GV ghi bảng, đọc mẫu nơ Đọc tổng hợp toàn bài: n- nơ- nơ + Dạy âm m: *Các bước tiến hành tương tự như dạy âm n Đọc tổng hợp toàn bài: m- me- me Gv đọc mẫu, gọi HS luyện đọc Gv nhận xét c
Trang 1- Học sinh đọc và viết được n m nơ me
- Đọc được câu ứng dụng bò bê có cỏ, bò bê no nê
- Luyện nói từ 1- 3 câu theo chủ đề bố mẹ, ba má
- Tăng cường tiếng Việt cho học sinh dân tộc.
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa ở sách giáo khoa Bộ chữ
III Các hoạt động dạy học :
a Giới thiệu bài (1’)
GV giới thiệu, ghi đầu bài
Gv ghi bảng nơ Hỏi: Trong tiếng nơ âm gì đã học?
Yêu cầu hs ghép bảng gài, nêu cấu tạo tiếng nơ.
GV đưa tranh và hỏi tranh vẽ gì?
GV ghi bảng, đọc mẫu nơ
Đọc tổng hợp toàn bài: n- nơ- nơ
+ Dạy âm m:
*Các bước tiến hành tương tự như dạy âm n
Đọc tổng hợp toàn bài: m- me- me
Gv đọc mẫu, gọi HS luyện đọc
Gv nhận xét chỉnh sửa cách đọc, tuyên dương HS
Hoạt động 3: (10’) Hướng dẫn viết
Hoạt động của học sinh
Âm n đứng trước, âm ơ đứng sauCái nơ
Trang 2Gv vừa viết vừa nêu quy trình viết, hướng dẫn HS
cách viết đúng quy trình
Gv nhận xét – sửa sai cho học sinh
Cho HS đọc lại bài trên bảng
Gv ghi : bò bê có cỏ , bò bê no nê.
Gv đọc mẫu, gọi HS luyện đọc
Gv đọc mẫu lần 1 ở SGK Hướng dẫn cách đọc
Gọi HS luyện đọc
Gv nhận xét , tuyên dương HS
Hoạt động 2 : (9’) Luyện viết
Cho HS mở vở tập viết hướng dẫn cách viết bài
Gv nhắc nhở tư thế ngồi viết của hs
Nhận xét bài viết của hs
Hoạt động 4: (6’) Luyện nói:
Gv cho học sinh quan sát tranh và hỏi :
- Tranh vẽ gì?
- Trong gia đình người sinh ra em được gọi là gì?
- Nhà em có mấy anh em ? - Em là con thứ mấy?
- Hãy kể về bố mẹ của em
GV nhận xét tuyên dương
5 Củng cố dặn dò: (5’)
Đọc ĐT lại bài trên bảng
Tìm tiếng có âm vừa học
Về nhà học bài, viết bài.Xem trước bài 14
Nhận xét tiết học
Hs quan sát theo dõi
Hs viết bảng con Lớp đọc ĐT 1 lần
Hs đọc cá nhân , ĐT
-Con bò và con bê đang ăn cỏ
Hs đọc nhẩm và tìm tiếng có âmvừa học
Hs đọc cá nhân , ĐT
Hs đọc cá nhân , ĐT
Hs viết bài vào vở tập viết
Hs quan sát tranh và trả lời:
- Nhận biết được sự bằng nhau về số lượng; mỗi số bằng chính số đó
- Biết sử dụng từ “bằng nhau” dấu = khi so sánh các số
- Tăng cường tiếng Việt cho học sinh dân tộc
II/ Đồ dùng dạy học:
- Que tính, bộ ĐDDH
Trang 3III/ Các hoạt động dạy học:
1 Khởi động: (2’)
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Gọi hs lên bảng làm bài
Gv nhận xét – sửa sai
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài: (1’)
GV giới thiệu, ghi đầu bài
b) các hoạt động:
Hoạt động 1: (10’) Giới thiệu dầu bằng
Gv giới thiệu tranh vẽ và hỏi:
-Có mấy bông hoa, có mấy quả cam?
-Mấy chấm tròn xanh, mấy chấm tròn trắng?
Gv: Số bông hoa bằng số quả cam
Bài 1: Hướng dẫn hs viết dấu bằng.
Bài 2: Quan sát hình rồi viết kết quả vào ô trống.
Gv quan sát hướng dẫn:
Gv nhận xét – sửa sai
Bài 3: Gv gọi hs nêu yêu cầu:
Gv gọi hs chữa bài, đọc kết quả
Gv nhận xét – sửa sai
Hát
3 em lên bảng làm, lớp làm bảngcon
Hs nêu yêu cầu
Hs làm bài vào phiếu bài tập
Trang 4- Học sinh nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.
- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc quần áo gọn gàng, sạch sẽ
- GDBVMT: Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ thể hiện người có nếp sống, sinh hoạt văn hoá, góp phần gữi gìn vệ sinh môi trường, làm cho môi trường thêm sạch, văn minh.
- Tăng cường tiếng Việt cho học sinh dân tộc.
II Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập đạo đức,
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
1 Khởi động: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
Gv cho hs từng đôi kiểm tra VS CN nhau
Gv nhận xét – tuyên dương
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: (1’)
Gv giới thiệu tên bài học ghi bảng
b Các hoạt động:
Hoạt động 1: (10’)HS thảo luận
Gv yêu cầu hs thảo luận bài tập 3
+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
+ Bạn có gọn gàng sạch sẽ không?
+ Em muốn làm như bạn nào?
Gv cho hs quan sát tranh và trao đổi:
Nhắc lại tên bài
Hs thảo luận trả lời câu hỏi:
- Bạn đang chải đầu, tắm gội, sửalại trang phục chuẩn bị đi học
Trang 5Áo quần sạch sẽ em càng thêm yêu.
*Gv liên hệ giáo dục học sinh bảo vệ môi trường:
Qua bài học các em rút ra được điều gì?
* Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ thể hiện người có nếp
sống, sinh hoạt văn hoá, góp phần gữi gìn vệ sinh
môi trường, làm cho môi trường thêm sạch, văn
minh.
Về nhà nhớ tắm rửa, giặt quần áo sạch sẽ không
chơi bẩn Chải đầu, ăn mặc gọn gàng sạch sẽ rồi
- Học sinh đọc và viết được: d đ dê dò
- Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng: dì na đi dò, bé và mẹ đi bộ.
- Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề: dế cá cờ, bi ve, lá đa.
- Tăng cường tiếng Việt cho học sinh dân tộc
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa sách giáo khoa- bộ chữ
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hs viết bảng con
Trang 6Hoạt động 1: (25’) Dạy chữ ghi âm
* Giới thiệu âm d:
GV : ghi âm d
+ Có âm d muốn có tiếng dê ta thêm âm gì?
Gv ghi bảng : dê
Gv cho hs nêu cấu tạo tiếng dê
Cho Hs xem tranh, giới thiệu từ khóa, ghi bảng
Cho HS đọc tổng hợp bài: dờ – dê – dê
*Giới thiệu âm đ:
*Các bước tiến hành tương tự như dạy âm d
Gv đọc mẫu, gọi HS luyện đọc
Gv nhận xét chỉnh sửa cách đọc, tuyên dương HS
Hoạt động 3: Viết bảng con (10’)
Gv vừa viết vừa nêu quy trình viết:
HDHS viết đúng quy trình, độ cao các con chữ
Gv giới thiệu tranh
Gv ghi: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ.
Gv đọc mẫu, gọi HS luyện đọc
Gv nhận xét chỉnh sửa cách đọc, tuyên dương HS
*Luyện đọc bài trong SGK
Gv đọc mẫu, gọi HS luyện đọc
Gv nhận xét chỉnh sửa cách đọc, tuyên dương HS
Hoạt động 2: Luyện viết: (9’)
Hướng dẫn cách viết bài trong vở tập viết, nhắc tư
thế ngồi viết của hs
GV nhận xét bài viết của hs
Nghỉ giữa tiết:
Hoạt động 3: Luyện nói: (6’)
Gv ghi tên bài luyện nói: dế, cá cờ, bi ve, lá đa.
Gv cho hs quan sát tranh nêu câu hỏi:
Ghép bảng gài
Đọc CN- ĐT
Âm êGhép bảng gài Đọc CN- ĐT
Âm d đứng trước, âm ê đứng sauGhép bảng gài Đọc CN- ĐT
Hs đọc cá nhân, tổ, lớp ĐT
Hs đọc cá nhân, tổ, lớp ĐT
HS đọc nhẩm tìm tiếng có âm mới
Hs quan sát theo dõi
Trang 7- HS nhận biết được hình tam giác.
- Biết cách vẽ hình tam giác
- Vẽ được 1 số đồ vật cĩ dạng hình tam giác
II- ĐỒ DÙNG DẠY, HỌC
GV: Cái ê ke, khăn quàng đỏ,…
HS: Vở tập vẽ- Bút chì, màu vẽ,…
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
- GV yêu cầu HS xem hình vẽ ở bài 4
vở tập vẽ lớp 1 và đồ dùng dạy
học, đồng thời đặt câu hỏi để HS
nhận ra:
+ Đây là hình gì?
- GV chỉ vào hình minh hoạ ở hình 3
hoặc vẽ lên bảng và yêu cầu HS
gọi tên các hình đó:
+ Cánh buồm, Dãy núi, Con cá được
HS xem hình vẽ ở bài 4vở tập vẽ lớp 1
*Hình vẽ cái nón
*Hình vẽ cái ê ke
*Hình vẽ cái nhà
*HS gọi Cánh buồm,Dãy núi, Con cá, lànhững hình tam giác
* HS nhắc lại: Có thể
Trang 8tạo bởi hình gì?
- GV tóm tắt: Có thể vẽ nhiều hình
(vật, đồ vật) từ hình tam giác
Hoạt đông2- Hướng dẫn HS cách
vẽ hình tam giác
- GV đặt câu hỏi: Vẽ hình tam giác
như thế nào? Đồng thời vẽ lên
bảng cho HS quan sát cách vẽ:
+ Vẽ từng nét
+ Vẽ nét từ trên xuống
+ Vẽ nét từ trái sang phải (vẽ theo
chiều mũi tên)
Hoạt động 3- Thực hành
- GV hướng dẫn HS tìm ra cách vẽ
cánh buồm dãy núi, nước,… vào
phần giấy bên phải:
- GV hướng dẫn HS khá giỏi:
+ Vẽ thêm hình mây, cá,…
+ Vẽ màu theo ý thích có thể là:
* Mỗi cánh buồm một màu
* Tất cả các cánh buồm là một
màu
* Màu buồm của mỗi thuyền khác
nhau
* Màu buồm khác với màu thuyền
* Vẽ màu mặt trời, mây,
- GV hướng dẫn HS vẽ màu trời,
*HS quan sát cách vẽ:
*Vẽ từng nét, từ trênxuống hoặc từ tráisang phải
HS vẽ theo hình minhhọa
HS vẽ nháp vào bảngcon
*HS tìm ra cách vẽcánh buồm dãy núi,nước,… vào phầngiấy bên phải:
*Mỗi cánh buồm mộtmàu
*Tất cả các cánhbuồm là một màu
*Màu buồm của mỗithuyền khác nhau
* Màu buồm khác vớimàu thuyền
*Vẽ màu mặt trời,mây,
*HS nhận xét bài vẽđẹp
*HS chọn một số bạncó bài vẽ đẹp
Trang 9- GV cho HS xem một số bài vẽ và
nhận xét xem bài nào đẹp
- GV động viên, khen ngợi một số
bài HS có bài vẽ đẹp
3 Củõng cố - dặn dò:(2’)
-Quan sát quả, cây, hoa, lá
- Chuẩn bị cho bài sau
HS Lắng nghe và ghinhớ
- -
Tiết 5 TỐN ( Tiết 14)
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Bước đàu biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn ;dấu =, < , > để so sánh các sốtrong phạm vi 5 số
- Tăng cường tiếng Việt cho học sinh dân tộc.
II.Đồ dùng dạy học :
- Sgk, bộ học tốn
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
a Giới thiệu bài: (1’)
Gv giới thiệu ghi đầu bài “Luyện tập.”
Nhắc lại tên bài
Hs viết bảng con, bảng lớp theo tổ3…>…2 4…<…5 2 < 31…<…2 4…=…4 3…< 42…=…2 4…> 3 2 < 4
So sánh số đồ vật và điền vào ơ trống dướitranh
Trang 10đúng theo tổ.
Gv:Nhận xét - tuyên dương
4 Củng cố bài học : (4’)
Nhắc lại tên bài học Dặn dò về nhà làm
bài tập trong vở bài tập CB bài: luyện tập
- Luyện nói từ 1 -3 câu theo chủ đề ổ, tổ
- Tăng cường tiếng Việt cho học sinh dân tộc
II Đồ dùng dạy học : SGK,
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên
a Giới thiệu bài (1’)
GV giới thiệu ghi đầu bài lên bảng
b Các hoạt động:
Hoạt động 1: (25’)Dạy chữ ghi âm
* Dạy chữ ghi âm t
Ghi âm t lên bảng
Gv đọc mẫu : tờ
Gv chỉnh sửa cách đọc cho hs
Cho HS ghép tiếng: tổ
Gv cho hs nêu cấu tạo tiếng tổ
Gv cho hs đánh vần :tờ- ô- tô- hỏi- tổ
Cho Hs xem tranh, giới thiệu từ khóa, ghi bảng
Cho HS đọc tổng hợp bài: t- tổ- tổ
*Giới thiệu âm th:
*Các bước tiến hành tương tự như dạy âm t
Hoạt động của học sinh
Hs đọc cá nhân, tổ, lớp ĐT
Trang 11Gv đọc mẫu, gọi HS luyện đọc
Gv nhận xét chỉnh sửa cách đọc, tuyên dương HS
Hoạt động 5: (10’)Hướng dẫn viết
Gv vừa viết vừa nêu quy trình viết :
t, th, tổ, thỏ
Gv: nhận xét – sửa sai cho học sinh
Gv: cho học sinh đọc bài trên bảng
Gv đọc mẫu, gọi HS luyện đọc
Gv nhận xét chỉnh sửa cách đọc, tuyên dương HS
Cho HS đọc bài ở SGK
Gv đọc mẫu, gọi HS luyện đọc
Gv nhận xét chỉnh sửa cách đọc, tuyên dương HS
Hoạt động 2 : (9’) Luyện viết
Cho HS mở vở tập viết, hướng dẫn cách viết bài,
nhắc nhở tư thế ngồi viết của hs
Nhận xét bài viết của hs
Hoạt động 3: (6’)Luyện nói
Gv: cho học sinh quan sát tranh và hỏi :
- Hãy chỉ và nêu đâu là ổ, đâu là tổ?
Hs đọc nhẩm và tìm tiếng có âmvừa học
Hs đọc cá nhân , ĐT
Hs đọc cá nhân , ĐT
Hs viết bài vào vở tập viết
Hs quan sát tranh và trả lời:
Trang 12- -Tiết 4: THỦ CÔNG ( - -Tiết 4)
BÀI : Xé, dán hình vuông
I.Mục tiêu:
- Học sinh biết cách xé, dán hình vuông
- Xé dán được hình vuông Đường xé có thể chưa thẳng và bị răng cưa Hình dán có thểchưa phẳng
- Tăng cường tiếng Việt cho học sinh dân tộc
II.Chuẩn bị:
- Giấy thủ công màu, giấy nháp có kẻ ô li, vở thủ công, khăn lau tay
III Các hoạt động dạy học:
1.Ôn định(1’)
2 Kiểm tra bài cũ (2’)
Gv kiểm tra đồ dùng học tập của hs
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài : (1’)
Gv giới thiệu, ghi đầu bài lên bảng
b Các hoạt động:
*Hoạt động: (3’)Hướng dẫn quan sát mẫu
Cho hs quan sát bài mẫu và hỏi :
Các em xem xung quanh ta có đồ vật nào có dạng
hình vuông ?
*Hoạt động 2: (8’) Hướng dẫn xé, dán:
Vẽ xé hình vuông : Lật mặt sau đếm ô đánh dấu và
vẽ 1 hình vuông có cạnh 8 ô (h1)
*Thao tác xé dán : Gv xé từng cạnh của hình vuông
(h2) Sau khi xé xong lật mặt sau có màu để hs
quan sát hình vuông (h3)
Gv hướng dẫn hs các thao tác dán hình
*Hoạt động 3: Thực hành: (10’)
Cho HS lấy giấy màu vẽ, xé dán hình vuông GV
theo dõi, giúp đỡ HS
*Hoạt động 4: Trình bày sản phẩm: (4’)
Cho học sinh trình bày sản phẩm
Nhận xét tuyên dương bài xé đẹp
4/.Dặn dò – nhận xét: (2’)
Về nhà chuẩn bị cho bài học sau
Tập xé nhiều cho thành thạo
Hát
Học sinh nhắc lại
Quan sát trả lời : Cửa sổ, viên gạch lát nền…
Hs quan sát theo dõi
Hs lấy giấy nháp đánh điểm kẻ ô tập đếm ô , kẻ vẽ và xé hv
Hs quan sát theo dõi
Hs lấy giấy mầu đánh điểm kẻ ôđếm ô , kẻ vẽ và xé hình vuông
Trang 13- Có thái độ yêu thích môn học.
- Tăng cường tiếng Việt cho học sinh dân.
Bình 1 có mấy bông hoa ?
Bình 2 có mấy bông hoa ?
Muốn cho số bông hoa ở 2 bình bằng nhau ta
làm thế nào?
Để số lượng bông hoa ở 2 bình bằng nhau ta có
2 cách làm; Bớt đi hoặc thêm vào 1 bông hoa
Tương tự : Số con kiến và số cái nấm
*Bài 2: Nối với số thích hợp (theo mẫu)
-Số 2, 3, 4, 5
Nhắc lại tên bài
3 bông
2 bôngThêm vào bình 1 bông hoa hoặc bớt ởbình 1 bông hoa
Học sinh sửa bài
Số 1
Số 1 ,2
Số 1, 2, 3 ,4
Học sinh tự làm nêu kết quả
Học sinh tham gia trò chơi - -
Trang 14Thứ sáu ngày 25 tháng 9 năm
2015 Tiết 1+ 2+ 3 HỌC VẦN: (Tiết 49+ 50 +51)
BÀI 16 : Ôn tập
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được: i, a, n , m, c, d, đ, t, th
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể cò đi lò dò
- Tăng cường tiếng Việt cho học sinh dân tộc
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh ở sách giáo khoa
III.Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
a Giới thiệu bài (1’)
GV giới thiệu, ghi đầu bài
Gv:Hãy ghép những âm ở cột dọc với những âm ở
hàng ngang để tạo thành tiếng mới
*Hoạt động 3 : (20’) Luyện đọc từ ứng dụng.
Gv ghi bảng : tổ cò da thỏ
lá mạ thợ nề
Gv đọc mẫu, gọi HS luyện đọc
Gv nhận xét chỉnh sửa cách đọc, tuyên dương HS
*Hoạt động 5 : (10’) Viết bảng con
Hoạt động của học sinh
Hát Học sinh đọc CN- ĐT
Trang 15Gv vừa viết vừa nêu quy trình viết :tổ cò, lá mạ
Gv đọc mẫu, gọi HS luyện đọc
Gv nhận xét chỉnh sửa cách đọc, tuyên dương HS
Cho HS luyện đọc bài ở SGK
Gv đọc mẫu, gọi HS luyện đọc
Gv nhận xét chỉnh sửa cách đọc, tuyên dương HS
*Hoạt động 2 :(9’) Luyện viết.
Hướng dẫn hs viết bài
Gv nhắc hs ngồi viết đúng tư thế, viết đúng quy
trình
Nhận xét bài viết của học sinh
*Hoạt động 3: (10’) Kể chuyện : Cò đi lò dò
Nội dung : Dựa vào nội dung cốt truyện gv kể lại
câu chuyện một cách diễn cảm có tranh minh họa
Gv hướng dẫn hs kể theo tranh
Tranh 1 :Anh nông dân gặp một con cò bị gãy
Tranh 4 :Về với bố mẹ nhưng thỉnh thoảng cò vẫn
xuống thăm anh nông dân
Cho hs khá kể lại câu chuyện trên theo từng đoạn
Cho học sinh đọc bài trên bảng
Ôn lại bài và tìm chữ và từ vừa học
Về nhà học bài, viết bài Xem trước bài 17
Nhận xét tiết học
Hs quan sát theo dõi
Hs viết bảng con
Lớp đọc ĐT 1 lần
Cảnh hai con cò đang bắt cá
Hs đọc nhẩm, tìm tiếng có âm mớiĐọc bài cá nhân, lớp ĐT 1 lầnĐọc bài cá nhân, lớp ĐT 1 lần
Học sinh viết vào vở tập viết
Hs quan sát theo dõi, lắng nghe
Học sinh kể
Hs khác bổ sung
- Cò là con vật sống có tình, có nghĩa
lớp ĐT 1 lần
Tiết 4: ÂM NHẠC ( Tiết 4)
Trang 16Ôn tập bài hát: Mời bạn vui múa ca
Trò chơi theo bài đồng dao: Ngựa ông đã về
I.Mục tiêu:
-Biết hát theo giai điệu và lời ca
-Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ đơn giản Tham gia trò chơi: Cưỡi ngựa qua bài đồngdao “Ngựa ông đã về”
-Tăng cường tiếng Việt cho học sinh dân tộc
II.Chuẩn bị :
1/ Giáo viên: Một vài thanh que để giả làm ngựa và roi ngựa
GV nắm vững trò chơi
2/ Học sinh : Sách hát
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên
1 /Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra 2 em lên hát
- Nhận xét
3 Bài mới :
Giới thiệu bài : Để các em có thể nắm vững
hơn về giai điệu và tiết tấu bài hát tiết học
hôm nay chúng ta cùng ôn tập lại bài hát “
Mời bạn vui múa ca” ghi tựa
HOẠT ĐỘNG 1: Ôn bài hát
Cho cả lớp ôn lại bài hát
2 dãy thi đua hát vừa gõ phách
GV nhận xét
GV hướng dẫn HS hát kết hợp với vận động
phụ họa
GV làm mẫu trước (2 lần)
Cho cả lớp cùng hát và biểu diễn
Cho từng tổ lên biểu diễn
GV nhận xét
HOẠT ĐỘNG 2 :Chơi trò chơi
GV giới thiệu tên trò chơi
Tập các em đọc câu đồng dao đúng tiết tấu
Nhong nhong ngựa ông đã về
Cắt cỏ bồ đề cho ngựa ông ăn
Gv đọc mẫu
-Giáo viên chia lớp thành từng nhóm vừa đọc
lời đồng dao vừa chơi trò cưỡi ngựa
- GV nhận xét cách chơi của các em
4.Củng cố, dặn dò:
Hoạt động của học sinh
- Hát-2 em hát và nêu lên tác giả Phạm Tuyên
Nhắc lại tên bài
- Cả lớp cùng hát-2 dãy biểu diễn
-HS quan sát
- Cả lớp cùng thực hiện
- Cả tổ đứng lên hát và vận động phụhọa
HS lắng nghe và tập đọc theo GV Các nhóm thực hiện theo sự điều độngcủa GV