Giáo viên viết vần ăc − So sánh ăc và ac ∗ Phát âm và đánh vần − Giáo viên đánh vần: ă-cờ-ăc − Giáo viên phát âm ăc c Hoạt động 2 : Dạy vần âc • Mục tiêu: Nhận diện được vần âc, biết phá
Trang 1Thứ hai
Tiếng Việt
Vần ăc - âc (Tiết 1) I) Mục tiêu:
− Học sinh đọc và viết được : ăc, âc, mắc áo, quả gấc Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng
− Đọc được câu ứng dụng: Những đàn chim ngói…như nung qua lửa.
− Phát triển lời nói theo chủ đề: Ruộng bậc thang Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
− Tranh trong sách giáo khoa , bộ đồ dùng tiếng việt
2 Học sinh:
− Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
III) Hoạt động dạy và học:
1’
5’
10’
10’
10’
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
3 Bài mới:
a) Giới thiệu :
b) Hoạt động1 : Dạy vần ăc
• Mục tiêu: Nhận diện được vần ăc, biết cách phát
âm và đánh vần tiếng có vần ăc
∗ Nhận diện vần:
1. Giáo viên viết vần ăc
− So sánh ăc và ac
∗ Phát âm và đánh vần
− Giáo viên đánh vần: ă-cờ-ăc
− Giáo viên phát âm ăc
c) Hoạt động 2 : Dạy vần âc
• Mục tiêu: Nhận diện được vần âc, biết phát âm và
đánh vần tiếng có vần âc
∗ Quy trình tương tự như vần ăc
GVHD hs viết bảng con: ăc, âc
Nghỉ giải lao giữa tiết
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
• Muc Tiêu : Biết viết tiếng có vần ăc, âc và đọc trơn
nhanh và thành thạo tiếng vừa học
− Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý để rút ra các từ cần
luyện đọc: màu sắc, ăn mặc, giấc ngủ, nhấc chân
− Giáo viên sửa sai cho học sinh
− Học sinh đọc lại toàn bảng
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Hát
− Học sinh quan sát
− Học sinh thực hiện
− Học sinh đánh vần và phát âm cá nhân, nhóm, cả lớp
− Học sinh quan sát
− Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con
− Học sinh luyện đọc
− Học sinh đọc
Trang 2Học vần
Vần ăc - âc (Tiết 2)
I) Hoạt động dạy và học:
1’
8’
8’
10’
5’
2’
1 Ổn định:
2 Bài mới: GV hd hs đọc lại bài cũ
- Hoạt động 1: Luyện đọc SGK
• Mục tiêu : Đọc đúng các từ, tiếng, phát âm chính
xác
_ GV hd hs đọc trong sgk
_ Giáo viên ghi câu ứng dụng: Những đàn chim
ngói…như nung qua lửa
_ Giáo viên sửa sai cho học sinh
- Hoạt động 2: Luyện nói
• Muc Tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh
theo chủ đề Ruộng bậc thang.
-GVHDHS quan sát tranh- tập nói theo câu hỏi gợi ý
của GV
-GV nx
- Hoạt động 3: Luyện viết
• Mục tiêu: viết đúng nét, đúng chiều cao con chữ,
đều, đẹp
-GVHDHS viết vần, từ vào vở tập viết hd hs tư thế
ngồi, cách để tập, cầm bút
-Gv chấm một số tập - nx
3 Củng cố:
-Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có vần đã học
4 Dặn dò:
_ Đọc các tiếng, từ có vần đã học ở sách báo
_ Chuẩn bị bài sau
_ GVnx tiết học
_ Hát -HS đọc cá nhân – đồng thanh
_ Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn
_ Học sinh luyện đọc cá nhân
-HS phát biểu cá nhân
-HS nx
-HS viết bài vào tập
-HS thi đua
Trang 3MƯỜI MỘT, MƯỜI HAI
I Mục tiêu : Học sinh nhận biết:
- Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị.
- Biết đọc, viết số 11, 12 Bước đầu nhận biết số có 2 chữ số.
- Tích cực trong các hoạt động học tập.
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
- Que tính, hình vẽ bài 4.
2 Học sinh :
- Bó chục que tính và các que tính rời.
_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
III Hoạt động dạy và học :
T
G
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
5’
5’
5’
20’
5’
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
3 Bài mới : Giới thiệu: mười một, mười hai.
•Hoạt động 1 : Giới thiệu số 11.
- Giáo viên lấy 1 que tính (bó 1 chục que) cho học sinh
cùng lấy, rồi lấy thêm 1 que rời nữa.
- Được bao nhiêu que tính?
- Mười thêm một là 11 que tính.
Giáo viên ghi: 11, đọc là mười một.
- Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị, số 11 gồm 2 chữ số viết
liền nhau.
• Hoạt động 2 :Giới thiệu số 12.
- GV hd tương tự
• Hoạt động 3 : Thực hành.
- Cho học sinh làm ở vở bài tập.
Bài 1: Nêu yêu cầu.
Bài 2: Nêu yêu cầu bài.
- Giáo viên ghi lên bảng lớp.
Bài 3: Tô màu.
Bài 4: Cho học sinh nêu đầu bài.
- Cho học sinh điền số theo thứ tự.
- Giáo viên gắn bài trên bảng phụ.
4 Củng cố - Dặn dò :
- 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Cách viết số 12 như thế nào?
- Chuẩn bị bài 13, 14, 15.
- Hát.
- Học sinh lấy theo giáo viên.
- … mười thêm một que tính.
- … 11 que tính, học sinh nhắc lại.
- Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- Học sinh nhắc lại.
-HS theo dõi và làm theo hướng dẫn của gv.
- Học sinh làm bài.
- Điền số thích hợp vào ô trống.
- Học sinh sửa bài miệng.
- Học sinh nêu.
- Học sinh làm bài.
- Học sinh sửa bài ở bảng lớp.
- Tô màu vào 11 hình tam giác, 12 hình vuông.
- Học sinh tô màu.
- Học sinh nêu.
- Học sinh điền số.
- Lớp chia thành 2 dãy thi đua sửa bài.
- Nhận xét.
- Học sinh nêu.
- Học sinh nêu.
- Học sinh nêu.
Trang 5Thứ ba
ĐẠO ĐỨC
LỄ PHÉP, VÂNG LỜI THẦY GIÁO, CÔ GIÁO ( T 1 )
I Mục tiêu: Giúp HS hiểu:
- Cần lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo; Cần chào hỏi thầy cô khi gặp gỡ hay chia tay, nói năng nhẹ nhàng, lễ phép; Phải thực hiện theo lời dạy bảo của thầy cô
-HS có hành vi lễ phép, vâng lời thầy cô học tập, rèn luyện và sinh hoạt hằng ngày
-HS có tình cảm yêu quý, kính trọng thầy cô giáo
II Chuẩn bị :
1/ GV: VBT ĐĐ, vật dụng phục phụ tiểu phẩm
2/ HS : vở BTĐĐ
_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
III Các hoạt động :
1 Khởi động (1’) Hát
2 Bài cũ : (5’)
3 Bài mới (1’) Tiết này các em học bài : Lễ phép, vâng lời thấy cô giáo
a/ Hoạt động 1 : Phân tích tiểu phẩm ( 7’)
- GV cho HS đóng tiểu phẩm – yêu cầu HS quan sát và cho biết
nhân vật trong tiểu phẩm cư xử với cô giáo như thế nào ?
* Cô giáo và các bạn HS gặp nhau ở đâu ?
* Bạn đã chào và mời cô giáo vào nhà như thế nào ?
* Khi vào nhà bạn đã làm gì ?
* Vì sao cô giáo lại khen bạn ngoan và lễ phép ?
* Các em cần học tập ở bạn điều gì ?
- GV nhận xét – chốt : Khi thầy cô giáo đến thăm nhà thì các em
phải lễ phép, lời nói nhẹ nhàng, thái độ vui vẽ, … Như vậy mới
ngoan
b/Hoạt động 2 : Trò chơi sắm vai ( 7’)
- GV cho các cặp HS thảo luận tìm các tình huống ở BT 1,
nêu cách ứng xử và phân vai
- GV nhận xét – chốt : Khi thấy thầy cô ta phải lễ phép chào
hỏi, và khi đưa hoặc nhận một vật gì đó từ tay thầy cô thì các
em phải dùng 2 tay để nhận
* Nghỉ giữa tiết ( 3’)
HS quan sát – thảo luận
HS trình bày
HS thảo luận – trình bày
HS thảo luận
c/ Hoạt động 3 : HS làm việc theo nhóm( 7’ )
* Thầy cô thường khuyên bảo, dạy dỗ em những điều gì?
* Những điều đó có giúp ích gì cho em không ?
* Vậy để thực hiện tốt những điều thầy cô dạy, các em sẽ làm gì ?
- GV nhận xét – chốt : Hằng ngày thầy cô là người dạy dỗ cho các
em những điều hay, lẽ phải để các em trở thành người tốt, để được
mọi người yêu mến.
d/ Củng cố – dặn dò: ( 3’)
- Tại sao phải vâng lời thầy cô giáo ?
- GV nhận xét – giáo dục.
- Chuẩn bị : Tiết 2.
- Nhận xét tiết học
HS thảo luận Đại diện HS trình bày
HS phát biểu
Trang 6Tiếng Việt
Vần uc - ưc (Tiết 1) I) Mục tiêu:
− Học sinh đọc và viết được : uc, ưc, cần trục, lực sĩ Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng
− Đọc được câu ưng dụng: Con gì màu đỏ…Gọi người thức dậy.
− Phát triển lời nói theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Tranh trong sách giáo khoa , bộ đồ dùng tiếng việt
− Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
III) Hoạt động dạy và học:
1’
5’
10’
10’
10’
1 Oån định:
2 Bài cũ:
3 Bài mới:
a) Giới thiệu :
b) Hoạt động1 : Dạy vần uc
c) Mục tiêu: Nhận diện được vần uc, biết cách phát
âm và đánh vần tiếng có vần uc
∗ Nhận diện vần:
Giáo viên viết vần uc
− So sánh uc và ut
∗ Phát âm và đánh vần
− Giáo viên đánh vần:
− Giáo viên phát âm u-cờ-uc
d) Hoạt động 2 : Dạy vần ưc
• Mục tiêu: Nhận diện được vần ưc, biết phát âm và
đánh vần tiếng có vần ưc
∗ Quy trình tương tự như vần uc
GVHD hs viết bảng con: uc, ưc
Nghỉ giải lao giữa tiết
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
• Muc Tiêu : Biết viết tiếng có vần uc, ưc và đọc trơn
nhanh và thành thạo tiếng vừa học
− Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý để rút ra các từ cần
luyện đọc: máy xúc, cúc vạn thọ, lọ mực, nóng nực
− Giáo viên sửa sai cho học sinh
− Học sinh đọc lại toàn bảng
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Hát
− Học sinh quan sát
− Học sinh thực hiện
− Học sinh đánh vần và phát âm cá nhân, nhóm, cả lớp
− Học sinh quan sát
− Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con
− Học sinh luyện đọc
− Học sinh đọc
Trang 7Học vần
Vần uc - ưc (Tiết 2)
I) Hoạt động dạy và học:
1’
8’
8’
10’
5’
2’
1 Ổn định:
2 Bài mới: GV hd hs đọc lại bài cũ
- Hoạt động 1: Luyện đọc SGK
• Mục tiêu : Đọc đúng các từ, tiếng, phát âm chính
xác
_ GV hd hs đọc trong sgk
Giáo viên ghi câu ứng dụng: Con gì màu đỏ…Gọi
người thức dậy
_ Giáo viên sửa sai cho học sinh
- Hoạt động 2: Luyện nói
• Muc Tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh
theo chủ đề Ai thức dậy sớm nhất
-GVHDHS quan sát tranh- tập nói theo câu hỏi gợi ý
của GV
-GV nx
- Hoạt động 3: Luyện viết
• Mục tiêu: viết đúng nét, đúng chiều cao con chữ,
đều, đẹp
-GVHDHS viết vần, từ vào vở tập viết hd hs tư thế
ngồi, cách để tập, cầm bút
-Gv chấm một số tập - nx
3 Củng cố:
-Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có vần đã học
4 Dặn dò:
_ Đọc các tiếng, từ có vần đã học ở sách báo
_ Chuẩn bị bài sau
_ GVnx tiết học
-Hát -HS đọc cá nhân – đồng thanh
_ Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn
_ Học sinh luyện đọc cá nhân
-HS phát biểu cá nhân
-HS nx
-HS viết bài vào tập
-HS thi đua
Trang 8MƯỜI BA, MƯỜI BỐN, MƯỜI LĂM
I Mục tiêu :
- Học sinh nhận biết số 13, 14, 15 gồm 1 chục và 1 số đơn vị (3, 4, 5).
- Nhận biết số đó có 2 chữ số Ôn tập các số 10, 11, 12 về đọc, viết và phân tích số.
- Đọc và viết được số 13, 14, 15.
- Yêu thích học toán.
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
- Bảng cái, que tính, SGK.
2 Học sinh :
- Que tính, SGK, bảng con
_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
_Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
III Hoạt động dạy và học :
TG a) Hoạt động của giáo viên b) Hoạt động của học sinh
1’
5’
5’
10’
20’
4’
2’
1 Ổn định :
2 Bài cũ
3 Bài mới : Giới thiệu: Học số 13, 14, 15.
• Hoạt động 1 : Giới thiệu số 13.
- Yêu cầu học sinh lấy bó 1 chục que tính và 3 que rời.
- Được tất cả bao nhiêu que tính?
- Cô viết số 13.
- Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị.
- Số 13 là số có 2 chữ số, số 1 đứng trước, số 3 đứng sau.
• Hoạt động 2 : Giới thiệu số 14, 15.
- GV hướng dẫn tương tự
• Hoạt động 4 : Thực hành.
Bài 1: Nêu yêu cầu bài 1.
- Côät 1 viết các sôá từ bé đêán lớn, và ngược lại.
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống.
- Đêå làm được bài này ta phải làm sao?
- Lưu ý học sinh đếm theo hàng ngang để không bị sót.
Bài 3: Viết theo mẫu.
- 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- 1 chục con ghi vào hàng chục, 1 đơn vị con ghi vào hàng đơn vị.
- Tương tự cho các số 12, 13, 14 15 10/
4 Củng cố :
Phương pháp: trò chơi, thi đua: Ai nhanh hơn?
5 Dặn dò :
- Viết số 13, 14, 15 vào vở 2, nỗi số 5 dòng.
- Xem trước bài 16, 17, 18, 19.
- Hát.
- 1 học sinh đọc các số điền được.
- Học sinh lấy que tính.
- … 10 que tính và 3 que tính là 13 que tính.
- Học sinh đọc mười ba.
- Học sinh nhắc lại.
- Học sinh viết bảng con số 13.
- Điền số vào ô
- Học sinh làm bài.
- Học sinh sửa bài miệng
- … đếm số ngôi sao rồi điền.
- Học sinh làm bài và nêu số ở từng tranh.
- … 1 chục và 1 đơn vị.
- Học sinh làm bài.
- Học sinh cử mỗi dãy 2 em lên tham gia.
- Lớp hát 1 bài.
Trang 9Tự nhiên xã hội
CUỘC SỐNG QUANH TA (Tiết 2)
I Mục tiêu : Sau giờ học, học sinh:
Nói được 1 số nét chính về hoạt động sinh sống của nhân dân địa phương và hiểu mọi người đều phải làm việc, góp phần phục vụ cho người khác.
- Biết được những hoạt động chính ở nông thôn.
- Có ý thức gắn bó, yêu mến quê hương.
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
- Các hình ở SGK bài 18.
- Tranh ảnh về cuộc sống nông thôn.
2 Học sinh :
- SGK, vở bài tập.
_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
III Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
5’
15’
15’
5’
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
3 Bài mới : Giới thiệu: Cuộc sống xung quanh.
a) Hoạt động 1 : Cho học sinh tham quan khu vực quanh trường.
Mục tiêu: Học sinh tập quan sát thực tế cuộc sống diễn ra xung
quanh mình.
Bước 1: Giao nhiệm vụ.
Nhận xét về cảnh quan trên đường, quang cảnh 2 bên đường người
dân địa phương sống bằng nghề gì?
Đi thẳng hàng, trật tự.
Bước 2: Thực hiện hoạt động.
Giáo viên theo dõi, nhắc nhở học sinh đặt câu hỏi gợi ý trong khi
quan sát.
Bước 3: Kiểm tra kết quả.
Con đi tham quan có thích không? Con thấy những gì?
Kết luận: Xung quanh ta, có rất nhiều nhà cửa cây cối, ở đó có
nhiều người và họ sinh sống bằng các nghề khác nhau.
b) Hoạt động 2 : Làm việc với SGK.
Mục tiêu: Nhận ra tranh vẽ về cuộc sống ở nông thôn, kể được 1
số hoạt động ở nông thôn.
Bước 1: Treo tranh SGK.
Con nhìn thấy những gì trong tranh?
Đây là tranh vẽ cuộc sống ở đâu? Vì sao con biết?
Bước 2:
Theo con, bức tranh đó có cảnh gì đẹp nhất? Vì sao con thích?
Mọi người đang làm gì? Xe cộ chạy ra sao?
4 Củng cố - Dặn dò :
Con đi tham quan có thích không?
Con nhìn thấy những gì?
Cuộc sống ở đây là thành thị hay nông thôn?
Qua bài học, các em thấy được các hoạt động sinh sống của
nhân dân địa phương và hiểu được mọi người cần phải làm việc
nhằm góp phần phục vụ cho quê hương.
Về nhà tập quan sát cuộc sống của mọi người xung quanh.
Chuẩn bị bài: An toàn trên đường đi học.
- Hát.
- Học sinh đi thành hàng để quan sát 2 bên đường.
- Học sinh nêu.
Hoạt động lớp.
- … bưu điện, trạm y tế, trường học.
- … cuộc sống ở nôn thôn, vì có cánh đồng.
- Học sinh suy nghĩ và nêu.
Trang 10Thứ tư
Tiếng Việt
Vần ôc - uôc (Tiết 1) I) Mục tiêu:
− Học sinh đọc và viết được : ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng
− Đọc được câu ứng dụng: Mái nhà của ốc…Nghiêng giàn gấc đỏ.
− Phát triển lời nói theo chủ đề: Tiêm chủng, uống thuốc Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
− Tranh trong sách giáo khoa , bộ đồ dùng tiếng việt
2 Học sinh:
− Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
III) Hoạt động dạy và học:
1’
5’
10’
10’
10’
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
3 Bài mới:
a) Giới thiệu :
b) Hoạt động1 : Dạy vần ôc
• Mục tiêu: Nhận diện được vần ôc, biết cách phát
âm và đánh vần tiếng có vần ôc
∗ Nhận diện vần:
Giáo viên viết ôc
− So sánh ôc và uc
− Phát âm và đánh vần
− Giáo viên đánh vần: ô-cờ-ốc
− Giáo viên phát âm ốc
c) Hoạt động 2 : Dạy vần uôc
Mục tiêu: Nhận diện được vần uôc, biết phát âm và
đánh vần tiếng có vần uôc
∗ Quy trình tương tự như vần ôc
So sánh uôc và ôc
GVHD hs viết bảng con: ôc, uôc
Nghỉ giải lao giữa tiết
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
• Muc Tiêu : Biết viết tiếng có vần ôc - uôc và đọc
trơn nhanh và thành thạo tiếng vừa học
− Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý để rút ra các từ cần
luyện đọc: con ốc, gốc cây, đôi guốc, thuộc bài.
− Giáo viên sửa sai cho học sinh
− Học sinh đọc lại toàn bảng
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Hát
− Học sinh quan sát
− Học sinh thực hiện
− Học sinh đánh vần và phát âm cá nhân, nhóm, cả lớp
− Học sinh quan sát
− Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con
− Học sinh luyện đọc
− Học sinh đọc