MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Nội dung kiến thức Mức độ nhận thức Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng ở mức cao hơn Rượu etylic − Tính chất hóa học: Phản ứng với Na lượng rượu nguyên
Trang 1Tuần : 32
Ngày Soạn : 15/2/2015
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức của học sinh
- Rút kinh nghiện trong công tác giảng dạy để có phương pháp dạy phù hợp hơn
2 Kỹ năng:
Rèn kĩ năng làm bài chính xác khoa học
3 Thái độ:
Giáo dục ý thức tự giác, độc lập
II Chuẩn bị
1 Thầy:
Đề, đáp án, thang điểm
2 Trò:
- SGK, viết, thước, nháp
- Kiến thức đã học
III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nội dung
kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp
Vận dụng
ở mức cao hơn
Rượu etylic − Tính chất
hóa học: Phản ứng với Na
lượng rượu nguyên chất có trong 1 thể tích dung dịch rượu
Axit axetic
− Công thức
phân tử, công thức cấu tạo, đặc điểm cấu tạo của axit axetic
Biết được phản ứng đặc trưng của este là phản ứng thủy phân
Trang 2béo,Tính chất hóa học của chất béo
1 điểm 10%
Tổng hợp các
nội dung trên
Nhạn biết được các chất dựa vào t/c riêng
-Tính chất hóa học, mối liên hệ giữa các chất
PTHH
− Tính khối lượng
chất tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng có sử dụng độ rượu và hiệu suất phản ứng
- Nhận biết các chất dựa vào tính chất đặc trưng
7 điểm 70%
IV Thiết kế đề theo ma trậnĐề Bài
I Trắc nghiệm (2điểm)
Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Chất tác dụng được với Na là
A CH3-CH3 B CH3-CH2-CH2-OH C C6H6 D CH3-O-CH3
Câu 2: Để pha 200ml rượu 250 người ta cần dùng
A 40ml rượu etylic và 160ml nước B 45ml rượu etylic và 155ml nước
C 50ml rượu etylic và 150ml nước D 55ml rượu etylic và 145ml nước
Trang 3Câu 3: Axit axetic có tính axit vì trong phân tử
A có 2 nguyên tử oxi B có nhóm –OH
C có nhóm –OH và nhóm C=O
D có nhóm –COOH
Câu 4: Thủy phân CH3COOCH3 trong môi trường KOH thu được
A CH3COOK và CH3OH B CH3COOH và C2H5OH
II Tự luận (8 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm): Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 chất lỏng không màu là
rượu etylic, axit axetic và benzen Viết các phương trình hóa học minh họa (nếu có)
Câu 2 (2,5 điểm): Viết phương trình hóa học biểu diễn chuổi chuyển hóa sau (ghi rõ
điều kiện phản ứng)
C2H4 → (1) C2H5OH → (2) CH3COOH → (3) CH3COOC2H5 H2 ← → (2) (CH3COO)2Zn
Câu 3 (3 điểm): Cho kim loại magie tác dụng dung dịch có chứa 4,8 gam axit axetic.
a Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng
b Nếu đem toàn bộ lượng axit trên đun nóng với 11,5 ml rượu etylic 45 0(khối lượng riêng của rượu là 0,8 g/ml) có mặt H2SO4đặc thì hiệu suất phản ứng là bao nhiêu?
Cho: Mg = 24 C =12 H =1 O =16
Câu 4 (1điểm): - Chất béo gồm có những thành phần nào? Viết công thức cấu tạo của
chất béo
- Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm(KOH) ở nhiệt độ cao ta thu được glixerol và muối của axit béo Hãy viết PTHH xẩy ra
V ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM
I Trắc nghiệm (2điểm)
Mỗi lựa chọn đúng đạt 0,5 điểm
II Tự luận (8 điểm)
Câu 1
(1,5
điểm)
- Dùng quỳ tím: nhận biết được axit axetic vì làm giấy quỳ chuyển sang màu
đỏ 0,75 đ
- Dùng Natri: nhận biết được rượu vì có sủi bọt khí 0,75 đ
PTHH: 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2 0,5 đ
- Chất khí còn lại là benzen
(học sinh có thể trình bày cách làm khác) Câu 2 (1) C2H4 + H2O → axit C2H5OH
Trang 4điểm) (3) CH3COOH + C2H5OH o
2 4
H SO đặ c,t
→
¬ CH3COOC2H5 + H2O
(4) 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2
(5) 2CH3COOH + ZnO → (CH3COO)2Zn + H2O
Mỗi phương trình đúng đạt 0,5đ, thiếu điều kiện phản ứng -0,25đ Câu 3
(3,0
điểm)
Câu
4(1đ)
n =axit 4,8=0,08mol
PTHH: 2CH3COOH + Mg → (CH3COO)2Mg + H2 0,25đ 2mol 1mol
0,08mol nmuối=0,04mol 0,25đ
a m muối =142.0,04=5,68gam 0,25đ
b PTHH: CH3COOH + C2H5OH 2 4
0
H SO t
→CH3COOC2H5 + H2O 0,5đ
Vrượunguyênchất 45.11,5 5,175ml
100
m =Vrượu rượu.Drượu= 5,175.0,8 4,14gam = 0,25đ
nrượu=4,14=0,09mol
46 0,25đ
Tỉ lệ giữa axit và rượu: < ⇒ rượu dư 0,25đ nrượu tham gia pứ = 0,08 mol 0,25đ Hiệu suất phản ứng: H 0,08.100% 88,9%
0,09
= = 0,25đ
-Chất béo gồm 2 thành phần: glixerol và axit béo (RCOO)3C3H5 0,5đ PTHH Ghi rõ điều kiện
(R-COO)3C3H5 + 3KOH → C3H5(OH)3 + 3R-COOK 0,5đ
VI Tổng hợp
* Những sai xĩt cơ bản
………
………
* Kết quả kiểm tra
số
Tổng
IV RÚT KINH NGHIỆM:
1.Ưu điểm:
Trang 5
2.Nhược điểm:
Tuần : 32
Tiết : 64 Bài 49 THỰC HÀNH TÍNH CHẤT CỦA RƯỢU VÀ AXIT
Ngày Soạn : 15/2/2015
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về Rượu Etylic và Axit Axetic.
2 Kỹ năng: rèn luyện những kỹ năng thực hành hóa học.
3 Thái độ: HS làm việc cận thận, khoa học đảm bảo an toàn và tiết kiệm
II Chuẩn bị
1 Thầy:
Trang 6- Axit Axetic, Rượu Etylic (loãng và đặc) Kẽm, CuO, CaCO3, H2SO4 đặc, nước lạnh
b Dụng cụ:
- Ống nghiệm, Ống nhỏ giọt, Nút cao su có kèm ống thủy tinh, Cốc thủy tinh
2 Trò:
- SGK, viết, thước vv
- Bảng BCTH
III Các bước lên lớp
1 Ôn định lớp: Kt Ss Hs
2 Kiểm tra bài cũ: Trả bài KT số 04
3 Vào bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Những tính chất hóa học
của Axit Axetic?
GVHD:
Lấy 5 ống nghiệm: mỗi ống
đựng sẳn: quỳ tím, muối
natricacbonat, natrihidroxit,
kẻm, canxi oxit
Tiếp tục cho vào mỗi ống
nghiệm 2ml dung dịch
axitaxetic
Quan sát và nhận xét hiện của
từng ống nghiệm
Nhắc lại các tính chất của Axit: Tính axit (…), phản ứng este hóa
Thí nghiệm 1: tính chất hóa học của axitaxetic
Yêu cầu Hs tiến hành
những thí nghiệm về tín Axit
của Axit Axetic
Ghi kết quả vào bảng báo cáo
thực hành
Hs tiến hành thí nghiệm →
quan sát → trình bày vào phiếu thực hành
Cho vào ống nghiệm 2ml
axitaxetic, rượu etylic và
khoãng 1ml axit sunfuric
Yêu cầu Hs lắp ráp dụng cụ như
hình vẽ
Phản ứng este hóa của rược etylic và axit axetic
Hướng dẫn cẩn thận các
thao tác, lưu ý Hs cẩn thận khi
sử dụng Axit Axetic đặc
Ghi kq thực hành vào phiếu
Hs tiến hành thí nghiệm
4 Củng cố:
Trang 7- Đánh giá tiết thực hành: kết quả, trật tự, vệ sinh.
- Yêu cầu Hs làm vệ sinh khu vực thí nghiệm và nộp phiếu thực hành
5 Hướng dẫn Hs tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà
Ôn tập kiến thức cũ tiết sau KT 1 tiết số 04
IV RUÙT KINH NGHIEÄM:
1.Ưu điểm:
2.Nhược điểm:
Ký Duyệt: Tuần 32 Ngày tháng năm 2016
Tổ : Sinh - Hóa
Nguyễn Văn Sáng