Kiến thức: - Nắm được CTCT, tính chất vật lý, tính chất hoá học của mêtan - Định nghĩa liên kết đơn, phản ứng thế.. Kiến thức: - CTCT, tính chất vật lý, hoá học của êtylen - Khái niệm li
Trang 1Tuần : 25
Tiết : 49 BÀI 36: MÊTANCTPT: CH4
PTK: 16
Ngày Soạn : 7/2/2015
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Nắm được CTCT, tính chất vật lý, tính chất hoá học của mêtan
- Định nghĩa liên kết đơn, phản ứng thế
- Biết trạng thái TN và ứng dụng của mêtan
2 Kỹ năng:
- Q/s TN rút ra TCHH của mêtan
- Rèn luyện kỹ năng lập PTHH và giải BT tính theo PTHH
3 Thái độ:
HS học tập nghiêm túc, chủ động và có lòng yêu thích môn học
II Chuẩn bị
1 Thầy:
- Mô hình phân tử Mêtan (dạng đặc, dạng rỗng)
- Đĩa CD về một số TN (TN điều chế mêtan, phản ứng mêtan với clo), khí CH4, dd Ca(OH)2
- Ống thuỷ tinh có vuốt nhọn, cốc thuỷ tinh, ống nghiệm, bảng phụ (máy chiếu)
- Phối hợp với Gđ Hs, GVCN để GD Hs về ý thức học tập và quản lý thời gian học của các em.
2 Trò:
- SGK, viết, thước…
- Nd bài học
III Các bước lên lớp
1 Ổn định lớp: Kt ss hs
2 Kiểm tra bài cũ:
- Em hãy nêu đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ?
- GV gọi 2 HS chữa bài tập 4, 5/112
3 D y b i m i:ạy bài mới: ài mới: ới:
HĐ của thầy HĐ của trò Nội dung
GV giới thiệu trạng
thái tự nhiên của mêtan
(treo tranh) hình vẽ thu
CH4 từ bùn ao
+ GV cho HS quan sát
lọ đựng khí mêtan,
đồng thời liên hệ thực
- HS: khÝ mªtan cã nhiÒu trong c¸c má khÝ (KTN)
- HS: tÝnh chÊt vËt lý
I Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lý
+ Có các mỏ dầu (khí mỏ dầu, hay khí đồng hành)
+ Trong các mỏ than (khí mỏ than), trong bùn ao (khí bùn ao) + Trong khí biôgas
Trang 2tế rỳt ra tớnh chất vật lý
của mờtan
+ GV gọi 1 HS tớnh tỉ
khối của mờtan so với
khụng khớ
+ GV giao bài tập 1
cho HS: Hóy chọn cõu
trả lời đỳng?
Trong phũng thớ
nghiệm cú thể thu khớ
CH4 bằng cỏch sau:
A Đẩy H2O
B Đẩy khụng
khớ
C Cả 2 cỏch
trờn
GV hướng dẫn HS lắp
mụ hỡnh phõn tử mờtan
(dạng rỗng) cho HS
quan sỏt mụ hỡnh phõn
tử mờtan (dạng đặc),
viết CTCT mờtan
nhận xột đặc điểm
cấu trỳc
GV dựng đĩa CD (cho
HS xem thớ nghiệm)
đốt chỏy mờtan (hoặc
GV làm thớ nghiệm)
+ Đốt chỏy mờtan thu
được những sản
phẩm? vỡ sao?
- Hỗn hợp 1 V CH4, 2
V ụxi là hỗn hợp gõy
nổ mạnh
+ GV làm thớ nghiệm
(hoặc cho HS xem đĩa
- HS phơng án đúng: A
- HS viết CTCT
- Nhận xét: Xem thí nghiệm
đốt cháy CH4 thu đợc:
- Khí CO2 (dấu hiệu: nớc vôi trong vẩn đục)
- Hơi H2O (thành ống nghiệm
có giọt nớc)
- HS nêu hiện tợng:
+ Màu vàng nhạt của clo mất
đi + Giấy quì tím chuyển màu
tớnh chất vật lý: Khớ khụng màu, khụng mựi ớt tan trong H2O, nhẹ hơn khụng khớ
II Cấu tạo phõn tử:
CTCT:
C H H
H H
Đặc điểm: Cú 4 liờn kết đơn
III Tớnh chất hoỏ học của mờtan.
1 Tỏc dụng với ụxy:
CH4 + 2O2 CO2 + H2O + Q
Khớ Khớ Khớ Hơi
+ Mờtan dựng làm nhiờn liệu
2 Tỏc dụng với clo
PTHH:
HCl Cl CH Cl
CH askt
4
Khớ Khớ Khớ Hơi
Màu vàng lục
- Clo thế chỗ H trong phõn tử CH4 (phản ứng thế)
- Nhỡn chung cỏc hợp chất hiđrụ cacbon chỉ cú liờn kết đơn trong phõn tử đều cú phản ứng thế
Trang 3ghi hỡnh).
+ Đưa bỡnh cú chứa
hỗn hợp mờtan clo vào
chựm ỏnh sỏng của
mỏy chiếu
+ Sau một thời gian clo
nước vào bỡnh lắc nhẹ
rồi thờm 1 mẩu giấy
quỡ
GV chiếu lờn màn hỡnh
ứng dụng của mờtan,
HS ghi túm tắt vào vở
có phản ứng hoá học sản phẩm khi tan vào H2O (tạo dd axit)
- HS viết PTHH
- HS ghi: Làm nhiên liệu trong
đời sống và sản xuất
Điều chế hiđrô:
CH4 + 4H2O t °
x t
CO2+ 4H2
- Dùng điều chế bột than và nhiều chất khác
IV Ứng dụng
SGK
4 Củng cố:
Tớnh V O2 (đktc) cần dựng để đốt chỏy hết 3,2g CH4
5 Hướng dẫn học sinh tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà:
- BTVN: 1 4/116/SGK
- Xem trước bài 37
IV RUÙT KINH NGHIEÄM:
1.Ưu điểm:
2.Nhược điểm:
Trang 4
Tuần : 25
Tiết : 50 BÀI 37: ÊTYLENCTPT: C2H4
PTK: 28
Ngày Soạn : 7/2/2015
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- CTCT, tính chất vật lý, hoá học của êtylen
- Khái niệm liên kết đôi, đặc điểm của nó
- Phản ứng cộng và phản ứng trùng hợp là các phản ứng đặc trưng của êtylen và các hiđrô cacbon có liên kết đôi
- Biết được một số ứng dụng quan trọng của êtylen
2 Kỹ năng:
Biết cách viết PTHH của phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp, phân biệt êtylen với mêtan, biết rằng phản ứng với dd brôm
3 Thái độ:
HS học tập nghiêm túc, chủ động và có lòng yêu thích môn học
II Chuẩn bị
1 Thầy:
- Mô hình phân tử êtylen (dạng đặc, dạng rỗng)
- Đĩa CD về các thí nghiệm của êtylen với dd Brôm
- Bảng phụ hoặc máy chiếu, giấy trong bút dạ
- Phối hợp với Gđ Hs, GVCN để GD Hs về ý thức học tập và quản lý thời gian học của các em.
2 Trò:
- SGK, viết, thước…
- Nd bài học
III Các bước lên lớp
1 Ổn định lớp: Kt ss hs
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu đặc điểm cấu trúc, tính chất hoá học của mêtan
- GV gọi 2 HS chữa bài tập 1, 3/116
3 Dạy bài mới:
Hoạt động 1.
Tìm hi u tính ch t v t lý c a mêtanểu tính chất vật lý của mêtan ất vật lý của mêtan ật lý của mêtan ủa mêtan
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- GV giới thiệu CTPT và
yêu cầu HS tính PTK của
- HS tính PTK của etilen C2H4 = 28 đ.vC
Trang 5- GV cho HS quan sát lọ
đựng khí C2H4 và yêu cầu
nêu những tính chất vật lý
của etilen mà em có thể quan
sát được
+ Etilen nặng hơn hay nhẹ
hơn không khí? Vì sao?
+ So sánh tính chất vật lý
của mê tan với etilen, em có
nhận xét gì?
* Với thành phần phân tử
như vậy thì etilen sẽ có cấu
tạo như thế nào? Ta sẽ n/c
phần tiếp theo của bài
- Cả lớp quan sát và nhận xét về tính chất vật lý của etilen
- Nhẹ hơn không khí
vì d = 28/29 < 1
- 1 HS trả lời, HS khác nhận xét và bổ sung
I.Tính chất vật lý.
* Kết luận:
etilen là chất khí, không màu, không mùi,ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí
Hoạt động 2.
Tìm hiểu cấu tạo của etilen.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- GV phát cho mỗi nhóm 2
quả cầu màu đen và 4 quả
cầu màu trắng các thanh nối
(chỉ 2 nguyên tử C, 4 nguyên
tử H, các liên kết)
- GV hướng dẫn HS lắp ráp
mô hình cấu tạo phân tử
etilen
- Cho các nhóm nhận xét mô
hình lẫn nhau và đưa ra mô
hình đúng
- GV gọi 1 HS lên bảng viết
CTCT của etilen
+ Em có nhận xét gì về sự
liên kết giữa các nguyên tử
trong phân tử etilen?
- HS nhận dụng cụ
- HS lắp ráp mô hình cấu tạo phân tử etilen
- Các nhóm nhận xét mô hình lẫn nhau và đưa ra
mô hình đúng
- 1 HS lên bảng viết CTCT của etilen
- 1 HS trả lời, HS khác nhận xét và bổ sung
II.Cấu tạo phân tử.
CTCT:
H H
C C
H H
CT thu gọn: H2C CH2 hay CH2 CH2
* Trong phân tử etilen có 4 liên kết đơn, một liên kết đôi( trong liên kết đôi có một liên kết kém bền )
Hoạt động 3.
Tìm hi u tính ch t hoá h c c a etilen.ểu tính chất vật lý của mêtan ất vật lý của mêtan ọc của etilen ủa mêtan
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- GV đưa ra câu hỏi dẫn:
+ Etilen có cháy không?
- GV làm thí nghiệm đốt
- HS dự đoán
- HS quan sát thí nghiệm
III.tính chất hoá học.
1.Etilen có chảy không?
PTHH:
Trang 6cháy etilen trong bình thu
sẵn khí etilen
+ Vậy etilen có cháy không?
Khi etilen cháy sẽ cho ta sản
phẩm gì? Vì sao?
+ Viết PTHH?
- GV củng cố
- GV: Etilen có làm mất màu
dung dịch brom không?
- GV biểu diễn TN dẫn khí
etilen qua dung dịch nước
brom: yêu cầu HS chú ý
quan sát màu của dd brôm
trước và sau phản ứng
+ Nêu hiện tượng xảy ra?
- GV minh hoạ bằng phương
trình
- GV yêu cầu 1 HS lên bảng
viết PTHH thu gọn
- Phản ứng giữa etilen và dd
brom về bản chất có giống
với phản ứng giữa mêtan với
clo không? Vì sao?
- GV: Ngoài dd brôm , etilen
cũng tham gia phản ứng
cộng với hiđro và clo( trong
điều kiện có nhiệt độ thích
hợp và có chất xúc tác)
- GV thông báo : Ở điều kiện
thích hợp có chất xúc tác,
các phân tử etilen kết hợp
với nhau tạo thành phân tử
có kích thước và khối lượng
phân tử rất lớn( do một liên
kết kém bền trong phân tử
etilen bị đứt ra) tạo thành sản
phẩm là polietilen(PE)
- GV hướng dẫn HS viết
PTHH minh hoạ
- Nhựa PE là nguồn nguyên
liệu quan trọng trong SXCN
- 1 HS trả lời, HS khác nhận xét và bổ sung
- 1 HS lên bảng viết PTHH
- HS hoàn thiện kiến thức
- HS dự đoán
- HS quan sát hiện tượng xảy ra
- 1 HS nêu hiện tượng
- HS viết PTHH dưới sự hướng dẫn của GV
- 1 HS lên bảng viết PTHH thu gọn
- 1 HS trả lời
- HS ghi nhận
- HS ghi nhận
- HS viết PTHH minh hoạ
- HS ghi nhận
C2H4 + 3O2 2H2O + 2CO2 + Q
2 Etilen có làm mất màu dung dịch brôm hay không? PTHH:
H H
C C + Br Br
H H
H H
Br C C Br
H H
Viết gọn:
CH2 CH2 + Br2 BrCH2 CH2 Br
đi brôm etan.
* Phản ứng trên là phản ứng cộng - đặc trưng cho liên kết đôi( hay những chất có liên
kết đôi tương tự etilen dễ
tham gia phản ứng cộng) 3.Các phân tử etilen có kết hợp với nhau được không? (CH2 CH2)n (-CH2 CH2 -)n
poli etilen
Trang 7Hoạt động 4.
ng d ng
ứng dụng ụng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- GV treo sơ đồ ứng dụng
của etilen
- GV gọi 1 HS lên bảng trình
bày
- HS nghiên cứu
- 1 HS lên bảng trình bày
IV.Ứng dụng
SGK118
4 Củng cố: Làm Bt 2,3 sgk tr 119
5 Hướng dẫn học sinh tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà:
- Làm Bt còn lại trong sgk
- Xem trước bài mới
IV RUÙT KINH NGHIEÄM:
1.Ưu điểm:
2.Nhược điểm:
Ký Duyệt: Tuần 25 Ngày tháng năm 2016
Tổ : Sinh - Hóa
Nguyễn Văn Sáng