1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ga 4 t 11(sang)

21 306 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ca ngợi Nguyễn Hiền thông minh
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 231,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của GV Hoạt động của HSHĐ1: Tìm hiểu hiện tượng nước từ thể lỏng chuyển thành thể khí và ngược lại - Nêu 1 số VD về nước ở thể lỏng?. HĐ2: Tìm hiểu hiện tượng nước từ thể lỏng

Trang 1

Tuần 11

Thứ hai ngày 1 tháng 11 năm 2010

Tập đọc ÔNG TRẠNG THẢ DIỀU

I MỤC TIÊU:

- Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rãi, bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn

- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện : Ca ngợi chú bé Nguyễn Hiền thông minh, có ý chí vợt khónên đã đỗ Trạng nguyên khi mới 13 tuổi ( Trả lời đợc các câu hỏi trong sách)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng phụ viết đoạn cần luyện đọc

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1.Ổn định:

2.Giới thiệu chủ điểm

- HS quan sát tranh vẽ trang 103, nêu nội

dung của tranh – chủ điểm Có chí thì nên

3 Bài mới:

a/ Giới thiệu bài :

b/Luyện đọc

- Gọi 4 em đọc tiếp nối 4 đoạn, kết hợp sửa

lỗi phát âm, ngắt giọng, hướng dẫn từ khó

hiểu trong bài

+ Cậu bé ham thích trò chơi gì ?

+ Những chi tiết nào nói lên tính chất thông

minh của Nguyễn Hiền ?

+ Nguyễn Hiền ham học và chịu khó như thế

– Nhà nghèo, phải bỏ học chăn trâu,

Trang 2

- Nội dung của câu chuyện nói lên điều gì ?

- GV ghi bảng, gọi 2 em nhắc lại

d/Đọc diễn cảm

- Gọi 4 em nối tiếp đọc 4 đoạn

- HD luyện đọc diễn cảm đoạn từ "Thầy phải

kinh ngạc đom đóm vào trong"

– Vì Hiền đỗ Trạng ở tuổi 13, lúc vẫncòn là chú bé ham chơi diều

– Ca ngợi Nguyễn Hiền thông minh,

có ý chí vượt khó nên đã đỗ Trạngnguyên khi mới 13 tuổi

CHIA CHO 10,100; 1000,

I.MỤC TIÊU :

Biết cách thực hiện phép nhân 1 số tự nhiên với 10, 100, 1000 và chia số tròn chục,tròn trăm, tròn nghìn cho 10, 100, 1000

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

- Ghi phép nhân lên bảng : 35 x 10 = ?

- Cho HS trao đổi cách làm

- Gợi ý HS rút ra nhận xét

- GV hướng dẫn HS từ 35 x 10 = 350

- 2 em nêu

– 35 x 10 = 10 x 35 = 1 chục x 35 = 35 chục = 350

– Khi nhân 1 số với 10 ta chỉ việc thêmbên phải số đó 1 chữ số 0

- HS trả lời

Trang 3

về 350 : 10 = 35

- Gợi ý HS nêu nhận xét

- Gợi ý HS cho 1 số VD rồi thực hành

*Hướng dẫn HS nhân 1 số với 100, 1000

hoặc chia 1 số tròn trăm, tròn nghìn cho 100,

- Cho HS nhắc lại nhận xét khi nhân 1 số TN

với 10, 100, 1000 và khi chia số tròn chục,

- GV mời HS nhắc lại quy tắc

- Chuẩn bi: Tính chất kết hợp của phép nhân

-GV nhận xét tiết học

– Khi chia số tròn chục cho 10, ta chỉviệc bỏ bớt 1 chữ số 0 ở bên phải sốđó

- HS trao đổi cách tính và rút ra nhậnxét chung

9000:10=900 6800 : 100 = 689000:100=90 420 : 10 = 429000:1000=9 2000:1000 = 2

- HS làm vào vở,2 em trình bày miệng

- HS nhận xét

70kg = 7 yến 800kg = 8 tạ

- Nêu được nước tồn tại ở 3 thể : rắn, lỏng và khí

- Làm thí nghiệm về sự chuyển thể của nước từ thể lỏng sang thể khí và ngược lại

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Chuẩn bị theo nhóm :

– chai, lọ thủy tinh để đựng nước

– nuớc đá, khăn lau bằng vải hoặc miếng xốp

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Trang 4

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

HĐ1: Tìm hiểu hiện tượng nước từ thể

lỏng chuyển thành thể khí và ngược lại

- Nêu 1 số VD về nước ở thể lỏng ?

- Dùng khăn ướt lau bảng, gọi 1 em lên sờ

vào mặt bảng và nhận xét

+ Liệu mặt bảng có ướt mãi không ? Nếu

mặt bảng khô thì nước trên mặt bảng đã

biến đi đâu ?

- Yêu cầu làm TN như H3 trang 44

- Gọi đại diện nhóm trình bày kết quả TN

– Nuớc từ thể lỏng sang thể khí

– Nuớc từ thể khí sang thể lỏng

– Hơi nước không nhìn thấy bằng mắt

thường Hơi nước là nước ở thể khí

– Hơi nước bay lên gặp lạnh ngưng tụ lại

thành các giọt nước trên đĩa

+ Mặt bảng khô, nước đã biến đi đâu ?

+ Nêu VD nước từ thể lỏng bay hơi vào

không khí

+ Giải thích hiện tượng nước đọng ở vung

nồi cơm

- GV kết luận nh SGV

HĐ2: Tìm hiểu hiện tượng nước từ thể

lỏng chuyển thành thể rắn và ngược lại

+ Nước trong khay đá biến thành thể gì ?

+ Nhận xét nước ở thể này ?

+ Hiện tượng chuyển thể của nước trong

khay gọi là hiện tượng gì ?

+ Quan sát H5 và cho biết hiện tượng ?

+ Nêu VD về nước tồn tại ở thể rắn ?

– biến thành hơi nuớc bay vào không khí

– phơi quần áo

– Nước ở thể lỏng biến thành nước ở thểrắn

– có hình dạng nhất định

– hiện tượng đông đặc

– Nước đá dã chảy ra thành nước : sựnóng chảy

– băng, tuyết

Trang 5

- KL : Nước để lâu ở chỗ có t 0 C hoặc <

+ Nước tồn tại ở những thể nào ?

+ Nêu tính chất chung của nớc ở các thể

đó và tính chất riêng của từng thể ?

- Yêu cầu HS vẽ sơ đồ sự chuyển thể của

nước và trình bày

- Gọi vài em lên bảng trình bày và nêu

điều kiện nhiệt độ của sự chuyển thể đó

- HS vẽ vào vở và trình bày trong nhómđôi

- 2 em lên bảng

- 2 em đọc

ChiÒu

-¤n to¸n TÝnh chÊt giao ho¸n cña phÐp nh©n

8 x 9 = 9 x 8

- Lµm t¬ng tù víi:

1245 x 5 vµ 5 x 1245

6782 x 6 vµ 6 x 6782Bµi 2

-HS tÝnh vµ so s¸nh

(2 x 3) x 4 = 6 x 4 = 24

vµ 2 x (3 x 4 ) = 2 x 12 = 24vËy (2 x 3) x4 = 2 x (3 x 4)

- Lµm t¬ng tù víi c¸c biÓu thøc:

(5 x 2) x 4 vµ 5 x (2 x 4)(4 x 5) x 6 vµ 4 x (5 x 6)

Bµi 3

Trang 6

Hằng lần một hái đợc 69 bông hoa, lần hai haí đợc 687 bông hoa, lần ba hái đợc gấp hai lần số bông hoa của lần thứ nhất Hỏi Hằng hái đợc tất cả bao nhiêu bông hoa ?

I Mục tiêu :

- Rèn cho HS đọc đúng, đảm bảo tốc độ, diễn cảm bài tập đọc Ông Trạng thả diều

- Qua bài đọc giúp HS hiểu nội dung, ý nghĩa bài đọc

II Các hoạt động dạy- học

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc

- Gọi 1 HS khá đọc diễn cảm toàn bài

- GV nhận xét, nhắc lại cách đọc cho HS, lu ý cho

HS nhấn giọng ở một số từ ngữ: "ham thả diều, kinh

ngạc, lạ thờng,hai mơi, lng trâu, ngón tay, mảnh

gạch, vỏ trứng, bay cao, vi vút, vợt xa, mời ba tuổi,

trẻ nhất ".Đồng thời lu ý cho HS ngắt nhịp ở một

số câu đầu và một số câu cuối bài, và chú ý ngắt

giọng ở một số câu:

Thầy phải kinh ngạc vì chú đọc đến đâu hiểu ngay

đến đó/và có trí nhớ lạ thờng Có hôm, chú thuộc

hai mơi trang sách mà vẫn có thì giờ đi chơi diều.

Sau vì nhà ngèo quá, chú phải bỏ học Ban ngày,

đi chăn trâu, dù ma gió thế nào, chú cũng đứng

ngoài lớp nghe giảng nhờ Tối đến, chú đợi bạn học

thuộc bài mới mợn vở về học Đã học thì cũng phải

đèn sách nh ai nhng/ sách của chú là lng trâu, nền

cát , bút là ngón tay hay mảnh gạch vỡ; còn đèn/ là

vỏ trứng thả đom đóm vào trong.

- GV đọc mẫu toàn bài

- Yêu cầu HS luyện đọc trong nhóm

- Gọi từng nhóm lên thi đọc

- GV nhận xét, đánh giá

- Qua bài tập đọc này giúp các em hiểu thêm điều

gì?

(Ca ngợi chú bé Nguyễn Hiền thông minh, có ý

chí vợt khó nên đã đỗ Trạng nguyên khi mới 13

- Lớp nhận xét

- HS trả lời

-Đạo đức THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA HỌC Kè I -

Trang 7

Thø ba ngµy 2 th¸ng 11 n¨m 2010

MÜ thuËt Gi¸o viªn chuyªn so¹n gi¶ng -

Lịch sử NHÀ LÍ DỜI ĐÔ RA THĂNG LONG

I MỤC TIÊU :

Học xong bài này, HS :

- Nắm được những lý do khiến Lý Công Uẩn dời đô từ Hoa Lư ra Đại La: vùng trung tâm của đất nước, đất rộng lại bằng phẳng, nhân dân không khổ vì ngập lụt

- Vài nét về công lao của Lý Công Uẩn: Người sáng lập vương triều Lý, có công dời đô raĐại La và đổi tên kinh đô là Thăng Long

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bản đồ hành chính VN

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Ổn định:

2.Kiểm tra:

- Trình bày tình hình nước ta trước khi quân

Tống sang xâm lược ?

3 Bài mới:

a/ Giới thiệu bài: Tiếp theo nhà Lê là nhà

Lý Nhà Lý tồn tại từ năm 1009 đến năm

- GV đưa ra bản đồ hành chính miền Bắc rồi

yêu cầu HS xác định vị trí của Hoa Lư và

Đại La (Thăng Long)

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn "Mùa xuân

màu mỡ này" để so sánh Hoa Lư và Đại La

- 2 em trả lời

- HS đọc thầm và TLCH :

– Năm 1005, Lê Đại Hành mất, LêLong Đĩnh lên ngôi, tính tình bạongược Lý Công Uẩn là viên quan cótài có đức Khi Lê Long Đĩnh mất, LýCông Uẩn được tôn lên làm vua

Trang 8

+ Lý Thái Tổ suy nghĩ như thế nào mà quyết

định dời đô từ Hoa Lư ra Đại La ?

- Giảng : Mùa thu 1010, Lý Thái Tổ quyết

định dời đô từ Hoa Lư ra Đại La và đổi tên

là Thăng Long Sau đó đổi tên nước là Đại

Việt

HĐ3: Làm việc cả lớp

- Nêu câu hỏi cho HS thảo luận :

+ Thăng Long dưới thời Lý đã được XD như

- HS thảo luận nhóm đôi và trình bày :

– Thăng Long có nhiều lâu đài, cungđiện, đền chùa, nhiều phố phườngđược thành lập

- 3 em đọc ghi nhớ

-Thể dục

ÔN 5 ĐỘNG TÁC ĐÃ HỌC CỦA BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG

TRÒ CHƠI “NHẢY Ô TIẾP SỨC”

I.MUC TIÊU:

- Thực hiện được các động tác vươn thở, tay,chân, lưng-bụng và động tác toàn thân của bàithể dục phát triển chung

- Biết cách chơi và tham gia được trò chơi: Nhảy ô tiếp sức

II.ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN:

-Địa điểm: sân trường sạch sẽ

-Phương tiện: còi

- Giậm chân tại chỗ và vỗ tay hát

- Trò chơi: Chơi trò chơi do GV chọn

2 Phần cơ bản: 18 – 22 phút

a Bài thể dục phát triển chung

Ôn 5 động tác đã học của bài thể dục: 5-7

phút Tập theo đội hình hàng ngang

Lần 1: GV hô nhịp cho cả lớp tập, mỗi

động tác tập 2x8 nhịp

Lần 2: Cán sự làm mẫu và hô nhịp cho cả

lớp tập GV nhận xét 2 lần tập

GV chia tổ tập luyện GV quan sát, nhận

xét, sửa chữa sai sót cho HS

Kiểm tra thử 5-6nhóm HS ngồi theo đội

- HS tập hợp thành 4 hàng dọc khởi động cáckhớp, giậm chân tại chỗ và vỗ tay hát

- HS chơi trò chơi: đèn xanh, đèn đỏ, đènvàng

- Ôn 5 động tác thể dục đã học: Tập 2 lần cảlớp cùng thực hiện sau đó chia tổ để tập

Trang 9

Hoạt động của GV Hoạt động của HShỡnh hàng ngang, GV gọi lần lượt 3-5 em

lờn kiểm tra thử và cụng bố kết quả kiểm

tra ngay

b Trũ chơi vận động

Trũ chơi:Nhảy ụ tiếp sức GV cho HS tập

hợp , giải thớch luật chơi Tiếp theo cho cả

lớp cựng chơi GV quan sỏt, nhận xột biểu

- HS chơi trũ chơi: Nhảy ụ tiếp sức

HS thực hiện động tỏc thả lỏng sau đú chơitrũ chơi mà mỡnh ưa thớch

-Chiều

Thứ tư ngày 3 thỏng 11 năm 2010

Ôn toán Luyện tập tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân

I Mục tiêu: Củng cố cho HS:

- Tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân

- áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân để giải các bài toán có liên quan

II Các hoạt động dạy- học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn luyện tập

- Yêu cầu HS hoàn thành các bài tập sau:

Bài 1: Tính bằng cách thuận tiện nhất

a 4 7  5

15  9  2

25  8954

2  450Bài 2: Tính bằng hai cách

- HS chữa bài, nhận xét

Trang 10

hơn chiều rộng 3cm Tính diện tích của hình chữ

nhật đó

- Gọi HS lên bảng chữa bài

- GV chấm, chữa bài

- Tìm ủửụùc động từ có trong câu văn, đoạn văn

- Hiểu và biết sử dụng các từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ

II chuẩn bị : Nội dung

III.Các hoạt động trên lớp

1 Kiểm tra

? Thế nào là động từ ? cho ví dụ

2 Dạy bài mới

a /Giới thiệu bài:Nêu MĐ-YC

-Nhận xét giờ học Daởn HS ve nhaứ.à nhaứ

-2 HS thực hiện yêu cầu

-HS nêu yêu cầu-HS làm bài- 1 HS lên bảng

+ Động từ: xem+ Động từ: thổi+ Động từ: chảy-Động từ là từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật

-HS đọc bài, nêu yêu cầu-HS tự làm bài

- Chữa bài:

+ Đã - tàn+ Đã - về+ Đang – dặn dò : hành quân

Giáo dục ngoài giờ lên lớp

-An toàn khi đi xe đạp I/ Mục tiêu.

-Củng cố kiến thức về an toàn giao thông cho hs, nắm đợc luận đi đờng của mọi phơng tiện tham gia giao thông

- Tham gia giao thông đúng luật

- Giáo dục ý thức tham gia giao thông cho mọi học sinh

II/ Đồ dùng dạy học GV: Biển báo giao thông

HS: Một số hình ảnh của phơng tiện tham gia giao thông

III/ Hoạt động dạy và học.

Hoạt động dạy Hoạt động học

1/ Nội dung :

*Cho hs nêu lại loại đờng giao thông

* Phơng tiện nào hiện nay tham gia giao

Trang 11

nạn nghiêm trọng?

*GV cho hs quan sát một số hình ảnh của

một số phơng tiện tham gia giao thông sau

đó nêu ý kiến đúng- sai

*GV đa ra một số tình huống khi tham gia

+ Thế nào là một chiếc xe đạp an toàn?

+ Em lựa chọn đờng đi thế nào để đảm bảo

an toàn GT ?

- HS trả lời, GV nhận xét, kết luận

2/ Củng cố dặn dò

- GV nhận xét bài học

- Hớng dẫn hs về học và chuẩn bị bài sau

hành đúng luật, uống rợu bia khi tham gia giao thông

- HS làm việc cá nhân, nêu nhận xét

- HS thảo luận nhóm 4

- trình bày kết quả Nhận xét

- HS nối tiếp trả lời

- Tuyên truyền mọi ngời nghiêm chỉnh chấp hành luật lệ an toàn giao thông, khi tham gia giao thông không đợc uống rợu bia

Thứ năm ngày 4 thỏng 11 năm 2010

- Biết cỏch chơi và tham gia được trũ chơi “Kết bạn”

II.ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN:

-Địa điểm: sõn trường sạch sẽ -Phương tiện: cũi

III.HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Phần mở đầu: 6 – 10 phỳt

- Giỏo viờn phổ biến nội dung bài học

- Giậm chõn tại chỗ theo nhịp, vỗ tay

- Xoay cỏc khớp

2 Phần cơ bản: 18 – 22 phỳt

a Kiểm tra bài thể dục phỏt triển chung

ễn 5 động tỏc của bài thể dục phỏt triển

Tổ chức và phương phỏp kiểm tra: Kiểm

tra theo nhiều đợt, mỗi đợt 5 học sinh

- HS tập hợp thành 4 hàng dọc giậm chõn tạichỗ và vỗ tay hỏt

- Xoay cỏc khớp

- ụn 5 động tỏc của bài thể dục phỏt triểnchung: vươn thở, tay, chõn, lưng –bụng, toànthõn

- HS thực hành kiểm tra

Trang 12

Hoạt động của GV Hoạt động của HSCách đánh giá: (HT tốt, HT hoặc Chưa

- HS biết mét vuông là đơn vị đo diện tích

- Biết đọc, viết và so sánh các số đo diện tích theo đơn vị đo đề-xi-mét vuông

- Biết được 1dm2 = 100cm2 Bước đầu biết chuyển đổi từ dm2 sang cm2 và ngược lại

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Giấy khổ lớn kẻ hình vuông cạnh 1dm đã chia thành 100 ô vuông (HS kẻ vào vở ô li, mỗi

ô là 1cm2)

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

a/Giới thiệu bài: để đo diện tích người ta còn

dùng đơn vị đề-xi-mét vuông

- Cho HS lấy hình vuông cạnh 1dm ra làm việc

theo yêu cầu của GV

- GV chỉ vào hình vuông GT : Đề-xi-mét

vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài

1dm Đây là đề-xi-mét vuông

- Giíi thiệu cách đọc và cách viết

- Cho HS quan sát để nhận biết mối quan hệ

.Ba mươi hai đề- xi-mét vuông

.Chín mươi mốt đề-xi-mét vuông

Chín trăm mười một đề- xi-mét vuông Một nghìn chín trăm năm mươi hai đề-xi- mét vuông

Bốn trăm chín mươi hai nghìn đề- xi

Trang 13

Bài 2 :- GV đọc cho HS viết BC, gọi 1 em lên

- HS nhận xét

-¢m nh¹c Gi¸o viªn chuyªn so¹n gi¶ng -

Chính tả( Nhớ- viết) NẾU CHÚNG MÌNH CÓ PHÉP LẠ

I MỤC TIÊU:

1 Nhớ và viết lại đúng chính tả, trình bày đúng các khổ thơ 6 chữ

2 Làm đúng bài tập 3 ( Viết lại chữ sai CT trong các câu đã cho ) làm được bài tập 2 b bài

3 dành cho HS khá giỏi) Luyện viết đúng những tiếng có âm đầu hoặc dấu thanh dễ lẫn : s/

x, ?/ ~

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Phiếu khổ to viết BT 2b, 3

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

- Yêu cầu HS gấp sách viết bài

- Nhóm 2 em kiểm tra chéo rồi báo cáo

- Lắng nghe

- 2 em đọc thuộc lòng 4 khổ thơ bài : nếuchúng mình có phép lạ , cả lớp theo dõiSGK

– hạt giống, nảy mầm, đáy biển, lái máybay

– đầu dòng lùi vào 3 ô, giữa 2 khổ thơ đểcách 1 dòng

- HS tự nhớ - viết bài, tự sửa bài

Trang 14

- Chấm vở 1 tổ, nhận xét

*Làm BT chính tả

Bài 2b:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Chia nhóm thảo luận, phát phiếu cho 2

nhóm

- Gọi HS nhận xét

- Kết luận lời giải đúng :

Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi HS đọc lại câu đúng

4.Củng cố- dặn dò:

- Gv nhắc lại nội dung bài

- Chuẩn bị : Chính tả nghe –viết

c Mùa hè cá sông, mùa đông cá bể

d Trăng mờ còn tỏ hơn saoDẫu rằng núi lở còn cao hơn đồi

Thứ sáu ngày 5 tháng 11 năm 2010

Luyện từ và câu TÍNH TỪ

I MỤC TIÊU:

-HS hiểu tính từ là những từ miêu tả đặc điểm hoặc tính chất của sự vật, hoạt động, trạngthái

- Nhận biết được tính từ trong đoạn văn, biết đặt câu với tính từ

- HS khá, giỏi thực hiện đợc toàn bộ BT1 mục III

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Giấy khổ lớn viết nội dung BT 2 3/ I và Ghi nhớ

- Bảng phụ viết 2 đoạn văn của bài 1/ III

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1.Ổn định:

Ngày đăng: 09/10/2013, 21:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bảng phụ viết đoạn cần luyện đọc - ga 4 t 11(sang)
Bảng ph ụ viết đoạn cần luyện đọc (Trang 1)
- Gọi vài em lờn bảng trỡnh bày và nờu điều kiện nhiệt độ của sự chuyển thể đú - ga 4 t 11(sang)
i vài em lờn bảng trỡnh bày và nờu điều kiện nhiệt độ của sự chuyển thể đú (Trang 5)
Một hình chữ nhật có chu vi là 26cm, chiều dài hơn chiều rộng 3cm. Tính diện tích của hình chữ nhật  đó. - ga 4 t 11(sang)
t hình chữ nhật có chu vi là 26cm, chiều dài hơn chiều rộng 3cm. Tính diện tích của hình chữ nhật đó (Trang 10)
-HS làm bài- 1 HS lên bảng. + Động từ: xem - ga 4 t 11(sang)
l àm bài- 1 HS lên bảng. + Động từ: xem (Trang 11)
-GV chỉ hỡnh vuụng đó treo lờn bảng và nú i: Một vuụng là diện tớch của hỡnh vuụng cú cạnh  dài 1m. - ga 4 t 11(sang)
ch ỉ hỡnh vuụng đó treo lờn bảng và nú i: Một vuụng là diện tớch của hỡnh vuụng cú cạnh dài 1m (Trang 17)
2 em lờn bảng. - Lắng nghe - HS đọc thầm. - ga 4 t 11(sang)
2 em lờn bảng. - Lắng nghe - HS đọc thầm (Trang 18)
-Treo bảng phụ kẻ sẵn bảng thống kờ và gọi đại diện nhúm lờn điền vào - ga 4 t 11(sang)
reo bảng phụ kẻ sẵn bảng thống kờ và gọi đại diện nhúm lờn điền vào (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w