Tính diện tích OAB.. Kẻ đường cao CH.. a Tính độ dài cạnh CH.. Gọi Ax ; By là các tia vuông góc với AB Ax;By và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB.. Gọi M là điểm bất kỳ
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC : 2010-2011 MÔN : TOÁN 9
Đề có 01 trang Thời gian làm bài :120 phút
Bài 1: (2 điểm)
a) Rút gọn biểu thức: M = 3 1
3 - 2 27 + 12 b) Trục căn thức ở mẫu: 5
3 2 2 + c) Giải phương trình: 3 x+ 2 + 9x+ 18 - 16x+ 32 = 6
Bài 2: (1,5 điểm) Cho biểu thức: A = 1 :
(với x > 0 ; x ≠1) a) Rút gọn A
b) Tìm x để A = -1
Bài 3: (2,5 điểm) Cho hai đường thẳng: (d): y = 2x và (d’): y = 4x – 2
a) Vẽ hai đường thẳng (d) và (d’) lên trên cùng hệ trục toạ độ Oxy b) Tìm toạ độ giao điểm A của (d) và (d’)
c) Đường thẳng (d’) cắt trục Oy tại B(0;-2) Tính diện tích OAB
d) Tìm góc hợp bởi đường thẳng (d’) với trục Ox ( làm tròn đến phút)
Bài 4: (1,0 điểm) Cho ABC có B) = 600 ; AB = 6cm ; BC = 4cm Kẻ đường cao CH
a) Tính độ dài cạnh CH
b) Tính độ dài cạnh AC
Bài 5: (3,0 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB Gọi Ax ; By là các tia
vuông góc với AB (Ax;By và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB) Gọi M là điểm bất kỳ thuộc tia Ax Qua M kẻ tiếp tuyến với đường tròn cắt By
ở N và tiếp xúc với nửa đường tròn ở H
a) Tính số đo góc ¼MON b) CMR: MN = AM + BN c) CMR: AM.BM = R2 (R là bán kính của nửa đường tròn) d) Định vị trí của điểm H để diện tích tứ giác AMNB đạt giá trị nhỏ nhất?
-
Trang 2Hết -ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC : 2010-2011 MÔN : TOÁN 9
Bài 1:
a) Rút gọn:
M = 2 1
3
3 - 2 3 3 2 + 2 2 3 2 = 3 - 6 3 + 2 3
= -3 3
b) Trục căn thức: 5
5(3 2 2)
−
− = 5(3 2 2) ( )
5 3-2 2
9 8
− c) Giải phương trình: 3 x+ 2 + 9x+ 18 - 16x+ 32 = 6
⇔ 3 x+2 + 3 x+2 - 4 x+2 = 6
⇔ 2 x+2 = 6
⇔ x+2 = 3 (1)
ĐK: x ≥ -2
Bình phương 2 vế phương trình (1) được: x + 2 = 9
⇔ x = 7 (thoả)
Vậy S = { }7
Bài 2:
a) A =
( 1)( 1 1) 1 : ( 1)
x
= 1 ( 1)
1 1
x x x
+
− + = 1 − x
b) Do A = -1 ⇔ 1− x = -1 ⇔ 2 = x (với x > 0 ; x ≠1)
⇔ x = 4 (thoả)
Vậy x = 4
Bài 3:
a) Vẽ đúng (d) và (d’)
b) Tìm toạ độ đúng A(1;2)
(2đ)
0,25
0,25 0,25 0,25 0,25 0,5
0.25
(1,5đ)
0,5 0,25 0,25 0,25 0,25
(2,5 đ)
1,0 0,5 0,5
Trang 3c) Tính SVOBC = 1 = 1.21
2AH OB 2 = 1 cm2 d)Ta có: a = 4 > 0 ⇒ tgα = a = 4 ⇒ 0
75 58'
α ≈
Bài 4:
• Vẽ hình đúng
• Tính CH = 2 3 cm đúng
• Tính BH = 2 cm
• Tính AC = 2 7 cm
Bài 5:
• Hình vẽ đúng
a) Tính đúng MON¼ = 900
b) Chứng minh được: MN = AM + BN
c) Ta có MON vuông có đường cao OH theo hệ thức cho:
OH2 = MH.HN
Mà MH = AM ; HN = BN ( tính chất tiếp tuyến)
⇒ AM.BN = R2
d) Mặt khác có AM//BN (vì cùng ⊥AB)
⇒ Tứ giác ABNM là hình thang; nên SABNM = ( )
2
AB AM BN+
AB MH HN+ = AB MN
= R.MN (R: hệ số không đổi)
Để SABNM đạt giá trị nhỏ nhất ⇔ MN nhỏ nhất
⇔ MN//AB
⇔ H nằm trung điểm »AB
0,5
(1đ)
0,25 0,25 0,25 0,25
(3đ)
0,25 0,5 0,5 0,25 0,25 0,25 0,5 0,25
0,25