HS quan sát xem các chữ viết mấy ly?. - HS quan sát kĩ ở vở tập viết rồi viết vào vở theo từng hàng.. Bài 2:- HS nêu yêu cầu: Vẽ thêm chấm tròn theo mẫu - GV hướng dẫn HS quan sát mẫu rồ
Trang 1Thứ hai ngày 18 tháng 01 năm 2010
HỌC VẦN
Bài 77: VẦN ĂC- ÂC (2 tiết )
A- MĐYC:
- Đọc đúng các vần và từ: ăc âc, mắc áo, quả gấc.;từ và câu ứng dụng
-Viết được ăc, âc,mắc áo ,quả gấc
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ruộng bậc thang
B- ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
Tranh minh họa bài
C- HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Tiết 1
- GV ghi bảng, đọc mẫu: ăc HS đọc
- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, đt HS phân tích: ă + c HS so sánh ăc với
ac HS viết bảng con: ăc
- HS viết thêm m và dấu sắc HS đánh vần, đọc trơn tiếng: cá nhân, đt HS phân tích tiếng: m + ăc + dấu sắc GV gb: mắc.(HS nhắc)
- HS quan sát tranh và nêu: mắc áo GV gb HS đọc
- Đọc xuôi, ngược: ăc - mắc - mắc áo
b) Vần âc: Tiến hành tương tự So sánh âc với ât.
? Vần mới thứ 2 có gì khác với vần mới thứ nhất?
c) Đọc từ ứng dụng:
- GV gb HS đọc nhẩm: màu sắc, ăn mặc, giấc ngủ, nhấc chân
- HS tìm tiếng mới Luyện đọc tiếng
Trang 2Tiết 2
3 Luyện tập
a) Đọc SGK:
- HS quan sát và nhận xét tranh 1, 2, 3 vẽ gì?
- HS đọc thầm đoạn thơ ứng dụng Tìm tiếng mới: mặc
+ HS đọc trơn đoạn thơ ứng dụng
+ Luyện đọc toàn bài trong SGK
b) Hướng dẫn viết: ăc âc, mắc áo, quả gấc.
- GV viết mẫu ở bảng HS quan sát xem các chữ viết mấy ly?
- HS viết vào bảng con GV theo dõi, sửa sai
- HS quan sát kĩ ở vở tập viết rồi viết vào vở theo từng hàng GV theo dõi, uốn nắn
c) Luyện nói:
- HS đọc tên bài luyện nói: Ruộng bậc thang
- HS quan sát tranh, thảo luận và TLCH:
? Ruộng bậc thang thường có ở đâu? (miền núi)
? Quan sát ruộng bậc thang em thấy thế nào?
III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- HS đọc lại toàn bài Tìm tiếng mới có vần ăc, âc
- GV nhận xét tiết học, tuyên dương
- VN học bài, viết bài Xem bài 78
TOÁN
Bài 70: MƯỜI MỘT, MƯỜI HAI
A- MỤC TIÊU:
- Giúp HS nhận biết được cấu tạo các số mười một ,mười hai
- Biết đọc và viết các số đó Bước đầu nhận biết số có 2 chữ số11,12 gồm một chục và 1(2) đơn vị
- Giáo dục HS yêu thích học môn Toán
B- ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
Que tính
C- HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
I/ KTBC: Lồng vào bài mới
II/ BÀI MỚI: GV gt và gb đề bài
? 10 đơn vị còn gọi là bao nhiêu? 1 chục quả trứng là bao nhiêu quả trứng?
Trang 3Đọc là: mười một (GV viết chữ mười một lên bảng)
? Số 11 gồm có mấy chục và mấy đơn vị?
? Một số có 1 chục và 1 đơn vị thì gọi số đó là mấy? (11)
? Số 11 có mấy chữ số? (Số 11có 2 chữ số 1 viết liền nhau)
2 Giới thiệu số 12: Tiến hành tương tự.
- Số 12 có hai chữ số là chữ số 1 và chữ số 2 viết liền nhau: 1 ở bên trái và 2 ở bên phải
- HS đọc bảng: 11, 12 So sánh số 11 và 12 số nào lớn hơn, số nào bé hơn?
? Số đứng liền sau số 11 là số mấy? Số đứng liền trước số 12 là số mấy?
3 Thực hành:
Bài 1: - HS nêu yêu cầu: Điền số thích hợp vào ô trống.
- HS làm và chữa bài ở bảng lớp
Bài 2:- HS nêu yêu cầu: Vẽ thêm chấm tròn (theo mẫu)
- GV hướng dẫn HS quan sát mẫu rồi làm bài
- HS đổi vở dò bài nhau
Bài 3:- HS nêu yêu cầu: Tô màu vào 11 hình tam giác và 12 hình vuông.
- HS làm bài GV kiểm tra và cho HS đổi vở dò bài nhau
Bài 4:- HS nêu yêu cầu: Điền số vào mỗi vạch của tia số.
- HS làm bài GV kẻ bảng mời 1 HS lên làm rồi chữa bài
III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- GV chấm bài, nhận xét, tuyên dương
- VN học bài, làm bài và xem bài sau
- HS biết lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo
- Giáo dục HS kính trọng thầy, cô giáo
Trang 4- Một số nhóm lên đóng vai trước lớp.
- Lớp thảo luận, nhận xét
? Nhóm nào thể hiện được lễ phép và vâng lời thầy giáo, cô giáo? Nhóm nào chưa?
? Cần làm gì khi gặp thầy giáo, cô giáo?
? Cần làm gì khi đưa hoặc nhận sách vở từ tay thầy giáo, cô giáo?
- Kết luận:
+ Khi gặp thầy giáo, cô giáo cần chào hỏi lễ phép
+ Khi đưa hoặc nhận vật gìtừ thầy giáo, cô giáo cần đưa bằng 2 tay
Lời nói khi đưa: Thưa cô (thưa thầy) đây ạ !
Lời nói khi nhận lại: Em cám ơn thầy (cô) !
- Kết luận: Thầy giáo, cô giáo đã không quản khó khăn chăm sóc, dạy dỗ các
em Để tỏ lòng biết ơn thầy giáo, cô giáo, các em cần lễ phép, lắng nghe và làm theo lời thầy giáo, cô giáo dạy bảo
- Viết được uc , ưc ,cần trục ,lực sĩ
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : Ai thức dậy sớm nhất?
B- ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
Tranh minh họa bài
C- HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Tiết 1
- GV ghi bảng, đọc mẫu: uc HS đọc
- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, đt HS phân tích: u + c HS so sánh uc với
Trang 5ăc HS viết bảng con: uc
- HS viết thêm tr và dấu nặng HS đánh vần, đọc trơn tiếng: cá nhân, đt HS phân tích tiếng: tr + uc + dấu nặng GV gb: trục.(HS nhắc)
- HS quan sát tranh và nêu: cần trục GV gb HS đọc
- Đọc xuôi, ngược: uc - trục - cần trục
b) Vần ưc: Tiến hành tương tự So sánh ưc với ưt.
? Vần mới thứ 2 có gì khác với vần mới thứ nhất?
- HS đọc thầm đoạn thơ ứng dụng Tìm tiếng mới: thức
+ HS đọc trơn đoạn thơ ứng dụng
+ Luyện đọc toàn bài trong SGK
b) Hướng dẫn viết: uc ưc, cần trục, lực sĩ.
- GV viết mẫu ở bảng HS quan sát xem các chữ viết mấy ly?
- HS viết vào bảng con GV theo dõi, sửa sai
- HS quan sát kĩ ở vở tập viết rồi viết vào vở theo từng hàng GV theo dõi, uốn nắn
c) Luyện nói:
- HS đọc tên bài luyện nói: Ai thức dậy sớm nhất?
- HS quan sát tranh, thảo luận và TLCH:
? Chỉ và giới thiệu người và vật trong tranh?
? Mọi người đang làm gì?
? Con gì đã báo hiệu cho mọi người thức dậy?
? Bức tranh vẽ cảnh ở nông thôn hay thành phố?
III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- HS đọc lại toàn bài Tìm tiếng mới có vần uc, ưc
- GV nhận xét tiết học, tuyên dương
- VN học bài, viết bài Xem bài 79
Trang 6
- Biết đọc và viết các số đó Bước đầu nhận biết số có 2 chữ số.
- Giáo dục HS yêu thích học môn Toán
Đọc là: mười ba (GV viết chữ mười ba lên bảng)
? Số 13 gồm có mấy chục và mấy đơn vị?
? Một số có 1 chục và 3 đơn vị thì gọi số đó là mấy? (13)
? Số 13 có mấy chữ số? (Số 13có 2 chữ số là 1 và 3 viết liền nhau, từ trái sang phải)
2 Giới thiệu số 14 và 15: Tiến hành tương tự.
- HS đọc bảng: 13, 14, 15 So sánh số 13, 14, 15 số nào lớn hơn, số nào bé hơn?
? Số đứng liền sau? Số đứng liền trước?
3 Thực hành:
Bài 1: - HS nêu yêu cầu: Viết các số từ bé đến lớn, từ lớn đến bé.
- HS làm bài, đọc lại bài
Bài 2:- HS nêu yêu cầu: Điền số thích hợp vào ô trống.
- GV hướng dẫn HS làm bài
- HS đọc lại bài
Bài 3:- HS nêu yêu cầu: Nối theo mẫu.
- GV hướng dẫn mẫu cho HS
- HS làm bài GV kiểm tra và cho HS đổi vở dò bài nhau
Bài 4:- HS nêu yêu cầu: Điền số vào mỗi vạch của tia số.
- HS làm bài GV kẻ bảng mời 1 HS lên làm rồi chữa bài
III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- GV chấm bài, nhận xét, tuyên dương
- VN học bài, làm bài và xem bài sau
Trang 7Thứ tư ngày20 tháng 01 năm 2010
- Viết đươc ôc,uôc,thợ mộc, ngọn đuốc
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : Tiêm chủng , uống thuốc
B- ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
Tranh minh họa bài
C- HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Tiết 1
- GV ghi bảng, đọc mẫu: ôc HS đọc
- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, đt HS phân tích: ô + c HS so sánh ôc với
oc, ôc với ôt HS viết bảng con: ôc
- HS viết thêm tr và dấu nặng HS đánh vần, đọc trơn tiếng: cá nhân, đt HS phân tích tiếng: m + ôc + dấu nặng GV gb: mộc.(HS nhắc)
- HS quan sát tranh và nêu: thợ mộc GV gb HS đọc
- Đọc xuôi, ngược: ôc - mộc - thợ mộc
b) Vần uôc: Tiến hành tương tự So sánh uôc với uôt.
? Vần mới thứ 2 có gì khác với vần mới thứ nhất?
c) Đọc từ ứng dụng:
- GV gb HS đọc nhẩm: con ốc, gốc cây, đôi guốc, thuộc bài
- HS tìm tiếng mới Luyện đọc tiếng
- HS đọc từ GV giải thích từ
- HS quan sát và tìm xem vần ôc, uôc đi theo những dấu nào? (sắc, nặng)
- GV đọc mẫu 3 HS đọc lại
Trang 8
Tiết 2
3 Luyện tập
a) Đọc SGK:
- HS quan sát và nhận xét tranh 1, 2, 3 vẽ gì?
- HS đọc thầm đoạn thơ ứng dụng Tìm tiếng mới: ốc
+ HS đọc trơn đoạn thơ ứng dụng
+ Luyện đọc toàn bài trong SGK
b) Hướng dẫn viết: ôc uôc, thợ mộc, ngọn đuốc.
- GV viết mẫu ở bảng HS quan sát xem các chữ viết mấy ly?
- HS viết vào bảng con GV theo dõi, sửa sai
- HS quan sát kĩ ở vở tập viết rồi viết vào vở theo từng hàng GV theo dõi, uốn nắn
c) Luyện nói:
- HS đọc tên bài luyện nói: Tiêm chủng uống thuốc
- HS quan sát tranh, thảo luận và TLCH:
? Bạn trai trong tranh đang làm gì? Em thấy thái độ của bạn ntn?
? Khi nào chúng ta phải uống thuốc?
? Hãy kể cho các bạn nghe mình đã tiêm chủng và uống thuốc giỏi ntn?
III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- HS đọc lại toàn bài Tìm tiếng mới có vần ôc, uôc
- GV nhận xét tiết học, tuyên dương
- VN học bài, viết bài Xem bài 80
TOÁN
Bài 70: MƯỜI SÁU, MƯỜI BẢY, MƯỜI TÁM, MƯỜI CHÍN
A- MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Nhận biết được mỗi số (16, 17, 18, 19) gồm 1 chục và 1 số đơn vị (6, 7, 8, 9)
- Biết đọc và viết các số đó Điền được các số 11,12,13,14,15,16,18,19 trên tia
Trang 9- HS gb: 16 (viết 1 rồi viết 6 bên phải 1) HS nhắc- GV gb.
Đọc là: mười sáu ( HS đọc- GV viết chữ mười sáu lên bảng)
? Số 16 gồm có mấy chục và mấy đơn vị?
? Số 16 có mấy chữ số? (Số 16 có 2 chữ số là chữ số 1 và chữ số 6 ở bên phải
1 Chữ số 1 chỉ 1 chục, chữ số 6 chỉ 6 đơn vị) HS nhắc lại
2 Giới thiệu số 17, 18, 19: Tiến hành tương tự.
- HS đọc bảng: 17, 18, 19 So sánh các số từ 11 đến 19 số nào lớn hơn, số nào
bé hơn?
? Số đứng liền sau? Số đứng liền trước?
3 Thực hành:
Bài 1: - HS nêu yêu cầu: Viết các số từ 11 đến 19.
- HS làm bài, đọc lại bài
Bài 2:- HS nêu yêu cầu: Điền số thích hợp vào ô trống.
- GV hướng dẫn HS làm bài
- HS đọc lại bài
Bài 3:- HS nêu yêu cầu: Nối theo mẫu.
- GV hướng dẫn mẫu cho HS
- HS làm bài GV kiểm tra và cho HS đổi vở dò bài nhau
Bài 4:- HS nêu yêu cầu: Điền số vào mỗi vạch của tia số.
- HS làm bài GV kẻ bảng mời 1 HS lên làm rồi chữa bài
III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- GV chấm bài, nhận xét, tuyên dương
- VN học bài, làm bài và xem bài sau
TNXH
Bài 19: CUỘC SỐNG XUNG QUANH (tiếp theo )
A- MỤC TIÊU: Giúp HS biết:
- Quan sát và nói một số nét chính về hđ sinh sống của nd địa phương
- HS có ý thức gắn bó, yêu mến quê hương
B- ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
Tranh minh họa bài 19
C- HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: (Tiếp)
HĐ2: Thảo luận về hđ sinh sống của nd.
Mtiêu: HS nói được những nét nổi bật về các công việc sx, buôn bán của nd địa phương
Trang 10Tiến hành:
Bước 1: Thảo luận nhóm.
- HS nói với nhau về những gì các em đã được quan sát như đã hướng dẫn
Bước 2: Thảo luận cả lớp.
- GV mời đại diện nhóm lên trình bày
- HS liên hệ đến những công việc mà bố mẹ hoặc những người khác trong gia đình em làm hằng ngày để nuôi sống gia đình
HĐ3: Làm việc theo nhóm với SGK.
Mtiêu: HS biết phân tích 2 bức tranh trong SGK để nhận ra bức tranh nào vẽ
về cuộc sống ở nông thôn, tranh nào vẽ về cuộc sống ở thành phố
Tiến hành:
Bước 1:
- GV yêu cầu HS mở SGK đọc câu hỏi và TLCH trong bài
- Từng HS lần lượt chỉ vào các hình trong 2 bức tranh và nói về những gì các
em nhìn thấy
Bước 2: GV gọi 1 số HS trả lời câu hỏi:
? Bức tranh ở trang 38, 39 vẽ về cuộc sống ở đâu? Tại sao em biết?
? Bức tranh ở trang 40, 41 vẽ về cuộc sống ở đâu? Tại sao em biết?
Kết luận:
Bức tranh ở bài 18 vẽ về cuộc sống ở nông thôn và bức tranh ở bài 19 vẽ về cuộc sống ở thành phố
CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- HS so sánh sự khác nhau của 2 bức tranh Liên hệ
- GV nhận xét tiết học, tuyên dương HS
- VN học bài và xem trước bài sau
Thứ năm ngày 21 tháng 01 năm 2010
- Viết được iêc, ươc,xem xiếc,rước đèn
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : xiếc ,múa rối ,ca nhạc
B- ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
Tranh minh họa bài
C- HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Tiết 1
Trang 11GV giới thiệu và ghi bảng đề bài: iêc ươc HS đọc.
2 Dạy vần:
a) Vần iêc:
- GV ghi bảng, đọc mẫu: iêc HS đọc
- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, đt HS phân tích: iê + c HS so sánh iêc với iêt HS viết bảng con: iêc
- HS viết thêm x và dấu sắc HS đánh vần, đọc trơn tiếng: cá nhân, đt HS phân tích tiếng: x + iêc + dấu sắc GV gb: xiếc.(HS nhắc)
- HS quan sát tranh và nêu: xem xiếc GV gb HS đọc
- Đọc xuôi, ngược: iêc - xiếc - xem xiếc
b) Vần ươc: Tiến hành tương tự So sánh ươc với ươt.
? Vần mới thứ 2 có gì khác với vần mới thứ nhất?
c) Đọc từ ứng dụng:
- GV gb HS đọc nhẩm: cá diếc, công việc, cái lược, thước kẻ
- HS tìm tiếng mới Luyện đọc tiếng
- HS đọc thầm đoạn thơ ứng dụng Tìm tiếng mới: biếc, nước
+ HS đọc trơn đoạn thơ ứng dụng
+ Luyện đọc toàn bài trong SGK
b) Hướng dẫn viết: iêc ươc, xem xiếc, rước đèn.
- GV viết mẫu ở bảng HS quan sát xem các chữ viết mấy ly?
- HS viết vào bảng con GV theo dõi, sửa sai
- HS quan sát kĩ ở vở tập viết rồi viết vào vở theo từng hàng GV theo dõi, uốn nắn
c) Luyện nói:
- HS đọc tên bài luyện nói: Xiếc, múa rối, ca nhạc
- HS quan sát tranh, thảo luận và TLCH:
? Em đã được xem xiếc (múa rối, ca nhạc) ở đâu chưa? (ti vi, )
? Em thích nhất tiết mục nào?
III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- HS đọc lại toàn bài Tìm tiếng mới có vần iêc, ươc
- GV nhận xét tiết học, tuyên dương
Trang 12- VN học bài, viết bài Xem bài 81.
TOÁN
TIẾT 76 : HAI MƯƠI - HAI CHỤC
A- MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Nhận biết số hai mươi gồm 2 chục;biết đọc,viết số 20;
-Phân biệt số chục ,số đơn vị
- Giáo dục HS yêu thích môn Toán
- GV nói: Hai mươi que tính còn gọi là 2 chục que tính và ngược lại
- HS viết số 20 vào bảng: viết chữ số 2 rồi viết chữ số 0 ở bên phải 2
? Số 20 có mấy chục và mấy đơn vị? (2 chục và 0 đơn vị)
? Số 20 có mấy chữ số?
2.Thực hành:
Bài 1: - HS nêu yêu cầu: Viết các số từ 10 đén 20,
- HS viết vào vở GV theo dõi, sửa sai HS đọc bài (HS yếu đọc nhiều)
Bài 2: - HS nêu yêu cầu: Trả lời câu hỏi.
- GV yêu cầu HS trả lời và viết theo mẫu sau: Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
- GV theo dõi, sửa sai
- HS đọc lại bài của mình
Bài 3: - HS nêu yêu cầu: Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc
- HS làm vào vở GV kẻ bảng gọi 1 HS lên bảng làm rồi chữa bài
Bài 4: - HS nêu yêu cầu: TLCH rồi viết theo mẫu.
- HS viết bài vào vở GV theo dõi
- HS đọc bài làm của mình Lớp nhận xét
II/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- GV nhận xét tiết học, tuyên dương HS
- VN học bài, làm bài tập Xem trước bài sau
Trang 13
Thứ sáu ngày 22 tháng 01 năm 2010
TẬP VIẾT
Tiết 17: TUỐT LÚA, HẠT THÓC, MÀU SẮC, GIẤC NGỦ, MÁY XÚC
A- MỤC TIÊU:
- Giúp HS viết đúng mẫu chữ cỡ vừa của các chữ trên
- Luyện HS viết đẹp, thành thạo
- Giáo dục HS giữ vở sạch, viết chữ đẹp
B- ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
Bảng phụ có viết chữ mẫu
C- HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
I/ KTBC: Lồng vào bài mới
II/ BÀI MỚI: GV giới thiệu bài và gb đề bài
1.Hướng dẫn HS viết bảng.
- HS quan sát bảng phụ xem các chữ viết mấy ly?
- HS viết vào bảng con
- GV theo dõi, sửa sai cho HS
2.Hướng dẫn HS viết vào vở:
- HS quan sát chữ mẫu ở vở tập viết
- GV viết mẫu ở bảng lớp HS quan sát
- HS viết vào vở GV theo dõi, uốn nắn cho HS
III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- GV chấm bài, nhận xét, tuyên dương HS viết chữ đẹp, tiến bộ
- VN viết lại bài vào vở ô ly
TẬP VIẾT
Tiết 18: CON ỐC, ĐÔI GUỐC, CÁ DIẾC,
A- MỤC TIÊU:
- Giúp HS viết đúng mẫu và cỡ vừa của các chữ trên
- Luyện HS viết đẹp, thành thạo
- Giáo dục HS giữ vở sạch, viết chữ đẹp
B- ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
Bảng phụ có viết chữ mẫu
C- HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
I/ KTBC: Lồng vào bài mới
II/ BÀI MỚI: GV giới thiệu bài và gb đề bài
1.Hướng dẫn HS viết bảng.
Trang 14- HS quan sát bảng phụ xem các chữ viết mấy ly?
- HS viết vào bảng con
- GV theo dõi, sửa sai cho HS
2.Hướng dẫn HS viết vào vở:
- HS quan sát chữ mẫu ở vở tập viết
- GV viết mẫu ở bảng lớp HS quan sát
- HS viết vào vở GV theo dõi, uốn nắn cho HS
III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- GV chấm bài, nhận xét, tuyên dương HS viết chữ đẹp, tiến bộ
- VN viết lại bài vào vở ô ly
-Biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi “ nhảy ô tiếp sức”
B- ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN :
Vệ sinh sân tập sạch sẽ GV chuẩn bị 1 còi và kẻ ô cho trò chơi
C- ND VÀ PP LÊN LỚP :
I/ PHẦN MỞ ĐẦU:
- GVnhận lớp, phổ biến nd, yêu cầu bài học.(Lớp trưởng tập hợp lớp)
* Đứng tại chỗ, vỗ tay, hát
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc trên sân trường: 40 - 50m
- Đi thường theo vòng tròn (ngược chiều kim đồng hồ) và hít thở sâu: 1 phút
- Động tác tay: 2 - 3 lần
Tương tự như dạy động tác vươn thở
- Ôn 2 động tác vươn thở, tay: 1 - 2 lần, 2 × 4 nhịp
- Trò chơi "Nhảy ô tiếp sức": 2 lần Lần 1: chơi thử; lần 2: chơi chính thức.
(GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi rồi cho HS chơi)
III/ PHẦN KẾT THÚC:
- Đi theo nhịp (4 hàng dọc) và hát