1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án lớp 1 tuần 19

37 151 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 217 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV nhận xét giờ học - 1 Vài em đọc - 1 HS tìm và kẻ chân tiếng có vần - GV theo dõi chỉnh sửa + Luyện đọc đoạn thơ ứng dụng - Treo tranh và yêu cầu HS quan sát - HS đọc CN, nhóm, lớp -

Trang 1

- Đọc đúng từ ứng dụng và đoạn thơ ứng dụng

- Phát biểu lời nói tự nhiên theo chủ đề chóp núi, ngọn cây, tháp chuông

B- Đồ dùng dạy – học.

- Sách tiếng việt, vở tập viết tập hai

- Tranh minh hoạ họp nhóm, múa sạp, đoạn thơ ứng dụng và phần luyện nói

- Bộ chữ học nói thực hành, đồ dùng để ghép tiếng

C- Các hoạt động dạy – học.

I- Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS viết: thác nớc, chúc

II- Dạy – học bài mới.

1- Giới thiệu bài ( trực tiếp)

Trang 2

b- Tiếng và từ khoá:

- Yêu cầu HS gài vần op?

- Yêu cầu HS gài tiếng họp

– GV viết mẫu nêu quy trình viết

- GV theo dõi chỉnh sửa

opvà họp

- HS đọc

- Tiếng họp có âm h đứng trớc vần op đứng sau, dấu (.) dới o

- hờ – op –họp – nặng – học(HS đánh vần CN, nhóm lớp)

- GV đọc mẫu giải nghĩa từ

- Cho HS đọc lại toàn bài

- GV nhận xét giờ học

- 1 Vài em đọc

- 1 HS tìm và kẻ chân tiếng có vần

- GV theo dõi chỉnh sửa

+ Luyện đọc đoạn thơ ứng dụng

- Treo tranh và yêu cầu HS quan sát

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- Tranh minh hoạ chú hơu đang

đi trong rừng, dới chân có nhữngchiếc lá vàng rơi

Trang 3

và NX xem tranh minh hoạ gì ?

- Bạn nào có thể đọc đợc đoạn

thơ này:

- GV theo dõi chỉnh sửa

- Trong đoạn thơ tiếng nào có chứa

- Hãy cho cô biết chủ đề của bài

luyện nói hôm nay là gì:

4- Củng cố và dặn dò:

- Chúng ta vừa học những vần gì?

hãy cầm sách đọc lại toàn bài

+ Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần

Trang 4

2- Kĩ năng:

- HS có hành vi lễ phép, vâng lời thầy, cô giáo trong học tậprèn luyện và sinh hoạt hàng ngày

3- Giáo dục:

- GD các em có tình cảm yêu quý kính trọng thầy cô

B- Tài liệu và ph ơng tiện :

- Vở bài tập đạo đức 1:

- 1 số đồ vật phục vụ cho diễn tiểu phẩm

C- Các hoạt động dạy- học

I- Kiểm tra bài cũ:

- Để giữ trật tự trong trờng học các em

cần thực hiện những gì?

- GV nhận xét và cho điểm

- 1 vài em nêu

Trang 5

II- Dạy – học bài mới

1- Hoạt động 1: Phân tích tiểu phẩm

- HD HS theo dõi các bạn diễn tiểu

phẩm và cho biết nhân vật trong

tiểu phẩm c sử với cô giáo nh thế

nào.?

- HD HS phân tích tiểu phẩm

- Cô giáo và bạn HS gặp nhau ở đâu:

- Bạn đã chào và mời cô vào nhà nh

GVKL: Khi cô giáo đến nhà chơi bạn

chào và mời cô vào nhà …lời nói của

bạn thật nhẹ nhàng thái độ vui vẻ,

biết nói “ tha “ ‘”ạ” biết cảm ơn

….nh thế bạn tỏ ra lễ phép với cô giáo

- 1số HS đọc tiểu phẩm cô giáo đến thăm nhà 1 bạn HS

em chạy ra đón cô và chào cô giáo cảm ơn em

- 1 vài em trả lời

2- Hoạt động 2: Trò chơi sắm vai

(bt1)

- HD các cặp HS tìm hiểu các tình

huống ở bài tập 1 nêu cách ứng xử và

phân vai cho nhau

GVKL: Khi gặp thầy cô giáo trên đờng

các em cần dừng lại, bỏ mũ nón đứng

thằng ngời và nói ( em chào thầy, cô

ạ) khi đa nhận vật gì từ tay thầy cô

giáo cần dùng 2 tay và noí ( tha thầy,

- GV lần lợt câu hỏi cho HS thảo luận

- Thầy cô giao thơng yêu cầu dạy bảo

các em điều gì ?

- Những lời yêu câù khuyên bảo của

thầy cô đã giúp ích gì cho HS

- HS trả lời theo từng câu hỏi bổ xung ý kiến tranh luận với nhau

Trang 6

- Vậy khi thầy cô giáo dạy bảo thì các

em cần thực hiện nh thế nào?

- GVKL: Hằng ngày các thầy cô giáo

chăm lo dạy dỗ, giáo dụo các em, giúp

các em trở thành con ngoan, trò

giỏi

- Các em thực hiện tốt những điều

đó là biết vâng lời thầy cô có nh vậy

HS mới chóng tiến bộ đợc với mọi yêu

cầu thích

- HS nghe và ghi nhớ

4- Củng cố – dặn dò:

- Đối với thầy cô giáo, ngời đã có công

dạy dỗ các em, các em phải có thái độ

nh thế nào?

- Để tỏ ra lễ phép với thầy cô em cần

chào hỏi nh thế nào?

+ GV nhận xét chung giờ học và giao

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 1 số học sinh lên bảng điền số

vào vạch của tia số

- GV NX và cho điểm

-1HS lên bảng

- Dới lớp theo dõi và NX

Trang 7

II- Dạy học bài mới:

1- Giới thiệu bài linh hoạt:

2- Giới thiệu bài linh hoạt:

- GV dùng bó 1 chục que tính và 2 que

- Tay trái cô cầm mấy que tính ?

- Thêm 2 que tính nữa là mấy que tính

- GV ghi bảng số 12

- Số 12 có mấy chữ số?

- Gồm mấy chục và mấy đơn vị?

– GV giải thích viết số 12: số 12 cho 2

- GV gọi HS đọc đầu bài

- Trớc khi điền số ta phải làm gì ?

- Đếm số ngôi sao và làm bài

- HS làm và nêu miệng kết quả

- 1HS đọc đầu bài

- HS làm, 1HS lên bảng chữa

Trang 8

- HS làm vào sách, 1HS lên bảng

1- Kiến thức: Ôn trò chơi “ nhảy ô tiếp sức”

- Làm quen với hai động tác vơn thở và tay của bài thể dục

2- Kĩ năng:

- Biết tham gia vào chơi ở mức chủ động

- Biết thực hiện động tác ở mức cơ bản đúng

3- Giáo dục: Năng tập thể dục buổi sáng

II- Địa điểm và ph ơng tiện:

Trang 9

tr GV theo dõi sửa sai

- HS tập đồng loạt

- Chia tổ tập luyện( tổ ởng điều khiển)

tr GV theo dõi sửa sai

3- Trò chơi: Nhảy ô tiếp sức

- Đọc đợc đoạn thơ ứng dụng, từ ứng dụng

- Phát biểu nói tự nhiên theo chủ đề: trong cặp sách của em

Trang 10

B Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ cho từ khoá câu ứng dụng và phần luyện

nói

C Các hoạt động dạy – học:

1- Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS viết: con cọp, xe đạp, giấy

- HS đánh vần, đọc Cn, nhóm, lớp

- HS đọc theo yêu cầu

Trang 11

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- 1 HS lên bảng kẻ chân tiếng có vần

- HS tìm: Lấp hố, vấp ngã xắp đặt

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Luyện đọc đoạn thơ ứng dụng

- GV treo tranh minh hoạ đoạn thơ ứng

dụng

- Tranh vẽ cảnh thời đ tiết những lúc

nào?

- Hãy quan sát và cho biết vị trí của

chuồn chuồn khi trời nắng trời ma

- GV nói: Đó chính là kinh nghiệm dân

gian về dự báo thời tiết của ND ta

- Yêu cầu HS đọc đoạn thơ ứng dụng

- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần trong

đoạn thơ

- Cho HS đọc cả bài

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- Tranh vẽ cảnh trời lúc nắng và lúc ma

- Trời nắng chuồn chuồn bay cao

- Trời ma chuồn chuồn bay thấp

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS tìm tháp ngập

- HS đọc bài trong SGK

Trang 12

c- Luyện nói theo chủ đề:

- GV treo tranh và nói., hôm nay chúng

ta luyện nói theo chủ đề nào?

- GV: Dựa vào tranh vẽ và các câu hỏi

của cô các em hãy giải thích cặp sách

- Em sử dụng chúng khi nào?

- Khi sử dụng đồ dùng sách vở của em

phải chú ý những gì?

- Hãy kể cho cả lớp nghe về cặp sách

của mình

- Chủ đề: trong cặp sách của em

- HS quan sát tranh thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

Trang 13

I- Kiểm tra bài cũ:

- GV vẽ 2 tia số lên bảng yêu cầu học

sinh lên bảng điền số vào mỗi vạch

II- Dạy học bài mới:

1- Giới thiệu bài ( linh hoạt)

2- Giới thiệu các số 13, 14, 15.

a- Hoạt động 1: Giới thiệu số 13

- Yêu cầu HS lấy 1 bó ( 1 chục que

- Để chỉ số que tính các em vừa nói

cô viết số 13 (viết theo thứ tự từ trái

sang phải bắt đầu là chữ số 1 rồi

Trang 14

chúng ta phải viết số tơng tự vào

- HS đọc yêu cầu của bài

- GVHD để nối đúng tranh với số

thích hợp các em phải tìm thật chính

xác số con vật có trong mỗi tranh sau

đó mới dùng thớc để nối ‘

- Lu ý có 6 số nhng có 4 tranh do vậy

có 2 số không đợc nối với hình nào

- GV treo bảng phụ và gọi 1 HS lên

- Yêu cầu HS đọc các số trên tia số

- Yêu cầu viết số vào ô trống theo thứ tự tăng dần giảm dần

- HS làm bài rồi 2 HS lên bảng chữa

- Điền số thích hợp vào ô trống

- Đếm số ngôi sao có trong mỗi hình

Trang 15

1 Kiến thức: Học cách gấp cái ví bằng giấy.

2 Kỹ năng: - Gấp đợc cái ví bằng giấy theo mẫu các nếp gấp

phẳng

- Rèn đôi tay khéo léo cho học sinh

3 Giáo dục: Yêu thịch sản phẩm của mình làm ra.

B Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên: Ví mẫu bằng giấy màu có kích thớc lớn, một tờ giấy

màu HCN để gấp ví

2 Học sinh: - Một tờ giấy HCNđể gấp ví.

- Một tờ giấy vở học sinh

- Vở thủ công

C Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I Kiểm tra bài cũ:

- KT sự chuẩn bị đồ dùng của

học sinh cho tiết học - HS để đồ dùng lên bàn choGV KT

- GV nhận xét và KT

II Dạy học bài mới:

1 giới thiệu bài.

Bớc 1: Lấy đơng dấu giữa.

- Đặt tờ giấy HCN để dọc giấy

mặt mầu ở dới, gấp đôi tờ giấy

để lấy đờng dấu giữa, sau khi

Trang 16

lấy dấu ta mở tờ giấy ra nh ban

- Gấp tiếp hai phần ngoài vào

trong, sao cho 2 miệng ví sát

vào vạch dấu giữa

- Lật ra sau theo bề ngang gấp

2 phần ngoài vào trong sao cho

cân đối giữa về dài và bề

- Ôn lại cách gấp - HS nghe ghi nhớ

- Chuẩn bị cho tiết học sau

Trang 17

- Đọc đợc viết đợc các vần ơp ôp các tiếng từ hộp sữa, lớp

học

- Đọc đợc các từ ứng dụng và đoạn thơ ứng dụng

- Phát biểu lời nói tự nhiên theo chủ đề: các bạn lớp em

B- Đồ dùng dạy học:

- 1 hộp sữa

- Tranh minh hoạ từ khoá, đoạn thơ ứng dụng

C- Các hoạt động dạy học:

I- Kiểm tra bài cũ:

II- Dạy học bài mới.

1- Giới thiệu bài ( trực tiếp)

- Khi đã có vần ôp muốn có tiếng hộp

cô phải ghép nh thế nào? - phải thêm hờ trẻ vần ôp và dấu nặng dới ô

- HS ghép hộp:

- Hờ - ôp – hôp – nặng – hộp( HS đánh vần CN, nhóm, lớp

- Đây là hộp sữa- Đây là hộp sữa

- Tiếng hợp đánh vần nh thế nào?

- GV theo dõi chỉnh sửa

+ Cho HS quan sát hôp sữa thật và hỏi

Đây là cái gì?

- HS đọc trên CN, nhóm lớp

- HS đọc CN, ĐT

Trang 18

- Từ khoá của chúng ta hôm nay là từ

Khi viết vàn ốp ta bắt đầu từ đâu?

- Giáo viên viết mẫu nêu quy trình

- GV nhận xét chỉnh

- Vần ôp đợc viết = 2 con chữ ô và p chữ ô viết trớc chữ p viết sau

- HS theo dõi luyện viết trên bảng con

- Hãy đặt câu với các từ trên

- GV theo dõi chỉnh sửa

- HS đọc CN, nhóm, lớp và giải nghĩa từ

- Cho HS đọc lại bài

Trang 19

đông

- Cho HS đọc bài

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Cho HS tìm tiếng chứa vần

- GV theo dõi và uốn nắn HS yếu

- Lu ý HS: nét nối và khoảng cách con

- Cho HS đọc bài vừa học

+ trò chơi : thi tìm tiếng, từ , có vần

Trang 20

C- Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS viết và đọc các số từ

II- Dạy – học bài mới:

1- Giới thiệu bài ( linh hoạt)

- Phân tích các số ( số chục số

đơn vị)

Trang 21

- Lu ý: Sau khi giả thiết mỗi số trên

thì GV phải hỏi

- Bây giờ chúng ta có bao nhiêu

que tính rồi ? sau đó tiến hành các

Tranh 1: 16 chú gà nối với số 16

Tranh 2: 17 chú gà nối với số 17

Tranh 3: 18 chú gà nối với số 18

Tranh 3: 19 chú gà nối với số 19

- Nối mỗi bức tranh với 1 số thíchhợp

- HS làm bài

- HS nêu miệng kết quả

- Điền số vào dới mỗi vạch của tia

Trang 22

- Gọi 1HS đọc yêu cầu của bài

- HS thực hiện theo yêu cầu

Tiết 19: Cuộc sống xung quanh Tự nhiên xã hội

A- Mục tiêu:

1- Kiến thức : - Tìm hiểu 1 số nét chính về HĐG sinh sống của

ngời dân địa phơng và hiểu với mọi ngời đều phải làm việc, góp phần phục vụ ngời khác

I- Kiểm tra bài cũ:

- Vì sao phải giữ gìn lớp học sạch

Trang 23

1- Giới thiệu bài ( linh hoạt)

2- Hoạt động 1: Cho HS tham quan

khu vực quanh trờng

- Phổ biến nội quy:

( đi thẳng hàng; trật tự, nghe theo

h-ớng dẫn của GV)

B

ớc 2: Kiểm tra kết quả hoạt động:

- Em đi tham quan có thích không ?

- Em nhìn thấy những gì?

- HS đi theo hàng quan sát

và rút ra nhận xét khi quan sát

- 1 vài HS kể trớc lớp về những gì mình quan sát

Trang 24

+ Mục đích: HS biết yêu quý gắn bó

5- Củng cố – dặn dò.

+ Trò chơi đóng vai:

- Khách về thăm quê gặp 1 em bé và

hỏi

- Bác đi xa lâu nay mới về cháu có

thể kể cho bác biết về cuộc sống ở

đây không?

- GV khen ngợi HS tích cực xây dựng

bài NX chung giờ

- HS đóng vai em bé và tựnói về cuộc sống ở đây

1- Kiến thức : Nhận biết về hình dáng các bộ phận của gà trống

gà mái

- Nắm đợc cách vẽ con gà

2- Kĩ năng : - Biết cách vẽ con gà

- Vẽ đợc 1 con gà và vẽ màu theo ý thích

3- Giáo dục : Yêu thích các đẹp

B- Đồ dùng dạy – họchọc và giao bài về nhà.

1- Giáo viên: tranh ảnh gà trống gà mái

- Hình HD cách vẽ con gà

2- Học sinh: vở tập vẽ 1

- Bút chì , bút dạ, sáp màu

C- Các hoạt động dạy – học

Trang 25

Giáo viên Học sinh I- Kiểm tra :

- KT sự chuẩn bị của HS cho biết học

- GV nhận xét sau KT

- HS lấy đồ dùng để lên mặt bàn cho GVKT

II- Dạy – học bài mới:

1- Giới thiệu bài ( trực tiếp) - Cả lớp hát 1 bài về gà

2- Hớng dẫn HS quan sát nhận xét:

- Cho HS xem tranh gà mái và gà trống - HS quan sát và nhận xét

- Gà có những bộ phận nào? - Đầu mình chân đuôi

- Gà trống và gà mái có gì khác nhau? - Gà trống màu lông rực rỡ

- Mào đỏ , đuôi dài cong

- Chân to, cao, cánh khoẻ

- Mắt tròn mỏ vàng

- Gà mái: mào đỏ, lông ít màu hơn

- Cho HS xem 1 số bài vẽ mẫu

- Gợi ý cho HS vẽ vừa với phần giấy quy

5- Nhận xét và đánh giá:

- GV chọn 1 số bài về đạt và cha đạt

cho HS nhận xét

- Yêu cầu HS chọn ra baì vẽ mà mình

thích và nêu rõ( vì sao thích)

- HS thực hiện theo hớng dẫn

Trang 26

- Đọc đợc từ ứng dụng, đoạn thơ ứng dụng

- Ph át biểu lời nói tự nhiên theo chủ đề : Xếp hàng vào lớp

B - Đồ dùng dạy – học

- Tranh minh hoạ từ khoá từ ứng dụng

- Một chiếc đèn xếp, một ít gạo nếp

C- Các hoạt động dạy – học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Đọc cho HS viết: tốp ca, bánh xốp,

II- Dạy học bài mới :

1- Giới thiệu bài ( trực tiếp)

Trang 27

- HS sử dụng hộp đồ dùng để thực hành

- Cả lớp đọc lại

- Tiếng chép có âm ch đứng trớc vần ép đứng sau dấu (/) trên e

- chờ – ep – chep – sắc – chép

- HS đánh vần đọc trơn CN, nhóm, lơp

- HS đọc trơn CN, lớp

- 1 vài HS đọc

- Vần ep đợc viết bởi chữ e

và p chữ e viết trớc, chữ p viết sau

c Viết.

- Vần ep đợc viết bởi những con chữ

nào?

- Khi viết ta cần chú ý gì?

- GV viết mẫu và nêu quy trình

- GV theo dõi và chỉnh sửa

- Nét nối và khoảng cách giữacác chữ

- HS tô chữ trên không sau đóviết trên bảng con

Trang 28

- Viết : lu ý nét nối giữa các con chữ

- Hãy đặt câu với các từ trên

- GV theo dõi chỉnh sửa

- HS thực hiện theo hớng dẫn

- HS đọc CN, nhóm, lớp và giải nghĩa từ

- Cho HS đọc lại bài

đông

- Cho HS đọc bài

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Cho HS tìm tiếng chứa vần

- GV theo dõi và uốn nắn HS yếu

- Lu ý HS: nét nối và khoảng cách con

chữ vị trí đặt dấu

- NX bài viết:

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS tìm gạch chân :đẹp

- HS tập viết trong vở theo HD

c- Luyện nói theo chủ đề.

- Treo tranh minh hoạ cho HS quan sát và

giao việc:

Gợi ý :

- Các bạn trong tranh đang làm gì?

- HS thảo luận nhõm 2 và nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

Trang 29

- Khi xếp hàng vào lớp chúng ta phải

xếp nh thế nào?

- Các em phải chú ý những gì?

- Việc xếp hàng vào lớp có ích lợi gì?

- Ngoài xếp hàng vào lớp các em còn

phải xếp hàng khi nào nữa?

- Hãy kể lại việc xếp hàng vào lớp của

- Cho HS đọc bài vừa học

+ trò chơi : thi tìm tiếng, từ , có vần

mới học

- GV nhận xét chung giờ học

- Ôn lại bài

- Xem trớc bài 88

- 1vài học sinh đọc trong SGK

- HS chơi thi giữa các tổ

- HS nghe và ghi nhớ

Tiết

18:

Tập viết Con ốc - đôi guốc – cá diếc

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài viết

C- Dạy – học bài mới:

I- Kiểm tra bài cũ ( không kiểm tra)

II- Dạy – học bài mới

1- Giới thiệu bài( linh hoạt)

2- Hớng dẫn HS quan sát và nhận

Trang 30

- Treo bảng chữ mẫu cho HS quan sát - 1-2 HS đọc

- Yêu cầu HS quan sát và nhận xét từng

chữ

- HS quan sát và nhận xét

về khoảng cách độ cao, nét nối và vị trí đặt dấu

- GV theo dõi nhận xét và bổ xung - HS theo dõi

3- Hớng dẫn cách viết.

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết

- HS tô chữ trên không sau đó luyện viết trên bảng con

- GV theo dõi, chỉnh sửa

4- Luyện tập:

- Khi viết bài các em cần chú ý những

gì?

- Ngồi đúng t thế, cầm bút đúng quy định

- Cho HS tập viết từng dòng KT uốn nắn

rồi mới chuyển sang viết dòng tiếp theo

- Viết liền nét, chia đều khoảng cách và đặt dấu

Trang 31

HS : que tính, bảng con.

C- Các hoạt động dạy học:

I- Kiểm tra bài cũ:

HS2 : 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17.18.19

II- Dạy – học bài mới:

1- Giới thiệu bài ( lính hoạt)

2- Giới thiệu số 20.

- Yêu cầu HS lấy 1 bó que tính rồi

lấy thêm 1 bó nữa – GV đồng thời

gài bảng có tất cả bao nhiêu que

- Yêu cầu HS nhắc lại cách viết số ?

- GV theo dõi chỉnh sửa

- Cho HS đọc lại hai mơi

- HS lấy que tính theo yêu cầu

- Hai mơi que tính

- Vì 10 que tính và 10 que tính là 20 que tính

Trang 32

- Bài yêu cầu gì ?

- Bài yêu cầu gì?

- HD các em hãy dựa vào tia số của

bài 3 để trả lời

- Gv nhận xét, chỉnh sửa

- Trả lời câu hỏi

- 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị

- HS tiếp tục thảo luận làm bài

- Điền số vào dới mỗi vạch của tia số rồi đọc các số đó

- HS làm trong sách, 1 HS lên bảng

- HS làm và viết câu trả lời bêncạnh câu hỏi

- HS đổi vở KT chéo

4- Củng cố bài học:

- Hôm nay chúng ta học số mới nào?

- Hai mơi còn gọi là gì ?

- Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị

- HS nghe và ghi nhớ

Thứ sáu ngày 21 tháng 1 năm 2007

Tiết 19

Âm nhạc Học hát – Bài bầu trời xanh

A- Mục tiêu:

1: Kiến thức : Học bài hát “ bầu trời xanh”

2: Kĩ năng: Hát đúng giai điệu, lời ca

- Biết bài hát bầu trời xanh do nhạc sĩ Nguyễn Văn Quỳ sángtác

- Biết hát kết hợp vỗ tay và gõ đệm theo tiết tấu lời ca

3- Thái độ : Yêu thích âm nhạc

B- Chuẩn bị :

Ngày đăng: 25/08/2017, 10:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w