- GV nhận xét giờ học - 1 Vài em đọc - 1 HS tìm và kẻ chân tiếng có vần - GV theo dõi chỉnh sửa + Luyện đọc đoạn thơ ứng dụng - Treo tranh và yêu cầu HS quan sát - HS đọc CN, nhóm, lớp -
Trang 1- Đọc đúng từ ứng dụng và đoạn thơ ứng dụng
- Phát biểu lời nói tự nhiên theo chủ đề chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
B- Đồ dùng dạy – học.
- Sách tiếng việt, vở tập viết tập hai
- Tranh minh hoạ họp nhóm, múa sạp, đoạn thơ ứng dụng và phần luyện nói
- Bộ chữ học nói thực hành, đồ dùng để ghép tiếng
C- Các hoạt động dạy – học.
I- Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS viết: thác nớc, chúc
II- Dạy – học bài mới.
1- Giới thiệu bài ( trực tiếp)
Trang 2b- Tiếng và từ khoá:
- Yêu cầu HS gài vần op?
- Yêu cầu HS gài tiếng họp
– GV viết mẫu nêu quy trình viết
- GV theo dõi chỉnh sửa
opvà họp
- HS đọc
- Tiếng họp có âm h đứng trớc vần op đứng sau, dấu (.) dới o
- hờ – op –họp – nặng – học(HS đánh vần CN, nhóm lớp)
- GV đọc mẫu giải nghĩa từ
- Cho HS đọc lại toàn bài
- GV nhận xét giờ học
- 1 Vài em đọc
- 1 HS tìm và kẻ chân tiếng có vần
- GV theo dõi chỉnh sửa
+ Luyện đọc đoạn thơ ứng dụng
- Treo tranh và yêu cầu HS quan sát
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Tranh minh hoạ chú hơu đang
đi trong rừng, dới chân có nhữngchiếc lá vàng rơi
Trang 3và NX xem tranh minh hoạ gì ?
- Bạn nào có thể đọc đợc đoạn
thơ này:
- GV theo dõi chỉnh sửa
- Trong đoạn thơ tiếng nào có chứa
- Hãy cho cô biết chủ đề của bài
luyện nói hôm nay là gì:
4- Củng cố và dặn dò:
- Chúng ta vừa học những vần gì?
hãy cầm sách đọc lại toàn bài
+ Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần
Trang 42- Kĩ năng:
- HS có hành vi lễ phép, vâng lời thầy, cô giáo trong học tậprèn luyện và sinh hoạt hàng ngày
3- Giáo dục:
- GD các em có tình cảm yêu quý kính trọng thầy cô
B- Tài liệu và ph ơng tiện :
- Vở bài tập đạo đức 1:
- 1 số đồ vật phục vụ cho diễn tiểu phẩm
C- Các hoạt động dạy- học
I- Kiểm tra bài cũ:
- Để giữ trật tự trong trờng học các em
cần thực hiện những gì?
- GV nhận xét và cho điểm
- 1 vài em nêu
Trang 5II- Dạy – học bài mới
1- Hoạt động 1: Phân tích tiểu phẩm
- HD HS theo dõi các bạn diễn tiểu
phẩm và cho biết nhân vật trong
tiểu phẩm c sử với cô giáo nh thế
nào.?
- HD HS phân tích tiểu phẩm
- Cô giáo và bạn HS gặp nhau ở đâu:
- Bạn đã chào và mời cô vào nhà nh
GVKL: Khi cô giáo đến nhà chơi bạn
chào và mời cô vào nhà …lời nói của
bạn thật nhẹ nhàng thái độ vui vẻ,
biết nói “ tha “ ‘”ạ” biết cảm ơn
….nh thế bạn tỏ ra lễ phép với cô giáo
- 1số HS đọc tiểu phẩm cô giáo đến thăm nhà 1 bạn HS
em chạy ra đón cô và chào cô giáo cảm ơn em
- 1 vài em trả lời
2- Hoạt động 2: Trò chơi sắm vai
(bt1)
- HD các cặp HS tìm hiểu các tình
huống ở bài tập 1 nêu cách ứng xử và
phân vai cho nhau
GVKL: Khi gặp thầy cô giáo trên đờng
các em cần dừng lại, bỏ mũ nón đứng
thằng ngời và nói ( em chào thầy, cô
ạ) khi đa nhận vật gì từ tay thầy cô
giáo cần dùng 2 tay và noí ( tha thầy,
- GV lần lợt câu hỏi cho HS thảo luận
- Thầy cô giao thơng yêu cầu dạy bảo
các em điều gì ?
- Những lời yêu câù khuyên bảo của
thầy cô đã giúp ích gì cho HS
- HS trả lời theo từng câu hỏi bổ xung ý kiến tranh luận với nhau
Trang 6- Vậy khi thầy cô giáo dạy bảo thì các
em cần thực hiện nh thế nào?
- GVKL: Hằng ngày các thầy cô giáo
chăm lo dạy dỗ, giáo dụo các em, giúp
các em trở thành con ngoan, trò
giỏi
- Các em thực hiện tốt những điều
đó là biết vâng lời thầy cô có nh vậy
HS mới chóng tiến bộ đợc với mọi yêu
cầu thích
- HS nghe và ghi nhớ
4- Củng cố – dặn dò:
- Đối với thầy cô giáo, ngời đã có công
dạy dỗ các em, các em phải có thái độ
nh thế nào?
- Để tỏ ra lễ phép với thầy cô em cần
chào hỏi nh thế nào?
+ GV nhận xét chung giờ học và giao
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 số học sinh lên bảng điền số
vào vạch của tia số
- GV NX và cho điểm
-1HS lên bảng
- Dới lớp theo dõi và NX
Trang 7II- Dạy học bài mới:
1- Giới thiệu bài linh hoạt:
2- Giới thiệu bài linh hoạt:
- GV dùng bó 1 chục que tính và 2 que
- Tay trái cô cầm mấy que tính ?
- Thêm 2 que tính nữa là mấy que tính
- GV ghi bảng số 12
- Số 12 có mấy chữ số?
- Gồm mấy chục và mấy đơn vị?
– GV giải thích viết số 12: số 12 cho 2
- GV gọi HS đọc đầu bài
- Trớc khi điền số ta phải làm gì ?
- Đếm số ngôi sao và làm bài
- HS làm và nêu miệng kết quả
- 1HS đọc đầu bài
- HS làm, 1HS lên bảng chữa
Trang 8- HS làm vào sách, 1HS lên bảng
1- Kiến thức: Ôn trò chơi “ nhảy ô tiếp sức”
- Làm quen với hai động tác vơn thở và tay của bài thể dục
2- Kĩ năng:
- Biết tham gia vào chơi ở mức chủ động
- Biết thực hiện động tác ở mức cơ bản đúng
3- Giáo dục: Năng tập thể dục buổi sáng
II- Địa điểm và ph ơng tiện:
Trang 9tr GV theo dõi sửa sai
- HS tập đồng loạt
- Chia tổ tập luyện( tổ ởng điều khiển)
tr GV theo dõi sửa sai
3- Trò chơi: Nhảy ô tiếp sức
- Đọc đợc đoạn thơ ứng dụng, từ ứng dụng
- Phát biểu nói tự nhiên theo chủ đề: trong cặp sách của em
Trang 10B Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ cho từ khoá câu ứng dụng và phần luyện
nói
C Các hoạt động dạy – học:
1- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS viết: con cọp, xe đạp, giấy
- HS đánh vần, đọc Cn, nhóm, lớp
- HS đọc theo yêu cầu
Trang 11- HS đọc CN, nhóm, lớp
- 1 HS lên bảng kẻ chân tiếng có vần
- HS tìm: Lấp hố, vấp ngã xắp đặt
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Luyện đọc đoạn thơ ứng dụng
- GV treo tranh minh hoạ đoạn thơ ứng
dụng
- Tranh vẽ cảnh thời đ tiết những lúc
nào?
- Hãy quan sát và cho biết vị trí của
chuồn chuồn khi trời nắng trời ma
- GV nói: Đó chính là kinh nghiệm dân
gian về dự báo thời tiết của ND ta
- Yêu cầu HS đọc đoạn thơ ứng dụng
- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần trong
đoạn thơ
- Cho HS đọc cả bài
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Tranh vẽ cảnh trời lúc nắng và lúc ma
- Trời nắng chuồn chuồn bay cao
- Trời ma chuồn chuồn bay thấp
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS tìm tháp ngập
- HS đọc bài trong SGK
Trang 12c- Luyện nói theo chủ đề:
- GV treo tranh và nói., hôm nay chúng
ta luyện nói theo chủ đề nào?
- GV: Dựa vào tranh vẽ và các câu hỏi
của cô các em hãy giải thích cặp sách
- Em sử dụng chúng khi nào?
- Khi sử dụng đồ dùng sách vở của em
phải chú ý những gì?
- Hãy kể cho cả lớp nghe về cặp sách
của mình
- Chủ đề: trong cặp sách của em
- HS quan sát tranh thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
Trang 13I- Kiểm tra bài cũ:
- GV vẽ 2 tia số lên bảng yêu cầu học
sinh lên bảng điền số vào mỗi vạch
II- Dạy học bài mới:
1- Giới thiệu bài ( linh hoạt)
2- Giới thiệu các số 13, 14, 15.
a- Hoạt động 1: Giới thiệu số 13
- Yêu cầu HS lấy 1 bó ( 1 chục que
- Để chỉ số que tính các em vừa nói
cô viết số 13 (viết theo thứ tự từ trái
sang phải bắt đầu là chữ số 1 rồi
Trang 14chúng ta phải viết số tơng tự vào
- HS đọc yêu cầu của bài
- GVHD để nối đúng tranh với số
thích hợp các em phải tìm thật chính
xác số con vật có trong mỗi tranh sau
đó mới dùng thớc để nối ‘
- Lu ý có 6 số nhng có 4 tranh do vậy
có 2 số không đợc nối với hình nào
- GV treo bảng phụ và gọi 1 HS lên
- Yêu cầu HS đọc các số trên tia số
- Yêu cầu viết số vào ô trống theo thứ tự tăng dần giảm dần
- HS làm bài rồi 2 HS lên bảng chữa
- Điền số thích hợp vào ô trống
- Đếm số ngôi sao có trong mỗi hình
Trang 151 Kiến thức: Học cách gấp cái ví bằng giấy.
2 Kỹ năng: - Gấp đợc cái ví bằng giấy theo mẫu các nếp gấp
phẳng
- Rèn đôi tay khéo léo cho học sinh
3 Giáo dục: Yêu thịch sản phẩm của mình làm ra.
B Đồ dùng dạy học:
1 Giáo viên: Ví mẫu bằng giấy màu có kích thớc lớn, một tờ giấy
màu HCN để gấp ví
2 Học sinh: - Một tờ giấy HCNđể gấp ví.
- Một tờ giấy vở học sinh
- Vở thủ công
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I Kiểm tra bài cũ:
- KT sự chuẩn bị đồ dùng của
học sinh cho tiết học - HS để đồ dùng lên bàn choGV KT
- GV nhận xét và KT
II Dạy học bài mới:
1 giới thiệu bài.
Bớc 1: Lấy đơng dấu giữa.
- Đặt tờ giấy HCN để dọc giấy
mặt mầu ở dới, gấp đôi tờ giấy
để lấy đờng dấu giữa, sau khi
Trang 16lấy dấu ta mở tờ giấy ra nh ban
- Gấp tiếp hai phần ngoài vào
trong, sao cho 2 miệng ví sát
vào vạch dấu giữa
- Lật ra sau theo bề ngang gấp
2 phần ngoài vào trong sao cho
cân đối giữa về dài và bề
- Ôn lại cách gấp - HS nghe ghi nhớ
- Chuẩn bị cho tiết học sau
Trang 17- Đọc đợc viết đợc các vần ơp ôp các tiếng từ hộp sữa, lớp
học
- Đọc đợc các từ ứng dụng và đoạn thơ ứng dụng
- Phát biểu lời nói tự nhiên theo chủ đề: các bạn lớp em
B- Đồ dùng dạy học:
- 1 hộp sữa
- Tranh minh hoạ từ khoá, đoạn thơ ứng dụng
C- Các hoạt động dạy học:
I- Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy học bài mới.
1- Giới thiệu bài ( trực tiếp)
- Khi đã có vần ôp muốn có tiếng hộp
cô phải ghép nh thế nào? - phải thêm hờ trẻ vần ôp và dấu nặng dới ô
- HS ghép hộp:
- Hờ - ôp – hôp – nặng – hộp( HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- Đây là hộp sữa- Đây là hộp sữa
- Tiếng hợp đánh vần nh thế nào?
- GV theo dõi chỉnh sửa
+ Cho HS quan sát hôp sữa thật và hỏi
Đây là cái gì?
- HS đọc trên CN, nhóm lớp
- HS đọc CN, ĐT
Trang 18- Từ khoá của chúng ta hôm nay là từ
Khi viết vàn ốp ta bắt đầu từ đâu?
- Giáo viên viết mẫu nêu quy trình
- GV nhận xét chỉnh
- Vần ôp đợc viết = 2 con chữ ô và p chữ ô viết trớc chữ p viết sau
- HS theo dõi luyện viết trên bảng con
- Hãy đặt câu với các từ trên
- GV theo dõi chỉnh sửa
- HS đọc CN, nhóm, lớp và giải nghĩa từ
- Cho HS đọc lại bài
Trang 19đông
- Cho HS đọc bài
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Cho HS tìm tiếng chứa vần
- GV theo dõi và uốn nắn HS yếu
- Lu ý HS: nét nối và khoảng cách con
- Cho HS đọc bài vừa học
+ trò chơi : thi tìm tiếng, từ , có vần
Trang 20C- Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS viết và đọc các số từ
II- Dạy – học bài mới:
1- Giới thiệu bài ( linh hoạt)
- Phân tích các số ( số chục số
đơn vị)
Trang 21- Lu ý: Sau khi giả thiết mỗi số trên
thì GV phải hỏi
- Bây giờ chúng ta có bao nhiêu
que tính rồi ? sau đó tiến hành các
Tranh 1: 16 chú gà nối với số 16
Tranh 2: 17 chú gà nối với số 17
Tranh 3: 18 chú gà nối với số 18
Tranh 3: 19 chú gà nối với số 19
- Nối mỗi bức tranh với 1 số thíchhợp
- HS làm bài
- HS nêu miệng kết quả
- Điền số vào dới mỗi vạch của tia
Trang 22- Gọi 1HS đọc yêu cầu của bài
- HS thực hiện theo yêu cầu
Tiết 19: Cuộc sống xung quanh Tự nhiên xã hội
A- Mục tiêu:
1- Kiến thức : - Tìm hiểu 1 số nét chính về HĐG sinh sống của
ngời dân địa phơng và hiểu với mọi ngời đều phải làm việc, góp phần phục vụ ngời khác
I- Kiểm tra bài cũ:
- Vì sao phải giữ gìn lớp học sạch
Trang 231- Giới thiệu bài ( linh hoạt)
2- Hoạt động 1: Cho HS tham quan
khu vực quanh trờng
- Phổ biến nội quy:
( đi thẳng hàng; trật tự, nghe theo
h-ớng dẫn của GV)
B
ớc 2: Kiểm tra kết quả hoạt động:
- Em đi tham quan có thích không ?
- Em nhìn thấy những gì?
- HS đi theo hàng quan sát
và rút ra nhận xét khi quan sát
- 1 vài HS kể trớc lớp về những gì mình quan sát
Trang 24+ Mục đích: HS biết yêu quý gắn bó
5- Củng cố – dặn dò.
+ Trò chơi đóng vai:
- Khách về thăm quê gặp 1 em bé và
hỏi
- Bác đi xa lâu nay mới về cháu có
thể kể cho bác biết về cuộc sống ở
đây không?
- GV khen ngợi HS tích cực xây dựng
bài NX chung giờ
- HS đóng vai em bé và tựnói về cuộc sống ở đây
1- Kiến thức : Nhận biết về hình dáng các bộ phận của gà trống
gà mái
- Nắm đợc cách vẽ con gà
2- Kĩ năng : - Biết cách vẽ con gà
- Vẽ đợc 1 con gà và vẽ màu theo ý thích
3- Giáo dục : Yêu thích các đẹp
B- Đồ dùng dạy – họchọc và giao bài về nhà.
1- Giáo viên: tranh ảnh gà trống gà mái
- Hình HD cách vẽ con gà
2- Học sinh: vở tập vẽ 1
- Bút chì , bút dạ, sáp màu
C- Các hoạt động dạy – học
Trang 25Giáo viên Học sinh I- Kiểm tra :
- KT sự chuẩn bị của HS cho biết học
- GV nhận xét sau KT
- HS lấy đồ dùng để lên mặt bàn cho GVKT
II- Dạy – học bài mới:
1- Giới thiệu bài ( trực tiếp) - Cả lớp hát 1 bài về gà
2- Hớng dẫn HS quan sát nhận xét:
- Cho HS xem tranh gà mái và gà trống - HS quan sát và nhận xét
- Gà có những bộ phận nào? - Đầu mình chân đuôi
- Gà trống và gà mái có gì khác nhau? - Gà trống màu lông rực rỡ
- Mào đỏ , đuôi dài cong
- Chân to, cao, cánh khoẻ
- Mắt tròn mỏ vàng
- Gà mái: mào đỏ, lông ít màu hơn
- Cho HS xem 1 số bài vẽ mẫu
- Gợi ý cho HS vẽ vừa với phần giấy quy
5- Nhận xét và đánh giá:
- GV chọn 1 số bài về đạt và cha đạt
cho HS nhận xét
- Yêu cầu HS chọn ra baì vẽ mà mình
thích và nêu rõ( vì sao thích)
- HS thực hiện theo hớng dẫn
Trang 26- Đọc đợc từ ứng dụng, đoạn thơ ứng dụng
- Ph át biểu lời nói tự nhiên theo chủ đề : Xếp hàng vào lớp
B - Đồ dùng dạy – học
- Tranh minh hoạ từ khoá từ ứng dụng
- Một chiếc đèn xếp, một ít gạo nếp
C- Các hoạt động dạy – học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết: tốp ca, bánh xốp,
II- Dạy học bài mới :
1- Giới thiệu bài ( trực tiếp)
Trang 27- HS sử dụng hộp đồ dùng để thực hành
- Cả lớp đọc lại
- Tiếng chép có âm ch đứng trớc vần ép đứng sau dấu (/) trên e
- chờ – ep – chep – sắc – chép
- HS đánh vần đọc trơn CN, nhóm, lơp
- HS đọc trơn CN, lớp
- 1 vài HS đọc
- Vần ep đợc viết bởi chữ e
và p chữ e viết trớc, chữ p viết sau
c Viết.
- Vần ep đợc viết bởi những con chữ
nào?
- Khi viết ta cần chú ý gì?
- GV viết mẫu và nêu quy trình
- GV theo dõi và chỉnh sửa
- Nét nối và khoảng cách giữacác chữ
- HS tô chữ trên không sau đóviết trên bảng con
Trang 28- Viết : lu ý nét nối giữa các con chữ
- Hãy đặt câu với các từ trên
- GV theo dõi chỉnh sửa
- HS thực hiện theo hớng dẫn
- HS đọc CN, nhóm, lớp và giải nghĩa từ
- Cho HS đọc lại bài
đông
- Cho HS đọc bài
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Cho HS tìm tiếng chứa vần
- GV theo dõi và uốn nắn HS yếu
- Lu ý HS: nét nối và khoảng cách con
chữ vị trí đặt dấu
- NX bài viết:
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS tìm gạch chân :đẹp
- HS tập viết trong vở theo HD
c- Luyện nói theo chủ đề.
- Treo tranh minh hoạ cho HS quan sát và
giao việc:
Gợi ý :
- Các bạn trong tranh đang làm gì?
- HS thảo luận nhõm 2 và nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
Trang 29- Khi xếp hàng vào lớp chúng ta phải
xếp nh thế nào?
- Các em phải chú ý những gì?
- Việc xếp hàng vào lớp có ích lợi gì?
- Ngoài xếp hàng vào lớp các em còn
phải xếp hàng khi nào nữa?
- Hãy kể lại việc xếp hàng vào lớp của
- Cho HS đọc bài vừa học
+ trò chơi : thi tìm tiếng, từ , có vần
mới học
- GV nhận xét chung giờ học
- Ôn lại bài
- Xem trớc bài 88
- 1vài học sinh đọc trong SGK
- HS chơi thi giữa các tổ
- HS nghe và ghi nhớ
Tiết
18:
Tập viết Con ốc - đôi guốc – cá diếc
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài viết
C- Dạy – học bài mới:
I- Kiểm tra bài cũ ( không kiểm tra)
II- Dạy – học bài mới
1- Giới thiệu bài( linh hoạt)
2- Hớng dẫn HS quan sát và nhận
Trang 30- Treo bảng chữ mẫu cho HS quan sát - 1-2 HS đọc
- Yêu cầu HS quan sát và nhận xét từng
chữ
- HS quan sát và nhận xét
về khoảng cách độ cao, nét nối và vị trí đặt dấu
- GV theo dõi nhận xét và bổ xung - HS theo dõi
3- Hớng dẫn cách viết.
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
- HS tô chữ trên không sau đó luyện viết trên bảng con
- GV theo dõi, chỉnh sửa
4- Luyện tập:
- Khi viết bài các em cần chú ý những
gì?
- Ngồi đúng t thế, cầm bút đúng quy định
- Cho HS tập viết từng dòng KT uốn nắn
rồi mới chuyển sang viết dòng tiếp theo
- Viết liền nét, chia đều khoảng cách và đặt dấu
Trang 31HS : que tính, bảng con.
C- Các hoạt động dạy học:
I- Kiểm tra bài cũ:
HS2 : 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17.18.19
II- Dạy – học bài mới:
1- Giới thiệu bài ( lính hoạt)
2- Giới thiệu số 20.
- Yêu cầu HS lấy 1 bó que tính rồi
lấy thêm 1 bó nữa – GV đồng thời
gài bảng có tất cả bao nhiêu que
- Yêu cầu HS nhắc lại cách viết số ?
- GV theo dõi chỉnh sửa
- Cho HS đọc lại hai mơi
- HS lấy que tính theo yêu cầu
- Hai mơi que tính
- Vì 10 que tính và 10 que tính là 20 que tính
Trang 32- Bài yêu cầu gì ?
- Bài yêu cầu gì?
- HD các em hãy dựa vào tia số của
bài 3 để trả lời
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
- Trả lời câu hỏi
- 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
- HS tiếp tục thảo luận làm bài
- Điền số vào dới mỗi vạch của tia số rồi đọc các số đó
- HS làm trong sách, 1 HS lên bảng
- HS làm và viết câu trả lời bêncạnh câu hỏi
- HS đổi vở KT chéo
4- Củng cố bài học:
- Hôm nay chúng ta học số mới nào?
- Hai mơi còn gọi là gì ?
- Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị
- HS nghe và ghi nhớ
Thứ sáu ngày 21 tháng 1 năm 2007
Tiết 19
Âm nhạc Học hát – Bài bầu trời xanh
A- Mục tiêu:
1: Kiến thức : Học bài hát “ bầu trời xanh”
2: Kĩ năng: Hát đúng giai điệu, lời ca
- Biết bài hát bầu trời xanh do nhạc sĩ Nguyễn Văn Quỳ sángtác
- Biết hát kết hợp vỗ tay và gõ đệm theo tiết tấu lời ca
3- Thái độ : Yêu thích âm nhạc
B- Chuẩn bị :