1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra Học kì 1 môn Toán lớp 9 số 12

4 438 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 849 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng bằng phép toán.. Bài 5: 2,5điểm Cho đường tròn tâm O bán kính R, dây BC khác đường kính.. Kẻ đường kính CD, Kẻ BH vuông góc với CD tại H.. Xác định

Trang 1

Bài 1: ( 2,0 điểm)

Thu gọn biểu thức sau:

1/ A   3 2  2  2  32

2/ B = 5 2 5

5 2   3/ C = 3 3

    với a 0 và a 1

Bài 2: ( 1,0 điểm)

Giải phương trình và hệ phương trình:

1/ 9 9 4 1 5

4

x

x   

2/ 43x x y2y512

 

Bài 3: ( 3,0 điểm)

1/ Tìm điều kiện của x để biểu thức sau có nghĩa: 8 2x

2/ Cho hai hàm số y = –2x + 3 và y = x –1

a) Vẽ đồ thị của hai hàm số trên cùng một hệ trục tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng bằng phép toán

c) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A( -2;1) và song song với đường thẳng y = –2x +3

Bài 4 (1,5điểm)

Cho ABC có AB = 12cm, AC = 16cm, BC = 20cm

1/ Tính đường cao AH của ABC

2/Chứng minh rằng: AB.cosB + AC.cosC = 20cm

Bài 5: (2,5điểm)

Cho đường tròn tâm O bán kính R, dây BC khác đường kính Hai tiếp tuyến với đường tròn (O; R) tại B và tại C cắt nhau ở A Kẻ đường kính CD, Kẻ BH vuông góc với CD tại H

1/ Chứng minh bốn điểm A, B, O, C thuộc cùng một đường tròn Xác định tâm và bán kính của đường tròn đó

2/ Chứng minh AO vuông góc với BC Cho biết bán kính R = 15 cm, dây

BC = 24cm Tính OA, OB

3/ Chứng minh BC là phân giác của góc ABH

……… HẾT………

ĐỀ KIỂM TRA HỌC HKI NĂM HỌC : 2010 –2011

MÔN: TOÁN 9

(Đề thi có 01 trang ) (Thời gian làm bài: 120 phút)

Mã đề thi: …

Trang 2

Bài Kết quả Điểm

Bài 1

(2,0điểm) 1// A   3 2  2  2  32

3 2 2 3 4

0,25 0,25 2/ B = 5 2 5

5 2  

5 5 2

2 5

5 4

5 2 5 2 5 5

0,25

0,25

3/ C = 3 3

    với a 0 và a 1

3 a 3 a

=9– a

0,50

0,25 0,25

Bài 2

(1,0điểm) 1/ 9x 9 4 x415

2

3 x 1 2 x 1 5

1 25

x

24

x  Tập nghiệm S=  24

0,25

0,25

x y

x y

 

 

x y

x y

 

 

 

 2 3

x y



 Vậy tập nghiệm S    2;3 

0,25

0,25 Bài 3

(3,0điểm) 1/ 8 2x có nghĩa khi 8–2x

0

 8  2x

x 4

0,25

0,25

Trang 3

Đồ thị của hàm số y = –2x + 3 đi qua A(0;3) và B(1;1)

Đồ thị của hàm số y = x – 1 đi qua C(0;–1) và D(1;0)

b) Phương trình hoành độ giao điểm –2x+3 = x –1 4

3

x  ; y = 1

3 Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng là M 4 1;

3 3

 

 

  c) Phương trình đường thẳng (d): y= ax +b (a 0) song song với đường thẳng y= –2x + 3  a = – 2; b3 A(–2; 1) (d): 1= (–2)(–2)+b  b= – 3

Vậy(d) : y= –2x –3

0,25 0,25

0,25

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 Bài 4

(1,5điểm)

1/ AB2+AC2=122+162= 400

BC2=202 = 400 Nên AB2+AC2 =BC2 Vậy ABC vuông tại A (Định lý Pi-ta- go đảo) Xét ABC vuông, AH là đường cao ta có:

AH.BC=AB.AC

12.16

9, 6( ) 20

AB AC

BC

0,25

0,25

0,25

2/Ta có: cosB AB; cosC AC

Biến đổi vế trái:

AB.cosB +AC.cosC AB.AB AC AC AB2 AC2

AB2 AC2 BC2 BC

Mà BC = 20 (cm) (đpcm)

0,25

0,25

0,25

Bài 5

(2,5điểm)

A

B

C D

Trang 4

1/ ABO ACO   90 0

 A, B, O, C thuộc đường tròn đường kính AO có tâm là

trung điểm AO, bàn kính bằng 1

2AO

0,25

0,25

2/ AB=AC, OB=OC =R

 OA là trung trực của BC

 OA BC tại K

20 ( )

OAABBcm

0,25

0,25

0,25 0,25 3/CBH  ACB ( cùng phụ BCH )

ACB ABC (AB=AC nên ABC cân tại A)

ABC CBH

   BC là phân giác ABH

0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 30/07/2015, 20:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của hàm số  y = –2x + 3 đi qua A(0;3) và B(1;1) - Đề kiểm tra Học kì 1 môn Toán lớp 9 số 12
th ị của hàm số y = –2x + 3 đi qua A(0;3) và B(1;1) (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w