1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuàn 35 Lớp 5 CKTKN ( Gửi chi Mai QT )

13 338 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 158,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* 2 H đọc bài và trả lời câu hỏi * Học sinh nêu tên bài ôn, tên tác giả và nối tiếp đọc lần lượt từng bài, hết bài nọ đến bài kia.. - Hai nhóm hoàn thành vào phiếu, học sinh khác làm vào

Trang 1

TUẦN 35

Thø hai ngµy 10 th¸ng 5 n¨m 2010

TIẾNG VIỆT: ÔN TẬP (TIẾT 1)

I MỤC TIÊU:

- Đọc trơi chảy, lưu loát những bài tập đọc đã học; tớc đợ khoảng 120 tiếng/phút; đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuợc 5-7 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nợi dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn

- Hiểu thế nào là chủ ngữ, vị ngữ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Thăm ghi sẵn tên bài đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh đọc bài“Nếu Trái Đất thiếu trẻ

con” và trả lời câu hỏi:

- Nhân vật tôi và anh trong bài thơ là ai?

- em hiểu ba dòng thơ cuối như thế nào?

- Nhận xét, cho điểm

2 Bài mới:

HĐ 1: Luyện đọc, kiểm tra đọc ¼ số học sinh

trong lớp.

-Cho học sinh ôn tập lần lượt từng bài Luyện đọc

đúng, kết hợp rèn đọc các từ khó đọc diễn cảm

- Gọi từng học sinh lên bốc thăm, mở thăm biết tên

bài, cho học sinh ôn lại bài 2 phút Học sinh tự đọc

theo yêu cầu của thăm Giáo viên đọc một câu hỏi

về đoạn hoặc bài để học sinh trả lời, giáo viên cho

điểm

HĐ 2: Ôn tập củng cố về chủ ngữ, vị ngữ.

- Cho học sinh đọc yêu cầu nội dung bài tập 2

- 1 học sinh đọc bảng tổng kết của kiểu câu Ai làm

gì?

- Cho cả lớp đọc thầm yêu cầu bài 1

- Giáo viên dán tờ phiếu tổng kết CN, VN của kiểu

câu Ai làm gì ? lên bảng, giải thích

* 2 H đọc bài và trả lời câu hỏi

* Học sinh nêu tên bài ôn, tên tác giả và nối tiếp đọc lần lượt từng bài, hết bài nọ đến bài kia Lớp nhận xét, bổ sung

- học sinh lần lượt lên bốc thăm, chuẩn bị và đọc bài Cả lớp theo dõi, rút kinh nghiệm

* 1; 2 học sinh đọc yêu cầu, 1 học sinh đọc bảng tổng kết của kiểu câu Ai làm gì?

Trang 2

- Giúp học sinh hiểu yêu cầu bài tập : Hãy lập

thêm bảng tổng kết kiểu câu Ai thế nào ? Ai là gì ?

Nêu ví dụ minh hoạ cho mỗi kiểu câu

- Cho học sinh nhắc lại đặc điểm, thành phần các

kiểu câu, cấu tạo của thành phần chủ ngữ, vị ngữ

đã học ở lớp 4

- Cho học sinh làm bài tại lớp Nhận xét, sửa bài,

chốt đáp án đúng

3 Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Lần lượt từng học sinh nhắc lại

- Hai nhóm hoàn thành vào phiếu, học sinh khác làm vào vở bài tập, cả lớp nhận xét, bổ sung

TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

- BiÕt thùc hµnh tÝnh vµ gi¶i to¸n cã lêi v¨n

- Lµm c¸c bµi tËp Bµi 1(a,b,c) ; Bµi 2a ; Bµi 3

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh làm bài tập 2 trang 176 và bài 3 trang

176

- Nhận xét, cho điểm

2 Bài mới:

Bài 1 : Tính

- Cho học sinh đọc đề, xác định yêu cầu của đề bài,

làm bài

- Nhận xét, sửa bài:

1 75 ×

4

3

= 127 ×

4

3

= 79

b 1011 : 131 = : 34 = 1011 ×

4

3

= 1522 Kết quả bài c = 24,6 ; d = 43,6

Bài 2

- Cho học sinh đọc đề, xác định yêu cầu của đề bài,

làm bài

- Lưu ý: Các em có thể làm cách nhanh nhất đó là

gạch tử số và mẫu số theo các rút gọn

- Nhận xét, sửa bài:

a= 38 ;

Bài 3

* Yêu cầu cả lớp làm vào nháp, hai em lên bảng

* HS đọc đề, tìm hiểu đề, 2 học sinh lần lượt làm trên bảng, lớp làm vào vở, nhận xét, sửa bài

* 2 học sinh lần lượt làm trên bảng, lớp làm vào vở, nhận xét, sửa bài

* 2 học sinh làm trên bảng,

Trang 3

- Cho học sinh đọc đề, xác định yêu cầu của đề bài,

làm bài

- Nhận xét, sửa bài:

Bài giải

Diện tích đáy bể bơilà: 22,5 × 19,2 = 432 ( m2)

Chiều cao mực nước trong bể là: 14,72 : 432 = 0,96

(m)

Tỉ số chiều cao của bể bơi và chiều cao của mực

nước trong bể bơi là 45

Chiều cao của bể bơi là: 0,96 ×

4

5 = 1,2 ( m) Đáp số: 1,2m

3 Củng cố - Dặn dò: - Nhận xét tiết học.

lớp làm vào vở, nhận xét, sửa bài

TIẾNG VIỆT: ÔN TẬP (TIẾT 2)

I MỤC TIÊU:

- Mức đợ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Hiểu thế nào là trạng ngữ, nắm được 5 loại trạng ngữ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Thăm ghi sẵn tên bài đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2 Bài mới:

HĐ1: Ôn luyện, kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng.

- Gọi HS đọc tên các bài tập đọc từ tuần 29 đến

tuần 24

- Gọi lần lượt 9 HS lên bảng cùng lượt bốc thăm các

bài đọc và chuẩn bị đến lượt thực hiện yêu cầu kiểm

tra của giáo viên

- Gọi học sinh nhận xét

- Nhận xét từng học sinh : Đọc đúng,đọc diễn cảm,

trả lời câu hỏi, chấm điểm

HĐ2: Ôn tập về trạng ngữ

+ H: Trạng ngữ là gì? Có những loại trạng ngữ nào?

Mỗi loại trạng ngữ trả lời cho những câu hỏi nào?

- Dán phiếu ghi bản tổng kết nội dung cần ghi nhớ

* 1-2 em nêu

Mỗi học sinh xem lại bài khoảng

1- 2 phút Mỗi HS đọc trong SGK 1 đoạn hoặc cả bài và trả lời 1 câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên

- Cả lớp theo dõi và nhận xét

* Vài học sinh trả lời, học sinh khác nhận xét, bổ sung

- 2 học sinh nhắc lại

Trang 4

lên bảng, cho 2 học sinh đọc lại.

3.Củng cố - Dặn dò:

-Nhận xét tiết học

KHOA HỌC: ÔN TẬP

MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN

I MỤC TIÊU:

- Ơn tập kiến thức về nguyên nhân gây ơ nhiễm mơi trường và một số biện pháp bảo vệ mơi trường

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Phiếu học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu một số biện pháp bảo vệ môi trường?

- Bảo vệ môi trường là nhiệm vụ của ai ?

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

2 Bài mới:

HĐ1: Trò chơi “ Ai nhanh, ai đúng”.

- Cho học sinh đọc yêu cầu trò chơi

* Tổ chức trò chơi:

- Chia lớp thành ba đội, mỗi đội cử 3 bạn tham gia

chơi Những người còn lại cổ động cho đội mình

- Giáo viên đọc từng câu trong trò chơi “ Đoán chữ”

và câu hỏi trắc nghiệm trong SGK Nhóm nào lắc

chuông trước thì trả lời

- Cuối cuộc chơi, nhóm nào trả lời đúng được nhiều là

thắng cuộc Giáo viên cho cả lớp nhận xét và chốt đáp

án đúng:

HĐ2: Chọn câu trả lời đúng.

- Giúp học sinh nắm luật chơi, cách chơi:

- Giáo viên đọc câu hỏi, phát các phiếu cho nhóm, các

nhóm thảo luận rồi ghi kết quả vào bảng Hết giờ

nhóm nào làm xong trước lên dán trên bảng Nếu có

kết quả đúng đáp án là thắng cuộc

- Cho hs chơi và đánh giá theo đáp án: 1b ; 2c ; 3d ; 4c

- Tuyên dương nhóm thắng cuộc

3 Củng cố - Dặn dò: - Nhận xét tiết học.

* KiĨm tra 2 em

* 1 - 2 học sinh đọc yêu cầu trò chơi

- Học sinh thực hiện theo nhóm

- Theo dõi đáp án đúng

* Nghe và ghi nhớ

- Các nhóm làm việc, dán phiếu của mình lên bảng, cả lớp nhận xét, đánh giákết quả

- Theo dõi đáp án đúng

Trang 5

Thø ba ngµy 11 th¸ng 5 n¨m 2010

TIẾNG VIỆT: ÔN TẬP ( TIẾT 3)

I MỤC TIÊU:

- Mức đợ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Biết lập bảng thống kê

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Thăm ghi sẵn tên bài đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của học sinh

2 Bài mới:

HĐ 1: Kiểm tra tập đọc, học thuộc lòng.

-Cho HS lên bảng bốc thăm bài, đọc, trả lời câu hỏi

- Nhận xét, đánh giá, cho điểm từng em

HĐ2: Thực hành

Bài 2:

- Yêu cầu học sinh nêu được cách lập mẫu thống

kê:

- Cho học sinh thảo luận nhóm, lập bảng thống kê

- Gọi một số nhóm trình bày bài làm của nhóm

mình, giáo viên gọi học sinh nhận xét và chốt:

Bài 3:

Cho học sinh dọc, nêu yêu cầu đề, làm bài

- Cho học sinh dán phiếu lên bảng, sửa bài

a, Số trường hàng năm : Tăng

b, Số học sinh hằng năm : Giảm

c, Số giáo viên hàng năm : Lúc tăng, lúc giảm

b, Tỉ lệ học sinh thiểu số hằng năm : Tăng

3.Củng cố - Dặn dò:

-Nhận xét tiết học

* Lên bốc thăm và thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

*Học sinh tự đọc, nêu cách lập

-Thảo luận nhóm lập bảng thống kê

- 2-3 nhóm cử đại diện lên trình bày, các nhóm khác theo dõi, nhận xét và bổ sung

- 3 học sinh làm vảo phiếu, lớp làm vào vở, sửa bài, bổ sung

Trang 6

TOAÙN: LUYEÄN TAÄP CHUNG

I MUẽC TIEÂU:

Biết tính giá trị của biểu thức; tìm số trung bình cộng; giải các bài toán liên quan đến tỉ

số phần trăm

- Làm đợc các bài tập Bài 1 ; Bài 2a ; Bài 3

II CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC :

1 Kieồm tra baứi cuừ:

- Goùi hoùc sinh leõn sửỷa baứi 4, 5 trang 177

- Nhaọn xeựt, cho ủieồm

2 Baứi mụựi:

Baứi 1:

- Cho HS ủoùc ủeà, xaực ủũnh yeõu caàu cuỷa ủeà baứi, laứm

baứi

- Nhaọn xeựt, sửỷa baứi theo ủaựp aựn:

67,8- ( 8,951 + 4,784 ) : 2,05 = 6,78 – 13,735 : 2,05

= 6,78 -6,7 = 0,08

6giụứ 45 phuựt + 14 giụứ 30 phuựt : 5

= 6 giụứ 45 phuựt + 2 giụứ 54 phuựt = 8 giụứ 99 phuựt

= 9 giụứ 39 phuựt

Baứi 2a

- Cho học sinh ủoùc ủeà, xaực ủũnh yeõu caàu cuỷa ủeà baứi,

laứm baứi

- Nhaọn xeựt, sửỷa baứi:

Baứi giaỷi

Soỏ hoùc sinh gaựi cuỷa lụựp ủoự laứ:

19 + 2 = 21 ( Hoùc sinh ) Soỏ hoùc sinh cuỷa caỷ lụựp ủoự laứ:

19 + 2 1= 40 ( Hoùc sinh )

Tổ soỏ % cuỷa soỏ hoùc sinh trai vaứ soỏ hoùc sinh cuỷa lụựp

ủoự laứ:

19 : 40 = 0,475 = 47,5%

Tổ soỏ % cuỷa soỏ hoùc sinh gaựi vaứ soỏ hoùc sinh cuỷa lụựp

ủoự laứ:

21 : 40 = 0,525 = 52,5%

ẹaựp soỏ: 47,5% ; 52,5%

Baứi 3/177

- Cho HS ủoùc ủeà, xaực ủũnh yeõu caàu cuỷa ủeà baứi, laứm

baứi

- Nhaọn xeựt, sửỷa baứi:

* Kiểm tra 2 em

*HS ủoùc ủeà, tỡm hieồu ủeà, 2 học sinh laàn lửụùt laứm treõn baỷng, lụựp laứm vaứo vụỷ, nhaọn xeựt, sửỷa baứi

* 2 học sinh laàn lửụùt laứm treõn baỷng, lụựp laứm vaứo vụỷ, nhaọn xeựt, sửỷa baứi

* 2 học sinh laàn lửụùt laứm treõn baỷng, lụựp laứm vaứo vụỷ, nhaọn xeựt, sửỷa baứi

Trang 7

Thứ t ngày 12 tháng 5 năm 2010

TIEÁNG VIEÄT: OÂN TAÄP ( TIEÁT 4)

I MUẽC TIEÂU:

- Mức đụ̣ yờu cõ̀u vờ̀ kĩ năng đọc như ở tiờ́t 1

- Lọ̃p được biờn bản cuụ̣c họp, đỳng thể thức, đầy đủ nội dung cần thiết

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :

- Thaờm ghi saỹn teõn baứi ủoùc

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC :

1 Kieồm tra baứi cuừ:

- Kieồm tra vieọc chuaồn bũ baứi ụỷ nhaứ cuỷa hoùc sinh

2 Baứi mụựi:

Hẹ1: Cuỷng hoùc sinh caựch laọp bieõn baỷn.

- H: Neõu caỏu taùo 1 bieõn baỷn?

- Choỏt, goùi hoùc sinh nhaộc laùi.

Hẹ2: Luyeọn taọp.

- Cho hoùc sinh laứm baứi taọp trang 165

ẹeà: Haừy vieỏt bieõn baỷn veà cuoọc hoùp cuỷa chửừ vieỏt.

- Treo baỷng phuù coự baứi taọp leõn baỷng Cho hoùc sinh

ủoùc, traỷ lụứi caõu hoỷi:

+ H: Caực chửừ caựi vaứ daỏu caõu hoùp baứn vieọc gỡ?

+ H: Cuoọc hoùp ủeà ra caựch gỡ ủeồ giuựp baùn Hoaứng?

- Daựn tụứ phieỏu maóu bieõn baỷn leõn baỷng, 2 hoùc sinh

vieỏt vaứo maóu saỹn treõn baỷng, caỷ lụựp laứm vaứo vụỷ

- Cho hoùc sinh ủoùc baứi trửụực lụựp, giaựo vieõn nhaọn xeựt,

sửỷa baứi, chaỏm ủieồm

- Tuyeõn dửụng hoùc sinh vieỏt toỏt

3 Cuỷng coỏ – Daởn doứ:

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Xem laùi baứi vaứ chuaồn bũ thi hoùc kỡ

* Vaứi hoùc sinh nhaộc laùi caỏu taùo 1 bieõn baỷn

* 1 hoùc sinh ủoùc caỷ baứi, lụựp ủoùc thaàm theo

- 2 - 3 HS traỷ lụứi caõu hoỷi

-2 hoùc sinh vieỏt vaứo maóu saỹn treõn baỷng, caỷ lụựp laứm vaứo vụỷ

- 2 học sinh daựn baứi leõn baỷng lụựp

Lụựp nhaọn xeựt boồ sung

TOAÙN : LUYEÄN TAÄP CHUNG

I MUẽC TIEÂU:

- Biết tính tỉ số phần trăm và giải toán về tỉ số phần trăm; tính diện tích, chu vi của hình tròn

- Làm đợc các bài tập : Phần 1:Bài 1 ; Bài 2: Phần 2 :Bài 1

II CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC :

Trang 8

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên bảng làm bài 4;5 trang 178

- Nhận xét, cho điểm

2 Bài mới:

HĐ 1: Hướng dẫn làm phần 1/178.

- Cho học sinh đọc và nêu yêu cầu đề bài, thảo

luận nhóm về các nội dung mà đề bài yêu cầu

- Gọi một số học sinh trình bày

- Nhận xét và chốt kết quả đúng:

1 Khoanh vào câu C ( vì 0,8 % = 0,008 = 10008 )

2 Khoanh vào câu C ( vì số đó là: 475 × 100 : 95

= 5000 và 51 số đó là 500 : 5 = 100 )

3 Khoanh vào câu C ( vì trên hình vẽ khối B có 22

hình lập phương nhỏ khối A và C mỗi khối có 24

hình lập phương nhỏ, khối D có 28 hình lập phương

nhỏ)

HĐ2: Hướng dẫn làm phần 2/179.

Bài 1 :

- Yêu cầu học sinh đọc đề, xác định đề, tóm tắt,

giải

- Nhận xét và sửa bài:

Bài giải

Ghép các mảnh đã tô màu của hình vuông ta được

một hình tròn có bán kính là 10 cm, chu vi của hình

tròn này chính là chu vi của phần không tô màu

a, Diện tích của phần đã tô màu:

10× 10 × 3,14 = 314 ( cm2)

b, Chu vi phần không tô màu

10× 2 × 3,14 = 62,68( cm2)

Đáp số: 314 cm2; 62,68 cm2

3 Củng cố - Dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Xem lại bài và chuẩn bị thi học kì

* Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài

* Đọc và nêu yêu cầu đề bài, thảo luận nhóm về các nội dung mà đề bài yêu cầu

- Một số nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét

- Theo dõi, sửa bài

* Một học sinh đọc nêu yêu cầu đề bài

-2 học sinh làm trên bảng, lớp làm vào vở, nhận xét, sửa bài

TIẾNG VIỆT: ÔN TẬP ( TIẾT 5)

Trang 9

I MỤC TIÊU:

- Mức đợ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Đọc bài thơ Trẻ con ở Sơn Mỹ, tìm được những hình ảnh sớng đợng trong bài thơ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Thăm ghi sẵn tên bài đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của học sinh

2 Bài mới:

HĐ1 : Kiểm tra tập đọc, học thuộc lòng.

- Cho học sinh lên bảng bốc thăm bài về chỗ chuẩn

bị bài

- Gọi lần lượt số học sinh chưa kiểm tra lên bảng

bốc thăm và đọc, trả lời câu hỏi

- Nhận xét, đánh giá, cho điểm từng em

HĐ2: Hiểu bài thơ Trẻ con ở Sơn Mỹ

- Gọi 5 học sinh lần lượt đọc yêu cầu bài tập 2

- 5 học sinh lần lượt đọc câu hỏi tìm hiểu bài

- Giải thích: Sơn Mỹ là một xã thuộc huyện Sơn

Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi có thôn Mỹ Lai – nơi đã xảy

ra vụ tàn sát Mỹ Lai

- Cho cả lớp đọc thầm bài thơ

- Cho học sinh đọc trước lớp những câu thơ gợi ra

hình ảnh sống động về trẻ em

* Lưu ý học sinh : các em hãy miêu tả một hình ảnh

sống động về trẻ em ở Mỹ Lai theo tưởng tượng của

mình

- Cho học sinh tự suy nghĩ, miêu tả, đọc trước lớp

suy nghĩ của mình Học sinh khác nhận xét, bổ sung

Giáo viên chốt ý hay

- Tuyên dương những học sinh chọn hình ảnh sống

động, viết, suy nghĩ hay

3.Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét tiết học, tuyên dương những em làm bài

tốt

- Dặn học sinh về nhà chuẩn bị bài sau

* Học sinh lên bảng bốc thăm và đọc, trả lời câu hỏi

* 5 học sinh lần lượt đọc yêu cầu bài tập 2

- 5 học sinh lần lượt đọc câu hỏi tìm hiểu bài

- Cả lớp đọc thầm

- Vài học sinh đọc trước lớp

- Học sinh tự suy nghĩ, làm bài Lớp làm bài vào vở, 4 học sinh làm trên phiếu

Trang 10

Thø n¨m ngµy 13 th¸ng 5 n¨m 2010

TIẾNG VIỆT: ÔN TẬP ( TIẾT 6)

I MỤC TIÊU:

- Nghe - viết đúng chính tả đoạn thơ trong bài Trẻ con ở Sơn Mỹ, tốc độ viết khoảng 100

chữ/15 phút, trình bày đúng thể thơ tự do

- Viết đọan văn khoảng 5 câu (dựa vào nợi dung và những hình ảnh gợi ra từ bài thơ Trẻ con ở

Sơn Mỹ)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng lớp viết 2 đề bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của học sinh

2 Bài mới:

HĐ 1: Nghe viết - chính tả.

- Đọc mẫu cả bài 1 lần

- Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài

- Cho học sinh tập viết các từ khó: nín bặt, ùa

chạy sóng

- Nhận xét, sửa chữ viết sai

- Hướng dẫn viết bài:

+Nhắc học sinh tư thế ngồi viết, cách trình bày

bài, chú ý viết đng1 nội dung bài nhất là các từ

khó

- Đọc cho học sinh viết bài, mỗi câu đọc 3 lần

- Đọc lại bài cho học sinh soát bài bằng mực

- Đọc, sửa bài, chấm 1 số bài, nhận xét,

- Sửa lỗi phổ biến

HĐ2 : Luyện viết văn tả người, văn tả cảnh.

- Cho học sinh đọc bài 2

* Đề 1: Tả một đám trẻ con đang chơi đùa hoặc

đang chăn trâu, chăn bò

* Đề 2: Tả một buổi chiều tối hoặc một đêm yên

tĩnh

- Cho học sinh đọc, xác định đề, gạch dưới từ

trọng tâm Sau đó tự chọn đề, làm bài vào vở

- Cho học sinh đọc bài trước lớp, giáo viên cùng

lớp nhận xét, chấm một số bài

3 Củng cố - Dặn dò: -Nhận xét tiết học.

*Cả lớp theo dõi

- 1 học sinh lên bảng viết, lớp viết vào vở nháp, sau đó nhận xét, sửa chữ viết sai

- Theo dõi, viết bài theo giáo viên đọc

- Cá nhân sửa bài

* Đọc, xác định đề, gạch dưới từ trọng tâm Sau đó tự chọn đề, làm bài vào vở

Ngày đăng: 09/07/2014, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w