1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an 1 tuan 12(ha)

42 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 302,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “ Lể phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ” Hoạt động 2: Bài mới 1/ Giới thiệu : ghi đề bài - Đọc lại đề bài 2 em - Thảo l

Trang 1

PHIẾU BÁO GIẢNG

BA

17-11 Thể dụcToán

Học vần2TN_XH

Giáo viên :chuyên Luyện tập chung Bài 47: en ,ên

Nhà ở

18-11 Âm nhạcToán

Học vần2ATGT

Giáo viên chuyênPhép cộng trong phạm vi 6 Bài 48:in,un

Đi bộ an toàn trên đường

NĂM

19-11

ToánHọc vần2

Mĩ thuậtThủ công

Phép trừ trong phạm vi 6Bài 49:iên ,yên

Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm2009

Trang 2

Học vần:

Bài 46: ôn - ơn

I/YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

-Đọc được :ôn ơn ,con chồn , sơn ca ,từ và câu ứng dụng

-Viết dược :ôn ,ơn , con chồn ,sơn ca

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

a/ Của giáo viên: Tranh: con chồn, sơn ca Bộ ghép vần

b/ Của học sinh: Bảng con, bảng cài

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “ ăn

- ân”

- Nhận xét

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần ôn

* Viết: Hướng dẫn viết bảng con

Ôn, ơn, con chồn, sơn ca

Trang 3

Bài 46: ôn - ơn (tt)

I/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

_Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề Mai sau khôn lớn

Thái độ: Tích cực học tập

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

a/ Của giáo viên: Tranh luyện nói, luyện đọc

b/ Của học sinh: Vở tập viết, Sách giáo khoa

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

Họat động 2: Luyện viết

- Hướng dẫn viết vào vở:

Họat động 3: Luyện nói

- Giảm tải nhẹ phần luyện nói

- Hướng dẫn trả lời theo chủ đề: Mai

- HS đọc chủ đề: Mai sau khôn lớn

- Trả lời câu hỏi:

+ tranh vẽ gì ?+ Mai sau khôn lớn em thích làm gì

?+ Vì sao em thích nghề đó ?

-Tôn kính Quốc kì và yêu quí Tổ quốc Việt Nam

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

a/ Của giáo viên: Tranh minh họa lá cờ

b/ Của học sinh: Giấy ,bút mà

Trang 4

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“ Lể phép với anh chị, nhường nhịn

em nhỏ”

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu : ghi đề bài

- Đọc lại đề bài ( 2 em)

- Thảo luận theo tranh nhóm đôi+ Các bạn nhỏ trong tranh đanglàm gì?

+ Các bạn nhỏ gồm những ngườinước nào?

+ Phát biểu

- Thảo luận (4 em)+ Các người trong tranh đang làmgì?

+ Tư thế mọi người khi chào cờ thếnào?

I/YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

-Thực hiện phép cộng ,phép trừ trong các số dã học ,phép cộng với số 0 , phép trừ một số cho 0 ,biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Sách giáo khoa, vở toán

Trang 5

viên sinh Bài 1:

- Cho HS nêu yêu cầu

của bài

- Cho HS làm và chữa bài

Bài 2: (Giảm tải cột 2,3)

- Cho HS đọc yêu cầu của

bài

- Cho HS nêu cách làm

bài

Chẳng hạn: 3 + 1 + 1

+Lấy 3 cộng 1 bằng 4,

rồi cộng tiếp với 1 được

5 ghi số 5

Bài 3: (Giảm cột 3)

- Cho HS nêu cách làm

bài

- Yêu cầu: HS phải thuộc

bảng cộng, trừ trong

phạm vi các số đã học,

từ đó ghi các số thích

hợp vào ô trống

- Cho HS làm và chữa bài

Bài 4:

- Cho HS xem tranh, nêu

yêu cầu bài toán

- Cho HS quan sát tranh

+Nêu bài toán

a)Có 2 con vịt thêm 2 convịt nữa chạy đến Hỏicó mấy con vịt?

2 + 2 = 4b) Có 4 con hươu chạy đi

mất 1 con Hỏi cịn ù mấy

_Đọc được :en ,ên ,lá sen ,con nhện ,từ và câu ứng dụng

_Viết được :en ,ên,lá sen ,con nhện

Trang 6

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

a/ Của giáo viên: Tranh: lá sen, con nhện

b/ Của học sinh: Bảng ghép, bảng con

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “ ôn

- ơn”

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần en

I/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

_Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề :Bên phải ,bên trái ,bên trên , bên dưới

-Thái độ: Tích cực học tập

Trang 7

II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

a/ Của giáo viên: Tranh luyện nĩi, luyện đọc

b/ Của học sinh: Vở tập viết, Sách giáo khoa

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU

Họat động 2: Luyện viết

- Giới thiệu bài

I/YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

-Nĩi được địa chỉ nhà ở và kể được tên mợt số đồ dùng trong nhà của mình

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Học sinh: Tranh vẽ ngôi nhà do các em tự vẽ

- Giáo viên: sưu tầm một số tranh, ảnh về nhà ở của gia đình ở miền

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học

sinh

1.Giới thiệu bài:

Trang 8

- Mục tiêu: Nhận biết

các loại nhà khác nhau

ở các vùng miền

khác nhau

- Cách tiến hành:

* Bước 1:

- Hướng dẫn HS quan

sát các hình trong bài

12 SGK GV gợi ý các

câu hỏi:

+ Ngôi nhà này ở

đâu?

+ Bạn thích ngôi nhà

nào? Tại sao?

- GV cho HS quan sát

thêm tranh đã chuẩn

bị và giải thích cho các

em hiểu về các dạng

nhà: Nhà ở nông

thôn, nhà tập thể ở

thành phố, các dãy

phố, nhà sàn ở miền

núi… và sự cần thiết

của nhà ở

* Kết luận:

Nhà ở là nơi sống và

làm việc của mọi

người trong gia đình

theo nhóm nhỏ

- Mục tiêu: Kể được tên

những đồ dùng phổ

biến trong nhà

- Cách tiến hành:

* Bước 1:

- Chia nhóm 4 em

- GV giao nhiệm vụ : Mỗi

nhóm quan sát một

hình ở trang 27 SGK và

nói tên các đồ dùng

được vẽ trong hình

- GV có thể giúp HS

nếu đồ dùng nào các

em chưa biết

- HS thảo luận theo cặphỏi và trả lời nhautheo gợi ý của GV

- Mỗi nhóm 4 em

- Các nhóm làm việctheo hướng dẫn của GV

- Đại diện các nhóm kể tên các đồ dùng được vẽ trong hình đã được giao quan sát

- Từng HS vẽ về ngôi nhàcủa mình

Trang 9

* Bước 2:

- Cho đại diện các

nhóm lên trình bày

- GV gợi ý HS liên hệ

và nói tên các đồ

dùng có trong nhà em

mà trong các hình

không vẽ

* Kết luận:

Mỗi gia đình đều có

những đồ dùng cần

thiết cho sinh hoạt và

việc mua sắm những

đồ dùng đó phụ thuộc

vào điều kiện kinh tế

mỗi gia đình

Hoạt động 3: Vẽ tranh

(nếu có thời gian)

* Bước 1:

- Cho HS vẽ

* Bước 2: Hai bạn ngồi

cạnh nhau, cho nhau xem

tranh và nói với nhau

về ngôi nhà của mình

* Bước 3:

- Gọi một số HS giới

thiệu về: nhà ở, địa

chỉ, một vài đồ dùng

+ Nhà ở của em có

mấy phòng (hoặc mấy

gian)?

-

Kết luận: Gv kết luận

2.Nhận xét- dặn dò:

- Dặn dò: Chuẩn bị

bài 13: Công việc ở

nhà

- Cho từng HS giớithiệu

- Hs nghe

Thứ 4 ngày 18 tháng 11 năm 2009

Trang 10

TỐN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6

I/YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

-Thuộc bảng cộng ,biết làm tính cộng trong phạm vi 6 ,biết viết phép tính thích hợp trong hình vẽ

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1

- Các mô hình phù hợp với nội dung bài học

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo

1.Hướng dẫn HS thành

lập và ghi nhớ bảng

cộng trong phạm vi 6

a) Hướng dẫn HS thành

lập công thức

* 5 + 1 = 6; 1 + 5 = 6

Bước1:

- Hướng dẫn HS xem tranh

(quan sát bảng lớp), tự

nêu bài toán

Bước 2:

- Cho HS đếm số hình tam

giác ở cả hai nhóm và

trả lời câu hỏi của bài

toán

_ GV viết bảng: 5 + 1 = 6

Bước 3:

- Cho HS quan sát hình vẽ

(bảng lớp) và nêu

- 5 hình tam giác và 1 hình tam giác là 6 hình tam giác

- HS đọc: Năm cộng

một bằng sáu

1 + 5 = 6

- HS đọc: 1 + 5 bằng 6

- Hs đọc lại cả 2 cơng thức

- Mỗi HS lấy ra 6 hìnhvuông, 6 hình tròn đểtự tìm ra công thức

Trang 11

- Cho HS tập nêu bài

toán

- Tự tìm ra kết quả

- Nêu phép tính

c) Hướng dẫn HS ghi nhớ

bảng cộng trong phạm vi

6

- Đọc lại bảng cộng

- Tiến hành xóa dần

bảng nhằm giúp HS ghi

nhớ

d) Viết bảng con:

- GV đọc phép tính cho HS

làm vào bảng con

2 Hướng dẫn HS thực

hành:

Bài 1: Tính

- Cho HS nêu yêu cầu

bài toán

- Hướng dẫn HS sử dụng

bảng cộng trong phạm vi

6 để tìm ra kết quả

Nhắc HS viết các số

phải thật thẳng cột

Bài 2: Tính(giảm cột 4)

- Cho HS nêu cách làm

bài

- Cho HS tìm kết quả của

phép tính, rồi đọc kết

quả của mình theo từng

cột

*Lưu ý: Củng cố cho HS

tính chất giao hoán của

phép cộng thông qua ví

dụ cụ thể

Bài 3: Tính (Giảm dịng 3)

- Cho HS nêu yêu cầu

bài toán

- Cho HS nhắc lại cách

làm bài

Chẳng hạn: Muốn tính 4 +

1 + 1 thì phải lấy 4 cộng

1 trước, được bao nhiêu

4 + 2 = 6

2 + 4 = 6

3 + 3 = 6

5 + 1 2 + 4

3 5

+ +

3 1

- Tính

- HS làm bài và chữa bài

- Tính

- HS làm bài và chữa bài

- Tính

- Làm và chữa bài

a) Có 4 con chim đậu trên cành, 2 con chim bay đến Hỏi tất cả có mấy con chim?

- Viết phép tính:4 + 2 = 6

- Có 2 con chim đang

Trang 12

cộng tiếp với 1

- Cho HS làm bài

Bài 4:

- Cho HS quan sát tranh

rồi nêu bài toán

+Sau đó cho HS viết

phép tính tương ứng với

bài toán vào ô trống

- GV gợi ý HS cũng từ

tranh vẽ thứ nhất nêu

bài toán theo cách khác

3.Nhận xét –dặn dò:

- Nhận xét tiết học:Tuyên

dương hs học tốt

bay, và có 4 con chim đậu trên cành Hỏi tất cả có mấy con chim?

HS ghi: 2 + 4 = 6b) Hàng trên có 3 ô tô trắng, hàng dưới có 3 ô tô xanh Hỏi tất cả có mấy ô tô?

_ HS đọc và viết được: in, un, đèn pin, con giun

Viết được :in,un,đèn pin,con giun

-Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề xin lỗi

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_ Tranh minh hoạ các từ khĩa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nĩi

_ Sách Tiếng Việt1, tập một (SHS, SGV), vở tập viết 1, tập 1

_ Vở bài tập Tiếng Việt 1, tập 1 (nếu cĩ)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌCCHỦ YẾU:

TIẾT 1

* Kiểm tra bài cũ:

con nhện, áo len, khen ngợi, mũi tên, nền nhà

+ Đọc đoạn câu ứng dụng: Nhà Dế

Mèn ở gần bãi cỏ non Cịn nhà Sên

Trang 13

1.Giới thiệu bài:

_ GV đưa tranh và nói:

+ Tranh vẽ gì?_ Hôm nay, chúng ta

học vần in, un GV viết lên bảng in,

* Tiếng khoá, từ khoá:

_Phân tích tiếng pin?

_Cho HS đánh vần tiếng: pin

_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

_GV lưu ý nét nối giữa i và n*Tiếng

và từ ngữ: _Cho HS viết vào bảng

thì ở ngay trên tàu lá chuối bận rộn

_Viết: en, ên, lá sen, con nhện

_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi

_Đọc: con giun

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

Trang 14

b) Đánh vần:

* Vần:

_ Cho HS đánh vần

* Tiếng khoá, từ khoá:

_Cho HS đánh vần tiếng: giun

_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

_Cho HS đọc:

+Vần: u-n-un

+Tiếng khóa: di-un-giun

+Từ khoá: con giun

_Cho HS viết vào bảng con: giun

_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

_Viết vào bảng: giun

_2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng

_ Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn,lớp

_ Lần lượt phát âm: in, pin, đèn pin,

un, giun, con giun _Đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm,

_Tập viết: in, un, đèn pin, con nhện

_ Đọc tên bài luyện nói_HS quan sát vàtrả lời

Trang 15

_ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

_ Chủ đề: Nĩi lời xin lỗi

_GV cho HS xem tranh và đặt câu

hỏi:

+Trong tranh vẽ gì?

+Em cĩ biết vì sao bạn trai trong

tranh mặt lại buồn thiu như vậy?

+Khi làm bạn ngã em cĩ nên xin lỗi

khơng?

+Khi khơng thuộc bài em cĩ nên xin

lỗi khơng?

+Em đã nĩi được lần nào câu “Xin

lỗi cơ!” chưa? Trong trường hợp

SGK, báo, hay bất kì văn bản nào, …

Học lại bài, tự tìm chữ cĩ vần vừahọc ở nhà

Thứ 5 ngày 19 tháng 11 năm 2009

TỐN TRỪ PHÉP TRONG PHẠM VI 6

I/YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

-Thuộc bảng trừ ,biết làm tính trừ trong phạm vi 6 ,biết viết phép tính

thích hợp trong hình vẽ

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1

- Các mô hình phù hợp với nội dung bài học

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của họcsinh

1.Hướng dẫn HS thành

Trang 16

lập và ghi nhớ bảng trừ

- Hướng dẫn HS xem tranh

(quan sát bảng lớp), tự

nêu bài toán

Bước 2:

- Cho HS đếm số hình tam

giác ở cả hai nhóm và

trả lời câu hỏi của bài

toán

- Cho HS nêu

- GV viết bảng: 6 – 1 = 5

Bước 3:

- Cho HS quan sát hình vẽ

(bảng lớp) và nêu kết

quả của phép tính: 6 - 5

a)

*Chú ý:-

-Cho HS tập nêu bài

toán- Tự tìm ra kết quả

- Nêu phép tính

c) Hướng dẫn HS ghi nhớ

bảng trừ trong phạm vi 6-

- Đọc lại bảng trừ

- Tiến hành xóa dần

bảng nhằm giúp HS ghi

nhớ

- HS nêu lại bài toán

Tất cả có 6 hình tam

giác, bớt đi 1 hình Hỏicòn lại mấy hình tam giác?

- 6 hình tam giác bớt 1 hình tam giác còn 5 hình tam giác

6 6_ _

2 4

Trang 17

d) Viết bảng con:

- GV đọc phép tính cho HS

làm vào bảng con

* Nhắc HS viết các số

phải thật thẳng cột

Bài 2: Tính

- Cho HS nêu cách làm

bài

- Khi chữa bài, GV có thể

cho HS quan sát các

phép tính ở một cột,

chẳng hạn:

5 + 1 = 6

6 – 5 = 1

6 – 1 = 5để củng cố mối quan

hệ giữa phép cộng và

- Cho HS quan sát tranh

rồi nêu bài toán

- Sau đó cho HS viết

phép tính tương ứng với

bài toán vào ô trống

* Với mỗi tranh, HS có

thể viết phép tính khác

nhau (mỗi phép tính tương

ứng với một bài toán

Trang 18

3.Nhận xét –dặn dò:

- Nhận xét tiết học:hs

về nhà làm bài tập cịn lại

HỌC VẦN Bài 49: iên ,yên

_ Tranh minh hoạ các từ khĩa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nĩi

_ Sách Tiếng Việt1, tập một (SHS, SGV), vở tập viết 1, tập 1

_ Vở bài tập Tiếng Việt 1, tập 1 (nếu cĩ)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌCCHỦ YẾU:

* Kiểm tra bài cũ:

_ Đọc

_Viết:

1.Giới thiệu bài:

_ GV đưa tranh và nĩi:

+ Tranh vẽ gì?_ Hơm nay, chúng ta

học vần iên, yên GV viết lên bảng iên,

Ăn đã no trịn

Cả đàn đi ngủ

_Viết: in, un, đèn pin, con giun

_ Cho HS thảo luận và trả lời câuhỏi

_ Đọc theo GV

_i êvà n

_Đánh vần: i-ê-n-iên

_Đánh vần: đờ-iên-điên-nặng-điện

Trang 19

b) Đánh vần:

* Vần:

_ Cho HS đánh vần

* Tiếng khoá, từ khoá:

_Phân tích tiếng điện?

_Cho HS đánh vần tiếng: điện

_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

_GV viết mẫu: iên

_GV lưu ý nét nối giữa i ê và n

*Tiếng và từ ngữ:

_Cho HS viết vào bảng con: điện

_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

* Tiếng khoá, từ khoá:

_Cho HS đánh vần tiếng: yến

_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

_Cho HS đọc:

+Vần: y-ê-n-yên

+Tiếng khóa: y-ê-n-yên-sắc-yến

+Từ khoá: con yến

_ Viết bảng con: iên

_ Viết vào bảng: điện

_yê và n _Đánh vần: y-ê-n-yên

_Viết vào bảng: yến

_2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng

_ Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn,lớp

Trang 20

_GV viết mẫu: yên

_GV lưu ý nét nối giữa yê và n

*Tiếng và từ ngữ:

_Cho HS viết vào bảng con: yến

_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

_ Lần lượt phát âm: iên, yên, đèn

điện, con yến _Đọc các từ (tiếng)

ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp

_Thảo luận nhóm về tranh minhhọa của câu đọc ứng dụng

_ HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cảlớp

Trang 21

+Em thường nghe thấy, thường nghe

+Những núi ở ngồi biển được gọi là

gì? Trên ấy thường cĩ những gì?

+Những người nào thường sinh sống ở

biển?

+Em cĩ thích biển khơng? Em đã được

bố mẹ cho đi biển lần nào chưa? Ở đấy

- Tìm đề tài và vẽ theo ý thích

- Vẽ được bức tranh có nội dung phù hợp với đề tài đã chọn,và vẽ theo ý thích

II/ĐỒ DÙNG D Ạ Y H Ọ C:

1 Giáo viên:

- Sưu tầm một số tranh của các họa sĩ về nhiều đề tài, thể loại khác nhau

- Tìm một số tranh của HS về các thể loại như tranh

phong cảnh, tranh tĩnh vật, tranh chân dung …

Trang 22

1.Giới thiệu bài:

Vẽ tranh tự do (vẽ

theo ý thích): Mỗi em

chọn và vẽ một đề

- Cho HS xem một số

tranh để HS nhận biết

về nội dung, cách vẽ

hình, cách vẽ màu,

đồng thời gây cảm

hứng cho các em trước

khi vẽ

- GV đặt câu hỏi:

+Tranh này vẽ những

gì?

+Màu sắc trong tranh

như thế nào?

+Đâu là hình ảnh

chính, hình ảnh phụ của

+Nhớ lại các hình ảnh

gần với nộng dung

của tranh như: người,

con vật, nhà, cây,

sông, núi, đường sá, …

+Nhắc HS: Vẽ hình chính

trước, hình phụ sau

Khôngvẽ to hay nhỏ

quá so với khổ giấy

+Vẽ màu theo ý thích

- Giúp HS yếu vẽ hình

và vẽ màu

4 Nhận xét, đánh

giá:

- GV cùng HS nhận xét

một số bài về hình vẽ

và màu sắc thể hiện

- Quan sát và trả lời

- Thực hành vẽ vào vở

- Quan sát hình dáng và màu sắc của mọi vật xung quanh: cỏ cây, hoa trái, các con vật

Trang 23

được nội dung đề tài

+Hình vẽ:

-Tỉ lệ hình cân đối

+Màu sắc:

-Tươi vui, trong sáng

-Màu thay đổi, phong

.-Củng cố được kiến thức ,kĩ năng xé

-Xé ,dán ít nhất một hình trong các hình đã học Đường xé ít răng cưa Hình dán tương đối phẳng

II/ Chuẩn bị của GV

- Các hình mẫu

* Chuẩn bị của HS

- Giáy màu, bút chì

- Giấy trắng làm nền

- Hồ dán., khăn lau tay

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

1/ Cho HS nêu các bước xé dán một

con vật mà em yêu thích

- Cách chọn màu giấy

- Cách vẽ mẫu

- Các bước xé giấy

- Xé xong sắp xếp, dán lên tờ giấy

nền và trình bày sao cho cân đối,

đẹp

Lưu ý:

- Cho HS đọc lại đề bài trên bảng và

gợi ý cho HS tự chọn một nội dung

thích hợp với mình

- Cho HS xem lại hình mẫu các bài

đã làm

- Lưu ý HS giữ trật tự, khi dán cẩn

thận, bơi hồ vừa phải, tránh dây hồ

- Vài em nhắc lại các bước thực hiện

- Lớp bổ sung

- Đọc đề bài và nêu yêu cầu của bài

- Hs xem

Ngày đăng: 27/08/2017, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w