Phát âm mẫu - Giới thiệu chữ bê... Cho HS phân tích chữ bò - Hướng dẫn đánh vần chữ bò - Cho xem tranh vẽ: con bò - Giải nghĩa: Con bò ăn cỏ... - Cho HS đọc các chữ ghi âm hàng ngang, hà
Trang 1Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: l, h
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Học chữ ghi âm l, h, ghép và đọc viết được lê, hè
b/ Kỹ năng : Đọc và viết đúng: l, h, lê, hè
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh vẽ, bảng cài
b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Cho HS đọc: ê, v, bê, ve, bé vẽ
- Gọi HS lên viết : ê, v, bê, ve
- Đọc SGK
- Nhận xét bài cũ Ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu chung:
Hôm nay học 2 chữ ê, v
- Viết đề bài
2/ Dạy chữ l, lê
- Giới thiệu chữ ê Phát âm mẫu
- Giới thiệu chữ bê Đọc bê
- Gọi phân tích chữ bê
- Gọi đánh giá chữ bê
- Giới thiệu tranh: con bê ( con bò con)
- Chỉ đọc: b, ê, bờ - ê - bê, bê
3/ Dạy chữ h, hè
- 3 em
- 2 em viết Lớp viết bảng con
- 1 em đọc
- Nghe
- Phát âm ê (cá nhân), tổ lớp
- HS đọc: bê ( cá nhân, tổ, lớp)
- HS phân tích
- Đánh vần
- Xem tranh và đọc “bê”
- HS đọc quy trình (cá nhân, đồng thanh)
Trang 2Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: l, h (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Củng cố đọc, viết l , h, lê, hè
b/ Kỹ năng : Thói quen trả lời tự nhiên, đúng chủ đề
c/ Thái độ : Thích thú học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh luyện đọc, luyện nói
b/ Của học sinh : Vở tập viết, SGK
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Cho HS nhìn bảng đọc lại bài ở tiết 1
- Sửa phát âm cho HS
- Quan tâm HS yếu đọc
2/ Luyện đọc câu ứng dụng:
- Treo tranh
- Hỏi: Tranh vẽ cảnh gì?
- Nói: Mùa hè về, các bạn nhỏ thích chơi con
ve ve
- Yêu cầu đọc câu văn
- Hỏi: Tiếng nào trong câu chứa chữ h
- Cho phân tích, đánh vần
- Cho luyện đọc
Hoạt động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bài viết trong vở TV
Gồm 4 dòng: l, h, lê, hè
- Nhắc cách ngồi cầm bút, cách viết khoảng
cách trong vở
- Theo dõi chửa sai cho HS
- Chấm một số vở đã xong
- Cho HS cất vở vào hộc bàn dặn về nhà viết
tiếp
Họat động 3: Luyện nói
- Đọc chủ đề và cho HS nhắc lại
- Treo tranh và hỏi nội dung tranh vẽ gì?
- Hỏi: Con le le gần giống con gì?
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- trò chơi: Đọc tiếng từ mới
- Dặn đọc lại bài và chuẩn bị bài hôm sau
4 em đọc lại bài trên bảng
- Lớp đọc đồng thanh 1 lần
- Xem
- Trả lời
- Nghe
- Đọc: ve ve ve, hè về
- Trả lời: tiếng “hè”
- Đọc cá nhân, tổ, lớp
- Nghe
- HS đọc: le le -Phát biểu: hồ nưcớ có le le đang bơi
- Phát biểu
- Đọc toàn bài (4 em) Lớp đọc 1 lần
- HS phát biểu
Trang 3Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: o - c
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc và viết được o, c, bò, cỏ
b/ Kỹ năng : Đọc và viết đúng: o, c, bò, cỏ
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh bò, cỏ
b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Mời 4 em đọc bảng con
- Mời 2 em viết bảng lớp
- Mời 1 em đọc SGK
Nhận xét - Ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu chung:
Hôm nay học 2 chữ o - c
2/ Dạy chữ ghi âm o
- Ghi chữ o
- Phát âm mẫu (tròn môi) cho HS phát âm
- Giới thiệu chữ bò, viết chữ bò Cho HS phân
tích chữ bò
- Hướng dẫn đánh vần chữ bò
- Cho xem tranh vẽ: con bò
- Giải nghĩa: Con bò ăn cỏ Bò đưcợ nuôi ở
nông trại
- Cho đọc trơn tiếng bò
- Cho đọc theo quy trình
- 4 em lần lượt đọc: l, h, lê, hè
- 2 em viết: lê, hè
- Lớp viết bảng con
- Phát âm cá nhân, tổ, lớp
- Chữ b đứng trước, chữ O đứng sau
có dấu huyền
- HS: bờ - o - bo - huyền - bò
- HS đọc 5 em
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
Trang 4Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: O - C (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Củng cố đọc, viết O, C, bò, cỏ Đọc được câu ứng dụng
b/ Kỹ năng : Biết trả lời tự nhiên
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh luyện đọc, luyện nói
b/ Của học sinh : Vở tập viết, SGK
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Cho HS đọc lại bài ở tiết 1
2/ Cho xem tranh luyện đọc
- Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu câu ứng dụng
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng
Hoạt động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bài viết
- Cho HS đọc nội dung viết
- Giảng lại cách viết
- Chấm chữa vài HS
Họat động 3: Luyện nói
- Nêu chủ đề và cho HS nhắc lại chủ đề
- Cho xem tranh và trả lời theo nội dung câu
hỏi
+ Trong tranh em thấy gì?
+ Vở bé dùng làm gì?
+ Vở bé thường đặt ở đâu?
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Tìm tiếng có chứa chữ o,c
- Dặn dò: đọc lại bài và chuẩn bị bài hôm sau
- HS đọc: o, c, bò, cỏ
bo, bò, bỏ
co, cò, cọ
- HS thảo luận: bò và bê ăn cỏ
- HS đọc: bò bê có cỏ, bó cỏ
- HS đọc cá nhân, lớp
- HS: o, c, bò, cỏ
- HS viết vào vở tiếng Việt
- HS : vó bè
- Phát biểu
- Phát biểu
- HS đem SGK
- Phát biểu
- Nghe
Trang 5Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: Ô - Ơ
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Học chữ ghi âm : ô, ơ, cô, cờ
b/ Kỹ năng : Đọc và viết được ô, ơ, cô, cờ Đọc được các tiếng bắt đầu bằng chữ h, b
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh cô, cờ
b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 4 HS: 2 em đọc, 2 em viết
- Gọi 1 HS đọc SGK
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài: ô, ơ
2/ Dạy chữ ghi âm ô:
- Phát âm ô (môi tròn, hơi kéo dài)
- Giới thiệu chữ cô: phân tích
- Đánh vần
- Giới thiệu: Cô giáo dạy HS viết: cô
- Cho đọc trơn
- Cho HS đọc theo quy trình
3/ Dạy chữ ghi âm ơ
( giới thiệu từng bước như chữ ô)
4/ Luyện viết bảng con chữ ô, ơ, cô, cờ
- Viết mẫu cho HS nắm cấu tạo các nét cơ bản
- Sửa chữa chổ sai
5/ Đọc tiếng ứng dụng:
- Các tiếng bắt đầu bằng chữ h
- Các tiếng bắt đầu bằng chữ b
- Hướng dẫn phân tích và đánh vần
6/ Cũng cố:
Cho HS đọc lại toàn bài và phân tích vài tiếng
- HS 1 đọc: hổ, bờ
- HS 2 đọc: bờ hồ
- HS 3 viết: cô, cờ
- HS 3 viết: lô, lơ
- 1 em đọc SGK: bé vẽ cô, bé vẽ cờ
- HS đọc: ô, ơ (cả lớp)
- HS phát âm cá nhân ( 5 em)
- Cả lớp đọc ô ( 1 lần)
- HS: chữ c + ô
- HS: cờ - ô - cô
- HS đọc trơn tiếng cô (cá nhân, lớp)
- 5 em đọc, lớp đọc
- HS phân tích tiếng cờ
- Xem lá cờ và đọc trơn cờ
- HS viết bảng con
- HS: hô, hồ, hổ
- HS: bơ, bờ, bở
- Hs nhìn bảng đọc ( tổ, lớp, cá nhân)
Trang 6Tên bài dạy: Ô - Ơ (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Củng cố đọc, viết trả lời câu hỏi
b/ Kỹ năng : Biết trả lời đủ câu, tự nhiên
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh luyện đọc, luyện nói
b/ Của học sinh : Vở tập viết, SGK
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Cho HS đọc trơn lại bài ở tiết 1
2/ Cho xem tranh và nêu được nội dung tranh
- Giới thiệu câu văn luyện đọc: Bé có vở vẽ
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- Hỏi: Tiếng nào có chứa chữ ô, ơ, cho phân
tích, đánh vần
- Yêu cầu HS đọc lại
Hoạt động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bài viết
- Nhắc HS ngồi cầm bút
- Quan tâm sửa sai cho HS yếu kém
- Chấm, chữa HS viết xong
Họat động 3: Luyện nói
- Giới thiệu tranh và cho HS nói nội dung tranh
vẽ gì?
- Nêu chủ đề luyện nói: Bờ hồ
+ Các bạn nhỏ làm gì?
+ Cảnh vật đang vào mùa nào?
+ Bờ hồ là nơi làm gì?
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Trò chơi tìm tiếng mới
- Dặn dò: đọc lại bài và chuẩn bị bài hôm sau
- HS đọc: cá nhân, tổ, lớp
ô - cờ- cô
ơ - cờ - cờ
hô hồ hổ
bơ bờ bở
- Tranh vẽ bé đàng giới thiệu vở vẽ của mình
-Lần lượt 5 HS đọc
- HS: tiếng “vở”
- 4 em lần lượt đọc
Bé có vở vẽ
- HS viết vở tập viết
- Phát biểu sau khi thảo luận cặp
- Phát biểu
- Phát biểu
- Đem SGK ( 3 em đọc)
Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm
Trang 7Tên bài dạy: ÔN TẬP
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Nắm vững, phát âm đúng các chữ: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ
b/ Kỹ năng : Đọc và viết đúng các chữ ôn tập
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh vẽ
b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 4 HS: 2 em lên đọc bài
+ 2 em đọc
+ 2 em viết
- Gọi 1 HS đọc SGK
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài: Ôn tập các bài ê, v, l, h, o, c,
ô, ơ
2/ Hướng dẫn HS nêu các chữ đã học, các bài
trong tuần
3/ Lập bảng ôn: Cho HS đối chiếu để phát hiện
thiéu sót
- Cho HS đọc các chữ ghi âm hàng ngang,
hàng dọc
4/ Hướng dẫn ôn tập
- Ghép và đọc thành tiếng trong bảng ôn
5/ Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
- Gọi HS đọc từ và phân tích một vài tiếng
- theo dõi chữa sai
- Giải nghĩa từ ngữ
Hoạt động 3: Củng cố
- Đọc lại bảng ôn, từ ngữ
Giải lao chuẫn bị qua tiết 2
- HS 1 đọc: hô, hồ, hổ
- HS 2 đọc: bơ, bờ, bở
- HS 3 viết: bố, cờ
- HS 3 viết: bờ hồ
- Nghe
- HS phát biểu
- HS phát biểu
- HS đọc: cá nhân, tổ, lớp
- HS đọc dãy tiếng bắt đầu bằng chữ l, chữ h, chữ c
(cá nhân, tổ, lớp)
- HS đọc: (tổ, nhóm, cá nhân)
- HS thi đua đọc lại (4 em)
Trang 8Tên bài dạy: ÔN TẬP (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Biết ghép chữ tạo thành tiếng mới, từ mới
b/ Kỹ năng : Biết trả lời câu hỏi đủ câu, tự nhiên
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh ảnh
b/ Của học sinh : Vở tập viết, SGK
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Cho HS đọc bài trên bảng tiết 1
2/ Giới thiệu tranh và câu ứng dụng
“Bé vẽ cô, bé vẽ cờ”
- Cho HS luyện đọc
- GV gọi từng tổ đọc
Hoạt động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bài viết trong vở TV
- Nhắc HS ngồi cầm bút
- Chấm, chữa một số bài
Họat động 3: Luyện nói
(Kể chuyện)
- Giới thiệu cau chuyện có tựa đề là hổ
- Treo tranh minh họa
- GV kể vừa chỉ tranh
+ Tranh 1: Hổ và mèo kết bạn
Hổ xin mèo dạy võ nghệ
+ Tranh 2: Ngày ngỳa Hổ theo Mèo tập luyện
+ Tranh 3: Hổ định trở mặt làm phản Mèo
+ Tranh 4: Mèo biết ý đồ của Hổ nhảy tót lên
cây cao
Hổ bất lực vừa xấu hổ vừ bực tức
- Cho HS thi đua kể theo nhóm
Họat động 4: Tổngcố - Dặn dò
- Nhận xét - Tuyên dương
- Dặn về kể lại cho bố mẹ nghe
- HS đọc bảng ôn
- HS đọc từ ngữ ưng dụng (đọc tổ, nhóm, cá nhân)
- Phát biểu
- HS đọc (tổ, nhóm, cá nhân)
- HS đem vở TV
- Nhắc lại tựa đề
- Quan sát tranh
- HS lắng nghe GV kể
- Lắng nghe, nhìn tranh
- HS thi đua nhìn tranh kể lại câu chuyện
- Lớp bổ sung
Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm
Trang 9Tên bài dạy: i - a
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Học chữ ghi âm : i , a Đọc, viết : bi, cá
b/ Kỹ năng : Đọc và viết được i, a, bi, cá
c/ Thái độ : Thích thú học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh
b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc từ ứng dụng SGK
- Gọi HS viết
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài: i, a
2/ Dạy chữ ghi âm i:
- Giới thiệu ghi chữ i: phát âm mẫu
- Gọi HS phát âm
- Giới thiệu chữ bi
- Giới thiệu: hòn bi, tiếng bi
3/ Dạy chữ ghi âm a
- Ghi chữ a
- Giới thiệu chữ cá
- Giới thiệu : con cá
4/ Hướng dẫn đọc theo quy trình i, a
5/ Luyện viết bảng con
- Viết mẫu nhận diện chữ i ( nét xiên phải + nét
móc ngược, nét chấm tròn)
- Viết mẫu chữ a ( nét cong hở phải + nét móc
ngược)
- Viết bi ( b + i)
cá (c + a + ‘)
6/ Từ ngữ ứng dụng
- Ghi tiếng
- Cấu tạo tiếng
- Hướng dẫn đọc trơn
- HS đọc: lò cò, vơ cỏ
“ Bé vẽ cô, bé vẽ cờ”
- HS viết: lò cò, vơ cỏ
- HS phát âm (cá nhân, tổ, lớp)
- Nêu cấu tạo tiếng bi Đánh vần
- Đọc trơn: bi (cá nhân, tổ, lớp)
- Phát âm : a
- Phân tích chữ cá
- Đánh vàn chữ cá
- Đọc tiếng cá
- HS đọc: (đồng thanh, cá nhân)
- HS viết bảng con
i, a
bi, cá
- HS đọc
bi vio li
ba va la
Trang 10Tên bài dạy: i - a (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Cũng cố đọc, viết, trả lời đúng chủ đề
b/ Kỹ năng : Biết trả lời tự nhiên, đúng chủ đề
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh ảnh
b/ Của học sinh : Vở tập viết, SGK
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Đọc bài trên bảng tiết 1
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng
+ Cho HS xem tranh để tìm hiểu tranh vẽ gì?
+ Giới thiệu câu luyện đọc: Bé hà có vở ô li
+ Cho HS nhận biết tiếgn có chứa: i, a
+ Đọc mẫu
Hoạt động 2: Luyện viết
- Cho HS viết vào vở TV, theo dõi, nhắc nhở
Họat động 3: Luyện nói
- Nêu chủ đề: Lá cờ
- Hướng dẫn HS luyện nói
+ Trong tranh vẽ mấy lá cờ?
+ Lá cờ tổ quốc có màu gì? Ở giữa có hình gì?
+ Lá cờ đội có hình gì ở giữa?
+ Lá cờ hội có gì đặc biệt?
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn HS đọc SGK
- Trò chơi: đọc nhanh tiếng mới
- Dặn dò: đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
- HS đọc: i, bờ i bi - bi a-cờ-a-ca-sắc cá-cá
- HS đọc
bi vi li; ba va la
- HS xem tranh và phát biểu
- HS đọc câu (đồng thanh, cá nhân)
- hà, li
- 2 em đọc lại
- HS viết vào vở TV
- HS đọc lại: lá cờ
- 3 lá cờ
- Phát biểu
- Phát biểu
- Phát biểu
- HS đem SGK
- Nghe
Môn: Đạo Đức Tiết: Thứ ngày tháng năm
Trang 11Tên bài dạy: GỌN GÀNG, SẠCH SẼ
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Nhận biết ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ giúp các em được mọi người yêu mến
b/ Kỹ năng : Biết ăn mặt gọn gàng, sạch sẽ
c/ Thái độ : Ý thức ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh minh họa các bài tập
b/ Của học sinh : Vở bài tập
III/ Các hoạt động:
Ổn định lớp
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
1/ Mời 2 em trả lời câu hỏi
- Được vào lớp 1 em phải làm gì?
- Câu thơ nào nói về HS lớp 1?
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: Cho xem 2 bức tranh để phân
biệt bên nào đáng khen, bên nào chưa được
khen vì sao bạn đó được khen, vì sao bạn đó
chưa được khen
- Nhấn mạnh: bạn này được khen vì ăn mặt
gọn gàng, sạch sẽ
- Ta có bài học hôm nay- Ghi đề bài
2/ Các hoạt động:
- Hoạt động 1: Liên hệ thực tế mời từng cặp
lên kiểm tra trang phục, tóc tai
- Hoạt động 2: Bài tập 1
- Cho HS lần lượt nhận xét các tranh trong bài
tập, tranh nào đã gọn gàng, sạch sẽ, tranh nào
chưa
- Hoạt động 3: Bài tập 2
- Gọi lần lượt HS lên nối tranh
Họat động 3: Tổng kết - Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương - Dặn dò
Cả lớp hát bài: Rửa mặt như mèo
- Trả lời (HS 1)
- Đọc thơ ( HS 2)
- Xem tranh
- Phát biểu ý kiến
- Lắng nghe
- Hoạt động nhóm 2: Quan sát nhận biết bạn cùng nhóm đã gọn gàng , sạch
sẽ chưa
- Lần lượt 4 em lên bảng
- Tranh 1, 2
- Tranh 3, 4
- Tranh 5, 6
- Tranh 7, 8
- HS tự làm bài và chữa bài
- Nghe
Trang 12Tên bài dạy: NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Thấy rõ ích lợi của các bộ phận trong cơ thể
b/ Kỹ năng : Gọi tên được các bộ phận trong cơ thể
c/ Thái độ : Ý thức giữ gìn vệ sinh cơ thể
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh các bài tập
b/ Của học sinh : SGK- Vở bài tập
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 em trả bài
+ Em kể cho các bạn xem sự lớn lên của con
người theo từng giai đoạn nào?
+ Muốn thân thể mau lớn, mạnh khỏe, em phải
nhớ điều gì?
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: Cơ thể chúng ta ngày càng lớn
lên, các bộ phận trong cơ thể ta đã giúp cho ta
nhận biết các vật xung quanh
- Ghi đề bài
2/ Trò chơi: Đoán ra vật gì?
2/ Các hoạt động:
- Hoạt động 1: Quan sát hình và mô tả được
một số vật xung quanh
+ Hướng dẫn nói tên các đồ vật có trong lớp
+ Hướng dẫn nói tên các đồ vật có trên bàn cô
giáo, cho ngửi mùi và nói được tên
- Hoạt động 2: Hướng dẫn thảo luận chung
+ Nêu các nội dung thảo luận
+ Nhờ gì em nhận biết lá cờ màu đỏ?
+ Nhờ gì em biết vỏ quả chôm chôm sần
sùi?
+ Vì sao em biết mùi dầu thơm?
- Hoạt động 3: Thảo luận chung
+ Điều gì xãy ra khi đôi mắt ta bị hỏng?
- HS 1 : trả lời
- Phát biểu
- Lắng nghe
- Tham dự chơi (2 em)
- HS làm việc nhóm đôi
- Tranh cho em biết vật đó là ly kem, hoa kèn, con mèo
- Cái tủ, cái bàn cô giáo, bàn ghế HS
- Phát biểu: Quả chôm chôm, ly nước lạnh
- Nói: mùi dầu thơm
- Nhờ đôi mắt
- Nhờ da
- Nhờ mũi
- HS thảo luận (4 em)
- Mù, không thấy gì?
Môn: Toán Tiết: Thứ ngày tháng năm