1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án lớp 1 tuần 2

26 125 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 427,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho HS tô bài ở vở tập viết - Nhận xét bài tô, tuyên dương HS HOẠT ĐỘNG 3: Luyện nói chủ đề: bẻ 6’ - Hướng dẫn học sinh luyện nói gợi ý qua các câu hỏi.. Các hoạt động Hát - 5 em lên bản

Trang 1

Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2015 Tiết 1+ 2+ 3 HỌC VẦN: ( Tiết 16+17+18 )

BÀI 4 : Dấu ?, dấu I/ MỤC TIÊU :

- Học sinh nhận biết được các dấu ? , dấu ; các thanh hỏi, thanh nặng

- Đọc được tiếng bẻ, bẹ

- Luyện nói từ 1- 3 câu theo chủ đề “bẻ”

-Tăng cường tiếng việt cho học sinh dân tộc.

a Giới thiệu bài ( 5’)

+ Treo tranh 1 hỏi: Tranh vẽ con gì ?

+ Treo tranh 2 hỏi: Tranh vẽ con gì ?

- Gắn tiếng hổ và tiếng thỏ dưới tranh 1 và 2

+ Tiếng hổ và tiếng thỏ có đặc điểm gì giống nhau?

à Qua tiếng hổ và tiếng thỏ cô giới thiệu dấu thanh

mới đó là dấu hỏi Ghi lên bảng: ?

- Treo tranh 3 hỏi: Tranh vẽ gì ?

“ Hoa khi chưa nở gọi là nụ.”

- Gắn tiếng nụ dưới tranh 3

- Treo tranh 4 hỏi: Tranh vẽ con gì?

- Gắn tiếng ngựa dưới tranh

+ Tiếng nụ và tiếng ngựa có gì giống nhau

à Qua tiếng nụ và tiếng ngựa cô giới thiệu thêm dấu

thanh mới đó là dấu nặng Ghi lên bảng:

- Học sinh đọc bài cá nhân

- Học sinh viết bảng con

Trang 2

+ Tìm trong bộ đồ dùng các dấu ? và • như cô vừa giới

thiệu với các em

HOẠT ĐỘNG 2: Ghép chữ và phát âm (20’)

Giáo viên kẻ khung

+ Cô thêm dấu hỏi vào tiếng be cô được tiếng gì?

Yêu cầu học sinh ghép tiếng bẻ, bẹ trên bảng cài

HOẠT ĐỘNG 3: Luyện viết (15’)

GV viết mẫu dấu ?

- Hướng dẫn qui trình viết:

- Đặt bút dưới đường kẻ thứ 4 Viết nét móc nằm trong

dòng li thứ 3

- Chấm một chấm dưới đường kẻ thứ nhất

- Viết mẫu tiếng bẻ, tiếng bẹ:

- Viết tiếng be, nhấc bút viết dấu hỏi đặt trên chữ e

- Viết tiếng bẹ, nhấc bút viết dấu nặng đặt dưới chữ e

* Lưu ý HS: Dấu nặng được đặt dưới các con chữ

- Nhận xét và sửa lỗi cho học sinh

Nghỉ giải lao

TIẾT 3:

4 Luyện tập:

HOẠT ĐỘNG 1: Luyện đọc (20’)

- Nêu tên các hình vẽ? (gợi ý câu hỏi để học sinh nêu

đúng ý chỉ sự vật trong tranh)

ở SGK

- Nhận xét và sửa lỗi cho học sinh

HOẠT ĐỘNG 2: Luyện viết vở (8’)

- Hướng dẫn qui trình viết Cho HS tô bài ở vở tập viết

- Nhận xét bài tô, tuyên dương HS

HOẠT ĐỘNG 3: Luyện nói chủ đề: bẻ (6’)

- Hướng dẫn học sinh luyện nói gợi ý qua các câu

hỏi GV chỉnh sửa cho HS nói thành câu

Đánh vần, đọc trơn theo tổ, nhóm, CN- ĐT

- Học sinh thực hành viết bảng con

Trang 3

+ Các hoạt động trong tranh có giống nhau không?

+ Ai giúp em sửa lại quần áo khi đến trường? kết hợp

giáo dục tư tưởng)

+ Em thường chia quà cho bạn, cho bé không? Vì sao

(kết hợp giáo dục tư tưởng)

5 CỦNG CỐ- DẶN DÒ:(5’)

Cho HS đọc lại bài trên bảng

Dặn về nhà học bài, viết bài CB trước bài dấu \, dấu ~

Nhận xét tiết học

- Đang bẻ, hái bắp ngô

- Bố đang bẻ bắp ở ngoài ruộng

- Củng cố hiểu biết về hình vuông, hình tam giác, hình tròn

- Nhận biết, phân biệt được hình vuông, hình tam giác, hình tròn qua ghép hình

- Tích cực tham gia các hoạt động học Thích thú say mê ghép tạo hình, tô màu

-Tăng cường tiếng việt cho học sinh dân tộc.

II/ CHUẨN BỊ :

Các mẫu hình vuông, hình tam giác, hình tròn

Các mẫu hình trong bộ thực hành

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định(1’)

2 Kiểm tra bài cũ:(5’)

Chọn đúng mẫu hình tam giác

Nhận xét việc thực hiện bài tập

3 Bài mới :

a.Giới thiệu bài (1’)

- Để giúp các em khắc sâu hơn các dạng hình đã học

Tiết học hôm nay ta sẽ học đó là tiết luyện tập

- Ghi đầu bài lên bảng : Luyện Tập

b Các hoạt động

Hát

- 5 em lên bảng chọn trong nhóm mẫu vật

- lớp nhận xét

Nhắc lại đầu bài

Trang 4

HOẠT ĐỘNG 1: Bài tập 1 (25’)

Tô màu các dạng hình

- Đọc yêu cầu bài số 1 ở vở bài tập toán

- Tô cùng màu với các dạng hình có cùng tên gọi

- Nhận xét- tuyên dương những bài tô đẹp

HOẠT ĐỘNG 2: Bài tập 2 (8’)

Trò chơi ghép hình

- GV hướng dẫn thao tác mẫu hình ở sách giáo khoa

- Từ những mẫu hình tam giác cô đã ghép thành 2

mẫu hình gì?

- Cho HS nhìn mẫu và thi đua ghép hình

- Nhận xét – tuyên dương những em ghép nhanh, đúng

và hỏi :

- Mẫu hình em vừa ghép từ những hình gì?

4 CỦNG CỐ- DẶN DÒ(4’)

Các em vừa tô màu và ghép những hình gì?

Dạn về nhà tập vẽ các hình, tô màu cho đẹp CB xem

Tiết 5 ĐẠO ĐỨC: (Tiết 2 )

- -EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT I/ MỤC TIÊU : Giúp HS biết:

- Trẻ em 6 tuổi được đi học

- Tên trường tên lớp, tên thầy cô giáo, một số bạn bè trong lớp Có thể biết giới thiệu tênmình với các bạn trong lớp

-Yêu quý thầy cô bạn bè

- Giáo dục trẻ trở thành con ngoan, trò giỏi, bạn tốt

-Tăng cường tiếng việt cho học sinh dân tộc.

II/ CHUẨN BỊ :

Tranh minh họa trong vở BTĐĐ

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định(1’)

2 Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Tiết đạo đức hôm trước em được học bài gì?

- Em hãy giới thiệu tên mình với các bạn?

- Em là học sinh lớp mấy học trường nào? Cô giáo em

tên gì?

- Nhận xét, tuyên dương

3/ Bài mới

a Giới thiệu bài:(1’)

- Để nêu những cảm nghĩ, cảm xúc hiểu biết của mình

- Hát

- Em là HS lớp 1

Trang 5

qua bài học em là học sinh lớp một 1 Hôm nay cô cùng

các thực hành bài tâïp 4 kể chuyện theo tranh

- GV ghi đầu bài lên bảng

HOẠT ĐỘNG 1: Kể chuyện theo nhóm (18’)

- Cử đại diện bạn trong nhóm kể cho cả lớp nghe

à Tranh 1: Đây là gia đình bạn Bố mẹ và bà đang

chuẩn bị cho bạn đi học

- Bố mẹ đã làm gì? để chuẩn bị cho em đi học

- Em đã làm gì để trở thành con ngoan

à Tranh 2 : Các bạn đến trường vui vẻ có cô giáo

mới, bạn mới

- Đến trường học em đã quen với những ai?

- Em có thích đi học không, vì sao?

- Hãy kể về ước mơ của em

à Tranh 3 : Cô giáo đang dạy các em học Được đi

học, được học tập nhiều điều mới lạ Được đi học em

sẽ biết đọc biết viết

- Em hãy kể những điều mà em được học ở trường

- Nếu biết đọc, biết viết em sẽ làm gì?

à Tranh 4 : Cảnh vui chơi trên sân trường

- Kể những trò chơi mà em cùng các bạn đùa vui trên

sân?

à Giáo dục cho các em biết trò chơi có hại và có lợi để

học sinh biết lựa chọn mà chơi

à Tranh 5 : Kể lại cho bố mẹ nghe về những niềm vui

và những điều bạn đã học tập được ở trường

- Các em hãy kể những điều mà em thường nói cho ba

mẹ nghe khi ở nhà?

HOẠT ĐỘNG 2: Củng cố (2’)

- Qua bài học các em biết được trẻ em có quyền gì?

- Em cảm thấy như thế nào khi trở thành học sinh lớp

một

- Các em sẽ làm gì để trở thành con ngoan, trò giỏi?

4/ DẶN DÒ:(2’)

∗ Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài: Gọn gàng sạch sẽ, tìm hiểu nội dung bài

qua tranh quan sát

- Nhắc lại

- Học nhóm

- Đại diện nhóm kể

- Kể những việc bố mẹ đã làm cho em

- Vâng lời ông bà cha mẹ, chăm học

- Có cô giáo mới, bạn mới

- Học đọc ,học viết , học nhiều điều hay

- Học sinh trả lời

- Hs kể

-Có quyền được đi học, quyền có

tên Học sinh trả lời

Trang 6

I/ MỤC TIÊU

- Học sinh nhận biết đuợc dấu huyền \, dấu ngã ∼

- Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt qua các hoạt động học Tự tin trong giao tiếp

- Luyện nói từ 1- 3 câu theo chủ đề: Bè

- Tăng cường tiếng việt cho học sinh dân tộc.

2 Kiểm tra bài cũ:(5’)

+ Giáo viên ghi lên bảng: ?, , be, bẻ, bẹ

HOẠT ĐỘNG 1: Giới thiệu dấu huyền (5’)

GV treo tranh , đặt câu hỏi:

+ Các tranh này vẽ con gì?

+ Tranh vẽ cây gì?

+ Các tiếng này có điểm gì giống nhau?

- Giáo viên ghi dấu huyền lên bảng: \

* Giới thiệu dấu ngã( 5’)

- Gv hỏi tương tự

- Nhận biết dấu huyền, dấu ngã trên đồ vật, sự vật

- Tìm trong bộ thực hành dấu \ ∼ như mẫu các em

- Giáo viên ghi tiếng be

+ Khi thêm dấu huyền vào tiếng be ta được tiếng

gì? Dấu huyền đặt ở đâu?

+ Thêm dấu ngã vào tiếng be cô được tiếng gì?

* Giải lao (3’)

TIẾT 2:

HOẠT ĐỘNG 3:Luyện viết bảng con (15’)

- Viết mẫu dấu \, dấu ∼

- Hát

- HS đọc CN- ĐT

- Học sinh viết bảng con

- Tranh vẽ con mèo, con gà,

- Tranh vẽ cây dừa

- Đều có dấu huyền

- HS đọc cá nhân- tổ- lớp

- HS tìm và gắn dấu huyền, dấu ngã

- Ta được tiếng bè Đặt trên đầu âm e

- Được tiếng bẽ, đánh vần - đọc trơn

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- Luyện viết bảng con

Trang 7

- Hướng dẫn qui trình viết

- Đặt bút dưới đường kẻ 4 viết nét xiên trái ta có

dấu huyền nằm trong dòng li thứ 3

- Đặt bút dưới đường kẻ 4 viết cong lượn ta có dấu

ngã nằm trong dòng li thứ 3

- Nhận xét

- Viết mẫu tiếng bè, bẽ

- Hướng dẫn qui trình viết (bè giống chữ bẽ khác

Cho HS đọc lại bài trên bảng

Hướng dẫn học sinh xem tranh

- Tranh vẽ quả gì?

- Tranh vẽ con gì?

- Bé đang làm gì trong tranh ?

* Khúc gỗ : Là 1 đoạn cây hoặc một khúc cây người

ta gọi là khúc gỗ

- Tên chỉ các tiếng vừa nêu có tiếng dấu gì?

- Đọc mẫu

- Sửa lỗi phát âm

HOẠT ĐỘNG 2 :Luyện viết(10’)

- Giáo viên hướng dẫn hs tập tô và viết bài trong vở

tập viết

- Nhận xét, sửa sai

HOẠT ĐỘNG 3: Luyện nói chủ đề “bè”

- Treo tranh mẫu gợi ý qua câu hỏi để học sinh khai

trên sông nước

- Em đã thấy bè bao giờ chưa?

- Em có dịp nào đi bè không?

- Người ta dùng bè để làm gì?

5 CỦNG CỐ- DẶN DÒ:(5’)

Cho HS đọc lại bài trên bảng

Dặn về nhà học bài, viết bài CB trước bài: Ôn tập

- dấu huyền, dấu ngã

- Luyện đọc cá nhân,đồng thanh

- Học sinh thực hành viết vào vở.Đọc chủ đề luyện nói

Tranh vẽ cảnh sông nước

Có cây xanh, có mây, có chim

Có bè

Đọc CN- ĐT

Trang 8

- Biết vẽ phối hợp các nét thẳng để tạo thành bài vẽ đơn giản vẽ màu theo ý thích.

- Tăng cường Tiếng Việt cho HS dân tộc.

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV: Một số tranh ảnh, hình vẽ có các nét thẳng

HS: Vở tập vẽ, bút chì, màu vẽ,…

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định: (1’)

2 Bài cũ:(3’)

-Kiểm tra đồ dùng học sinh

2.Bài mới.(30’)

Hoạt động 1:Giới thiệu nét thẳng

-GV yêu cầu HS xem hình vẽ trong vở tập vẽ 1 để các

em biết thế nào là nét vẽ và tên của chúng

thấy rõ hơn về các nét thẳng ngang, thẳng đứng, đồng

thời vẽ lên bảng các nét thẳng ngang, thẳng đứng tạo

thành cái bảng,…cho HS tìm thêm ví dụ về nét thẳng

Hoạt động2: Hướng dẫn học sinh cách vẽ nét thẳng

- GV vẽ các nét lên bảng để HS quan sát và suy nghĩ

theo câu hỏi: Vẽ nét thẳng như thế nào?

+ Nét thẳng ngang: Nên vẽ từ trái sang phải

+ Nét thẳng nghiêng: Nên vẽ từ trên xuống

*Nét thẳng nghiêng là nét vẽ nằm nghiêng

*Nét sổ

*Nét gấp khúc (là nét vẽ gãy)

*HS Quan sát, lắng nghe để thấy rõhơn về các nét thẳng ngang, thẳng đứng

*HS vẽ nét thẳng ngang: vẽ từ trái sang phải

* HS vẽ nét thẳng nghiêng: Vẽ từ trên ( trái hoặc phải) xuống

* HS vẽ nét thẳng gấp khúc: Vẽ liền nét từ trên xuống hoặc từ dưới lên

*HS xem hình ở tập vẽ để các em

rõ hơn cách vẽ nét thẳng

HS vẽ nháp ra bảng con

*Vẽ núi: Nét gấp khúc

Trang 9

- Yêu của bài tập: HS tự vẽ tranh theo ý thích vào

phần giấy bên phải vở tập vẽ 1 (vẽ nhà, cửa, hàng rào,

- GV gợi ý HS khá giỏi vẽ thêm hình để bài vẽ

sinh động hơn (vẽ mây, vẽ trời )

- GV gợi ý HS vẽ màu theo ý thích vào các hình

- Bài này chỉ cần vẽ được các nét thẳng và có thể thêm

các nét cong để thành hình: nhà, cửa, hàng rào,…

- Vẽ nét bằng tay (không dùng thước)

- GV bao quát lớp giúp HS làm bài cụ thể là:

HS thực hành vẽ vào trong vở

*HS vẽ nét bằng tay (không dùng thước)

*HS nhận xét một số bài vẽ

HS Lắng nghe và ghi nhớ

Tiết 5: TOÁN: ( tiết 6 )

CÁC SỐ 1, 2, 3 I/ MỤC TIÊU :

- Nhận biết số lượng các nhóm mẫu vật có cùng số lượng 1, 2, 3

- Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 biết đếm xuôi ngược theo thứ tự Biết thứ tự của các số1,2,3

- Tăng cường tiếng việt cho học sinh dân tộc.

II/ CHUẨN BỊ :

Giáo viên Các mẫu vật có số lượng 1, 2, 3

Trang 10

Học sinh - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định(1’)

2 Kiểm tra bài cũ:(5’)

+ Kiểm tra miệng

Để biết được trong tranh mỗi nhóm hình có số

lượng là mấy? Tiết học hôm nay cô cùng các em

sẽ làm quen với các số 1 , 2 , 3

- GV ghi đầu bài lên bảng: Các số 1, 2, 3

HOẠT ĐỘNG 1: Giới thiệu số(15’)

a) Số 1

GV đính mẫu vật : Quả cam

+ Có mấy quả cam?

GV đính mẫu vật : Con gà

+ Có mấy con gà?

GV đính mẫu vật : Bông hoa

+ Có mấy bông hoa?

à 1 quả cam, 1 con gà, 1 bông hoa

à Để ghi các mẫu vật có số lượng là 1 Ta dùng

chữ số 1

∗ Giới thiệu số 1 in và số 1 viết

- Số 1 in các em thường nhìn thấy ở đâu?

- Số 1 viết để viết, gv viết mẫu

1 1

Đọc mẫu, gọi HS đọc

b) Số 2

GV đính mẫu : con mèo

- Có mấy con mèo?

GV đính mẫu : quả mận

- Có mấy quả táo?

à 2 con mèo, 2 quả táo

+ Để ghi lại các mẫu vật có số lượng là hai ta

Trang 11

2 2

c) Số 3

(tương tự các thao tác như giới

thiệu ở số 1 và 2)

Cho HS phân tích cấu tạo số

2 gồm 1 với 1; 3 gồm 1 với 2; 3 gồm 2 với 1

HOẠT ĐỘNG 2: Thực hành

Bài 1: Viết số

Hướng dẫn học sinh viết chữ số 1, 2 , 3

∗ Nhắc tư thế ngồi viết

Bài 2: Số?

- Nhìn tranh viết số thích hợp vào ơ trống

Bài 3: Viết số hoặc viết chấm trịn thích hợp

- Học sinh nhận biết được các âm ,chữ e, b các dấu thanh /, \, ?, ∼, •

- Đọc được các tiếng từ ứng dụng cĩ âm và dấu đã học

- Tăng cường tiếng việt cho học sinh dân tộc

- Luyện nĩi từ 1-3 câu theo chủ đề

II/ CHUẨN BỊ :

Kẻ trước bảng ơn : b, e, be bé bè bẻ bẽ bẹ

Tranh vẽ ở SGK

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Trang 12

be, bé, bẻ, bè, bẹ, bẽ

+ Viết bảng: bè, bẹ, bẽ

+ Nhận xét, tuyên dương

3/ BÀI MỚI :

a Giới thiệu bài (1’)

và nêu lại những kiến thức đã học Để giúp các em

khắc sâu hơn kiến thức đã học Hôm nay chúng ta

học bài ôn tập các nội dung sau

- GV ghi đầu bàu lên bảng: be bè bé bẻ bẽ bẹ

Xem tranh mẫu 1 Tranh vẽ gì ?

Cô gắn tiếng gì dưới tranh

Xem tranh, hỏi:

- Đây là mẫu vật gì ?

à Bẹ lá : ở thân cây chuối và cây dừa, cây cau

Tương tự GV HDHS phân tích các tranh còn lại và

- Viết các khung ô hàng trên : b, e, \ , / , ∼,

- Có âm b, âm e muốn có tiếng be cô làm sao?

- Ô 1 có dấu thanh không?

- Nhìn vào các ô cho cô biết thanh / , \ , ? , ∼ ,

được viết ở vị trí nào ?

- Thanh nặng ?

- Cô mời một bạn ghép các dấu thanh đã học vào

tiếng be để tạo tiếng

- Luyện đọc trơn các tiếng trong khung

HOẠT ĐỘNG 2 : Đọc từ ứng dụng(15’)

* Xem mẫu tranh con dê

+ Con dê nó kêu như thế nào?

- Có âm b và âm e giống nhau

- Có dấu thanh khác nhau

Trang 13

HOẠT ĐỘNG 3: Luyện viết bảng(20’)

- Viết mẫu từng tiếng và hướng dẫn qui trình viết

Đọc lại bài trên bảng

+Xem tranh Tranh vẽ gì?

à Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ lại của

thế giới có thực xung quanh các em như: đồ dùng,

nhà cửa, thuyền bè

- Những mẫu vật trong tranh như thế nào?

Cho HS mở SGK- Đọc mẫu, hướng dẫn thứ tự đọc

- Tiếng mẫu, từ dưới tranh

- Tiếng trong khung

- Từ ứng dụng

Gọi HS luyện đọc Chỉnh sửa phát âm cho HS

HOẠT ĐỘNG 2: Luyện Viết Vở (10’)

HDHS tư thế ngồi viết, qui trình tô các chữ Điểm

đặt bút, lia bút, rê bút và kết thúc

- Nhận xét , tuyên dương những em viết đẹp

HOẠT ĐỘNG 3: Luyện nói (6’)

- Hướng dẫn học sinh tìm và nhận xét các cặp tranh

theo chiều dọc (dê/dế, dưa/dừa, cỏ/cọ, vó/võ)

Phát triển nội dung luyện nói

- Em đã trong thấy con vật, các loại quả, đồ vật …

này chưa? ở đâu?

+ Tên 2 con vật này có điểm gì khác nhau?

+ Tên 2 loại quả này có điểm gì khác nhau?

+ Tương tự với các tranh còn lại

- Nhận xét , tuyên dương những em nói tốt

5 CỦNG CỐ- DẶN DÒ:(5’)

Cho HS đọc lại bài trên bảng

- be bé

- đọc cá nhân - đồng thanhTheo dõi, viết bảng con

- ĐT Hs đọc CN

- Em bé đang chơi đồ chơi

- be béTheo dõiĐọc CN- ĐT

Hs viết bài vào vở tập viết

- Học sinh phát biểu lời nói tự nhiên

về sự hiểu biết của mình với sự vật xung quanh

Lớp đọc ĐT 1 lần

Trang 14

Dặn về nhà học bài, viết bài CB trước bài ê, v

Nhận xét tiết học

Tiết 4 THỦ CÔNG: ( Tiết 2 )

XÉ DÁN HÌNH CHỮ NHẬT I/ MỤC TIÊU :

- Học sinh biết cách xé dán hình chữ nhật

- Xé dán được hình chữ nhật Đường xé có thể chưa thẳng, bị răng cưa Hình dán có thể chưa phẳng

-Giáo dục tính thẩm mỹ, yêu cái đẹp

-Tăng cường tiếng việt cho học sinh dân tộc.

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên :

- Bài mẫu xé dán hình chữ nhật, hình tam giác

2/ Học sinh

- Vở thủ công, giấy nháp, giấy màu, hồ, kéo, bút chì, khăn lau

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định(1’)

2 Kiểm tra bài cũ:(2’)

- Kiểm tra các vật dụng học sinh đem theo

3/ BÀI MỚI :

a Giới thiệu bài(1’)

à Trong tiết thủ công hôm nay, các em sẽ một

lần nữa học tập lại chương xé dán với bài học

học đầu tiên: Hình chữ nhật, hình tam giác

- GV ghi đầu bài lên bảng: Xé dán hình chữ

nhật

b.Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG 1: Quan sát, nhận xét (3’)

- Dán mẫu hoàn chỉnh giới thiệu: Đây là mẫu

hình chữ nhật và mẫu hình tam giác đã được xé

Ngày đăng: 24/08/2017, 10:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w