GD SD TK&HQNL: giữ gìn sách vở là tiết kiệm tiền của và tài nguyên của đất nước,tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên liên quan đến sản xuất sách vở, đồ dùng học tập- tiêtù kiệm năng lượng tr
Trang 1TUẦN 5
Thứ ba ngày 29 tháng 9 năm 2015 Tiết 1+2 +3 HỌC VẦN: (Tiết 52+ 53+ 54)
BÀI 17 : u - ư I/ MỤC TIÊU
- HS đọc, viết được u , ư , nụ , thư
- Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng bài 17
- Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề “thủ đô”
- Tăng cường tiếng Việt cho học sinh dân tộc
II/ CHUẨN BỊ
- Tranh minh họa ở SGK- Bộ chữ
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Trang 2Trường TH Nguyễn Tri Phương Thiết kế bài học Tuần 5
GV : Bế Thị Kim Oanh 2 Năm học 2015-2016
2/ Kiểm tra bài cũ: (6’)
GV ghi lên bảng: tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề
Viết bảng: tổ cò, lá mạ
GV nhận xét, tuyên dương HS
3/ Bài mới :
a Giới thiệu bài: (6’)
GV ghi lên bảng Bài 17: u - ư
b Các hoạt động:
Hoạt động 1:Dạy chữ ghi âm: (25’)
* Dạy âm u
GV ghi âm mới : u
Yêu cầu hs tìm âm u trong bộ thực hành TV
Có âm u rồi muốn có tiếng “ nụ”ta thêm âm gì và
dấu gì?
Yêu cầu hs ghép tiếng nụ
Xem tranh giới thiệu từ khoá
GV ghi lên bảng : nụ
Đọc tổng hợp: u - nụ - nụ
* Dạy âm ư
( Các bước tiến hành như dạy âm u)
Cô vừa dạy các em 2 âm mới là âm gì?
* So sánh 2 âm
Tiết 2 Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng : (20’)
Hoạt động 3: Hướng dẫn viết : (10’)
GV viết mẫu , nêu quy trình viết
Đọc lại bài tiết 1
Cho hs xem tranh giới thiệu câu ứng dụng:
thứ tư, bé hà thi vẽ
Hs đọc bài CN- ĐTViết bảng con
Hs thực hiện ghép âm
Đọc CN- ĐT
Âm n và dấu nặng
HS thực hiện ghép tiếngĐọc CN- ĐT
Đọc CN- ĐT
HS đọc CN- ĐT
Âm u - ưKhác nhau: ư có thêm dấu râu
Trang 3TIẾT 4 TOÁN: ( Tiết 17 )
SỐ 7
I/ MỤC TIÊU :
-Biết 6 thêm 1 bằng 7, viết số 7; đọc, đếm được từ 1 đến 7; biết so sánh các số trongphạm vi 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1đến 7
-Có thái độ yêu thích môn học
-Tăng cường tiếng Việt cho học sinh dân tộc
II/ CHUẨN BỊ :
- SGK – Vở bài tập – Que tính.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
+ Trên bảng cô có mấy bông hoa đỏ?
+ Cô gắn thêm mấy bông hoa xanh?
+ Có 6 bông hoa gắn thêm 1 bông hoa , cô có
mấy bông hoa?
*Yêu cầu; Các em lấy trong bộ thực hành ra
Viết dãy số từ 1- 6 và 6 -1
Nhắc lại Số 7
- Cô có 6 bông hoa đỏ
- Cô gắn thêm 1 bông hoa xanh
- Cô có 6 bông hoa gắn thêm 1 bông hoa
là 7 bông hoa Học sinh nhắc và đếm lại từ 1-7 bông hoa
- Học sinh lấy hình tròn
Xếp 6 hình tròn lên bàn và đếm từ 1,2,3,4,5,6
Xếp thêm 1 hình tròn em có tất cả 7 hìnhtròn đếm: 1,2,3,4,5,6,7
Học sinh nhắc lại và đếm lại 1 à 7 hình tròn
Đếm 1,2,3,4,5,6,7 que tính , Đặt trên
Trang 4Bông hoa , hình tròn, que tính đều có số lượng
là bao nhiêu?
* Giới thiệu số 7 in và viết số 7.
Giáo viên gắn trên bảng số 7 in, 7 viết
Để thể hiện các mẫu có số lượng là 7 người ta
dùng số 7
*Hướng dẫn viết số 7:
GV vừa hướng dẫn -Viết mẫu:
Đặt bút dưới đường kẻ thứ 3 viết nét hất bút,
rê bút viết nét ngang , rê bút viết thêm 1 nét
ngang nữa giữa nét xiêu trái
Các em vừa đếm theo thứ tự nào?
Cô mời 1 em đếm ngược từ 7 à 1?
Các em vừa đếm theo thứ tự nào ?
Cho HS xem tranh và hỏi?
Nhìn vào hình em hãy nêu cấu tạo số 7 gồm
mấy với mấy?
Giáo viên nhận xét, tuyên dương
Bài 3: Nêu yêu cầu
Em nào có thể nêu cách làm ở phần hình có vẽ
các ô ¨ ?
Nêu cách làm ở các ô có điền trước các số
Giáo viên nhận xét, tuyên dương
Đếm từ 7 à 1, cá nhân , nhóm Đếm theo thứ tự từ lớn đến bé
Hs đọc yêu cầuHọc sinh làm bài 2
Trang 5Dặn làm bài tập về nhà Chuẩn bị bài số 8
Nhận xét tiết học
-¬ -TIẾT 5 ĐẠO ĐỨC: ( Tiết 5)
GIỮ GÌN SÁCH VỞ – ĐỒ DÙNG HỌC TẬP I/ MỤC TIÊU:
- Hs biết đượctác dụng của sách vở, đồ dùng học tập
- Nêu được lợi ích của việc gữi gìn sách vở, đồ dùng học tập
- Thực hiện gữi gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân
-GDHSBVMT: giữ gìn sách vở là tiết kiệm tiền của và tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường,làm cho môi trường luôn sạch sẽ.
GD SD TK&HQNL: giữ gìn sách vở là tiết kiệm tiền của và tài nguyên của đất nước,tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên liên quan đến sản xuất sách vở, đồ dùng học tập- tiêtù kiệm năng lượng trong việc sản xuất sách vở đồ dùng học tập
- Tăng cường tiếng Việt cho học sinh dân tộc.
II/ CHUẨN BỊ: Vở bài tập đạo đức.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 / Ổn định: (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ: (4’)
Vì sao phải giữ gìn vệ sinh thân thể ?
Nếu thân thể, quần áo không sạch sẽ thì cơ thể có hại
+ Theo em sách, vở của bạn nào sạch, bạn nào bẩn
+ Vì sao sách vở, DDHTcủa các bạn này bị bẩn ?
GV giao nhiệm vụ cho các nhóm
Nhóm 1: Hãy nêu cách giữ gìn cặp sạch sẽ
Nhóm 2: Hãy nêu cách giữ gìn sách vở sạch sẽ
Trang 6Nhóm 3: Hãy nêu cách giữ gìn bút, thước, màu tô
sạch sẽ
Nhóm 4: Cần sắp xếp sách ,vở DDHT thế nào sau khi
học xong
GDHSBVMT&SDTKNL: Chúng ta cần làm gì tiết
kiệm tiền của và tài nguyên của đất nước … tiết
kiệm tài nguyên thiên nhiên đồng thời bảo vệ môi
trường làm cho môi trường trong sạch hơn.
- Không dùng thước , bút ,cặp để đùa nghịch
Học xong phải cất đúng nơi quy định giữ gìn sách
vở là tiết kiệm tiền của và tài nguyên của đất
nước,tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên liên quan đến
sản xuất sách vở, đồ dùng học tập- tiêt kiệm năng
lượng trong việc sản xuất sách vở đồ dùng học tập
giữ gìn sách vở là tiết kiệm tiền của và tài nguyên
thiên nhiên, bảo vệ môi trường,làm cho môi trường
luôn sạch sẽ.
3/ Củng cố - dặn dò: (3’)
GV hướng dẫn HS đọc bài thơ : “ Mẹ ơi cô dạy ”
Dặn : Sửa sang lại sách , vở và đồ dùng học tập để tiết
- HS đọc, viết được x, ch, xe, chó
- Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng bài 17
- Luyện nói từ 1 -3 câu theo chủ đề “xe bò, xe lu, xe ô tô”
- Tăng cường tiếng Việt cho học sinh dân tộc
II/ CHUẨN BỊ :
- Tranh minh họa ở SGK- Bộ chữ
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ Ổn định: (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ: (6’)
gv ghi lên bảng: u , ư , nụ , thư
cá thu, thứ tự, cử tạ, đu đủ
Hát
Hs đọc bài CN- ĐT
Trang 7Đọc cho HS viết: u , ư , nụ , thư
GV nhận xét, tuyên dương HS
3/ Bài mới :
a Giới thiệu bài: (6’)
GV ghi lên bảng Bài 17: u - ư
b Các hoạt động:
Hoạt động1:Dạy chữ ghi âm: (25’)
• Dạy âm x
GV ghi âm mới : x
Cĩ âm x rồi muốn cĩ tiếng xe ta thêm âm gì ?
GV ghi tiếng xe lên bảng
Xem tranh giới thiệu từ khố
GV ghi lên bảng : xe
Đọc tổng hợp: x - xe - xe
• Dạy âm ch
( Các bước tiến hành như dạy âm x)
Cơ vừa dạy các em 2 âm mới là âm gì?
+ Thợ xẻ: Người làm cơng việc xẻ gỗ.
+ Chả cá: Mĩn ăn ngon được làm từ cá
Gv đọc mẫu, gọi HS luyện đọc
Đọc lại bài tiết 1
+ Cho hs xem tranh giới thiệu câu
ứng dụng:
xe ô tô chở cá về thị xã
Gv đọc mẫu, gọi HS luyện đọc
HS thực hiện ghép từĐọc CN- ĐT
HS đọc CN- ĐT
Âm x , chKhác nhau: Âm ch cĩ 2 âm ghép lại
Hs đọc nhẩm, tìm tiếng cóâm vừa học
HS đọc từ, phân tích tiếng vừa tìm
HS đọc cá nhân - đồng thanh
HS viết bảng con, đọc lại bảng
Hs đọc cá nhân không thứ tự
Hs tìm tiếng có âm vừa học: xe, chở, xã Hs đọc - phân tích
Trang 8Gv đọc mẫu lần 1 ở SGK Hướng dẫn cách đọc
Gọi HS luyện đọc
Gv nhận xét , tuyên dương HS
Hoạt động 2: Luyện viết: (9’)
GV hướng dẫn quy trình viết
Quan sát nhắc nhở hs ngồi viết đúng tư thế
Thu một số vở - nhận xét
* giải lao:
c Luyện nói: (6’) xe bò, xe lu, xe
ô tô
-Cho HS đọc chủ đề luyện nói
- GV treo tranh, đặt câu hỏi
+ Hãy chỉ và nêu các loại xe cĩ ở trong tranh?
+ Xe bò là loại xe như thế nào ?
+ Xe lu dùng làm gì ?
+ Loại xe ô tô trong tranh được gọi
là xe gì? Nó dùng để làm gì? Em
còn biết loại xe nào khác?
5 CỦNG CỐ - DẶN DÒ: (5’)
- GV cho hs đọc lại bài Tìm tiếng cĩ
-HS đọc chủ đề luyện nĩi xe bò
- Xe bò, xe lu, xe ô tô
- Dùng con bò để kéo
- Xe lu dùng để lu đường
- Xe con, dùng để chở người, loại xe khác như : xetải, xe buýt, xe ben
HS đọc ĐT, thi đua tìm tiếng cĩ âm vừa học
TIẾT 4 MỸ THUẬT: (T5)
BÀI: VẼ NÉT CONG.
I- MỤC TIÊU
- Giúp HS nhận biết nét cong
- Biết cách vẽ nét cong
- Vẽ được hình có nét cong và vẽ theo ý thích
II- CHUẨN BỊ:
GV:- Một số đồ vật có dạng hình tròn.
- Một vài hình vẽ hay ảnh có hình là nét cong (cây, sông,con vật,…)
HS:- Giấy vẽ hoặc vở tập vẽ.
- Bút chì, màu vẽ,…
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Trang 9GV vẽ lên bảng một số nét cong,
nét lượn sóng, nét cong khép kín,…
và đặt câu hỏi để HS trả lời, giúp
HS nhận biết được nét cong
Hoạt động 1- Giới thiệu các nét
cong.
- GV vẽ lên bảng một số nét cong,
nét lượn sóng, nét cong khép kín,…
và đặt câu hỏi để HS trả lời (Nhận
xét về các loại nét)
-GV gợi ý để HS thấy các hình vẽ
trên được vẽ từ các nét cong
Hoạt động 2- Hướng dẫn HS cách
vẽ nét cong:
- GV vẽ lên bảng để HS nhận ra:
+ Cách vẽ nét cong
+ Các hình hoa, quả được vẽ từ nét
cong
Hoạt động 3- Thực hành
- GV gợi ý HS làm bài tập:
HS quan sát trả lời
* Nét cong, quả, lá cây, núi…
*HS thấy các hình vẽ trên được vẽ từ các nét cong.
*HS vẽ nét cong.
*HS vẽ các hình qủa từ nét cong.
*HS quan sát, và vẽ nháp vào bảng con.
Trang 10+ Vẽ vào phần giấy ở vở tập vẽ
lớp 1 những gì HS thích nhất như: vườn
hoa, vườn cây ăn quả, thuyền và
biển, núi và biển,…
- GV giúp HS làm bài cụ thể:
+ Gợi ý để HS tìm ra hình để vẽ
+ Yêu cầu HS vẽ hình vừa với phần
giấy không to quá , nhỏ quá
+ Vẽ màu theo ý thích
Hoạt động 4- Nhận xét, đánh giá
GV cùng một số HS nhận xét một
số bài đạt yêu cầu vễ hình vẽ, màu
sắc
3 Củng cố - Dặn dò:(2’)
- Quan sát hình dáng và màu sắc
của cây hoa, quả để chuẩn bị cho
bài sau
*HS vẽ hình vừa với phần giấy không to quá , nhỏ quá.
*HS vẽ vườn hoa,
vườn cây ăn quả, thuyền và biển, núi và biển,…
*HS vẽ màu theo ý thích.
*HS so sánh, nhận xét.
*HS nhận xét một số bài đạt yêu cầu vễ hình vẽ, màu sắc.
HS ghi nhớ
-¬ -TIẾT 5 TỐN: ( Tiết 18 )
BÀI : số 8 I/ MỤC TIÊU :
HS biết 7 thêm 1 bằng 8, viết số 8; đọc đếm được từ 1 đến 8; biết so sánh các số trongphạm vi 8, biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1đến 8
Cĩ thái độ yêu thích mơn học
Tăng cường tiếng Việt cho học sinh dân tộc.
II/ CHUẨN BỊ : SGK , que tính.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Giới thiệu bài: (1’) Số 8
GV ghiđầu bài lên bảng
HOẠT ĐỘNG 1 : (15’) Lập số
Giáo viên hỏi?
+ Trên bảng cơ cĩ mấy quả cam ?
+ Cơ gắn thêm mấy quả cam nữa?
+ Cĩ 7 quả cam gắn thêm 1 quả cam , Hỏi
cơ cĩ mấy quả cam ?
Hát
1, 2, 3, 4, 5.6,7 ; 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1
Số 7
Nhắc lại
- Có 7quả cam
- Cô gắn thêm 1 quả cam
- Cô có 7 quả cam gắn thêm
1 quả cam là 8 quả cam
Trang 11Đếm và đặt trên bàn cho cơ 8 que tính
Quả cam, hình trịn, que tính đều cĩ số
lượng là bao nhiêu?
Các em đã nhận biết mẫu vật cĩ số lượng là
8 qua hoạt động 2 cơ sẽ giới thiệu các em
làm quen với số 8
*Giới thiệu số 8 in và viết số 8.
Giáo viên gắn trên bảng số 8 in, 8 viết
Để thể hiện các mẫu cĩ số lượng là 8 ta
dùng số 8 8 8
* Hướng dẫn viết số 8:
Viết mẫu: Đặt bút tại đường kẻ thứ 3 viết
nét cong hở trái uốn lượn liền bút viết nét
cong hở phải
*Thứ tự số 8.
Các em hãy lấy cho cơ 8 que tính
Cơ mời 1 em đếm từ 1 à 8
Các em vừa đếm theo thứ tự nào?
Cơ mời 1 em đếm ngược từ 8 à 1
Các em vừa đếm theo thứ tự nào ?
Cả lớp đếm lại từ xuơi1à8, đếm ngược
8à1
Các em vừa luyện đếm các số theo thứ tự
đã học trong phạm vi mấy?
HOẠT ĐỘNG 2: (20’)Phần luyện tập.
Bài 1:Học sinh đọc yêu cầu bài 1:
Thực hiện viết 1 hàng số 8
Giáo viên nhận xét, tuyên
dương
Bài 2: Yêu cầu ta làm gì ?
Cô mời cả lớp thực hiện
Nhìn vào hình em hãy nêu
cấu tạo số 8:
- 8 gồm mấy với mấy?
Học sinh nhắc và đếm lại từ 1-8
Học sinh lấy hình tròn
-Xếp 7 hình tròn đỏ lên bàn và đếm -Xếp thêm 1 hình tròn
em có tất cả 8 hình tròn
Học sinh nhắc lại và đếm lại 1
à 8 hình trònĐếm 1 , ,8 que tính , đặt trên bàn
Học sinh quan sát
Luyện viết bảng con
Từ bé đến lớn Từ lớn đến bé
Phạm vi 8
Bài 1: Viết số 8Viết vào vở 1 hàng số 8
Bài 2 yêu cầu điền số
- Học sinh làm bài 2
8 gồm 7 với 1; 8 gồm 6 với 2
8 gồm 5 với 3; 8 gồm 4 với 4
Trang 12Giáo viên nhận xét, tuyên
dương
Bài 3:Nêu yêu cầu bài 3?
Giáo viên nhận xét, tuyên
dương
4/ CỦNG CỐ- DẶN DỊ: (4’) Ø
Đọc các số từ 1-> 8, từ 8-> 1
Chuẩn bị : Số 9
Nhận xét tiết học
Bài3:viết số thích hợp vào ô trống
- HS đọc, viết được s, r, sẻ, rễ
- Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng bài 17
- Luyện nĩi từ 1 -3 câu theo chủ đề “rổ, rá”
Tăng cường tiếng Việt cho học sinh dân tộc
II/ CHUẨN BỊ : - Tranh minh họa ở SGK- Bộ chữ
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Trang 13Trường TH Nguyễn Tri Phương Thiết kế bài học Tuần 5
GV : Bế Thị Kim Oanh 13 Năm học 2015-2016
2/ Kiểm tra bài cũ: (6’)
a Giới thiệu bài: (6’)
GV ghi lên bảng Bài 19: s- r
b Các hoạt động:
Hoạt động1:Dạy chữ ghi âm: (25’)
* Dạy âm s
- GV ghi âm mới : s
+ Có âm s rồi muốn có tiếng sẻ ta thêm âm gì, dấu
gì?
- Yêu cầu hs ghép tiếng sẻ
- GV ghi tiếng sẻ lên bảng
+ Xem tranh giới thiệu từ khoá
- GV ghi lên bảng : sẻ
+ Đọc tổng hợp: s - sẻ - sẻ
* Dạy âm r ( Các bước tiến hành như dạy âm s)
Cô vừa dạy các em 2 âm mới là âm gì?
+ su su: Cho hs xem quả su su
+ Cá rô: Xem tranh và giải thích
Gv đọc mẫu, gọi HS luyện đọc
Gv nhận xét, chỉnh sửa, tuyên dương HS
Đọc lại bài tiết 1
Cho hs xem tranh giới thiệu câu ứng dụng Ghi
bảng: bé tô cho rõ chữ và số
Gv đọc mẫu, gọi HS luyện đọc
Gv nhận xét, chỉnh sửa, tuyên dương HS
b Đọc SGK:
Hs đọc bài CN- ĐTViết bảng con
Hs thực hiện ghép âm
Đọc CN- ĐT
Âm s và dấu hỏi trên e
HS thực hiện ghép tiếngĐọc CN- ĐT
HS thực hiện ghép từĐọc CN- ĐT
HS đọc CN- ĐT
Âm s và âm r+ HS nhận xét 2 âm
Hs đọc cá nhân không theo thứ tự
Hs tìm tiếng có âm vừa học: số,rõ
Hs đọc - phân tích
Hs đọc câu ứng dụng( CN - ĐT )
Hs đọc toàn bài ( CN - ĐT )
Trang 14TIẾT 4 THỦ CƠNG: ( Tiết 5 )
XÉ, DÁN HÌNH TRỊN I/ MỤC TIÊU :
- Học sinh biết cách xé dán hình trịn Xé dán được hình tương đối trịn.Đường xé cĩ thể bịrăng cưa.Hình dán cĩ thể chưa phẳng
- Giáo dục HS tính cẩn thận, khéo léo
- Tăng cường tiếng Việt cho học sinh dân tộc
II/ CHUẨN BỊ :
- Vở thủ cơng, giấy nháp, giấy màu, hồ, kéo, bút chì, khăn lau
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
GV chi HS xem bài mẫu và giảng giải
Hỏi : Tìm xung quanh mình cĩ dạng hình trịn?
b/ Hướng dẫn mẫu : (8’)
GV treo tranh quy trình - GV vừa nêu từng
bước vừa thực hiện thao tác
Xé dán hình trịn :
*.Bước 1: Vẽ hình
Lật mặt sau tờ giấy màu đánh dấu đếm ơ , vẽ
hình vuơng cĩ 4 cạnh bằng nhau( số ơ tuỳ HS)
HS thực hành vẽ , xé hình theo cô
Học sinh trình bày sản phẩm
Trang 15Biết 8 thêm 1 bằng 9, viết số 9; đọc đếm được từ 1 đến 9; biết so sánh các số trongphạm vi 9, biết vị trí số 9 trong dãy số từ 1đến 9.
Cĩ thái độ yêu thích mơn học
Tăng cường tiếng Việt cho học sinh dân tộc
II/ CHUẨN BỊ : SGK – Vở bài tập
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
a Giới thiệu bài: (1’) Số 9
+ GV ghi đầu bài lên bảng.
HOẠT ĐỘNG 1 : (15’) Lập số
- GV đính lên bảng mẫu vật
Giáo viên hỏi:
+ Trên bảng cơ cĩ mấy ngơi sao?
+ Cơ gắn thêm mấy ngơi sao nữa?
+ Cĩ 8 ngơi sao gắn thêm 1 ngơi sao, hỏi
cơ cĩ mấy ngơi sao?
Đếm và đặt trên bàn cho cơ 9 que tính
Ngơi sao, que tính đều cĩ số lượng là
bao nhiêu?
è Các em đã nhận biết mẫu vật cĩ số
lượng là 9 qua Hoạt động 2 cơ sẽ giới
thiệu các em làm quen với số 9
*Giới thiệu số 9 và viết số 9.
Giáo viên gắn trên bảng số 9 in, 9 viết :
Để thể hiện các mẫu cĩ số lượng là 9 ta
dùng số 9
- Cơ giới thiệu với các em số 9 in và số
9 viết: 9 9
Hát Học sinh viết; đọc từ 1, ,8 và 8, 1
- HS quan sát
- Có 8 ngôi sao
- Cô gắn thêm 1 ngôi sao
- Cô có 8 ngôi sao gắn thêm 1 ngôi sao là 9 ngôi sao
Đếm 1, ,9 que tính , đặt trên bàn
Học sinh nhắc lại và đếm Có số lượng là 9
Học sinh quan sát nhận biết số
9 in và số 9 viết
Đọc số 9 , cá nhân - đồng thanh
Học sinh quan sát