1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phan 4,5,6,7 diem uon, tiem can,do thi 2017

2 282 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 607,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

KHẢO SÁT HÀM SỐ 2017 TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN TP.HCM

1 GV LÊ HẢI HẠNH – 093.7777.898

PHẦN 4 – ĐIỂM UỐN

- Bước 1: Tìm tập xác định

- Bước 2: Tính đạo hàm giải phương trình tìm nghiệm

- Bước 3: Lập bảng xét dấu và kết luận

Bài 1: Tìm điểm uốn của đồ thị các hàm số sau:

6 3 2 3 9 9 6 3

Bài 2: Tìm để đồ thị của hàm số sau có điểm uốn được chỉ ra: 3 3 3 4 ớ (1 2)

3 ( 1) ( 3)

8 3 ớ (1 3) 1 ớ (1 4) 2 ớ (2

3 3)

Bài 3: Tìm để đồ thị của các hàm số: 2 6 3 2 1 có hai điểm uốn thẳng hàng với điểm (1 2)

3

2 3 c ư 2

PHẦN 5 – TIỆM CẬN - Đường thẳng được gọi là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số ( ) nếu ít nhất một c c

( )

( )

( )

( )

- Đường thẳng được gọi là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số ( ) nếu ít nhất c c

( )

( )

- Đường thẳng ( ) được gọi là đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số ( ) nếu c c

[ ( ) ( )]

[ ( ) ( )]

CHÚ Ý: ( ) ( )

( ) c

 Nếu ( ) có nghiệm thì đồ thị có tiệm cận đứng

 Nếu bậc ( ) bậc ( ) thì đồ thị có tiệm cận ngang  Nếu bậc ( ) bậc ( ) 1 thì đồ thị có tiệm cận xiên ② Để xác định các hệ số của tiệm cận xiên, ta có thể áp dụng các công thức sau:

( )

[ ( ) ]

( )

[ ( ) ]

Bài 1: Tìm các tiệm cận của đồ thị các hàm số sau: 2 5

1

1 3

1 2

2 3

2

4 3

1

4 4

1

4 5

2

9

4 5

1

2 3 3

1

1

1 √ 4 4 2

√ 9

√ 3 2

2

Bài 2: Tìm để đồ thị của các hàm số sau có đúng hai tiệm cận đứng: 3

4 2(2 3) 1

2

3 2( 1) 4

3

2

Trang 2

KHẢO SÁT HÀM SỐ 2017 TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN TP.HCM

2 GV LÊ HẢI HẠNH – 093.7777.898

6 –

- Bước 1: c

- Bước 2: Xé ự b

 Tính và gi i tìm nghi m

 ớ c ( c )

 b b c c b c b cực c

- Bước 3 ẽ

 c ( và gi i chỉ làm với HÀM BẬC BA)

 b ( ớ c )

 ẽ ( ư ng ti m c n – n u có) é ( c )

CHÚ Ý:

 ớ ư b KHÔNG TÍNH

 b c b c ( ) ư c c ( c )

b c ( 2 c )

ự b ẽ c c

2 1 2 4 6 3 2 2 5

1

5

2 2

2

1

1 2

2

2 3

1

1 2

3

7 – M Ố CÓ DẤU GI R UYỆ ỐI

DẠ G 1 DỰA M Ố ( ) ( ) UY RA TH HÀM SỐ ( ) | ( )|

Ta có ( ) | ( )| | | {

D th ( ) ược vẽ ư

 Phầ th c a ( ) ( ) phía trên tr c gi nguyên

 L i x ng phầ th dưới tr c qua tr c

 Bỏ phầ th dưới tr c

B 1 C ( ) 6 9 2 ẽ ( ) | 6 9 2|

B 2 C ( ) 1

2 4 3 ẽ ( ) |

1

2 4 3|

B 3 C ̀ ́( ) 1

1 ẽ ( ) |

1

1|

DẠ G 2 DỰA M Ố ( ) ( ) UY RA TH HÀM SỐ ( ) (| |)

Ta có ( ) (| |) { ( )

( ) D th ( ) (| |) ược vẽ ư

 Phầ th c a ( ) ( ) bên ph i tr c gi nguyên

 L i x ng phầ th ( ) ( ) bên ph i tr c qua tr c

 Bỏ phầ th ( ) ( ) bên trái tr c

B 1 C ( ) 2 9 12 4 ẽ ( ) 2| | 9 12| | 4

B 2 C (C) 2 1

1 ẽ ( ) 2| | 1

| | 1

Ngày đăng: 13/09/2016, 03:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w