Đồ dùng dạy học: - Tranh quả gấc, bài ứng dụng và luyện nói - Bảng phụ C.. - Một số em kể cho cả lớp nghe ÂM NHẠC:Tiết 19 : Học Hát Bài : BẦU TRỜI XANH Nhạc và lời: Nguyễn Văn Quỳ I/Mục
Trang 1Thứ hai, ngày 11 tháng 1 năm 2010 HỌC VẦN (T 82) - Bài 77 ăc - âc
A.Mục đích yêu cầu:
- Đọc và viết được: ăc - âc, mắc áo, quả gấc,đọc được các từ, câu ứng dụng: Những đàn chim ngói
- Viết được: ăc - âc, mắc áo, quả gấc
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Ruộng bậc thang
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh quả gấc, bài ứng dụng và luyện nói
- Bảng phụ
C Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
I Kiểm tra bài cũ:
II.Bài mới:
Trò chơi:
Tiết 2
Giải lao
- Kiểm tra đọc:oc, ac, bác sĩ, con cóc, hạt thóc, con vạc, bản nhạc
- Đọc bài ứng dụng:
Da cóc mà bọc bột lọc Bột lọc mà bọc hòn than
- Kiểm tra viết: bác sĩ, con sóc
- Nhận xét bài cũ
1 Giới thiệu bài: vần ăc - âc
2 Dạy chữ ghi vần
* Giới thiệu vần ăc: giáo viên đọc mẫu
- Phân tích vần ăc - So sánh ăc
- Ghép vần ăc - đánh vần: ă- c- ăc
- Đọc trơn + Muốn có tiếng "mắc" ta thêm gì?
- Ghép - đánh vần: mờ - ăc- măc - sắc - mắc
- Đọc trơn
- Tranh - từ : mắc áo + Đọc trên xuống, dưới lên
* Tương tự dạy vần âc
- So sánh ăc - âc
- Hướng dẫn viết bảng con
ăc mắc áo
âc quả gấc
- Đọc từ ứng dụng-giải thích
màu sắc giấc ngủ
ăn mặc nhấc chân Thêm âm, dấu tạo thành tiếng mới
3.Luyện tập:
- Luyện đọc bảng sửa sai
- Tranh - bài ứng dụng:
Những đàn chim ngói Mặc áo màu nâu Đeo cườm ở cổ Chân đất hồng hồng Như nung qua lửa
- Luyện đọc SGK/156- 157
- Luyện viết vở: ăc, âc, mắc áo, quả gấc
- Luyện nói: ruộng bậc thang
* Gợi ý:
- Bức tranh vẽ gì?
- Ruộng bậc thang có ở đâu
- 3 học sinh đọc: Thảo, Sơn, Hạnh
- Viết bảng con
- HS Đọc theo GV
- Đọc Cá nhân, lớp
- Ghép vần
- Đọc trơn cá nhân, lớp
- Ghép tiếng
- Đọc trơn cá nhân, lớp
- HS so sánh
- Viết bảng con
- Đọc CN- Tổ - Lớp
- HS tham gia chơi trò chơi
- Đọc CN, Tổ, Lớp
- Tìm tiếng, phân tích
- Luyện đọc cá nhân, lớp
- Đọc trơn cá nhân, lớp
- Luyện đọc cá nhân, lớp
- Hát
- Viết vở TV
- Đọc đề luyện nói
- Quan sát tranh nói theo cặp Một số HS nói trước lớp
Trang 2IVNhận xét
Dặn dị:
- Ruộng bậc thang người ta trồng gì?
- Gọi HS đọc bài
- Luyện đọc, viết những từ ngữ cĩ vần vừa học
- Chuẩn bị bài 78 "uc - ưc"
- Nhận xét tiết học
- HS luyện đọc 1 em
ĐẠO ĐỨC (T 19) LỄ PHÉP,VÂNG LỜI THẦY GIÁO, CƠ GIÁO (tiết 1)
I/ Mục tiêu: Học sinh hiểu
- Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cơ giáo
- Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cơ giáo
- Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cơ giáo
II/ Chuẩn bị :
- Tranh phĩng to bài học
- Vở bài tập Đạo đức
III/ Các hoạt động dạy học :
HOẢT ÂÄÜNG
1.K.tra bài cũ :
2.Bài mới :
Hoạt động 1:
Bài tập 1/ 29
Hoạt động 2:
- Bài tập 2 /29
- Em cần phải làm gì khi xếp hàng ra vào lớp ?
- Trong giờ học em phải làm gì ? Nhận xét
Giới thiệu bài: Ghi đề
- Bài tập 1/ 29 : Nêu tình huống
- Em gặp thầy, cơ giáo trong trường
- Em đưa sách vở cho thầy, cơ giáo
- Qua việc đĩng vai của các nhĩm
em thấy : .Nhĩm nào thể hiện được lễ phép , vâng lời thầy, cơ giáo?
Nhĩm nào chưa ? Như vậy: Cần phải làm gì khi gặp thầy, cơ giáo?
Khi đưa hoặc nhận vật gì từ tay thầy, cơ giáo em phải cĩ thái độ như thế nào ?
Kết luận: Khi gặp thầy, cơ giáo phải chào hỏi
lễ phép Khi đưa hoặc nhận từ tay thầy cơ giáo phải bằng 2 tay
- Lời nĩi khi đưa : Thưa cơ đây ạ !
- Lời nĩi khi nhận : Em cảm ơn cơ
- Bài tập 2 /29
- Yêu cầu học sinh đánh dấu cộng vào bạn lễ phép, vâng lời thầy giáo, cơ giáo
Em đánh dấu cộng vào những bạn nào?tranh
số mấy ? Vì sao ?
- Vậy em nên học tập tranh nào ? Khơng nên học tập tranh nào?
Vì sao?
Kết luận : Thầy giáo, cơ giáo đã khơng quản
khĩ nhọc chăm sĩc, dạy dỗ các em Để tỏ lịng biết ơn thầy cơ giáo em cần lễ phép, vâng lời
- HS Sơn
- HS Đạt Đĩng vai theo tình huống
- 2 nhĩm tự thảo luận phân vai
- Đại diện nhĩm lên đĩng vai trước lớp
- Cả lớp quan sát N xét
- Chào hỏi lễ phép( vài em nhắc)
- Nhận bằng 2 tay
- Nhiều em nhắc lại
Quan sát tranh- đánh đấu cộng vào bức tranh chỉ việc làm thể hiện biết vâng lời thầy cơ giáo
- Tranh 1, 4 vì…
- 2 HS trả lời
Trang 33.Củng cố:
4.Nhận xét:
5 Dặn dò:
Biết ơn thầy cô giáo, em cần phải lễ phép, lắng nghe và làm theo lời thầy giáo, cô giáo dạy bảo
- Em đã lễ phép vâng lời thầy giáo, cô giáo chưa?
- Yêu cầu học sinh lên kể gương
các bạn học sinh biết lễ phép, vâng lời thầy giáo , cô giáo
- Nhận xét – Tuyên dương
- Làm theo nội dung đã học
- Bài sau : Lễ phép, vâng lời thầy,
cô giáo( T2)
- HS tự liên hệ
- Một số em kể cho cả lớp nghe
ÂM NHẠC:Tiết 19 : Học Hát Bài : BẦU TRỜI XANH
(Nhạc và lời: Nguyễn Văn Quỳ)
I/Mục tiêu:
- Biết hát theo giai điệu và lời ca
- Biết hát kết hợp với vỗ tay hoặc gõ đẹm theo bài hát
II/Chuẩn bị của giáo viên:
- Nhạc cụ đệm
- Băng nghe mẫu
- Hát chuẩn xác bài hát
III/Hoạt động dạy học chủ yếu:
- Ổn định tổ chức lớp, nhắc học sinh sửa tư thế ngồi ngay ngắn
- Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 đến 3 em hát lại bài hát đã học
- Bài mới:
1- Ổn định:
2- Kiểm tra:
3- Bài mới:
Hoạt động 1:
* Dạy hát bài: Bầu
Trời Xanh
Hoạt động 2:
Hát kết hợp vận
động phụ hoạ.
4 Củng cố
Kiểm tra dụng cụ hs
- Gọi hs biểu diễn các bài hát đã học
- Giới thiệu bài hát, tác giả
- GV cho học sinh nghe bài hát mẫu
- Hướng dẫn học sinh tập đọc lời ca theo tiết tấu của bài hát
- Tập hát từng câu, mỗi câu cho học sinh hát lại từ
2 đến 3 lần để học sinh thuộc lời ca và giai điệu của bài hát
- Sau khi tập xong giáo viên cho học sinh hát lại bài hát nhiều lần dưới nhiều hình thức
- Cho học sinh tự nhận xét:
- Giáo viên nhận xét:
- Giáo viên sửa cho học sinh hát đúng giai điệu và lời ca của bài hát
- Hướng dẫn học sinh hát bài hát kết hợp vỗ tay theo nhịp của bài hát
Giáo viên hát- vỗ tay theo nhịp
- Hướng dẫn học sinh hát bài hát kết hợp vỗ tay theo tiết tấu của bài hát
- Giáo viên và HS rút ra ý nghĩa và sự giáo dục của bài hát
- Cho học sinh hát lại bài hát vừa học một lần
- Trang, Hoà, Hạnh
- HS lắng nghe
- HS nghe mẫu
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS thực hiện
+ Hát đồng thanh + Hát theo dãy + Hát cá nhân
- HS nhận xét
- HS chú ý
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS thực hiện
Trang 45 Nhận xét,
Dặn dò:
trước khi kết thúc tiết học
- Khen những em hát tốt, biễu diễn tốt trong giờ học, nhắc nhở những em hát chưa tốt, chưa chú ý trong giờ học cần chú ý hơn
- Dặn học sinh về nhà ôn lại bài hát đã học
- HS chú ý
-HS ghi nhớ
Thứ ba, ngày 12 tháng 1 năm 2010 HỌC VẦN ( T83) - BÀI 78: uc - ưc
A.Mục đích yêu cầu:
- Đọc và viết được: uc - ưc, cần trục, đọc được các từ, câu ứng dụng: Con gì mào đỏ
- Viết được: uc - ưc, cần trục, lực sĩ
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh cần trục, lực sĩ, bài ứng dụng và luyện nói
- Bảng phụ
C Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
I Kiểm tra bài cũ:
II Bài mới:
Giải lao
Trò chơi:
Giải lao
Tiết 2
- Kiểm tra đọc: ăc, âc, quả gấc, màu sắc, nhấc chân, giấc ngủ
- Đọc bài ứng dụng: Những đàn chim ngói
- Kiểm tra viết: màu sắc, giấc ngủ
- Nhận xét bài cũ
1 Giới thiệu bài: vần uc - ưc
2 Dạy chữ ghi vần
* Giới thiệu vần uc: giáo viên đọc mẫu
- Phân tích vần uc
- Ghép vần ăc
- đánh vần: u- c- uc
- Đọc trơn
- Muốn có tiếng "trục" ta thêm gì?
- Ghép - đánh vần: trờ - uc- truc - nặng - trục - Đọc trơn
- Tranh - từ : cần trục
- Đọc trên xuống, dưới lên
* Tương tự dạy vần ưc
- So sánh uc – ưc
- Gọi hs đọc toàn phần
- Hướng dẫn viết bảng con
uc - cần trục
ưc - lực sĩ
- Đọc từ ứng dụng- giải thích từ máy xúc lọ mực Cúc vạn thọ nóng nực Thêm âm, dấu tạo thành tiếng
3 Luyện đọc a)Luyện đọc bảng, sửa sai
- 3 học sinh đọc: Hoà, PHú, Trang
- 1 HS: Hoàng
- Viết bảng con
- HS đọc theo GV
- HS trả lời
- Ghép : uc
- Đọc cá nhân, lớp
- Đọc trơn cá nhân, lớp
- Thêm âm tr trước vần uc dấu nặng dưới u
- Ghép: trục, đánh vần, đọc trơn
- Đọc trơn cá nhân, lớp
- So sánh
- Đọc toàn phần
- Viết bảng con
- Đọc cá nhân ,tô í lớp
- HS chơi trò chơi
- Hát
- Luyện đọc cá nhân, lớp
Trang 5Giải lao
III.Củng cố:
Trò chơi:
IV Dặn dò:
IV Nhận xét :
- Tranh - bài ứng dụng:
Con gì mào đỏ Lông mượt như tơ Sáng sớm tinh mơ Gọi người thức dậy?
- Luyện đọc SGK/158- 159 b)Luyện viết vở: uc, ưc, cần trục, lực sĩ
- Chấm nhận xét một số vở
c)Luyện nói: Ai thức dậy sớm nhất?
* Gợi ý:
+ Bức tranh vẽ gì?
+ Mọi người đang làm gì?
+ Theo em trong tranh ai là người thức dậy sớm nhất.Vì sao?
Tìm bạn thân Ghép thành các từ : cần trục, máy xúc, lực sĩ, nóng nực
- Luyện đọc, viết những từ ngữ có vần vừa học
- Chuẩn bị bài 79 "ôc- uôc"
- Nhận xét tiết học
- Đọc trơn cá nhân 1 hs
- Tìm tiếng, Ptích
- Luyện đọc, cá nhân lớp
- Đọc trơn cá nhân, lớp
- Hát
- Viết vở TV
- Quan sát tranh, đọc đề luyện nói
- Nói theo cặp Một số hs nói trước lớp
- Đại diện mỗi tổ cử 2 em lên chơi
TOÁN (T73) MƯỜI MỘT - MƯỜI HAI
I.Mục tiêu
- Nhận biết cấu tạo các số mười một, mười hai
- Biết đọc viết các số đó; bước đầu nhận biết các số đó có hai chữ số;
- 11( 12) gồm một chục và 1 ( 2) đơn vị
II.Đồ dùng :
- Bó chục que tính và các que tính rời Bút màu.
III.Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ:
2.Bài mới:
G.thiệu Số 11
- Nhận xét Bài kiểm tra học kỳ I - Tuyên dương 1 số em làm được điểm 10
G.thiệu Số 11
- Hướng dẫn lấy 1 bó chục que tính
và 1 que tính rời
- Một chục que tính là mấy que tính?
- Có 10 que tính và 1 que tính nữa được tất cả bao nhiêu que tính?
- Mười que tính và một que tính là mười một que tính Ghi bảng: 11, đọc là : mười một
- Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị
Chữ số 1 ở cột bên phải chỉ hàng đơn vị, chữ số 1 ở cột bên trái chỉ hàng chục Số 11 có hai chữ số 1 viết liền nhau
Số 12
- Hướng dẫn lấy 1 bó chục que tính
và 2 que tính rời Được tất cả bao nhiêu?
- Mười que tính và hai que tính là
- Lấy que tính
- 10 que tính
- Mười một que tính
- Nhắc lại: mười một
- Nhắc lại
- 12 que tính
- 12 que tính
Trang 63.Thực hành:
4 Củng cố:
5 Dặn dò :
mấy que tính?
- Ghi: 12, đọc là: mười hai
- Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị - Chữ
số 2 ở cột bên phải chỉ hàng đơn vị, chữ số 1 ở cột bên trái chỉ hàng chục
- Số 12 có hai chữ số: chữ số 1 và chữ số 2 viết liền nhau: 1 ở bên trái
và 2 ở bên phải
- H.dẫn viết bảng con: Số 11, 12
- H.dẫn nêu yêu cầu, cách làm và chữa từng bài một
Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống Nhận xét, củng cố cấu tạo số 11, 12
Bài 2: Vẽ thêm chấm tròn (theo mẫu) Nhận xét, củng cố cấu tạo số 11, 12 Bài 3: Tô màu 11 ngôi sao và 12 quả táo
11 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
12 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Xem bài đã học: Biết đếm đến 11,
12
- Bài sau: mười ba, mười lăm
- Học sinh viết bảng con
- Nêu yêu cầu- Làm ở VBT
- Nhận xét
- Làm bài theo nhóm ở phiếu bài tập
Nhận xét
- Tô ở VBT
- Trình bày - nhận xét
- Nêu
TNXH ( T19) CUỘC SỐNG XUNG QUANH (tt)
I.Mục tiêu:
- Nêu được một số nét về cảnh quan thiên nhiên và công việc của người dân nơi học sinh ở
II.Đồ dùng dạy học:
- Các hình vẽ trong bài 18 và 19 SGK trang 38 - 39
II.Các hoạt động dạy học:
1.K.tra bài cũ:
2.Bài mới :
Hoạt động 1:
Làm việc theo nhóm
với SGK
- Em đã hiểu được những điều gì cuộc sống xung quanh em?
- Em hãy nêu ra những công việc làm của nhân dân địa phương em ?
- Em phải làm gì với quê hương , đất nước mình ?
G.thiệu Làm việc theo nhóm với SGK Mục tiêu : H.dẫn hs phân tích 2 bức tranh trong SGK để nhận ra bức tranh nào vẽ về cuộc sống ở nông thôn, bức tranh nào vẽ về cuộc sống ở th.phố
Cách tiến hành:
Bước 1: Các em quan sát 2 bức tranh trang
38 - 39 , 40 - 41 và trả lời câu “ Hãy kể những gì em nhìn thấy trong hai bức tranh “ Bước 2 : Gọi một số học sinh trả lời
- Bức tranh ở trang 38 - 39 vẽ về cuộc sống
ở đâu ? Tại sao em biết
- Bức tranh ở trang 40 - 41 vẽ về cuộc sống
- 2 HS trả lời: Siêu, Hoàng
- Thảo luận nhóm đôi
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhóm khác bổ sung
Trang 7Hoạt động 2:
Liên hệ thực tế
4 Nhận xét
Dặn dò:
ở đâu ? Tại sao em biết Kết luận : Bức tranh ở bài 18 vẽ về cuộc sống ở nông thôn và bức tranh ở bài 19 vẽ về cuộc sống ở thành phố
- Ỏ nông thôn người ta sống chủ yếu bằng nghề gì?( công việc gì?)
- Ở thành phố người ta sống chử yếu bằng nghề gì?( công việc gì?)
- Giáo dục học sinh biết có ý thức gắn bó yêu mến quê hương
Mục tiêu : Liên hệ thực tế để trả lời về cảnh vật nơi bạn sống ?
- Yêu cầu : Liên hệ để trả lời
- Bạn (em) sống ở đâu ?
- Hãy nói cảnh vật nơi em sống ?
- H.dẫn trả lời
- Tổng kết : Dù ở đâu , mọi người cũng phải lao động để sinh sống tuỳ theo cảnh quan ở địa phương mình có những nét nỗi bật riêng
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài đã học Bài sau An toàn trên đường đi học trang 42 , 43
- Nghề nông
- Buôn bán
- Tự liên hệ trả lời
- Các bạn khác bổ sung
Thứ tư, ngày 13 tháng 1 năm 2010 HỌC VẦN ( T84) - Bài 79 ôc - uôc
A Mục đích yêu cầu:
- Đọc và viết được: ôc - uôc, thợ mộc, ngọn đuốc,đọc được các từ, câu ứng dụng: Mái nhà của ốc
- Viết được: ôc - uôc, thợ mộc, ngọn đuốc
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Tiêm chủng uống thuốc
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh thợ mộc, ngọn đuốc, bài ứng dụng, luyện nói
- Bảng phụ, phấn màu
C Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ:
II.Bài mới:
- Kiểm tra đọc:uc, ưc, cần trục, lực sĩ, máy xúc, cúc vạn thọ, lọ mực, nóng nực
- Kiểm tra đọc bài ứng dụng: Con gì mào đỏ
- Kiểm tra viết: lọ mực, máy xúc
- Nhận xét bài cũ
1 Giới thiệu bài: vần ôc, uôc
2 Dạy chữ ghi vần
* Giới thiệu vần ôc: giáo viên đọc mẫu
- Phân tích vần ôc
- Ghép vần ôc - đánh vần: ô- c- ôc
- Đọc trơn + Muốn có tiếng "mộc" ta thêm gì?
- Ghép, đánh vần: mờ - ôc- nặng - mộc - Đọc trơn
- Tranh - từ : thợ mộc + Đọc trên xuống, dưới lên
* Tương tự dạy vần uôc
- 3 học sinh đọc: Đạt, Siêu, Thảo
- 1 hs: Trang
- Viết bảng con
- HS đọc theo GV
- Phân tích, ghép vần ôc
- Đọc cá nhân, lớp
- Ghép: mộc
- luyện đọc cn, lớp
- Đọc trơn cá nhân, lớp
- Đọc tổng hợp
Trang 8Giải lao
Trò chơi:
Tiết 2
Giải lao
Trò chơi:
Nhận xét
Dặn dò:
- So sánh uôc – ôc
- Gọi hs đọc toàn phần
- Hướng dẫn viết bảng con
ôc thợ mộc uôc ngọn đuốc
- Đọc từ ứng dụng con ốc đôi guốc gốc cây thuộc bài
- Hd đọc, giải thích từ
Thêm âm, dấu tạo thành tiếng
3 Luyện đọc a/ Luyện đọc bảng
- Cho hs luyện đọc bài tiết 1, sửa sai
- Tranh - bài ứng dụng:
Mái nhà của ốc Tròn vo bên mình Mái nhà của em Nghiêng giàn gấc đỏ
- Luyện đọc SGK/160- 161:Đọc mẫu
b)Luyện viết vở: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc Chấm nhận xét một số vở
c)Luyện nói: Tiêm chủng, uống thuốc
* Gợi ý:
- Bức tranh vẽ gì?
- Thái độ của bạn trai đó như thế nào?
- Khi nào chúng ta phải uống thuốc?
- Hãy kể cho các bạn nghe em đã tiêm chủng
và uống thuốc giỏi như thế nào?
Thi đọc tiếp sức -Tổng kết điểm - Tuyên dương
- Nhận xét tiết học
- Luyện đọc, viết những từ ngữ có vần vừa học
- Chuẩn bị bài 80 iêc- ươc N.Xét
- So sánh
- Đọc bài
- Viết bảng con
- Tìm tiếng, phân tích luyện đọc cá nhân, lớp
- 4 học sinh đọc -tổ lớp
- HS th.gia chơi trò chơi
- Đọc CN, Tổ , Lớp
- 1 hs đọc trơn
- Tìm tiếng, Ptích
- Luyện đọc cá nhân, lớp
- Đọc trơn cá nhân, lớp
- Hát
- Viết vở TV
- Quan sát tranh, đọc đề -Cô y tá tiêm chủng
- Không sợ sệt
- Khi bị ốm
- Tự liên hệ
- T.gia chơi
- Cứ 1 dãy đứng lên đọc, tổ còn lại làm BGK cho điểm
TOÁN (T74) MƯỜI BA - MƯỜI BỐN - MƯỜI LĂM
I.Mục tiêu
- Nhận biết được mỗi số mười ba, mười bốn, mười lăm gồm một chụ và một số đơn vị ( 3, 4, 5, )
- Biết đọc viết các số đó
II.Đồ dùng :
- Bộ đồ dùng học toán Các bó chục que tính và các que tính rời.
III.Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2.Bài cũ:
- Kiểm tra dụng cụ HS
- Mười que tính và một que tính là que tính? - Mười que tính và 2 que tính là mấy que tính?
- 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Trả lời : Sơn
- Thực hành lấy que tính cả lớp
- HS : Hoàng
Trang 92.Bài mới:
3.Thực hành:
4 Củng cố:
5 Dặn dò:
- 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
G.thiệu
Số 13
- Cho học sinh lấy 1 bó chục que tính và 3 que tính rời
- Một chục que tính và 3 que tính là mấy que tính?
-Nêu: 1 chục que tính và 3 que tính rời là được mười ba que tính
- 13qt có mấy chục qt và mấy que tính rời?
- Ghi bảng 1 chục 3 đơn vị
- Ghi bảng: 13, đọc là : mười ba
- Số 13 là số có mấy chữ số?
- Số 13 có hai chữ số: chữ số 1 và chữ số 3 viết liền nhau từ trái sang phải
- 13 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Số14 ( Hd tương tự số 13)
- Hướng dẫn Hs tự lấy 1 bó chục que tính và 4 que tính rời rồi nêu:
- Ghi bảng: 14, đọc là: mười bốn
Số15 (Trình tự như số 13)
- Ghi bảng: 15
- Đọc là: mười lăm
- Nêu yêu cầu, hướng dẫn lần lượt từng bài, chữa bài
Bài1: Viết số
- Cho hs đọc các số vừa viết
- Hd hs viết số còn thiếu vào ô trống
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống Nhận xét - Củng cố cấu tạo số qua bài tập Bài 3: Nối mỗi tranh với một số thích hợp
Bài 4: Hd về nhà
Ta học bài gì?
13, 14, 15 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Xem bài đã học:
- Về nhà đọc thuộc từ 0->15 và ngược lại
- Học sinh nhắc lại
- Lấy que tính Rồi nêu: 1 chục que tính và 3 que tính rời là được mười ba que tính
- 1 chục qt và 3 qt rời
- Số 13 có hai chữ số: chữ số 1
và chữ số 3 viết liền nhau từ trái sang phải
- 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị
- 1 bó chục que tính và 4 que tính rời là được mười bốn que tính
- Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị
- Số 14 có hai chữ số: chữ số 1
và chữ số 4 viết liền nhau từ trái sang phải
- Lấy 1 bó chục que tính và 5 que tính nêu: 1 bó chục và 5 que tính là mười lăm que tính
- HS nói: 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị 15có hai chữ số là 1 và 5
- Nêu yêu cầu a) viết số : 10, 11, 12, 13, 14,
15 bảng con, bảng lớp
b) Viết số vào ô trống: làm ở bảng con, bảng lớp
- Nêu yêu cầu- Làm ở VBT
- Trình bày - Nhận xét
- Làm ở SGK
- Làm ở Phiếu bài tập theo nhóm
- Nhận xét
Trang 10
- Bài sau: mười sáu, mười chín.
Thứ năm, ngày 14 tháng 1 năm 2010
HỌC VẦN ( T85) - Bài 80: iêc - ươc
A.Mục đích yêu cầu:
- Đọc và viết được: iêc - ươc, xem xiếc, rước đèn,đọc được các từ, câu ứng dụng: Quê hương là con diều biếc
-Viết được: iêc - ươc, xem xiếc, rước đèn
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Xiếc, múa rối
B.Đồ dùng dạy học:
- Tranh xem xiếc, rước đèn, bài ứng dụng, luyện nói
- Bảng phụ
C.Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
I.Ktra bài cũ:
II Bài mới:
Giải lao
Trò chơi:
Tiết 2
- Kiểm tra đọc: ôc, uôc, thuộc bài, thợ mộc, ngọn đuốc, con ốc, gốc cây
- Kiểm tra đọc bài ứng dụng:
Mái nhà của ốc
- Kiểm tra viết: con ốc, gốc cây
- Nhận xét bài cũ
1 Giới thiệu bài: vần iêc, ươc
2 Dạy chữ ghi vần Giới thiệu vần iêc:
Giáo viên đọc mẫu
- Ph.tích vần iêc - So sánh iêc- iêt
- Ghép vần iêc - đánh vần: iê- c- iêc - Đọc trơn
- Muốn có tiếng "xiếc" ta thêm gì?
- Ghép- đánh vần: xờ - iêc- xiêc- sắc - xiếc
- Đọc trơn
- Tranh - từ : xem xiếc + Đọc trên xuống, dưới lên
* Tương tự dạy vần ươc
- So sánh iêc- ươc
- Gọi hs đọc toàn phần
- Hướng dẫn viết bảng con iếc- xem xiếc - ươc - rước đèn
- Đọc từ ứng dụng- giải thích
cá diếc cái lược công việc thước kẻ
- Thêm âm, dấu tạo thành tiếng 3.Luyện đọc
a)Luyện đọc bảng
- Gọi hs đọc bài tiết 1, sửa sai
- Tranh - bài ứng dụng:
Quê hương là con diều biếc
- 3 học sinh : Phú, Hạnh, Hoà
- 1 hs: Sơn
- Viết bảng con
- Đọc theo giáo viên
- Phân tích
- Ghép: iêc
- Đọc cá nhân, lớp
- Luyện đọc cn, lớp
- Âm x
- Ghép : xiếc
- Đọc trơn cá nhân , lớp
- Đọc tổng hợp
- So sánh
- Đọc cá nhân, lớp
- Viết bảng con
- Tìm tiếng, phân tích Luyện đọc cá nhân, lớp
- Tham gia chơi trò chơi
- Đọc trơn cá nhân, lớp
- 1 hs đọc