lòng khoảng 1/6 học sinh trong lớp - Học sinh nhắc lại các bài đã học thuộc hai chủ đề: Khám phá thế giới - GV làm phiếu bốc thăm bốc bài nào đọc bài đó GV đặt câu hỏi - GV đánh giá c
Trang 1Tuần 35
Ngày soạn: 7 / 5 / 2011.
Sáng Ngày dạy: Thứ hai ngày 9 tháng 5 năm 2011
Tiết 1: Chào cờ
Nhận xét tuần 34
- Giáo viên cho học sinh tập hợp lớp và làm lễ chào cờ, hát quốc ca, đội ca, hô đáp khẩu hiệu
II Nhận xét chung:
1/ Ưu điểm:
a/ Nề nếp đi học: -Các lớp đi học đều, đúng giờ không có HS nghỉ học vô tổ chức
-Tỉ lệ chuyên cần đạt: 97-98 %
b/ Nề nếp học tập:
- Các lớp đã có ý thức học tập trong lớp chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu xây dựng bài
c/ Nề nếp khác:
- Thực hiện các nề nếp xếp hàng vào lớp KT t cách HS về vệ sinh cá nhân, đọc 5 điều bác dạy, truy bài đầu giờ
-Duy trì tốt bài thể dục giữa giờ, xếp hàng nhanh nhẹn tập đúng động tác
-Vệ sinh trờng lớp sạch sẽ giữ gìn của công
2 Những tồn tại:
-Vẫn còn lác đác HS nghỉ học về buổi chiều, còn một số đông HS không học ở nhà
- còn một số HS đùa nghịch nguy hiểm trong giờ ra chơi
3 Phơng hớng tuần 34
-Duy trì nề nếp đi học đầy đủ, chuyên cần không để HS nghỉ học tràn lan
-Tích cực học tập ở lớp ở nhà
- Tiếp tục học thêm buổi trên tuần
- Duy trì tốt các nề nếp thể dục vệ sinh
III
- Hát bài hát : về Bác Hồ
- Đọc và làm theo báo đội
- Trò chơi : Kéo co
- -Tiết 2: Tập đọc
Tiết 69: Ôn tập kiểm tra học kì II ( tiết 1) I.Mục đích yêu cầu:
- KN: Đọc trôi chảy, lu loát bài tập đọc đã học( tốc độ 90 chữ/ phút),bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn phù hợp với đoạn đọc, thuộc 3 đoạn thơ, đoạn văn đã học ở học kì II
- KT: Hiểu ND chính của từng đoạn, ND của cả bài, nhận biết đợc thể loại (thơ, văn
xuôi) của bài tập đọc hai chủ điểm :Khám phá thế giới, tình yêu cuộc sống
- TĐ: Chú ý và ôn tập nghiêm túc
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu bài tập
- Phiếu bốc thăm
III Các hoạt động dạy và học
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu mục
đích yêu cầu của tiết học
2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc
- Học sinh lắng nghe
Trang 2lòng
( khoảng 1/6 học sinh trong lớp
- Học sinh nhắc lại các bài đã học
thuộc hai chủ đề: Khám phá thế giới
- GV làm phiếu bốc thăm ( bốc bài
nào đọc bài đó) GV đặt câu hỏi
- GV đánh giá cho điểm
3 Lập bảng thống kê các bài tập đọc
trong chủ điểm Khám phá thế giới
với nội dung
+ Tên bài, Tác giả, Thể loại, Nội dung
chính
- GV giao phiếu bài tập
- Gọi từng nhóm báo cáo kết quả của
nhóm mình
- Học sinh nêu
- Học sinh bốc thăm phiếu đọc bài và trả lời câu hỏi
- Học sinh hoạt động nhóm
- Nhóm trởng báo cáo
- HS nhắc lại nội dung bài tập
chủ điểm Khám phá thế giới
ST
1 Đơngd đi SaPa
Nguyễn Phan Hách
Văn xuôi Ca ngợi cảnh đẹp Sa Pa, thể hiện
tình cảm yêu mến cảnh đẹp đất nớc 2
Trăng ơi từ
đâu đến
Trần Đăng Khoa
Thơ Thể hiện tình cảm gắn bó với trăng,
với quê hơng, đất nớc 3
Hơn một
nghìn ngày
vòng quanh
trái đất
Hồ Diệu Tần- Đỗ Thái
Văn xuôi Ma- gien- lăng cùng đoàn thuỷ thủ
trong chuyến thám hiểm hơn một nghìn ngày đã khảng địng trái đất hình cầu, phát hiện TBD và nhiều
vùng đất mới
3 Củng cố dăn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn những học sinhcha có điểm kiểm tra đọc hoặc kiểm tra cha đạt yêu cầu về nhà tiếp tục luyện đọc
- Chuẩn bị bài sau: Ôn tập và kiểm tra ( Tiết 2)
Nhận xét:
- -Tiết 3: Mĩ thuật
Tiết 4: Toán
Tiết 171: Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng và hiệu
của hai số đó
I
KT: Giúp học sinh rèn kĩ năng giải toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu hoặc tỉ số của hai số đó
- KN: Biết vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập về tìm hai số khi biết tổng hoặc tỉ số của hai số đó
- TĐ: Yêu thích môn toán và ôn tập nghiêm túc
II Các hoạt động lên lớp
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 học sinh cha bài 5(175)
- GV chữa nhận xét
2 Bài mới
a.Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu
cầu tiết học và ghi tên bài
b Nội dung:
- 1 học sinh lên bảg lớp giải
Trang 3Bài 1 (176) Viết số thích hợp vào chỗ
trống
- Yêu cầu học sinh làm bảng lớp bảng
con
- GV chữa nhận xét
- HSKT GV cho học sinh ôn từng phép
tính trong bảng nhân 9
Bài 2 (176) Viết số thích hợp vào chỗ
trống
- Yêu cầu học sinh làm bảng lớp bảng
con
- GV chữa nhận xét
Bài 3 (176)
- GV ra đề
- Hớng dẫn học sinh tóm tắt và giải
- Củng cố cách tìm hai số khi biết tổng
và tỉ của hai số
Bài 4 (176)
- GV ra đề
- Hớng dẫn học sinh tóm tắt và giải
- Gọi 1,2 học sinh đọc lại bài giải
Bài 5(176)
- Giáo viên ra đề
- GV hớng dẫn học sinh tóm tắt và giải
+ Tìm hiệu giữa tuổi mẹ và tuổi con sau
3 năm
+ Vẽ sơ đồ
+ Tìm hiêu hiệu số phần bằng nhau
+ Tính tuổi con sau 3 năm
+ Tính tuổi mẹ hiện nay
- Gọi HS đọc lại bài giải
3 Củng cố dặn dò:
- Nhắc lại nội dung ôn
- Học sinh đọc đề nêu yêu cầu
Tổng
Tỉ số của hai
1
3
2
5 3
- Học sinh đọc đề nêu yêu cầu
Hiệu
Tỉ số của hai
1
4
3
7 4
- Học sinh đọc đề nêu yêu cầu xác định
dạng toán
Bài giải
Tổng số phần là:
4 + 5 = 9 ( phần)
Số thóc của kho thứ nhất là:
1350 : 9 x 4 = 600 ( tấn)
Số thóc của kho thứ hai là:
1350 - 600 = 750 ( tấn)
Đáp số: Kho 1: 600 tấn Kho hai: 750 tấn
- Học sinh đọc đề nêu yêu cầu xác định
dạng toán
Bài giải
Tổng số phần là:
3 + 4 = 7 ( phần)
Số hộp kẹo là
56 : 7 x 3 = 24 ( hộp kẹo)
Số hộp bánh là:
56 - 24 = 32 ( hộp bánh) Đáp số: 24 hộp kẹo,
32 hộp bánh
- Học sinh đọc đề nêu yêu cầu xác định
dạng toán
Bài giải
Hiệu số phần bằng nhau là 4-1=3 ( phần)
Tuổi con sau 3 năm nữa là
27 : 3 = 9 ( tuổi) Tuổi con hiện nay là:
9 - 3 = 6 ( tuổi) Tuổi mẹ hiện nay là
27 + 6 = 33 ( tuổi) Đáp số: Mẹ 33 tuổi
Trang 4- Về nhà hoàn thiện bài tập trong vở bài
tập
- Chuẩn bị bài sau: Ôn tập về tìm hai số
khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số
đó
Con 6 tuổi
- Học sinh nhắc lại nội dung ôn
Nhận xét:
- -Tiết 5: Lịch sử
Kiểm tra cuối học kì ii
( Nhà trờng ra đề )
Ngày soạn: 8 / 5 / 2011.
Sáng Ngày dạy: Thứ ba ngày 10 tháng 5 năm 2011
Tiết 1: Toán
Tiết 172: Luyện tập chung
I Mục tiêu:
Giúp HS ôn tập về:
-KT: Vận dụng đợc bốn phép tính với phân sốđể tính giá trị của biểu thức và tìm thành phần cha biết của phép tính
-KN: Giải bài toán có liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó, khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
- TĐ:Yêu thích và tích cực học tập môn toán
II.Đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập.vở bài tập toán
III.Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các
em làm các bài tập của tiết 171
- GV nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới:
a, Giới thiệu bài:
b, Thực hành:
Bài 1(176)
-Yêu cầu HS đọc diện tích của các
tỉnh đợc thống kê
-Yêu cầu HS sắp xếp các số đo diện
tích của các tỉnh theo thứ tự từ bé đến
lớn
- Gọi HS chữa bài, yêu cầu HS giải
thích cách sắp xếp của mình
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 2(176)
-Yêu cầu HS tự làm bài, nhắc các em
thứ tự thực hiện phép tính trong biểu
-2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dới lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn
-1 HS đọc trớc lớp
-HS so sánh các số đo rồi sắp xếp
+Các số đo có cùng đơn vị đó là km2 nên ta chỉ việc so sánh chúng nh so sánh các số tự nhiên có nhiều chữ số
Ta có:
9615 < 9765 < 15496 < 19599 Vậy:
9615km2<9765km2<15496km2<19599km2
Tên tỉnh sắp xếp theo số đo diện tích từ bé
đến lớn là:
Kon Tum, Lâm Đồng, Gia Lai, Đắc Lắc
- 4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào bảng con
Trang 5thức và rút gọn kết quả nếu phân số
cha tối giản
- GV chữa bài của HS trên bảng lớp,
sau đó nhận xét và bổ sung
Bài 3(176)
-Yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm
bài
- Yêu cầu HS nêu cách tìm x của
mình
- GV nhận xét
Bài 4(176)
- Gọi 1 HS đọc đề bài
-Yêu cầu HS làm phiếu bài tập
- GV đánh giá, cho điểm
Bài 5(176)
-Yêu cầu HS đọc đề bài rồi tự làm bài
- Gọi HS chữa bài trớc lớp
- GV nhận xét, bổ sung
3 Củng cố, dặn dò:
- GV tổng kết giờ học.
- Dặn dò HS về nhà làm các bài tập
và chuẩn bị bài sau
a)
5
2
+
10
3
-
2
1
=
10
4
+
10
3
-10
5
=
10
2
=
5 1
b)
11
8
+
33
8
4
3
=
11
8
+
11
2
=
11 10
c)
9
7
14
3
:
8
5
=
6
1
5
8
=
15 4
d)
12
5
-32
7
:
16
21
=
12
5
-6
1
=
12
5
-
12
2
=
12
3
=
4 1
-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào bảng con
a) x –
4
3
=
2
1
x =
2
1
+
4 3
x =
4 5
b) x :
4
1
= 8
x = 8
4 1
x = 2 -HS làm bài vào phiếu bài tập
Bài giải
Hai số tự nhiên liên tiếp thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị
Ta có, ba lần của số thứ nhất làb:
87 – (1 + 1 + 1) = 84
Số thứ nhất là: 82 : 3 = 28
Số thứ hai là: 28 + 1 = 29
Số thứ ba là: 29 + 1 = 30 Đáp số: 28, 29, 30 -HS làm bài vào nháp
Bài giải
Tổng số phần bằng nhau là:
6 – 1 = 5 (phần) Tuổi con là: 30 : 5 = 6 (tuổi) Tuổi bố là: 6 + 30 = 36 (tuổi) Đáp số: Con 6 tuổi; Bố 36 tuổi
Trang 6Tiết 2: Chính tả
Tiết 35: Ôn tập kiểm tra học kì II ( tiết 2) I.Mục đích yêu cầu:
- Kiểm tra lấy điểm đọc và HTL kết hợp kiểm tra đọc - hiểu
- KN: Đọc kĩ năng thành tiếng đọc trôi chảy phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 90 chữ/ phút
- KT: Nắm và hệ thống hoá những từ ngữ của các bài tập đọc thuộc hai chủ điểm Tình yêu cuộc sống và khám phá thế giới.Bớc đàu giải nghĩa và đặt câu với các từ ngữ
thuộc hai chủ điểm
- TĐ: HS tích cực ôn tập và ôn tập nghiêm túc
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu bài tập
- Phiếu bốc thăm
III Các hoạt động dạy và học
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu mục
đích yêu cầu của tiết học
2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc
lòng
( khoảng 1/6 học sinh trong lớp
- Học sinh nhắc lại các bài đã học
thuộc hai chủ đề: Khám phá thế giới
- GV làm phiếu bốc thăm ( bốc bài
nào đọc bài đó) GV đặt câu hỏi
- GV đánh giá cho điểm
3 Lập bảng thống kê các từ ngữ đã
học ở tiết mở rộng vốn từ trong chủ
điểm Tình yêu cuộc sống
- GV giao phiếu bài tập
- Gọi từng nhóm báo cáo kết quả của
nhóm mình
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh nêu
- Học sinh bốc thăm phiếu đọc bài và trả lời câu hỏi
- Học sinh hoạt động nhóm
- Nhóm trởng báo cáo
- HS nhắc lại nội dung bài tập
Chủ điểm: Tình yêu cuộc sống
Những từ có tiếng lạc( Lạc có nghĩa là vui
Những từ phức có cha tiếng vui Vui chơi, giúp vui, mua vui, vui
thích, vui mừng, vui sớng, vui lòng, vui thú, vui vui, vui tính, vui nhộn,
vui tơi, vui vẻ
Từ miêu tả tiếng cời cời khanh khách, cời rúc rích, cời ha
hả, cời hì hì, cời hí hí, cời hơ hớ, cời khành khạch,
3 Củng cố dăn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn những học sinhcha có điểm kiểm tra đọc hoặc kiểm tra cha đạt yêu cầu về nhà tiếp tục luyện đọc
- Chuẩn bị bài sau: Ôn tập và kiểm tra ( Tiết 3)
Trang 7Tiết 5: Đạo đức
$ 35: Tổng kết cuối học kì II I.Mục tiêu
- KT: Giúp học sinh nắm vững các kiến thức về các bài học từ tuần 18 đến tuần 34
- KN: Vận dụng kiến thức đã học để thực hành
- TĐ: HS có hành vi đạo đức chuẩn mực trong nhà trờng và ngoài XH
II Đồ dùng dạy học
- GV chuẩn bị cây hoa cho hs hái hoa và trả lời câu hỏi
III Các hoạt động dạy học
A ổn định tổ chức : (2 )’)
B Kiểm tra bài cũ : (3 )’)
- Vì sao phải giữ gìn công trình công
cộng ?
- Em giữ gìn công trình công cộng bằng
cách nào ?
+GV nhận xét cho điểm
C Bài mới : (28 )’)
1 Giới thiệu bài : GV nêu mục tiêu tiết
học và ghi tên bài: Thực hành kỹ năng
cuối học kỳ II
2 Hớng dẫn thực hành
* Hoạt động 1 : Chơi hái hoa dân chủ
Câu hỏi :
- Vì sao phải kính trọng và biết ơn ngời
lao động ?
- Kính trọng ngời lao động em đã làm
gì ?
- ý nào trong các ý sau em cho là đúng ?
+ Lịch sự với mọi ngời là
a, Chào hỏi lễ phép
b, Nói năng nhã nhặn
c,Biết thông cảm với ngời khác
d, Không cần thông cảm c nói năng cùng
trang cùng lứa
e, Cảm ơn khi đợc giúp đỡ
- Hãy kể tên 1 số công trình công cộng
mà em biết ?
- Hát đầu giờ
- 2 hs nêu
- Lần lợt hs lên bảng hái hoa và trả lời câu hỏi tình huống
- Học sinh hái hoa và trả lời
- Lớp nhận xét bổ xung
- Bình những bạn trả lời xuất sắc
Trang 8- Vì sao phải giữ gìn công trình công
cộng ?
Hoạt động 2 : Tiểu phẩm
- Chia lớp làm 3 nhóm , mỗi nhóm thảo
luận 1 tình huống và đóng vai
* Lu ý hs chọn các tiểu phẩm đã đóng ở
các bài đã học từ tuần 18 trở đi
- Các nhóm bình xét những nhóm đóng
tiểu phẩm hay
- GV nhận xét – tuyên dơng
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò các em về nhà vận dung tốt các
kiến thức ở môn đạo đức vào thực tế nhất
là khi giao tiếp, ứng sử
* Các nhóm tự tìm tiểu phẩm và đóng vai sau đó lên trình diễn trớc lớp
- Học sinh lắng nghe
Ngày soạn: 10 / 5 / 2010
Ngày dạy:Thứ ba ngày 11 tháng 5 năm 2010
Tiết 1 Thể dục
$69: Di chuyển tung và bắt bóng
I Mục tiêu
- KN: Thực hiện đợc động tác di chuyển tung và bắt bóng
- Thực hiện cơ bản đúng cách cầm bóng 150g,t thế đứng chuẩn bị - ngắm đích- tung bóng
- KT: Thực hiện cơ bản đúng động tác tung bóng và di chuyển bắt bóng
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc
- TĐ: Tích cực tập luyện tăng cờng sự nhanh nhẹn và dẻo rai
-Sân trờng bóng , còi
III Các hoạt động dạy học
A Phần mở đầu
- Tập trung lớp , phổ biến nội dung bài
học
- Chạy nhẹ nhàng trên sân
- Đi thành vòng tròn
2 Phần cơ bản
a, Môn thể thao tự chọn
+Tung và bắt bóng.:
- Ôn cách tung và bắt bóng
- Thi tung bóng giữa các tổ
+ Ném bóng
- Ôn cầm bóng đứng chuẩn bị ngắm
ném trúng đích
- Thi ném bóng trúng đích
b, Trò chơi vận động
- Tổ chức cho hs chơi trò chơi “ cớp
cờ”
- GV nêu luật chơi , cách chơi
C Phần kết thúc :
- Dứng tại chỗ hít thở sâu thả lỏng
ng-8 phút
22 ph
5 phút
0 0 0 0 0 0
0 0 0 0 0 0
Đội hình tung bóng
0 0
0 0
Đội hình chơi cớp cờ
0 0 0 0 0 0 0
Trang 9ời
- Nhận xét giờ học
- Dặn VN ôn kỹ các môn thể thao tự
chọn
0 0 0 0 0 0 0
Tiết2: Kể chuyện
$ 69: Ôn tập cuối học kì II
( Tiết 3) I.Muc đích yêu cầu:
- KN: Đọc trôi chảy, lu loát bài tập đọc đã học( tốc độ 90 chữ/ phút),bớc đầu biết đọc
diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn phù hợp với đoạn đọc, thuộc 3 đoạn thơ, đoạn văn đã học ở học kì II
- KT: Dựa vào đoạn văn nói về cái cây cụ thể hoặc hiểu biết về một loài cây, viết đ ợc
đoạn văn tả cây cối rõ những đặc điểm nổi bật
- TĐ: chú ý ôn tập và ôn nghiêm túc
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc
-Tranh vẽ cây xơng rồng trong SGK hoặc ảnh về cây xơng rồng
III.Hoạt động dạy học:
1 Bài mới:
1.1, Giới thiệu bài:
1.2, Kiểm tra tập đọc , HTL.
* Số HS kiểm tra:
-1/6 số HS trong lớp
* Tổ chức kiểm tra:
-Nh ở tiết 1
1.3, Bài tập 2:
- Cho HS đọc yêu cầu BT và quan sát
tranh cây xơng rồng
- GV giao việc: Các em đọc kĩ đoạn văn
Xơng rồng trong SGK Trên cơ sở đó, mỗi
em viết một đoạn văn tả cây xơng rồng cụ
thể mà em đã quan sát đợc
- Cho HS làm bài
- Cho HS trình bày
- GV nhận xét, khen những HS tả hay, tự
nhiên và chấm điểm một vài bài viết tốt
2 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
-Yêu cầu những HS viết đoạn văn tả cây
xơng rồng cha đạt, về nhà viết lại vào vở
cho hoàn chỉnh
-Dặn những HS cha có điểm kiểm tra cha
đạt về nhà luyện đọc để kiểm tra ở tiết
sau
- HS bốc thăm bài đọc
- HS chuẩn bị trong 2 phút
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi theo yêu cầu
- HS đọc yêu cầu và quan sát tranh
- HS làm bài vào vở
- Một số HS đọc đoạn văn vừa viết
- HS nhận xét
Tiết3: Luyện từ và câu
$69: Ôn tập cuối học kì II
( Tiết 4)
Trang 10I.Mục đích yêu cầu:
- KT: Nhận biết về các kiểu câu (câu hỏi, câu kể, câu cảm, câu khiến trong bài văn
- KN: Tìm đợc trạng ngữ chỉ thời gian, trạng ngữ chỉ nơi chốn trong bài văn đã cho
- TĐ: Chú ý học bài, làm bài và ôn tập nghiêm túc
II Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh họa bài học trong SGK
-Một số tờ phiếu để HS làm bài tập
III.Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
-Tuổi HS có những trò tinh nghịch Thời
gian trôi qua, ta vẫn ân hận vì những trò
tinh nghịch của mình Đó là trờng hợp của
một cậu bé trong truyện Có một lần hôm
nay chúng ta đọc … Đọc bài xong chúng Đọc bài xong chúng
ta cùng tìm các loại câu, tìm trạng ngữ có
trong bài đọc đó
2 Bài tập 1, 2:
- Cho HS đọc yêu cầu của BT 1 + 2
- Cho lớp đọc lại truyện Có một lần.
GV: Câu chuyện nói về sự hối hận của
một HS vì đã nói dối, không xứng đáng
với sự quan tâm của cô giáo và các bạn
- Cho HS làm bài GV phát phiếu cho HS
làm bài theo nhóm
- Cho HS trình bày
- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng
3 Bài tập 3:
- Cho HS đọc yêu cầu của BT3.
- GV giao việc: Các em tìm trong bài
những trạng ngữ chỉ thời gian, chỉ nơi
chốn
- Cho HS làm bài
- GV chốt lại lời giải đúng
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà xem lại lời giải bài
tập 2 + 3
-HS nối tiếp nhau đọc
-HS đọc lại một lần (đọc thầm)
-HS tìm câu kể, câu cảm, câu hỏi, câu khiến có trong bài đọc
-Các nhóm lên trình bày kết quả
Câu hỏi: -Răng em đau phải không?
Câu cảm: - ôi răng đau quá!
- Bộng răng sng của bạn ấy chuyển sang má khác rồi!
Câu khiến: - Em về nhà đi!
- Nhìn kìa!
Câu kể: Các câu còn lại trong bài là câu kể
-1 HS đọc bài, lớp lắng nghe
-HS làm bài cá nhân
+Trong bài có 2 trạng ngữ chỉ thời gian:
Có một lần, trong giờ tập đọc,
Chuyện xảy ra đã lâu.
+Một trạng ngữ chỉ nơi chốn:
Ngồi trong lớp,
Tiết 5 Lịch sử
$35: Kiểm tra cuối HK2