1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA 4 T2

15 138 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 134 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết viết, đọc cỏc số cú đến sỏu chữ số.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: - Hoạt động 1: Hớng dẫn HS quan sát, nhận xét về vật liệu khâu, thêu.. I / MỤC ĐÍCH YấU CẦU: - Biết thờm một số từ n

Trang 1

Tuần 2.

Thứ hai ngày 24/ 8 / 2009

Tập đọc:

Dế mốn bờnh vực kẻ yếu.

(tiếp theo)

I/ MỤC ĐÍCH YấU CẦU:

- Giọng đọc phự hợp tớnh cỏch mạnh mẽ của nhõn vật Dế Mốn

- Hiểu nội dung bài: ca ngợi dế mốn cú tấm lũng nghĩa hiệp, ghột ỏp bức, ghột bất cụng, bờnh vực chị Nhà Trũ yếu đuối

- Chọn được danh hiệu phự hợp với tỡnh cỏch của Dế Mốn + trả lời được cỏc cõu hỏi SGK

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh phóng to trang 15 SGV

- Bảng phụ viết sẳn câu, đoạn HD luyện đọc

III/ Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ :

- 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ mẹ ốm và trả lời về nội dung của bài

- 1 HS đọc truyện Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (phần 1) nêu ý nghĩa

B Bài mới :

1 Luyện đọc :

- HS mở SGK - 3 em đọc nối tiếp 3 đoạn

- GV HD phát âm những từ khó đọc

- 3 HS khác đọc nối tiếp kết hợp giải nghĩa từ ở chú giải

- 3 HS khác đọc nối tiếp toàn bài

- HS luyện đọc theo cặp

- 1 HS đọc cả bài

- GV đọc mẫu toàn bài

2 Tìm hiểu bài :

+ Truyện xuất hiện thêm nhân vật nào ? (bọn nhện)

+ Dế Mèn gặp bọn Nhện để làm gì ? (đòi lại công bằng, bênh vực Nhà Trò yếu ớt)

- HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi : Trận địa mai phục của bọn nhện

đáng sợ ntn ?

- 1 HS đọc đoạn 2

- GV hỏi : Dế Mèn đã làm cách nào để bọn Nhện phải sợ?

- HS đọc thầm đoạn 3 trả lời câu hỏi : Dế Mèn đã nói thế nào để bọn nhện nhận ra lẽ phải ?

- GV hỏi : Bọn nhện đó đã hành động nh thế nào ?

- HS đọc câu hỏi 4 thảo luận nhóm 2 : Chọn danh hiệu thích hợp cho Dế Mèn

3 H ớng dẫn đọc diễn cảm :

- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn

- GV nhận xét - HD HS đọc diễn cảm 1,2 đoạn tiêu biểu

- Một vài HS thi đọc diễn cảm

- GV sửa chữa, uốn nắn

4 Củng cố - dặn dò :

Trang 2

- GV nhận xét tiết học

- Khuyến khích các em tìm đọc truyện Dế Mèn phiêu lu kí

Toỏn

Cỏc số cú sỏu chữ số.

I/ MụC TIÊU:

- Biết mối quan hệ giữa đơn vị cỏc hàng liền kề

- Biết viết, đọc cỏc số cú đến sỏu chữ số

II/ HOạT Động dạy học:

1 Số có sáu chữ số:

Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn

- HS quan sát hình trang 8 SGK và nêu mối quan hệ giữa các hàng liền kề

- GV yêu cầu HS viết số một trăm vào bảng con

? Số100.000 có mấy chữ số, đó là những số nào ?

2 Cách viết và đọc số có sáu chữ số :

a Giới thiệu số 432 516:

- GV giới thiệu : coi mỗi thẻ ghi số 100 000 là một trăm nghìn GV gắn thẻ lên bảng

- HS quan sát bảng và cho biết số trên có: mấy trăm nghìn, mấy chục nghìn, mấy đơn vị?

- GV ghi kết quả xuống các cột cuối bảng

- HS đọc số

b Giới thiệu cách viết số 432 516

- Dựa vào cách viết các số có năm chữ số, bạn nào có thể viết số có 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 1 chục, 6 đơn vị

- HS lên bảng viết số

- GV nhận xét đúng, sai và hỏi ? Số 432 516 có mấy chữ số ?

- Khi viết số này ta bắt đầu viết từ đâu ?

(viết từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp)

- GV khẳng định đó chính là cách viết các số có 6 chữ số

- Cho HS đọc và viết 1 vài số có 5,6 chữ số

3 Luyện tập, thực hành :

Bài 1 :

-GV cho HS phân tích mẫu :

-GV đa hình vẽ nh SGK, HS nêu kết quả cần viết vào ô trống 523 453 cả lớp đọc số 523 453

Bài 2 :

- HS tự làm

- 2 HS lên bảng : 1 HS đọc số, 1 HS kia viết số

- GV nhận xét

Bài 3 :

- GV viết các số lên bảng sau đó chỉ số bất kỳ

- HS đọc số

- GV nhận xét

4 Củng cố, dặn dò :

- GV nhận xét giờ học

- Dặn làm BT 4

_

Trang 3

Kỉ thuật:

Vật liệu, dụng cụ cắt may(TT)

I MỤC TIấU:

-HS biết được một số loại vải thường dựng, chỉ khõu kim thờu, kim khõu.

- Biết khi sử dụng vật liệu, dụng cụ khõu thờu, cần lựa chọn cho phự hợp với mục đớch,yờu cầu

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

HS chuẩn bị vải, kộo, kim chỉ,thước

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

- Hoạt động 1: Hớng dẫn HS quan sát, nhận xét về vật liệu khâu, thêu.

a) Vải:

- HS đọc mục a SGK

- GV hớng dẫn HS quan sát màu sắc, hoa văn, độ dày, mỏng của 1 số mẫu vải để nêu đặc điểm của vải

- GV nhận xét, bổ sung và kết luận

- GV hớng dẫn HS chọn vải để khâu thêu

Chọn vải trắng hoặc vải màu có sợi thô, không nên sử dụng vải lụa, xa tanh,

ni lông Vì những loại vải này mềm nhũn khó cắt

- HS nhắc lại cách chọn vải

b) Chỉ:

- HS đọc phần b

+ Nêu tên các loại chỉ ở hình 1 ( a và b)

- GV giới thiệu 1 số chỉ màu, chỉ khâu, chỉ thêu

L u ý: Muốn cho đờng khâu, thêu đẹp phải chọn chỉ sợi mảnh Nhng nếu khâu trên vải sợi dày thì phải dùng chỉ sợi to hơn

- HS nhắc lại

* Hoạt động 2: Dụng cụ cắt, khâu, thêu.

c) Kéo: Đặc điểm cấu tạo của kéo

- Cho HS quan sát tranh cái kéo, nêu sự giống và khác nhau của kéo cắt vải

và kéo cắt chỉ

- HS nêu các bộ phận của cái kéo

- GV nhận xét bổ sung

- GV hớng dẫn HS trên vải

- HD thực hành: GV sửa sai cho các em

*Hoạt động 3:

- GV hớng dẫn HS quan sát, nhận xét1 số vật liệu và dụng cụ khác

- Hớng dẫn HS quan sát hình 6 SGK và quan sát một số dụng cụ cắt, khâu

và nêu tác dụng của chúng

- HS trả lời - GV nhận xét

- Cho Hs nhắc lại

* Củng cố - dặn dò :

- GV nhận xột giờ học

- Chuẩn bị dụng cụ để học tiết sau học bài cắt vảI theo đờng vạch dấu

Thứ ba ngày 25 / 8 / 2009

Trang 4

.Luyện từ và cõu

Mở rộng vốn từ: Nhõn hậu – đoàn kết.

I / MỤC ĐÍCH YấU CẦU:

- Biết thờm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hỏn Việt thụng dụng) về chủ điểm thương người như thể thương thõn; nắm được cỏch dựng một số từ cú tiếng “nhõn” theo hai nghĩa khỏc nhau: người, lũng thương người

II/ HOạT Động dạy học:

A Bài cũ :

- GV yêu cầu HS tìm các tiếng chỉ nguời trong gia đình và phần vần:

+ Có 1 âm : ví dụ cô, mẹ

+ Có 2 âm : VD : bác, cậu

B Bài mới :

1 H ớng dẫn làm bài tập:

Bài tập 1 : HS đọc yêu cầu của đề bài

- Hoạt động nhóm 4 suy nghĩ tìm từ viết vào giấy

- Gọi đại diện HS trình bày kết quả

- GV nhận xét bổ sung

Bài tập 2 : HS đọc yêu cầu

- GV kẻ sẳn 1 phần bảng làm 2 cột với nội dung bài 2a, 2b (trang 17)

- HS trao đổi theo cặp, làm vào nháp

- Gọi HS chữa bài GV nhận xét, bổ sung

Tiếng "nhân" có nghĩa là ngời Tiếng "nhân" có nghĩa là lòng thơngngời

Bài tập 3 : HS đọc yêu cầu của bài tập

- Cho HS đặt câu, 1 em 2 từ, 1 từ ở cột a, 1 từ ở cột b

- Gọi HS trình bày câu của mình đã đặt GV nhận xét tuyên dơng

Bài tập 4 : 1 HS nêu yêu cầu của bài tập

- HS thảo luận nhóm 3, về 3 câu tục ngữ, sau đó tiếp nối nhau nói nội dung khuyên bảo, chê bai trong từng câu

- Đại diện các nhóm trình bày

- GV nhận xét câu trả lời cuả học sinh

- HS tìm thêm một vài câu tục ngữ phù hợp với chủ điểm GV nhận xét

2 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Học thuộc các từ ngữ, tục ngữ, thành ngữ vừa tìm đợc

Toỏn:

Luyện tập.

I/ MụC TIÊU:

-Viết và đọc được cỏc số cú sỏu chữ số

II/ HOạT Động dạy học:

Trang 5

1 H ớng dẫn học sinh làm bài tập:

*Bài 1: Viết số:

a) Sáu nghìn tám trăm linh hai

b) Ba trăm nghìn bốn trăm mời bảy

c) Chín trăm linh năm nghìn ba trăm linh tám

d) Một trăm nghìn không trăm mời một

- HS làm vào bảng con

- GV nhận xét chữa bài

*Bài 2 :

a) Đọc các số sau:

3458 ; 65432 ; 536089 ; 796053

b) Chữ số 3 ở trên thuộc hàng nào ?

- Gọi HS đọc các số trên và nêu số 3 thuộc hàng nào

- Cả lớp nhận xét bổ sung

*Bài 3: Một cửa hàng bán gạo, 4 ngày đàu bán đợc 680 tạ Hỏi trong7 ngày cửa hàng bán đợc bao nhiêu tạ gạo ?

- HS đọc đề, phân tích đề

- HS giải vào vở

- GV chấm ,chữa

2 Củng cố dặn dò :

- Gọi vài em đọc số : 837506 ; 205715

- Nhận xét tiết học

Chính tả (nghe viết ):

Mời năm cõng bạn đi học

I

/ MỤC ĐÍCH YấU CẦU:

-Nghe - viết đỳng và trỡnh bày bài CT sạch sẽ, đỳng qui định

Là đỳng bài tạp 2, bài tập 3 và bài tập phương ngữ của địa phương

II/ Đồ DùNG DạY HọC:

- Bảng lớp viết sẵn bài tập 2a, 3b

III/ HOạT Động dạy học:

1 H ớng dẫn HS nghe viết:

- GV đọc 1 lợt toàn bài chính tả

- Bạn Sinh đã làm gì để giúp đỡ Hạnh ?

- GV đọc mẫu đoạn cần viết, HS đọc thầm, chú ý tên riêng cần viết hoa

- HS viết vào bảng các từ Vinh Quang, Tuyên Quang, Đoàn Trờng Sinh, 10 năm, Kilômet, khúc khuỷu, gập ghềnh)

- GV đọc từng câu HS viết vào vở

- GV đọc lại bài, HS dò bài

- GV chấm bài 7 - 10 em nhận xét

2 H ớng dẫn HS làm bài tập:

Bài tập 2 :

- HS nêu yêu cầu của bài tập

- Cả lớp đọc thầm truyện vui "Tìm chỗ ngồi"

- HS làm vở bài tập

- GV gắn bài tập lên bảng gọi HS điền từ hòan chỉnh, sau đó nói về tính khôi hài của truyện vui

Bài tập 3a

- HS đọc 2 câu đố - cả lớp thi giải nhanh

Trang 6

- GV chốt lại : Dòng 1 (sáo)

Dòng 2 (sáo bỏ sắc thành sao)

3 Củng cố - dặn dò :

- GV nhận xét tiết chính tả

- Về nhà tìm 10 từ chỉ sự vật có tiếng bắt đầu s/x Đọc lại câu chuy

Thứ t ngày 26 /8 / 2009

Tập đọc:

Truyện cổ nước mỡnh.

I/ Mục ĐÍCH YấU CẦU:

-Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng tự hào, tỡnh cảm

- Hiẻu nội dung: Ca ngợi truyện cổ nước ta vừa nhõn hậu, thụng minh vừa chứa đựng kinh nghiệm quý bỏu của cha ụng

II/ Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa trong bài học SGK

- Su tầm tranh minh họa về các truyện cổ

III/ Các hoạt động dạy- học

A Bài cũ:

- 2 đọc lại bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

-Trả lời câu hỏi SGK-GV nhận xét cho điểm

B Bài mới:

1 Luyện đọc và tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc

- HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn thơ

- GV kết hợp nhắc nhở, sửa chữa nếu các em phát âm sai, ngắt nghỉ hơi cha phù hợp

- Giúp HS hiểu các từ ngữ mới đợc chú thích

- Luyện đọc từng cặp

- Một 2 em đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài 1 lần

b) Tìm hiểu bài

- HS đọc thầm, đọc lớt trao đổi thảo luận dựa theo câu hỏi SGK

+ Câu 1 : HS trả lời theo suy nghĩ của mình.

- GVvà lớp bổ sung

+ Câu 2 : HS trả lời, GV kể tóm tắt nội dung 2 câu chuyện : Tấm Cám,

Đẽo cày giữa đờngvà ý nghĩa của 2 câu chuyện đó

+ Câu 3 :HS tìm thêm những truyện cổ khác thể hiện sự nhân hậu của ngời

Việt Nam

+ Câu 4 : Em hiểu ý nghĩa 2 dòng thơ cuối bài nh thế nào ?

- HS lần lợt trả lời

- GV tuyên dơng những em trả lời đúng

2 H ớng dẫn HS đọc diễn cảm và HTL:

- 3 em đọc nối tiếp nhau toàn bài, giọng đọc tự hào, trầm lắng, nhấn giọng,

từ ngữ gợi tả, gợi cảm

- GV đọc mẫu

- HS luyện đọc diễn cảm đoạn thơ theo cặp, đọc diễn cảm trớc lớp một vài

em

- GV có thể chọn cho HS đọc đoạn sau:

Trang 7

"Tôi yêu truyện cổ nớc tôi

Con sông chảy có rặng dừa nghiêng soi”

- HS thi đọc thuộc lòng từng đoạn, cả bài thơ

3 Củng cố, dặn dò :

- Nhắc nội dung chính của bài

- HTL bài thơ, chuẩn bị bài tiết sau

Toỏn:

Hàng và lớp.

I/ Mục tiêu :

-Biết được cỏc hàng trong lớp đơn vị, lớp nghỡn

-Biết giỏ trị của chuĩư số theo vị trớ của từng chữ từng chữ số đú trong mỗi số

- Biết viết số thành tổng theo hàng

II/ Đồ dùng:

- Bảng phụ kẻ sẳn nh ở phần đầu bài học

III/ Các hoạt động dạy học :

1 Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn:

- GV cho HS nêu tên các hàng đã học sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

- GV giới thiệu : Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị

- Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn

- GV: Đa bảng phụ đã kẻ sẳn cho HS nêu

- GV viết số 321 vào cột "số" trong bảng phụ rồi cho HS lên bảng viết từng chữ số vào các cột ghi hàng : chữ số 1 viết ở cột ghi hàng đơn vị, chữ số 2 ở cột hàng chục

- Tiến hành tơng tự nh vậy đối với các số 654000 và 654321

* Lu ý HS:

- Khi viết các chữ số vào cột ghi hàng nên viết theo các hàng từ nhỏ đến lớn (từ phải sang trái) khoảng cách giữa các lớp hơi rộng hơn một chút

- Cho HS đọc thứ tự các hàng từ đv -> trăm nghìn

2 Thực hành :

Bài 1 :

- Cho HS quan sát, phân tích mẫu trong SGK

- Nêu kết quả các phần còn lại

Bài 2 :

a) GV: Viết số 46.037 lên bảng, chỉ lần lợt vào các chữ số HS nêu lên hàng tơng ứng

b) GV: Nêu lại mẫu yêu cầu HS lên bảng chỉ vào chữ số 7 của số 38753 Xác định hàng và lớp của chữ số đó

Bài 3 : -GV cho HS làm theo mẫu

Bài 4: - HS làm bài

- Lớp chữa bài, nhận xét

Bài 5 : - HS quan sát mẫu tự làm - chữa

3 Củng cố - dặn dò :

- Nắm và nhớ tên hàng lớp giá trị của từng chữ số

- Vận dụng tốt khi làm bài tập

- Về nhà : Làm các bài phần vở BT

Trang 8

Tập làm văn:

Kể lại hành động nhõn vật.

I/ MụC ĐÍCH YấU CẦU:

- Hiểu:Hành động của nhõn vật thể hiện tớnh cỏch của nhõn vật; nắm được cỏch kể hành đọng của nhõn vật( Nd ghi nhớ)

- Bbiết dựa và tớnh cỏchddeer xỏc định hành động của nhõn vật, bước đầ biết sắp xếp hành động theo thứ tự trước- sau để trở thành cõu chuyện

II/ HOạT Động dạy học:

a, Phần nhận xét:

- Đọc câu chuyện : Bài văn bị điểm không:

- 2 HS đọc nối tiếp 2 lần toàn bài.Chú ý đọc đúng lời thoại

- GVđọc diễn cảm bài văn

- Từng cặp trao đổi, thực hiện các y/c 2,3:

* Y/c 2: HS đọc y/c bài tập.

- 1 HS giỏi lên bảng thực hiện

- GV nhận xét, nhấn mạnh: ghi vắn tắt

- GV phát phiếu, HS làm việc theo nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

-GV và lớp nhận xét, bổ sung

* Y/c 3:- HS tiếp tục thực hiện y/c: Ghi lại vắn tắt những hành động của

cậu bé Mỗi hành động của cậu bé nói lên điều gì?

b, Phần ghi nhớ:

- 2,3 HS tiếp nối nhau đọc nội dung cần ghi nhớ

- GV dùng bsảng phụ ghi sẵn nội dung ghi nhớ để nhấn mạnh nội dung này

c, Phần luyện tập:

- HS đọc y/c bài tập

- GV giúp HS hiểu rõ y/c

- Từng cặp HS trao đổi trả lời

-1,2 HS kể lại câu chuyện theo dàn ý đã sắp xếp lại

d, Củng cố - dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Y/c HS về nhà học thuộc nội dung cần ghi nhớ Viết vào vở theo thứ tự

đúng câu chuyện Chim Sẻ và Chim Chích

_

Thứ năm ngày 27/ 8 / 2009

Tập làm văn:

Dấu hai chấm.

I/ MụC ĐÍCH YấU CẦU :

-Hiểu tỏc dụng dấu hai chấm trong cõu

- Nhận biết tỏc dụng của dấu hai chấm; bước dầu biết dựng dấu hai chấm khi viết văn

Trang 9

II/ HOạT Động dạy học:

1 Phần nhận xét :

- Ba học sinh nối tiếp nhau đọc nội dung bài tập 1

- HS đọc lần lợt từng câu văn, thơ, nhân vật về tác dụng của dấu hai chấm trm ong câu đó

+ Qua ví dụ a, b, c em hãy cho biết dấu hai chấm có tác dụng gì ?

+ Dấu hai chấm thờng dùng phối hợp với những dấu khác khi nào ?

- GV rút kết luận

2 Ghi nhớ:

- 2 HS đọc nội dung cần ghi nhớ (SGK)

- GV nhắc HS học thuộc phần ghi nhớ

3 Luyện tập :

Bài 1 : HS đọc yêu cầu và ví dụ

- Thảo luận nhóm đôi , nói về tác dụng của mỗi dấu hai chấm trong từng câu văn

- HS chữa bài và nhận xét

- GV nhận xét

Bài 2 : - HS đọc yêu cầu.

- Khi dấu hai chấm dùng để dẫn lời nhân vật có thể phối hợp với dấu nào

- Còn khi để giải thích thì sao ?

- HS viết đoạn văn vào vở

- 1 vài HS đọc đoạn văn của mình

- GV nhận xét, ghi điểm

4 Củng cố, dặn dò :

? Dấu hai chấm có tác dụng gì ?

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS học thuộc phần ghi nhớ

Toỏn:

So sỏnh cỏc số cú nhiều chữ số.

I/ MụC TIÊU:

- So sỏnh được cỏc sốcú nhiều chữ số

- Biết sắp xếp 4 số tự nhiờn cú khụng quỏ 6 chữ số theo thứ tự từ bộ đến lớn

II/ HOạT Động dạy học:

1 So sánh các số có nhiều chữ số:

a) So sánh 99578 và 100 000:

- GV viết bảng 99578 100 000

- Y/c HS điền dấu thích hợp vào chỗ chấm, HS giải thích vì sao ? (số có 5 chữ số (số có 6 chữ số)

Kết luận : - Trong hai số, số nào có số chữ số ít hơn thì số đó bé hơn

- Trong hai số, số nào có số chữ số nhiều hơn thì số đó lớn hơn

b) So sánh 693 251 và 693 500:

- GV viết bảng : 393 251 693500

-Y/c HS viết dấu thích hợp và giải thích vì sao ?

Gợi ý : + Đếm số chữ số của hai số đó ?

+ So sánh các chữ số ở cùng hàng với nhau

(Vì 2<5 nên 693251 < 693500 hay 693500 > 693251)

Trang 10

Kết luận: SGV

2.Thực hành :

Bài 1 : - HS làm bài vào bảng con

- Nhận xét bài làm của Hs

- Gọi vài HS giải thích vì sao em điền dấu đó

- HS nhận xét về cách so sánh hai số có nhiều chữ số

Bài 2 : - HS làm vào vở

- Chấm bài - chữa bài

- Gọi 1 HS nêu cách tìm số lớn nhất ?

Bài 3 : - Làm tơng tự bài 2.

- HS giải thích cách làm ?

(Tìm số bé nhất viết riêng ra, sau đó lại tìm số bé nhất trong các số còn lại,

cứ nh thế tiếp tục cho đến hết)

Bài 4 : - HS làm miệng

- HS rút ra cách tìm số lớn nhất, nhỏ nhất

3 Củng cố - dặn dò :

- Muốn so sánh 2 số có nhiều chữ số ta làm thế nào ?

-GV nhận xét tiết học

Kể chuyện:

Kể chuyện đó nghe, đó đọc.

I/ Mục đích:

- Hiểucõu chuyện thơ Nàng tiờn ốc, kể lại đủ ý bằng lời của mỡnh

- Hiểu ý nghĩa cõu chuyện: Con người cần thương yờu giỳp đỡ lẫn nhau II/ Đồ Dùng dạy học:

- Tranh minh họa truyện trong SGK

III/ Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra :

- HS : 2 em nối tiếp nhau kể lại câu chuyện sự tích Hồ Ba Bể

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài:

2 Tìm hiểu câu chuyện:

- GV Đọc diễn cảm bài thơ

- 3 em nối nhau đọc 3 đoạn thơ - sau đó 1 em đọc toàn bài

- Cả lớp đọc thầm đoạn thơ, trả lời câu hỏi , ghi nhớ nội dung mỗi đoạn

Đoạn 1 :

+ Bà Lão nghèo làm nghề gì để sinh sống ?

+ Bà lão làm gì khi bắt đợc ốc?

Đoạn 2 :

+ Từ khi có ốc, bà lão thấy trong nhà có gì lạ ?

Đoạn 3 :

+ Khi rình xem, bà lão đã nhìn thấy gì ?

+ Câu chuyện kết thúc nh thế nào ?

3 H ớng dẫn kể chuyện và trao đổi về ý nghĩa câu chuyện:

- Hớng dẫn HS kể lại câu chuyện bằng lời của mình

Ngày đăng: 09/07/2014, 05:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w