1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án lớp 1 tuần 4

25 114 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 440,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV ghi bảng, đọc mẫu nơ Đọc tổng hợp toàn bài: n- nơ- nơ + Dạy âm m: *Các bước tiến hành tương tự như dạy âm n Đọc tổng hợp toàn bài: m- me- me Gv đọc mẫu, gọi HS luyện đọc Gv nhận xét c

Trang 1

- Học sinh đọc và viết được n m nơ me

- Đọc được câu ứng dụng bò bê có cỏ, bò bê no nê

- Luyện nói từ 1- 3 câu theo chủ đề bố mẹ, ba má

- Tăng cường tiếng Việt cho học sinh dân tộc.

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa ở sách giáo khoa Bộ chữ

III Các hoạt động dạy học :

a Giới thiệu bài (1’)

GV giới thiệu, ghi đầu bài

Gv ghi bảng nơ Hỏi: Trong tiếng nơ âm gì đã học?

Yêu cầu hs ghép bảng gài, nêu cấu tạo tiếng nơ.

GV đưa tranh và hỏi tranh vẽ gì?

GV ghi bảng, đọc mẫu nơ

Đọc tổng hợp toàn bài: n- nơ- nơ

+ Dạy âm m:

*Các bước tiến hành tương tự như dạy âm n

Đọc tổng hợp toàn bài: m- me- me

Gv đọc mẫu, gọi HS luyện đọc

Gv nhận xét chỉnh sửa cách đọc, tuyên dương HS

Hoạt động 3: (10’) Hướng dẫn viết

Hoạt động của học sinh

Âm n đứng trước, âm ơ đứng sauCái nơ

Trang 2

Gv vừa viết vừa nêu quy trình viết, hướng dẫn HS

cách viết đúng quy trình

Gv nhận xét – sửa sai cho học sinh

Cho HS đọc lại bài trên bảng

Gv ghi : bò bê có cỏ , bò bê no nê.

Gv đọc mẫu, gọi HS luyện đọc

Gv đọc mẫu lần 1 ở SGK Hướng dẫn cách đọc

Gọi HS luyện đọc

Gv nhận xét , tuyên dương HS

Hoạt động 2 : (9’) Luyện viết

Cho HS mở vở tập viết hướng dẫn cách viết bài

Gv nhắc nhở tư thế ngồi viết của hs

Nhận xét bài viết của hs

Hoạt động 4: (6’) Luyện nói:

Gv cho học sinh quan sát tranh và hỏi :

- Tranh vẽ gì?

- Trong gia đình người sinh ra em được gọi là gì?

- Nhà em có mấy anh em ? - Em là con thứ mấy?

- Hãy kể về bố mẹ của em

GV nhận xét tuyên dương

5 Củng cố dặn dò: (5’)

Đọc ĐT lại bài trên bảng

Tìm tiếng có âm vừa học

Về nhà học bài, viết bài.Xem trước bài 14

Nhận xét tiết học

Hs quan sát theo dõi

Hs viết bảng con Lớp đọc ĐT 1 lần

Hs đọc cá nhân , ĐT

-Con bò và con bê đang ăn cỏ

Hs đọc nhẩm và tìm tiếng có âmvừa học

Hs đọc cá nhân , ĐT

Hs đọc cá nhân , ĐT

Hs viết bài vào vở tập viết

Hs quan sát tranh và trả lời:

- Nhận biết được sự bằng nhau về số lượng; mỗi số bằng chính số đó

- Biết sử dụng từ “bằng nhau” dấu = khi so sánh các số

- Tăng cường tiếng Việt cho học sinh dân tộc

II/ Đồ dùng dạy học:

- Que tính, bộ ĐDDH

Trang 3

III/ Các hoạt động dạy học:

1 Khởi động: (2’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Gọi hs lên bảng làm bài

Gv nhận xét – sửa sai

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài: (1’)

GV giới thiệu, ghi đầu bài

b) các hoạt động:

Hoạt động 1: (10’) Giới thiệu dầu bằng

Gv giới thiệu tranh vẽ và hỏi:

-Có mấy bông hoa, có mấy quả cam?

-Mấy chấm tròn xanh, mấy chấm tròn trắng?

Gv: Số bông hoa bằng số quả cam

Bài 1: Hướng dẫn hs viết dấu bằng.

Bài 2: Quan sát hình rồi viết kết quả vào ô trống.

Gv quan sát hướng dẫn:

Gv nhận xét – sửa sai

Bài 3: Gv gọi hs nêu yêu cầu:

Gv gọi hs chữa bài, đọc kết quả

Gv nhận xét – sửa sai

Hát

3 em lên bảng làm, lớp làm bảngcon

Hs nêu yêu cầu

Hs làm bài vào phiếu bài tập

Trang 4

- Học sinh nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.

- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc quần áo gọn gàng, sạch sẽ

- GDBVMT: Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ thể hiện người có nếp sống, sinh hoạt văn hoá, góp phần gữi gìn vệ sinh môi trường, làm cho môi trường thêm sạch, văn minh.

- Tăng cường tiếng Việt cho học sinh dân tộc.

II Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập đạo đức,

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên

1 Khởi động: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (3’)

Gv cho hs từng đôi kiểm tra VS CN nhau

Gv nhận xét – tuyên dương

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1’)

Gv giới thiệu tên bài học ghi bảng

b Các hoạt động:

Hoạt động 1: (10’)HS thảo luận

Gv yêu cầu hs thảo luận bài tập 3

+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

+ Bạn có gọn gàng sạch sẽ không?

+ Em muốn làm như bạn nào?

Gv cho hs quan sát tranh và trao đổi:

Nhắc lại tên bài

Hs thảo luận trả lời câu hỏi:

- Bạn đang chải đầu, tắm gội, sửalại trang phục chuẩn bị đi học

Trang 5

Áo quần sạch sẽ em càng thêm yêu.

*Gv liên hệ giáo dục học sinh bảo vệ môi trường:

Qua bài học các em rút ra được điều gì?

* Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ thể hiện người có nếp

sống, sinh hoạt văn hoá, góp phần gữi gìn vệ sinh

môi trường, làm cho môi trường thêm sạch, văn

minh.

Về nhà nhớ tắm rửa, giặt quần áo sạch sẽ không

chơi bẩn Chải đầu, ăn mặc gọn gàng sạch sẽ rồi

- Học sinh đọc và viết được: d đ dê dò

- Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng: dì na đi dò, bé và mẹ đi bộ.

- Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề: dế cá cờ, bi ve, lá đa.

- Tăng cường tiếng Việt cho học sinh dân tộc

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa sách giáo khoa- bộ chữ

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên

Hs viết bảng con

Trang 6

Hoạt động 1: (25’) Dạy chữ ghi âm

* Giới thiệu âm d:

GV : ghi âm d

+ Có âm d muốn có tiếng dê ta thêm âm gì?

Gv ghi bảng : dê

Gv cho hs nêu cấu tạo tiếng dê

Cho Hs xem tranh, giới thiệu từ khóa, ghi bảng

Cho HS đọc tổng hợp bài: dờ – dê – dê

*Giới thiệu âm đ:

*Các bước tiến hành tương tự như dạy âm d

Gv đọc mẫu, gọi HS luyện đọc

Gv nhận xét chỉnh sửa cách đọc, tuyên dương HS

Hoạt động 3: Viết bảng con (10’)

Gv vừa viết vừa nêu quy trình viết:

HDHS viết đúng quy trình, độ cao các con chữ

Gv giới thiệu tranh

Gv ghi: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ.

Gv đọc mẫu, gọi HS luyện đọc

Gv nhận xét chỉnh sửa cách đọc, tuyên dương HS

*Luyện đọc bài trong SGK

Gv đọc mẫu, gọi HS luyện đọc

Gv nhận xét chỉnh sửa cách đọc, tuyên dương HS

Hoạt động 2: Luyện viết: (9’)

Hướng dẫn cách viết bài trong vở tập viết, nhắc tư

thế ngồi viết của hs

GV nhận xét bài viết của hs

Nghỉ giữa tiết:

Hoạt động 3: Luyện nói: (6’)

Gv ghi tên bài luyện nói: dế, cá cờ, bi ve, lá đa.

Gv cho hs quan sát tranh nêu câu hỏi:

Ghép bảng gài

Đọc CN- ĐT

Âm êGhép bảng gài Đọc CN- ĐT

Âm d đứng trước, âm ê đứng sauGhép bảng gài Đọc CN- ĐT

Hs đọc cá nhân, tổ, lớp ĐT

Hs đọc cá nhân, tổ, lớp ĐT

HS đọc nhẩm tìm tiếng có âm mới

Hs quan sát theo dõi

Trang 7

- HS nhận biết được hình tam giác.

- Biết cách vẽ hình tam giác

- Vẽ được 1 số đồ vật cĩ dạng hình tam giác

II- ĐỒ DÙNG DẠY, HỌC

GV: Cái ê ke, khăn quàng đỏ,…

HS: Vở tập vẽ- Bút chì, màu vẽ,…

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

- GV yêu cầu HS xem hình vẽ ở bài 4

vở tập vẽ lớp 1 và đồ dùng dạy

học, đồng thời đặt câu hỏi để HS

nhận ra:

+ Đây là hình gì?

- GV chỉ vào hình minh hoạ ở hình 3

hoặc vẽ lên bảng và yêu cầu HS

gọi tên các hình đó:

+ Cánh buồm, Dãy núi, Con cá được

HS xem hình vẽ ở bài 4vở tập vẽ lớp 1

*Hình vẽ cái nón

*Hình vẽ cái ê ke

*Hình vẽ cái nhà

*HS gọi Cánh buồm,Dãy núi, Con cá, lànhững hình tam giác

* HS nhắc lại: Có thể

Trang 8

tạo bởi hình gì?

- GV tóm tắt: Có thể vẽ nhiều hình

(vật, đồ vật) từ hình tam giác

Hoạt đông2- Hướng dẫn HS cách

vẽ hình tam giác

- GV đặt câu hỏi: Vẽ hình tam giác

như thế nào? Đồng thời vẽ lên

bảng cho HS quan sát cách vẽ:

+ Vẽ từng nét

+ Vẽ nét từ trên xuống

+ Vẽ nét từ trái sang phải (vẽ theo

chiều mũi tên)

Hoạt động 3- Thực hành

- GV hướng dẫn HS tìm ra cách vẽ

cánh buồm dãy núi, nước,… vào

phần giấy bên phải:

- GV hướng dẫn HS khá giỏi:

+ Vẽ thêm hình mây, cá,…

+ Vẽ màu theo ý thích có thể là:

* Mỗi cánh buồm một màu

* Tất cả các cánh buồm là một

màu

* Màu buồm của mỗi thuyền khác

nhau

* Màu buồm khác với màu thuyền

* Vẽ màu mặt trời, mây,

- GV hướng dẫn HS vẽ màu trời,

*HS quan sát cách vẽ:

*Vẽ từng nét, từ trênxuống hoặc từ tráisang phải

HS vẽ theo hình minhhọa

HS vẽ nháp vào bảngcon

*HS tìm ra cách vẽcánh buồm dãy núi,nước,… vào phầngiấy bên phải:

*Mỗi cánh buồm mộtmàu

*Tất cả các cánhbuồm là một màu

*Màu buồm của mỗithuyền khác nhau

* Màu buồm khác vớimàu thuyền

*Vẽ màu mặt trời,mây,

*HS nhận xét bài vẽđẹp

*HS chọn một số bạncó bài vẽ đẹp

Trang 9

- GV cho HS xem một số bài vẽ và

nhận xét xem bài nào đẹp

- GV động viên, khen ngợi một số

bài HS có bài vẽ đẹp

3 Củõng cố - dặn dò:(2’)

-Quan sát quả, cây, hoa, lá

- Chuẩn bị cho bài sau

HS Lắng nghe và ghinhớ

-– -

Tiết 5 TỐN ( Tiết 14)

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Bước đàu biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn ;dấu =, < , > để so sánh các sốtrong phạm vi 5 số

- Tăng cường tiếng Việt cho học sinh dân tộc.

II.Đồ dùng dạy học :

- Sgk, bộ học tốn

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

a Giới thiệu bài: (1’)

Gv giới thiệu ghi đầu bài “Luyện tập.”

Nhắc lại tên bài

Hs viết bảng con, bảng lớp theo tổ3…>…2 4…<…5 2 < 31…<…2 4…=…4 3…< 42…=…2 4…> 3 2 < 4

So sánh số đồ vật và điền vào ơ trống dướitranh

Trang 10

đúng theo tổ.

Gv:Nhận xét - tuyên dương

4 Củng cố bài học : (4’)

Nhắc lại tên bài học Dặn dò về nhà làm

bài tập trong vở bài tập CB bài: luyện tập

- Luyện nói từ 1 -3 câu theo chủ đề ổ, tổ

- Tăng cường tiếng Việt cho học sinh dân tộc

II Đồ dùng dạy học : SGK,

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên

a Giới thiệu bài (1’)

GV giới thiệu ghi đầu bài lên bảng

b Các hoạt động:

Hoạt động 1: (25’)Dạy chữ ghi âm

* Dạy chữ ghi âm t

Ghi âm t lên bảng

Gv đọc mẫu : tờ

Gv chỉnh sửa cách đọc cho hs

Cho HS ghép tiếng: tổ

Gv cho hs nêu cấu tạo tiếng tổ

Gv cho hs đánh vần :tờ- ô- tô- hỏi- tổ

Cho Hs xem tranh, giới thiệu từ khóa, ghi bảng

Cho HS đọc tổng hợp bài: t- tổ- tổ

*Giới thiệu âm th:

*Các bước tiến hành tương tự như dạy âm t

Hoạt động của học sinh

Hs đọc cá nhân, tổ, lớp ĐT

Trang 11

Gv đọc mẫu, gọi HS luyện đọc

Gv nhận xét chỉnh sửa cách đọc, tuyên dương HS

Hoạt động 5: (10’)Hướng dẫn viết

Gv vừa viết vừa nêu quy trình viết :

t, th, tổ, thỏ

Gv: nhận xét – sửa sai cho học sinh

Gv: cho học sinh đọc bài trên bảng

Gv đọc mẫu, gọi HS luyện đọc

Gv nhận xét chỉnh sửa cách đọc, tuyên dương HS

Cho HS đọc bài ở SGK

Gv đọc mẫu, gọi HS luyện đọc

Gv nhận xét chỉnh sửa cách đọc, tuyên dương HS

Hoạt động 2 : (9’) Luyện viết

Cho HS mở vở tập viết, hướng dẫn cách viết bài,

nhắc nhở tư thế ngồi viết của hs

Nhận xét bài viết của hs

Hoạt động 3: (6’)Luyện nói

Gv: cho học sinh quan sát tranh và hỏi :

- Hãy chỉ và nêu đâu là ổ, đâu là tổ?

Hs đọc nhẩm và tìm tiếng có âmvừa học

Hs đọc cá nhân , ĐT

Hs đọc cá nhân , ĐT

Hs viết bài vào vở tập viết

Hs quan sát tranh và trả lời:

Trang 12

-– -Tiết 4: THỦ CÔNG ( -– -Tiết 4)

BÀI : Xé, dán hình vuông

I.Mục tiêu:

- Học sinh biết cách xé, dán hình vuông

- Xé dán được hình vuông Đường xé có thể chưa thẳng và bị răng cưa Hình dán có thểchưa phẳng

- Tăng cường tiếng Việt cho học sinh dân tộc

II.Chuẩn bị:

- Giấy thủ công màu, giấy nháp có kẻ ô li, vở thủ công, khăn lau tay

III Các hoạt động dạy học:

1.Ôn định(1’)

2 Kiểm tra bài cũ (2’)

Gv kiểm tra đồ dùng học tập của hs

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài : (1’)

Gv giới thiệu, ghi đầu bài lên bảng

b Các hoạt động:

*Hoạt động: (3’)Hướng dẫn quan sát mẫu

Cho hs quan sát bài mẫu và hỏi :

Các em xem xung quanh ta có đồ vật nào có dạng

hình vuông ?

*Hoạt động 2: (8’) Hướng dẫn xé, dán:

Vẽ xé hình vuông : Lật mặt sau đếm ô đánh dấu và

vẽ 1 hình vuông có cạnh 8 ô (h1)

*Thao tác xé dán : Gv xé từng cạnh của hình vuông

(h2) Sau khi xé xong lật mặt sau có màu để hs

quan sát hình vuông (h3)

Gv hướng dẫn hs các thao tác dán hình

*Hoạt động 3: Thực hành: (10’)

Cho HS lấy giấy màu vẽ, xé dán hình vuông GV

theo dõi, giúp đỡ HS

*Hoạt động 4: Trình bày sản phẩm: (4’)

Cho học sinh trình bày sản phẩm

Nhận xét tuyên dương bài xé đẹp

4/.Dặn dò – nhận xét: (2’)

Về nhà chuẩn bị cho bài học sau

Tập xé nhiều cho thành thạo

Hát

Học sinh nhắc lại

Quan sát trả lời : Cửa sổ, viên gạch lát nền…

Hs quan sát theo dõi

Hs lấy giấy nháp đánh điểm kẻ ô tập đếm ô , kẻ vẽ và xé hv

Hs quan sát theo dõi

Hs lấy giấy mầu đánh điểm kẻ ôđếm ô , kẻ vẽ và xé hình vuông

Trang 13

- Có thái độ yêu thích môn học.

- Tăng cường tiếng Việt cho học sinh dân.

Bình 1 có mấy bông hoa ?

Bình 2 có mấy bông hoa ?

Muốn cho số bông hoa ở 2 bình bằng nhau ta

làm thế nào?

Để số lượng bông hoa ở 2 bình bằng nhau ta có

2 cách làm; Bớt đi hoặc thêm vào 1 bông hoa

Tương tự : Số con kiến và số cái nấm

*Bài 2: Nối với số thích hợp (theo mẫu)

-Số 2, 3, 4, 5

Nhắc lại tên bài

3 bông

2 bôngThêm vào bình 1 bông hoa hoặc bớt ởbình 1 bông hoa

Học sinh sửa bài

Số 1

Số 1 ,2

Số 1, 2, 3 ,4

Học sinh tự làm  nêu kết quả

Học sinh tham gia trò chơi -– -

Trang 14

Thứ sáu ngày 25 tháng 9 năm

2015 Tiết 1+ 2+ 3 HỌC VẦN: (Tiết 49+ 50 +51)

BÀI 16 : Ôn tập

I Mục tiêu:

- Học sinh đọc và viết được: i, a, n , m, c, d, đ, t, th

- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể cò đi lò dò

- Tăng cường tiếng Việt cho học sinh dân tộc

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh ở sách giáo khoa

III.Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên

a Giới thiệu bài (1’)

GV giới thiệu, ghi đầu bài

Gv:Hãy ghép những âm ở cột dọc với những âm ở

hàng ngang để tạo thành tiếng mới

*Hoạt động 3 : (20’) Luyện đọc từ ứng dụng.

Gv ghi bảng : tổ cò da thỏ

lá mạ thợ nề

Gv đọc mẫu, gọi HS luyện đọc

Gv nhận xét chỉnh sửa cách đọc, tuyên dương HS

*Hoạt động 5 : (10’) Viết bảng con

Hoạt động của học sinh

Hát Học sinh đọc CN- ĐT

Trang 15

Gv vừa viết vừa nêu quy trình viết :tổ cò, lá mạ

Gv đọc mẫu, gọi HS luyện đọc

Gv nhận xét chỉnh sửa cách đọc, tuyên dương HS

Cho HS luyện đọc bài ở SGK

Gv đọc mẫu, gọi HS luyện đọc

Gv nhận xét chỉnh sửa cách đọc, tuyên dương HS

*Hoạt động 2 :(9’) Luyện viết.

Hướng dẫn hs viết bài

Gv nhắc hs ngồi viết đúng tư thế, viết đúng quy

trình

Nhận xét bài viết của học sinh

*Hoạt động 3: (10’) Kể chuyện : Cò đi lò dò

Nội dung : Dựa vào nội dung cốt truyện gv kể lại

câu chuyện một cách diễn cảm có tranh minh họa

Gv hướng dẫn hs kể theo tranh

Tranh 1 :Anh nông dân gặp một con cò bị gãy

Tranh 4 :Về với bố mẹ nhưng thỉnh thoảng cò vẫn

xuống thăm anh nông dân

Cho hs khá kể lại câu chuyện trên theo từng đoạn

Cho học sinh đọc bài trên bảng

Ôn lại bài và tìm chữ và từ vừa học

Về nhà học bài, viết bài Xem trước bài 17

Nhận xét tiết học

Hs quan sát theo dõi

Hs viết bảng con

Lớp đọc ĐT 1 lần

Cảnh hai con cò đang bắt cá

Hs đọc nhẩm, tìm tiếng có âm mớiĐọc bài cá nhân, lớp ĐT 1 lầnĐọc bài cá nhân, lớp ĐT 1 lần

Học sinh viết vào vở tập viết

Hs quan sát theo dõi, lắng nghe

Học sinh kể

Hs khác bổ sung

- Cò là con vật sống có tình, có nghĩa

lớp ĐT 1 lần

Tiết 4: ÂM NHẠC ( Tiết 4)

Trang 16

Ôn tập bài hát: Mời bạn vui múa ca

Trò chơi theo bài đồng dao: Ngựa ông đã về

I.Mục tiêu:

-Biết hát theo giai điệu và lời ca

-Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ đơn giản Tham gia trò chơi: Cưỡi ngựa qua bài đồngdao “Ngựa ông đã về”

-Tăng cường tiếng Việt cho học sinh dân tộc

II.Chuẩn bị :

1/ Giáo viên: Một vài thanh que để giả làm ngựa và roi ngựa

GV nắm vững trò chơi

2/ Học sinh : Sách hát

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên

1 /Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra 2 em lên hát

- Nhận xét

3 Bài mới :

Giới thiệu bài : Để các em có thể nắm vững

hơn về giai điệu và tiết tấu bài hát tiết học

hôm nay chúng ta cùng ôn tập lại bài hát “

Mời bạn vui múa ca”  ghi tựa

HOẠT ĐỘNG 1: Ôn bài hát

Cho cả lớp ôn lại bài hát

2 dãy thi đua hát vừa gõ phách

GV nhận xét

GV hướng dẫn HS hát kết hợp với vận động

phụ họa

GV làm mẫu trước (2 lần)

Cho cả lớp cùng hát và biểu diễn

Cho từng tổ lên biểu diễn

GV nhận xét

HOẠT ĐỘNG 2 :Chơi trò chơi

GV giới thiệu tên trò chơi

Tập các em đọc câu đồng dao đúng tiết tấu

Nhong nhong ngựa ông đã về

Cắt cỏ bồ đề cho ngựa ông ăn

Gv đọc mẫu

-Giáo viên chia lớp thành từng nhóm vừa đọc

lời đồng dao vừa chơi trò cưỡi ngựa

- GV nhận xét cách chơi của các em

4.Củng cố, dặn dò:

Hoạt động của học sinh

- Hát-2 em hát và nêu lên tác giả Phạm Tuyên

Nhắc lại tên bài

- Cả lớp cùng hát-2 dãy biểu diễn

-HS quan sát

- Cả lớp cùng thực hiện

- Cả tổ đứng lên hát và vận động phụhọa

HS lắng nghe và tập đọc theo GV Các nhóm thực hiện theo sự điều độngcủa GV

Ngày đăng: 24/08/2017, 10:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cho HS quan sát cách vẽ: - giáo án lớp 1 tuần 4
Bảng cho HS quan sát cách vẽ: (Trang 8)
Hình vuông ? - giáo án lớp 1 tuần 4
Hình vu ông ? (Trang 12)
Bảng kẻ ô li . Vở tập viết. - giáo án lớp 1 tuần 4
Bảng k ẻ ô li . Vở tập viết (Trang 22)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w