Loại 2: Khối chóp có hai mặt kề cùng vuông góc với đáy ⟿ chiều ca là gia tuyến hai mặt đó Loại 3: Khối chóp có một mặt bên vuông góc với đáy ⟿ chiều ca là đường cao mặt bên đó Loại
Trang 1HÌNH HỌC KHÔNG GIAN L12 - LTĐH TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN TP.HCM
1 GV LÊ HẢI HẠNH – 093.7777.898
THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
A - CÁC CÔNG THỨC CẦN NHỚ:
Hệ thức lượng trong tam giác vuông: Cho vuông ở ta có:
Hệ thức lượng trong tam giác thường: Đ C
Đ
C
Các công thức tính diện tích: Cho là chân đường cao hạ từ và là tâm đường tròn nội tiếp tam giác
v i
ca nh
Các công thức tính thể tích khối chóp: THỂ TÍCH HÌNH CHÓP TỈ SỐ THỂ TÍCH
: Diện tích đáy : Chiều cao Cho tứ diện có là các điểm tùy ý thuộc Ta có:
B - CÁCH XÁC ĐỊNH CHIỀU CAO HÌNH CHÓP: Loại 1: Khối chóp có một cạnh bên vuông góc với đáy ⟿ Cạnh bên đó chính là chiều cao Loại 2: Khối chóp có hai mặt kề cùng vuông góc với đáy ⟿ chiều ca là gia tuyến hai mặt đó Loại 3: Khối chóp có một mặt bên vuông góc với đáy ⟿ chiều ca là đường cao mặt bên đó Loại 4: Khối chóp có cạnh bên bằng nhau hoặc cạnh bên tạo với đáy một góc bằng nhau ⟿ chân đường ca là tâm đường tròn ng ại tiếp đáy Loại 5: Khối chóp có mặt bên tạo với đáy góc bằng nhau ⟿ chân đường ca là tâm đường tròn nội tiếp đáy PHẦN 1 - KHỐI CHÓP CÓ CẠNH BÊN (HAI MẶT KỀ, HAI MẶT CHÉO) VUÔNG GÓC VỚI ĐÁY - Nếu vuông góc đáy: đáy là chiều ca hình chóp - Nếu hai mặt kề vuông góc đáy:
đáy là chiều ca hình chóp
X
Trang 2
CHUYÊN ĐỀ HÌNH HỌC KHÔNG GIAN TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN TP.HCM
2 GV LÊ HẢI HẠNH – 093.7777.898
Bài 1: Ch hình chóp có đáy là hình thang vuông tại với
Tính biết:
B 2: C p i
Tí ể í ủa kh p
B 3: C p u c nh ểm Gọi i x ng của qua Gọi ủa ê bi t Tí
B 4: C p nh Gọi
chi u của của ểm của Tí ể í k p
B 5: C p nh Gọi lầ ợ
ểm của Ch ng minh: í ể í k i t diện
B 6*: C p â
Cho Gọi u của ê Tí ể í k p
B 7*: C p nh t c nh Gọi
ểm của Bi t í ể í k p
LT1(D06): C p ; u c nh Gọi
chi ủa ê Tí ể í k p
LT2(D07): C p
gọi u của ê Ch ng minh í
LT3(D13): C p nh trung ểm Tí ể í k p
LT4(B06) C p nh t,
Gọi ểm của Tí ể í k i t diện
LT5(A09) C p , i
Gọi ểm bi t ù Tí
LT6(A10) C p nh Gọi ểm của B Tí ể í k p
LT7(A11) C p â i ù Gọi ểm qua c t t i bi t
Tí ể í
LT8(Q15) C p c nh g a
Tí ể í