1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra Học kì 1 môn Toán lớp 9 số 13

4 295 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 173,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3/ Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB và đường thẳng d.. Không tính giá trị của góc α , hãy tính cotgα.. Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH, HB, HC.. Từ A và B vẽ hai tiếp tuyến Ax v

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2010 – 2011

Môn: TOÁN (Đề thi có 02 trang) Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1: (2,0 điểm)

1/ Trục căn thức ở mẫu của biểu thức: 1

2010+ 2011 2/ Tính 19 8 3− + 3

3/ Giải phương trình: 1− +x 4 4− x+ 9 9− x =6

Bài 2: (2,0 điểm)

M

= + ÷÷

  với a > 0 , a ≠ 9 1/ Rút gọn biểu thức M

2/ Tìm a để M < 4

Bài 3: (2,0 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d): y = x - 2

1/ Vẽ đồ thị đường thẳng (d)

2/ Viết phương trình đường thẳng qua A (1; 2) và B (-2; 5)

3/ Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB và đường thẳng (d)

Bài 4: (2,0 điểm)

1/ Cho sin 15

17

α = Không tính giá trị của góc α , hãy tính cotgα . 2/ Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm, AC = 4cm, kẻ đường cao

AH Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH, HB, HC

Bài 5: (2,0 điểm)

Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB Từ A và B vẽ hai tiếp tuyến Ax

và By Qua điểm M thuộc nửa đường tròn này kẻ tiếp tuyến thứ ba, cắt các tiếp tuyến Ax, By lần lượt ở E và F

1/ Chứng minh rằng bốn điểm A, E, M, O cùng nằm trên một đường tròn 2/ Kẻ MH vuông góc với AB (H∈AB) Gọi K là giao điểm của MH và EB.

So sánh MK với HK

HẾT

Mã đề thi…001……

Trang 2

ĐÁP ÁN TOÁN 9

HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2010 – 2011

Bài 1:

(2,0đ) 1/ (0,5điểm)

2010 2011 2011 2010 2011 2010

=

= 2011− 2010

2/ (0,5điểm)

( )2

19 8 3− + 3= 4− 3 + 3

= −4 3 + 3 4= − 3+ 3 4=

3/ (1,0điểm)

Biến đổi 4 4− x =2 1−x

9 9− x =3 1−x

Đưa về phương trình: 1− =x 1

Giải phương trình được: x = 0

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

Bài 2:

(2,0đ)

1/ (1,0điểm)

Qui đồng mẫu

4

M

a

Rút gọn

2

a

2/ (1,0điểm)

2

a

a

<

< ⇔ > ⇔ >

 ≠  ≠



⇔ < < 0 a 64;a≠ 9

0,5

0,5

0,5

0,5

Bài 3:

(2,0đ) 1/ (0,5điểm) Tìm 2 điểm trên (d) đúng.

Vẽ đồ thị đúng.

0,25 0,25

Trang 3

2/ (1,0điểm)

Gọi (d): y = ax + b ( a≠0)

A (1; 2)∈ ( )d ⇔ = 2 a(1) + ⇔ + =b a b 2 (1)

B (-2; 5)∈ ( )d ⇔ = − + ⇔ − + = 5 a( 2) b 2a b 5 (2)

Từ (1) và (2) ta được: a = - 1 ; b = 3

Vậy: y = - x + 3

3/ (0,5điểm)

Tọa độ giao điểm M là nghiệm hệ phương trình: 2

3

y x

= −

 = − +

Giải hệ phương trình ta được:

5 2 1 2

x y

 =



 =



Kết luận: 5 1;

2 2

 ÷

 

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25

0,25

Bài 4:

(2,0đ) 1/ (1,0điểm) Ta có:sin 2α+ cos 2α= ⇔ 1 cos 2α = − 1 sin 2α

cos 1

289 289

α = − = Nên:cos 8

17

α =

Ta có:

8 cos 17 8 cot

15

17

α

8

gα =

2/ (1,0điểm)

Tính được:BC=5

3.4 12

5 5

0,5

0,5

0,25 0,25

Trang 4

32 9

5 5

HB= =

2

4 16

HC = =

0,25 0,25 Bài 5:

(2,0đ)

1/ (1,0điểm)

Hình vẽ đúng

Tacó:·EAO=900 (tiếp tuyến vuông góc bán kính) (1)

·EMO=900(tiếp tuyến vuông góc bán kính) (2)

Từ (1) và (2) suy ra:

A, E, M, O cùng nằm trên một đường tròn đường kính OE

2/ (1,0điểm)

.Ta có

2

BC

Nên tam giác AMB vuông tại M

Do đó AMMB (1)

Nối O với E.

Ta có OE là trung trực của AM nên OEAM (2)

Từ (1) và (2) suy ra: OE // BM

Gọi N là giao điểm của BM và AE.

Trong tam giác ABN có OA = OB và OE // BN

Nên E là trung điểm của AN hay EA = EN (a)

Ta có KH // EA nên KH BK

EA = BE (b)

MK // NE nên MK BK

EN = BE (c)

Từ (a), (b), (c) suy ra: MK = KH

0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 30/07/2015, 20:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w