1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an 1 tuan 3 (ha)

17 335 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề L, H
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Học Vần
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 171,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát âm mẫu - Giới thiệu chữ bê... Cho HS phân tích chữ bò - Hướng dẫn đánh vần chữ bò - Cho xem tranh vẽ: con bò - Giải nghĩa: Con bò ăn cỏ... - Cho HS đọc các chữ ghi âm hàng ngang, hà

Trang 1

Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm

Tên bài dạy: l, h

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Học chữ ghi âm l, h, ghép và đọc viết được lê, hè

b/ Kỹ năng : Đọc và viết đúng: l, h, lê, hè

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh vẽ, bảng cài

b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài

III/ Các hoạt động:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Cho HS đọc: ê, v, bê, ve, bé vẽ

- Gọi HS lên viết : ê, v, bê, ve

- Đọc SGK

- Nhận xét bài cũ Ghi điểm

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu chung:

Hôm nay học 2 chữ ê, v

- Viết đề bài

2/ Dạy chữ l, lê

- Giới thiệu chữ ê Phát âm mẫu

- Giới thiệu chữ bê Đọc bê

- Gọi phân tích chữ bê

- Gọi đánh giá chữ bê

- Giới thiệu tranh: con bê ( con bò con)

- Chỉ đọc: b, ê, bờ - ê - bê, bê

3/ Dạy chữ h, hè

- 3 em

- 2 em viết Lớp viết bảng con

- 1 em đọc

- Nghe

- Phát âm ê (cá nhân), tổ lớp

- HS đọc: bê ( cá nhân, tổ, lớp)

- HS phân tích

- Đánh vần

- Xem tranh và đọc “bê”

- HS đọc quy trình (cá nhân, đồng thanh)

Trang 2

Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm

Tên bài dạy: l, h (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Củng cố đọc, viết l , h, lê, hè

b/ Kỹ năng : Thói quen trả lời tự nhiên, đúng chủ đề

c/ Thái độ : Thích thú học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh luyện đọc, luyện nói

b/ Của học sinh : Vở tập viết, SGK

III/ Các hoạt động:

Hoạt động 1: Luyện đọc

1/ Cho HS nhìn bảng đọc lại bài ở tiết 1

- Sửa phát âm cho HS

- Quan tâm HS yếu đọc

2/ Luyện đọc câu ứng dụng:

- Treo tranh

- Hỏi: Tranh vẽ cảnh gì?

- Nói: Mùa hè về, các bạn nhỏ thích chơi con

ve ve

- Yêu cầu đọc câu văn

- Hỏi: Tiếng nào trong câu chứa chữ h

- Cho phân tích, đánh vần

- Cho luyện đọc

Hoạt động 2: Luyện viết

- Giới thiệu bài viết trong vở TV

Gồm 4 dòng: l, h, lê, hè

- Nhắc cách ngồi cầm bút, cách viết khoảng

cách trong vở

- Theo dõi chửa sai cho HS

- Chấm một số vở đã xong

- Cho HS cất vở vào hộc bàn dặn về nhà viết

tiếp

Họat động 3: Luyện nói

- Đọc chủ đề và cho HS nhắc lại

- Treo tranh và hỏi nội dung tranh vẽ gì?

- Hỏi: Con le le gần giống con gì?

Họat động 4: Củng cố - Dặn dò

- Hướng dẫn đọc SGK

- trò chơi: Đọc tiếng từ mới

- Dặn đọc lại bài và chuẩn bị bài hôm sau

4 em đọc lại bài trên bảng

- Lớp đọc đồng thanh 1 lần

- Xem

- Trả lời

- Nghe

- Đọc: ve ve ve, hè về

- Trả lời: tiếng “hè”

- Đọc cá nhân, tổ, lớp

- Nghe

- HS đọc: le le -Phát biểu: hồ nưcớ có le le đang bơi

- Phát biểu

- Đọc toàn bài (4 em) Lớp đọc 1 lần

- HS phát biểu

Trang 3

Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm

Tên bài dạy: o - c

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc và viết được o, c, bò, cỏ

b/ Kỹ năng : Đọc và viết đúng: o, c, bò, cỏ

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh bò, cỏ

b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài

III/ Các hoạt động:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Mời 4 em đọc bảng con

- Mời 2 em viết bảng lớp

- Mời 1 em đọc SGK

Nhận xét - Ghi điểm

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu chung:

Hôm nay học 2 chữ o - c

2/ Dạy chữ ghi âm o

- Ghi chữ o

- Phát âm mẫu (tròn môi) cho HS phát âm

- Giới thiệu chữ bò, viết chữ bò Cho HS phân

tích chữ bò

- Hướng dẫn đánh vần chữ bò

- Cho xem tranh vẽ: con bò

- Giải nghĩa: Con bò ăn cỏ Bò đưcợ nuôi ở

nông trại

- Cho đọc trơn tiếng bò

- Cho đọc theo quy trình

- 4 em lần lượt đọc: l, h, lê, hè

- 2 em viết: lê, hè

- Lớp viết bảng con

- Phát âm cá nhân, tổ, lớp

- Chữ b đứng trước, chữ O đứng sau

có dấu huyền

- HS: bờ - o - bo - huyền - bò

- HS đọc 5 em

- HS đọc đồng thanh, cá nhân

Trang 4

Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm

Tên bài dạy: O - C (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Củng cố đọc, viết O, C, bò, cỏ Đọc được câu ứng dụng

b/ Kỹ năng : Biết trả lời tự nhiên

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh luyện đọc, luyện nói

b/ Của học sinh : Vở tập viết, SGK

III/ Các hoạt động:

Hoạt động 1: Luyện đọc

1/ Cho HS đọc lại bài ở tiết 1

2/ Cho xem tranh luyện đọc

- Tranh vẽ gì?

- Giới thiệu câu ứng dụng

- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng

Hoạt động 2: Luyện viết

- Giới thiệu bài viết

- Cho HS đọc nội dung viết

- Giảng lại cách viết

- Chấm chữa vài HS

Họat động 3: Luyện nói

- Nêu chủ đề và cho HS nhắc lại chủ đề

- Cho xem tranh và trả lời theo nội dung câu

hỏi

+ Trong tranh em thấy gì?

+ Vở bé dùng làm gì?

+ Vở bé thường đặt ở đâu?

Họat động 4: Củng cố - Dặn dò

- Hướng dẫn đọc SGK

- Tìm tiếng có chứa chữ o,c

- Dặn dò: đọc lại bài và chuẩn bị bài hôm sau

- HS đọc: o, c, bò, cỏ

bo, bò, bỏ

co, cò, cọ

- HS thảo luận: bò và bê ăn cỏ

- HS đọc: bò bê có cỏ, bó cỏ

- HS đọc cá nhân, lớp

- HS: o, c, bò, cỏ

- HS viết vào vở tiếng Việt

- HS : vó bè

- Phát biểu

- Phát biểu

- HS đem SGK

- Phát biểu

- Nghe

Trang 5

Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm

Tên bài dạy: Ô - Ơ

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Học chữ ghi âm : ô, ơ, cô, cờ

b/ Kỹ năng : Đọc và viết được ô, ơ, cô, cờ Đọc được các tiếng bắt đầu bằng chữ h, b

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh cô, cờ

b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài

III/ Các hoạt động:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi 4 HS: 2 em đọc, 2 em viết

- Gọi 1 HS đọc SGK

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu bài: ô, ơ

2/ Dạy chữ ghi âm ô:

- Phát âm ô (môi tròn, hơi kéo dài)

- Giới thiệu chữ cô: phân tích

- Đánh vần

- Giới thiệu: Cô giáo dạy HS viết: cô

- Cho đọc trơn

- Cho HS đọc theo quy trình

3/ Dạy chữ ghi âm ơ

( giới thiệu từng bước như chữ ô)

4/ Luyện viết bảng con chữ ô, ơ, cô, cờ

- Viết mẫu cho HS nắm cấu tạo các nét cơ bản

- Sửa chữa chổ sai

5/ Đọc tiếng ứng dụng:

- Các tiếng bắt đầu bằng chữ h

- Các tiếng bắt đầu bằng chữ b

- Hướng dẫn phân tích và đánh vần

6/ Cũng cố:

Cho HS đọc lại toàn bài và phân tích vài tiếng

- HS 1 đọc: hổ, bờ

- HS 2 đọc: bờ hồ

- HS 3 viết: cô, cờ

- HS 3 viết: lô, lơ

- 1 em đọc SGK: bé vẽ cô, bé vẽ cờ

- HS đọc: ô, ơ (cả lớp)

- HS phát âm cá nhân ( 5 em)

- Cả lớp đọc ô ( 1 lần)

- HS: chữ c + ô

- HS: cờ - ô - cô

- HS đọc trơn tiếng cô (cá nhân, lớp)

- 5 em đọc, lớp đọc

- HS phân tích tiếng cờ

- Xem lá cờ và đọc trơn cờ

- HS viết bảng con

- HS: hô, hồ, hổ

- HS: bơ, bờ, bở

- Hs nhìn bảng đọc ( tổ, lớp, cá nhân)

Trang 6

Tên bài dạy: Ô - Ơ (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Củng cố đọc, viết trả lời câu hỏi

b/ Kỹ năng : Biết trả lời đủ câu, tự nhiên

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh luyện đọc, luyện nói

b/ Của học sinh : Vở tập viết, SGK

III/ Các hoạt động:

Hoạt động 1: Luyện đọc

1/ Cho HS đọc trơn lại bài ở tiết 1

2/ Cho xem tranh và nêu được nội dung tranh

- Giới thiệu câu văn luyện đọc: Bé có vở vẽ

- Gọi HS đọc câu ứng dụng

- Hỏi: Tiếng nào có chứa chữ ô, ơ, cho phân

tích, đánh vần

- Yêu cầu HS đọc lại

Hoạt động 2: Luyện viết

- Giới thiệu bài viết

- Nhắc HS ngồi cầm bút

- Quan tâm sửa sai cho HS yếu kém

- Chấm, chữa HS viết xong

Họat động 3: Luyện nói

- Giới thiệu tranh và cho HS nói nội dung tranh

vẽ gì?

- Nêu chủ đề luyện nói: Bờ hồ

+ Các bạn nhỏ làm gì?

+ Cảnh vật đang vào mùa nào?

+ Bờ hồ là nơi làm gì?

Họat động 4: Củng cố - Dặn dò

- Hướng dẫn đọc SGK

- Trò chơi tìm tiếng mới

- Dặn dò: đọc lại bài và chuẩn bị bài hôm sau

- HS đọc: cá nhân, tổ, lớp

ô - cờ- cô

ơ - cờ - cờ

hô hồ hổ

bơ bờ bở

- Tranh vẽ bé đàng giới thiệu vở vẽ của mình

-Lần lượt 5 HS đọc

- HS: tiếng “vở”

- 4 em lần lượt đọc

Bé có vở vẽ

- HS viết vở tập viết

- Phát biểu sau khi thảo luận cặp

- Phát biểu

- Phát biểu

- Đem SGK ( 3 em đọc)

Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm

Trang 7

Tên bài dạy: ÔN TẬP

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Nắm vững, phát âm đúng các chữ: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ

b/ Kỹ năng : Đọc và viết đúng các chữ ôn tập

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh vẽ

b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài

III/ Các hoạt động:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi 4 HS: 2 em lên đọc bài

+ 2 em đọc

+ 2 em viết

- Gọi 1 HS đọc SGK

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu bài: Ôn tập các bài ê, v, l, h, o, c,

ô, ơ

2/ Hướng dẫn HS nêu các chữ đã học, các bài

trong tuần

3/ Lập bảng ôn: Cho HS đối chiếu để phát hiện

thiéu sót

- Cho HS đọc các chữ ghi âm hàng ngang,

hàng dọc

4/ Hướng dẫn ôn tập

- Ghép và đọc thành tiếng trong bảng ôn

5/ Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

- Gọi HS đọc từ và phân tích một vài tiếng

- theo dõi chữa sai

- Giải nghĩa từ ngữ

Hoạt động 3: Củng cố

- Đọc lại bảng ôn, từ ngữ

Giải lao chuẫn bị qua tiết 2

- HS 1 đọc: hô, hồ, hổ

- HS 2 đọc: bơ, bờ, bở

- HS 3 viết: bố, cờ

- HS 3 viết: bờ hồ

- Nghe

- HS phát biểu

- HS phát biểu

- HS đọc: cá nhân, tổ, lớp

- HS đọc dãy tiếng bắt đầu bằng chữ l, chữ h, chữ c

(cá nhân, tổ, lớp)

- HS đọc: (tổ, nhóm, cá nhân)

- HS thi đua đọc lại (4 em)

Trang 8

Tên bài dạy: ÔN TẬP (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Biết ghép chữ tạo thành tiếng mới, từ mới

b/ Kỹ năng : Biết trả lời câu hỏi đủ câu, tự nhiên

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh ảnh

b/ Của học sinh : Vở tập viết, SGK

III/ Các hoạt động:

Hoạt động 1: Luyện đọc

1/ Cho HS đọc bài trên bảng tiết 1

2/ Giới thiệu tranh và câu ứng dụng

“Bé vẽ cô, bé vẽ cờ”

- Cho HS luyện đọc

- GV gọi từng tổ đọc

Hoạt động 2: Luyện viết

- Giới thiệu bài viết trong vở TV

- Nhắc HS ngồi cầm bút

- Chấm, chữa một số bài

Họat động 3: Luyện nói

(Kể chuyện)

- Giới thiệu cau chuyện có tựa đề là hổ

- Treo tranh minh họa

- GV kể vừa chỉ tranh

+ Tranh 1: Hổ và mèo kết bạn

Hổ xin mèo dạy võ nghệ

+ Tranh 2: Ngày ngỳa Hổ theo Mèo tập luyện

+ Tranh 3: Hổ định trở mặt làm phản Mèo

+ Tranh 4: Mèo biết ý đồ của Hổ nhảy tót lên

cây cao

Hổ bất lực vừa xấu hổ vừ bực tức

- Cho HS thi đua kể theo nhóm

Họat động 4: Tổngcố - Dặn dò

- Nhận xét - Tuyên dương

- Dặn về kể lại cho bố mẹ nghe

- HS đọc bảng ôn

- HS đọc từ ngữ ưng dụng (đọc tổ, nhóm, cá nhân)

- Phát biểu

- HS đọc (tổ, nhóm, cá nhân)

- HS đem vở TV

- Nhắc lại tựa đề

- Quan sát tranh

- HS lắng nghe GV kể

- Lắng nghe, nhìn tranh

- HS thi đua nhìn tranh kể lại câu chuyện

- Lớp bổ sung

Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm

Trang 9

Tên bài dạy: i - a

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Học chữ ghi âm : i , a Đọc, viết : bi, cá

b/ Kỹ năng : Đọc và viết được i, a, bi, cá

c/ Thái độ : Thích thú học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh

b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài

III/ Các hoạt động:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc từ ứng dụng SGK

- Gọi HS viết

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu bài: i, a

2/ Dạy chữ ghi âm i:

- Giới thiệu ghi chữ i: phát âm mẫu

- Gọi HS phát âm

- Giới thiệu chữ bi

- Giới thiệu: hòn bi, tiếng bi

3/ Dạy chữ ghi âm a

- Ghi chữ a

- Giới thiệu chữ cá

- Giới thiệu : con cá

4/ Hướng dẫn đọc theo quy trình i, a

5/ Luyện viết bảng con

- Viết mẫu nhận diện chữ i ( nét xiên phải + nét

móc ngược, nét chấm tròn)

- Viết mẫu chữ a ( nét cong hở phải + nét móc

ngược)

- Viết bi ( b + i)

cá (c + a + ‘)

6/ Từ ngữ ứng dụng

- Ghi tiếng

- Cấu tạo tiếng

- Hướng dẫn đọc trơn

- HS đọc: lò cò, vơ cỏ

“ Bé vẽ cô, bé vẽ cờ”

- HS viết: lò cò, vơ cỏ

- HS phát âm (cá nhân, tổ, lớp)

- Nêu cấu tạo tiếng bi Đánh vần

- Đọc trơn: bi (cá nhân, tổ, lớp)

- Phát âm : a

- Phân tích chữ cá

- Đánh vàn chữ cá

- Đọc tiếng cá

- HS đọc: (đồng thanh, cá nhân)

- HS viết bảng con

i, a

bi, cá

- HS đọc

bi vio li

ba va la

Trang 10

Tên bài dạy: i - a (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Cũng cố đọc, viết, trả lời đúng chủ đề

b/ Kỹ năng : Biết trả lời tự nhiên, đúng chủ đề

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh ảnh

b/ Của học sinh : Vở tập viết, SGK

III/ Các hoạt động:

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Đọc bài trên bảng tiết 1

- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng

+ Cho HS xem tranh để tìm hiểu tranh vẽ gì?

+ Giới thiệu câu luyện đọc: Bé hà có vở ô li

+ Cho HS nhận biết tiếgn có chứa: i, a

+ Đọc mẫu

Hoạt động 2: Luyện viết

- Cho HS viết vào vở TV, theo dõi, nhắc nhở

Họat động 3: Luyện nói

- Nêu chủ đề: Lá cờ

- Hướng dẫn HS luyện nói

+ Trong tranh vẽ mấy lá cờ?

+ Lá cờ tổ quốc có màu gì? Ở giữa có hình gì?

+ Lá cờ đội có hình gì ở giữa?

+ Lá cờ hội có gì đặc biệt?

Họat động 4: Củng cố - Dặn dò

- Hướng dẫn HS đọc SGK

- Trò chơi: đọc nhanh tiếng mới

- Dặn dò: đọc lại bài và chuẩn bị bài sau

- HS đọc: i, bờ i bi - bi a-cờ-a-ca-sắc cá-cá

- HS đọc

bi vi li; ba va la

- HS xem tranh và phát biểu

- HS đọc câu (đồng thanh, cá nhân)

- hà, li

- 2 em đọc lại

- HS viết vào vở TV

- HS đọc lại: lá cờ

- 3 lá cờ

- Phát biểu

- Phát biểu

- Phát biểu

- HS đem SGK

- Nghe

Môn: Đạo Đức Tiết: Thứ ngày tháng năm

Trang 11

Tên bài dạy: GỌN GÀNG, SẠCH SẼ

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Nhận biết ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ giúp các em được mọi người yêu mến

b/ Kỹ năng : Biết ăn mặt gọn gàng, sạch sẽ

c/ Thái độ : Ý thức ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh minh họa các bài tập

b/ Của học sinh : Vở bài tập

III/ Các hoạt động:

Ổn định lớp

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

1/ Mời 2 em trả lời câu hỏi

- Được vào lớp 1 em phải làm gì?

- Câu thơ nào nói về HS lớp 1?

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Cho xem 2 bức tranh để phân

biệt bên nào đáng khen, bên nào chưa được

khen vì sao bạn đó được khen, vì sao bạn đó

chưa được khen

- Nhấn mạnh: bạn này được khen vì ăn mặt

gọn gàng, sạch sẽ

- Ta có bài học hôm nay- Ghi đề bài

2/ Các hoạt động:

- Hoạt động 1: Liên hệ thực tế mời từng cặp

lên kiểm tra trang phục, tóc tai

- Hoạt động 2: Bài tập 1

- Cho HS lần lượt nhận xét các tranh trong bài

tập, tranh nào đã gọn gàng, sạch sẽ, tranh nào

chưa

- Hoạt động 3: Bài tập 2

- Gọi lần lượt HS lên nối tranh

Họat động 3: Tổng kết - Dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Tuyên dương - Dặn dò

Cả lớp hát bài: Rửa mặt như mèo

- Trả lời (HS 1)

- Đọc thơ ( HS 2)

- Xem tranh

- Phát biểu ý kiến

- Lắng nghe

- Hoạt động nhóm 2: Quan sát nhận biết bạn cùng nhóm đã gọn gàng , sạch

sẽ chưa

- Lần lượt 4 em lên bảng

- Tranh 1, 2

- Tranh 3, 4

- Tranh 5, 6

- Tranh 7, 8

- HS tự làm bài và chữa bài

- Nghe

Trang 12

Tên bài dạy: NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Thấy rõ ích lợi của các bộ phận trong cơ thể

b/ Kỹ năng : Gọi tên được các bộ phận trong cơ thể

c/ Thái độ : Ý thức giữ gìn vệ sinh cơ thể

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh các bài tập

b/ Của học sinh : SGK- Vở bài tập

III/ Các hoạt động:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 em trả bài

+ Em kể cho các bạn xem sự lớn lên của con

người theo từng giai đoạn nào?

+ Muốn thân thể mau lớn, mạnh khỏe, em phải

nhớ điều gì?

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Cơ thể chúng ta ngày càng lớn

lên, các bộ phận trong cơ thể ta đã giúp cho ta

nhận biết các vật xung quanh

- Ghi đề bài

2/ Trò chơi: Đoán ra vật gì?

2/ Các hoạt động:

- Hoạt động 1: Quan sát hình và mô tả được

một số vật xung quanh

+ Hướng dẫn nói tên các đồ vật có trong lớp

+ Hướng dẫn nói tên các đồ vật có trên bàn cô

giáo, cho ngửi mùi và nói được tên

- Hoạt động 2: Hướng dẫn thảo luận chung

+ Nêu các nội dung thảo luận

+ Nhờ gì em nhận biết lá cờ màu đỏ?

+ Nhờ gì em biết vỏ quả chôm chôm sần

sùi?

+ Vì sao em biết mùi dầu thơm?

- Hoạt động 3: Thảo luận chung

+ Điều gì xãy ra khi đôi mắt ta bị hỏng?

- HS 1 : trả lời

- Phát biểu

- Lắng nghe

- Tham dự chơi (2 em)

- HS làm việc nhóm đôi

- Tranh cho em biết vật đó là ly kem, hoa kèn, con mèo

- Cái tủ, cái bàn cô giáo, bàn ghế HS

- Phát biểu: Quả chôm chôm, ly nước lạnh

- Nói: mùi dầu thơm

- Nhờ đôi mắt

- Nhờ da

- Nhờ mũi

- HS thảo luận (4 em)

- Mù, không thấy gì?

Môn: Toán Tiết: Thứ ngày tháng năm

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật dài 8 ô, rộng 6 ô. - giao an 1 tuan 3 (ha)
Hình ch ữ nhật dài 8 ô, rộng 6 ô (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w