1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 10 số 7

3 313 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 225,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm tọa độ D sao cho hình thang ABCD có cạnh đáy BC =2AD.. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC, còn P là trọng tâm tam giác AND.. Tính uuur NP theo hai vectơ uuur NAvà uuur N

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

THANH HÓA Năm học: 2014-2015

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: 10 tháng 12 năm 2014

Bài 1:(1,5 điểm) Cho hàm số y = − − x2 2 x + 3

a/Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số b/Tìm toạ độ giao điểm của (P) và đường thẳng y = x - 1

Bài 2:(1,0 điểm) Cho phương trình mx2− 3 ( m + 1 ) x + = 5 0

a/Giải phương trình khi m = 1 b/Tìm m để phương trình có một nghiệm x=2.Tìm nghiệm còn lại

Bài 3:(2,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho A(1;2), B(-2;6), C(9;8)

a) Chứng minh A, B, C là 3 đỉnh của tam giác.Tính chu vi, diện tích tam giác ABC

b) Tìm tọa độ D sao cho hình thang ABCD có cạnh đáy BC =2AD

Bài 4:(1,0 điểm) Cho a, b là các số dương

Chứng minh rằng: a b a b

b + a ≥ + Đẳng thức xảy ra khi nào ?

Bài 5.(1,5 điểm):

1. Giải phương trình: 2x− = −3 x 3

2 Giải hệ phương trình :

2 2

4

2

x y

x y xy

 + =

3 Giải phương trình: 2 1 3 2 2

+ + −

Bài 6.(1,0 điểm): Cho tam giác ABC có trọng tâm G.Gọi M , N và P lần lượt là trung điểm của các đoạn AB,

ACvà BC.Tính AGuuur theo hai vectơ AMuuuurvà ANuuur

Bài 7.(1,0 điểm): Giải hệ phương trình: x y xy 5

(x y )xy 6

Bài 8.(1,0 điểm): Cho tứ giác ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC, còn P là trọng tâm tam

giác AND Tính uuur NP theo hai vectơ uuur NAvà uuur ND

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Trang 2

HƯỚNG DẪN ĐỀ SỐ 7

1.a +Đỉnh I(-1; 4) +Trục đối xứng x = -1 +Bảng biến thiên:

x -∞ -1 +∞

y 4

-∞ -∞ + Vẽ đồ thị hàm số

-4 -3 -2 -1 1 2

-1

1 2 3 4

x y

O I

0,25đ

0,5 đ

0,5 đ

1.b Hoành độ giao điểm của (P) và đường thẳng y = x - 1 là nghiệm của phương trình : - x2 - 2x +

3 = x - 1⇔ - x2 – 3x + 4 = 0⇔ x 4

x 1

= −

 =

 Vậy có hai giao điểm là (1;0), (-4;-5).

0,25đ 0,25đ 0,25đ

2.a Với m = 1 ta có phương trình x2 – 6 x +5 = 0 ⇔ x = 1 ; x = 5

Vậy m = 1 thì phương trình có hai nghiệm x =1 ; x = 2

0,25 0,5đ

2.b

Vì x = 2 là nghiệm phương trình ta có 2 1 0 1

2

− − = ⇔ = −

2

m= − ta có phương trình 1 2 3 5 0 5

2

x

x x

x

= −

− − + = ⇔  = Vậy với 1

2

m= − thì phương trình có nghiệm x = 2và nghiệm còn lại là x = -5

0,5đ

0,25đ

3.a AB ( 3;4), AC (8;6)uuur= − uuur= ⇒ AB, ACuuur uuur không cùng phương nên ba điểm A, B, C là ba đỉnh

của tam giác AB = 5, AC = 10, BC = 5 5

Chu vi tam giác ABC bằng AB + BC + CA = 15 5 5+

2 2 52 102 5 5 2

AB +AC = + = =BC Suy ra tam giác ABC vuông tại A Vậy diện tích tam giác ABC: 1 1

S = AB AC= =

0,5 đ 0,5đ

0,5đ

3.b Tìm tọa độ D sao cho hình thang ADBC có cạnh đáy BC=2AD

Gọi ( ; )D x y là đỉnh của hình thang ABCD

D ( 1; 2); 2 (2x 2; 2 4); (11; 2)

A = −x yAD= − yBC=

Vì hình thang ABCD có cạnh đáy BC=2AD nên 2AD BCuuur uuur= hay

13

2 2 11

2

 − = 

0,5đ

4. BĐT được biến đổi tương đương về dạng a a b b a b b a+ ≥ +

(a b)( a b) 0

⇔ − − ≥ ⇔( a+ b)( ab)2 ≥0 Đẳng thức xảy ra khi a = b 0,5đ0,25đ

5.1

2 − = −3 3 Điều kiện: 3

2

x≥ Bình phương hai vế phương trình ta

Trang 3

G P

A

N M

A

D

B

C P

5.1 được: ( )2

2x 3− = −x 3 ⇒x2−8x 12 0+ = ⇒ =x 2; x 6= Thử lại, ta thấy phương trình cĩ nghiệm là x = 2 Vậy phương trình cĩ một nghiệm x = 6 0,5đ

5.2

Giải hệ phương trình:

2 2

4

2 (1) ( )(1 ) 32 (2)

x y

x y xy

 + =

4 9 (2)⇔ +(x y)(2 2 )+ xy =2 (3) 0,5 Thay 2 2

2

x +y = vào (3) ta cĩ : 2 2 4 9

(x y x+ )( +y +2 )xy =2

(x y x y)( ) 2 (x y) 2 x y 2

⇔ + + = ⇔ + = ⇔ + =

 + =  + − =  =  =

Kết luận : Hệ phương trình đã cho cĩ nghiệm ( ; ) (1;1)x y =

5.3

Giải phương trình: 2 1 3 2 2

+ + − Đk: − ≤ ≤1 x 3

0,5

Đặt t = x+ +1 3−x ,(2 t 2 2)≤ ≤ 2 2 4

3 2

2

t

x x

⇒ + − = Phương trình đã cho trở thành :t3− − = ⇔ −2t 4 0 (t 2)(t2+ + = ⇔ =2t 2) 0 t 2

3

x

x

= −

 + + − ⇔  = Vậy phương trình đã cho cĩ hai nghiệm x= −1 và x=3

3

=

uuur uuur

2 1

AB AC

3 2

= uuur uuur+

= uuuur uuur+ = uuuur+ uuur

0,5đ

0,5đ

7.

Đặt S = x + y và P = x.y Hệ trở thành SP 6

S P 5

=

 + =

 Suy ra S = 3 ; P = 2 hoặc S = 2 ; P = 3

+ S = 3 ⇒ P = 2

1 2 2 1

x y x y

 =

 =

⇒  =

 =



+ S = 2 ⇒ P = 3 ⇒ x y 2

x.y 3

+ =

 =

 hệ vô nghiệm Vậy hệ đã cho có hai nghiệm (1;2), (2;1)

0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ

3

=

uuur uuuur

= 2 1( )

3 2 uuur uuur+ = 1 1

0,5đ

* Chú ý: Nếu học sinh giải cách khác mà đúng thì vẫn cho điễm tối đa

Ngày đăng: 30/07/2015, 20:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w