữ cột dọc và ngang:

a - mờ - a - mờ - am

ă - mờ - ă - mờ - ăm

â - mờ - â - mờ - âm

- HS đọc (nhóm, cá nhân, lớp)

- HS viết vào bảng con

Trang 8

Tên bài dạy: ÔN TẬP (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc được bài ứng dụng Nghe, hiểu và kể lại truyện tranh: Đi tìm bạn

b/ Kỹ năng : Luyện đọc, viết, nghe và kể

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh luyện đọc, tranh kể chuyện

b/ Của học sinh : Vở tập viết, Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Luyện đọc

1/ Nhắc lại bài ôn ở tiết 1

- Chỉnh sai cho HS

2/ Đọc bài ứng dụng

- Giới thiệu tranh

- Giới thiệu bài ứng dụng và gọi HS đọc lại

- Chỉnh sai cho HS và khuyến khích HS đọc

trơn

- Đọc mẫu và gọi 3 em đọc lại

Họat động 2: Luyện viết

- Giới thiệu bài viết 67

- Nhận xét, chấm chữa

Họat động 3: Kể chuyện

- Kể chuyện kèm tranh

+ Tranh 1: Sóc và Nhím là đôi bạn thân cùng

vui đùa với nhau

+ Tranh 2: Một ngày gió lạnh ùa về, Nhím

biệt tăm, Sóc buồn lắm

+ Tranh 3: Mùa xuân đến Nhím lại xuất hiện

Đôi bạn vui mừng gặp nhau

- Hướng dẫn thi tài kể chuyện

- Nhận xét, đánh giá

Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò

- Đọc lại bảng ôn

- Tìm vần mới

- Dặn dò: Xem bài ở nhà

- HS đọc (cá nhân, tổ)các vần trong bảng ôn, các từ ứng dụng

- Nhận xét tranh vẽ

- HS đọc bài ứng dụng (cá nhân, tổ, lớp)

- Lần lượt 3 em đọc lại bài ứng dụng

- HS viết vào vở Tập Viết

- HS đọc tên truyện: Đi tìm bạn

- Lắng nghe

- Lắng nghe và quan sát các tranh

- Các nhóm thi đua kể chuyện

- Dùng SGK

- HS tự tìm tiếng có vần mới

- Nghe dặn dò

Trang 9

Tên bài dạy: ot - at

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần ot, at, tiếng hót, ca hát

b/ Kỹ năng : Đọc và viết đúng vần, tiếng, từ khóa, từ ứng dụng

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh: tiếng hót, ca hát

b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“ Ôn tập ”

- Kiểm tra đọc

- Kiểm tra viết

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu:

- Nêu tên hai vần: ot, at

- Ghi đề

2/ Dạy ot:

- Nhận diện vần

- Đánh vần

- Ghép vần

Có vần ot muốn có tiếng hót phải làm gì?

- Con nào có tiếng hót

3/ Dạy vần at

- So sánh vần at và vần ot

- Đánh vần và ghép vần

- Muốn có tiếng hát phải làm gì?

c/ Viết bảng con

d/ Từ ngữ ứng dụng:

- Giới thiệu từ

- Giải nghĩa từ

- HS 1 đọc: am, ăm, âm

- HS 2 đọc: om, ôm, ơm

- HS 3 đọc: em, em, im

- HS 4 viết: xâu kim

- HS 5 viết: lưỡi liềm

- HS 6 đọc : SGK

- HS đọc lại theo giáo viên ( 2 lần)

- Chữ o đứng trước, chữ t đứng sau

- o - tờ - ót

- HS ghép vần ot

- Thêm chữ h trước vần và dấu sắc trên vần

- HS ghép tiếng :hót

- Đọc trơn từ: tiếng hót

- Đọc vần

- Khác nhau: o và at

- Giống nhau: chữ t cuối vần

- a - tờ - at

- Ghép vần at

- Thêm chữ h trước vần và dấu sắc trên vần

- Đọc trơn từ: ca hát

- HS viết bảng con: at, ot, tiếng hót, ca hát

- HS đọc từ: (cá nhân, lớp)

- bánh ngọt, trái nhót, bãi cát, chẻ lạt

Trang 10

Tên bài dạy: ot - at (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng Trả lời tự nhiên theo chủ đề: Gà gáy, chim hót, ca hát b/ Kỹ năng : Luyện nghe, nói, đọc, viết

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh luyện đọc, luyện nói

b/ Của học sinh : Vở tập viết Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Luyện đọc

1/ Luyện đọc vần mới ở tiết 1

2/ Đọc các câu ứng dụng:

- Cho xem tranh

- Giới thiệu câu ứng dụng

- Chỉnh phát âm sai cho HS

- Đọc mẫu câu ứng dụng

Họat động 2: Luyện viết

- Giới thiệu bài tập viết 68

- Hướng dẫn cách viết

Họat động 3: Luyện nói

- Chủ đề gì?

- Nêu câu hỏi:

+ Chim hót thế nào?

+ Tiếng gà gáy thế nào?

+ Chúng em thường ca hát vào lúc nào?

Họat động 4: Củng cố - Dặn dò

- Trò chơi: đọc nhanh từ

- Yêu cầu: Nhóm nào đọc nhanh, đúng từ trên

bảng bìa thì nhóm đó thắng cuộc

- HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)

ot - hót - tiếng hót

at - hát - ca hát

- HS đọc từ ngữ ứng dụng (cá nhân, tổ, nhóm)

- HS xem tranh

- Đọc đọc lại câu ứng dụng (cá nhân, tổ, lớp)

- Đọc đọc lại câu ứng dụng (lần lượt 4 em)

- HS viết vào vở tập viết: ot, at, tiếng hót, ca hát

- HS nêu chủ đề: Gà gáy, chim hót, chúng em ca hát

- Chim hót líu lo

- Đóng vai chú gà cất tiếng gáy

- Từng nhóm 3 em lần lượt tham gia trò chơi

Trang 11

Tên bài dạy: LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Củng cố phép trừ trong phạm vi 10

b/ Kỹ năng : Biết làm phép trừ trong phạm vi 10 Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh c/ Thái độ : Thích học môn Toán Cẩn thận làm bài

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Các bài tập ghi bảng Tranh vẽ bài tập 3

b/ Của học sinh : Bảng con, bút chì Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“ Phép trừ trong phạm vi 10 ”

- Đọc bảng trừ

- Nêu cấu tạo số 10

- Tính

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu bài: Ghi đề bài

2/ Các hoạt động chủ yếu:

+ Bài 1: Tính

- Yêu cầu câu a: Nhẩm rồi ghi ngay kết quả

10 - 4 =

- Yêu cầu câu b: Viết kết quả theo cột dọc

thẳng theo hàng đơn vị

10

- 5

+ Bài 2: ?

- Yêu cầu: Nêu được cấu tạo số 10, 9, 7, nhận

biết phép trừ trong phạm vi 8 và 10

+ Bài 3:

- Yêu cầu: Quan sát tranh và viết phép tính

thích hợp

- Trình bày tranh câu a

- Em cho biết tình huống gì?

- Trình bày tranh câu b

- Tranh vẽ tình huống gì?

- HS 1: Đọc bảng cộng trong phạm vi 10

- HS 2:

2 4 5 + 8 + 4 + 5

- HS 3: tính

1 + 4 + 5 = 6 + 2 + 2 =

- HS nêu yêu cầu

- HS làm SGK

- Chữa bài ( 2 em)

- HS tự làm bài

- Chữa bài (3em)

- HS trả lời và điền số thích hợp vào chổ chấm

- Chữa bài ( 3 em)

- HS nêu cách tính

- Chữa bài ( 2 em)

- HS: có 7 con gà, chạy đến thêm 3 con gà con nữa Như vậy có tất cả 10 con gà

- Thực hiện phép cộng: 7 + 3 = 10

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng bìa thì nhóm đó thắng cuộc - giao an 1 tuan 16(ha)
Bảng b ìa thì nhóm đó thắng cuộc (Trang 10)
A/ Của giáo viên : Mô hình bài tập 1, bảng phụ ghi đề bài tập - giao an 1 tuan 16(ha)
a giáo viên : Mô hình bài tập 1, bảng phụ ghi đề bài tập (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w