Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ruộng bật thang b/ Kỹ năng : Luyện nghe, nói, đọc, viết c/ Thái độ : Tích cực học tập II/ Đồ dùng dạy học: a/ Của giáo viên : Tranh luyện đọc, lu
Trang 1Tên bài dạy: ăc - âc
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần ăc, âc, mắc áo, quả gấc, màu sắc, giấc ngủ
b/ Kỹ năng : Biết đọc, viết vần, tiếng, từ khóa
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh: mắc áo, quả gấc
b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ oc - ac ”
- Kiểm tra đọc
- Kiểm tra từ, câu
- Kiểm tra viết: từ ngữ ứng dụng
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: vần ăc, âc
2/ Dạy vần ăc:
- Nhận diện vần
- Khác nhau với vần ac
- Đánh vần - Đọc trơn
- Ghép vần:
- Tạo tiếng : mắc
- Giới thiệu : mắc áo
3/ Dạy vần âc:
- Nhận diện vần
- Phân biệt vần âc với ăc
- Đánh vần - Đọc trơn
- Tạo tiếng : gấc
- Giới thiệu: quả gấc
c/ Luyện viết:
- Viết mẫu
- Hướng dẫn viết
d/ Từ ngữ ứng dụng:
- Giới thiệu từ: màu sắc, ăn mặc, giấc ngủ,
nhấc chân
- Hướng dẫn đọc từ
- Giải nghĩa từ: nhấc chân, ăn mặc
- HS 1 đọc: hạt thóc
- HS 2 đọc: bản nhạc
- HS 3 đọc: Da cóc mà bọc bột lọc
- HS 4 viết: bác sĩ
- HS 5 viết: con cóc
- Đọc vần: ăc, âc
- Bắt đầu chữ ă, kết thúc chữ c
- Khác nhau: ă và a
- ă - cờ - ăc
- HS ghép vần
- HS: ghép thêm chữ m và dấu sắc
- Đọc trơn từ: mặc áo
- Bắt đầu chữ â, kết thúc chữ c
- Khác chữ â và chữ ă
- HS ghép vần
- HS ghép tiếng: gấc
- Đọc trơn từ: quả gấc
- HS viết bảng con
- HS đọc thầm từ
- HS đọc từ: (cá nhân, tổ, lớp)
- Lắng nghe
Trang 2Tên bài dạy: ăc - âc (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ruộng bật thang b/ Kỹ năng : Luyện nghe, nói, đọc, viết
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh luyện đọc, luyện nói
b/ Của học sinh : Vở tập viết Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Đọc vần, tiếng, từ khóa, từ ứng dụng ở tiết
1
2/ Đọc câu ứng dụng
- Xem tranh
- Giới thiệu bài đọc và cho HS đọc thầm rồi
phát hiện tiếng mới
- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng
- Đọc mẫu
- Khuyến khích đọc trơn
Họat động 2: Luyện viết
- Cho xem bài viết mẫu
- Nhắc lại cách viết
- Chấm, chữa, nhận xét
Họat động 3: Luyện nói theo chủ đề: Ruộng
bật thang
- Tranh vẽ gì?
- Chỉ tranh và giới thiệu đây là ruộng bật
thang
- Vì sao gọi là ruộng bật thang?
- Ruộng bật thang thường thấy ở đâu?
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Trò chơi: thi đua đọc nhanh từ mới
- Dặn dò: Chuẩn bị bài
- Đọc:
ăc - mắc - mắc áo
âc - gấc - quả gấc
- Đọc: màu sắc, giấc ngủ, ăn mặc, nhấc chân
- Nhận xét tranh vẽ: Đàn chim ngói
- Đọc thầm
- HS chỉ được: mặc
- Đọc cá nhân ( 10 em) tổ, lớp
4 em đọc lại
- Đọc lại toàn bài ( 5 em)
- HS quan sát bài mẫu
- Nhận xét khoảng cách đều nhau giữa các chữ
- Ruộng lúa
- Quan sát
- Trồng lúa trên đồi núi
- thường thấy ở miền núi
- HS đọc SGK
Trang 3Tên bài dạy: uc - ưc
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần uc, ưc, cần trục, lực sĩ, máy xúc, cúc vạn thọ, lọ mực, nóng nực
b/ Kỹ năng : Biết và viết được tiếng có vần uc, ưc
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh: cần trục, lực sĩ
b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ ăc - âc ”
- Kiểm tra đọc: màu sắc, mặc áo, nhấc chân,
giấc ngủ
- Kiểm tra viết
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: vần uc, ưc
2/ Dạy vần uc:
- Nhận diện vần
- So sánh vần uc với vần oc
- Đánh vần
- Đọc trơn vần uc
- Muốn có tiếng trục thêm chữ gì?
- Nêu cấu tạo tiếng trục và đánh vần
- Giới thiệu tranh: cần trục
- Hướng dẫn đọc vần, tiếng, từ
3/ Dạy vần ưc:
- So sánh vần ưc với vần uc
(Hướng dẫn như vần uc)
4/ Từ ngữ ứng dụng:
- Giới thiệu từ: máy xúc, cúc vạn thọ, lọ mực,
nóng nực
- Hướng dẫn đọc từ
- Giải nghĩa từ: máy xúc, cúc vạn thọ
- Gọi đọc toàn bài
- HS 1 đọc: màu sắc, mắc áo
- HS 2 đọc: nhấc chân, giấc ngủ
- HS 3 đọc SGK
Tổ 1 viết: ăn mặc
Tổ 2 viết: giấc ngủ
Tổ 3 viết: màu sắc
Tổ 4 viết: nhấc chân
- Bắt đầu chữ u, kết thúc chữ c
- Giống vần c ở phần cuối
- u - cờ - uc
- Vần uc
- HS ghép vần: uc
- HS: ghép thêm chữ tr và dấu nặng
- tr + úc +
- Đọc trơn từ: cần trục
- HS đọc ( cá nhân, tổ, lớp)
- HS đọc thầm từ -Tìm tiếng có vần uc, ưc
- HS đọc từ: (cá nhân, tổ, lớp)
- Lắng nghe
- Đọc toàn bài ( 4 em)
Trang 4Tên bài dạy: uc - ưc (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai dậy sớm b/ Kỹ năng : Luyện nghe, nói, đọc, viết
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh: con gà trống, cảnh buổi sáng người và vật
b/ Của học sinh : Vở tập viết Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Đọc bài trên bảng
(Khuyến khích đọc trơn)
2/ Đọc bài ứng dụng
- Giới thiệu tranh: con gà trống
- Giới thiệu 4 câu thơ đố cho HS tìm tiếng có
vần mới
- Hướng dẫn HS đọc và chữa phát âm sai cho
HS
Họat động 2: Luyện viết
1/ Giới thiệu bài viết
2/ Giảng lại cách viết: Khoảng cách giữa mỗi
vần
- Khoảng cách giữa chữ cần và chữ trục 1/2 ô
vở
Họat động 3: Luyện nói
- Giới thiệu tranh
- Tranh vẽ gì?
- Trong tranh gồm có những ai?
- Mọi người đang làm gì?
- Con gì báo hiệu cho mọi người thức dậy?
- Vì sao em biết đây là cảnh ở nông thôn?
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Trò chơi: thi đua đọc nhanh tiếng mới
- Dặn dò: Chuẩn bị bài
- Đọc:
uc - trục - cần trục
ưc - lực - lực sĩ
- Đọc: Máy xúc, lọ mực, cúc vạn thọ, nóng nực (cá nhân, tổ, lớp)
- Hướng dẫn xem tranh
- Đọc thầm 4 câu thơ
- Nêu tiếng: thức
- Đọc (cá nhân, tổ, lớp)
- HS viết vào vở Tập Viết: uc, ưc, cần trục, lực sĩ
- HS quan sát tranh và nhận xét gồm
có ai?
- Tranh vẽ cảnh sáng sớm ở nông thôn
- Trong tranh có: bác nông dân, con trâu, chú gà trống đang gáy, trên cây
có chim hót
- Trả lời
- HS thi đua đọc SGK
- Các tổ tham dự trò chơi
Trang 5Tên bài dạy: ôc - uôc
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc, con ốc, gốc cây, đôi guốc, thuộc bài
b/ Kỹ năng : Biết và viết được vần, tiếng, từ khóa
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh: Thợ mộc, ngọn đuốc
b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ ôc - uôc ”
- Kiểm tra đọc
- Kiểm tra viết
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: vần ôc, uôc
2/ Dạy vần ôc:
- Nhận diện vần
- Đánh vần - Đọc trơn vần ôc
- Ghép vần
- Tạo tiếng: mộc
- Đánh vần, đọc trơn
- Giới thiệu tranh: thợ mộc
3/ Dạy vần uôc:
- So sánh vần uôc với vần ôc
- Đánh vần, đọc trơn
- Tạo tiếng: đuốc
- Ghép vần
- Giới thiệu : ngọn đuốc
3/ Viết:
- Chữ mẫu và hướng dẫn cách viết
4/ Từ ngữ ứng dụng:
- Giới thiệu từ, tìm tiếng mới
- Hướng dẫn đọc từ
- Giải nghĩa từ: đôi đuốc
- HS 1 đọc: máy xúc
- HS 2 đọc: nóng nực
- HS 3 đọc SGK
- HS 4 viết: lọ mực
- HS 5 viết: cúc vạn thọ
- Cả lớp viết bảng con
- Đọc vần ( 3 em)
- Bắt đầu chữ ô, kết thúc chữ c
- ô - cờ - ôc
- Cài vần ôc
- HS: ghép thêm chữ m và dấu nặng
- mờ - ốc - mốc - nặng - mộc
- Đọc trơn: thợ mộc
- Vần uôc có thêm chữ u
- Ghép: đ - uốc + ‘
- Đọc trơn từ: ngọn đuốc
- HS viết bảng con: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc
- Đọc thầm từ
- Tìm tiếng : ốc, gốc, guốc, thuốc
- HS đọc ( cá nhân, tổ, lớp) Đọc toàn bài ( cá nhân, tổ, lớp)
Trang 6Tên bài dạy: ôc - uôc (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng Trả lời tự nhiên theo chủ đề: Tiêm chủng, uống thuốc b/ Kỹ năng : Đọc và viết được vần, tiếng mới
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh luyện đọc, luyện nói
b/ Của học sinh : Vở tập viết Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Đọc bài trên bảng tiết 1
(Khuyến khích đọc trơn)
2/ Đọc bài ứng dụng
- Giới thiệu tranh
- Giới thiệu bài ứng dụng và hướng dẫn đọc
- Chữa sai cho HS
- Nhận xét, ghi điểm
- Đọc mẫu
Họat động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bài viết
- Nhắc lại cách viết vở
- Sửa chữa, ghi điểm
Họat động 3: Luyện nói theo chủ đề: Tiêm
chủng, uống thuốc
- Tranh vẽ gì?
- Bạn trai đang làm gì?
- Thái độ bạn thế nào?
- Khi nào thì ta phải uống thuốc?
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Trò chơi: Tìm tiếng mới
- Dặn dò: Chuẩn bị bài
- Đọc:
ôc - mộc - thợ mộc uôc - đuốc - ngọn đuốc
- Đọc: con ốc, đôi guốc, gốc cây, thuộc bài (cá nhân, tổ, lớp)
- Hướng dẫn xem tranh, thảo luận: con ốc, cái nhà
- Đọc thầm
- Đọc to (cá nhân, tổ, lớp)
- Thi đua đọc to, đúng
- Chữa sai cho HS
4 em lần lượt đọc lại bài ứng dụng
2 em lần lượt đọc
- Đem vở Tập Viét
- Thi đua viết đúng, đẹp
- HS trả lời:
- Cô y tá đang chích ngừa
- Cởi áo cho y tá chích kim
- Bình tỉnh, không sợ đau
- Khi bị bệnh
- HS đọc SGK
- Các tổ tham dự trò chơi
Trang 7Tên bài dạy: iêc - ươc
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần iêc, ươc, xem xiếc, rước đuốc, cá diếc, công việc, cái lược, thước kẻ
b/ Kỹ năng : Biết và viết được vần mới, tiếng mới
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh: xem xiếc, rước đuốc
b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ ôc - uôc ”
- Kiểm tra đọc: Thợ mộc, ngọn đuốc, con ốc,
đôi guốc
- Kiểm tra viết: gốc cây, thuộc bài
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: vần iêc, ươc
2/ Dạy vần iêc:
- Nhận diện vần
- Đánh vần
- Đọc trơn vần
- Ghép vần
- Tạo tiếng: xiếc
- Giới thiệu từ: xem xiếc
3/ Dạy vần ươc:
- So sánh vần ươc với vần iêc
- Tạo tiếng: rước
- Giới thiệu từ: rước đèn
4/ Viết
- Chữ mẫu
- Giảng cách viết
4/ Từ ngữ ứng dụng:
- Giới thiệu từ
- Phát hiện tiếng mới
- Hướng dẫn đọc từ
- Giải nghĩa từ: cá diếc, thước kẻ
- Hướng dẫn đọc trơn toàn bài
- HS 1 đọc: thợ mộc
- HS 1 viết: gốc cây
- HS 2 đọc: ngọn đuốc
- HS 2 viết: con ốc
- HS 3 đọc SGK
- Đọc vần
- Bắt đầu chữ iê, kết thúc chữ c
- Khác vần ươc chữ iê
- iê - cờ - iếc - iêc
- Vần iêc
- HS ghép vần: iêc
- HS: ghép thêm chữ x và dấu nặng sắc
- Đọc trơn từ: xem xiếc
- Đọc vần
- Khác nhau chữ iê và ư, ơ
- Ghép vần, tiếng
- Đọc trơn: rước đèn
- HS viết bảng con: iêc, ươc, xem xiếc, rước đuốc
- HS đọc thầm từ
- Tìm tiếng mới : biếc
- HS đọc từ: (cá nhân, tổ, lớp)
- Đọc toàn bài (cá nhân, tổ, lớp)
Trang 8Tên bài dạy: iêc - ươc (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xiếc, múa rối, ca nhạc b/ Kỹ năng : Luyện kĩ năng nghe, nói, đọc, viết
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh luyện đọc, luyện nói
b/ Của học sinh : Vở tập viết Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Đọc bài trên bảng tiết 1
2/ Đọc bài ứng dụng
- Giới thiệu tranh
- Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu bài đọc 4 câu thơ
- Tiếng nào mới
- Hướng dẫn đọc
Họat động 2: Luyện viết
1/ Giới thiệu bài viết
2/ Giảng lại cách viết: xem xiếc, rước đèn
Họat động 3: Luyện nói theo chủ đề: xiếc,
múa rối, ca nhạc
- Tranh 1 vẽ gì?
- Tranh 2 vẽ gì?
- Tranh 3 vẽ gì?
- Em thích xem mục nào nhất?
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Trò chơi: Tìm tiếng có vần mới
- Dặn dò: Xem lại bài và chuẩn bị bài tiếp
theo
- HS đọc trơn:
iêc - xiếc - xem xiếc ươc - rước - rước đuốc
- Đọc: cá diếc, cái lược, công việc, thước kẻ
- Hướng dẫn xem tranh và thảo luận
- Đọc thầm 4 câu thơ
- Nêu tiếng: biếc
- Đọc (cá nhân, tổ, lớp)
- HS viết vào vở Tập Viết:
- Thi đua viết đúng, đẹp
- Đọc lại chủ đề
- Trả lời
- Tranh 1 vẽ ca nhạc
- Tranh 2 vẽ múa rối
- Tranh 3 vẽ xiếc
- Trả lời
- HS thi đua đọc SGK
- Các tổ tham dự trò chơi
- Lắng nghe
Trang 9Tên bài dạy: Tuốt lúa, hạt thóc, con ốc cá diếc.
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Biết viết đúng cấu tạo tiếng, hiểu được ý nghĩa từ ứng dụng
b/ Kỹ năng : Biết viết bài trong vở đúng quy định
c/ Thái độ : Ý thức giữ vở sạch, chữ đẹp
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Bài mẫu, bảng có kẻ ô li
b/ Của học sinh : Vở tập viết, bảng con
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét 1 số bài đã viết tuần qua
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài tập viết tuần trước: ghi đề bài
2/ Giảng bài mới:
- Trình bày bài mẫu và cho HS nhận xét
- Hướng dẫn cách viết trên bảng con
- Hướng dẫn viết vào vở
+ h: cao 5 ô li
+ t: cao 3 ô li
- Quan sát, sửa chữa và đánh giá 1 số bài
- Cho HS xem bài nhau để phát hiện bài đúng,
đẹp
Họat động 3: Tổng kết - Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn viết ở nhà vào vở số 1
- 5 em nộp vở
- HS đọc đề bài
- HS quan sát, nhận xét:
+ Độ cao các con chữ + Khoảng cách giữa các chữ + Nối giữa các con chữ + Các nét đưa bút liền nhau
- HS theo dõi và viết trên bảng con cái kéo
trái đào
- HS viết vào vở Tập Viết
- HS tiếp tục viết
- HS tham gia tìm hiểu bài bạn
- HS lắng nghe
Trang 10Tên bài dạy: MƯỜI MỘT - MƯỜI HAI
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Nhận biết số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị Bước đầu nhận biết số có hai chữ số
b/ Kỹ năng : Biết đọc, viết số 11, 12
c/ Thái độ : Thích học Toán
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Bó chục que tính và các que tính rời
b/ Của học sinh : Bó chục que tính và que rời Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ Một chục - Tia số “
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu : ghi đề bài
2/ Các hoạt động:
a/ Giới thiệu số 11
- Hướng dẫn đưa đến số 11
- Hỏi: mười que tính và 1 que tính được bao
nhiêu que tính?
- Ghi bảng số 11 và đọc: mười một
- 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị
- Số 11 có 2 chữ số viết liền nhau
b/ Giới thiệu số 12
- Ghi bảng số 12
- Hướng dẫn viết số 11, 12
c/ Thực hành
- Bài 1: Đếm số sao
- Bài 2: Vẽ thêm chấm tròn
- Bài 3: Tô màu
+ Bước 1: Đếm 11 hình tam giác, đếm 12 hình
vuông
- Bài 4: Điền số
- Cho đếm rồi gọi lên điền
- HS 1: Vẽ thêm vào chấm tròn để đủ
1 chục chấm tròn
- HS 2: Đếm và khoanh lại đủ 1 chục con chim
- HS 3: Điền số dưới các vạch của tia số
- Đọc lại đề
- Lấy 1 bó chục que tính và 1 que rời
- Được 11 que tính
- Đọc lại : mười một
- HS lập lại
- HS cài lên bảng số 11 và đọc số mười một
- HS lấy: Bó chục que tính và 2 que rời
- HS tự nói: được 12 que tính và viết 12
- HS nói: Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
- HS viết bảng con: 11, 12
- HS làm bài
- Lên bảng ( 2 em )
- HS tô màu tiếp sức cho đủ số hình
Trang 11Tên bài dạy: MƯỜI MỘT - MƯỜI HAI
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Nhận biết số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị Bước đầu nhận biết số có hai chữ số
b/ Kỹ năng : Biết đọc, viết số 11, 12
c/ Thái độ : Thích học Toán
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Bó chục que tính và các que tính rời
b/ Của học sinh : Bó chục que tính và que rời Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ Một chục - Tia số “
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu : ghi đề bài
2/ Các hoạt động:
a/ Giới thiệu số 11
- Hướng dẫn đưa đến số 11
- Hỏi: mười que tính và 1 que tính được bao
nhiêu que tính?
- Ghi bảng số 11 và đọc: mười một
- 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị
- Số 11 có 2 chữ số viết liền nhau
b/ Giới thiệu số 12
- Ghi bảng số 12
- Hướng dẫn viết số 11, 12
c/ Thực hành
- Bài 1: Đếm số sao
- Bài 2: Vẽ thêm chấm tròn
- Bài 3: Tô màu
+ Bước 1: Đếm 11 hình tam giác, đếm 12 hình
vuông
- Bài 4: Điền số
- Cho đếm rồi gọi lên điền
- HS 1: Vẽ thêm vào chấm tròn để đủ
1 chục chấm tròn
- HS 2: Đếm và khoanh lại đủ 1 chục con chim
- HS 3: Điền số dưới các vạch của tia số
- Đọc lại đề
- Lấy 1 bó chục que tính và 1 que rời
- Được 11 que tính
- Đọc lại : mười một
- HS lập lại
- HS cài lên bảng số 11 và đọc số mười một
- HS lấy: Bó chục que tính và 2 que rời
- HS tự nói: được 12 que tính và viết 12
- HS nói: Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
- HS viết bảng con: 11, 12
- HS làm bài
- Lên bảng ( 2 em )
- HS tô màu tiếp sức cho đủ số hình