1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án lớp 1 tuần 3

26 131 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 446 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU : Học sinh nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tĩc quần áo gọn gàng, sạch sẽ

Trang 1

Thứ ba ngày 15 tháng 9 năm 2015

Tiết 1+2 +3 HỌC VẦN: (Tiết 19+ 20+21)

BÀI 8 : l - h

I/ MỤC TIÊU :

- HS đọc, viết được l – h – lê – hè, từ và câu ứng dụng

- Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề “le, le”

- Tăng cường Tiếng Việt cho học sinh dân tộc.

II/ CHUẨN BỊ :

- Tranh minh họa ở sách giáo khoa, bộ chữ.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

TIẾT 1

1 ỔN ĐỊNH : (1’)

2 KIỂM TRA BÀI CŨ: (6’)

- GV ghi lên bảng: ê, v, ve, bê

bé vẽ bê, bế bé

- Viết bảng con: ê, v, ve, bê

- Nhận xét, tuyên dương HS

3 BÀI MỚI:

a Giới thiệu bài: (1’)

Giới thiệu bài 8, ghi đầu bài

b Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG 1: (30’)Dạy âm mới:

+ Dạy âm l:

- GV ghi âm mới lên bảng: l

+ Ghép âm l trước âm ê sau ta được tiếng gì?

- GV ghi tiếng mới lên bảng: lê

GV cho học sinh xem tranh giới thiệu từ khóa

- Giáo viên ghi từ ứng dụng lên bảng:

- Đọc cá nhân - đồng thanh

HS đánh vần- đọc trơn CN- ĐT

Trang 2

- Giáo viên nhận xét.

HOẠT ĐỘNG 3: (10’) Hướng dẫn viết

- Cho học sinh quan sát chữ mẫu

- GV viết mẫu, hướng dẫn viết : Đặt bút trên đường kẻ

2 Viết nét khuyết trên cao 5 dòng li, rê bút viết nét

móc ngược cao 2 dòng li Điểm kết thúc tại đường kẻ

2

- Đặt bút trên đường kẻ 2, viết con chữ l, rê bút viết con

chữ ê cao 2 dòng li điểm kết thúc khi viết xong con chữ ê

* Tương tự hướng dẫn viết chữ h, hè

l h lê hè

TIẾT 3 4/ LUYỆN TẬP

+ Tiếng ve kêu như thế nào?

+ Tiếng ve kêu báo hiệu điều gì?

- Bức tranh này chính là sự thể hiện nôi dung câu ứng

dụng của chúng ta hôm nay

- Gv ghi lên bảng: ve ve ve, hè về.

+ Tiếng nào có âm h?

- Đọc mẫu, hướng dẫn đọc Gọi HS đọc bài

Đọc bài ở SGK:

- Đọc mẫu, hướng dẫn đọc Gọi HS đọc bài

à Nhận xét,tuyên dương

HOẠT ĐỘNG 2: (9’) Luyện viết

- Nhắc HS ngồi đúng tư thế, viết đúng quy trình

- Hướng dẫn hs viết bài vào vở tập viết in

- Thu một số vở nhận xét, tuyên dương

HOẠT ĐỘNG 3: (6’) Luyện nói

- Cho HS đọc chủ đề luyện nói

- Treo tranh, gv gợi ý bằng câu hỏi:

+ Những con vật trong tranh đang làm gì? Ở đâu?

+ Trông chúng giống con gì?

+ Vịt ngan được con người nuôi ở ao, nhưng có loài vịt

sống tự nhiên không có người nuôi gọi là gì?

+ Giải thích: Trong tranh là con le le, hình dáng giống

con vịt nhưng nhỏ hơn, mỏ nhọn hơn, nó chỉ có ở một số

vùng ở nước ta, chủ yếu sống ở dưới nước.

Học sinh quan sát và viết bảng con

- HS quan sát tranh, trả lời

- Đang bơi ở ao, hồ

- Con vịt, ngan

- Vịt trời

Trang 3

Nhận biết các số trong phạm vi 5 Biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5

Cĩ thái độ yêu thích mơn học

Tăng cường Tiếng Việt cho học sinh dân tộc.

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên: Que tính

2/ Học sinh: - SGK - Vở bài tập

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

a Giới thiệu bài: (1’

- Giới thiệu bài (1’) – GV ghi đầu bài lên bảng

HOẠT ĐỘNG 1: (7’) Ơn lại kiến thức

Cho học sinh viết lại các số 1, 2, 3, 4,

5

+ Phân tích cấu tạo số:

+ 2 gồm mấy và mấy ?

+ 3 gồm mấy và mấy?

+ 4 gồm mấy và mấy?

+ 5 gồm mấy và mấy?

HOẠT ĐỘNG 2 : (25’)Thực hành

Bài 1: Nhận biết số lượng rồi

viết số thích hợp vào ô trống

∗ Bức tranh thứ nhất vẽ mấy cái

ghế?

∗ Ta cần ghi số mấy vào ô

vuông?

∗ Các tranh còn lại hs tự làm

- GV nhận xét, tuyên dương

Bài 2: Điền số ở giữa, số bên

trái, số bên phải

- Hát

- Đọc CN- ĐT-Viết bảng con

- Bảng con

-1 và 1

- 2 và 1; 1 và 2

- 3 và 1; 1 và 3; 2 và 2

- 4 và 1 ; 1 và 4; 3 và 2 ;

Trang 4

- GV nhận xét, tuyên dương

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô

trống

- GV nhận xét, sửa sai, tuyên dương

4 CỦNG CỐ (4’)

Nội dung : Thi đua xếp số

Luật chơi : Giáo viên lấy số 0,1, 2,

3, 4, 5,6 ,7, 8, 9, trong hộp tốn Yêu cầu

đại diện 2 nhóm lên xếp theo thứ

tự 1 à 5 (từ bé đến lớn) Hoặc

từ lớn đến bé (5, 4, 3, 2, 1)

5 DẶN DÒ: (1’)Xem lại bài, làm

- -BÀI 2: GỌN GÀNG, SẠCH SẼ I/ MỤC TIÊU :

Học sinh nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tĩc quần áo gọn gàng, sạch sẽ

Tăng cường Tiếng Việt cho học sinh dân tộc.

GDBVMT: Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ thể hiện người cĩ nếp sống, sinh hoạt văn hố, gĩp phần gữi gìn vệ sinh mơi trường, làm cho mơi trường thêm sạch, văn minh.

II/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

a Giới thiệu bài: (1’)

Giới thiệu, ghi đầu bài: “Gọn Gàng Sạch Sẽ”

- Hát

- Em là HS lớp một Học ở làng Yon

- Em phải học chăm, ngoan, vâng lờithầy cơ, cha mẹ để xứng đáng là học sinh lớp một

Trang 5

b Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG 1 : (7’)

Nhận biết bạn có trang phục sạch sẽ gọn gàng

+ Giáo viên nêu yêu cầu

- Tìm và nêu tên bạn trong nhóm hôm nay có đầu tóc,

áo quần gọn gàng, sạch sẽ

- Vì sao em cho rằng bạn đó gọn gàng sạch sẽ?

Giáo viên khen những HS đã nhận xét chính xác

Kết luận :Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ là đầu tóc phải

chải gọn gàng, quần áo mặc sạch sẽ lành lặn,

không nhăn nhúm, nhàu nát

Các em đã biết thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

Vậy, muốn ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ chúng ta làm

như thế nào? à Ta sẽ tìm hiểu qua hoạt động 2

HOẠT ĐỘNG 2 : (8’) Quan sát tranh ở SGK

Biết cách chỉnh sửa quần áo gọn gàng, sạch sẽ

- Giáo viên tổ chức cho học sinh làm bài tập 1 trong

sách giáo khoa Gọi HS trình bày và nêu vì sao em

cho rằng bạn đó gọn gàng, sạch sẽ?

Kết luận :Dù ở nhà hay đi ra ngoài đường, phố các

em phải luôn luôn mặc quần áo sạch, gọn và phải

phù hợp với lứa tuổi của mình.

- Trong BT1, bạn số 4, số 8 gọn gàng, sạch sẽ

- Các bạn còn lại chưa gọn gàng, sạch sẽ

* Giảo lao giữa tiết

Để kiểm tra xem các bạn đã biết cách ăn mặc gọn

gàng, sạch sẽ chưa; chúng ta sẽ sang hoạt động 3

HOẠT ĐỘNG 3: (6’) Chọn đúng trang phục

Giáo viên yêu cầu học sinh chọn một bộ quần áo đi

học phù hợp cho bạn nam hoặc bạn nữ trong tranh

Giáo viên treo tranh của bài tập 2, học sinh quan sát:

Nhận xét, tuyên dương

GDBVMT: theo em ăn mặc gọn gàng có lợi ích gì?

* Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ thể hiện người có nếp

sống, sinh hoạt văn hoá, góp phần giữ gìn vệ sinh

môi trường, làm cho môi trường thêm sạch, văn

minh.

- Mỗi khi đến trường học, chúng ta phải mặc quần

áo sạch sẽ, gọn gàng, đúng đồng phục của trường;

không mặc quần áo nhàu nát, rách, tuột chỉ, đứt

- Học sinh thảo luận theo nhóm 4

- Học sinh thảo luận Cử đại diện nhóm trình bày trước lớp: nêu tên và mời bạn trong nhóm có đầu tóc, quần

áo gọn gàng, sạch sẽ lên trước lớpHọc sinh nhận xét

HS làm bài tập 1 theo nhóm 4

HS trình bày

Học sinh làm bài tập 2 trong vở bàitập

Đại diện HS lên sửa bài :

1 em nối trang phục cho bạn nữ

1 em nối trang phục cho bạn nam

Trang 6

khuy, bẩn hôi, xộc xệch đến lớp.

4/ CỦNG CỐ- DẶN DÒ: (4’)

Nhắc HS nhớ thực hiện tốt việc ăn mặc gọn gàng

sạch sẽ để được mọi người quý mến

Xem trước nội dung các tranh của bài tập 3, 4,

Tập hát lại bài “Rửa mặt như mèo”

Thứ tư ngày 16 tháng 9 năm 2015

Tiết 1 + 2 +3 HỌC VẦN: ( Tiết 22 + 23 + 24)

BÀI 9: O - C I/ MỤC TIÊU :

Học sinh đọc, viết được o, c, bò , cỏ; từ và câu ứng dụng

Luyện nói từ 1 - 3 câu theo chủ đề: vó, bè

Tăng cường Tiếng Việt cho học sinh dân tộc.

II/ CHUẨN BỊ :

- Tranh minh họa ở sách giáo khoa, bộ chữ.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1./ Ổn định: (1’)

2./KIỂM TRA BÀI CŨ: (6’)

GV ghi lên bảng: l, h, lê, hè, le le

ve ve ve, hè về

-Viết bảng: l, h, lê, hè

Nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1’)

Giới thiệu bài 9, ghi đầu bài

b Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG 1: (30’)Dạy âm mới:

+ Dạy âm o:

- Gv ghi âm o lên bảng

Thêm âm b vào trước âm o, dấu (\) trên âm o ta có

- Hs ghép trên bảng cài

- Đọc CN- ĐT

- Đánh vần- đọc trơn (nhân, tổ,

Trang 7

- Học sinh đọc toàn bài

HOẠT ĐỘNG 3: (10’)Luyện viết bảng con

+ Giáo viên viết mẫu nêu quy trình viết

Lưu ý nét nối và khoảng cách giữa các con chữ phải

đúng qui định

Nhận xét – chỉnh sửa

o c bò cỏ

TIẾT 3 4/ HOẠT ĐỘNG 1: (25’) Luyện Đọc

Học sinh đọc lại bài tiết 1

Treo tranh – Tranh vẽ gì?

à Giới thiệu câu ứng dụng

- GV ghi lên bảng: bò bê có bó cỏ

-Tìm tiếng có âm o – c trong câu ứng dụng?

Gọi HS luyện đọc câu ứng dụng

GV nhận xét – Chỉnh sửa

Cho HS đọc bài trong SGK

GV nhận xét – tuyên dương, chỉnh sửa

HOẠT ĐỘNG 2 : (9’) Luyện Viết

- Nhắc HS ngồi đúng tư thế, viết đúng quy trình

- Giáo viên hướng dẫn HS viết bài vào vở

- Lưu ý nét nối, khoảng cách giữa chữ với chữ, con

chữ với con chữ, vị trí dấu thanh phải đúng qui định

Nhận xét phần viết

HOẠT ĐỘNG 3 : (6’) Luyện Nói

Treo tranh gợi ý

Đọc lại bài trên bảng

Về nhà đọc bài, viết bài, chuẩn bị bài: ô ơ

Nhận xét tiết học

lớp)

- Đọc cá nhân - đồng thanh

HS đánh vần- đọc trơn CN- ĐT

Viết bảng con

Cá nhân , lớp đọc ĐTHọc sinh quan sát trả lời

Tiếng: có, cỏĐọc CN- ĐTĐọc CN- ĐTHọc sinh viết bài vào vở tập viết

Đọc tên chủ đề luyện nói “vó bè”

- Dưới nước

- Để bắt cá

- Câu cá, thả lưới, quăng chài

- Lớp đọc ĐT 1 lần

Trang 8

- -Tiết 4: MỸ THUẬT (T3)

MÀU VÀ VẼ MÀU VÀO HÌNH ĐƠN GIẢN

I- MỤC TIÊU

- Giúp HS nhận biết 3 màu: đỏ, vàng, lam

- Biết vẽ màu vào hình đơn giản, vẽ được màu kín hình khônglem ra ngoài hình

- Tăng cường Tiếng Việt cho học sinh dân tộc.

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV:-Một số tranh ảnh có màu đỏ, vàng, lam.

-Một số đồ vật có màu đỏ, vàng, lam như hộp sáp

màu, quần áo, hoa quả

-Bài vẽ của HS năm trước

HS:- Giấy vẽ hoặc vở tập vẽ.

- Bút chì, màu vẽ,…

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động1- Giới thiệu màu sắc:

3 màu đỏ, vàng, xanh lam (6’)

- GV cho HS quan sát hình 1:3 màu cơ

bản và đặt câu hỏi:

+ Hãy kể tên các màu ở hình 1

+ Kể tên các đồ vật có màu đỏ,

vàng, lam

* Mũ màu đỏ, vàng, lam

* Qủa bóng có màu đỏ, vàng, lam

* Màu đỏ ở hộp sáp, hộp chì,…

* Màu xanh ở cỏ cây hoa lá,…

- GV kết luận:

+ Mọi vật của chúng ta đều có màu

sắc

+ Màu sắc làm cho đồ vật đẹp hơn

+ Màu đỏ, vàng, lam là 3 màu chính

Hoạt động2- Thực hành: Vẽ màu

-Chuẩn bị bài và đồdùng

*Mũ màu xanh lam

*Quả táo mầu đỏ

*Bông hoa mầu vàng

* Màu đỏ ở hộp sáp,hộp chì,…

* Màu xanh ở cỏ câyhoa lá,…

Trang 9

vào hình đơn giản (15’)

- GV đặt các câu hỏi để HS nhận ra

các hình ở hình 2,3,4 và gợi ý về

màu của chúng

+ Lá cờ Tổ Quốc (nền cờ màu đỏ,

ngôi sao màu vàng) yêu cầu HS vẽ

đúng màu

+ Hình quả và dãy núi yêu cầu HS

vẽ theo ý thích

- GV hướng dẫn HS cách cầm bút và

cách vẽ màu

+ Cầm bút thoải mái để vẽ màu

- GV cho HS xem một số bài và hướng

dẫn các em nhận xét bài nào màu

đẹp, bài nào màu chưa đẹp

- GV yêu cầu HS tìm bài vẽ nào đẹp

mà mình thích

3 Củng cố – dăn dò: (2’)

- Quan sát mọi vật và gọi tên màu

của chúng

- Quan sát tranh ảnh của bạn quỳnh

trang

- Chuẩn bị bài sau

*HS nhận ra các hình ởhình 2,3,4

*Lá cờ Tổ Quốc màuđỏ, ngôi sao màuvàng

*Hình quả và dãy núi

HS vẽ theo ý thích

*HS cầm bút thoảimái để vẽ màu

*HS tìm bài vẽ nàođẹp mà mình thích

-HS ghi nhớ, lắng nghe

- -Tiết 5 TỐN: ( - -Tiết 10 )

BÉ HƠN - DẤU <

I MỤC TIÊU:

Hs bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “ bé hơn”, dấu < để so sánh các số

Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn

Tăng cường Tiếng Việt cho học sinh dân tộc.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bộ đồ dùng dạy học tốn 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 10

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

a.Giới thiệu bài: (1’)

Gv giới thiệu, ghi đầu bài

b Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG 1: (10’)Nhận biết quan hệ bé hơn

- GV treo tranh và hỏi:

  

+ Bên trái có mấy bông hoa?

+ Bên phải có mấy bông hoa?

+ 1 so với 2 thì như thế nào?

+Một ít hơn hai ta nói là 1 bé hơn 2

- GV giới thiệu dấu <

- GV ghi lên bảng: 1 < 2

+ Tương tự giới thiệu 2 < 3

- GV ghi lên bảng: 1 < 3 ; 2 < 5; 3 < 5

HOẠT ĐỘNG 2: (4’)Viết dấu <

- GV hướng dẫn hs viết dấu <

- GV nhận xét , chỉnh sửa

HOẠT ĐỘNG 3: (20’)Thực hành

Bài 1: Viết dấu <

GV hướng dẫn hs viết dấu vào vở

Bài 4: Nối ô trống với số thích hợp:

HDHS cách làm, cho HS thi đua làm bài theo tổ

- GV nhận xét, chỉnh sửa, tuyên dương

Hs viết dấu bé vào bảng con

Hs viết vào vở bài tập

Hs viết vào bảng con, bảng lớp

Đại diện tổ lên thi đua làm bài

- -Thứ năm ngày 17 tháng 9 năm 2015

Trang 11

Tiết 1+2 +3 HỌC VẦN: (Tiết 25+26 +27)

BÀI 10 : ơ ơ

I/ MỤC TIÊU :

HS đọc, viết được ơ -ơ - cơ – cờ, từ và câu ứng dụng

Luyện nĩi từ 1 -3 câu theo chủ đề “bờ hồ” GDBVMT qua phần luyện nĩi

Tăng cường Tiếng Việt cho học sinh dân tộc.

II/ CHUẨN BỊ :

- Tranh minh họa ở sách giáo khoa, bộ chữ

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

GV ghi âm mới lên bảng: ơ

+ Ghép âm c trước âm ơ sau ta được tiếng gì?

- GV ghi tiếng mới lên bảng: cơ

+ GV cho học sinh xem tranh giới thiệu từ khĩa

- GV ghi lên bảng: cơ

- Đọc tổng hợp bài: ơ- cơ- cơ

+ Dạy âm ơ:

*Các bước tiến hành tương tự như dạy âm ơ

- Gọi hs đọc và phân tích các tiếng.

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

- Hát

HS đọc bàiViết bảng con

- Đọc CN- ĐT

Trang 12

HOẠT ĐỘNG 3: (10’) Hướng dẫn viết

- Cho học sinh quan sát chữ mẫu

- GV viết mẫu, hướng dẫn : Đặt bút trên đường kẻ 2

Viết nét cong kín cao 2 dịng li Điểm kết thúc tại

đường kẻ 2

Đặt bút trên đường kẻ 2, viết con chữ b, rê bút viết con

chữ o cao 2 dịng li điểm kết thúc khi viết xong con o,

viết dấu mũ trên đầu chữ o

- Tương tự hướng dẫn viết chữ ơ , cờ

à Giới thiệu câu ứng dụng: bé cĩ vở vẽ

- Đọc mẫu, hướng dẫn đọc Gọi HS đọc bài

Đọc bài ở SGK:

- Đọc mẫu, hướng dẫn đọc Gọi HS đọc bài

à Nhận xét,tuyên dương

HOẠT ĐỘNG 2 : (9’)Luyện Viết

- Giáo viên viết mẫu và nêu qui trình viết như tiết 1

- Lưu ý : Tư thế ngồi viết, nối nét, vị trí dấu thanh,

khoảng cách giữa con chữ

à Nhận xét phần viết

HOẠT ĐỘNG 3: (6’) Luyện Nĩi

- Giới thiệu chủ đề luyện nĩi

- Giáo viên treo tranh và hỏi:

- Tranh vẽ gì?

- Em cĩ biết bờ hồ này ở đâu khơng?

- Cảnh bờ hồ có những gì?

- Cảnh đó có đẹp không?

GDBVMT:

+ Các bạn nhỏ đang đi trên con

đường đó có sạch không?Nếu

được đi trên con đường đó em

cảm thấy như thế nào

5 CỦNG CỐ - DẶN DÒ: (5’)

- Học sinh viết bảng con

- Đọc CN- ĐT

Bé đang vẽBiển , cây cối, cá

- Đọc CN- ĐT

- Đọc CN- ĐT

Quan sát mẫu

- Học sinh viết vở tậpviết tập 1

- Đọc chủ đề luyện nĩi

- bờ hồ

- Ở Hà Nội

- Hs nêu

Trang 13

Hs đọc lại bài trên bảng

Về nhà học bài, viết bài CB bài i- a

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Tiết 4 THỦ CƠNG: ( Tiết 3 )

- -XÉ, DÁN HÌNH TAM GIÁC I/ MỤC TIÊU:

- Học sinh biết cách xé, dán hình tam giác Xé, dán được hình tam giác Đường xé cĩ thểchưa thẳng và bị răng cưa Hình dán cĩ thể chưa phẳng

-Tăng cường Tiếng Việt cho học sinh dân tộc.

II/ CHUẨN BỊ :

Giấy nháp trắng, giấy màu

Vở thủ cơng, giấy nháp, giấy màu, hồ, kéo, bút chì, khăn lau

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1/ ỔN ĐỊNH : (1’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ : (1’)

- Kiểm tra các vật dụng học sinh đem theo

3/ BÀI MỚI :

Giới thiệu bài(1’)

∗ Các em đã được xé dán hình nào?

à Trong tiết thủ cơng hơm nay, các em sẽ một lần

nữa học tập lại cách xé dán hình tam giác

Ghi đầu bài lên bảng: Xé Dán Hình Tam Giác

HOẠT ĐỘNG 1 : (8’)Xé Dán Hình Tam Giác

- Dán mẫu hồn chỉnh giới thiệu: Đây là mẫu hình đã

được xé dán

+ Hình tam giác cĩ mấy cạnh?

- Nhìn xung quanh tìm các vật cĩ dạng hình tam

Trang 14

- Hướng dẫn thao tác xé

HOẠT ĐỘNG 2 (15’) Thực hành

* GV hướng dẫn lại qui trình xé dán hình tam giác

Cho hs thực hành xé từng hình, rồi dán hình vào vở

Gv theo dõi giúp đỡ HS

- Chuẩn bị bài xé dán hình vuông và hình tròn

HS theo dõi và thực hiện lại thaotác

Tiết 5 TOÁN: ( TIẾT 11 )

1 Kiểm tra bài cũ: (6’)

+ Hôm trước em được học bài gì?

- GV ghi lên bảng:

1 2; 3 4; 2 5; 3 4

- GV nhận xét, tuyên dương

2 Bài mới:

Giới thiệu bài: (1’)

HOẠT ĐỘNG1 (8’)Nhận biết quan hệ lớn hơn

- GV treo tranh và hỏi:

+ Bên phải có mấy hình tròn?

+ 2 so với 1 thì như thế nào?

Ngày đăng: 24/08/2017, 10:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w