1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án hoá học lớp 9 tuần 10

7 193 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 90 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - HS tổng kết lại mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ - Viết được các phương trình phản ứng hoá học thể hiện sự chuyển hoá giữa các loại hợp chất vô cơ.. - GV phát phiếu

Trang 1

Tuần : 10

Tiết : 19

Bài 12:

MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC HỢP CHẤT VÔ

Ngày Soạn :15/9

I Mục tiêu

1.

Kiến thức:

- HS tổng kết lại mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

- Viết được các phương trình phản ứng hoá học thể hiện sự chuyển hoá giữa các loại hợp chất vô cơ

2

Kỹ năng:

Rèn luyện cho HS

- Kỹ năng viết các phương trình phản ứng hoá học

- Mô tả lại các hiện tượng của những phản ứng đã viết

3 Thái độ:

- GD lòng say mê môn học

- GD tính cẩn thận khi làm BT

II Chuẩn bị

1 Thầy:

- Bảng vẽ sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

- Hóa chất: Na2SO4, Na2CO3, BaCl2, HCl, AgNO3

- Dụng cụ : ống nghiệm, ống nhỏ giọt, cốc nước

- Phối hợp với Gđ Hs, GVCN để GD Hs về ý thức học tập và quản lý thời gian học của các em

2 Trò:

- SGK, viết, thước, nháp

- Chuẩn bị trước bài học

III Các bước lên lớp:

1 Ổn định lớp: Kt ss Hs.

2 Kiểm tra bài cũ: Không

3 Dạy bài mới:

Hoạt động cuả thầy Hoạt động của trò Nội dung.

- GV yêu cầu HS hoạt động

theo 6 nhóm

- GV phát phiếu học tập 1 và

yêu cầu các nhóm hoàn thiện

trong thời gian 5 phút với các

nội dung câu hỏi:

+ Hãy xác định các loại chất

vô cơ trong các công thức hoá

học trên?

+ Từ đó hãy nêu lên mối quan

hệ giữa các loại chất vô cơ

( bằng cách dùng mũi tên để

biểu thị)

GV : mỗi chiều mũi tên nói

lên khả năng chuyển đổi hoá

học từ chất này thành chất

khác hoặc ngược lại( GV

- HS hoạt động theo nhóm,

cử 1 nhóm trưởng và 1 thư

kí ghi lại nội dung thảo

luận

- Đại diện nhóm lên bảng hoàn thiện, các nhóm khác nhận xét và bổ sung

- HS lắng nghe

I Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ.

* Sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ :

Oxit axit oxit bazơ

Bazô Axit

Muoi

Trang 2

dựng thước chỉ trên sơ đồ).

Chuyển ý:

Trong sơ đồ trên thể hiện sự

chuyển đổi hoá học qua lại

giữa các chất , sự chuyển đổi

này rất phức tạp và đa dạng

vậy dựa vào các kiến thức đã

học về tính chất hoá học của

các hợp chất vô cơ

+ Hãy dẫn ra các PTHH minh

hoạ cho sơ đồ

- GV yêu cầu HS hoạt động

nhóm viết PTHH minh hoạ

cho các mũi tên.( 2 nhóm làm

3 mũi tên)

- GV lưu ý HS các điều kiện

để phản ứng xảy ra

- GV yêu cầu đại diện 3 nhóm

lên bảng hoàn thiện bảng phụ

- 3 nhóm còn lại nhận xét và

bổ sung hoặc đưa ra cách

khác

- GV nhận xét và chuẩn kiến

thức

Chuyển ý:

Vận dụng các kiến thức đã

học để giải một số bài tập

* Hoạt động 2: Vận dụng các

kiến thức về các loại hợp chất

chất vô cơ trong giải bài tập

Bài 1

- GV yêu cầu HS đọc đề và

chọn phương án đúng ghi trên

bảng con

- Gọi 1 HS có câu trả lời đúng

giải thích và lên bảng viết

PTHH

- GV nhận xét và bổ sung

Bài 2.

- Yêu cầu HS đọc đề và đánh

dấu (x) nếu có phản ứng xảy

ra, dấu (o) nếu phản ứng

không xảy ra

- GV lưu ý: chú ý đến điều

kiện của phản ứng xảy ra

- GV gọi 4 HS lên bảng viết

PTHH xảy ra

- HS ghi nhận

-HS hoạt động nhóm viết PTHH minh hoạ cho các mũi tên

- HS ghi nhận

- Đại diện nhóm trình bày

- nhóm khác theo dõi và

nhận xét

- HS tự hoàn thiện kiến

thức

- Hoạt động nhóm + cá

nhân

- HS ghi phương án lựa chọn vào bảng con

- 1 HS giải thích và lên bảng viết PTHH

- HS hoàn thiện kiến thức

- HS nghiên cứu và thực hiện yêu cầu

- 4 HS lên bảng viết PTHH

xảy ra

II.Những PƯHH minh

hoạ.

* Sự chuyển đổi qua lại giữa các hợp chất vô cơ là rất đa dạng và phức tạp khi dẫn ra PTHH minh hoạ cần chú ý một số điều kiện để phản ứng xảy ra

II Bài tập.

Bài 1

Phương án B Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo ra bọt khí đó là Na2CO3 Na2CO3+ 2HCl 2NaCl + H2O + CO2

Bài 2.

1 CuSO4 + 2NaOH  Cu(OH)2 + Na2SO4

2 HCl + NaOH  NaCl + H2O

3 Ba(OH)2 + 2HCl  BaCl2 + 2H2O

4 Ba(OH)2 + H2SO4  BaSO4 + 2H2O

Trang 3

Bài 3(a)

- GV yêu cầu HS hoạt động

theo nhóm ghi nội dung ra

bảng phụ

-Yêu cầu các nhóm nhận xét

chéo

- GV nhận xét và bổ sung

- GV cho điểm các nhóm

- HS hoạt động theo nhóm

- Nhóm khác nhận xét và

bổ sung

- HS hoàn thiện kiến thức

Bài 3 (a)

PTHH:

1 H2SO4 + 3BaCl2 

2 FeCl3 + 3BaSO4

2 FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaCl

3 Fe2 (SO4 )3 + 6NaOH 2Fe(OH)3 + 3Na2SO4

2Fe(OH)3 + 3H2SO4  Fe2 (SO4 )3 + 6H2O

5 2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O

6.Fe2O3 + 3H2SO4  Fe2 (SO4 )3 + 3H2O

4 Củng cố:

Cho học sinh trả lời câu hỏi 1, 2, 3,4 sách giáo khoa.

5 Hướng dẫn học sinh tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà:

Về nhà học bài, làm bài tập Chuẩn bị bài kế tiếp

Ôn lại tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ

Soạn và làm trước bài: Luyện tập chương 1

IV RUÙT KINH NGHIEÄM:

1.Ưu điểm:

2.Nhược điểm:

Trang 4

Tuần : 10

Tiết : 20

Bài 13:

LUYỆN TẬP CHƯƠNG 1:

CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

Ngày Soạn :15/9

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- HS biết được sự phân loại các loại hợp chất vô cơ

- HS nhớ lại và hệ thống hoá những tính chất hoá học của mỗi loại hợp chất.Viết được những phương trình hoá học biểu diễn cho mỗi tính chất của hợp chất

2 Kỹ năng:

- HS giải được những bài tập có liên quan

3 Thái độ:

- GD lòng say mê môn học

- GD tính cẩn thận khi làm BT

II Chuẩn bị

1 Thầy:

- Bảng ghi bài tập 2/41(sgk)

- Sơ đồ phân loại các hợp chất vô cơ

- Sơ đồ tính chất hoá học các loại hợp chất vô cơ

- Phối hợp với Gđ Hs, GVCN để GD Hs về ý thức học tập và quản lý thời gian học của các em

2 Trò:

- SGK, viết, thước, nháp

- Chuẩn bị trước bài học

III Các bước lên lớp

1 Ôn định lớp: Kt ss Hs.

2 Kiểm tra bài cũ

3 Dạy bài mới

* Hoạt động 1 : Ôn tập những

kiến thức về oxit, axit, bazơ,

muối.

- GV treo bảng phụ 1 với nội

dung câu hỏi sau: Em hãy

phân loại các hợp chất vô cơ

sau: K2O, Cu(OH)2, Fe2O3,

SO2, NaOH, HCl, CuSO4,

Na2HPO4, H2SO4, CO2,

Ba(OH)2, FeSO4

- Yêu cầu HS hoạt động theo

nhóm

- GV dựa vào câu trả lời của

HS để củng cố lại bằng sơ đồ

“ Phân loại các hợp chất vô

cơ”

- HS hoạt động theo nhóm

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác nhận xét và bổ sung

- HS hoàn thiện kiến thức vào vở

I Kiến thức cần nhớ.

1.Phân loại các hợp chất

vô cơ

Trang 5

GV treo bảng phụ 2: Sơ đồ về

mối quan hệ giữa các loại chất

vô cơ

+ Oxit bazơ tác dụng với loại

chất vô cơ nào để tạo ra

muối? Tác dụng với chất nào

để tạo ra bazơ?

+ Oxit axit tác dụng với loại

chất vô cơ nào để tạo ra

muối? Tác dụng với chất nào

để tạo ra axit ?

+ axit tác dụng với loại chất

vô cơ nào để tạo ra muối?

+ Bazơ có những tính chất

hoá học náo sản phẩm nào sẽ

tạo được tạo ra?

+ Nêu tính chất hoá học của

muối ? Sản phẩm nào sẽ được

tạo ra?

GV giúp HS hoàn thiện sơ đồ

- HS nghiên cứu sơ đồ, tái hiện kiến thức

- HS hoạt động cá nhân

- Tạo ra muối:

+ T.d với axit + T.d với oxit axit

- Tạo ra bazơ: T.d với nước

- Tạo ra muối:

+ T.d với bazơ + T.d với oxit bazơ

- Tạo ra axit: T.d với nước

- Axit tác dụng với:

kim loại , Bazơ, oxit bazơ, muối

- Bazơ tác dụng với:axit, oxit axit, muối, bị nhiệt phân huỷ

- Muối tác dụng với:

axit, bazơ, muối kim loại

2.Tính chất hoá học của các loại hợp chất vô cơ ( nội dung bảng phụ 2 )

* Hoạt động 2 : Vận

dụng kiến thức trong

giải bài tập

GV hướng dẫn cả lớp

khai thác bảng phụ 2

để làm bài tập 1 phần

oxit

? Từ oxit ba zơ muốn

chuyển hoá thành

bazơ cần tác dụng với

chất gì?

GV dựng các câu hỏi

tương tự để khai thác

phần b, c

- Phần bazơ, axit,

muối GV yêu cầu 3

HS lên bảng làm

- HS dưới lớp làm và

- HS hoạt động cá nhân

- HS tái hiện kiến thức để hoàn thiện

- 3 HS lên bảng thực hiện

- HS khác làm vào nháp và nhận xét

Bài 1

1 Oxit.

a oxit bazơ + nước → Bazơ

b.oxit bazơ + axit → muối + nước

c oxit axit + nước → axit

d.oxit axit + bazơ → muối + nước e.oxit axit + oxit bazơ → muối

2.Axit

Axit + Kim loại → muối + hiđro

a Axit + oxit bazơ → muối + nước

b Axit + bazơ → muối + nước

c.Axit + muối Axit + muối

3.Bazơ

a Bazơ + oxit axit → muối + nước

b Bazơ + axit → muối + nước

c.Bazơ + muối → muối+ Bazơ

d Bazơ → oxit ba zơ + nước

Trang 6

nhận xét kết quả trên

bảng

- GV nhận xét và bổ

sung

Bài 2.

- GV gợi ý:

NaOH để lâu trong

không khí sẽ hút ẩm

và trong không khí có

ni tơ, oxi, cacbonnic,

nước…

+ Khí thoát ra khi nhỏ

HCl vào là khí gì?

- Từ đó HS chọn

phương án đúng

- GV gọi 2 HS lên

bảng viết PTHH

Bài 3

- GV yêu cầu HS

nghiên cứu đề, đưa ra

phương pháp giải bài

toán này

GV gợi ý HS:

- Bài cho hai lượng

chất cần phải lập luận

để tính (có chất dư

hay không?)

- Xác định chất rắn

trong phản ứng( tra

bảng tính tan)

- Xem chất nào tan

trong dung dịch

- Gọi 1 HS lên bảng

làm, HS khác làm vào

nháp sau đó nhận xét

và bổ sung

- GV nhận xét và bổ

sung

- HS dựa vào gợi ý của GV để tìm ra câu trả lời đúng

- Khí CO2

- Phương án e

- 2 HS lên bảng viết PTHH

- Hs nghiên cứu đề

và 1 HS đưa ra phương pháp giải

- HS thực hiện cá nhân theo sự hướng dẫn của giáo viên

- 1 HS lên bảng làm, HS khác làm vào nháp sau đó nhận xét và bổ sung

- HS hoàn thiện kiến thức vào vở

4.Muối

a Muối + axit → muối + nước

b Muối + bazơ→ muối + bazơ

c.Muối + muối → muối+ muối

d.Muối + kim loại → muối+ kim loại

e muối→ muối + chất khí.

Bài 2.

NaOH hút ẩm → NaOH dung dịch PTHH:

2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O Na2CO3+ 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2 CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

Bài 3 n NaOH=20

40=0,5mol

CuCl2+2NaOH→Cu(OH)2 ↓ + 2NaCl

1 : 2 : 1 : 2

số mol CuCl2 = 0,2 : 1

số mol NaOH = 0,5 : 2 Vậy NaOH dư, bài toán tính theo CuCl2

Cu(OH)2→ CuO + H2O 0,2mol 0,2mol

nNaOH=2nCuCl2→n NaOHdư=0,5-0,4=0,1mol

b Vì số mol CuCl2 : số mol Cu(OH)2

⇔ 1:1 ⇒ số mol Cu(OH)2 = số mol CuCl2 = 0,2 mol= nCuO

khối lượng CuO = 0,2 80 = 16 gam

c Nước lọc có hòa tan hai chất là NaOH dư và NaCl sinh ra

gam

mNaOH dư = 0,1 x 40 = 4g

4 Củng cố

- Ôn lại các loại hợp chất vô cơ

5 Hướng dẫn học sinh tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà:

Soạn bài Thực hành: Tính chất hóa học của bazơ và muối

IV RUÙT KINH NGHIEÄM:

1.Ưu điểm:

Trang 7

2.Nhược điểm:

Ngày đăng: 25/08/2017, 11:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con. - giáo án hoá học lớp 9 tuần 10
Bảng con. (Trang 2)
Bảng phụ. - giáo án hoá học lớp 9 tuần 10
Bảng ph ụ (Trang 3)
GV treo bảng phụ 2: Sơ đồ về - giáo án hoá học lớp 9 tuần 10
treo bảng phụ 2: Sơ đồ về (Trang 5)
Bảng viết PTHH. - giáo án hoá học lớp 9 tuần 10
Bảng vi ết PTHH (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w