1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an 1 tuan 10(ha)

13 80 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 123 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết trả lời theo chủ đề: Bà cháu Đọc viết đúng.. Biết trả lời tự nhiên Thích thú học tập -Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ dề Ai chịu khó II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: a/ Của giáo viên : Tranh: Chào

Trang 1

Thứ 2 ngày 2

tháng 11năm 2009

HỌC VẦN BÀI 39: au ,âu

.

I/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

-Đọc được :au ,âu,cây cau ,cái cầu từ và các câu ứng dụng

-Viết được :au,âu,cây cau ,cái cầu

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

a/ Của giáo viên : Tranh: cây cau, cái cầu

b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC-CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “eo,

ao”

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Ghi đề bài au

cây cau - cau- au

2/ Giới thiệu vần âu

cái cầu - cầu - âu

- So sánh 2 vần au - âu

3/ Viết: au, âu

4/ Từ ứng dụng:

- Giới thiệu từ

- Giải nghĩa từ: Rau cải, châu chấu

- Đọc từ mẫu

- HS 1 đọc, viết

- HS 2 đọc, viết: leo trèo

- HS 3 đọc, viết: trái đào

- HS 4 đọc, viết: chào cờ

- HS 2 đọc bài thơ

- HS đọc vần: au

- Phân tích: a + u

- Đánh vần: a - u - au

- Ghép vần au, tiếng cau

- Đọc từ: cây cau

- HS đọc vần: âu

- Phân tích: â + u

- Đánh vần: â - u - âu

- Ghép vần âu, tiếng cầu

- Đọc từ: cái cầu

- HS viết bảng con: au, âu, cây cau, cái cầu

- HS đọc từ:

rau cải lau sậy châu chấu sáo sậu

Trang 2

HỌC VẦN BÀI 39:au - âu (tt)

I/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

Đọc được hai câu thơ Biết trả lời theo chủ đề: Bà cháu

Đọc viết đúng Biết trả lời tự nhiên

Thích thú học tập

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ dề Ai chịu khó

II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

a/ Của giáo viên : Tranh: Chào mào - Bà cháu

b/ Của học sinh : Vở tập viết, Sách giáo khoa

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Luyện đọc

1/ Cho HS đọc lại bài trên bảng bài

tiết 1

2/ Đọc câu thơ ứng dụng:

- Giới thiệu tranh

- Giới thiệu hai câu thơ

- Đọc mẫu

Họat động 2: Luyện viết

- Hướng dẫn viết vào vở Tập Viết

- Nhắc lại cách viết, ngồi viết

- Nhận xét, đánh giá

Họat động 3: Luyện nĩi

1/ Tranh vẽ gì?

/ Gợi ý

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Người bà đang làm gì?

+ Hai cháu đang làm gì?

+ Bà thường dạy các cháu làm gì?

+ Em thường giúp đỡ bà làm g

Họat động 4: Củng cố - Dặn dị

- Hướng dẫn đọc SGK

- Tìm tiếng mới

- Dặn dị cần thiết

- HS đọc (cá nhân, nhĩm, lớp)

au - cau- cây cau

âu - cầu - cây cầu

- HS đọc (cá nhân, nhĩm, lớp)

rau cải châu chấu lau sậy sáo sậ

- HS xem tranh và đọc :

“ Chào mào cĩ áo mầu nâu ”

- 4 em đọc lại

- HS viết vào vở Tập Viết

au, âu, cây cau, cái cầu

- HS đọc chủ đề: Bà cháu

- HS trả lời câu hỏi:

ì?

HS đọc SGK

- HS tìm tiếng mới

- Nghe dặn dị

Trang 3

HỌC VẦN BÀI 40: iu ,êu

I/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

-Đọc được:iu,êu,lưởi rìu ,cái phểu ,từ và câu ứng dụng -Viết dược:iu,êu,lưỡi rìu ,cái phễu

II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

a/ Của giáo viên : Tranh: lưỡi rìu, cái phễu Bảng cài chữ

b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “au,

âu”

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần iu

Lưỡi rìu - rìu - vần iu

2/ Giới thiệu vần êu

cái phễu - phễu - vần êu

- So sánh 2 vần au - âu

3/ Viết: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

4/ Từ ứng dụng:

- HS 1 đọc: rau cải

- HS 2 đọc: lau sậy

- HS 3 đọc: châu chấu

- HS 4 đọc: sáo sậu

- HS 5 đọc: “Chào màu cĩ áo mầu nâu ”

- HS đọc vần: iu

- Phân tích: i + u

- Đánh vần: a - u - au

- Ghép vần iu, tiếng rìu

- Đọc từ: lưỡi rìu

- HS đọc vần: êu

- Phân tích: ê + u

- Đánh vần: ê - u - êu

- Ghép vần êu, tiếng phễu

- Đọc từ: cái phễu

- HS phát biểu: 2 vần giống nhau chữ u, khác nhau i và ê

- Đọc 2 vần (cả lớp)

- HS viết bảng con:

- HS đọc từ:

líu lo cây nêu chịu khĩ kêu gọi

- HS phân tích cấu tạo: líu, chịu, nêu,

HỌC VẦN

Trang 4

BÀI 40: iu - êu (tt)

I/YÊU CẦU DẠY HỌC:

Đọc được câu “Cây bưởi, cây táo nhà bà ” Biết trả lời đúng câu

Thích thú học tập

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề :Ai chịu khó

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

a/ Của giáo viên : Tranh: Nhà bà cĩ cây bưởi, cây táo Tranh: Ai chịu khĩ b/ Của học sinh : Vở tập viết, Sách giáo khoa

III/ CÁCHOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Luyện đọc

1/ Đọc lại bài trên bảng bài tiết 1

2/ Đọc câu thơ ứng dụng:

- Giới thiệu tranh

- Giới thiệu câu văn luyện đọc 10

tiếng

- Đọc mẫu

Họat động 2: Luyện viết

- Giới thiệu bài 40

- Nhắc lại cách viết nối và khoảng

cách giữa các chữ

Họat động 3: Luyện nĩi

1/ Tranh vẽ gì?

2/ Câu hỏi:

+ Tranh vẽ gì?

+ Người nơng dân và con trâu ai chịu

khĩ? Tại sao?

+ Con chim đang hĩt cĩ chịu khĩ

khơng? Tại sao?

+ Con chuột cĩ chịu khĩ khơng? Tại

sao?

+ Em đi học cĩ chịu khĩ khơng? Chịu

khĩ thì phải làm gì?

Họat động 4: Củng cố - Dặn dị

- Hướng dẫn đọc SGK

- Tìm tiếng mới

- Dặn dị cần thiết

- HS đọc

iu - rìu - lưỡi rìu

êu - phễu - cái phễu

- HS đọc: líu lo, chịu khĩ, cây nêu, kêu gọi

- HS 4: Đọc tồn bài tiết 1

- HS phát biểu về nội dung tranh

- HS đọc câu ứng dụng (cá nhân, tổ, lớp)

- 3 em đọc lại

- HS viết vào vở Tập Viết

- HS đọc chủ đề: Ai chịu khĩ

- HS trả lời câu hỏi:

- HS đọc SGK

- HS tìm tiếng mới

- Nghe dặn dị

HỌC VẦN

Trang 5

ƠN TẬP GIỮA HỌC KỲ I (T1)

I/

YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

-Đọc dược các âm ,vần các từ ,câu ứng dụng từ bài

1đến bài 40

-Viết được các âm ,vần ,các từ ứng dụng từ bài 1đến

bài 40

-Nói được từ 2-3 câu theo các chủ đề đ ã học

II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

a/ Của giáo viên : Bài viết sắn trên bảng

b/ Của học sinh : Bảng con

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra

1/ GV viết bảng con : bạn thân, gần

gũi , khăn rằn , dặn dị

2/ Đọc câu úng dụng

- Viết bảng con

Hoạt động 2: Bài mới

*/ Giới thiệu :

-Đọc các âm

-GV viết sẵn và gọi HS đọc

-GV viết các tiếng và từ lên bảng

-Cả lớp đọc cả bài

-GV nêu câu hỏi để HS trả lời

-GV hướng dẫn viết bảng con

-GV đọc các âm đã học

-GV đọc các vần tiếng đã học

-Chú ý các HS yếu để uốn nắn và sửa

sai

Hoạt động 3:

-Củng cố : HS đọc bài trên bảng

-Về ơn lại các bài tập

- HS đọc

- Đọc SGK

- 5 HS đọc

- HS đọc

- HS đọc

- HS viết

- HS viết bảng con

Trang 6

HỌC VẦN

ƠN TẬP GIỮA HỌC KỲ I (tiết 2) I/YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

-HS nắm chắc các âm,vần tiếng

-Đọc to và nhớ chắc

-Cĩ ý thức học ơn bài tốt

II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

a/ Của giáo viên : SGK

b/ Của học sinh : Bảng con, SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Gọi HS đọc bài ở SGk

Hoạt động 2: Bài mới

Tiếp tục đọc SGK

GV gọi HS đọc SGK và sửa sai

Viết chính tả ở bảng con

GV đọc các âm để HS viết vào

bảng con

GV đọc các vần

Đọc các tiếng từ

GV sửa sai cho HS

GV hướng dẫn làm bài tập

Nhìn hình vẽ để điền vần cho

thích hợp với hình

Nối tiếng thành từ cho thích hợp

GV viết vần từ ở bảng lớp

Hoạt động 3:

Củng cố

Ơn lại các bài tập

GV đọc từng bài ơn ở SGK

Dặn dị : Về nhớ học bài để thi cho

tốt

- 3 HS đọc

- 5 HS đọc

- HS viết

- HS viết

- HS viết

- HS làm vào vở

- HS nối

- HS viết vào vở mỗi vần 2 dịng

- Đọc cá nhân

HỌC VẦN KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

I / YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

Trang 7

-Đọc thành thạo , đọc nhanh các âm , tiếng từ

- Chăm chỉ , cẩn thận khi làm bài

II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Ổn định lớp

Hoạt động 2: Kiểm tra

1/ Kểm tra đọc (10 điểm)

a/ Đọc thành tiếng (6 điểm )

b m kh ng tr

chào cờ , thủ đơ , trí nhớ , hiểu bài ,

ngơi sao

buổi trưa, cậu chạy theo mẹ ra bờ

suối Nĩ thấy hươu nai đã ở đấy rồi

b/ Đọc hiểu : ( 4 điểm )

Đọc thầm các từ ngữ dưới đây và nối

cho nghĩa phù hợp

Suối chảy ngĩi đỏ

Bầy cá tươi cười

Nhà bé bơi lội

Cơ giáo qua khe đá

2/ Kiểm tra viết ( 10 điểm)

a/ viết các từ ngữ ( 5điểm)

b/ viết các câu ( 5 điểm )

Hoạt động 3: HS làm bài

Hoạt động 4 : Thu bài

Đạo đức : Thực hành GIỮA HỌC KỲ I

I/ Mục tiêu dạy học:

Trang 8

-HS bbiét và làm được các cong việc dã học, biết lễ phép với anh chị ,

nhường nhịn em nhỏ, biết giúp đở bố mẹ

-Cĩ ý thức học ơn bài tốt

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : SGK

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: kiểm tra

-Đối với anh chị em trong gia đình em

phải làm gì?

-Đối với em nhỏ ta phải làm gì?

-GV nhận xét

Hoạt động 2: Bài mới

- GV treo tranh và hỏi hs nội

dung tranh?

- GV sửa sai cho HS

- GV hướng dẫn làm bài tập

Hoạt động 3:

- GV chia nhĩm và cho HS đĩng

vai

- -các nhĩm đĩng vai

- +Nhĩm 1: Lên đĩng vai

- +kết luận: Làm anh chị phải

nhường nhịn em nhỏ

- -Làm em pahỉ lễ phép với anh

chị

- -Gia đình em rất hồ thận và

thương yêu nhau

- -Nhận xét

- -Biểu dương nhĩm đĩng vai

tốt

-Hoạt động 4/

- Dặn dị : Về nhớ học bài cũ

- 3 HS trả lời.

- Hánhinh hoạt nhĩm.

- Anh vẻ cho em học

- Em biết làm việc nhà

Anh nhường đồ chơi cho em

-Sinh hoạt nhĩm, -Gia đình em gồm 4 người

-Em rất yêu gia đình em

-Đĩng vai -Nhắc lại

H ỌC VẦN

BÀI 41: iêu ,yêu

Trang 9

I/YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

-Đọc được :iêu,yêu ,diều sáo yêu quý ,từ và câu ứng dụng

-Viết được :iêu ,yêu,diều sáo yêu quý.

II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

a/ Của giáo viên : Tranh: diều sáo, yêu quý, bảng ghép

b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

1/ Kiểm tra đọc: “iu, êu”

2/ Viết

3/ Đọc SG

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần iêu, yêu

2/ Dạy vần iêu

- Nhận diện vần

- Phân tích vần

- Đánh vần vần

- Ghép vần: iêu

- Muốn cĩ tiếng diều phải làm gì?

- Giới thiệu : diều sáo

+ Dạy vần yêu

(tương tự như vần iêu)

- Nĩi rõ 2 cách viết: i và y

3/ Viết: Hướng dẫn viết bảng con

4/ Từ ứng dụng:

- Giới thiệu từ

- Hướng dẫn đọc từ và Giới thiệu

tiếng mới

- Giải nghĩa từ: hiểu bài già yếu

- HS 1 đọc: líu lo Phân tích “líu”

- HS 2 đọc: cây nêu Phân tích “nêu”

- HS 3 viết: lưỡi rìu

Cả lớp viết bảng con

- HS 4 viết: kêu gọi

- HS đọc câu: “Cây bưởi ”

- HS đọc đề bài mới: iêu, yêu ( 3 em)

- HS nêu cấu tạo : iê + u

- HS: vần iêu cĩ chữ iê trước, chữ u sau

- HS: iê - u - iêu

- HS dùng cài: cài vàn iêu

- HS phát biểu và cài chữ diều

- HS phân tích: d + iêu

- Đánh vần: dờ - iêu diêu - huỳên diều

- HS đọc từ: diều sáo

- HS đọc theo quy trình:

iêu - diều - diều sáo

- HS thao tác như vần iêu

- HS viết bảng con: iêu, yêu, diều sáo,

yêu quý

- HS đọc từ (cá nhân)

- Phân tích: chiều, yêu

- HS đọc từ ( tổ, cá nhân, lớp)

HỌCVẦN BÀI 41: iêu - yêu (tt)

Trang 10

I/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

Đọc được câu ứng dụng.Biết trả lời câu hỏi

Đọc to, rỏ ràng, chính xác Trả lời được câu hỏi

Tích cực học tập

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : Hổ ,báo gấu ,hươu ,nai ,voi

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

a/ Của giáo viên : Tranh: “Vải thiều và Tu Hú” Luyện nĩi

b/ Của học sinh : Vở tập viết, Sách giáo khoa

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Luyện đọc

1/ Đọc vần, tiếng, từ

2/ Đọc từ ứng dụng

3/ Đọc câu ứng dụn

Họat động 2: Luyện viết

- Nhắc lại cách viết các chữ phù hợp

với ơ li vở

Họat động 3: Luyện nĩi

1/ Tranh vẽ gì

2/ Câu hỏi:

- Bạn áo đỏ đang làm gì ?

- Em đã giới thiệu mình lần nào chưa

- Giới thiệu nhau về mình giúp ta

được điều gì ?

Họat động 4: Củng cố - Dặn dị

- Hướng dẫn đọc SGK

“ Mẹ yêu bé ghê, buổi chiều mẹ hay

cho bé đi thả diều với chú Tư”

- Dặn dị cần thiết

- HS đọc: iêu, diều, diều sáo yêu - yêu - yêu quý

- HS đọc từ ứng dụng

- HS xem tranh và đọc câu ứng dụng: 10 em ( đồng thanh cả lớp

- HS viết vào vở Tập Viết: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý

- HS đọc chủ đề: Bé tự giới thiệu

- HS trả lời sau khi xem tranh

+ Đang tự giới thiệu + HS trả lời

+ HS trả lời

HS đọc SGK

- HS tìm tiếng mới

- HS nghe dặn: Đọc lại bài và chuẩn

bị bài ngày sau: ưu, ươu

Trang 11

TNXH: Ôn Tập: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Củng cố kiến thức về các bộ phận cơ thể và các giác quan,

b/ Kỹ năng : Khắc sâu hành vi vệ sinh cá nhân hằng ngày để có sức khỏe tốt

c/ Thái độ : Tự giác thực hiện vệ sinh cá nhân, tránh có những hành vi xấu, hại đến sức khỏe

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh SGK

b/ Của học sinh : Sách giáo khoa Vở bài tập

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“Hoạt động và nghỉ ngơi”

- HS 1: Kể những hoạt động hằng ngày

mà em thích

- HS 2: Nghỉ ngơi và giải trí có lợi gì cho con người ?

Trang 12

Họat động 2: Bài mới

- Khởi động: Trò chơi Giao thông

- Các hoạt động:

+ Thảo luận lớp

- Đặt vấn đề: Em phải làm gì khi thấy

bạn chơi súng cu su ?

+ Nhớ và kể lại các việc làm vệ sinh cá

nhân hằng ngày

+ Các hoạt động của HS hằng ngày là

gì ?

+ Buổi trưa em ăn cơm với thức ăn gì ?

Hoạt động 3: Tổng kết - Dặn dò

- Cả lớp tham gia

- Bộ phận cơ thể bên ngoài

- Các giác quan đối với con người

- Khuyên lơn, nói rõ sự nguy hiểm của súng cu su

- HS lần lượt lên phát biểu

- HS nêu các hoạt động cụ thể hằng ngày

- HS trả lời

- Nhắc lại nội dung chính

Đạo Đức : LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Biết đối xử lể phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

b/ Kỹ năng : Biết cư xử đúng với anh chị em trong nhà

c/ Thái độ : Ý thức yêu thương anh chị em ruột

II/ Đồ dùng dạy học:

Của giáo viên : Tranh vẽ bài tập 3 Các đồ dùng để chơi đóng vai

III/ Các hoạt động:

Trang 13

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt Động 1: Kiểm tra bài cũ

“ Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em

nhỏ ( Tiết 1) “

- Anh chị em trong gia đình phải đối xử

với nhau như thế nào ?

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu : Ghi đề bài

2/ Các hoạt động

* Hoạt động 1:

- Giải thích cách làm: Nối tranh với chữ

NÊN hoặc KHÔNG NÊN

* Hoạt Động 2: Đóng vai

- Chia tổ

- Giao tình huống

- Kết luận sau khi đóng vai

* Họat Động 3: Liên hệ thực tế

Hoạt động 3: Tổng kết - Dặn dò

- Kết luận

- Nhắc các em chưa thực hiện tốt bài

học

- Thương yêu, hòa thuận nhau

- HS làm bài tập 3

- HS làm cá nhân

5 em lần lượt lên bảng nối kèm theo lời giải thích vò sao ?

+ Tranh 1: Không nên vì anh không cho em chơi chung

+ Tranh 2: Nên vì anh bày vẽ em học

- HS đóng vai + Tổ 1: tình huống 1

“ Chị xử thế như thế nào khi được mẹ cho 1 quả táo ?”

- Lớp nhận xét để bổ sung

- HS lần lượt lên bảng, kể lại vài tình huống thật mình đã gặp

- Lắng nghe

Ngày đăng: 27/08/2017, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w