1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án lớp 1 tuần 5

28 112 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 520,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GD SD TK&HQNL: giữ gìn sách vở là tiết kiệm tiền của và tài nguyên của đất nước,tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên liên quan đến sản xuất sách vở, đồ dùng học tập- tiêtù kiệm năng lượng tr

Trang 1

TUẦN 5

Thứ ba ngày 29 tháng 9 năm 2015 Tiết 1+2 +3 HỌC VẦN: (Tiết 52+ 53+ 54)

BÀI 17 : u - ư I/ MỤC TIÊU

- HS đọc, viết được u , ư , nụ , thư

- Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng bài 17

- Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề “thủ đô”

- Tăng cường tiếng Việt cho học sinh dân tộc

II/ CHUẨN BỊ

- Tranh minh họa ở SGK- Bộ chữ

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Trang 2

Trường TH Nguyễn Tri Phương  Thiết kế bài học Tuần 5

GV : Bế Thị Kim Oanh 2 Năm học 2015-2016

2/ Kiểm tra bài cũ: (6’)

GV ghi lên bảng: tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề

Viết bảng: tổ cò, lá mạ

GV nhận xét, tuyên dương HS

3/ Bài mới :

a Giới thiệu bài: (6’)

GV ghi lên bảng Bài 17: u - ư

b Các hoạt động:

Hoạt động 1:Dạy chữ ghi âm: (25’)

* Dạy âm u

GV ghi âm mới : u

Yêu cầu hs tìm âm u trong bộ thực hành TV

Có âm u rồi muốn có tiếng “ nụ”ta thêm âm gì và

dấu gì?

Yêu cầu hs ghép tiếng nụ

Xem tranh giới thiệu từ khoá

GV ghi lên bảng : nụ

Đọc tổng hợp: u - nụ - nụ

* Dạy âm ư

( Các bước tiến hành như dạy âm u)

Cô vừa dạy các em 2 âm mới là âm gì?

* So sánh 2 âm

Tiết 2 Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng : (20’)

Hoạt động 3: Hướng dẫn viết : (10’)

GV viết mẫu , nêu quy trình viết

Đọc lại bài tiết 1

Cho hs xem tranh giới thiệu câu ứng dụng:

thứ tư, bé hà thi vẽ

Hs đọc bài CN- ĐTViết bảng con

Hs thực hiện ghép âm

Đọc CN- ĐT

Âm n và dấu nặng

HS thực hiện ghép tiếngĐọc CN- ĐT

Đọc CN- ĐT

HS đọc CN- ĐT

Âm u - ưKhác nhau: ư có thêm dấu râu

Trang 3

TIẾT 4 TOÁN: ( Tiết 17 )

SỐ 7

I/ MỤC TIÊU :

-Biết 6 thêm 1 bằng 7, viết số 7; đọc, đếm được từ 1 đến 7; biết so sánh các số trongphạm vi 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1đến 7

-Có thái độ yêu thích môn học

-Tăng cường tiếng Việt cho học sinh dân tộc

II/ CHUẨN BỊ :

- SGK – Vở bài tập – Que tính.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

+ Trên bảng cô có mấy bông hoa đỏ?

+ Cô gắn thêm mấy bông hoa xanh?

+ Có 6 bông hoa gắn thêm 1 bông hoa , cô có

mấy bông hoa?

*Yêu cầu; Các em lấy trong bộ thực hành ra

Viết dãy số từ 1- 6 và 6 -1

Nhắc lại Số 7

- Cô có 6 bông hoa đỏ

- Cô gắn thêm 1 bông hoa xanh

- Cô có 6 bông hoa gắn thêm 1 bông hoa

là 7 bông hoa Học sinh nhắc và đếm lại từ 1-7 bông hoa

- Học sinh lấy hình tròn

Xếp 6 hình tròn lên bàn và đếm từ 1,2,3,4,5,6

Xếp thêm 1 hình tròn em có tất cả 7 hìnhtròn đếm: 1,2,3,4,5,6,7

Học sinh nhắc lại và đếm lại 1 à 7 hình tròn

Đếm 1,2,3,4,5,6,7 que tính , Đặt trên

Trang 4

Bông hoa , hình tròn, que tính đều có số lượng

là bao nhiêu?

* Giới thiệu số 7 in và viết số 7.

Giáo viên gắn trên bảng số 7 in, 7 viết

Để thể hiện các mẫu có số lượng là 7 người ta

dùng số 7

*Hướng dẫn viết số 7:

GV vừa hướng dẫn -Viết mẫu:

Đặt bút dưới đường kẻ thứ 3 viết nét hất bút,

rê bút viết nét ngang , rê bút viết thêm 1 nét

ngang nữa giữa nét xiêu trái

Các em vừa đếm theo thứ tự nào?

Cô mời 1 em đếm ngược từ 7 à 1?

Các em vừa đếm theo thứ tự nào ?

Cho HS xem tranh và hỏi?

Nhìn vào hình em hãy nêu cấu tạo số 7 gồm

mấy với mấy?

Giáo viên nhận xét, tuyên dương

Bài 3: Nêu yêu cầu

Em nào có thể nêu cách làm ở phần hình có vẽ

các ô ¨ ?

Nêu cách làm ở các ô có điền trước các số

Giáo viên nhận xét, tuyên dương

Đếm từ 7 à 1, cá nhân , nhóm Đếm theo thứ tự từ lớn đến bé

Hs đọc yêu cầuHọc sinh làm bài 2

Trang 5

Dặn làm bài tập về nhà Chuẩn bị bài số 8

Nhận xét tiết học

-–¬ -TIẾT 5 ĐẠO ĐỨC: ( Tiết 5)

GIỮ GÌN SÁCH VỞ – ĐỒ DÙNG HỌC TẬP I/ MỤC TIÊU:

- Hs biết đượctác dụng của sách vở, đồ dùng học tập

- Nêu được lợi ích của việc gữi gìn sách vở, đồ dùng học tập

- Thực hiện gữi gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân

-GDHSBVMT: giữ gìn sách vở là tiết kiệm tiền của và tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường,làm cho môi trường luôn sạch sẽ.

GD SD TK&HQNL: giữ gìn sách vở là tiết kiệm tiền của và tài nguyên của đất nước,tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên liên quan đến sản xuất sách vở, đồ dùng học tập- tiêtù kiệm năng lượng trong việc sản xuất sách vở đồ dùng học tập

- Tăng cường tiếng Việt cho học sinh dân tộc.

II/ CHUẨN BỊ: Vở bài tập đạo đức.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 / Ổn định: (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ: (4’)

Vì sao phải giữ gìn vệ sinh thân thể ?

Nếu thân thể, quần áo không sạch sẽ thì cơ thể có hại

+ Theo em sách, vở của bạn nào sạch, bạn nào bẩn

+ Vì sao sách vở, DDHTcủa các bạn này bị bẩn ?

GV giao nhiệm vụ cho các nhóm

Nhóm 1: Hãy nêu cách giữ gìn cặp sạch sẽ

Nhóm 2: Hãy nêu cách giữ gìn sách vở sạch sẽ

Trang 6

Nhóm 3: Hãy nêu cách giữ gìn bút, thước, màu tô

sạch sẽ

Nhóm 4: Cần sắp xếp sách ,vở DDHT thế nào sau khi

học xong

GDHSBVMT&SDTKNL: Chúng ta cần làm gì tiết

kiệm tiền của và tài nguyên của đất nước … tiết

kiệm tài nguyên thiên nhiên đồng thời bảo vệ môi

trường làm cho môi trường trong sạch hơn.

- Không dùng thước , bút ,cặp để đùa nghịch

Học xong phải cất đúng nơi quy định giữ gìn sách

vở là tiết kiệm tiền của và tài nguyên của đất

nước,tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên liên quan đến

sản xuất sách vở, đồ dùng học tập- tiêt kiệm năng

lượng trong việc sản xuất sách vở đồ dùng học tập

giữ gìn sách vở là tiết kiệm tiền của và tài nguyên

thiên nhiên, bảo vệ môi trường,làm cho môi trường

luôn sạch sẽ.

3/ Củng cố - dặn dò: (3’)

GV hướng dẫn HS đọc bài thơ : “ Mẹ ơi cô dạy ”

Dặn : Sửa sang lại sách , vở và đồ dùng học tập để tiết

- HS đọc, viết được x, ch, xe, chó

- Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng bài 17

- Luyện nói từ 1 -3 câu theo chủ đề “xe bò, xe lu, xe ô tô”

- Tăng cường tiếng Việt cho học sinh dân tộc

II/ CHUẨN BỊ :

- Tranh minh họa ở SGK- Bộ chữ

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ Ổn định: (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ: (6’)

gv ghi lên bảng: u , ư , nụ , thư

cá thu, thứ tự, cử tạ, đu đủ

Hát

Hs đọc bài CN- ĐT

Trang 7

Đọc cho HS viết: u , ư , nụ , thư

GV nhận xét, tuyên dương HS

3/ Bài mới :

a Giới thiệu bài: (6’)

GV ghi lên bảng Bài 17: u - ư

b Các hoạt động:

Hoạt động1:Dạy chữ ghi âm: (25’)

Dạy âm x

GV ghi âm mới : x

Cĩ âm x rồi muốn cĩ tiếng xe ta thêm âm gì ?

GV ghi tiếng xe lên bảng

Xem tranh giới thiệu từ khố

GV ghi lên bảng : xe

Đọc tổng hợp: x - xe - xe

Dạy âm ch

( Các bước tiến hành như dạy âm x)

Cơ vừa dạy các em 2 âm mới là âm gì?

+ Thợ xẻ: Người làm cơng việc xẻ gỗ.

+ Chả cá: Mĩn ăn ngon được làm từ cá

Gv đọc mẫu, gọi HS luyện đọc

Đọc lại bài tiết 1

+ Cho hs xem tranh giới thiệu câu

ứng dụng:

xe ô tô chở cá về thị xã

Gv đọc mẫu, gọi HS luyện đọc

HS thực hiện ghép từĐọc CN- ĐT

HS đọc CN- ĐT

Âm x , chKhác nhau: Âm ch cĩ 2 âm ghép lại

Hs đọc nhẩm, tìm tiếng cóâm vừa học

HS đọc từ, phân tích tiếng vừa tìm

HS đọc cá nhân - đồng thanh

HS viết bảng con, đọc lại bảng

Hs đọc cá nhân không thứ tự

Hs tìm tiếng có âm vừa học: xe, chở, xã Hs đọc - phân tích

Trang 8

Gv đọc mẫu lần 1 ở SGK Hướng dẫn cách đọc

Gọi HS luyện đọc

Gv nhận xét , tuyên dương HS

Hoạt động 2: Luyện viết: (9’)

GV hướng dẫn quy trình viết

Quan sát nhắc nhở hs ngồi viết đúng tư thế

Thu một số vở - nhận xét

* giải lao:

c Luyện nói: (6’) xe bò, xe lu, xe

ô tô

-Cho HS đọc chủ đề luyện nói

- GV treo tranh, đặt câu hỏi

+ Hãy chỉ và nêu các loại xe cĩ ở trong tranh?

+ Xe bò là loại xe như thế nào ?

+ Xe lu dùng làm gì ?

+ Loại xe ô tô trong tranh được gọi

là xe gì? Nó dùng để làm gì? Em

còn biết loại xe nào khác?

5 CỦNG CỐ - DẶN DÒ: (5’)

- GV cho hs đọc lại bài Tìm tiếng cĩ

-HS đọc chủ đề luyện nĩi xe bò

- Xe bò, xe lu, xe ô tô

- Dùng con bò để kéo

- Xe lu dùng để lu đường

- Xe con, dùng để chở người, loại xe khác như : xetải, xe buýt, xe ben

HS đọc ĐT, thi đua tìm tiếng cĩ âm vừa học

TIẾT 4 MỸ THUẬT: (T5)

BÀI: VẼ NÉT CONG.

I- MỤC TIÊU

- Giúp HS nhận biết nét cong

- Biết cách vẽ nét cong

- Vẽ được hình có nét cong và vẽ theo ý thích

II- CHUẨN BỊ:

GV:- Một số đồ vật có dạng hình tròn.

- Một vài hình vẽ hay ảnh có hình là nét cong (cây, sông,con vật,…)

HS:- Giấy vẽ hoặc vở tập vẽ.

- Bút chì, màu vẽ,…

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Trang 9

GV vẽ lên bảng một số nét cong,

nét lượn sóng, nét cong khép kín,…

và đặt câu hỏi để HS trả lời, giúp

HS nhận biết được nét cong

Hoạt động 1- Giới thiệu các nét

cong.

- GV vẽ lên bảng một số nét cong,

nét lượn sóng, nét cong khép kín,…

và đặt câu hỏi để HS trả lời (Nhận

xét về các loại nét)

-GV gợi ý để HS thấy các hình vẽ

trên được vẽ từ các nét cong

Hoạt động 2- Hướng dẫn HS cách

vẽ nét cong:

- GV vẽ lên bảng để HS nhận ra:

+ Cách vẽ nét cong

+ Các hình hoa, quả được vẽ từ nét

cong

Hoạt động 3- Thực hành

- GV gợi ý HS làm bài tập:

HS quan sát trả lời

* Nét cong, quả, lá cây, núi…

*HS thấy các hình vẽ trên được vẽ từ các nét cong.

*HS vẽ nét cong.

*HS vẽ các hình qủa từ nét cong.

*HS quan sát, và vẽ nháp vào bảng con.

Trang 10

+ Vẽ vào phần giấy ở vở tập vẽ

lớp 1 những gì HS thích nhất như: vườn

hoa, vườn cây ăn quả, thuyền và

biển, núi và biển,…

- GV giúp HS làm bài cụ thể:

+ Gợi ý để HS tìm ra hình để vẽ

+ Yêu cầu HS vẽ hình vừa với phần

giấy không to quá , nhỏ quá

+ Vẽ màu theo ý thích

Hoạt động 4- Nhận xét, đánh giá

GV cùng một số HS nhận xét một

số bài đạt yêu cầu vễ hình vẽ, màu

sắc

3 Củng cố - Dặn dò:(2’)

- Quan sát hình dáng và màu sắc

của cây hoa, quả để chuẩn bị cho

bài sau

*HS vẽ hình vừa với phần giấy không to quá , nhỏ quá.

*HS vẽ vườn hoa,

vườn cây ăn quả, thuyền và biển, núi và biển,…

*HS vẽ màu theo ý thích.

*HS so sánh, nhận xét.

*HS nhận xét một số bài đạt yêu cầu vễ hình vẽ, màu sắc.

HS ghi nhớ

-–¬ -TIẾT 5 TỐN: ( Tiết 18 )

BÀI : số 8 I/ MỤC TIÊU :

HS biết 7 thêm 1 bằng 8, viết số 8; đọc đếm được từ 1 đến 8; biết so sánh các số trongphạm vi 8, biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1đến 8

Cĩ thái độ yêu thích mơn học

Tăng cường tiếng Việt cho học sinh dân tộc.

II/ CHUẨN BỊ : SGK , que tính.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Giới thiệu bài: (1’) Số 8

GV ghiđầu bài lên bảng

HOẠT ĐỘNG 1 : (15’) Lập số

Giáo viên hỏi?

+ Trên bảng cơ cĩ mấy quả cam ?

+ Cơ gắn thêm mấy quả cam nữa?

+ Cĩ 7 quả cam gắn thêm 1 quả cam , Hỏi

cơ cĩ mấy quả cam ?

Hát

1, 2, 3, 4, 5.6,7 ; 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1

Số 7

Nhắc lại

- Có 7quả cam

- Cô gắn thêm 1 quả cam

- Cô có 7 quả cam gắn thêm

1 quả cam là 8 quả cam

Trang 11

Đếm và đặt trên bàn cho cơ 8 que tính

Quả cam, hình trịn, que tính đều cĩ số

lượng là bao nhiêu?

Các em đã nhận biết mẫu vật cĩ số lượng là

8 qua hoạt động 2 cơ sẽ giới thiệu các em

làm quen với số 8

*Giới thiệu số 8 in và viết số 8.

Giáo viên gắn trên bảng số 8 in, 8 viết

Để thể hiện các mẫu cĩ số lượng là 8 ta

dùng số 8 8 8

* Hướng dẫn viết số 8:

Viết mẫu: Đặt bút tại đường kẻ thứ 3 viết

nét cong hở trái uốn lượn liền bút viết nét

cong hở phải

*Thứ tự số 8.

Các em hãy lấy cho cơ 8 que tính

Cơ mời 1 em đếm từ 1 à 8

Các em vừa đếm theo thứ tự nào?

Cơ mời 1 em đếm ngược từ 8 à 1

Các em vừa đếm theo thứ tự nào ?

Cả lớp đếm lại từ xuơi1à8, đếm ngược

8à1

Các em vừa luyện đếm các số theo thứ tự

đã học trong phạm vi mấy?

HOẠT ĐỘNG 2: (20’)Phần luyện tập.

Bài 1:Học sinh đọc yêu cầu bài 1:

Thực hiện viết 1 hàng số 8

Giáo viên nhận xét, tuyên

dương

Bài 2: Yêu cầu ta làm gì ?

Cô mời cả lớp thực hiện

Nhìn vào hình em hãy nêu

cấu tạo số 8:

- 8 gồm mấy với mấy?

Học sinh nhắc và đếm lại từ 1-8

Học sinh lấy hình tròn

-Xếp 7 hình tròn đỏ lên bàn và đếm -Xếp thêm 1 hình tròn

em có tất cả 8 hình tròn

Học sinh nhắc lại và đếm lại 1

à 8 hình trònĐếm 1 , ,8 que tính , đặt trên bàn

Học sinh quan sát

Luyện viết bảng con

Từ bé đến lớn Từ lớn đến bé

Phạm vi 8

Bài 1: Viết số 8Viết vào vở 1 hàng số 8

Bài 2 yêu cầu điền số

- Học sinh làm bài 2

8 gồm 7 với 1; 8 gồm 6 với 2

8 gồm 5 với 3; 8 gồm 4 với 4

Trang 12

Giáo viên nhận xét, tuyên

dương

Bài 3:Nêu yêu cầu bài 3?

Giáo viên nhận xét, tuyên

dương

4/ CỦNG CỐ- DẶN DỊ: (4’) Ø

Đọc các số từ 1-> 8, từ 8-> 1

Chuẩn bị : Số 9

Nhận xét tiết học

Bài3:viết số thích hợp vào ô trống

- HS đọc, viết được s, r, sẻ, rễ

- Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng bài 17

- Luyện nĩi từ 1 -3 câu theo chủ đề “rổ, rá”

Tăng cường tiếng Việt cho học sinh dân tộc

II/ CHUẨN BỊ : - Tranh minh họa ở SGK- Bộ chữ

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Trang 13

Trường TH Nguyễn Tri Phương  Thiết kế bài học Tuần 5

GV : Bế Thị Kim Oanh 13 Năm học 2015-2016

2/ Kiểm tra bài cũ: (6’)

a Giới thiệu bài: (6’)

GV ghi lên bảng Bài 19: s- r

b Các hoạt động:

Hoạt động1:Dạy chữ ghi âm: (25’)

* Dạy âm s

- GV ghi âm mới : s

+ Có âm s rồi muốn có tiếng sẻ ta thêm âm gì, dấu

gì?

- Yêu cầu hs ghép tiếng sẻ

- GV ghi tiếng sẻ lên bảng

+ Xem tranh giới thiệu từ khoá

- GV ghi lên bảng : sẻ

+ Đọc tổng hợp: s - sẻ - sẻ

* Dạy âm r ( Các bước tiến hành như dạy âm s)

Cô vừa dạy các em 2 âm mới là âm gì?

+ su su: Cho hs xem quả su su

+ Cá rô: Xem tranh và giải thích

Gv đọc mẫu, gọi HS luyện đọc

Gv nhận xét, chỉnh sửa, tuyên dương HS

Đọc lại bài tiết 1

Cho hs xem tranh giới thiệu câu ứng dụng Ghi

bảng: bé tô cho rõ chữ và số

Gv đọc mẫu, gọi HS luyện đọc

Gv nhận xét, chỉnh sửa, tuyên dương HS

b Đọc SGK:

Hs đọc bài CN- ĐTViết bảng con

Hs thực hiện ghép âm

Đọc CN- ĐT

Âm s và dấu hỏi trên e

HS thực hiện ghép tiếngĐọc CN- ĐT

HS thực hiện ghép từĐọc CN- ĐT

HS đọc CN- ĐT

Âm s và âm r+ HS nhận xét 2 âm

Hs đọc cá nhân không theo thứ tự

Hs tìm tiếng có âm vừa học: số,rõ

Hs đọc - phân tích

Hs đọc câu ứng dụng( CN - ĐT )

Hs đọc toàn bài ( CN - ĐT )

Trang 14

TIẾT 4 THỦ CƠNG: ( Tiết 5 )

XÉ, DÁN HÌNH TRỊN I/ MỤC TIÊU :

- Học sinh biết cách xé dán hình trịn Xé dán được hình tương đối trịn.Đường xé cĩ thể bịrăng cưa.Hình dán cĩ thể chưa phẳng

- Giáo dục HS tính cẩn thận, khéo léo

- Tăng cường tiếng Việt cho học sinh dân tộc

II/ CHUẨN BỊ :

- Vở thủ cơng, giấy nháp, giấy màu, hồ, kéo, bút chì, khăn lau

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

GV chi HS xem bài mẫu và giảng giải

Hỏi : Tìm xung quanh mình cĩ dạng hình trịn?

b/ Hướng dẫn mẫu : (8’)

GV treo tranh quy trình - GV vừa nêu từng

bước vừa thực hiện thao tác

Xé dán hình trịn :

*.Bước 1: Vẽ hình

Lật mặt sau tờ giấy màu đánh dấu đếm ơ , vẽ

hình vuơng cĩ 4 cạnh bằng nhau( số ơ tuỳ HS)

HS thực hành vẽ , xé hình theo cô

Học sinh trình bày sản phẩm

Trang 15

Biết 8 thêm 1 bằng 9, viết số 9; đọc đếm được từ 1 đến 9; biết so sánh các số trongphạm vi 9, biết vị trí số 9 trong dãy số từ 1đến 9.

Cĩ thái độ yêu thích mơn học

Tăng cường tiếng Việt cho học sinh dân tộc

II/ CHUẨN BỊ : SGK – Vở bài tập

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

a Giới thiệu bài: (1’) Số 9

+ GV ghi đầu bài lên bảng.

HOẠT ĐỘNG 1 : (15’) Lập số

- GV đính lên bảng mẫu vật

Giáo viên hỏi:

+ Trên bảng cơ cĩ mấy ngơi sao?

+ Cơ gắn thêm mấy ngơi sao nữa?

+ Cĩ 8 ngơi sao gắn thêm 1 ngơi sao, hỏi

cơ cĩ mấy ngơi sao?

Đếm và đặt trên bàn cho cơ 9 que tính

Ngơi sao, que tính đều cĩ số lượng là

bao nhiêu?

è Các em đã nhận biết mẫu vật cĩ số

lượng là 9 qua Hoạt động 2 cơ sẽ giới

thiệu các em làm quen với số 9

*Giới thiệu số 9 và viết số 9.

Giáo viên gắn trên bảng số 9 in, 9 viết :

Để thể hiện các mẫu cĩ số lượng là 9 ta

dùng số 9

- Cơ giới thiệu với các em số 9 in và số

9 viết: 9 9

Hát Học sinh viết; đọc từ 1, ,8 và 8, 1

- HS quan sát

- Có 8 ngôi sao

- Cô gắn thêm 1 ngôi sao

- Cô có 8 ngôi sao gắn thêm 1 ngôi sao là 9 ngôi sao

Đếm 1, ,9 que tính , đặt trên bàn

Học sinh nhắc lại và đếm Có số lượng là 9

Học sinh quan sát nhận biết số

9 in và số 9 viết

Đọc số 9 , cá nhân - đồng thanh

Học sinh quan sát

Ngày đăng: 24/08/2017, 10:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau( số ô tuỳ HS) - giáo án lớp 1 tuần 5
Hình vu ông có 4 cạnh bằng nhau( số ô tuỳ HS) (Trang 14)
Bảng ôn 1 - giáo án lớp 1 tuần 5
ng ôn 1 (Trang 24)
Bước 1: Hình thành số 0 - giáo án lớp 1 tuần 5
c 1: Hình thành số 0 (Trang 26)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w